1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài Thuyết trình Xử phạt Hành chính trong lĩnh vực Quản lý Đất đai (POWERPOINT TRONG FILE DOWNLOAD)

77 228 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 3,07 MB
File đính kèm Phí và Lệ phí.rar (4 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

8 Tự ý chuyển QSDĐ khi không đủ điều kiện theo quy định tại Đ188 của Luật Đất Đai Phạt tiền từ 3.000.000 - 5.000.000 đối với hành vi tự ý chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, cho thuê lại

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI

KHOA QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

CHUYÊN ĐỀ 2: PHÍ VÀ LỆ PHÍ

Nhóm 1 – Lớp ĐH2QĐ2

Trang 2

Nguyễn Tuấn Linh

Hoàng Ngọc Anh

DANH SÁCH NHÓM 1

Trang 4

1 XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI

KHÁI NIỆM

HÌNH THỨC XỬ PHẠT

CÁC TRƯỜNG HỢP VI PHẠM VÀ MỨC ĐỘ

XỬ PHẠT

Trang 5

1 lúa không được cơ quan nhà nước có Chuyển mục đích sử dụng đất trồng

Phạt tiền từ trên 5.000.000 - 10.000.000

Phạt tiền từ trên10.000.000 - 20.000.000

LMU

Phạt tiền từ 5.000.000 - 10.000.000

Phạt tiền từ trên 10.000.000 - 20.000.000

Phạt tiền từ trên20.000.000 - 30.000.000

Phạt tiền từ trên 20.000.000 - 30.000.000

Phạt tiền từ trên 30.000.000 - 50.000.000

Trang 6

RDD RPH RSX

2 RPH, RSX mà không được cơ quan nhà Tự ý chuyển mục đích sử dụng RDD ,

nước có thẩm quyền cho phép

CHN CLN NTS LMU NKH

Phạt tiền từ trên 10.000.000 - 20.000.000

Phạt tiền từ trên 20.000.000 - 30.000.000

PNN

Phạt tiền từ 10.000.000 - 20.000.000

Phạt tiền từ trên 20.000.000 đồng - 30.000.000

Phạt tiền từ trên 30.000.000 - 50.000.000

Trang 7

Chuyển mục đích sử dụng NNP không phải là

LUA, RPH, RDD mà không được cơ quan nhà

nước có thẩm quyền cho phép

0.5 - 3 ha > 3 ha

Phạt tiền từ trên 2.000.000 - 5.000.000

Phạt tiền từ 1.000.000 - 2.000.000

Phạt tiền từ trên 2.000.000 - 5.000.000

Phạt tiền từ trên 5.000.000 - 10.000.000

< 0.5 ha

0.5 - 3 ha

> 3 ha

Không phải là LUA, RPH, RDD

Trang 8

4 Chuyển mục đích sử dụng PNN sang mục đích khác trong nhóm PNN mà không được cơ

quan nhà nước có thẩm quyền cho phép

Phạt tiền từ trên 5.000.000 - 10.000.000

Phạt tiền từ trên 10.000.000 - 20.000.000

Phạt tiền từ trên 20.000.000 - 50.000.000

Trang 9

Phạt tiền từ trên 10.000.000 - 20.000.000

Phạt tiền từ trên 20.000.000 - 50.000.000

Phạt tiền từ trên 50.000.000 - 100.000.000TMD SKC

Trang 10

Lấn chiếm

Không phải là LUA, RPH, RDD

NNP

LUA RPH RDD RSX PKO

Phạt tiền từ 3.000.000 - 5.000.000

Trừ TH hành vi lấn, chiếm đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn

công trình thì hình thức và mức xử phạt thực hiện theo quy định

tại Nghị định về XPVPHC trong lĩnh vực về hoạt động xây dựng;

kinh doanh bất động sản; trong các lĩnh vực chuyên ngành khác

Phạt tiền từ 5.000.000 - 10.000.000

Trang 11

Gây cản trở cho việc sử dụng đất

của người khác6

Đối với hành vi đưa chất

thải, chất độc hại, vật liệu

xây dựng hoặc các vật khác

lên thửa đất của người

khác hoặc thửa đất của

mình gây cản trở cho việc

Đối với hành vi đào bới,

xây tường, làm hàng rào

gây cản trở hoặc gây thiệt

hại cho việc sử dụng đất

của người khác.

Phạt tiền từ2.000.000 - 10.000.000

Phạt tiền từ 5.000.000 - 30.000.000

Trang 12

7 Không đăng ký đất đai

Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000đồng đối với hành vi không đăng ký đất đai lần đầu

Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với cáctrường hợp biến động đất đai quy định tại các Điểm a, b, h, i, k

và l Khoản 4 Điều 95 của Luật Đất đai nhưng không thực hiệnđăng ký biến động theo quy định

Trang 13

8 Tự ý chuyển QSDĐ khi không đủ điều kiện theo quy định tại Đ188

của Luật Đất Đai

Phạt tiền từ 3.000.000 - 5.000.000 đối với hành vi tự ý chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, cho thuê lại, thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất khi chưa có GCNQSDĐ, đất đang có tranh chấp, đất đang bị kê biên để bảo đảm thi hành án, đất đã hết thời hạn sử dụng nhưng không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền gia hạn

Trang 14

9 Tự ý chuyển đổi QSDĐ nông nghiệp mà không đủ điều kiện quy định

Hộ gia đình

cá nhân

Hộ gia đình

cá nhân khác

Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền

500.000 - 1.000.000

Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp

Tự ý

Không cùng xã, phường, thị trấn hoặc trong cùng

xã, phường, thị trấn khi chưa có GCN hoặc QĐ giao đất, đất đang có tranh chấp, đất đang bị kê biên để bảo đảm thi hành án, đất đã hết thời hạn sử dụng nhưng không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền gia hạn.

Trang 15

10 Tự ý chuyển nhượng quyền sử dụng đất dưới hình thức phân lô, bán nền trong dự án

đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở

Khi chưa được UBND cấp tỉnh cho phép với dự án có diện tích đất

Trang 16

11 Tự ý chuyển nhượng QSDĐ gắn với chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu

tư XD kinh doanh nhà ở mà không đủ đk

Khi chưa có GCN, đất đang có tranh chấp, đất đang bị kê biên để đảm bảo thi hành án, đất đã hết thời hạn sử dụng nhưng không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền gia hạn, chưa hoàn thành các nghĩa vụ tài chính liên quan đến đất đai

Trang 17

Tự ý nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự

án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở mà người nhận chuyển nhượng không có ngành nghề kinh doanh phù hợp, không thực hiện ký quỹ theo quy định của pháp luật về đầu tư, không có đủ năng lực tài chính quy định tại K2 - Đ14 của NĐ số 43/2014/NĐ-CP, không vi phạm quy định của pháp

luật về đất đai đối với trường hợp đang sử dụng đất do Nhà nước giao đất, cho thuê đất để thực

hiện dự án đầu tư khác

Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng

Trang 18

Tự ý chuyển nhượng QSDĐ gắn với chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ DAĐTXD kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê mà không đủ điều kiện

12

Khi chưa có GCN, đất đang có tranh chấp, đất đang bị kê biên để

đảm bảo thi hành án, đất đã hết thời hạn sử dụng nhưng không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền gia hạn, đất chưa xây dựng

xong các công trình hạ tầng kỹ thuật tương ứng theo tiến độ ghi trong dự án đã được phê duyệt

Phạt tiền từ

30 tr đến 60 tr 60 tr đến 150 trPhạt tiền từ 150 tr đến 200 trPhạt tiền từ 200 tr đến 300 trPhạt tiền từ

Trang 19

Tự ý bán, mua tài sản gắn liền với đất được Nhà nước cho thuê thu tiền thuê đất hàng năm mà không đủ điều kiện

13

Tự ý bán

TD - THN

Tạo lập không hợppháp, chưa hoànthành việc xây dựngtheo đúng quy hoạchxây dựng chi tiết và

dự án đầu tư đã đượcphê duyệt, chấpthuận

Phạt tiền từ 10.000.000 - 20.000.000

Tự ý mua

Vi phạm quy định của pháp luật về đất đai

Ngành nghề kinh doanh không phù hợp với

dự án đầu tư

Không đủ năng lực tài chính Phạt tiền từ

1.000.000 - 5.000.000

Trang 20

Tự ý cho thuê tài sản gắn liền với đất được Nhà nước cho thuê thu tiền thuê đất hàng năm

14

Tổ chức

sự nghiệpcông lập

Tổ chức kinh tế

Tự ý cho thuê Phạt tiền từ

10.000.000 - 20.000.000 TD-THN

Trang 21

15 Tự ý chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có điều kiện mà không đủ điều kiện

của hộ gia đình, cá nhân

Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ

đó tự ý chuyển nhượng, tặngcho QSD đất ở, đất rừng kếthợp SXN, LNP, NTS cho hộgia đình, cá nhân sinh sốngngoài phân khu đó

Được Nhà nước giao đất ở, SXN trong khu vực RPH tự ý chuyển nhượng, tặng cho QSD đất ở, SXN cho hộ gia đình, cá nhân không sinh sống trong khu vực rừng phòng hộ đó

Là dân tộc thiểu số sử dụng đất

mà tự ý chuyển nhượng, tặngcho QSDĐ trước hoặc sau 10năm kể từ ngày có quyết địnhgiao đất nhưng chưa đượcUBND cấp xã xác nhận khôngcòn nhu cầu sử dụng dochuyển khỏi địa bàn xã nơi cưtrú để đến nơi khác hoặc dochuyển sang làm nghề kháchoặc không còn khả năng laođộng

Trang 22

16 Tự ý nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất mà không đủ điều kiện

đối với đất có điều kiện

Không trực tiếp sản xuất nông nghiệp mà tự ý nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất

trồng lúa

Phạt tiền từ

2.000.000 - 5.000.000

Phạt tiền từ 10.000.000 - 20.000.000 Tổ chức

Tự ý nhận chuyển nhượngquyền sử dụng LUA, RPH,RDD của hộ gia đình, cánhân; trừ trường hợp đượcchuyển mục đích sử dụngđất theo QH - KH sử dụngđất đã được cơ quan nhànước có thẩm quyền phêduyệt

Trang 23

17 Tự ý chuyển quyền và nhận chuyển quyền sử

dụng đất đối với cơ sở tôn giáo

Phạt tiền từ 1.000.000 - 2.000.000 đối với cơ sở tôn giáo có hành vi tự ýchuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, tặng cho quyền sử dụng đất; thếchấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất

Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 - 1.000.000 đối với cơ sở tôn giáo

có hành vi tự ý nhận chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, tặng cho

quyền sử dụng đất; thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất

Trang 24

18 Tự ý nhận chuyển nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư sản

xuất, kinh doanh phi nông nghiệp mà không đủ đk

Chưa nộp một khoản tiền theo quy định của Chính phủ về quản lý sử dụng đất trồng lúa

Đất trồng lúa

Trang 25

19 Tự ý nhận chuyển quyền vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của

Phạt tiền từ trên 2.000.000 - 5.000.000

Phạt tiền từ trên 5.000.000 - 10.000.000

Trang 26

20 Tự ý nhận quyền sử dụng đất không đúng

quy định tại Đ169 của Luật Đất Đai

Phạt tiền từ 1.000.000 - 5.000.000 đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoàithuộc diện được sở hữu nhà ở tại Việt Nam tự ý nhận chuyển quyền sử dụng đất ởnhưng chưa xây dựng nhà ở không nằm trong các dự án phát triển nhà ở

Phạt tiền từ 10.000.000 - 20.000.000 đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nướcngoài tự ý nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất sản xuấtnông nghiệp, đất lâm nghiệp của doanh nghiệp

Trang 27

21 Chậm làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người mua nhà ở, người nhận quyền sử dụng

đất ở

Tổ chức

Giao đất

Nhận trách nhiệm làm thủ tụccấp GCN cho người mua nhà ở,người nhận quyền đất ở

mà làm chậm thủ tục

Trang 28

 Phạt tiền từ 10 triệu - 30 triệu đối với TH dưới 30 GDC

 Phạt tiền từ trên 30 triệu - 50 triệu đối với TH từ 30 - dưới

Trang 29

22 Vi phạm quy định về quản lý chỉ giới sử

dụng đất, mốc địa giới hành chính

Di chuyển, làm sai lệch mốc chỉ giới

sử dụng đất, mốc địa giới hành chính

Phạt tiền từ 1.000.000 - 5.000.000

Làm hư hỏng mốc chỉ giới

sử dụng đất, mốc địa giới hành chính

Phạt tiền từ 2.000.000 - 10.000.000

Hình phạt bổ sung: Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính

Trang 30

23 Vi phạm quy định về giấy tờ, chứng từ

trong việc sử dụng đất

- Phạt tiền từ 1 triệu - 3 triệu đối với hành vi tẩy xóa, sửa chữa, làm sai lệch nội dung giấy tờ, chứng từ trong việc sử dụng đất mà không thuộc các trường hợp dưới đây

- Phạt tiền từ 4 triệu - 10 triệu đối với hành vi tẩy xóa, sửa chữa, làm sai lệch nội dung giấy

tờ, chứng từ trong việc sử dụng đất dẫn đến việc cấp GCN và việc chuyển đổi, chuyển

nhượng, cho thuê, thừa kế, tặng cho, thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất bị sai lệch

mà chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự

- Phạt tiền từ trên 10 triệu - 30 triệu đối với hành vi sử dụng giấy tờ giả trong hồ sơ xin giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất, cấp GCN mà chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự

Trang 31

24 Vi phạm quy định về cung cấp thông tin đất đai liên quan đến thanh tra, kiểm tra, thu thập chứng cứ để

giải quyết tranh chấp đất đai của Tòa án nhân dân

QĐ THANH TRA

Phạt tiền từ trên 2 triệu - 3 triệu đối với hành vi khôngcung cấp thông tin, giấy tờ, tài liệu có liên quan đếnviệc thanh tra, kiểm tra, thu thập chứng cứ để giảiquyết tranh chấp đất đai của Tòa án nhân dân

Trang 32

25 Vi phạm đk về hoạt động dịch vụ trong lĩnh vực đất đai

1

Tổ chức có hành vi vi phạm về điều kiện đượchoạt động tư vấn xác định giá đất thì hìnhthức và mức xử phạt như sau

Phạt tiền từ 5 triệu - 10

triệu đối với hành vi hoạt

động tư vấn xác định giá

đất nhưng không có chức

năng tư vấn giá đất hoặc

thẩm định giá hoặc tư vấn

định giá BĐS

Phạt tiền từ trên 5 - 10triệu đối với hành vi hoạtđộng tư vấn xác định giáđất nhưng không có đủ 3định giá viên đủ điềukiện hành nghề tư vấn xđgiá đất quy định tại K2Đ20 của NĐ 44/2014

Phạt tiền từ trên 10 - 20triệu đối với hành vi hđ tưvấn xđ giá đất nhưngkhông có chức năng tưvấn giá đất hoặc TĐGhoặc tư vấn định gía BĐS

và không có đủ 3 định giáviên đủ đk hành nghề tưvấn xđ giá đất

Trang 33

Tổ chức có hành vi vi phạm về điều kiện đượchoạt động tư vấn lập quy hoạch, kế hoạch sửdụng đất thì hình thức và mức xử phạt như sau

Phạt tiền từ 5 triệu - 10

triệu đối với hành vi

không có chức năng tư

vấn lập quy hoạch, kế

hoạch sử dụng đất

Phạt tiền từ 5 - 10 triệuđối với hành vi hoạt động

tư vấn lập QH - KHSDĐnhưng không có đủ 05 cánhân hành nghề tư vấnlập QH- KHSDĐ quyđịnh tại K2 Đ10 của NĐ

số 43/2014/NĐ-CP

Phạt tiền từ trên 10 - 20 triệu với hành vi hoạt động

tư vấn lập QH - KHSDĐ nhưng không có chức năng

tư vấn lập QH - KHSDĐ

và không có đủ 5 cá nhân hành nghề tư vấn lập QH-KHSDĐ quy định tại K2 Đ10 của NĐ 43

