Thực hiện Luật Đất đai năm 2013, dựa vào tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2016 là cơ sở pháp lý và những kinh nghiệm cần thiết để tiếnhành lập kế hoạch sử dụng đất năm 2017 c
Trang 1Thuyết minh tổng hợp KHSDĐ năm 2017 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
PHẦN I ĐẶT VẤN ĐỀ
Kế hoạch sử dụng đất là một nội dung quan trọng trong công tác quản lýNhà nước về đất đai, được quy định tại Khoản 4, Điều 22, Luật Đất đai năm2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chitiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Thông tư số 29/2014/TT-BTNMTngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập,điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Công tác quy hoạch, kế hoạch sửdụng đất đã góp phần đảm bảo tính thống nhất trong công tác quản lý Nhà nước
về đất đai, là cơ sở pháp lý cho việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sửdụng đất, gắn sử dụng đất với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội Xuất phát từyêu cầu cấp thiết đó Bộ Tài nguyên và Môi trường có Công văn số:187/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 21/01/2015 về việc điều chỉnh quy hoạch và lập kếhoạch sử dụng đất; Công văn 1244/TCQLĐĐ-CQHĐĐ ngày 22/9/2014 củaTổng cục Quản lý đất đai hướng dẫn điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụngđất các cấp và lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện
Thực hiện Luật Đất đai năm 2013, dựa vào tình hình thực hiện kế hoạch
sử dụng đất năm 2016 là cơ sở pháp lý và những kinh nghiệm cần thiết để tiếnhành lập kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Nam Giang, đảm bảo đúngtiến độ, hoàn thành công trình và trình UBND tỉnh xét duyệt theo quy định
I MỤC TIÊU VÀ NHIỆM VỤ
1.1 Mục tiêu
Xây dựng phương án kế hoạch sử dụng đất phù hợp với mục tiêu phát triểnkinh tế - xã hội của huyện, tỉnh Tạo cơ sở pháp lý để quản lý chặt chẽ tài nguyênđất, cụ thể hoá công tác giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sửdụng đất đã được phê duyệt, sử dụng hợp lý, hiệu quả và tiết kiệm tài nguyên đất,gắn phát triển kinh tế - xã hội với phát triển bền vững về mặt môi trường
1.2 Yêu cầu, nhiệm vụ
Điều tra, thu thập đầy đủ các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ phục vụ lập
kế hoạch sử dụng đất của huyện
Phân tích, đánh giá đặc điểm và xác định những lợi thế, hạn chế về điềukiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên, cảnh quan và môi trường; thực trạng pháttriển kinh tế - xã hội tác động đến việc khai thác sử dụng đất Xác định phươnghướng, mục tiêu khai thác sử dụng hợp lý, tiết kiệm, hiệu quả toàn bộ quỹ đất đếnnăm 2020; xây dựng kế hoạch sử dụng đất phù hợp, đáp ứng nhu cầu về đất đai
Trang 2Thuyết minh tổng hợp KHSDĐ năm 2017 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
để thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốcphòng và bảo vệ môi trường sinh thái
Đề xuất các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất trong năm 2017, cácbiện pháp sử dụng, bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường sinh thái
II CÁC CƠ SỞ PHÁP LÝ THÔNG TIN, TÀI LIỆU SỐ LIỆU LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Luật Đất đai năm 2013;
Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chitiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên vàMôi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sửdụng đất;
Quyết định số 2023/QĐ-UBND/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBNDtỉnh Quảng Nam Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sửdụng đất kỳ đầu (2011-2015) của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
UBND tỉnh Quảng Nam Phê duyệt quy hoạch chung xây dựng đô thịThạnh Mỹ-Bến Giằng huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
Quyết định số 726/QĐ-UBND/QĐ-UBND ngày 06/4/2015 của UBNDtỉnh Quảng Nam Phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 Khu trung tâm hành chínhhuyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng kinh tế trọng điểmMiền Trung đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 được phê duyệt theoQuyết định số 1874/2014/QĐ-TTg ngày 23/10/2014 của Thủ tướng Chính phủ;
Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và kế hoạch đầu tư trung hạn 5 năm2016-2020 theo Chỉ thị số 20/CT-UBND ngày 10/9/2014 của UBND tỉnh QuảngNam về việc xây dựng;
Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam đến năm 2020,định hướng đến năm 2030 đã được phê duyệt theo quyết định số 846/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quảng Nam ngày 13 tháng 3 năm 2015;
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳđầu (2011-2015) của tỉnh Quảng Nam;
Trang 3Thuyết minh tổng hợp KHSDĐ năm 2017 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
