Các nghiên cứu sâu răng, và yếu tố nguy cơ chủ yếu được thực hiện ở cấp tiểu học và trung học cơ sở, chưa nhiều nghiên cứu ở cấp PTTH... Các yếu tố nguy cơ liên quan đến bệnh
Trang 1NGHIÊN C U M T S Y U T NGUY C C A Ứ Ộ Ố Ế Ố Ơ Ủ SÂU RĂNG HÀM L N TH NH T H C SINH Ớ Ứ Ấ Ở Ọ
Trang 2NỘI DUNG ĐỀ TÀI
Trang 3 Sâu răng là bệnh phổ biến nhất trong các bệnh răng
miệng.
Who 2012, 60-90% học sinh tiểu học bị sâu răng
Đặc biệt ở những nước đang phát triển SR có xu
hướng gia tăng
ĐẶT VẤN ĐỀ
Trang 4ĐẶT VẤN ĐỀ
Việt Nam: tỷ lệ mắc bệnh ở mức cao và có xu
hướng tăng lên nhất là vùng nông thôn, miền núi Các nghiên cứu sâu răng, và yếu tố nguy cơ chủ yếu được thực hiện ở cấp tiểu học và trung học cơ
sở, chưa nhiều nghiên cứu ở cấp PTTH
Trang 51 Xác định tỷ lệ và phân tích một số yếu tố liên quan đến phương pháp xử trí ngôi mông tại Bệnh viện Sản nhi Bắc Giang năm 2013 – 2014
2 Đánh giá kết quả xử trí ngôi mông tại Bệnh viện Sản nhi Bắc Giang năm 2013 – 2014
Môc tiªu nghiªn cøu
Trang 6Thực trạng bệnh sâu răng ở trẻ em trên thế giới:
Nước phát triển bệnh SR xu hướng giảm
Nước đang phát triển SR xu hướng tăng, Chile là 6,3
T NG QUAN Ổ
Trang 7T NG QUAN Ổ
Thực trạng sâu răng trẻ em ở Việt Nam:
Trịnh Đình Hải (2000),học sinh tiểu học 24,2% sâu răng Trần Văn Trường (2002),9 - 11 tuổi: 56,3% sâu răng sữa 54,6% sâu răng vĩnh viễn.
Lê Huy Nguyên (2007), 9 -11 tuổi: 58,48 %
Trang 8 Các yếu tố nguy cơ liên quan đến bệnh sâu răng:
Nhóm yếu tố nguy cơ về tập quán ăn uống.
Nhóm yếu tố nguy cơ về chăm sóc, vệ sinh răng miệng.
Nhóm yếu tố nguy cơ về các đặc trưng cá nhân của trẻ, của cha mẹ trẻ.
T NG QUAN Ổ
Trang 9Đ I T Ố ƯỢ NG VÀ PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ
Đối tượng nghiên cứu:
Mục tiêu 1: xác định tỷ lệ sâu răng hàm lớn thứ nhất
Tiêu chuẩn lựa chọn:
- HS tuổi 9 – 11, đang học tại trường
- HS tự nguyện tham gia nghiên cứu.
- Được sự đồng ý của bố mẹ.
Tiêu chuẩn loại trừ:
- HS không có thái độ hợp tác trong nghiên cứu.
- HS không được sự đồng ý của bố mẹ.
- HS bị ốm đau hoặc tự rút lui trong t/g nghiên cứu
- HS ngoài tuổi 9 - 11
Trang 10Đ I T Ố ƯỢ NG VÀ PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN
Tiêu chuẩn loại trừ ca bệnh
- Có bị sâu răng nhưng không có răng hàm lớn thứ nhất nào
Trang 11Định nghĩa ca chứng:
Những học sinh 9-11 tuổi học tại trường tiểu học Vĩnh Hưng – Hoàng Mai và không có sâu bất kì một chiếc răng nào
được khẳng định qua khám lâm sàng.
Tiêu chuẩn loại trừ:
- Những trường hợp từ chối, không hợp tác tham gia nghiên
cứu
- Học sinh trả lời không đầy đủ hoặc trả lời không đúng yêu cầu của phiếu điều tra.
Trang 12Đ a đi m, th i gian nghiên c u ị ể ờ ứ
- Th i gian ờ NC: T ngày 01/04/201 ừ 4 01/10/2014
Đ I T Ố ƯỢ NG VÀ PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ
Trang 13Đ I T Ố ƯỢ NG VÀ PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ
2 2 1
2 2 2
1 1
1 )
2 / 1
( 2
] ) 1
( )
1 ( [ )
1 ( 2
[
p p
p p
p p
Z p
p
Z n
Phương pháp nghiên cứu:
Thiết kế nghiên cứu
+ Mục tiêu 1: mô tả cắt ngang.
+ Mục tiêu 2: nghiên cứu bệnh chứng.
Trang 14Đ I T Ố ƯỢ NG VÀ PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ
Trong đó:
n1 = Cỡ mẫu nghiên cứu cho nhóm bệnh
n2 = Cỡ mẫu nghiên cứu cho nhóm chứng
Z(1-/2) = Hệ số tin cậy (95%).
Z(1-) = Lực mẫu (80%).
p1 = Tỷ lệ học sinh có răng số 6 sâu (ước lượng ≈ 30%).
p2 = Tỷ lệ học sinh có răng số 6 không sâu (ước lượng ≈ 10%)
P = (P1 + P2) /2 [43].
Cỡ mẫu tối thiểu tính được là n1 = n2 = 100 học sinh Tổng 2 nhóm
là 200.
