8 Tự ý chuyển QSDĐ khi không đủ điều kiện theo quy định tại Đ188 của Luật Đất Đai Phạt tiền từ 3.000.000 - 5.000.000 đối với hành vi tự ý chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, cho thuê lại
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
KHOA QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
CHUYÊN ĐỀ 2: PHÍ VÀ LỆ PHÍ
Nhóm 1 – Lớp ĐH2QĐ2
Trang 2Nguyễn Tuấn Linh
Hoàng Ngọc Anh
DANH SÁCH NHÓM 1
Trang 41 XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
KHÁI NIỆM
HÌNH THỨC XỬ PHẠT
CÁC TRƯỜNG HỢP VI PHẠM VÀ MỨC ĐỘ
XỬ PHẠT
Trang 51 lúa không được cơ quan nhà nước có Chuyển mục đích sử dụng đất trồng
Phạt tiền từ trên 5.000.000 - 10.000.000
Phạt tiền từ trên10.000.000 - 20.000.000
LMU
Phạt tiền từ 5.000.000 - 10.000.000
Phạt tiền từ trên 10.000.000 - 20.000.000
Phạt tiền từ trên20.000.000 - 30.000.000
Phạt tiền từ trên 20.000.000 - 30.000.000
Phạt tiền từ trên 30.000.000 - 50.000.000
Trang 6RDD RPH RSX
2 RPH, RSX mà không được cơ quan nhà Tự ý chuyển mục đích sử dụng RDD ,
nước có thẩm quyền cho phép
CHN CLN NTS LMU NKH
Phạt tiền từ trên 10.000.000 - 20.000.000
Phạt tiền từ trên 20.000.000 - 30.000.000
PNN
Phạt tiền từ 10.000.000 - 20.000.000
Phạt tiền từ trên 20.000.000 đồng - 30.000.000
Phạt tiền từ trên 30.000.000 - 50.000.000
Trang 7Chuyển mục đích sử dụng NNP không phải là
LUA, RPH, RDD mà không được cơ quan nhà
nước có thẩm quyền cho phép
0.5 - 3 ha > 3 ha
Phạt tiền từ trên 2.000.000 - 5.000.000
Phạt tiền từ 1.000.000 - 2.000.000
Phạt tiền từ trên 2.000.000 - 5.000.000
Phạt tiền từ trên 5.000.000 - 10.000.000
< 0.5 ha
0.5 - 3 ha
> 3 ha
Không phải là LUA, RPH, RDD
Trang 84 Chuyển mục đích sử dụng PNN sang mục đích khác trong nhóm PNN mà không được cơ
quan nhà nước có thẩm quyền cho phép
Phạt tiền từ trên 5.000.000 - 10.000.000
Phạt tiền từ trên 10.000.000 - 20.000.000
Phạt tiền từ trên 20.000.000 - 50.000.000
Trang 9Phạt tiền từ trên 10.000.000 - 20.000.000
Phạt tiền từ trên 20.000.000 - 50.000.000
Phạt tiền từ trên 50.000.000 - 100.000.000TMD SKC
Trang 10Lấn chiếm
Không phải là LUA, RPH, RDD
NNP
LUA RPH RDD RSX PKO
Phạt tiền từ 3.000.000 - 5.000.000
Trừ TH hành vi lấn, chiếm đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn
công trình thì hình thức và mức xử phạt thực hiện theo quy định
tại Nghị định về XPVPHC trong lĩnh vực về hoạt động xây dựng;
kinh doanh bất động sản; trong các lĩnh vực chuyên ngành khác
Phạt tiền từ 5.000.000 - 10.000.000
Trang 11Gây cản trở cho việc sử dụng đất
của người khác6
Đối với hành vi đưa chất
thải, chất độc hại, vật liệu
xây dựng hoặc các vật khác
lên thửa đất của người
khác hoặc thửa đất của
mình gây cản trở cho việc
Đối với hành vi đào bới,
xây tường, làm hàng rào
gây cản trở hoặc gây thiệt
hại cho việc sử dụng đất
của người khác.
Phạt tiền từ2.000.000 - 10.000.000
Phạt tiền từ 5.000.000 - 30.000.000
Trang 127 Không đăng ký đất đai
Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000đồng đối với hành vi không đăng ký đất đai lần đầu
Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với cáctrường hợp biến động đất đai quy định tại các Điểm a, b, h, i, k
và l Khoản 4 Điều 95 của Luật Đất đai nhưng không thực hiệnđăng ký biến động theo quy định
Trang 138 Tự ý chuyển QSDĐ khi không đủ điều kiện theo quy định tại Đ188
của Luật Đất Đai
Phạt tiền từ 3.000.000 - 5.000.000 đối với hành vi tự ý chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, cho thuê lại, thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất khi chưa có GCNQSDĐ, đất đang có tranh chấp, đất đang bị kê biên để bảo đảm thi hành án, đất đã hết thời hạn sử dụng nhưng không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền gia hạn
Trang 149 Tự ý chuyển đổi QSDĐ nông nghiệp mà không đủ điều kiện quy định
Hộ gia đình
cá nhân
Hộ gia đình
cá nhân khác
Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền
500.000 - 1.000.000
Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp
Tự ý
Không cùng xã, phường, thị trấn hoặc trong cùng
xã, phường, thị trấn khi chưa có GCN hoặc QĐ giao đất, đất đang có tranh chấp, đất đang bị kê biên để bảo đảm thi hành án, đất đã hết thời hạn sử dụng nhưng không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền gia hạn.
Trang 1510 Tự ý chuyển nhượng quyền sử dụng đất dưới hình thức phân lô, bán nền trong dự án
đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở
Khi chưa được UBND cấp tỉnh cho phép với dự án có diện tích đất
Trang 1611 Tự ý chuyển nhượng QSDĐ gắn với chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu
tư XD kinh doanh nhà ở mà không đủ đk
Khi chưa có GCN, đất đang có tranh chấp, đất đang bị kê biên để đảm bảo thi hành án, đất đã hết thời hạn sử dụng nhưng không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền gia hạn, chưa hoàn thành các nghĩa vụ tài chính liên quan đến đất đai
Trang 17Tự ý nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự
án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở mà người nhận chuyển nhượng không có ngành nghề kinh doanh phù hợp, không thực hiện ký quỹ theo quy định của pháp luật về đầu tư, không có đủ năng lực tài chính quy định tại K2 - Đ14 của NĐ số 43/2014/NĐ-CP, không vi phạm quy định của pháp
luật về đất đai đối với trường hợp đang sử dụng đất do Nhà nước giao đất, cho thuê đất để thực
hiện dự án đầu tư khác
Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng
Trang 18Tự ý chuyển nhượng QSDĐ gắn với chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ DAĐTXD kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê mà không đủ điều kiện
12
Khi chưa có GCN, đất đang có tranh chấp, đất đang bị kê biên để
đảm bảo thi hành án, đất đã hết thời hạn sử dụng nhưng không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền gia hạn, đất chưa xây dựng
xong các công trình hạ tầng kỹ thuật tương ứng theo tiến độ ghi trong dự án đã được phê duyệt
Phạt tiền từ
30 tr đến 60 tr 60 tr đến 150 trPhạt tiền từ 150 tr đến 200 trPhạt tiền từ 200 tr đến 300 trPhạt tiền từ
Trang 19Tự ý bán, mua tài sản gắn liền với đất được Nhà nước cho thuê thu tiền thuê đất hàng năm mà không đủ điều kiện
13
Tự ý bán
TD - THN
Tạo lập không hợppháp, chưa hoànthành việc xây dựngtheo đúng quy hoạchxây dựng chi tiết và
dự án đầu tư đã đượcphê duyệt, chấpthuận
Phạt tiền từ 10.000.000 - 20.000.000
Tự ý mua
Vi phạm quy định của pháp luật về đất đai
Ngành nghề kinh doanh không phù hợp với
dự án đầu tư
Không đủ năng lực tài chính Phạt tiền từ
1.000.000 - 5.000.000
Trang 20Tự ý cho thuê tài sản gắn liền với đất được Nhà nước cho thuê thu tiền thuê đất hàng năm
14
Tổ chức
sự nghiệpcông lập
Tổ chức kinh tế
Tự ý cho thuê Phạt tiền từ
10.000.000 - 20.000.000 TD-THN
Trang 2115 Tự ý chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có điều kiện mà không đủ điều kiện
của hộ gia đình, cá nhân
Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ
đó tự ý chuyển nhượng, tặngcho QSD đất ở, đất rừng kếthợp SXN, LNP, NTS cho hộgia đình, cá nhân sinh sốngngoài phân khu đó
Được Nhà nước giao đất ở, SXN trong khu vực RPH tự ý chuyển nhượng, tặng cho QSD đất ở, SXN cho hộ gia đình, cá nhân không sinh sống trong khu vực rừng phòng hộ đó
Là dân tộc thiểu số sử dụng đất
mà tự ý chuyển nhượng, tặngcho QSDĐ trước hoặc sau 10năm kể từ ngày có quyết địnhgiao đất nhưng chưa đượcUBND cấp xã xác nhận khôngcòn nhu cầu sử dụng dochuyển khỏi địa bàn xã nơi cưtrú để đến nơi khác hoặc dochuyển sang làm nghề kháchoặc không còn khả năng laođộng
Trang 2216 Tự ý nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất mà không đủ điều kiện
đối với đất có điều kiện
Không trực tiếp sản xuất nông nghiệp mà tự ý nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất
trồng lúa
Phạt tiền từ
2.000.000 - 5.000.000
Phạt tiền từ 10.000.000 - 20.000.000 Tổ chức
Tự ý nhận chuyển nhượngquyền sử dụng LUA, RPH,RDD của hộ gia đình, cánhân; trừ trường hợp đượcchuyển mục đích sử dụngđất theo QH - KH sử dụngđất đã được cơ quan nhànước có thẩm quyền phêduyệt
Trang 2317 Tự ý chuyển quyền và nhận chuyển quyền sử
dụng đất đối với cơ sở tôn giáo
Phạt tiền từ 1.000.000 - 2.000.000 đối với cơ sở tôn giáo có hành vi tự ýchuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, tặng cho quyền sử dụng đất; thếchấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất
Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 - 1.000.000 đối với cơ sở tôn giáo
có hành vi tự ý nhận chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, tặng cho
quyền sử dụng đất; thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất
Trang 2418 Tự ý nhận chuyển nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư sản
xuất, kinh doanh phi nông nghiệp mà không đủ đk
Chưa nộp một khoản tiền theo quy định của Chính phủ về quản lý sử dụng đất trồng lúa
Đất trồng lúa
Trang 2519 Tự ý nhận chuyển quyền vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của
Phạt tiền từ trên 2.000.000 - 5.000.000
Phạt tiền từ trên 5.000.000 - 10.000.000
Trang 2620 Tự ý nhận quyền sử dụng đất không đúng
quy định tại Đ169 của Luật Đất Đai
Phạt tiền từ 1.000.000 - 5.000.000 đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoàithuộc diện được sở hữu nhà ở tại Việt Nam tự ý nhận chuyển quyền sử dụng đất ởnhưng chưa xây dựng nhà ở không nằm trong các dự án phát triển nhà ở
Phạt tiền từ 10.000.000 - 20.000.000 đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nướcngoài tự ý nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất sản xuấtnông nghiệp, đất lâm nghiệp của doanh nghiệp
