1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài Thuyết trình Tiền sử dụng đất và Tiền thuê đất (POWERPOINT TRONG FILE DOWNLOAD)

54 389 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 8,62 MB
File đính kèm Powerpoint Tiền SDĐ và tiền thuê đất.rar (4 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn cứ tínhtiền thuê đất Diện tích đất cho thuê Diện tích không phải nộp tiền thuê Diện tích phải nộp tiền thuê Diện tích thực tế đang sử dụng Thời hạn cho thuê Giấy CNQSDĐ Quyết định Ch

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI

KHOA QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

CHUYÊN ĐỀ 1: TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

VÀ TIỀN THUÊ ĐẤT

Nhóm 1 – Lớp ĐH2QĐ2

Trang 2

Nguyễn Tuấn Linh

Hà Hương Ly Lăng Thanh Nghĩa Hoàng Ngọc Anh

DANH SÁCH NHÓM 1

Trang 3

thuê đất

NỘI DUNG

Trang 4

sử dụng đất.

Trang 5

thuê đất

số tiền mà đối tượngthuê đất, thuê mặt nướcphải trả cho Nhà nước(trừ các trường hợp đượcmiễn tiền thuê đất) đểđược quyền sử dụng đấttrong thời hạn cho thuê

Trang 6

2

Khái niệm Hệ thống VBQPPL liên quan

3

4

NỘI DUNG

Trang 7

Nghị định 142/2005 NĐ-CP Nghị định

44/2008 NĐ-CP

Nghị định 120/2010 NĐ-CP

Nghị định 121/2010 NĐ-CP

Thông tư

117/2004/TT-BTC

Thông tư 70/2006/TT-BTC Thông tư

93/2011/TT-BTC

Trang 8

Nghị định 142/2005 NĐ-CP Nghị định

44/2008 NĐ-CP

Nghị định 120/2010 NĐ-CP

Nghị định 121/2010 NĐ-CP

Thông tư

120/2005/TT-BTC

Thông tư 141/2007/TT-BTC

Thông tư

94/2011/TT-BTC

Trang 9

Nghị định 142/2005 NĐ-CP Nghị định

44/2008 NĐ-CP

Nghị định 120/2010 NĐ-CP

Nghị định 121/2010 NĐ-CP

Thông tư 23/2006/TT-BTC

Thông tư 92/2007/TT-BTC

Hướng dẫn xác định tiền sử dụng đất, tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã trả có nguồn gốc ngân sách

nhà nước

Thông tư 216/2012/TT-BTC

Trang 10

LUẬT ĐẤT ĐAI 2003 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013

Nghị định

181/2004

NĐ-CP

Nghị định 198/2004 NĐ-CP Nghị định

44/2008 NĐ-CP

Nghị định 120/2010 NĐ-CP

Nghị định 142/2005 NĐ-CP Nghị định 121/2010 NĐ-CP

Quyết định 1989/QĐ-BTC Thông tư

Số 207/2014/TT-BTC

Trang 11

2

3

Căn cứ tính tiền SDĐ, tiền thuê đất

4

NỘI DUNG

Căn cứ tính tiền SDĐ Căn cứ tính tiền thuê đất

Hệ thống VBQPPL liên quan

Trang 12

Giao đất

Chuyển

MĐSDĐ quyền SDĐ Công nhận

Nộp tiền sử dụng đất

Luật Đất Đai

Diện tích MĐSD Giá đất

Trang 13

2

3

Căn cứ tính tiền SDĐ, tiền thuê đất

4

NỘI DUNG

Căn cứ tính tiền SDĐ Căn cứ tính tiền thuê đất

Hệ thống VBQPPL liên quan

Trang 14

Căn cứ tính

tiền thuê đất

Diện tích đất cho thuê

Diện tích không phải nộp tiền thuê

Diện tích phải nộp tiền thuê

Diện tích thực tế

đang sử dụng

Thời hạn cho thuê

Giấy CNQSDĐ

Quyết định

Cho thuê đất

Công nhận QSDĐ

Cho phép CMĐSDĐ

Gia hạn cho thuê đất Cho phép

chuyển từ giao sang thuê đất

Đơn giá thuê đất

DT-THN

Của thời hạn thuê đất (DT- TML)

Đấu giá quyền thuê đất

Hình thức thuê đất

Trả tiền

hàng năm

Trả tiền

một lần

Trang 15

2

3

Căn cứ tính tiền SDĐ, tiền thuê đất

Trang 16

Phương pháp tính

Công thức xác định tiền sử dụng đất

Trang 17

Trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất

Thông qua hìnhthức đấu giá KHÔNG thông qua hình thức đấu giá

Tổ chức kinh tế

Hộ gia đình, cá nhân

(Điều 4 NĐ45; Điều 3 TT76)

?

