Yếu tố người cung cấp: chất lượng cung và khả năng cung là rất quan trọng đối với cả ngành lẫn công ty
Trang 11
Lập kế hoạch marketing
Thực hiện kế hoạch marketing
Chương 10
Kế hoạch, thực hiện và kiểm tra
marketing
Kiểm tra marketing
2
1 Lập kế hoạch marketing
ª Bước 1: Phân tích tình hình (SWOT)
Ư Xác định điểm mạnh, điểm yếu của DN về sản
phẩm và thị trường
ƯĐịnh vị trí của DN trong tương lai nhờ vào dự án
ª Bước 2: Xác lập mục tiêu marketing
ƯMục tiêu phải cụ thể, đo lường được
Ư Cần phân khúc thị trường và lựa chọn thị trường
mục tiêu
ª Bước 3: Đề ra chương trình marketing
ƯThiết lập marketing - mix
ƯThiết lập ngân sách cho marketing
Trang 2Potential Internal Strength
1 Core competencies in key areas
2 Adequate financial resources
3 Well-thought-of by buyers
4 An acknowledged market leader
5 Well-conceived functional area strategies
6 Access to economies of scale
7 Insulated (at least somewhat) from strong
competitive pressures
8 Proprietary technology
9 Cost advantages
10 Better advertising campaigns
11 Product innovation skills
12 Proven management
13 Ahead on experience curve
14 Better manufacturing capability
15 Superior technological skills Other?
Trang 3Potential External Opportunities
1 Ability to serve additional customer groups or
expand into new markets or segments
2 Ways to expand product line to meet broader
range of customer needs
3 Ability to transfer skills or technological
know-how to new products or businesses
4 Integrating forward or backward
5 Falling trade barriers in attractive foreign markets
6 Complacency among rival firms
7 Ability to grow rapidly because of strong
increases in market demand
8 Emerging technologies
6
1 Potential Internal Weaknesses
2 No clear strategic direction
3 Obsolete facilities
4 Subpar profitability because
5 Lack of managerial depth and talent
6 Missing some key skills or competencies
7 Poor track record in implementing strategy
8 Plagued with internal operating problems
9 Falling behind in R&D
10 Too narrow a product line
11 Weak market image
12 Weak distribution network
13 Below-average marketing skills
14 Unable to finance needed changes in strategy
15 Higher overall unit costs relative to key competitors
16 Other?
Trang 4Potential External Threats
1 Entry of lower-cost foreign competitors
2 Rising sales of substitute products
3 Slower market growth
4 Adverse shifts in foreign exchange rates and trade
policies of foreign
5 governments
6 Costly regulatory requirements
7 Vulnerability to recession and business cycle
8 Growing bargaining power of customers or suppliers
9 Changing buyer needs and tastes
10 Adverse demographic changes
11 Other?
2 Thực hiện kế hoạch marketing
ª Có 2 nội dung chính trong giai đoạn này là:
ƯThực hiện chương trình marketing đã được đề ra
ƯThiết kế tổ chức hoạt động marketing.
ª Nguyên tắc tổ chức hoạt động marketing
Ư Xác định rõ ràng chức năng và nhiệm vụ của bộ
phận marketing trong DN
Ư Phối hợp hoạt động một cách có hiệu quả giữa
phòng marketing và các phòng khác trong DN
ƯPhối hợp hoạt động một cách có hiệu quả giữa các
bộ phận trong phòng marketing
ƯMỗi thành viên trong tổ chức phải biết rõ nhiệm vụ
của mình và mình phải báo cáo công việc cho ai
Ư Đảm bảo khả năng kiểm soát đánh giá công việc
của thành viên lãnh đạo đối với các nhân viên phụ
thuộc
Trang 5ª Sự phát triển bộ phận marketing:
ƯTổ chức chung với bộ phận bán hàng
Phó TGĐ kinh doanh Tổng Giám Đốc
Các chức năng marketing
Lực lượng bán hàng
10
ƯBộ phận bán hàng và marketing với các chức năng
phụ thuộc
Phó TGĐ kinh doanh Tổng Giám Đốc
Giám đốc tiếp thị &
các chức năng Lực lượng
bán hàng
Trang 6ƯTổ chức bộ phận marketing riêng biệt
Phó TGĐ tiếp thị Phó TGĐ bán hàng
Tổng Giám Đốc
Các chức năng marketing
Lực lượng
bán hàng
ƯTổ chức bộ phận marketing hiện đại
Giám Đốc tiếp thị Giám Đốc bán hàng
Phó TGĐ tiếp thị &
bán hàng Tổng Giám Đốc
Các chức năng marketing Lực lượng
bán hàng
Trang 7ª Tổ chức bộ phận (phòng) marketing:
Giám Đốc NCTT
Giám Đốc sản phẩm
Giám Đốc bán hàng
Giám Đốc
chiêu thị
Phó TGĐ marketing
Ưu điểm:
° Đơn giản, dễ phân công, dễ kiểm tra từng bộ phận.
Nhược điểm:
° Khi DN mở rộng ra nhiều thị trường, nhiều mặt hàng, các bộ
phận chức năng sẽ không hoàn thành hết nhiệm vụ của mình.
° Đôi khi gặp phải khó khăn trong việc phối hợp các bộ phận
chức năng trong phòng marketing.
14
ƯTổ chức theo địa lý/ thị trường
Giám Đốc NCTT
Giám Đốc sản phẩm
Giám Đốc khu vực C
Giám Đốc khu vực B
Giám Đốc khu vực A
Giám Đốc bán hàng
Giám Đốc
chiêu thị
Phó TGĐ marketing
Trang 8ƯTổ chức theo sản phẩm/ nhãn hiệu
Giám Đốc NCTT
Giám Đốc sản phẩm
Giám Đốc nhãn hiệu C
Giám Đốc nhãn hiệu B
Giám Đốc nhãn hiệu A
Giám Đốc bán hàng
Giám Đốc
chiêu thị
Phó TGĐ marketing
ƯTổ chức theo sản phẩm và thị trường
Giám Đốc NCTT
Giám Đốc sản phẩm
Khu vực C Khu vực B
Sản phẩmIII
Sản phẩm II
Sản phẩm I
Khu vực A
Giám Đốc bán hàng
Giám Đốc
chiêu thị
Phó TGĐ marketing
Trang 93 Kiểm tra marketing
ª Kiểm tra kế hoạch hằng năm:
° Bao gồm việc đo lường và đánh giá doanh thu thực tế đạt được so với mục
tiêu kinh doanh đã đề ra.
° Hai công cụ chính dùng trong phân tích kinh doanh là (1) phân tích biến
thiên doanh thu và (2) phân tích doanh thu vi mô.
° Phân tích biến thiên doanh thu đo lường mức độ của các yếu tố tạo nên sự
chênh lệch giữa doanh thu thực tế và doanh thu kế hoạch.
Vd: Kế hoạch = 4.000 sf x 1 USD
Thực tế = 3.000 sf x 0,8 USD
Chênh lệch = 4.000 - 2.400 = 1.600 USD
Trong đó: Q (4.000 - 3.000) x 1 = 1.000 USD (62,5% trên 1.600)
P (1-0,8) x 3.000 = 600 USD (37.5% trên 1.600) Gần 2/3 khoảng chênh lệch Dsố là do không đạt chỉ tiêu Q Tsao?
18
ƯPhân tích thị phần:
° Phân tích doanh thu không cho chúng ta biết vị thế của công ty so với đối
thủ cạnh tranh của mình.
° Để so sánh được công việc kinh doanh của công ty với đối thủ cạnh tranh
công ty phải theo dõi thị phần Thị phần có thể biểu thị bằng doanh thu hay
bằng sản lượng bán.
° Tỉ lệ chi phí cho lực lượng bán hàng với doanh thu.
° Chi phí quảng cáo với doanh thu.
° Chi phí khuyến mãi với doanh thu.
° Chi phí nghiên cứu thị trường với doanh thu.
° Chi phí quản lý bán hàng với doanh thu.
ƯPhân tích tài chính:
° Tỷ suất lợi nhuận ròng (net profit margin).
° Tỷ suất hoàn vốn (return on total assets).
ƯTheo dõi sự thỏa mãn của khách hàng:
° Hệ thống nhận các than phiền, góp ý.
° Phỏng vấn thăm dò định kỳ khách hàng.
Trang 10ª Kiểm tra khả năng lợi nhuận:
Ư Công ty cần phải đo lường khả năng lợi nhuận đem lại của các sản
phẩm, thị trường, kênh phân phối, qui mô đặt hàng bằng cách phân tích
doanh thu và chi phí của chúng Thông tin này sẽ giúp nhà quản trị xác
định sản phẩm nào, hoạt động marketing nào cần tăng cường thêm, giảm
bớt hay từ bỏ.
ª Kiểm tra tính hiệu quả:
Ư Sau khi kiểm soát khả năng lợi nhuận, công ty sẽ phát hiện được khả
năng lợi nhuận của từng sản phẩm, thị trường Trong trường hợp có
những sản phẩm hay thị trường nào đó hoạt động kém hiệu quả, nhà
quản trị tiếp thị luôn luôn tìm xem có cách thức nào để làm gia tăng hiệu
năng của các bộ phận marketing như lực lượng bán hàng, quảng cáo,
khuyến mại, phân phối.
ª Kiểm tra tính chiến lược:
Ư Xem xét định kỳ toàn bộ mục tiêu tiếp thị và hiệu quả của tiếp thị.
Ư So sánh hoạt động của công ty với những tiêu chuẩn tốt nhất.
Ư Đánh giá trách nhiệm về mặt xã hội và đạo đức marketing của công
ty.