Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đã phản ứng.. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là: Áp dụng
Trang 1Câu1 Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích
khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z
tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đã phản ứng Chất X là
anđehit
Bài giải
2 z k v 2 v v ) z k ( v
v v
) z k ( v 0
v v
) z k ( v
v v
OH) (CH CnH
z)H
+ (k + (CHO) H
t
Ni 2 z
z - 2k - 2 + 2n
z
H 2
z ONa) (CH H
C zNa
OH) (CH H
Chất X là anđehit no, hai chức
A) không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức.
B) no, hai chức.
C) no, đơn chức.
D) không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức.
Đáp án B
Câu2 Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức, kế tiếp nhau trong
dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z
và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75) Cho toàn bộ Y phản
ứng với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng, sinh
ra 64,8 gam Ag Giá trị của m là
Bài giải
Hỗn hợp chất rắn, điều đó chứng tỏ CuO dư
g am 8
, 7 1
, 0
4 6 1
, 0
3 2 m
1 , 0 a
6 , 0 a
6 a
2 a
Ag 2
CHO CH
a 4 a
Ag 4
HCHO
b a
5 , 1 b
a
b 2 a
m o l b
C HO CH
m o l a
HCH O X
5 , 1 n
5 ,
2 7 2
1 8 16
n 14 5
,
2 7 2
7 5 ,
1 3 M
O H
Cu O
H C
Cu O O
H C
3
3
2 n
2 n
2 n
2 n
Trang 2 CaO + CO2CaO + H2O Ca(OH)2
Ca(OH)2+ NaHCO3 CaCO3 + NaOH+ H2O
Ca(OH)2+ 2NaHCO3 CaCO3+ Na2CO3 + 2H2O
Câu4 Để hòa tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số
mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trịcủa V là
e Na
Cl Cl
, Na Na
) ( Anot NaCl
) ( Catot
Trang 3B) sự oxi hóa ion Cl-.
C) sự oxi hóa ion Na+
CH2O
CH2
CH3
H
COCHO
CH2O
CH3
CH2
CO
Câu7 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng
hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam.Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là
Trang 4ml 75 hay 075 , 0 2
15 , 0 V
15 , 0 n 2 n
mol 075 , 0 16
2 , 1 n
gam 2 , 1 13 , 2 33 , 3 m
O HCl
O O
A) CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH
B) CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH
C) C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
D) C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
Đáp án D
Câu9 Có các dung dịch riêng biệt sau:C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2
-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,
H2N-CH2-COONa Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
Trang 5(hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng, thu được m gam Ag Hòa tanhoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch HNO3 đặc, sinh ra 2,24 lít NO2 (sản phẩmkhử duy nhất, ở đktc) Công thức của X là
Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren
A) Tính axit của phenol yếu hơn của rượu (ancol).
B) Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren.
C) Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp.
D) Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac.
MnO
2
3KClKClO 2
A) điện phân nước.
B) nhiệt phân Cu(NO3)2
C) nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2
Trang 6D) chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Đáp án C
Câu13 Khối lượng của một đoạn mạch nilon-6,6 là 27346 đvC và một đoạn mạch tơ
capron là 17176 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capronnêu trên lần lượt là
Bài giải
Nilon-6,6: [-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n
121 226
27346
n
Capron: [-NH-(CH2)5-CO-]n
152 113
Câu14 Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1
mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớnnhất của V để thu được lượng kết tủa trên là:
3 3
2 _
) OH ( Al OH
) OH ( Al
) OH ( Al OH
3 Al
2 , 0 2 , 0
O H OH H
Vẽ đồ thị biểu diễn sự pphụ thuộc của số mol kết tủa
mol 2 , 0
3 ) OH (
Dựa vào đồ thị ta tìm được 2 giá trị về số mol OH
-Tại A: 0,3 mol
Tại B: 0,7 mol
Trang 7Số mol OH- tổng cộng (lớn nhất) là
nNaOH = 0,2 + 0,7 = 0,9 mol
L 45 , 0 2
9 , 0
H2N-CH2-COOH3N-CH3 là muối giữa H2N-CH2-COOH và H2N-CH3
A) Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2COO-
-B) Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức,phân tử chứa đồng thời nhóm amino và
nhóm cacboxyl
C) Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
D) Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin)
Câu17 Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất
đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
Bài giải
Có 5 chất phản ứng với dung dịch HCl, dung dịch NaOH: Al, Al2O3, Zn(OH)2, NaHS, (NH4)2CO3
A) 4.
Trang 8 Khi thủy phân chất béo luôn thu được C3H5(OH)3 chứa không phải
C2H4(OH)2Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
A) Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
B) Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng
là muối và rượu (ancol)
C) Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
D) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
Đáp án D
Câu19 Cho glixerin trileat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt:
Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thíchhợp, số phản ứng xảy ra là
Trang 96HCl + 2Al 2AlCl3 + 3H2
16HCl + 2KMnO4 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là:
Bài giải: HCl thể hiện tích oxi hoá trong 2 phản ứng:
Câu21 Khi phân tích thành phần một rượu (ancol) đơn chức X thì thu được kết quả:
tổng khối lượng của cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi Số đồngphân rượu (ancol) ứng với công thức phân tử của X là
Bài giải
Theo đề:
O H C : X
74 16 625 , 4 M
m 625 , 4 m m m m
m 625 , 3 m m
10 4 X
O O
H C X
O H
Câu22 Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn
hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giá trị của V là:
mol 2 , 0 16
2 , 3 n
g 2 , 3 m
CO H
O O
2
A) 0,448.
B) 0,112.
Trang 10SO Na OH HCO 2 SO H HCOONa 2
CHO CH HCOONa NaOH
CH OCH HCO
3
4 2 4
2
3 2
Câu24 Hòa tan hoàn toàn 0,3mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH (dư),
thu được a mol hỗn hợp khí và dung dịch X Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch X,lượng kết tủa thu được là 46,8 gam Giá trị của a là:
Bài giải
mol 6 , 0 1 , 0 3 2
3 2 , 0 n
CH 3 C
Al
H 2
3 Al
1 , 0 y
; 2 , 0 x
6 , 0 y 4 x 6 , 0 : ) OH ( Al
3 , 0 y x mol y : C Al
mol x : Al
Khi 4
3 4
2
3
3 4
Trang 11một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình
đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối
so với O2 là 0,5 Khối lượng bình dung dịch brom tăng là:
Bài giải
gam 32 , 0 02 , 0 16 m 16
Khối lượng hỗn hợp khí ban đầu: mX 0,06260,0421,64gam
Khối lượng bình brom tăng lên là:
gam 32 , 1 32 , 0 64 , 1
Câu26 Trung hòa 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng
600 ml dung dịch NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn
hợp chất rắn khan có khối lượng là:
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:
Số mol NaOH bằng số mol nước sinh ra
gam 8 , 6 m 06 , 0 18 m 40 06 , 0 48 ,
Câu27 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm
NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là:
Bài giải
b b
2 b
O H
CO OH
2 CO
a a
a
HCO OH
CO
25 ,
1 n
mo l 2
, 0 n
m ol 25
, 0 n
2 2
2
3 2
C O CO
OH
2 2
2 , 0 b a
g 85 , 9 197 05 , 0 m
05 , 0 05
, 0 1 , 0
BaCO CO
3 2
Trang 12V 02 , 0 H
V 02 , 0 ) Y ( n
O H OH H
Câu29 Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung
dịch HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ởđktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị mlà
gam 72 , 38 16 , 0 242 m
mol 16 , 0 56
96 , 8 n n
gam 96 , 8 10
06 , 0 168 36 , 11 7 m
10
b 168 a 7 m
b 3 8
m a 56
m 3
mol b g
a g
m
NO Fe
B Fe
Fe ) NO ( Fe
3 HNO
O
3 3
3 2
Trang 13Câu30 Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gamchất rắn không tan Giá trị của m là
Bài giải
Al dư (nNa nAl)
a 5 , 1 a
H 2
3 NaAlO O
H NaOH Al
a 5 , 0 a
H 2
1 NaOH O
H Na
2 2 2
2 2
mol 4 , 0 4 , 22
96 , 8
Câu32 Cho cân bằng hóa học: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản
ứng tỏa nhiệt Phát biểu đúng là:
Áp dụng nguyên lí chuyển dịch cân bằng:
Khi tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều giảm nhiệt độ mà chiều giảmnhiệt độ là chiều nghịch
Khi giảm nồng độ O2 thì cân bằng chuyển dịch theo chiều tăng nồng độ oxi màchiều tăng nồng độ oxi là chiều nghịch
Khi giảm áo suất của hệ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều tăng áp suất màchiều tăng áp suất là chiều nghịch
Trang 14mà chiều tăng nồng độ oxi là chiều thuận.
A) Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B) Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
C) Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
D) Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3
Câu34 Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt
cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là
Bài giải
gam 96 , 18 18 32 , 0 44 3 , 0 m
32 , 0 n
64 , 0 6 , 3 24 , 4 m
g , 3 m 3 , 0 3 1 , 0 n
24 , 4 1 , 0 4 , 42 m
4 , 42 2 2 , 21 M
O H H
C C
X X
Trang 15Đáp án C
Câu35 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O¸9F, 11Na được xếp theo thứ tự
tăng dần từ trái sang phải là
Câu36 X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng
được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trongdãy thế điện hóa: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
Các chất trên đều tham gia phản ứng thuỷ phân
A) hòa tan Cu(OH)2
Trang 16- Thủy phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tránggương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbontrong X).
Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 1700C không thu được anken
A) A Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O
B) B Chất Y tan vô hạn trong nước.
C) C Chất X thuộc loại este no, đơn chức.
D) D Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken
Đáp án D
Câu39 Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa
học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tácdụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra Chất X là
Bài giải
Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóahọc), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí Nên X có chứa
3
Trang 17Câu41 Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M
và H2SO4 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
lit 672 , 0 V 03 , 0 8
2 12 , 0 n
08 , 0 12 , 0 05 , 0
O H 4 NO 2 Cu 3 NO 2 H 8 Cu 3
NO
2 2
Trang 18C) 3−metylbuten−2 (hay 3−metylbut−2−en)
D) 2−metylbuten−3 (hay 2−metylbut−3−en)
Đáp án B
Câu43 Cho sơ đồ chuyển hóa CH4 C2H2 C2H3Cl PVC Để tổng hợp 250 kg
PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết
CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)
Bài giải
3 3
3
3 2 4
m 448 V 250 100
50 8
, 44
5 , 62 a 8 , 0 m
V 8 , 0
kg 5 , 62 m
8 , 44
Cl H C CH
Câu44 Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3
1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trịcủa m là (biết thứ tự trong dãy thế điện hóa : Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
Bài giải
gam 4 , 59 108 55 , 0 m
05 , 0 05
, 0 05 , 0
Ag Fe
Fe Ag
2 , 0 2
, 0 1 , 0
Ag 2 Fe Ag
2 Fe
3 , 0 3
, 0 1 , 0
Ag 3 Al Ag
3 Al
Ag
3 2
2 3
Câu45 Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí)
đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y ta thành
Trang 19mol 2
a : O Al Y
Fe 2 O Al O
Fe Al 2
3 2
3 2 3
2 0375 , 0 b
Vậy m = 270,05+560,2+1020,1=22,75 gam
Câu46 Khi crackinh toàn bộ một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y ( các
thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2bằng 12 Công thức phân tử cuả X là
Bài giải
12 5
Y
X Y
y Y
H C
5 n 24 3
2 n 14 n
m n
Trang 20Câu49 Cho iso−pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối
đa thu được là:
Bài giải có 4 sản phẩm
3 2 3
2 3
2 3 3
3 3
3 2
2 3 3
CH CH CH
| CH Cl CH CH
CH CH
| CCl CH
CH CHCl CH
| CH CH Cl CH CH CH
| CH CH
Câu50 Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn Khi nhúng hai thanh kim
loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện
li thì:
Bài giải
Chỉ có kim loại hoạt động mạnh hơn mới xảy ra quá trình ăn mòn điện hoá
Trang 21A) cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hóa
B) cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hóa
C) chỉ có Pb bị ăn mòn điện hóa
D) chỉ có Sn bị ăn mòn điện hóa
Đáp án D
Câu51 Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH ,
lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là:
Bài giải
08 , 0 015 , 0 01 , 0
O H 8 KCl 12 CrO K 2 KOH 16 Cl 3 CrCl
Câu52 Một pin điện hóa có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu
nhúng trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khốilượng:
Bài giải
Zn bị tan ra nên khối lượng điện cực Zn giảm, Cu bán bám vào điện cực đồngnên khối lượng điện cực đồng tăng lên
A) cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng
B) điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng.
Trang 22D) cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm
80 180
182 a a
182 180
OH CH CHOH CH
H CHO CHOH
t
Ni 2 4
2
2 2
2 2
2 2
t 2 2
SO Cu 6 S Cu O Cu 2
) Y (
SO 2 O Cu 2 O
S Cu 2
) X (
3SO FeO 2 S Cu O
4 S CuFe 2
Trang 23Câu56 Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là:
SO2 và NO2 là các oxi axit nên chúng là tác nhân gây ra mưa axit