Trang 2721 Chậm làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người mua nhà ở, người nhận quyền sử dụng
đất ở
Tổ chức
Giao đất
Nhận trách nhiệm làm thủ tụccấp GCN cho người mua nhà ở,người nhận quyền đất ở
mà làm chậm thủ tục
Trang 28 Phạt tiền từ 10 triệu - 30 triệu đối với TH dưới 30 GDC
Phạt tiền từ trên 30 triệu - 50 triệu đối với TH từ 30 - dưới
Trang 2922 Vi phạm quy định về quản lý chỉ giới sử
dụng đất, mốc địa giới hành chính
Di chuyển, làm sai lệch mốc chỉ giới
sử dụng đất, mốc địa giới hành chính
Phạt tiền từ 1.000.000 - 5.000.000
Làm hư hỏng mốc chỉ giới
sử dụng đất, mốc địa giới hành chính
Phạt tiền từ 2.000.000 - 10.000.000
Hình phạt bổ sung: Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính
Trang 3023 Vi phạm quy định về giấy tờ, chứng từ
trong việc sử dụng đất
- Phạt tiền từ 1 triệu - 3 triệu đối với hành vi tẩy xóa, sửa chữa, làm sai lệch nội dung giấy tờ, chứng từ trong việc sử dụng đất mà không thuộc các trường hợp dưới đây
- Phạt tiền từ 4 triệu - 10 triệu đối với hành vi tẩy xóa, sửa chữa, làm sai lệch nội dung giấy
tờ, chứng từ trong việc sử dụng đất dẫn đến việc cấp GCN và việc chuyển đổi, chuyển
nhượng, cho thuê, thừa kế, tặng cho, thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất bị sai lệch
mà chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự
- Phạt tiền từ trên 10 triệu - 30 triệu đối với hành vi sử dụng giấy tờ giả trong hồ sơ xin giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất, cấp GCN mà chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự
Trang 3124 Vi phạm quy định về cung cấp thông tin đất đai liên quan đến thanh tra, kiểm tra, thu thập chứng cứ để
giải quyết tranh chấp đất đai của Tòa án nhân dân
QĐ THANH TRA
Phạt tiền từ trên 2 triệu - 3 triệu đối với hành vi khôngcung cấp thông tin, giấy tờ, tài liệu có liên quan đếnviệc thanh tra, kiểm tra, thu thập chứng cứ để giảiquyết tranh chấp đất đai của Tòa án nhân dân
Trang 3225 Vi phạm đk về hoạt động dịch vụ trong lĩnh vực đất đai
1
Tổ chức có hành vi vi phạm về điều kiện đượchoạt động tư vấn xác định giá đất thì hìnhthức và mức xử phạt như sau
Phạt tiền từ 5 triệu - 10
triệu đối với hành vi hoạt
động tư vấn xác định giá
đất nhưng không có chức
năng tư vấn giá đất hoặc
thẩm định giá hoặc tư vấn
định giá BĐS
Phạt tiền từ trên 5 - 10triệu đối với hành vi hoạtđộng tư vấn xác định giáđất nhưng không có đủ 3định giá viên đủ điềukiện hành nghề tư vấn xđgiá đất quy định tại K2Đ20 của NĐ 44/2014
Phạt tiền từ trên 10 - 20triệu đối với hành vi hđ tưvấn xđ giá đất nhưngkhông có chức năng tưvấn giá đất hoặc TĐGhoặc tư vấn định gía BĐS
và không có đủ 3 định giáviên đủ đk hành nghề tưvấn xđ giá đất
Trang 33Tổ chức có hành vi vi phạm về điều kiện đượchoạt động tư vấn lập quy hoạch, kế hoạch sửdụng đất thì hình thức và mức xử phạt như sau
Phạt tiền từ 5 triệu - 10
triệu đối với hành vi
không có chức năng tư
vấn lập quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Phạt tiền từ 5 - 10 triệuđối với hành vi hoạt động
tư vấn lập QH - KHSDĐnhưng không có đủ 05 cánhân hành nghề tư vấnlập QH- KHSDĐ quyđịnh tại K2 Đ10 của NĐ
số 43/2014/NĐ-CP
Phạt tiền từ trên 10 - 20 triệu với hành vi hoạt động
tư vấn lập QH - KHSDĐ nhưng không có chức năng
tư vấn lập QH - KHSDĐ
và không có đủ 5 cá nhân hành nghề tư vấn lập QH-KHSDĐ quy định tại K2 Đ10 của NĐ 43
