1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán hội các trường chuyên lần 3

36 129 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tam giác A BC vuông cân tại A và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy ABC.. SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.. Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy ,r ch

Trang 1

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

HỘI 8 TRƯỜNG THPT CHUYÊN

Năm học 2018 – 2019 MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút;

(Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm, 6 trang)

132

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Trong không gian Oxyz cho điểm , M2;1;5  Hình chiếu của M lên trục Ox có tọa độ là

A 1;4;2  B 4;1;2  C 1; 4;2   D 3;2; 1  

Câu 3: Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị ?

2x1 x

Trang 2

k n

n A k

 !  .

k n

n A

k n k A

Trang 3

C

32.3

a

.3

4i

C 5

1.4

Câu 26: Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu biến thiên như sau

Giá trị lớn nhất của hàm số fsinx1 bằng

Trang 4

Trang 4/6 - Mã đề thi 132

Câu 28: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số

f xaxbxcxdx e Hỏi có bao nhiêu m nguyên để

phương trình f x  có ít nhất ba nghiệm phân biệt ? m

.3

Câu 34: Một công ti sản xuất bút chì có dạng hình lăng trụ lục giác đều có chiều cao 18cm và đáy là

hình lục giác nội tiếp đường tròn đường kính 1 cm Bút chì được cấu tạo từ 2 thành phần chính là than chì

và bột gỗ ép, than chì là một khối trụ ở trung tâm có đường kính 1cm,

4 giá thành 540đồng

3/cm Bột gỗ

ép xung quanh có giá thành 100đồng/cm Tính giá của một cái bút chì được công ti bán ra biết giá 3nguyên vật liệu chiếm 15,58% giá thành sản phẩm

A 10000 đồng B 8000 đồng C 5000 đồng D 3000 đồng

Câu 35: Cho hàm số ym23m2x4x3m2x2 có bao nhiêu giá trị nguyên của x, m để hàm

số đã cho nghịch biến trên khoảng  ; ?

Câu 36: Cho khối lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác ABC cân tại A có AB AC 2a;

BCa Tam giác A BC vuông cân tại A và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy ABC

Khoảng cách giữa hai AA và BC bằng

Trang 5

Câu 38: Xếp ngẫu nhiên 21 học sinh, trong đó có đúng một bạn tên Thêm và đúng một bạn tên Qúy vào

ba bàn tròn có số chỗ ngồi lần lượt là 6, 7,8 Xác suất để hai bạn Thêm và Quý ngồi cạnh nhau bằng

Câu 39: Trong không gian Oxyz cho ba mặt phẳng ,  P x y z:    1 0,  Q : 2y z  5 0

và R x y z:    2 0 Gọi    là mặt phẳng qua giao tuyến của  P và  Q ,đồng thời vuông góc với

 R Phương trình của    là

A 2x3y5z  5 0 B x3y2z  6 0 C x3y2z  6 0 D 2x3y5z  5 0

Câu 40: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và AB2 ,a AD a Tam giác SAB

đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD bằng

A bán kính 5 như hình vẽ Diện tích phần được tô đậm giữa

 C và  P gần nhất với số nào dưới đây ?

1.2

Câu 45: Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C    Các mặt phẳng ABC và A B C   chia khối lăng trụ đã cho thành 4 khối đa diện Kí hiệu H H1, 2 lần lượt là khối có thể tích lớn nhất và nhỏ nhất trong bốn khối trên Giá trị của  

  1

2

H H

Trang 6

Câu 50: Trong không gian Oxyz,cho hai mặt cầu   2 2  2

8

19.2 -

- HẾT -

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Trang 15

Trang 7/28 - WordToan

Hình chiếu của điểm M lên trục Ox có tọa độ là 2;0;0 

Câu 2 Trong không gian Oxyz cho đường thẳng , 3 2 1

A 1;4;2  B 4;1; 2  C 1; 4; 2   D 3; 2; 1  

Lời giải Chọn C

Theo định nghĩa phương trình chính tắc của đường thẳng trong không gian thì đường thẳng dcó một vectơ chỉ phương là u1; 4;2 

Câu 3 Cho hàm số y f x  có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn A

Từ bảng biến thiên ta thấy f x đổi dấu 3 lần khi qua '  x 2; x0; x nên hàm số có 3 điểm1cực trị

Câu 4 Với các số thực ,a b bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng

A 2 2a b2 ab B 2 2a b 2 a b  C 2 2a b2 a b  D 2 2a b 4 ab

Lời giải Chọn C

Ta có: 2 2a b 2 a b 

Câu 5 Hàm số 1

1

xyx

Hàm số có tập xác định D\ 1 

Trang 16

Trang 8/28 – Diễn đàn giáo viênToán

Suy ra hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1;  

Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng  1;2

Câu 6 Cho cấp số nhân  u có số hạng đầu n u13 và số hạng u2  6 Giá trị của u4 bằng

A.12 B 24 C 12 D 24

Lời giải Chọn B

Gọi q là công bội của cấp số nhân  u n

Diện tích đáy là a ; thể tích lăng trụ là 2 V a h2

Câu 9 Giá trị của log 4 2 bằng 2 

2x1 x

Lời giải Chọn D

Trang 17

Trang 9/28 - WordToan

Chọn B

Phương trình

1 2

z z

iz

nA

nAk

 ! 

k n

nA

k n kA

n

Lời giải Chọn A

Số chỉnh hợp chập k của n phần tử là:

 ! !

k n

nA

Dựa vào đồ thị ta có

 đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ dương nên loại đáp án B, D

 Hàm số có một điểm cực trị âm nên loại phương án A

Câu 14 Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy ,r chiều cao h bằng

A

2.3

r h

B 3r h2 C r h2 D 2r h2

Lời giải Chọn C

Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy ,r chiều cao h là V r h2

Câu 15 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu  S là

A I1;3; 4 ,  R 2 B I1; 3; 4 ,  R 2 C I1; 3;4 ,  R 4 D I1;3; 4 ,  R 4

Lời giải Chọn B

Mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  có tâm I1; 3; 4  và bán kính R2

Trang 18

Trang 10/28 – Diễn đàn giáo viênToán

Câu 16 Phương trình log 5.22 x42x có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

Lời giải Chọn D

x

          Vậy phương trình có một nghiệm nguyên dương

Câu 17 Đồ thị của hàm số 3 1

3

xy

Tập xác định D1;\ 3

 3

limx

y

   Tiệm cận đứng là x 3 Câu 18 Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số f x ax5bx4cx3dx2ex g Hỏi đồ thị của hàm số

 

y f x có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn A

00

+ Giữ nguyên phần đồ thị hàm số y f x  nằm trên trục hoành ta được  C1

+ Lấy đối xứng phần đồ thị hàm sốy f x  nằm phía dưới trục hoành qua trục hoành tađược C Suy ra đồ thị hàm số 2 y f x  gồm  C và 1  C 2

Vậy đồ thị hàm số y f x  có 5 điểm cực trị

Câu 19 Kí hiệu x1, x2 là hai nghiệm thực của phương trình 4x2 x2x2  x 13 Giá trị của x1x2 bằng

Lời giải Chọn D

1

4x  x2x   x  3 2x  x 2.2x  x   3 0

Trang 19

Trang 11/28 - WordToan

  

 Như thế 1

2

01

xx

10

xx

mnmn

Trong cả hai trường hợp ta đều có m n 2

Câu 21 Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a và chiều cao bằng a 3 Thể tích của khối nón đã cho

a

V 

323

a

V  

333

a

V  

Lời giải

Chọn D

Ta có thể tích khối nón được tính bằng công thức: 1 2

3

V  r hTrong đó khối nón có chiều cao h a 3; đường sinh l2a ; r2  l2 h2 4a23a2a2

Giá trị của a b c   

bằng

Lời giải Chọn C

Ta có: a b c    2;6; 2

Vậy a b c    2 11Câu 23 Cho f x xác định, liên tục trên    0;4 thỏa mãn f x  f4x  x2 4 x

Giá trị của 4  

0d

f x x

Trang 20

Trang 12/28 – Diễn đàn giáo viênToán

Lời giải Chọn D

Trang 21

Trang 13/28 - WordToan

Giá trị lớn nhất của hàm số fsinx bằng1

Lời giải Chọn B

Chọn D

Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương u1; 4;6 

Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương u2;1; 5 

Gọi  là đường thẳng qua ,M vuông góc với d và d nên có một vectơ chỉ phương là:

, 14;17;9

uu u 

Vậy phương trình đường thẳng  : 1 1 2

x  y  zCâu 28 Hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số f x ax4bx3cx2dx e Hỏi có bao nhiêu m nguyên

để phương trình f x  có ít nhất ba nghiệm phân biệt ?m

Trang 22

Trang 14/28 – Diễn đàn giáo viênToán

Lời giải Chọn A

Cách vẽ đồ thị hàm số y f x  khi biết đồ thị hàm số y f x :

Bước 1: Giữ nguyên phần đồ thị phía bên phải trục tung Bỏ phần đồ thị phía bên trái trục tung Bước 2: Lấy đối xứng phần đồ thị phía bên phải trục tung qua trục tung