Trang 15Đ I T Ố ƯỢ NG VÀ PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ
Chọn ca chứng : Trên cơ sở khám lâm sàng xác định được
số học sinh không bị sâu răng Trong số những học sinh không
bị sâu răng, chúng tôi chọn ngẫu nhiên 100 học sinh, đây chính là nhóm chứng trong nghiên cứu
Trang 16Đ I T Ố ƯỢ NG VÀ PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ
- Tỷ lệ sâu từng răng vĩnh viễn theo tuổi và giới
- Tỷ lệ sâu răng 6 theo tuổi và giới
- Tỷ lệ số răng 6 bị sâu theo tuổi và giới
- Tỷ lệ sâu răng 6 theo vị trí và theo tuổi và giới
- Trung bình số răng sâu theo tuổi và giới
- Trung bình số răng 6 sâu theo tuổi và giới
Trang 17Đ I T Ố ƯỢ NG VÀ PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ
- Tỷ suất chênh về thời điểm đánh răng giữa nhóm sâu răng và khôn
- Tỷ suất chênh về thói quen vệ sinh răng miệng giữa nhóm sâu răng và không
- Tỷ suất chênh về thực hành vệ sinh răng miệng giữa nhóm sâu răng và không
- Tỷ suất chênh về thói quen ăn ngọt giữa nhóm sâu răng và không
- Tỷ suất chênh về triệu chứng đau răng giữa nhóm sâu răng và không
- Tỷ suất chênh tần suất đi khám răng miệng trong năm giữa nhóm
sâu răng và không
- Tỷ suất chênh nơi khám răng miệng giữa nhóm sâu răng và không
Trang 18Các tiêu chu n, ch s , đánh giá dùng trong nghiên c u: ẩ ỉ ố ứ
Đ I T Ố ƯỢ NG VÀ PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ
Khám phát hi n sâu răng theo ệ WHO
Ch s SMT ỉ ố
Trang 19Đ I T Ố ƯỢ NG VÀ PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ
Kỹ thuật thu thập thông tin:
- Phỏng vấn: Nhằm mục đích để thu thập các thông tin về
đặc trưng cá nhân và các yếu tố nguy cơ.
- Khám lâm sàng: Nhằm thu thập các thông tin về sâu răng
hàm lớn vĩnh viễn thứ nhất của đối tượng nghiên cứu.
Trang 21KẾT QUẢ VÀ BÀN LuẬN
Phân bố nhóm học sinh nghiên cứu theo tuổi
Trang 22K T QU VÀ BÀN Lu N Ế Ả Ậ
Phân bố nhóm học sinh nghiên cứu theo giới
Trang 23K T QU VÀ BÀN Ế Ả LUẬN
Số học sinh có sâu răng sữa và
Trang 25KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Loại răng Trung
Bình
Độ lệch chuẩn
Số răng sâu ít nhất
Số răng sâu nhiều nhất
p
0,0001
Trung bình số răng sữa và răng vĩnh viễn bị sâu / một học sinh
Trang 33K T QU VÀ BÀN Ế Ả LUẬN
Yếu tố nguy cơ
răng 6
OR
Số lượng
• Mối liên quan giữa sâu răng với thói quen ăn vặt
Trang 34K T QU VÀ BÀN Ế Ả LUẬN
Yếu tố nguy cơ
OR
Số lượng
Tỷ lệ
Tỷ lệ
(%)Thói quen ăn ngọt
<0,0001
• Mối liên quan giữa sâu răng với thói quen ăn ngọt
Trang 35K T QU VÀ BÀN Ế Ả LUẬN
Yếu tố nguy cơ
Số lượng
Tỷ lệ
(%)
Số lượng
Tỷ lệ
(%)Triệu chứng đau răng
(10,22-73,11)
<0,0001
• Mối liên quan giữa sâu răng với có triệu chứng đau răng
Trang 36Phân tích mối liên quan theo mô hình hồi qui đa biến
Trang 37K T LU N Ế Ậ
1 Tỷ lệ sâu răng hàm lớn thứ nhất (R6)
- Tỷ lệ sâu răng sữa cao gấp 1,4 lần so với răng vĩnh viễn (55% và 39%)
Trung bình một học sinh có 2,66 răng sữa bị sâu và 1,89 răng vĩnh viễn bị sâu
- Tỷ lệ sâu răng hàm lớn thứ nhất là khá cao (38,81%) Tỷ lệ sâu răng
hàm lớn thứ nhất hàm dưới cao hơn hàm trên (32,26% so với 11,29%)
2 Yếu tố nguy của sâu răng hàm lớn thứ nhất (R6)
- Chưa có mối liên quan có ý nghĩa thống kê giữa các yếu tố đặc trưng cá nhân và thực hành vệ sinh răng miệng với sâu răng hàm lớn thứ nhất hàm trên
Trang 38Ti p t c ế ụ xây d ng và phát tri n ự ể m ng l i y t c s , có cán ạ ướ ế ơ ở
b chuyên trách làm công tác NHĐ t ộ ạ ườ i tr ng h c ọ đ h c sinh ể ọ
đ c khám, phát hi n và đi u tr sâu răng ượ ệ ề ị s m ớ C ng c c s ủ ố ơ ở
v t ch t và trang thi t b ph c v công tác khám, ch a b nh ậ ấ ế ị ụ ụ ữ ệ
và chăm sóc s c kh e răng mi ng cho ứ ỏ ệ h c sinh ọ
Trang 39HÌNH NH MINH H A Ả Ọ
Trang 40HÌNH NH MINH H A Ả Ọ
Trang 41HÌNH NH MINH H A Ả Ọ
Trang 42HÌNH NH MINH H A Ả Ọ
Trang 43HÌNH NH MINH H A Ả Ọ
Trang 44HÌNH NH MINH H A Ả Ọ
Trang 45HÌNH NH MINH H A Ả Ọ