Trang 18

g = gBGĐ

CMĐ SDĐ

Công nhận QSDĐ

KHÔNG qua đấu giá

g = gCụ thể

Tỉnh, TP trực thuộc

Trang 19

Phương pháp tính

Công thức xác định tiền sử dụng đất

Nhà nước giao có

thu tiền SDĐ Chuyển mục đích sử dụng đất

Trang 20

Xác định tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất

Đối với TKT

NNP, PNN (G-KTT)  OTC để thực hiện DA … TCMĐ = 100% x Tở

NNP, PKO (G-CTT) và nộp trước 1/7/2014  OTC TCMĐ = Tở - Tt

T ởlà tiền sử dụng đất theo giá của đất ở

T CMĐ là tiền sử dụng đất khi chuyển MĐSDĐ

T t là tiền sử dụng đất theo giá của loại đất trước khi chuyển MĐ của thời hạn SDĐ còn lại tại thời điểm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho

Trang 21

Xác định tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất

Đối với hộ gia đình, cá nhân

Chuyển từ đất vườn, ao trong cùng thửa đất có

nhà ở thuộc DNT không được công nhận là đất

Trang 22

Phương pháp tính

Công thức xác định tiền sử dụng đất

Trang 23

TTHN = T – Tmg (nếu có) – Tbt (nếu có)

Đơn giá thuê đất

Giá đất tính thutiền thuê đất

T tđ = S tđ x G THN G THN = tỷ lệ (%) x g tđ

?

Trang 24

Tỉ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là

Đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có khả năng sinh lợi đặc biệt, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng SX

KD TM DV

Đất thuộc vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, hải đảo, vùng có ĐK KTXH khó khăn, đặc biệt khó khăn;

Đất sử dụng vào mục đích: SXN, LNP

NTS, LMU

Đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích, đặc biệt khuyến khích đầu tư

Trang 25

TTHN = T – Tmg (nếu có) – Tbt (nếu có)

Đơn giá thuê đất

Giá đất tính thutiền thuê đất

T tđ = S tđ x G THN G THN = tỷ lệ (%) x g tđ

?

Trang 26

GTHN (Đơn giá thuê đất)

Thông qua hìnhthức đấu giá KHÔNG thông qua hình thức đấu giá

Đơn giá trúng đấu giá quyền sử

dụng đất của thời hạn 1 năm

(Ổn định 10 năm)

Hết thời hạn phải điều chỉnh

không vượt quá 30%

Đơn giá thuê

Đơn giá cho chu kỳ ổn định đơn

giá thuê đất đầu tiên Đơn giá điều chỉnh lại đơn giá thuê đất cho chu kỳ ổn định tiếp theo

G THN = tỷ lệ (%) x g tđ (cụ thể) G THN = tỷ lệ (%) x g tđ x hệ

số điều chỉnh

Trang 27

Phương pháp tính

Công thức xác định tiền sử dụng đất

Trang 28

TTML = S x GTML – Tmg (nếu có) – TBT (nếu có)

Trang 29

GTML (Đơn giá thuê đất)

Thông qua hìnhthức đấu giá KHÔNG thông qua hình thức đấu giá

Đơn giá trúng đấu giá của thời

hạn thuê đất Xác định theo phương pháp

so sánh trực tiếp, chiết trừ,

thu nhập, thặng dư

Xác định theo phương pháp

hệ số điều chỉnh giá đấtGiá khởi điểm

Giá đất cụ thể được xác

định theo phương pháp

so sánh …

Trang 32

Miễn tiền SDĐ

Trang 33

Hộ nghèo

Miễn tiền SDĐ

Hộ khẩu thường trú tại địa phương

Hộ đồng bào dân tộc thiểu số

Trang 35

Miễn tiền sử dụng đất

Trong hạn mức giao đất ở khi cấp GCN lần đầu đối với đất do

chuyển MĐSD từ đất không phải là đất ở sang đất ở do tách hộ đối

với hộ đồng bào dân tộc thiểu số, hộ nghèo tại các xã đặc biệt khó

khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi

Miễn tiền sử dụng đất

Đối với diện tích đất được giao trong hạn mức giao OTC cho các

hộ dân làng chài, dân sống trên sông nước, đầm phá di chuyển đến định cư tại các khu, điểm tái định cư theo QH, KH & DA

được cấp có thẩm quyền phê duyệt

Miễn tiền sử dụng đất

Đối vs phần diện tích đất được giao trong hạn mức giao đất ở để

bố trí tái định cư hoặc giao cho các hộ gia đình, cá nhân trong các cụm, tuyến dân cư vùng ngập lũ theo dự án được cấp có