Ta được đồ thị hàm số y f x  như hình vẽ dưới đây

Phương trình f x  có ít nhất ba nghiệm phân biệt m    3 m 0

Mà m nguyên nên m   2; 1; 0 Vậy có 3 giá trị m thỏa đề

Câu 29 Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích khối chóp đã cho bằng

A

3 2.2

a

3 2.6

a

D

3.3a

Lời giải Chọn C

Trang 23

Trang 15/28 - WordToan

Cho hình chóp như hình vẽ Khi đó ta có:

Diện tích đáy 2

ABCD

B a

Do hình chóp S ABCDđều nên SO là đường cao

Do tam giác SOA vuông tại O có SA a , 1 2

Từ giả thiết của bài toán suy ra : A B  là hình chiếu vuông góc của AB' trên A B C ' '.

Trang 24

Trang 16/28 – Diễn đàn giáo viênToán

xx

Mặt phẳng  P x ay bz c:    0c0 song song với d d1, 2 và khoảng cách từ d1 đến  P bằng

2 lần khoảng cách từ d2 đến  P Giá trị của a b c  bằng

Lời giải Chọn A

Gọi u 1 1;1;2, u 2 2;1;1 lần lượt là một vectơ chỉ phương của

1

d , d 2Gọi n1u u 1, 2  1;3; 1 , có

1

n cùng phương n 2 1; 3;1 .

1; ; 

n a b là một vec-tơ chỉ phương của  P

Do  P song song với d d1, 2 nên chọn n  1; 3;1 .

Trang 25

Trang 17/28 - WordToan

lục giác nội tiếp đường tròn đường kính 1cm Bút chì được cấu tạo từ hai thành phần chính là than chì và bột gỗ ép, than chì là một khối trụ ở trung tâm có đường kính 1cm

4 , giá thành 540đồng/ cm3 Bột gỗ ép xung quanh có giá thành 100 đồng/ cm3 Tính giá của một cái bút chì được công ty bán ra biết giá nguyên vật liệu chiếm 15,58% giá thành sản phẩm

A.10000 đồng B.8000 đồng C.5000 đồng D 3000 đồng

Lời giải Chọn A

Gọi R và r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp lục giác đều và bán kính của lõi than chì

Trang 26

Trang 18/28 – Diễn đàn giáo viênToán

Do đó, giá nguyên vật liệu dùng để làm một cây bút chì là 540V1100V2 (đồng)

Vậy giá bán ra của cây bút chì là

Câu 35 Cho hàm số ym23m2x4 x3 m2x2 có bao nhiêu giá trị nguyên của x, m để hàm số

đã cho nghịch biến trên khoảng  ; ?

Lời giải Chọn D

2

mm

 

 không thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 36 Cho khối lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác ABC cân tại A có AB AC 2a; BC2a 3

Tam giác A BC vuông cân tại A và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy ABC Khoảngcách giữa hai AA và BC bằng

Chọn D

Gọi H là trung điểm của BC và K là hình chiều của H trên A A

Theo giả thiết ta có tam giác ABC cân tại A nên BC AH  1 và

H K

Trang 27

Trang 19/28 - WordToan

Câu 37 Cho ,x y thỏa mãn  2 

21

93

22

yx

yx

Câu 38 Xếp ngẫu nhiên 21 học sinh, trong đó có đúng một bạn tên Thêm và đúng một bạn tên Quý vào ba

bàn tròn có số chỗ ngồi lần lượt là 6, 7,8 Xác suất để hai bạn Thêm và Quý ngồi cạnh nhau bằng

Trang 28

Trang 20/28 – Diễn đàn giáo viênToán

Câu 39 Trong không gian Oxyz cho ba mặt phẳng ,  P x y z:     1 0,  Q : 2y z  5 0

và R x y z:     Gọi 2 0   là mặt phẳng qua giao tuyến của  P và  Q đồng thời vuông,góc với  R Phương trình của   là

A 2x3y5z 5 0 B x3y2z 6 0

C x3y2z 6 0 D 2x3y5z 5 0

Lời giải Chọn B

Tọa độ mọi điểm thuộc giao tuyến của 2 mặt phẳng  P và  Q thỏa mãn hệ phương trình:

Mặt phẳng  R có vec tơ pháp tuyến nR 1; 1;1 

Mặt phẳng   đi qua A2; 2;1 và có vec tơ pháp tuyến 1 , 1;3;2

n AB n 

  

Phương trình của   là:x2 3 y 2 2 z   1 0 x 3y2z  6 0

Câu 40 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và AB2 ,a AD a Tam giác SAB đều

