1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu dạy thêm toán Hình lớp 11

127 80 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 127
Dung lượng 8,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 3: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PH NG toàn h ng cách gi a hai điểm t kì.. i n một đư ng thẳng thành đư ng thẳng song song h ặc trùng với đư ng thẳng đ cho... Vì có gi

Trang 1

CHƯƠNG 3: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PH NG

toàn h ng cách gi a hai điểm t kì

i n một đư ng thẳng thành đư ng thẳng song song h ặc trùng với đư ng thẳng đ cho

Trang 2

A điểm P thành điểm N B điểm N thành điểm P

C điểm M thành điểm B D điểm M thành điểm N

Ví 4: Trong mặt phẳng t a độ Oxy, cho v(2;1), điểm M(3;2) Tìm t a độ điểm A sao cho M T A v( )

Trang 3

Ví 5: Trong mặt phẳng t a độ Oxy, n u phép t nh ti n i n điểm M(4;2) thành điểm M'(4;5) thì nó

0 2( ) '

i M'(x';y') là nh của M(x;y) qua nên có Tv ' 4 ' 4

Trang 4

Thay vào phương trình y=x2 ta đư c y' 3 ( ' 2)  x  2  y' x' 4 ' 12 x 

y phép t nh ti n i n parabol đ cho thành y=x2-4x+1

h n B

Ví 10: Trong mặt phẳng t a độ Oxy, nh của đư ng tròn: (x-2)2+(y-1)2=16 qua phép t nh ti n theo

v ctơ v(1;3)là đư ng tròn có phương trình:

A (x-2)2+(y-1)2=16 B (x+2)2+(y+1)2=16 C (x-3)2+(y-4)2=16 D (x+3)2+(y+4)2=16

ướng n

Trang 5

Theo đ nh ngh a ta có iểu thức t a độ của phép t nh ti n là:

A d trùng d’ khi là v ctơ ch phương của d.v

B d song song d’ khi không ph i là v ctơ ch phương của d.v

C d trùng d’ khi không ph i là v ctơ ch phương của d.v

Câu 4 Trong mặt phẳng t a độ Oxy, phép t nh ti n v ctơ u (4;6) i n đư ng thẳng a có phương trình x+y-1=0 thành đư ng thẳng

ể tìm t a độ của ta có thể gi v v( ; ),a b ng các i n trong gi thi t của bài toán để thi t p

h phương trình hai n a,b và gi i h tìm a,b

2 Ví minh

Ví 1: Trong mặt phẳng với h tr c t a độ Oxy Cho điểm M(-10;1) và M’(3;8) Phép t nh ti n theo

v ctơ i n điểm M thành điểm M’, khi đ t a độ của v ctơ là:v v

A v  ( 13;7) B v (13; 7) C v (13;7) D v  ( 13; 7)

Trang 6

Trang 6

ướng nPhép t nh ti n theo v ctơ i n điểm M thành điểm M’ nên ta có: v v MM ' (13;7)

y = (0;-5).v

h n D

Ví 3: Cho một phép t nh ti n i n đư ng tròn (C): (x+m)2+(y-2)2=5 thành đư ng tròn (C’):

x2+y2+2(m-2)y-6x+12+m2=0 Hãy xác đ nh v ctơ t nh ti n của phép t nh ti n đ

i u( ; )a b Vì có giá vuông góc với đư ng thẳng du u ud u u d  0 3a2b0 (1)

Trang 7

Câu 2 Cho đư ng thẳng d Có bao nhiêu phép t nh ti n i n đư ng thẳng d thành chính nó?

Câu 3 Trong mặt phẳng t a độ Oxy, n u phép t nh ti n i n điểm A(3;2) thành điểm A’(2;3) thì nó i n điểm B(2;5) thành:

A iểm B’(5;2) B iểm B’(1;6) C iểm B’(5;5) D iểm B’(1;1)

Câu 4 Cho n đư ng thẳng a,b,a’,b’ trong đ a // a’, b // b’ và a cắt b Có bao nhiêu phép t nh ti n i n

đư ng thẳng a thành đư ng thẳng a’ và i n mỗi đư ng thẳng b và b’ thành chính nó?

Trang 8

Trang 8

Câu 6 Có bao nhiêu phép t nh ti n i n một hình vuông thành chính nó?

Câu 7 M nh đ nào sau đ y sai?

A Phép t nh ti n toàn h ng cách gi a hai điểm t kì

B Phép t nh ti n i n ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng

C Phép t nh ti n i n tam giác thành tam giác ng tam giác đ cho

D Phép t nh ti n i n đư ng thẳng thành đư ng thẳng song song với đư ng thẳng đ cho

Câu 8 Cho hai điểm P và Q c đ nh Phép t nh ti n T i n điểm M t kì thành M; sao cho 2MM'PQ.hẳng đ nh nào sau đ y là đ ng

A T là phép t nh ti n theo v ctơ PQ B T là phép t nh ti n theo v ctơ MM'

C T là phép t nh ti n theo v ctơ 2PQ D T là phép t nh ti n theo v ctơ 1

2PQCâu 9 Trong mặt phẳng với h tr c t a độ Oxy Cho phép t nh ti n theo v ctơ v (1;1), phép t nh ti n theo v ctơ i n đư ng thẳng v :x  1 0 thành đư ng thẳng ' Khi đ phương trình đư ng thẳng 'là?

A ' :x  1 0 B ' :x  2 0 C ' :x y  2 0 D ' : y 2 0 

Câu 10 Trong mặt phẳng t a độ Oxy, n u phép t nh ti n i n điểm A(2;-1) thành điểm A’(3;0) thì nó

i n đư ng thẳng nào sau đ y thành chính nó?

Câu 11 Trong mặt phẳng t a độ Oxy, n u phép t nh ti n i n điểm A(2;-1) thành điểm A’(1;2) thì nó

i n đư ng thẳng a có phương trình 2x-y+1=0 thành đư ng thẳng có phương trình?

Câu 12 Trong mặt phẳng t a độ Oxy cho 2 điểm A(1;6); B(-1;-4) i C, D n ư t là nh của A và B qua phép t nh ti n theo v ctơ v (1;5) Tìm hẳng đ nh đ ng trong các hẳng đ nh sau:

A ABCD là hình thang B ABCD là hình bình hành

C ABCD là hình ch nh t D n điểm A, B, C, D thẳng hàng

Câu 13 Cho hình bình hành ABCD, M là một điểm thay đ i trên c nh AB Phép t nh ti n theo v ctơ

i n điểm M thành điểm M’ thì hẳng đ nh nào sau đ y là hẳng đ nh đ ng

BC

A iểm M’ trùng với điểm M B iểm M’ n m trên c nh BC

C iểm M’ là trung điểm c nh CD D iểm M’ n m trên c nh DC

Câu 14 Trong mặt phẳng với h tr c t a độ Oxy Cho phép t nh ti n theo v  ( 2; 1), phép t nh ti n theo

v ctơ i n parabol (P): y = xv 2 thành parabol (P’) Khi đ phương trình của (P’) là?

A y = x2 + 4x + 5 B y = x2 + 4x - 5

C y = x2 + 4x + 3 D y = x2 - 4x + 5

Câu 15 Trong mặt phẳng với h tr c t a độ Oxy Cho phép t nh ti n theo v  ( 3; 2), phép t nh ti n theo

v ctơ i n đư ng tròn (C): xv 2 +(y-1)2=1 thành đư ng tròn (C’) Khi đ phương trình đư ng tròn (C’) là?

Trang 10

● Định nghĩa: Cho đường thẳng d Phép biến hình biến mỗi đi m M th d thành chính nó, biến mỗi

đi m M không th d thành đi m M’ sao cho d là đường trung tr a đo n MM' đư g i là phép đ i

ng qua đường thẳng d, hay còn g i là phép đ i ng tr d Phép đ i ng tr có tr là đường thẳng

● Định nghĩa: Cho đi m I Phép biến hình biến đi m I thành chính nó và biến mỗi đi m M khác I thành

đi m M' sao cho I là trung đi m a MM' đư g i là phép đ i ng tâm I Phép đ i ng tâm I đư kí

o toàn ho ng cách gi a hai đi m b t kì

iến m t đường thẳng thành đường thẳng

iến m t đo n thẳng thành đo n thẳng b ng đo n đ cho

iến m t tam giác thành tam giác b ng tam giác đ cho

iến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

Trang 11

Đo n thẳng có hai tr đ i ng: là chính nó và đường trung tr

Đường tròn có vô tr đ i ng: là các đường thẳng đi qua tâm đường tròn

Tam giác đ có ba tr đ i ng: là ba đường cao h t ba đ nh a tam giác đ

Hình vuông có b n tr đ i ng là hai đường chéo và hai đường n i trung đi m a các nh đ i di n

Đường thẳng A’B’ là nh a đường thẳng AB qua phép đ i ng tr Ox

Phư ng trình A’B’ qua A’(1;2) và có vecto h phư ng A'B' (2; 3)  VTPTn (3;2)

Trang 12

Do đ phép đ i ng qua tr Oy biến đường tròn đ thành đường tròn (C') có phư ng trình:

Trang 13

Ví 8: Cho đường thẳng d:x - 2y - 2 = 0 và đường thẳng d’: y = x p phư ng trình đường thẳng (m)

đ i ng i đường thẳng d’ qua đường thẳng d

Trên d’ đi m M(3;3) i N(x;y) là đi m đ i ng i M qua d

i H là trung đi m a MN thì đi i n đ M, N đ i ng nhau qua d là:

Ch n B

3 Bài

Câu 1 Có bao nhiêu phép đ i x ng tr c biến m t đường thẳng d cho trư c thành chính nó?

Trang 14

Ví 3: Trong m t phẳng t a đ Oxy, nế phép đ i ng tâm biến đi m A(5;2) thành đi m A'(-3;4) thì

nó biến đi m B(1; -1) thành đi m

A B’(1;7) B B’(1;6) C B’(2;5) D B’ (1;-5)

ư ng d n

Trang 15

Tâm I biến A thành A’ nên I là trung đi m AA’, do đ I có t a đ là I(1;3)

Ví 5: Tìm tâm đ i ng a đường cong (C) có phư ng trình y = x3 – 3x2 + 3

A I(2;1) B I(2;2) C I(1;1) D I(1;2)

b 18a 12a 2b 6 0

Trang 16

Trang 7

Ch n C

Ví 6: Trong m t phẳng Oxy cho đường thẳng d: x - 2y + 2 = 0 và d': x - 2y - 8 = 0 Tìm tâm đ i ng

a phép đ i ng tâm biến d thành d’ và biến tr Ox thành chính nó?

A I(3;0) B I(2;-5) C I(1;2) D I(-3;1)

Ví 7: Trong m t ph ng Oxy cho hai đi m A(3;2); B(2;3) Tìm tâm I biết phép đ i ng tâm I biến tr

Ox thành chính nó và biến đường thẳng AB thành đường thẳng qua O và song song i đường thẳng AB

A I( ;0)7 B C D I(2;0)

2

9I( ;1)2

1I(14; )2

ư ng d n

i I(a;b) Vì phép đ i ng tâm I biến tr Ox thành Ox I Ox b = 0

Đường thẳng AB qua A(3;2) và t h phư ng AB = (-2;1) nên có phư ng trình: (x 3) 2(y 2) 0     x 2 y 7 0 

i d’ là nh a đường thẳng AB =>d'||AB nên d’ có d ng x + 2y + m = 0 Ngoài ra có O(0;0) d d’

I( ;0)

2

Ch n A

2 Bài

Trang 17

Câu 1 Cho hai đường thẳng song song d và d' Có bao nhiêu phép đ i x ng tâm biến d thành d'?

Câu 4 Trong các hình dư i đ hình nào không có tâm đ i ng

Câu 5 Trong các hình dư i đây, hình nào không có tr c đ i x ng?

A Hình g m hai đường tròn không b ng nhau

B Hình g m m t đường tròn và m t đo n thẳng tùy ý

C Hình g m m t đường tròn và m t đường thẳng tùy ý

D Hình g m m t tam giác cân và đường tròn n i tiếp

Câu 6 Trong các hình dư i đ hình nào không có vô tâm đ i ng

A Đ thị a hàm y = sin x B Đ thị a hàm y = sinx +1

Trang 18

Trang 9

C Đ thị a hàm y = tan x D Đ thị a hàm y 1

x

Câu 7 Cho hai đường thẳng song song d và d’ Có bao nhiêu phép đ i x ng tr c biến mỗi đường thẳng

Câu 11 Trong m t phẳng v i h tr c t a đ Oxy, cho phép đ i x ng tr c Ox V i M(x;y) b t kì, g i M'

là nh c a M qua phép đ i x ng tr c Ox Khi đó t a đ đi m M' là:

Câu 12 Hình tam giác đ ABC có bao nhiêu tr đ i ng

Câu 14 Trong m t phẳng (Oxy), cho đường tròn (c): (x-1)2 +(y-3)2 =16 i qua phép đ i ng tâm I

đi m A(1;3) biến thành đi m B(a;b) Tìm phư ng trình a đường tròn (C') là nh a đường tròn (C) qua phép đ i ng tâm I

A (x a) (y b) 2  2 1 B (x a) (y b) 2  2 4

C (x a) (y b) 2  2 9 D (x a) (y b) 2  218

Câu 15 Trong m t phẳng Oxy cho đi m A(-1;3) Tìm nh a A qua phép đ i ng tâm O

A A '(1; 3) B A'(2; 1) C A'( 1;2) D A'(1; 2)

Câu 16 Tìm nh qua phép đ i ng tâm 1(1;2) a đường tròn

A (x 3) (y 1) 2  2 4 B (x 1) (y 2) 2  2 4 C (x 2) (y 2) 2  2 4 D (x 1) (y 2) 2  22Câu 17 Cho đường thẳng d: x - 2y + 2 = 0 và d': x - 2y - 8 = 0 Tìm tâm đ i x ng c a phép đ i x ng tâm biến d thành d’ và biến tr c Oy thành chính nó?

Câu 18 Trong m t phẳng Oxy, cho parabol (p): y2 = x i parabol nào sau đ là nh a parabol (p) qua phép đ i ng tr Oy?

Trang 19

Câu 19 Trong m t phẳng i h tr t a đ Oxy Phép đ i ng tr Ox biến đường tròn (C):

Trang 20

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 3: PHÉP QUAY PHÉP DỜI HÌNH

1 Phép quay

● Định nghĩa: Cho điểm O và góc lượng giác  Phép i n hình i n O thành chính

nó và i n m i điểm M khác O thành điểm M' sao cho OM' = OM và góc lượng

giác (OM;OM') =  được g i là phép quay tâm O,  được g i là góc quay

● Phép quay tâm O góc quay  được kí hi là Q(O,)

iển m đo n h ng thành đo n h ng ng đo n đ cho

i n m tam giác thành tam giác ng tam giác đ cho

i n đư ng tròn thành đư ng tròn có cùng bán kính

● ư ý:

i phép quay tâm I góc quay a i n đư ng h ng d thành đư ng h ng

d', khi đó

Trang 21

Đư ng h ng thành đư ng h ng tia thành tia, đo n h ng thành đo n h ng ng nó.

Tam giác thành tam giác ng nó r c tâm f r c tâm, r ng tâm r ng tâm)

● Định nghĩa hai hình ng nhau: Hai hình được g i là ng nhau n có m phép i hình f i n hình này thành hình kia

PHẦN 2: CÁC D N BÀI P

D 1: Phép quay

1 Ví minh

Ví 1: Cho hình vuông ABCD tâm O như hình bên Hãy cho i A phép quay

nào trong các phép quay ư i đ i n tam giác OAD thành tam giác ODC?

Ví 2: Trong m ph ng a đ Oxy cho hai đư ng h ng a và b có phư ng trình l n lượ là

và x + 7y - 4 = 0 có phép quay i n đư ng h ng này thành đư ng h ng kia thi đo 4x 3y 5 0  

c a góc quay (0 < < 90°) là:

Trang 22

Ví 4: Trong m ph ng Oxy, cho đư ng h ng d: 2x - y + 3 = 0 i phư ng trình đư ng h ng d’ là

nh c a đư ng h ng d qua phép quay tâm o, góc quay 180°

A 2x – 5y – 3 = 0 B 2x – y – 3 = 0 C x – 2y – 3 = 0 D x – 2y + 3 = 0

ư ng nCách 1: Vì Q(O,180 )(d) d ' nên d’ // d Do đó d’ có phư ng trình ng: 2x – y + m = 0 (m 3)

Ch n M(1;5) d , g i M’(x’,y’)  d’ là nh c a điểm M qua phép quay Q(O,180 )

Trang 23

Ví 5: Trong m ph ng Oxy cho đư ng h ng d: 2x + 3y - 6 = 0 Hãy vi phư ng trình đư ng h ng d’

là nh c a d qua phép quay tâm O, góc quay 90°?

i C'(I',R') là nh c a (C) qua phép quay Q(O,180 )

Khi đó ta có: R ' R 4  và Q(O,180 )(I) (I') , suy ra I' I

Cách 2: i (C’) là nh c a (C) qua phép quay Q(O,180 )

i m i điểm M(x;y)  (C), M’(x’;y’)  (C’) sao cho Q(O,180 )(M) (M ')

Trang 24

Đư ng tròn (C) có tâm I(2;2) bán kính R 22  2 1 32

i (C’) là nh c a (C) qua phép quay tâm O góc 90 : Q(O,90 )(C) (C')

i Q(O,90 )(I) I'(x; y) I’ là tâm c a (C’)

i A(2;0) là hình chi c a I lên r c Ox

Câu 2 Trong m ph ng Oxy, cho điểm M(1,3) Tìm nh c a M qua phép Q(O,90 )

Câu 3 Trong m ph ng Oxy, cho đư ng h ng d:2x - 3y + 2 = 0 i phư ng trình d’ là nh c a d qua phép Q(O,90 )

A d ':3x 2y 2 0   B d ':3x 2y 1 0   C d ': x 2y 3 0   D d ':3x 2y 1 0  Câu 4 Phép quay Q(O, ) i n điểm M thành điểm M' Khi đó

Trang 25

Xác định nh c a m hình qua phép i hình: Dùng định nghĩa iể h c a đ và các tính ch c a các phép i hình c hể ịnh i n đ i ng r c đ i ng tâm và phép quay ) có trong bài toán

Ví 2: Cho đư ng h ng d: 3x + y + 3 = 0 i phư ng trình c a đư ng h ng d' là nh c a d qua phép

i hình có được ng cách h c hi n liên i p phép đ i ng tâm I(1;2) và phép ịnh i n theo v c

Trang 26

Câu 1 Trong m t ph ng t a đ (Oxy) phép bi n hình nào sau đây là phép d i hình?

A Phép i n hình F1, i n m i điểm M(x;y) thành điểm M'(y;-x)

B Phép i n hình F2 i n m i điểm M(x;y) thành điểm M'(2x;y)

C Phép i n hình F3 i n m i điểm M(x;y) thành điểm M'(3x + 1;y - 1)

D Phép i n hình F4 i n m i điểm M(x;y) thành điểm M'(2y;-2x)

Câu 2 Trong m ph ng (Oxy), tìm o nh c a đư ng tròn (C'): (x - 3)2 +(y - 4)2 =16 qua phép i hình

Câu 3 Ch n câu sai trong các câu sau:

A Qua phép quay Q(O, ), điểm O i n thành chính nó

B Phép đ i ng tâm O là phép quay tâm O, góc quay -180°

C Phép quay tâm O góc quay 90° và phép quay tâm O góc quay -90° là hai phép quay gi ng nhau

D Phép đ i ng tâm O là phép quay tâm O, góc quay 180°

Câu 4 Trong m ph ng Oxy, cho điểm A(3;0) Tìm a đ nh A' c a đi m A qua phép quay

0;

Câu 5 Kh ng định nào sau đây đúng v phép quay?

Trang 27

A Phép i n hình i n điểm O thành điểm O và điểm M khác điểm O thành điểm M' sao cho (OM,OM') = được g i là phép quay tâm O v i góc quay

Trang 28

i n ba điểm th ng hàng thành ba điểm và o toàn th tự gi a ba điểm đ

i n một đ ng th ng thành một đ ng th ng song song ho c trùng v i đ ng th ng đ cho, i n tia thành tia, i n đo n th ng thành đo n th ng

i n một tam giác thành tam giác đ ng ng v i tam giác đ cho, i n góc thành góc ng nó

i n đ ng tròn có bán kính R thành đ ng tròn có bán kính k R

● Tâm vị tự c a hai đ ng tròn

Định lí: i hai đ ng tròn t kì luôn có một phép vị tự i n đ ng

tròn này thành đ ng tròn kia

Tâm c a phép vị tự này đ c g i là tâm vị tự c a hai đ ng tròn

Cho hai đ ng tròn (I;R) và (I’;R’):

thì các phép vị tự i n (I;R) thành (I’;R’)

'

; R I R

; R O R

V

ngoài còn O1 là tâm vị tự trong c a hai đ ng tròn

I ≠ I’ và R=R’ thì có V( ; 1)O1 i n (I;R) thành (I’;R’)

Trang 29

i n ba điểm th ng hàng thành ba điểm th ng hàng và o toàn th tự gi a ba điểm đ

i n một đ ng th ng thành một đ ng th ng song song ho c trùng v i đ ng th ng đ cho, i n tia thành tia, i n đo n th ng thành đo n th ng

i n một tam giác thành tam giác đ ng ng v i tam giác đ cho, i n góc thành góc ng nó

AC thành đo n th ng BD do đ 2AC BD

Trang 30

Trang 3

Ví 2: Cho phép vị tự tâm I t số k, có các m nh đ sau: Phép vị tự

(1) i n 3 điểm th ng hàng thành 3 điểm th ng hàng và không o toàn vị trí c a nó

(2) i n đ ng th ng thành đ ng th ng song song ho c trùng nó, i n tia thành tia, i n đo n th ng thành đo n th ng

(3) i n tam giác này thành tam giác ng v i nó, i n góc này thành góc ng v i nó

(4) i n đ ng tròn bán kính R thành đ ng tròn bán kính k.R

ố m nh đ phát iể đ ng

ng n(1) Sai, phép vị tự o toàn vị trí các điểm

Trang 31

Ví 6: Trong m t h ng Oxy, cho đ ng th ng d: 2x+3y-5=0 h ng trình đ ng th ng d’ là nh

c a d qua phép vị tự tâm I(1;5), t số k=3

Câu 3 Trong m t h ng Oxy cho đ ng tròn (C) : x2+y2-4x+6y-3=0 Hãy vi t h ng trình đ ng tròn (C2) là nh c a (C) qua phép vị tự tâm I(2;1), t số k=2

Trang 32

Trang 5

D 2: Phép

1 Ví minh

Ví 1: Cho hình ch nh t ABCD tâm I i E, F, G, H n t là trung điểm c a AB,CD,CI,FC Phép

đ ng ng h i phép vị tự tâm C t số k=2 và phép đối ng tâm I i n t giác IGHF thành:

ng nPhép đ ng ng h i phép vị tự tâm C t số k=2 i n t

giác IGHF thành t giá AIFD

V(C;2)(IGHF)=(AIFD)

Phép đối ng tâm I i n t giác AIFD thành CIEB

ĐI(AIFD)=CIEB

Ch n C

Ví 2: Trong m t h ng t a độ Oxy phép đ ng ng F h thành i phép vị tự tâm O(0;0), t số

và phép đối ng tr c Ox i n điểm M(4;2) thành điểm có t a độ:

Trang 33

Ví 3: Trong m t h ng t a độ Oxy cho hai điểm I(3;-2) và A(4;5) Tìm nh c a điểm A qua phép

đ ng ng có đ c ng cách thực hi n liên ti phép vị tự tâm I, t số 3 và phép tịnh ti n theo v ct (2; 4)?

Câu 1 Trong m t ph ng Oxy, tìm nh c a đ ng th ng d: 3x-4y+12=0 qua phép đ ng d ng có đ c

b ng cách thực hi n liên ti p phép quay Q( ;90 ) O 0 và phép tịnh ti n theo vect v (2;4)

A (d’):4x+3y-8=0 B (d’):4x+3y+1=0 C (d’):4x+y-7=0 D (d’):4x+y+3=0

Câu 2 Trong m t h ng t a độ cho đ ng th ng d:3x+2y-6=0 Hãy vi t h ng trình c a đ ng th ng d’

là nh c a đ ng th ng d qua phép vị tự tâm I(1;2), t số k=-2

A (d’):2x+3y-4=0 B (d’): x+y-9=0 C (d’):3x+2y-9=0 D (d’):3x+2+9=0

Đ án:

PH N 3: BÀI T P T NG H P

Câu 1: Cho hai đ ng th ng c t nhau d và d’ Có bao nhiêu phép vị tự i n d thành d’?

Câu 2: Trong các m nh đ sau m nh đ nào đ ng

A Thực hi n liên ti hai phép tịnh ti n s đ c một phép tịnh ti n

B Thực hi n liên ti hai phép đối ng tr c s đ c một phép đối ng tr c

C Thực hi n liên ti phép đối ng qua tâm và phép đối ng tr c s đ c một phép đối ng qua tâm

D Thực hi n liên ti phép quay và phép tịnh ti n s đ c một phép tịnh ti n

Trang 34

A Có một phép tịnh ti n theo v ct khách không i n m i điểm thành chính nó.

Câu 7: Trong m t h ng Oxy cho đ ng th ng d có h ng trình x+y-2=0 Phép vị tự tâm O t số k=-2

i n d thành đ ng th ng nào trong các đ ng th ng có h ng trình sau?

Câu 8: Trong m t h ng Oxy cho đ ng tròn (C) có h ng trình (x-1)2+(y-2)2=4 Phép vị tự tâm O t số k=-2 i n (C) thành đ ng tròn nào trong các đ ng tròn có h ng trình sau?

1

kk

1kk

Câu 10: Cho đ ng th ng d: 2x-3y+6=0 i t h ng trình đ ng th ng d’ là nh c a d qua phép đ ng

ng có đ c ng cách thực hi n liên ti phép vị tự tâm I(2;-1), t số vị tự k=-2 và phép tịnh ti n theo ( 1;1)

Trang 36

CHƯƠNG 4: ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN QUAN HỆ SONG

SONGCHUYÊN Đ 1: Đ I CƯƠNG V ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

PH N 1: LÝ THU T TR NG TÂM

1 Các tính

Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt

Có một và chỉ một m t phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng

u một đường thẳng có hai điểm phân biệt cùng thuộc một m t phẳng thì m i điểm c a đường thẳng

đ u thuộc m t phẳng đó

Có b n điểm không cùng thuộc một m t phẳng

u hai m t phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng còn có một điểm chung khác n a

Do đó n u hai m t phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung đi qua điểm chung ường thẳng đó đư c g i là giao tu n c a hai m t phẳng

Trên m i m t phẳng các t qu đ bi t trong hình h c phẳng đ u đ ng

2 Cách xác

ột m t phẳng hoàn toàn xác đ nh khi bi t

t phẳng đó đi qua ba điểm không thẳng hàng A, B, C

Trang 37

PH N 2: CÁC NG BÀI T P

1: Giao hai

1 P pháp

ể xác đ nh giao tu n c a hai m t phẳng  và  , ta tìm hai điểm chung c a chúng

ường thẳng đi qua hai điểm chung đó chính là giao tu n

A AM (M là trung điểm c a AB) B AN (N là trung điểm c a CD)

C AH (H là hình chi u c a B trên CD) D AK (K là hình chi u c a C trên BD)

Trang 38

B Giao tu n c a hai m t phẳng SAC và SBD là SO (O là giao điểm c a AC và BD).

C Giao tu n c a hai m t phẳng SAD và SBC là SI (I là giao điểm c a AD và BC)

D Giao tu n c a hai m t phẳng SAB và SAD là đường trung bình c a ABCD

C SO (O là giao điểm c a AC và BD) D SP (P là giao điểm c a AB và CD)

Trang 39

Câu 2 Cho hình chóp S.ABCD i I là trung điểm c a SD, J là điểm trên c nh SC và J không trùng v i trung điểm SC Giao tu n c a 2 m t phẳng ABCD và AIJ là:

A AK (K là giao điểm c a IJ và BC) B AH (H là giao điểm c a IJ và AB)

C AG (G là giao điểm c a IJ và AD) D AF (F là giao điểm c a IJ và CD)

Câu 3 Cho hình chóp S.ABCD có đ ABCD là hình thang v i AB / /CD i I là giao điểm c a AC và

BD Trên c nh SB điểm M Tìm giao tu n c a hai m t phẳng ADM và SAC

p án:

1 D 2 D 3 B

1 P pháp

ể tìm giao điểm c a đường thẳng d và m t phẳng P ta c n ưu ý một trường h p sau:

Trường h p 1 u trong P có n một đường thẳng c t d t i M, khi đód '

Trường h p 2 u trong P chưa có n c t d thì ta th c d '

hiện theo các bư c sau:

ư ng nCách 1:

Trang 40

Ví 2: Cho t giác ABCD có AC và BD giao nhau t i O và một điểm S không thuộc m t phẳng

Trên đ n SC một điểm M không trùng v i S và C Giao điểm c a đường thẳng SD v i ABCD

Ngày đăng: 13/07/2019, 11:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w