Quyết định số: 1963/QĐ-UBND ngày 25/6/2013 phân bổ chỉ tiêu quyhoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Quảng Nam cho cấp huyện;
Quyết định số 2691/2014/QĐ-UBND ngày 04/9/2014 của UBND tỉnh vềPhê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xâydựng thông thường tỉnh Quảng Nam giai đoạn đến năm 2020 và tầm nhìn đếnnăm 2030;
Kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2016;
Báo cáo Chính trị Đại hội Đảng bộ huyện Nam Giang lần thứ XIX;
Nghị quyết Đại hội Đại biểu lần thứ XIX của huyện Nam Giang;
Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Nam Giang;
Bản đồ hiện trạng, số liệu, báo cáo thuyết minh kiểm kê đất đai năm 2014
và năm 2015 của 12 xã, thị trấn huyện Nam Giang;
Niên giám thống kê huyện Nam Giang năm 2014, 2015;
Quy hoạch Nông thôn mới các xã trên địa bàn huyện đã được phê duyệt;
Đề án quy hoạch, định hướng quy hoạch sử dụng đất các ngành giaothông, công nghiệp, nông nghiệp, văn hoá, y tế, giáo dục của Tỉnh và Huyện;
Các thông tin, tài liệu có liên quan khác;
III SẢN PHẨM DỰ ÁN
Quyết định của UBND tỉnh về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017;Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyệnNam Giang;
Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017;
Các văn bản có liên quan trong quá trình lập, thẩm định, thông quaHĐND, trình UBND tỉnh xét duyệt;
Trang 4Thuyết minh tổng hợp KHSDĐ năm 2017 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
PHẦN II NỘI DUNG CHÍNH
I KHÁI QUÁT VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI
1.1 Điều kiện tự nhiên
1.1.1 Vị trí địa lý
Nam Giang là một huyện miền núi cao biên giới của tỉnh Quảng Nam Cáchthành phố Đà nẵng 70 km về phía tây nam và cách tỉnh lỵ Tam kỳ 120 km vềhướng tây Huyện Nam Giang có tọa độ địa lý: 15o23’ đến 15o50’Vĩ độ Bắc và từ
107o16’ đến 107o56’ độ kinh đông Ranh giới hành chính được xác định như sau:
- Phía bắc : Giáp huyện Tây Giang, Đông Giang
- Phía đông : Giáp huyện Đại Lộc, Nông Sơn, Quế Sơn
- Phía nam : Giáp huyện Phước Sơn, Tỉnh Kon Tum
- Phía tây : Giáp nước Cộng hòa Dân Chủ Nhân Dân Lào
Huyện Nam Giang có cửa khẩu Đắc Ốc với nước bạn Lào Có các tuyếnđường quốc lộ huyết mạch quan trọng qua địa bàn huyện: đường Hồ Chí Minh,đường Đông Trường Sơn, Quốc lộ 14B, 14D Đây là nhưng điều kiện thuận lợi
để phát triển KT - XH của huyện
Huyện Nam Giang có 12 đơn vị hành chính, bao gồm 01 thị trấn và 11 xã;được phân theo 2 vùng:
- Vùng thấp: Thị trấn Thạnh Mỹ, Cà Dy, TaBhinh, Tà Pơơ
- Vùng cao: Chà Vàl, Zuôih, Đắc Pree, Đắc Pring, La Dêê, Đắc Tôi, La
Êê, Chơ Chun
Trang 5Thuyết minh tổng hợp KHSDĐ năm 2017 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
Hình 01 Bản đồ hành chính huyện Nam Giang 1.1.2 Địa hình, địa mạo
Nằm trong khu vực địa hình của dãy Trường Sơn, Nam Giang có địa hìnhđồi núi rất phức tạp, độ dốc lớn, mức độ chia cắt mạnh, hướng thấp dần từ Tâysang Đông, khu vực này là phần thượng nguồn của các con sông lớn
Có thể chia địa hình Nam Giang ra 3 dạng địa hình chính:
Địa hình núi cao: Phân bố tập trung khu vực phía Tây dọc theo biên giới
Việt - Lào và phía tây nam của huyện Độ cao trung bình trên 1.000 m
Địa hình đồi núi thấp: phân bố khu vực trung tâm kéo dài về phía đông,
độ cao trung bình 300 - 700m; hướng thấp dần từ tây sang đông
Địa hình tương đối bằng phẳng: Là các thung lũng ven chân núi hoặc
vùng đất bằng ven sông suối; chiếm khoảng 15% diện tích tự nhiên, phân bố rảirác, tập trung nhiều ở khu vực Thạnh Mỹ, Cà Dy, Chà Vàl
Nhìn chung địa hình trên địa bàn huyện nhiều đồi núi hiểm trở, mức độchia cắt mạnh, khó khăn trong việc bố trí sản xuất, đầu tư phát triển cơ sở hạtầng, bố trí các khu dân cư tập trung Bên cạnh đó chịu sự ảnh hưởng của tínhchất đặc trưng khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, mưa nhiều theo mùa nên thườnghay xảy ra hiện tượng sạt lở, xói mòn rửa trôi
Trang 6Thuyết minh tổng hợp KHSDĐ năm 2017 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
Phụ thuộc vào yếu tố địa hình nên hầu hết sông suối trên địa bàn huyệnthường nhỏ hẹp, uốn lượn, lòng sông dốc, nhiều ghềnh đá; mùa khô cạn kiệt,mùa mưa thường gây lũ lớn Hệ thống sông suối của huyện Nam Giang có mật
độ tương đối dày, bao gồm 5 con sông chính sau:
Sông Bung: Bắt nguồn từ vùng núi phía tây giáp biên giới Việt – Lào chảy
theo hướng đông bắc đổ vào sông Vu Gia Chiều dài qua huyện là 120 km, rộngtrung bình 45m, lòng sông dốc, nhiều ghềnh đá, tốc độ dòng chảy lớn
Sông Cái: Bắt nguồn từ xã Phước Hiệp huyện Phước Sơn chảy theo hướng
bắc qua địa phận xã Cà Dy và thị trấn Thạnh Mỹ đổ vào sông Vu Gia Chiều dàiqua huyện 35 km, rộng trung bình 55 m, lòng sông dốc, nhiều đá ngầm
Sông Thanh: Bắt nguồn từ vùng núi cao phía nam, chảy theo hướng đông
bắc hợp thủy với sông Cái tại Bến Giằng Chiều dài khoảng 30 km, rộng trungbình 40 m
Sông Đắcpring: Bắt nguồn từ vùng núi cao phía tây, chảy theo hướng bắc,