thẩm quyền phê duyệt

Trang 36

Các trường hợp miễn giảm khác

Bộ trưởng bộ Tài Chính

Thủ tướng Chính Phủ

Quyết định trình

Bộ trưởng, thứ trưởng

cơ quan ngang bộ …

Trang 39

Nhà nước

Người có công với cách mạng

thuộc diện miễn giảm

Tiền SDĐ

Hạn mức giao OTC

QĐ cơ quan

có thẩmquyền

Trang 40

Các trường hợp miễn giảm khác

Bộ trưởng bộ Tài Chính

Thủ tướng Chính Phủ

Quyết định trình

Bộ trưởng, thứ trưởng

cơ quan ngang bộ …

Trang 41

thuê đất

NỘI DUNG

Trang 42

Miễn tiền thuê đất

Giảm tiền thuê đất

Điều 19 nghị định 46/2014/NĐ-CP

Trang 43

Dự án

Thuộc lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư được đầu tư tại địa bàn kinh tế - xã

hội đặc biệt khó khăn

Sử dụng đất XD nhà ở cho công nhân của các KCN theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chủ đầu tư không được tính

chi phí về tiền thuê đất vào giá cho thuê nhà.

Sử dụng đất XD ký túc xá sinh viên bằng tiền từ ngân sách nhà

nước, đơn vị được giao quản lý sử dụng cho sinh viên ở không được

tính chi phí về tiền thuê đất vào giá cho thuê nhà.

Miễn tiền thuê đất cho cả thời gian thuê

Trang 44

 Công trình sự nghiệp của tổ chức sự nghiệp

 Cơ sở nghiên cứu KH của doanh nghiệp KH&CN

 Cơ sở DV trực tiếp SXNN, LN, NTTS, làm muối

 Trạm bảo dưỡng, sửa chữa, bãi đỗ xe phục vụ cho hoạt động vận tải hành khách công cộng theo PL

 Kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong SKK, SKN,

SKT theo QH

 Công trình cấp nước

HTXNN

Mặt bằng xây dựngtrụ sở HTX, sânphơi, nhà kho

Trang 45

Miễn tiền thuê đất

theo

Dự án

Cơ quan có thẩm

quyền

Không quá 3 năm

Từng loại cây thực hiện theo

qtrình KT và chăm sóc CLNThuê đất

Trang 46

3 năm

11 năm

7 năm

 DA thuộc Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư

 Cơ sở SXKD mới của TKT thực hiện di dời theo QH,

 DA đầu tư thuộc Danh mục lĩnh vực

đặc biệt ưu đãi đầu tư

 DA thuộc Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư được đầu tư tại địa bàn có ĐK KTXH khó khăn

15 năm

 DA thuộc Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư được đầu tư tại địa bàn có ĐK

KTXH đặc biệt khó khăn

 DA thuộc Danh mục lĩnh

vực đặc biệt ưu đãi đầu

tư được đầu tư tại địa bàn

có ĐK KTXH khó khăn.

Trang 47

Năm 2020

Miễn tiền thuê đất

Đối với diện tích NNP trong hạn mức theo quy định cho từng vùng đối với hộ nông dân, hộ nông trường viên, xã viên HTXNN nhận giao khoán của doanh nghiệp, HTXSXNN nay phải chuyển

sang thuê đất và ký hợp đồng thuê đất

Trang 48

Việc miễn tiền thuê đất

Quy định của CP

Khu kinh tế, khu

công nghệ cao

Với DA SDĐ XD công trình công

cộng có mục đích kinh doanh thuộc

lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế,

văn hóa, thể thao, môi trường

Đất đối với dự án đầu tư vàonông nghiệp, nông thôn

Trang 49

Việc miễn tiền thuê đất

Dự án xây dựng trụ sở làm việc

Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước

ngoài và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt

Nam theo điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên

DA được GD-CTT trước 1/7/2014

đang được hưởng ưu đãi miễn tiền SDĐ khi chuyển

sang hình thức thuê đất thì tiếp tục được

Miễn nộp tiền thuê

đất cho thời gian sử

dụng đất còn lại.

Thực hiện điều ước đã cam kếthoặc theo nguyên tắc có đi có

lại

Trang 50

Miễn tiền thuê đất

Giảm tiền thuê đất

Theo điều 20 nghị dịnh 46/2014/NĐ-CP

Trang 51

Lâm nghiệp

Nuôi trồng TS

Miễn tiền thuê

Năm bị thiệt hại

Hợp tác xã

Mặt bằng SX kinh doanh

Giảm 50% tiền thuê

Thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất khả khảng

Giảm 50% tiền thuê đất, mặt nước

trong thời gian ngừng SXKD

Không sử dụng

vào mục đích

Trang 52

Việc giảm tiền thuê đất

Quy định của CP

Khu kinh tế, khu

công nghệ cao

Đất đối với dự án đầu tư vàonông nghiệp, nông thôn

Trang 53

Việc giảm tiền thuê đất

Dự án xây dựng trụ sở làm việc

Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước

ngoài và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt

Nam theo điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên

Thực hiện điều ước đã cam kếthoặc theo nguyên tắc có đi có

lại

Trang 54

CẢM ƠN THẦY

VÀ CÁC BẠN ĐÃ LẮNG NGHE

Ngày đăng: 11/07/2019, 16:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w