Trang 34

Điều tra, đánh giá đất đai

Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư mà vi phạm

đk về hoạt động tư vấn về dịch vụ đất đai

01

3 Tổ chức hoạt động tư vấn dịch vụ trong lĩnh vực đất đai khác như:

Phạt tiền từ 5 - 10 triệu đối vớihành vi không có 1 điều kiệnhoạt động theo quy định củapháp luật

Phạt tiền từ trên 10 triệu đến 20triệu đối với hành vi không có từ

02 điều kiện hoạt động trở lêntheo quy định của pháp luật

Trang 35

1 XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

KHÁI NIỆM

HÌNH THỨC XỬ PHẠT

CÁC TRƯỜNG HỢP VI PHẠM VÀ MỨC ĐỘ

XỬ PHẠT

Trang 36

KHÁI NIỆM Vi phạm hành chính

(Khoản 1-Điều 2)

Là hành vi có lỗi do cá nhân, tổ chức thựchiện, vi phạm quy định của pháp luật về quản

lý nhà nước mà không phải là tội phạm vàtheo quy định của pháp luật phải bị xử phạt viphạm hành chính

Xử phạt VPHC ( Khoản 2 – Điều 2)

Là việc người có thẩm quyền xử phạt áp dụnghình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậuquả đối với cá nhân, tổ chức thực hiện hành vi

vi phạm hành chính theo quy định của phápluật về xử phạt vi phạm hành chính

Trang 37

XỬ PHẠT

Trang 39

XỬ PHẠT

Trang 41

2 PHÍ VÀ LỆ PHÍ

KHÁI NIỆM

HỆ THỐNG VBPL LIÊN QUAN ĐẾN PHÍ

VÀ LỆ PHÍ

CĂN CỨ VÀ CÁC TÍNH PHÍ, LỆ PHÍ TRONG QL&SDĐ

CÁC TRƯỜNG HỢP

MIÊN LỆ PHÍ

Trang 42

KHÁI NIỆM

Phí

Khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.

Lệ phí

Khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà nước hoặc tổ chức được uỷ quyền phục vụ công việc quản lý nhà nước được quy định trong Danh mục

lệ phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.

Trang 43

Lệ phí địa chính

Lệ phí trước bạ

Trang 44

đích sử dụng đất nhằm hỗ trợ thêm cho chi phí đo

đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có BĐĐC

Trang 46

2.1 KHÁI NIỆM

Phí

Đo đạc và thành lập BĐĐC

Thẩm định quyền SD đất

Khai thác và SD tài liệu đất đai

Khoản thu đối với người có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lí hồ sơ, tài liệu về đất đai nhằm

bù đắp chi phí quản lí, phục vụ việc khai thác và sử dụng tài liệu đất đai của con người có nhu cầu.

Trang 49

2 PHÍ VÀ LỆ PHÍ

KHÁI NIỆM

HỆ THỐNG VBPL LIÊN QUAN ĐẾN PHÍ VÀ LỆ

PHÍ

Trang 50

T Số VB Tên VB Hiệu lực Thay thế cho VB

1 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí

Hết hiệu lực 1 phần

2 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 04/1999/NĐ-CP

3 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí

Còn hiệu lực

54/1999/TT-BTC 21/2001/TT-BTC

4 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí

6 23/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ

7 124/2011/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ 68/2010/TT-BTC

8 34/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011

của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ

9 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân

tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

97/2006/TT-BTC 106/2010/TT-BTC

Trang 51

2 PHÍ VÀ LỆ PHÍ

KHÁI NIỆM

HỆ THỐNG VBPL LIÊN QUAN ĐẾN PHÍ VÀ LỆ

PHÍ

CĂN CỨ VÀ CÁC TÍNH PHÍ, LỆ PHÍ TRONG QL&SDĐ

Trang 52

• Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính: Không quá 1.500 đồng/m2.

• Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất: Cao nhất không quá 7.500.000

đồng/hồ sơ.

• Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai: Không quá 300.000 đồng/hồ sơ,

tài liệu (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu)

Ngày đăng: 11/07/2019, 16:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w