dài 23 km, rộng trung bình 35 m
Sông A mó: Bắt nguồn từ vùng núi tây nam xã La Dêê, chảy theo hướng
đông bắc đổ vào Sông Bung, dài 20,5 km, rộng trung bình 35 m
Ngoài ra còn có hệ thống khe suối khá dày: Khe dung, Khe Rọm, Hà Ra,khe Điêng, khe C5, khe 3 Trang; khe Vinh, khe Chà Vàl Điểm chung của cáckhe, suối đều nhỏ hẹp; mùa nắng lưu lượng thấp, mùa mưa nước tập trung lớn
và thường gây lũ lụt
Nhìn chung huyện Nam Giang có nguồn nước dồi dào, là điều kiện thuậnlợi cho khai thác nước phục vụ sản xuất Hệ thống sông suối có độ dốc lớn,nhiều ghềnh thác nên có tiềm năng phát triển thủy lợi, thủy điện Tuy nhiên cáckhúc sông chảy qua huyện có độ dốc lớn, chiều dài của sông ngắn, mùa mưanước dâng cao nhanh chảy xiết nhưng mùa khô lại cạn kiệt nhanh, làm ảnhhưởng đến sản xuất và đời sống dân cư
1.2 Điều kiện kinh tế, xã hội
1.2.1 Về tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Huyện đã xác định rõ hướng đi lên để sớm thoát nghèo và từng bước tạolập các yếu tố đảm bảo phát triển kinh tế bền vững Đẩy mạnh phát triển nôngnghiệp theo hướng tăng tỷ trọng của chăn nuôi và dịch vụ; duy trì, mở rộng và
sử dụng hiệu quả diện tích đất trồng lúa nước, thực hiện có hiệu quả các mô hìnhđiểm, thực hiện tốt nghị quyết số 03-NQ/HU ngày 7/12/2011 của Huyện ủy và
Trang 7Thuyết minh tổng hợp KHSDĐ năm 2017 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
Nghị quyết 09/HĐND ngày ngày 19/7/2012 của Hội đồng nhân dân huyện vềchuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi tại các xã, thị trấn trên địa bàn Khai tháctốt tiềm năng về đất đai để phát triển mở rộng diện tích trồng cao su đại điền,cây keo lai và một số cây trồng công nghiệp khác có giá trị kinh tế Chuyển dịch
cơ cấu kinh tế và cơ cấu nội bộ từng ngành kinh tế tiếp tục có bước chuyển biếntích cực theo hướng tăng dần tỷ trọng các ngành dịch vụ, công nghiệp - TTCN,giảm dần tỷ trọng ngành nông, lâm, ngư nghiệp Tăng dần tỷ trọng của khu vựccông nghiệp - TTCN tăng qua các năm
(Nguồn: Báo cáo tình hình Phát triển kinh tế - xã hội 5 năm giai đoạn 2016 đến 2020 của huyện Nam Giang)
1.2.2 Dân số, lao động, việc làm và thu nhập
1.2.2.1 Dân số
Theo số liệu niên giám thống kê năm 2015 tổng dân số toàn huyện năm
2015 là 24.372 người, tương ứng 6.104 hộ; trong đó dân tộc Kinh 1.165 hộ;C’Tu 3.511 hộ; Gié Triêng 1.314 hộ và các dân tộc khác 114 hộ
Trong đó: + Nam: 12.378 người, chiếm 50,78%
+ Nữ: 11.994 người, chiếm 49,22%
Tỷ lệ tăng tự nhiên là 1,58%, mật độ dân số là 13,1 người/km2
Dân số phân bố không đồng đều, tập trung chủ yếu ở khu vực thị trấn,trung tâm các xã và dọc theo các tuyến đường giao thông Dân số đô thị là 7.765người, chiếm tỷ lệ 31,86% tổng dân số toàn huyện
Bảng 01 Dân số huyện Nam Giang 2015
Trang 8Thuyết minh tổng hợp KHSDĐ năm 2017 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
(Nguồn: Niên giám thống kê huyện Nam Giang năm 2015)
II KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM TRƯỚC 2.1 Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước
2.1.1 Kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất nông nghiệp
Bảng 02 Kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất nông nghiệp năm trước
ST
Diện tích kế hoạch được duyệt (ha)
Kết quả thực hiện Diện tích
(ha)
So sánh Tăng (+)
Tỷ lệ (%) Giảm (-)
(6)=(5)-(4)
(7)=(5)/ (4)*100%
Chỉ tiêu kế hoạch được duyệt là 160.908,42 ha so với kết quả thực hiện kế
hoạch đất nông nghiệp năm 2016 làError! Not a valid link.ha, tăng Error! Not
a valid link ha Cụ thể từng loại đất tăng trong năm kế hoạch 2016 như sau:
2.1.1.1 Đất trồng lúa
Trang 9Thuyết minh tổng hợp KHSDĐ năm 2017 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
Kết quả thực hiện kế hoạch đất trồng lúa là 3.290,37 ha so với chỉ tiêu kếhoạch được duyệt là 3.290,26 ha, tăng 0,11 ha, tỷ lệ thực hiện gần 100% Trong
kế hoạch được duyệt năm 2016, đã thực hiện được 2/4 danh mục có sử dụng đấtlúa, tương ứng với diện tích là 1,74ha/1,85ha, đạt 94,05%, còn lại 2 danh mục,diện tích là 0,11 ha đã bị hủy bỏ
2.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm khác
Kết quả thực hiện kế hoạch đất trồng cây hàng năm khác là 2.791,50 ha sovới chỉ tiêu kế hoạch được duyệt là 2.785,05 ha, tăng 6,45 ha, tỷ lệ thực hiện đạt100,2% so với kế hoạch được duyệt Trong kế hoạch sử dụng đất được duyệt năm
2016 đã thực hiện được 13/19 danh mục công trình có sử dụng đất trồng cây hàngnăm khác, tương ứng với diện tích là 18,05ha/24,30 ha, đạt 74,27%, có 3 danhmục bị hủy bỏ, diện tích là 2,03ha, còn lại 3 danh mục với diện tích là 4,22 hachuyển sang kế hoạch năm 2017
2.1.1.3 Đất trồng câu lâu năm
Kết quả thực hiện kế hoạch đất trồng cây lâu năm là Error! Not a valid link.ha so với chỉ tiêu kế hoạch được duyệt là Error! Not a valid link.ha, giảm Error! Not a valid link ha, tỷ lệ thực hiện 99,9 % so với kế hoạch được duyệt.
Trong kế hoạch sử dụng đất được duyệt năm 2016 đã thực hiện được 16/25 danhmục công trình có sử dụng đất trồng cây lâu năm, tương ứng với diện tích là32,01/52,17 ha, đạt 61%, có 4 danh mục bị hủy bỏ, diện tích là 9,03 ha, còn lại 5danh mục với diện tích là 11,13 ha chuyển sang kế hoạch năm 2017
2.1.1.4 Đất rừng phòng hộ
Kết quả thực hiện kế hoạch đất rừng phòng hộ là 54.569,45 ha so với chỉtiêu kế hoạch được duyệt là 54.554,45 ha, tăng 15,00 ha Trong kế hoạch sửdụng đất được duyệt năm 2016 diện tích đất rừng phòng hộ được chuyển mụcđích sang các loại đất phi nông nghiệp15,00 ha cho danh mục công trình Sannền giai đoạn II Tiểu khu I khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang nhưng đến naychưa được thực hiện
2.1.1.5 Đất rừng đặc dụng
Kết quả thực hiện kế hoạch đất rừng đặc dụng là Error! Not a valid link.ha so với chỉ tiêu kế hoạch được duyệt là Error! Not a valid link.ha Trong
kế hoạch sử dụng đất được duyệt năm 2016 đất trồng rừng đặc dụng không cóbiến động đất đai
2.1.1.6 Đất trồng rừng sản xuất
Trang 10Thuyết minh tổng hợp KHSDĐ năm 2017 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
Kết quả thực hiện kế hoạch đất rừng sản xuất làError! Not a valid link.ha so với chỉ tiêu kế hoạch được duyệt là 26.350,80 ha, tăng Error! Not a valid link ha, tỷ lệ thực hiện 100,5% so với kế hoạch được duyệt, nguyên nhân
là một số công trình có sử đất rừng sản xuất nhưng chưa thực hiện nên kết quảthực hiện cao hơn chỉ tiêu được duyệt Trong kế hoạch sử dụng đất được duyệtnăm 2016 đã thực hiện chuyển mục đích được 13/19 danh mục có sử dụng đấtrừng sản xuất, tương ứng với diện tích là 53,18 ha/195,27ha, đạt 27,22%, có 2danh mục công trình bị hủy bỏ, diện tích là 30,09, còn lại 4 danh mục công trìnhvới diện tích là 111,19 ha chuyển sang kế hoạch năm 2017
2.1.1.8 Đất nông nghiệp khác
Đất nông nghiệp khác: Chỉ tiêu kế hoạch được duyệt là 80,00 ha Trong
kế hoạch sử dụng đất được duyệt năm 2016 nhu cầu đất nông nghiệp khác có 1danh mục công trình, diện tích 80,00 ha, chưa được thực hiện chuyển sang kếhoạch 2017
2.1.2 Kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất phi nông nghiệp
Bảng 03 Kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất phi nông nghiệp năm trước
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện tích
kế hoạch được duyệt (ha)
Kết quả thực hiện
Diện tích (ha)
So sánh Tăng (+)
Tỷ lệ (%) Giảm (-)
Trang 11Thuyết minh tổng hợp KHSDĐ năm 2017 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
hóa
2.13 Đất làm nghĩa trang nghĩađịa, nhà tang lễ, nhà hỏa
Chỉ tiêu đất phi nông nghiệp trong kế hoạch được duyệt là 3.991,32 ha, sovới kết quả thực hiện kế hoạch đất sử dụng đất phi nông nghiệp năm 2016
làError! Not a valid link.ha, giảm Error! Not a valid link ha, tỷ lệ thực hiện
đạt 97,20% Cụ thể từng loại đất thực hiện trong kế hoạch sử dụng đất 2016 nhưsau:
2.1.2.1 Đất quốc phòng
Kết quả thực hiện kế hoạch đất quốc phòng là Error! Not a valid link.ha
so với chỉ tiêu kế hoạch được duyệt là 73,82 ha Trong kế hoạch sử dụng đấtnăm 2016 đất quốc phòng không có biến động đất đai
2.1.2.2 Đất an ninh
Kết quả thực hiện kế hoạch đất an ninh là 1,50 ha so với chỉ tiêu kế hoạchđược duyệt là 1,52 ha, giảm 0,02 ha, tỷ lệ thực hiện 98,7% so với kế hoạch đượcduyệt Trong kế hoạch được duyệt năm 2016 nhu cầu đất an ninh có 2 danh mụccông trình tại các Xã Chà Vàl và Xã Zuôih chiếm diện tích 0,22 ha, đã thực hiệnđược 1 danh mục diện tích 0,2 ha, còn lại 1 danh mục công trình, diện tích 0,02 hahủy bỏ
2.1.2.3 Đất thương mại dịch vụ
Trang 12Thuyết minh tổng hợp KHSDĐ năm 2017 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
Kết quả thực hiện kế hoạch đất thương mại dịch vụ là 2,52 ha so với chỉtiêu kế hoạch được duyệt là 46,42 ha, giảm 43,90 ha, tỷ lệ thực hiện 5,4% so với
kế hoạch được duyệt Cụ thể, trong kế hoạch được duyệt năm 2016 nhu cầu đấtthương mại dịch vụ có 2 danh mục chiếm 45,00 ha chưa được thực hiện, chuyểnsang kế hoạch 2017 một công trình và hủy bỏ danh mục khu du lịch thác Grăng
2.1.2.4 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
Kết quả thực hiện kế hoạch đất cơ sở sản xuất kinh doanh là 130,18 ha sovới chỉ tiêu kế hoạch được duyệt là 134,29 ha, giảm 4,11 ha, tỷ lệ thực hiện96,9% so với kế hoạch được duyệt Trong kế hoạch sử dụng đất được duyệt năm
2016 nhu cầu đất cơ sở sản xuất kinh doanh có 5 danh mục chiếm diện tích46,91 ha, thực hiện được 2 danh mục chiếm diện tích 42,80 ha, hủy bỏ 2 danhmục chiếm diện tích 4,03 ha, còn lại 1 danh mục chiếm diện tích 0,08 ha chưađược thực hiện chuyển sang kế hoạch 2017
2.1.2.5 Đất phát triển hạ tầng
Kết quả thực hiện đất phát triển hạ tầng làError! Not a valid link.ha so với chỉ tiêu kế hoạch được duyệt là 1949,97 ha, giảm Error! Not a valid link.
ha, tỷ lệ thực hiện Error! Not a valid link so với kế hoạch được duyệt Trong
kế hoạch sử dụng đất được duyệt năm 2016 nhu cầu đất phát triển hạ tầng có 31danh mục chiếm diện tích 41,69 ha, thực hiện được 25 danh mục chiếm diện tích33,38 ha, có 3 danh mục chiếm diện tích 7,71 ha bị hủy bỏ, còn lại 3 danh mụcvới diện tích 0,6 ha chuyển sang kế hoạch năm 2017
2.1.2.6 Đất có di tích lịch sử - văn hóa
Kết quả thực hiện đất có di tích lịch sử - văn hóa là 5,83 ha so với chỉ tiêu
kế hoạch được duyệt là 10,33 ha, giảm 4,50 ha, tỷ lệ thực hiện 56,4 % so với kếhoạch được duyệt Trong kế hoạch sử dụng đất được duyệt năm 2016 nhu cầuđất có di tích lịch sử - văn hóa có 1 danh mục công trình Tượng đài biểu tượngđường Trường Sơn chiếm diện tích 4,5 ha chưa được thực hiện chuyển sang kếhoạch 2017
2.1.2.7 Đất bãi thải, xử lý rác thải
Kết quả thực hiện kế hoạch đất bãi thải, xử lý rác thải là 6,61 ha so với chỉtiêu kế hoạch được duyệt là 6,61 ha, tỷ lệ thực hiện 100% so với kế hoạch đượcduyệt Trong kế hoạch sử dụng đất được duyệt năm 2016 nhu cầu đất bãi thải,
xử lý rác thải có 1 danh mục công trình Bãi rác trung tâm huyện tại thôn Hoachiếm 1,00 ha đã được thực hiện xong
2.1.2.8 Đất ở nông thôn
Trang 13Thuyết minh tổng hợp KHSDĐ năm 2017 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
Kết quả thực hiện kế hoạch đất ở nông thôn là 180,56 ha so với chỉ tiêu kếhoạch được duyệt là 180,52 ha, tăng 0,04 ha, tỷ lệ thực hiện 100 % so với kếhoạch được duyệt Trong kế hoạch sử dụng đất được duyệt năm 2016 nhu cầuđất ở nông thôn có 1 danh mục chiếm diện tích 3,00 ha đã thực hiện xong.Chuyển mục đích sang các loại đất phi nông nghiệp 0,18 ha cho danh mục côngtrình trạm y tế xã thôn Vinh đã thực hiện xong
2.1.2.9 Đất ở đô thị
Kết quả thực hiện kế hoạch đất ở đô thị là ha so với chỉ tiêu kế hoạch
được duyệt là 62,11 ha, giảm Error! Not a valid link ha, thực hiện đạt Error! Not a valid link so với kế hoạch được duyệt Trong kế hoạch sử dụng đất được
duyệt năm 2016 nhu cầu đất ở đô thị có 4 danh mục công trình chiếm diện tích10,96 ha, đã thực hiện được 3 danh mục công trình chiếm diện tích 7,56 ha, cònlại 1 danh mục công trình đã thực hiện 2,2/3,40 ha Chuyển mục đích sang cácloại đất phi nông nghiệp 2,53 ha cho 6 danh mục công trình, trong đó đã thựchiện chuyển mục đích được 3 công trình, diện tích 1,33 ha
2.1.2.10 Đất xây dựng trụ sở cơ quan
Kết quả thực hiện kế hoạch đất xây dựng trụ sở cơ quan là 8,89 ha so vớichỉ tiêu kế hoạch được duyệt là 10,99 ha, giảm 2,10 ha, tỷ lệ thực hiện 80,9% sovới kế hoạch được duyệt Trong kế hoạch sử dụng đất được duyệt năm 2016 nhucầu đất xây dựng trụ sở cơ quan có 4 danh mục công trình, diện tích 2,60 ha, đãthực hiện được 2 danh mục công trình, diện tích 1,10 ha, còn lại 2 danh mụccông trình, diện tích 1,50 ha chưa được thực hiện chuyển sang kế hoạch 2017.Chuyển mục đích sang các loại đất phi nông nghiệp 0,50 ha cho danh mục côngtrình tượng đài biểu tượng đường Trường Sơn nhưng chưa được thực hiện
2.1.2.11 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
Kết quả thực hiện kế hoạch đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp là10,99 ha so với chỉ tiêu kế hoạch được duyệt là 10,99 ha Trong kế hoạch sửdụng được duyệt đất năm 2016 đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp không
có biến động đất đai
2.1.2.12 Đất cơ sở tôn giáo
Kết quả thực hiện kế hoạch đất cơ sở tôn giáo là 0,25 ha so với chỉ tiêu kếhoạch được duyệt là 0,25 ha, thực hiện đạt 100% so với kế hoạch được duyệt.Trong kế hoạch sử dụng đất được duyệt năm 2016 đất cơ sở tôn giáo không cóbiến động đất đai
2.1.2.13 Đất nghĩa trang, nghĩa địa
Trang 14Thuyết minh tổng hợp KHSDĐ năm 2017 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
Kết quả thực hiện kế hoạch đất nghĩa trang, nghĩa địa là 50,47 ha so vớichỉ tiêu kế hoạch được duyệt là 50,47 ha, tỷ lệ thực hiện 100% so với kế hoạchđược duyệt Trong kế hoạch sử dụng đất được duyệt năm 2016 đất nghĩa trang,nghĩa địa có 1 danh mục công trình, diện tích 2,00 ha, đã thực hiện xong
2.1.2.14 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm sứ
Kết quả thực hiện kế hoạch đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đò gốm sứ
là 101,75 ha, so với chỉ tiêu kế hoạch được duyệt là 148,24 ha, giảm 46,49 ha, tỷ
lệ thực hiện 68,6% so với kế hoạch được duyệt Trong kế hoạch sử dụng đấtđược duyệt năm 2016 đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm sứ có 4 danhmục công trình, diện tích 80,59 ha, đã thực hiện được 1 danh mục công trình,diện tích 19,70 ha, còn lại 70,89 ha chưa được thực hiện, hủy bỏ 1 danh mụckhai thác đá thôn Vinh 5 ha, diện tích còn lại chuyển sang kế hoạch 2017
2.1.2.15 Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng
Kết quả thực hiện kế hoạch đất khu vui chơi giải trí cộng đồng là 0,18 ha
so với chỉ tiêu kế hoạch được duyệt là 0,18 ha, tỷ lệ thực hiện 100% so với kếhoạch được duyệt Trong kế hoạch sử dụng đất được duyệt năm 2016 đất khuvui chơi giải trí cộng đồng không có biến động đất đai
2.1.2.16 Đất sinh hoạt cộng đồng
Kết quả thực hiện kế hoạch đất sinh hoạt cộng đồng là 3,67 ha so với chỉtiêu kế hoạch được duyệt là 3,67 ha, tỷ lệ thực hiện 100% so với kế hoạch đượcduyệt Trong kế hoạch sử dụng đất được duyệt năm 2016 đất sinh hoạt cộngđồng không có biến động đất đai
2.1.2.17 Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối
Kết quả thực hiện kế hoạch đất sông ngòi, kênh, rạch, suối là 1.297,42 ha
so với chỉ tiêu kế hoạch được duyệt là 1.297,42 ha Trong kế hoạch sử dụng đấtđược duyệt năm 2016 đất sông ngòi, kênh, rạch, suối không biến có động đấtđai
2.1.2.18 Đất có mặt nước chuyên dùng
Kết quả thực hiện kế hoạch đất có mặt nước chuyên dùng là 3,51 ha sovới chỉ tiêu kế hoạch được duyệt là 3,51 ha Trong kế hoạch sử dụng đất đượcduyệt năm 2016 đất có mặt nước chuyên dùng không có biến động đất đai
2.1.3 Kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất chưa sử dụng
Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016, đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
là 42,83 ha, trong đó đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp 32 ha và đất
Trang 15Thuyết minh tổng hợp KHSDĐ năm 2017 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
phi nông nghiệp là 10,83 ha, được sử dụng cho 23 danh mục công trình, gồm 6danh mục các loại đất nông nghiệp và 17 danh mục các loại đất phi nông nghiệp
Kết quả thực hiện đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng là 4,65 ha/42,83 ha,đạt 10,85 %, thực hiện được 12/23 danh mục Trong các danh mục còn lại, có 4danh mục đã bị hủy bỏ, diện tích là 7,68 ha, còn lại 7 danh mục, chiếm diện tích
là 30,50 ha chuyển sang kế hoạch năm 2017
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm 2016 chủ yếu chomục đích đất phi nông nghiệp, kế hoạch đưa vào sử dụng cho mục đích nôngnghiệp hầu hết là chưa thực hiện
Bảng 04 Danh mục công trình trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016
STT Danh mục công trình Địa điểm Diện tích (ha) thực hiện Kết quả
1 Khai hoang mở rộng thôn CônZốt Xã ChơChun 3,00 KH2017Chuyển
2 Khai hoang mở rộng thôn Pê Lan Xã ChơChun 3,00 Hủy bỏ
3 Khai hoang mở rộng thôn G Rát Xã ChơChun 3,00 KH2017Chuyển
4 Khai hoang mở rộng thôn Asò Xã ChơChun 3,00 KH2017Chuyển
5 Khu vực suối Đăk Ngọn, thônĐăk Ngọn Xã La Êê 10,00 KH2017Chuyển
6 Khu vực sông Bung, thôn Pa Oi Xã La Êê 10,00 KH2017Chuyển
7
Trang trại chăn nuôi bò thịt kết
hợp trồng cây ăn quả, cây dược
liệu ứng dụng công nghệ - kỹ
thuật cao, thôn Vinh, xã Tà Pơ
Xã Tà Pơ 80,00 KH2017Chuyển
8 Xây dụng đồn công an(KH2015) Xã Chà Vàl 0,20 Xong
9 Nhà làm việc Công an xã Xã Zuôih 0,02 Hủy bỏ
Trang 16Thuyết minh tổng hợp KHSDĐ năm 2017 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
10 San nền giai đoạn II Tiểu khu Ikhu kinh tế cửa khẩu Nam Giang Xã La Dêê 15,00 KH2017Chuyển
11 Khu du lịch thác Grăng Xã TàBhing 30,00 Hủy bỏ
12 Mở rộng mặt bằng nhà máy ximăng Thạnh Mỹ giai đoạn 1 Thạnh Mỹ 36,30 Xong
13 Mở rộng mặt bằng nhà máy Ximăng Thạnh Mỹ dây chuyền 2 Thạnh Mỹ 6,50 Xong
Xây dựng Nhà tổ sản xuất Nông
trường cao su Chà val, Nam
17 Đường vào khu trung tâm hànhchính huyện (KH 2015) Thạnh Mỹ 3,50 Xong
18 Đường vào Sân vận Động huyện Thạnh Mỹ 0,70 Xong
19 Mở rộng đường vào nhà máy ximăng Thạnh Mỹ Thạnh Mỹ 7,99 Xong
20 Đường Giao thông nội bộ trungtâm xã La Dê Xã La Dêê 1,00 Xong
21 Đường GTNT đi thôn A Sò xãChơ Chun (KH 2015) Xã ChơChun 4,00 Xong
22 Mở rộng đường ĐH4 từ ChơChun đi La Êê Xã ChơChun 6,00 Xong
23 Đường nội bộ TT hành chính xã(KH 2015) Xã TàBhing 1,40 Xong
Trang 17Thuyết minh tổng hợp KHSDĐ năm 2017 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
24 Cầu BTCT, đường thôn Rích(KH 2015) Xã Đắc Tôi 0,30 Xong
25 Đường giao thông thôn Đắc Ngọl(KH 2015) Xã La Êê 0,54 Xong
28 Hệ thống cấp nước sinh hoạt TĐCPà Căng Xã Cà Dy 0,10 Xong
29 Mở rộng trường dân tộc nội trúhuyện (KH 2015) Thạnh Mỹ 0,10 Xong
30 Trường mẫu giáo thôn Pà Lanh(KH2015) Xã Cà Dy 0,20 Xong
31 Trường mẫu giáo tại thôn CôngTơ Rơn(kh2015: 0,05 ha) Xã La Dêê 0,16 Xong
32 Xây dựng mới trường Tiểu học
33 Trường tiểu học Chơ Chun (KH2015) Xã ChơChun 0,70 Xong
34 Trường Mẫu Giáo Liên xã LaDêê– Đắc tôi Xã Đắc Tôi 0,10 Xong
35 Trường Mẫu Giáo Liên xã La Ê –
36 Sân Vận Động huyện (GĐoạn 1) Thạnh Mỹ 3,00 Xong
37 Khu Thể Thao Văn Hoá xã La Dê Xã La Dêê 0,20 KH2017Chuyển
38 Khu Thể Thao Văn Hoá xã TàBhing Xã TàBhing 0,20 KH2017Chuyển
Trang 18Thuyết minh tổng hợp KHSDĐ năm 2017 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
40 Trạm y tế xã Cà Dy, thôn PàLanh (KH 2015) Xã Cà Dy 0,18 Xong
41 Trạm y tế xã tại thôn Vinh (KH2015) Xã Tà Pơ 0,18 Xong
42 Trạm y tế xã Chơ Chun (KH2015) Xã ChơChun 0,26 Xong
43 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Rô(KH 2015) Xã Cà Dy 0,33 Hủy Bỏ
45 Điện làng thanh niên lập nghiệp Thạnh Mỹ 0,20 KH2017Chuyển
46 Trạm quản lý điện Chà Vàl Xã Chà Vàl 0,10 Xong
47 Đường điện đến xã Chơ Chun(KH 2015) Xã ChơChun 7,20 Hủy bỏ
VII Đất có di tích lịch sử - văn hóa 4,50
48 Tượng đài biểu tượng ĐườngTrường Sơn Thạnh Mỹ 4,50 KH2017Chuyển
VII
49 Bãi rác trung tâm huyện tại thônHoa (KH 2015) Thạnh Mỹ 1,00 Xong
50 Khu khai thác quỹ đất bến xeThạnh Mỹ(KH2015) Thạnh Mỹ 0,17 Xong
51 Khu quy hoạch dân cư ChợThạnh Mỹ mới Thạnh Mỹ 3,40 thực hiện2,2 ha,
Trang 19Thuyết minh tổng hợp KHSDĐ năm 2017 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
54 Khu tái định cư tại thôn PàDồn(KH2015) Xã Cà Dy 3,00 Xong
55 Trạm quản lý bảo vệ rừng thônPà Dấu 2(KH2015) Thạnh Mỹ 0,10 Xong
56 Trụ sở làm việc HĐND vàUBND huyện Nam Giang Thạnh Mỹ 1,00 Xong
57
Trụ sở BQL-Hạt Kiểm Lâm gắn
với trạm quản lý bảo vệ rừng tại
thôn Vinh, xã Tà Pơ, vườn thực
vật, nước sinh hoạt, bãi tạm giữ
gỗ (KH 2015)
Xã Tà Pơ 0,50 KH2017Chuyển
58 Trụ sở UBND xã Chơ Chun Xã ChơChun 1,00 KH2017Chuyển
XII Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 2,00
59 Nghĩa trang liệt sĩ huyện NamGiang Thạnh Mỹ 2,00 Xong
XII
60 Khai thác đất sét thôn Thạnh Mỹ3 (KH 2015) Thạnh Mỹ 10,00 KH2017Chuyển
61 Khai thác đất sét thôn Mực (KH2015) Thạnh Mỹ 19,70 Xong
62 Khai thác đá vôi Thạnh Mỹ Thạnh Mỹ 45,89 KH2017Chuyển
63 Khai thác đá thôn Vinh (KH2015) Xã Tà Pơ 5,00 Hủy bỏ
Bảng 05 Kết quả thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016Error! Not a valid link.Bảng 06 Kết quả
thực hiện đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016
Trang 20Thuyết minh tổng hợp KHSDĐ năm 2017 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
Chỉ tiêu
KH được duyệt năm 2016
Kết quả thực hiện năm 2016
Tỷ lệ thực hiện(%)
*100%
2.2 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
2.1.4 Đánh giá kết quả thực hiện danh mục thu hồi đất, chuyên mục sử dụng đất so với Nghị quyết HĐND tỉnh và Thường trực HĐND tỉnh thống nhất bổ sung
2.1.4.1 Kết quả thực hiện thu hồi đất
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh có 44 danh mục thực hiện thu hồi đấttrong kế hoạch sử dụng đất năm 2016, tương ứng diện tích là 76,69 ha Kết quảthực hiện thu hồi năm 2016 là 34/44 danh mục, tương ứng với diện tích là 43,65ha/57,98 ha, tỷ lệ thực hiện đạt 75,28 % Trong các danh mục còn lại, có 4 danhmục bị hủy bỏ, chiếm diện tích là 7,73 ha, còn lại 6 danh mục chuyển sang kếhoạch năm 2017, có diện tích là 6,60 ha
2.1.4.2 Kết quả chuyển mục đích
Theo nghị quyết và các văn bản bổ sung của HĐND tỉnh, trong kế hoạch
sử dụng đất năm 2016 của huyện Nam Giang có 5 danh mục công trình chuyểnmục đích sử dụng đất diện tích là 59,06 ha Kết quả thực hiện chuyển mục đích
sử dụng đất năm 2016 là 2/5 danh mục, tương ứng với diện tích là 36,84ha/59,06 ha, đạt 62,38 % Trong các danh mục còn lại có 2 danh mục bị hủy bỏ,chiếm diện tích là 7,22 ha, còn lại 1 danh mục chuyển sang kế hoạch năm 2017,
có diện tích là 15,00 ha
2.1.5 Đánh giá chung kết quả thực hiện
Trang 21Thuyết minh tổng hợp KHSDĐ năm 2017 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
Theo chỉ tiêu kế hoạch được duyệt năm 2016 có 63 danh mục công trình,diện tích là 350,47 ha Kết quả thực hiện trong năm 2016, đã thực hiện được37/63 danh mục, tỷ lệ thực hiện 58,73%, chiếm diện tích là 112,94 ha, tỷ lệ thựchiện đạt 32,25 %, có 1 danh mục thực hiện dỡ dang 2,20/3,4 ha là Khu quyhoạch dân cư Chợ Thạnh Mỹ mới, phần diện tích còn lại là 1,20 ha được chuyểnsang kế hoạch năm 2017 Các danh mục còn lại có 9 danh mục bị hủy bỏ chiếmdiện tích là 49,76 ha, còn lại 16 danh mục, diện tích là 187,77 ha chuyển sang kếhoạch năm 2017
2.2 Đánh giá nguyên nhân tồn tại trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng
- Chưa tính toán được nguồn kinh phí đầu tư, chưa phát huy hết nguồnnội lực, huy động vốn tích luỹ trong nhân dân cũng như của các tổ chức do đóquá trình thực hiện gặp khó khăn trong triển khai cũng như tiến độ thực hiệncòn chậm
- Chưa có sự quan tâm đầu tư đúng mức của các cấp, các ngành làm kếtquả thực hiện không đảm bảo theo chỉ tiêu đề ra
III LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
3.1 Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất
Bảng 07 Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2017
Cơ cấu (%) Tổng diện tích tự nhiên 184.659,54 100,00
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 584,51 0,32
Trang 22Thuyết minh tổng hợp KHSDĐ năm 2017 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 2.766,73 1,501.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 18.137,87 9,82
2.11 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 10,44 0,012.12 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sựnghiệp DTS 15,67 0,01
2.14 Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhàtang lễ, nhà hỏa tang NTD 50,39 0,032.15 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồgốm SKX 143,85 0,082.16 Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng DKV 0,18 0,00
2.18 Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối SON 1.291,49 0,702.19 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 3,51 0,00
Trang 23Thuyết minh tổng hợp KHSDĐ năm 2017 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
Bảng 8 Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2017 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
TT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng Diện tích
Diện tích Phân theo đơn vị hành chính
Trang 24Thuyết minh tổng hợp KHSDĐ năm 2017 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
-2.14
Đất làm nghĩa trang
nghĩa địa, nhà tang lễ,
Trang 25Thuyết minh tổng hợp KHSDĐ năm 2017 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
3.2.1 Chỉ tiêu sử dụng đất chưa thực hiện trong KH SDĐ năm 2016, phù hợp trong kế hoạch sử dụng đất năm 2017
Bảng 9 Chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016, chưa thực hiện hết vẫn phù hợp với phát triển KTXH trên
địa bàn huyện chuyển sang năm 2017, phân theo đơn vị hành chính cấp xã
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Tổng Diệntích
Diện tích Phân theo đơn vị hành chính TT.
Thạnh Mỹ
Trang 26-Thuyết minh tổng hợp KHSDĐ năm 2017 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
3.2.2 Nhu cầu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2017
Dựa vào tình hình phát triển kinh tế - xã hội của huyện trong những năm qua, điều kiện tự nhiên của huyện và định hướng
phát triển kinh tế - xã hội trong năm 2017; trên cơ sở quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất năm 2016 được
duyệt, tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của các ngành, các lĩnh vực, kết hợp áp dụng định mức sử dụng đất Dự báo nhu cầu sử
dụng đất năm 2017 huyện Nam Giang như sau:
Bảng 10 Nhu cầu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2017 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Trang 27Thuyết minh tổng hợp KHSDĐ năm 2017 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Tổng Diệntích
Diện tích Phân theo đơn vị hành chính TT.
Thạnh Mỹ
Xã Cà
Dy Xã ChàVàl Xã LaDêê ZuôihXã
Xã Đắc Pre
Xã Tà Pơơ
Xã Chơ Chun
Xã Tà Bhing
Xã Đắc Pring
Xã Đắc Tôi
Xã La Êê
Trang 28-Thuyết minh tổng hợp KHSDĐ năm 2017 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
3.2.2.1 Nhu cầu đất nông nghiệp
Diện tích đất nông nghiệp hiện trạng năm 2016 làError! Not a valid link.ha.Nhu cầu sử dụng đất nông nghiệp năm 2017 trên địa bàn toàn huyện giảmError! Not a valid link.ha Cụ thể từng loại đất nông nghiệp như sau:
+ Đất lúa :Error! Not a valid link.ha.+ Đất trồng cây hàng năm : 24,77 ha
+ Đất trồng cây lâu năm :Error! Not a valid link.ha.+ Đất rừng phòng hộ :Error! Not a valid link.ha.+ Đất rừng sản xuất :Error! Not a valid link.ha.Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2017, đất nông nghiệp tăngError! Not a valid link.ha Trong đó chu chuyển từ đất sản xuất vật liệu xây dựng sang đấtnông nghiệp khác làError! Not a valid link.ha; đất chưa sử dụng sang đất trồng câylâu năm làError! Not a valid link.ha
Cân đối đến cuối năm 2017, diện tích đất nông nghiệp Error! Not a valid link.ha, giảm Error! Not a valid link. ha so với hiện trạng
3.2.2.2 Tổng hợp dự báo nhu cầu sử dụng đất phi nông nghiệp
Trên cơ sở phương hướng, nhiệm vụ, chỉ tiêu phát triển kinh tế xã hội, tậptrung đầu tư cơ sở hạ tầng đáp ứng dần, tiến tới đạt các chỉ tiêu về nông thônmới, ưu tiên đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, các khu dân cư trên địa bàn xã, thịtrấn
Diện tích đất phi nông nghiệp hiện trạng năm 2016 làError! Not a valid link.ha, dự báo nhu cầu sử dụng đất phi nông nghiệp năm 2017 tăng Error! Not a valid link.ha, cụ thể nhu cầu các loại đất phi nông nghiệp trong năm kế hoạch nhưsau:
Trang 29Thuyết minh tổng hợp KHSDĐ năm 2017 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
+ Đất di tích lịch sử - văn hóa :Error! Not a valid link.ha.
+ Đất bãi thải, xử lý chất thải :Error! Not a valid link.ha.
+ Đất ở tại nông thôn :Error! Not a valid link.ha.
+ Đất ở đô thị :Error! Not a valid link.ha
+ Đất xây dựng trụ sở cơ quan :Error! Not a valid link.ha
+ Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp :Error! Not a valid link.ha
+ Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm :Error! Not a valid link.ha
+ Đất sinh hoạt cộng đồng :Error! Not a valid link ha.
Bên cạnh đó, diện tích đất phi nông nghiệp trong kế hoạch năm 2017
giảmError! Not a valid link.ha, chuyển sang đất nông nghiệp khác
Cân đối đến cuối năm kế hoạch diện tích đất phi nông nghiệp làError! Not a valid link.ha, tăng Error! Not a valid link ha so với hiện trạng.
3.3 Tổng hợp và cân đối các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2017
3.3.1 Đất nông nghiệp
Diện tích hiện trạng đất nông nghiệp làError! Not a valid link.ha, trong
năm kế hoạch diện tích đất nông nghiệp tăngError! Not a valid link.ha, đồng thờigiảmError! Not a valid link.ha Cân đối đến cuối năm kế hoạch đất nông nghiệp códiện tích là 160.804,14 ha Cụ thể, các loại đất nông nghiệp được phân bổ nhưsau:
Trang 30Thuyết minh tổng hợp KHSDĐ năm 2017 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
Như vậy, đến cuối năm 2017 diện tích đất trồng lúa giảmError! Not a valid link.ha, chuyển sang đất năng lượng Diện tích đất lúa đến cuối năm kế hoạch
làError! Not a valid link.ha, giảm Error! Not a valid link. ha so với hiện trạng
3.3.1.2 Đất trồng cây hàng năm khác
Diện tích hiện trạng đất trồng cây hàng năm khác làError! Not a valid link.ha,trong kế hoạch năm 2017, nhu cầu đất cây hàng năm khác không tăng Diện tíchđất cây hàng năm khác giảm cho các mục đích phi nông nghiệp 24,77 ha, cụ thểgiảm cho các loại đất sau:
+ Đất cụm công nghiệp :Error! Not a valid link.ha
+ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp :Error! Not a valid link.ha
+ Đất phát triển hạ tầng :Error! Not a valid link.ha
+ Đất ở đô thị :Error! Not a valid link.ha
+ Đất xây dựng trụ sở cơ quan :Error! Not a valid link.ha
+ Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp :Error! Not a valid link ha.
+ Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm : 4,07 ha
+ Đất sinh hoạt cộng đồng :Error! Not a valid link.ha.
Cân đối đến cuối năm kế hoạch diện tích đất cây hàng năm khác là 2.766,73 ha, giảm 24,77 ha so với hiện trạng
3.3.1.3 Đất trồng cây lâu năm
Hiện trạng đất trồng cây lâu năm có diện tích là 18.178,84 ha, trong năm
2017 đất trồng cây lâu năm giảm cho mục đích phi nông nghiệp 69,97 ha, cụ thểphân bổ cho các loại đất sau:
valid link.ha.