Trang 34Điều tra, đánh giá đất đai
Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư mà vi phạm
đk về hoạt động tư vấn về dịch vụ đất đai
01
3 Tổ chức hoạt động tư vấn dịch vụ trong lĩnh vực đất đai khác như:
Phạt tiền từ 5 - 10 triệu đối vớihành vi không có 1 điều kiệnhoạt động theo quy định củapháp luật
Phạt tiền từ trên 10 triệu đến 20triệu đối với hành vi không có từ
02 điều kiện hoạt động trở lêntheo quy định của pháp luật
Trang 351 XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
KHÁI NIỆM
HÌNH THỨC XỬ PHẠT
CÁC TRƯỜNG HỢP VI PHẠM VÀ MỨC ĐỘ
XỬ PHẠT
Trang 36KHÁI NIỆM Vi phạm hành chính
(Khoản 1-Điều 2)
Là hành vi có lỗi do cá nhân, tổ chức thựchiện, vi phạm quy định của pháp luật về quản
lý nhà nước mà không phải là tội phạm vàtheo quy định của pháp luật phải bị xử phạt viphạm hành chính
Xử phạt VPHC ( Khoản 2 – Điều 2)
Là việc người có thẩm quyền xử phạt áp dụnghình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậuquả đối với cá nhân, tổ chức thực hiện hành vi
vi phạm hành chính theo quy định của phápluật về xử phạt vi phạm hành chính
Trang 37XỬ PHẠT
Trang 39XỬ PHẠT
Trang 412 PHÍ VÀ LỆ PHÍ
KHÁI NIỆM
HỆ THỐNG VBPL LIÊN QUAN ĐẾN PHÍ
VÀ LỆ PHÍ
CĂN CỨ VÀ CÁC TÍNH PHÍ, LỆ PHÍ TRONG QL&SDĐ
CÁC TRƯỜNG HỢP
MIÊN LỆ PHÍ
Trang 42KHÁI NIỆM
Phí
Khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.
Lệ phí
Khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà nước hoặc tổ chức được uỷ quyền phục vụ công việc quản lý nhà nước được quy định trong Danh mục
lệ phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.
Trang 43Lệ phí địa chính
Lệ phí trước bạ
Trang 44đích sử dụng đất nhằm hỗ trợ thêm cho chi phí đo
đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có BĐĐC
Trang 462.1 KHÁI NIỆM
Phí
Đo đạc và thành lập BĐĐC
Thẩm định quyền SD đất
Khai thác và SD tài liệu đất đai
Khoản thu đối với người có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lí hồ sơ, tài liệu về đất đai nhằm
bù đắp chi phí quản lí, phục vụ việc khai thác và sử dụng tài liệu đất đai của con người có nhu cầu.
Trang 492 PHÍ VÀ LỆ PHÍ
KHÁI NIỆM
HỆ THỐNG VBPL LIÊN QUAN ĐẾN PHÍ VÀ LỆ
PHÍ
Trang 50T Số VB Tên VB Hiệu lực Thay thế cho VB
1 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí
Hết hiệu lực 1 phần
2 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 04/1999/NĐ-CP
3 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Còn hiệu lực
54/1999/TT-BTC 21/2001/TT-BTC
4 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
6 23/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ
7 124/2011/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ 68/2010/TT-BTC
8 34/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011
của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ
9 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
97/2006/TT-BTC 106/2010/TT-BTC
Trang 512 PHÍ VÀ LỆ PHÍ
KHÁI NIỆM
HỆ THỐNG VBPL LIÊN QUAN ĐẾN PHÍ VÀ LỆ
PHÍ
CĂN CỨ VÀ CÁC TÍNH PHÍ, LỆ PHÍ TRONG QL&SDĐ
Trang 52• Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính: Không quá 1.500 đồng/m2.
• Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất: Cao nhất không quá 7.500.000
đồng/hồ sơ.
• Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai: Không quá 300.000 đồng/hồ sơ,
tài liệu (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu)