1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thuc hanh ve nghia cua tu trong su dung tieng viet

20 1,3K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực hành về nghĩa của từ trong sử dụng
Tác giả La Kim Bằng
Trường học Trường THPT Tiên Yên
Thể loại Bài tập
Thành phố Tiên Yên
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 749 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập : 1.aư“ưLáưvàngưtrướcưgióưkhẽưđưaưvèoư”ưCâuưcáưmùaưthu-ưNKư - Hãy xác định nghĩa của từ lá ?“ ” - Từ “ lá có nghĩa:” -ưchỉưbộưphậnưcủaưcâyư -ưthườngưởưtrênưngọnư,ưtrênưcànhưcây -

Trang 1

Chào mừng các thầy cô giáo

đến dự giờ dạy chuyên đề với lớp 11E

Ngườiưthựcưhiệnư:ưLaưKimưBằngư-ưTrườngưTHPTưTiênưYên

Trang 2

Kiểm tra bài cũ :

2 Lựa chọn thành ngữ thích hợp ở cột B để

điền vào chỗ trống trong các câu ở cột A:

1.ưNgườiưthìư/…//

Ngườiưthìưáoưráchưnhưưlàưáoưtơi

2.ưMỗiưmộtưđồngưbàoưphảiưsẵnưlòngư

bácưáiưcưưxửưchoưxứngưđángưlàư/…//

3.ưTaưsungưsướngưômưnhauư/…//,ưquáư

khứưrồiưnhữngưnămưthángưchiaưli

-ưcườiưraưnướcưmắt -ưmạtưcưaưmướpưđắng -ưchânưướtưchânưráo -ưconưRồngưcháuưTiên -ưmớưbaưmớưbảy

1 - mớ bảy mớ ba; 2- con rồng cháu Tiên;

3 - c ời ra n ớc mắt

đáp án:

1.ưĐặtưcâuưvớiưmỗiưđiểnưcốưsau:ưưNợ nh chúa Chổm; Gót chân A Sin ; Đẽo cày giữa đ ờng

?

Trang 3

Tiết 27:

Thực hành về nghĩa của từ

trong sử dụng

I Bài tập :

1.a)ư“ưLáưvàngưtrướcưgióưkhẽưđưaưvèoư”(ưCâuưcáưmùaưthu-ưNKư)

- Hãy xác định nghĩa của từ lá ?“ ”

- Từ lá có nghĩa:

-ưchỉưbộưphậnưcủaưcâyư

-ưthườngưởưtrênưngọnư,ưtrênưcànhưcây -ưcóưhìnhưdẹtưmỏng,ưcóưbềưmặt

-ưthườngưcóưmàuưxanh

Những nghĩa này có ngay từ đầu khi từ lá xuất hiện“ ”

-Nghĩa gốc

? Những nghĩa trên có

từ khi nào? Vậy từ lá “ ”

dùng theo nghĩa gốc

hay nghĩa chuyển ?

Trang 4

? Em hiểu thế

nào nghĩa gốc?

- Nghĩa gốc là nghĩa xuất hiện từ đầu, làm cơ sở hình thành các nghĩa khác Hình thức âm thanh của từ không thể giải thích đ ợc vì sao lại dùng âm

thanh đó để biểu hiện nghĩa đó.

Trang 5

b) Nghĩa của từ lá trong các tr ờng hợp sau:“ ”

- 1 Lá dùng với các từ chỉ bộ phận cơ thể

- 2 Lá dùng với các từ chỉ vật bằng giấy

- 3 Lá dùng với các từ chỉ vật bằng vải

- 4 Lá dùng với các từ chỉ vật bằng tre, nứa, cỏ

- 5 Lá dùng với các từ chỉ vật bằng kim loại

Xác định nghĩa của

từ “ ”lá trong mỗi

tr ờng hợp?

NX: - Cơ sở : gọi tên các vật có điểm giống

nhau: mỏng, dẹt , có bề mặt

- Ph ơng thức: (nghiã của từ lá có quan “ ”

hệ liên t ởng t ơng đồng) -> ẩn dụ

Cơ sở để gọi tên những vật

có điểm giống nhau?

Từ TV có hiện t ợng chuyển nghĩa -> chuyển nghĩa là hiện

t ợng thay đổi nghĩa của từ, tạo ra những từ nhiều nghĩa.

Trang 6

2 Từ nghĩa gốc của các từ : đầu, chân,

tay, miệng, tim… -> chuyển nghĩa chỉ

cả con ng ời => đặt câu

a) Đầu: Đầu xanh có tội tình gì ( Ng Du)“ ”

b) Chân: Nó đã có chân trong đội bóng đá của lớp tôi.

c) Tay: Tay này có biệt tài huýt sáo.

d) Miệng: Nhà tôi có năm miệng ăn.

e) Tim: “ Bác ơi !ưTim Bác mênh mông thế ( Tố Hữu)

NX:

Từ nghĩa gốc đến nghĩa chuyển trong các VD có mối liên quan gì ? Cơ sở nào?

- Cơ sở : tên gọi bộ phận để chỉ tổng thể dựa trên sự liên t ởng gần gũi có tính chất khách quan

- Ph ơng thức : hoán dụ

Hiện t ợng chuyển nghĩa trong

BT 2 theo ph ơng thức nào ?

Trang 7

3 Từ có nghĩa gốc chỉ vị giác: Là những từ

nào?

chua, cay, đắng, chát, ngọt, bùi …

- Chuyển nghĩa chỉ đặc điểm âm thanh( giọng nói):

+ Chua : Một câu nói chua nh dấm.

+ Ngọt : Chị ấy có giọng nói ngọt ngào.

- Chuyển nghĩa chỉ mức độ tình cảm, cảm xúc:

+ Nó đã nhận ra nỗi cay đắng trong trong tình yêu + Tình cảm ngọt ngào của mọi ng ời làm tôi xúc động + Anh ta mải mê nghe câu chuyện bùi tai

Đặt câu với mỗi từ theo nghĩa

chuyển?

Trang 8

4 Cậy em, em có chịu lời

Ngồi lên cho chị lạy rồi sẽ th a ”

* Từ đồng nghĩa với từ “ưcậy , chịu ” “ ”

Tìm từ đồng nghĩa với từ cậy , chịu ?

+) Cậy – nhờ nhờ

:- Điểm giống: dùng lời nói tác

động đến ng ời khác mong đ ợc

giúp đỡ.

- Điểm khác:

Nhờ -> sắc thái tình cảm trung hoà Cậy -> sắc thái khẩn cầu, gửi gắm niềm tin

Điểm giống của hai

từ này ?

Điểm khác của hai từ

này?

Trang 9

+) Chịu Nghe

Nhận Vâng

Nét chung về nghĩa của các từ này ?

- Điểm giống : chỉ sự đồng ý, chấp nhận.

Khác về sắc thái biểu cảm

nh thế nào?

- Điểm khác :

Nhận->tiếp nhận

đồng ý một cách bình th ờng.

Nghe, vâng -> đồng ý chấp nhận với thái độ ngoan ngoãn, kính trọng.

Chịu -> thuận theo lời ng ời khác, có thể mình không ng ý nh ng không còn

sự lựa chọn nào khác.

Trang 10

- Cậy em, em có chịu lời

Ngồi lên cho chị lạy rồi sẽ th a ”

Ng.Du chọn dùng từ Cậy ,

“ ”

Chịu mà

“ ”

không dùng các từ đồng nghĩa với mỗi

từ đó ?

Trong câu thơ trên, Thuý Kiều

đặt Thuý Vân vào tình thế buộc

phải chấp nhận Vì hơn ai hết,

Kiều hiểu rằng việc nhận lời

của Vân là một sự hi sinh Từ

cậy , chịu đã thể hiện đ ợc sự

tinh tế, thông minh của Kiều và

sự tài hoa trong cách sử dụng

ngôn từ của Nguyễn Du.

Trang 11

5 Đánh dấu + tr ớc từ ngữ thích hợp nhất để dùng vào vị trí bỏ trống trong mỗi câu sau và giải thích lí do lựa chọn.

a) Nhật kí trong tù / …/ một tấm lòng nhớ nước / một tấm lòng nhớ n ớc.

phản ánh thể hiện bộc lộ

canh cánh biểu hiện biểu lộ

Chọn từ canh cánh vì:

- Các từ khác, nếu dùng, chỉ nói đến một tấm lòng nhớ n ớc

nh một đặc điểm nội dung của TP Nhật kí trong tù “ ”

- Từ canh cánh khắc hoạ tâm trạng day dứt triền miên của HCM Khi dùng từ canh cánh thì cụm chủ ngữ

Nhật kí trong tù đ ợc chuyển nghĩa: không chỉ thể hiện

TP, mà còn biểu hiện con ng ời, tức t/g ( nhân hoáNKTT).

+

Giải thích lí do lựa

chọn ?

Trang 12

b) Anh ấy không / …/ một tấm lòng nhớ nước / gì đến việc này.

dính dấp quan hệ

liên hệ liên can

can dự liên luỵ

+

c)Việt Nam muốn làm / …/ một tấm lòng nhớ nước / với tất cả các n ớc trên thế giới.

bầu bạn bạn hữu

bạn bạn bè+

? Chọn từ nào để điền vào câu văn cho phù hợp?

Trang 13

II Củng cố kiến thức: BT 1; 2; 3

củng cố kiến thức gì về từ ngữ tiếng Việt ?

1 Hiện t ợng chuyển nghĩa của từ:

- Nghĩa gốc :là nghĩa xuất hiện từ đầu,

làm cơ sở hình thành các nghĩa khác

Hình thức âm thanh của từ không thể giải

thích đ ợc vì sao lại dùng âm thanh đó để

biểu hiện nghĩa đó.

- Hiện t ợng chuyển nghĩa: là hiện t ợng thay đổi nghĩa của

từ, tạo ra những từ nhiều nghĩa.

+ Ph ơng thức chuyển nghĩa:

ẩn dụ

hoán dụ

L u ý:- Từ một nghĩa và từ nhiều nghĩa.

- Trong câu, từ có thể đồng thời xuất hiện cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển.

Trang 14

2 Quan hệ các từ đồng nghĩa:

BT 4; 5 củng

cố cho ta kiến thức gì

về từ ?

-Từ đồng nghĩa: là những từ có nghĩa

giống nhau hoặc gần giống nhau.

Không phải bao giờ các từ

đồng nghĩa cũng có thể thay

thế cho nhau Khi nói cũng

nh khi viết, cần cân nhắc để

chọn trong số các từ đồng

nghĩa những từ thể hiện đúng

thực tế khách quan và sắc

thái biểu cảm

Khi dùng

từ đồng nghĩa cần chú ý gì ?

Trang 15

Bài tập mở rộng:

1 Mặt trời

Bác Hồ

Em bé

Lí t ởng

Có trong bài thơ nào ?

Đọc câu thơ có chứa từ

mặt trời theo các

nghĩa chuyển này ?

“Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ

(Viếng Lăng Bác – nhờ Viễn Ph ơng)

“Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi

Mặt trời của mẹ em nằm trên l ng

(Khúc hát ru … – Ng Khoa Điềm) Ng Khoa Điềm)

“ Từ ấy trong tôi bừng nắng hạ

( Từ ấy – nhờ Tố Hữu)

Trang 16

2 Chữa các từ dùng sai trong câu sau:

- Con cái có trách nhiệm nuôi d ỡng bố mẹ già.

- Bố mẹ có trách nhiệm phụng d ỡng con cái cho đến lúc tr ởng thành.

Chữa:

- Con cái có trách nhiệm phụng d ỡng bố mẹ già.

- Bố mẹ có trách nhiệm nuôi d ỡng con cái cho đến lúc tr ởng thành.

Trang 17

H ớng dẫn học bài cũ và chuẩn bị bài mới

1 Làm các BT trong BT ngữ văn 11 tr 46

2 ôn lại những lý thuyết vừa củng cố

3 Soạn văn : Ôn tập văn học trung đại Việt Nam

- Xem lại nội dung , nghệ thuật các bài đọc văn đã học

trong ch ơng trình Ngữ văn 11 từ đầu năm đến nay - Lập bảng theo mẫu sau:

TT Tácưgiả Tácưphẩm Nhữngưđiểmưcơưbảnưvềưnộiư

dungư&ưnghệưthuật

Trang 18

Xin ch©n thµnh c¶m ¬n !

Trang 20

Một số ví dụ tham khảo

- Sốt - Cháu sốt cao quá!

- Cơn sốt giá vẫn ch a thuyên giảm!

- Cơn sốt vàng có dấu hiệu giảm nhiệt.

- Mùa xuân là tết trồng cây

Làm cho đất n ớc càng ngày càng xuân

- Chân - Những cô gái chân dài.

- Tôi có một chân trong hội nhà văn.

- Cái chân bàn bị lung lay.

Ngày đăng: 04/09/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức âm thanh của từ không thể giải - thuc hanh ve nghia cua tu trong su dung tieng viet
Hình th ức âm thanh của từ không thể giải (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w