Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán 2019 tỉnh Bắc Ninh có lời giải chi tiết được thực hiện bởi thầy Nguyễn Hữu Phúc Tác giả của Blog Chia sẻ FULL. Đề thi gồm 2 phần trắc nghiệm và tự luận giúp các em ôn tập, hệ thống kiến thức Toán lớp 9 để chuẩn bị cho kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10.
Trang 1UBND TỈNH BẮC NINH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC: 2019 – 2020 Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 120 phút
I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1 Khi x thì biểu thức 7
4
2 1
Ⓐ.
1
4
4
Câu 2 Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên �?
Câu 3 Số nghiệm của phương trình x4 3x2 2 0 là:
Câu 4 Cho hàm số y ax a 2( � Điểm (1;2)0) M thuộc đồ thị
hàm số khi:
Ⓐ. a2 Ⓑ.
1 2
a
1 4
a
Câu 5 Từ điểm A nằm bên ngoài đường tròn ( ) O kẻ hai tiếp
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Câu 6 Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi H là chân đường
II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7 (2,0 điểm)
Cho biểu thức
1
A
x
a) Rút gọn biểu thức A
Câu 8 (1,0 điểm)
An đếm số bài kiểm tra một tiết đạt điểm 9 và điểm 10 của mình thấy nhiều hơn 16 bài Tổng số điểm của tất cả các bài kiểm tra đạt điểm 9 và điểm 10 là 160 Hỏi An được bao nhiêu bài điểm 9 và bao nhiêu bài điểm 10?
Câu 9 (2,5 điểm)
Trang 3b) MN là đường kính của đường tròn ( ) O
Câu 10 (1,5 điểm)
Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt sao cho
trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
1
a b H
Trang 4HƯỚNG DẪN GIẢI
I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1 Khi x thì biểu thức 7
4
2 1
Ⓐ.
1
4
4
L ời giải
4
2 1
x , ta
được:
2
3 1
Câu 2 Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên �?
L ời giải
trên�
Trang 5Câu 3 Số nghiệm của phương trình x4 3x2 2 0 là:
L ời giải
Đặt x2 t t, �0 Phương trình đã cho trở thành: t2 (*)3 2 0t
Phương trình (*) có a1;b 3;c 2 �a b c 1 ( 3) 2 0
Với t 1�x2 1�x� 1
Với t 2�x2 2�x � 2
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm
Câu 4 Cho hàm số y ax a 2( � Điểm (1;2)0) M thuộc đồ thị hàm
số khi:
Ⓐ. a2 Ⓑ.
1 2
a
1 4
a
L ời giải
(1;2)
Trang 6Câu 5 Từ điểm A nằm bên ngoài đường tròn ( ) O kẻ hai tiếp
L ời giải
COK BAC
�
Trang 7Câu 6 Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi H là chân đường
L ời giải
Theo đề bài:
1
3 3
HB
HC HB
HC � Khi đó: ( 12)2 HB HB.3
2
�
HB
�
4 2( )
�
HC HB cm
�
Trang 8II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7 (2,0 điểm)
Cho biểu thức
1
A
x
a) Rút gọn biểu thức A
Lời giải
a) Rút gọn biểu thức A
1
A
x
A
A
A
A
A
1
x A
x
Trang 9b) Tìm x là số chính phương để 2019A là số nguyên.
019
2
x
�
6057 4038
201
1
9A
x
Vì x � nên 0 x � 0 � x 1 0.
Để 2019A là số nguyên thì x là ước nguyên dương của 6057 1 gồm:
1;3;9;673;2019;6057
Trang 11
Câu 8 (1,0 điểm)
An đếm số bài kiểm tra một tiết đạt điểm 9 và điểm 10 của mình thấy nhiều hơn 16 bài Tổng số điểm của tất cả các bài kiểm tra đạt điểm 9 và điểm 10 là 160 Hỏi An được bao nhiêu bài điểm 9 và bao nhiêu bài điểm 10?
Lời giải
Gọi số bài kiểm tra một tiết đạt điểm 9 và điểm 10 của bạn An
Vì tổng số điểm của tất cả các bài kiểm tra đạt điểm 9 và điểm
Ta có:
160
9
Ta có hệ phương trình:
�
Vậy số bài kiểm tra một đạt 9 và điểm 10 của bạn An lần lượt
là 10 bài và 7 bài
Trang 12Câu 9 (2,5 điểm)
điểm D Chứng minh rằng:
Lời giải
HK AC �HKC
�
Trang 13Xét tứ giác CIHK có: CKH CIH� � 900900 1800
Mà CKH CIH� ;� là hai góc đối nhau
Mà AOB� 900�s�AmB� 900
Ta lại có:
2
ACB s�AmB
(Góc nội tiếp)
2
hay ICK� 450
� s�BM s�AN� �
Trang 14� � 2� 2.450 900
s�BM s�AN IHB
�
s�BM AmB s�AN
�
s�MN
�
MA AN
Trang 15� 900
NB BM
H
DH MN
Trang 16Xét tứ giác ABIK có: , I K là hai đỉnh kề nhau, cùng nhìn cạnh
AB dưới 1 góc bằng 90 ( �0 AKB AIB � 900)
Suy ra: Tứ giác ABIK là tứ giác nội tiếp.
IAK IBK
Hay MAC NBC� �
Mà MAC s�CM� � ; NBC s�CN� � (Góc nội tiếp)
s�CM s�CN
�
C
Vì AC BC nên ABC không cân tại C nên , ,C O H không thẳng
Trang 17Từ (1) và (2) suy ra: OC DHP
Câu 10 (1,5 điểm)
Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt sao cho
trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
1
a b H
Lời giải
a) Ta có: ' m2 1.( 2m 1) m22m 1 (m1)2
2
� ۹
Áp dụng hệ thức Vi-ét, ta có:
1 2
2
�
�
2m 3 2 m 1 2m1
�
2m 1 2 2 m 1 (2m 1) 0
�
m
�
Trang 181 1
m
2m 1 0
1 0
+)
1
2
m � m �m
(thỏa mãn điều kiện (*))
+)
1 0
�
1 0
�
Suy ra: Không tồn tại giá trị m thỏa mãn phương trình (I).
Vậy
1 2
m
thỏa mãn yêu cầu bài toán
Trang 19b) Ta có: a3 b3 4 (a3 b3 1) 3 3� ab 3
Vì ab nên 1 0
3
M
Đặt S a bP ab ;
Vì
2
2
S
Ta có: (a b)2 a2 b2 2ab 2 2ab� �2 a b � 2
2 3
2
2
2
1 2
S
M
3
2 4 2 2
S
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi:
( ; ) (0; 2) 0
a b
a b ab
�
Vậy MaxM 4 2 2 khi ( ; ) (0; 2)a b hoặc ( ; ) ( 2;0)a b