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD bằng

Chọn A

Gọi O là tâm của đáy, M là trung điểm của AB và G là tâm của tam giác đều SAB

Gọi ,Δd lần lượt là trục của đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD và tam giác SAB

Do SAB  ABCD , SAB  ABCDAB SM, AB nên SM ABCD

Mặt khác d ABCD nên //d SM hay Δmp d SM , , Δ và d cắt nhau tại I

Ta có I cách đều , , , ,S A B C D nên I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

Tứ giác GMOI có GM MO IG, GM SM, //IO nên GMOI là hình chữ

OC

Trang 29

Trang 21/28 - WordToan

A 1 ln 3 ln 2  B 2 ln 3 ln 2 C.1 ln 3 ln 2 D.1 ln 2

Lời giải Chọn B

Vậy giá trị lớn nhất của ln x   1 ln y bằng 2 ln 3 ln 2

Câu 42 Có bao nhiêu số phức z a bi  ,  a b ,   thỏa mãn z i z        3 i z 4 i z 6 i và z 10

Trang 30

Trang 22/28 – Diễn đàn giáo viênToán

Lời giải Chọn A

Gọi M a b ,  ; A0; 1 ,  B 0;3 , C0; 4 , D 0;6 lần lượt là các điểm biểu diễn cho số phức

Dễ thấy MD M D MB M B     vậy trường hợp này không có điểm M thỏa mãn

Trường hợp 2: Xét trường hợp M thuộc OyM0;m, m 10

Kết hợp điều kiện   m  10; 4  6;10 Vì m   có 12 giá trị

Câu 43 Cho Parabol  P y x:  2 và đường tròn  C có tâm A 0;3 , bán kính 5 như hình vẽ Diện tích

phần được tô đậm giữa  C và  P gần nhất với số nào dưới đây?

Lời giải Chọn C

Phương trình  C : 2  2

x  y 

Trang 31

Trang 23/28 - WordToan

Tọa độ giao điểm của  P và  C là nghiệm của hệ phương trình:

xyxyxyxy

1.2

Lời giải

Chọn C

Đặt t f x 4t3  t x 12t21 d tdx

Trang 32

Trang 24/28 – Diễn đàn giáo viênToán

Câu 45 Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C    Các mặt phẳng ABC và  A B C   chia khối lăng trụ

đã cho thành 4 khối đa diện Kí hiệu H H1, 2 lần lượt là khối có thể tích lớn nhất và nhỏ nhất trong bốn khối trên Giá trị của  

GọiE AC 'A C' và F BC 'B C'

Khi đó: ABC và  A B C  chia khối lăng trụ tam

giác đều ABC A B C    thành 4 khối đa diện: CEFC';

' ' 'FEA B C ; FEABC và FEABB A' ' (hình vẽ)

Gọi V là thể tích của khối lăng trụ tam giác đều

  ABC A B C

2

5

H H

Trang 33

Trang 25/28 - WordToan

Bảng biến thên y f x 

Vậy hàm số y sin 2x x có 5 điểm cực trị trên khoảng  ; 

Câu 47 Cho hàm số f x 2x36x2 và các số thực ,1 m n thỏa mãn m24mn5n2 2 2n1 Giá trị

Trang 34

Trang 26/28 – Diễn đàn giáo viênToán

Câu 48 Cho hai đường cong  H :y m 1

Phương trình hoành độ giao điểm của  H và  P 1 2

Giả sử x1, x2,x3 là ba nghiệm phương trình (*)

Khi đó tọa độ giao điểm  P và H là A x y ,  1; 1 Bx y ,2; 2 Cx y3; 3

Chọn D

Trang 35

Trang 27/28 - WordToan

Gọi H K, lần lượt là hình chiếu của M trên mặt phẳng Oyz và trên đường thẳng  d

Chọn A

Mặt cầu  S có tâm I0;0;1, bán kính R5, mặt cầu  S có tâm I1; 2;3, bán kính R1

Vì I I   3 R R4 nên mặt cầu  S nằm trong mặt cầu  S

Mặt phẳng  P tiếp xúc  S d I , P R ; 1  P cắt  S theo giao tuyến là một đườngtròn có chu vi bằng 6 ( suy ra bán kính đường tròn là r3) nên d I P ,   R2r2 4

Nhận thấy d I P ,  d I P ,  I I nên tiếp điểm H của  P và  S cũng là tâm đường tròngiao của  P và  S Khi đó,  P là mặt phẳng đi qua H , nhận II 1; 2; 2

làm vecto pháp tuyến

Ta có:

43

; ;

113

Trang 36

Trang 28/28 – Diễn đàn giáo viênToán

,

3

d O P  - HẾT -

Ngày đăng: 11/07/2019, 08:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm