1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TỔNG QUAN CHẨN đoán và điều TRỊ UNG THƯBÀNG QUANG

38 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

U bàng quang có hai lo i: lành tính và ác tính, tuy nhiên, u có xuạhướng d tr thành ác tính... M di căn xaMx Không xác đ nh đị ược di căn xa.. M0 Không có di căn xa.

Trang 1

U bàng quang là lo i u thạ ường g p nh t trong các lo i u đặ ấ ạ ường ti tế

ni u Theo H i ung th Mỹ, thì năm 1994 có kho ng 51.200 b nh nhânệ ộ ư ả ệ

m i, vàớ đã có kho ng 10.600 b nh nhân t vong Trung bình hàng nămả ệ ử

có kho ng 10.000 b nh nhân t vong vì u bàng quang T l t vong ả ệ ử ỉ ệ ử ở

người da đen th p h n ngấ ơ ở ười da tr ng.ắ

T l m c b nh nam nhi u h n n , kho ng 3:1 nam gi i, uỷ ệ ắ ệ ở ề ơ ở ữ ả Ở ớbàng quang được x p hàng th 4 trong s các ung th , nế ứ ố ư ở ữ thì được

x p hàng th 5 Ngế ứ ười da đen có t l u bàng quang kh ng 1/2 ngỉ ệ ả ười da

tr ng.ắ

Ở Vi tệ Nam, u bàng quang ngày càng được phát hi n nhi u h n.ệ ề ơ

B nh thệ ường g p nhi u ngặ ề ở ườ ới l n t 40-70ừ tu i (78%) và namổ ởnhi u h n n ề ơ ở ữ

Trang 2

U bàng quang có hai lo i: lành tính và ác tính, tuy nhiên, u có xuạ

hướng d tr thành ác tính Do đó u bàngễ ở quang c n đầ ược ch n đoánẩ

s m, đi u tr s m, tích c c thì tiên lớ ề ị ớ ự ượng m i t t.ớ ố

Theo y văn th gi i, t l s ng quá 5 năm u nông lá 52-73%, gi mế ớ ỉ ệ ố ở ả

xu ng còn 25-47% khi th sâu.ố ở ể

U bàng quang r t hay tái phát T l tái phát kho ng 52-73% t 3-15ấ ỉ ệ ả ừnăm, do đó ch đ theo dõi b nh nhân có u bàngế ộ ệ quang là ch đ theoế ộdõi su t đ i.ố ờ

Ung th bàng quang là m t lo i ung th b t đ u trong bàng quang,ư ộ ạ ư ắ ầ

m t c quan hình c u vùng xộ ơ ầ ở ương ch u và ch a nậ ứ ước ti u Ung thể ưbàng quang b t đ u thắ ầ ường xuyên nh t là các t bào lót m t trong c aấ ế ặ ủbàng quang Ung th bàng quang thư ường nh hả ưởng đ n ngế ườ ới l n tu iổ(trên 50 tu i), m c dù nó có th x y ra m i l a tu i.ổ ặ ể ả ở ọ ứ ổ

Ph n l n b nh ung th bàng quang đầ ớ ệ ư ược ch n đoán giai đo nẩ ở ạ

đ u, kh năng đi u tr b nh ung th bàng quang đầ ả ề ị ệ ư ược là r t cao Tuyấnhiên, ngay c giai đo n đ u b nh ung th bàng quang có kh năng táiả ạ ầ ệ ư ả

di n Vì lý do này, b nh ung th bàng quang thễ ệ ư ường tr i qua các ki m traả ểtheo dõi đ tìm tái phát ung th bàng quang nhi u năm sau khi đi u tr ể ư ề ề ị

Do tính ch t thấ ường g p và s nh hặ ự ả ưởng ngày càng l n c a b nhớ ủ ệcũng nh nh n th y s c p thi t c a ch n đoán và đi u tr s m ung thư ậ ấ ự ấ ế ủ ẩ ề ị ớ ưbàng quang nên tôi đ a ra th o lu n chuyên đ v ung th bàng quangư ả ậ ề ề ư

v i 2 m c tiêu sau:ớ ụ

1 Mô t t ng quan v ch n đoán ung th bàng quangả ổ ề ẩ ư

Trang 3

2 Trình bày m t s phộ ố ương pháp đi u tr ung th bàng quang hi nề ị ư ệnay

ch t Nh ng t bào này t o thành m t kh i u b t thế ữ ế ạ ộ ố ấ ường

1.2 Y u t nguy c ế ố ơ

Không rõ nh ng gì gây ra ung th bàng quang, nh ng các bác sĩ đãữ ư ưxác đ nh đị ược các y u t có th làm tăng nguy c ung th bàng quang.ế ố ể ơ ưCác y u t r i ro bao g m:ế ố ủ ồ

- L n tu i ớ ổ Có nguy c tăng ung th bàng quang theo đ tu i Ungơ ư ộ ổ

th bàng quang có th x y ra m i l a tu i, nh ng nó hi m khiư ể ả ở ọ ứ ổ ư ế

được tìm th y nh ng ngấ ở ữ ười tr h n 40.ẻ ơ

- Màu da Người da tr ng có nguy c ung th bàng quang h n làắ ơ ư ơ

ngườ ủi c a các ch ng t c khác.ủ ộ

Trang 4

- Gi i tính ớ Đàn ông có nhi u kh năng phát tri n b nh ung thề ả ể ệ ưbàng quang h n so v i ph n ơ ớ ụ ữ

- Hút thu c lá ố Thu c lá, xì gà có th làm tăng nguy c ung th bàngố ể ơ ưquang b ng cách gây ra các hóa ch t đ c h i tích t trong nằ ấ ộ ạ ụ ước

ti u Khi hút thu c, quá trình các hóa ch t trong khói và th i trongể ố ấ ả

nước ti u Nh ng hóa ch t đ c h i có th gây h i niêm m c c aể ữ ấ ộ ạ ể ạ ạ ủbàng quang, có th làm tăng nguy c ung th ể ơ ư

- Ti p xúc v i hóa ch t nh t đ nh ế ớ ấ ấ ị Th n đóng m t vai trò quanậ ộ

tr ng trong l c hóa ch t đ c h i t máu và di chuy n chúng vàoọ ọ ấ ộ ạ ừ ểbàng quang B i vì đi u này, m t s hóa ch t có th làm tăng nguyở ề ộ ố ấ ể

c ung th bàng quang Hóa ch t liên quan đ n nguy c ung thơ ư ấ ế ơ ưbàng quang bao g m asen, hóa ch t dùng trong s n xu t thu cồ ấ ả ấ ốnhu m, cao su, da, d t may và các s n ph m s n Nh ng ngộ ệ ả ẩ ơ ữ ười hútthu c ti p xúc v i hoá ch t đ c h i có th có nguy c cao h n m cố ế ớ ấ ộ ạ ể ơ ơ ắ

b nh ung th bàng quang.ệ ư

- Đã đi u tr ung th ề ị ư Đi u tr v i cyclophosphamide, thu c ch ngề ị ớ ố ốung th làm tăng nguy c ung th bàng quang Nh ng ngư ơ ư ữ ười nh nậ

được phương pháp đi u tr phóng x nh m vào xề ị ạ ằ ương ch u choậ

m t b nh ung th trộ ệ ư ước đó có th có nguy c cao m c ung thể ơ ắ ưbàng quang

- Viêm bàng quang m n tính ạ Nhi m trùng đễ ường ti u ho c viêmể ặkinh niên ho c l p l i, ch ng h n nh có th x y ra v i vi c sặ ặ ạ ẳ ạ ư ể ả ớ ệ ử

d ng lâu dài ng thông đụ ố ường ti u, có th làm tăng nguy c ungể ể ơ

th bàng quang t bào v y m t s vùng trên th gi i, ung thư ế ả Ở ộ ố ế ớ ư

Trang 5

bi u mô t bào v y để ế ả ược liên k t v i viêm bàng quang m n tínhế ớ ạgây ra b i nhi m trùng ký sinh đở ễ ượ ọc g i là b nh sán máng.ệ

- Ti n s cá nhân hay gia đình m c b nh ung th ề ử ắ ệ ư N u đã b ungế ị

th bàng quang, có nhi u kh năng có nó m t l n n a N u m tư ề ả ộ ầ ữ ế ộ

ho c m t s thân nhân có l ch s b nh ung th bàng quang, có thặ ộ ố ị ử ệ ư ểtăng nguy c c a b nh, m c dù hi m b nh ung th bàng quangơ ủ ệ ặ ế ệ ưtrong gia đình L ch s gia đình m c b nh ung th đ i tr cị ử ắ ệ ư ạ ựtràng không polyp di truy n (HNPCC), còn g i là h i ch ng Lynch,ề ọ ộ ứ

có th làm tăng nguy c ung th trong h th ng ti t ni u, cũngể ơ ư ệ ố ế ệ

nh trong đ i tràng, t cung, bu ng tr ng và các c quan khác.ư ạ ử ồ ứ ơ

2 GI I PH U – GI I PH U B NH Ả Ẫ Ả Ẫ Ệ

2.1 Gi i ph u h c bàng quang ả ẫ ọ

2.1.1 Đ i c ạ ươ ng, v trí, dung tích ị

Bàng quang là m t túi ch a nộ ứ ước ti u t th n xu ng qua ni uể ừ ậ ố ệ

qu n, trả ước khi th i ra ngoài qua ni u đ oả ệ ạ

Bàng quang là m t t ng r ng n m ngoài phúc m c, trong ch uộ ạ ỗ ằ ạ ậhông bé, trên hoành ch u, sau xậ ương mu, trước các t ng sinh d c và tr cạ ụ ựtràng Hình d ng, kích thạ ước và liên quan c a bàng quang ph thu c vàoủ ụ ộ

lượng nước ti u và tr ng thái các t ng lân c n.ể ạ ạ ậ

Bình thường bàng quang ch a đứ ược kho ng 200- 250 ml nả ước ti uểthì có c m giác bu n ti u N u c nh n dung tích bàn quang tăng lênả ồ ể ế ố ịnhi u, bàng quang có th ch a đ n 500ml nề ể ứ ế ước ti u mà không quá căng.ể

Trang 6

Trong trường h p bí ti u bàng quang có s c ch a t i vài lít nợ ể ứ ứ ớ ước ti u.ểBàng quang nam thường có dung tích l n h n bàng quang n ớ ơ ữ

Khi bàng quang r ng, bàng quang n m hoàn toàn trong ch u hôngỗ ằ ậ

bé, n p sau xấ ương mu Khi đ y, bàng quang căng ph ng lên kh i xầ ồ ỏ ương

mu, n m trong b ng ằ ổ ụ

Ở tr s sinh, bàng quang có hình qu lê kéo dài và n m tẻ ơ ả ằ ương đ iốcao h n ngơ ườ ới l n L trong ni u đ o ngang m c b trên kh p dínhỗ ệ ạ ở ứ ờ ớ

mu và bàng quang là m t c quan n m trong b ng h n là trong hộ ơ ằ ổ ụ ơ ố

ch u bé Kéo dài lên kho ng 2/3 kho ng cách t kh p dính mu t i r n vàậ ả ả ừ ớ ớ ố

được treo b i ng ni u r n Sau này BQ m i h th p d n và t i v trí c aở ố ệ ố ớ ạ ấ ầ ớ ị ủ

người trưởng thành

Hình 1: Gi i ph u c a bàng quang nả ẫ ủ ở ữ

(Ngu n: Atlas gi i ph u ng ồ ả ẫ ườ i, năm 2011, F.Netter, trang 360)

Trang 7

2.1.2 Hình th ngoài và liên quan ể

2.1.2.1 Bàng quang khi r ng ỗ

Có th ví nh m t hình t di n tam giác hay hình tháp tam giác g mể ư ộ ứ ệ ồ

1 đ nh, 1 đáy và 2 m t dỉ ặ ưới bên Ph n chính đầ ược gi i h n b i 4 m t nóiớ ạ ở ặtrên g i là thân bàng quang.ọ

- Đ nh bàng quang ỉ : hướng ra trước và lên trên, v phía kh p mu T đ nhề ớ ừ ỉ

có dây ch ng r n gi a – là di tích c a ng ni u r n, ch y sát m t sau c aằ ố ữ ủ ố ệ ố ạ ặ ủthành b ng trụ ước, treo bàng quang vào r n N p phúc m c do dây ch ngố ế ạ ằ

ni u r n đ i lên g i là n p r n gi a.ệ ố ộ ọ ế ố ữ

- Đáy bàng quang: g i là đáy do đ i l p v i đ nh ch không ph i ph nọ ố ậ ớ ỉ ứ ả ầ

th p nh t c a bàng quang mà là m t sau – dấ ấ ủ ặ ướ ủi c a bàng quang, hìnhtam giác hướng ra sau và xu ng dố ưới

- Ở nam, đáy bàng quang liên quan v i tr c tràng, song còn ngăn cách v iớ ự ớ

tr c tràng trên b i lõm tr c tràng – bàng quang hay túi cùng Douglas,ự ở ở ổ ự

d i b i túi tinh và các ng d n tinh kho ng tam giác gi a 2 ng

d n tinh, bàng quang đẫ ược ngăn cách v i tr c tràng b i vách tr c tràng –ớ ự ở ựbàng quang hay vách tr c tràng – ti n li t hay còn g i là m c ti n li tự ề ệ ọ ạ ề ệphúc m c hay m c Denonvillier.ạ ạ

- Ở ữ n , đáy bàng quang liên quan ch t chẽ đ n thành trặ ế ước âm đ oạ

- C bàng quang: ổ Là ph n th p nh t cũng là ph n c đ nh nh t c a bàngầ ấ ấ ầ ố ị ấ ủquang C bàng quang n m bên dổ ằ ưới kh p dính mu kho ng 3 – 4cmớ ả(nghĩa là trên m t ph ng dở ặ ẳ ướ ủi c a ch u hông bé m t chút) C BQ bậ ộ ổ ị

th ng m t l là l trong c a ni u đ o co v trí ít b thay đ i b i bàngủ ộ ỗ ỗ ủ ệ ạ ị ị ổ ở

Trang 8

quang, tr c tràng, tuy g i là c nh ng không có m t ch th t h p nào c aự ọ ổ ư ộ ỗ ắ ẹ ủbàng quang v trí này nam gi i c BQ n m trên và liên ti p v i đáyở ị Ở ớ ổ ằ ế ớtuy n ti n li t n c bàng quang n m trên m c ch u bao quanh ph nế ề ệ Ở ữ ổ ằ ạ ậ ầtrên ni u đ o.ệ ạ

- M t trên bàng quang: ặ Hình tam giác, được gi i h n b trên b i haiớ ạ ờ ở

đường đi t đ nh bàng quang đi t i l đ c a hai niêu qu n M t b sauừ ỉ ớ ỗ ổ ủ ả ộ ờ

tương ng v i đứ ớ ường n i hai l đ ni u qu n.ố ỗ ổ ệ ả

- Ở nam, phúc m c bao ph toàn b m t trên BQ sau, phúc m c lanạ ủ ộ ặ Ở ạ

xu ng ph m t ph n đáy BQ hai bên phúc m c liên ti p v i hai hố ủ ộ ầ Ở ạ ế ớ ố

c nh BQ và trạ ở ước, liên ti p v i phúc m c ph thành b ng trế ớ ạ ủ ụ ước và n pế

ph đủ ược ngăn cách v i ph n trên c a âm đ o b i 1 mô liên k t nhão.ớ ầ ủ ạ ở ế

- Các m t d ặ ướ i bên c a bàng quang: ủ

+ phía trỞ ước: ngăn cách v i xớ ương mu b i khoang sau mu hayởkhoang Retzius ch a đ ng m t kh i liên k t m nhão g i là m sauứ ự ộ ố ế ỡ ọ ỡ

mu trên là dây ch ng mu bàng quang ( n ) hay dây ch ng mu –Ở ằ ở ữ ằ

ti n li t ( nam) Ngoài ra còn 1 m c m ng ôm sát phía trề ệ ở ạ ỏ ước bàngquang và dây ch ng r n gi a, căng gi a các dây ch ng r n bà đi tằ ố ữ ữ ằ ố ừ

r n t i dây ch ng mu bàng quang g i là m c r n trố ớ ằ ọ ạ ố ước bàng quang

Trang 9

+ hai bên, xa h n v phía sau: các m t sau bên c a bàngỞ ơ ề ặ ủquang được ngăn cách v i c nâng h u môn và c b t trong b i m cớ ơ ậ ơ ị ở ạhoành ch u trên.ậ

2.1.2.2 Bàng quang khi đ y ầ

Các b tròn l i và bi n m t, bàng quang hình qu tr ngờ ạ ế ấ ả ứ

Phúc m c thành b ng trạ ụ ước cũng b đ y lên theo, ph n trị ẩ ầ ước các

m t dặ ưới bên tr thành thành trở ước, không có phúc m c ph n m ápạ ủ ằvào thành b ng trụ ước, lên t i m t đ cao nh t đ nh trên kh p mu, tùyớ ộ ộ ấ ị ở ớtheo m c đ căng ph ng c a bàng quang Khi bàng quang căng m c đứ ộ ồ ủ ở ứ ộtrung bình, nó vượt lên trên kh p mu kho ng 5 cm Khi quá căng nó cóớ ả

th lên t i r n th m trí cao h n n a.ể ớ ố ậ ơ ữ

2.1.3 Hình th trong ể

M t trong bàng quang đặ ược ph b i m t l p niêm m c màu h ngủ ở ộ ớ ạ ồ

nh t, co l thành nh ng n p nhăn khi bàng quang r ng (do dính v i l pạ ạ ữ ế ỗ ớ ớ

c bên dơ ướ ấ ỏi r t l ng l o) Các n p nhăn b xóa khi bàng quang đ y.ẻ ế ị ầ

Riêng đáy bàng quang niêm m c có m t vùng tam giác nh luônở ạ ộ ỏluôn nh n (do dính ch t v i l p c ) có màu đ h n các v trí khác g i làẵ ặ ớ ớ ơ ỏ ơ ị ọtam giác bàng quang Tam giác này được gi i h n b i 2 l ni u qu n 2ớ ạ ở ỗ ệ ả ởgóc sau trên và l trong ni u đ o góc trỗ ệ ạ ở ước dưới

Trang 10

Các l ni u qu n thỗ ệ ả ường có hình m t khe h p Khi bàng quang r ngộ ẹ ỗhai l này cách nhau kho ng 2,5cm và có cùng kho ng cách v i l trongỗ ả ả ớ ỗ

ni u đ o Khi bàng quang căng đ y kho ng cách này tăng lên kho ngệ ạ ầ ả ả5cm

L trong ni u đ o là đ nh c a tam giác bàng quang, là v trí th pỗ ệ ạ ỉ ủ ị ấ

nh t c a bàng quang L có hình lấ ủ ỗ ưỡ ềi li m trên m t c t nam gi i nh tặ ắ Ở ớ ấ

là khi qua tu i trung niên niêm m c ngay sau l trong ni u đ o có n iổ ạ ở ỗ ệ ạ ổlên m t ch phình nh nh đáy m t qu nho con do thùy gi a c a tuy nộ ỗ ẹ ư ộ ả ữ ủ ế

2.1.4.2 Áo c : ơ g m 3 l p tê bào c tr n: 2 l p c d c trong và ngoài, l pồ ớ ơ ơ ớ ơ ọ ở ớ

c vòng gi a Các th c giao nhau gi a các l p va trên th c t khôngơ ở ữ ớ ơ ữ ớ ự ế

th tách r i các l p cể ờ ớ ơ

V mô h c đây là c tr n t c mô cề ọ ơ ơ ứ ơ

2.1.4.3 Áo niêm m c: ạ màu h ng tái, liên ti p trên v i niêm m c cácồ ế ở ớ ạ

ni u qu n, dệ ả ở ướ ới v i niêm m c ni u đ oạ ệ ạ

V mô h c, l p niêm m c là bi u mô lát t ng không s ng hóa v i 3ề ọ ớ ạ ể ầ ừ ớ– 7 l p t bào: l p đáy là t bào vuông n m t a nh m t mô đ m tuyớ ế ớ ế ằ ự ư ộ ệnhiên l p đáy này l i không liên t c và đ u đ n; 1-2 l p t bào trungớ ạ ụ ề ặ ớ ế

Trang 11

gian g m các t bào hình v t có tr c d c vuông góc v i b m t l p đáy;ồ ế ợ ụ ọ ớ ề ặ ớ

m t l p t bào b m t kích thộ ớ ế ề ặ ướ ớc l n có c c đáy b n lõm b i các tự ị ấ ở ếbào bên dướ ới, l p b m t này sẽ b ép d t khi lòng BQ căng đ y.ề ặ ị ẹ ầ

Hình 2: C u t o c a Bàng quangấ ạ ủ

2.1.5 M ch máu – th n kinh – b ch huy t c a bàng quang ạ ầ ạ ế ủ

2.1.5.1 Đ ng m ch: ộ ạ

Bàng quang đượ ấc c p máu b i 2 ngu n chính là:ớ ồ

- Đ ng m ch bàng quang trên: là nh ng nhánh tách ra t đo nộ ạ ữ ừ ạthông c a đ ng m ch r n – là m t nhánh c a thân trủ ộ ạ ố ộ ủ ước đ ngộmạch ch u trong.ậ

Trang 12

- Đ ng m ch bàng quang dộ ạ ưới: cũng tách ra t thân trừ ước đ ngộ

m ch ch u trong Phân nhánh cho đáy bàng quang, ni u qu n và ạ ậ ệ ả ởnam gi i c p máu cho túi tinh, ng d n tinh, tuy n ti n li t Còn ớ ấ ố ẫ ế ề ệ ở

n , nó tách ra t m t thân chung v i đ ng m ch t cung, hi m khiữ ừ ộ ớ ộ ạ ử ếtách tr c ti p t đ ng m ch t cung mà tách ra t đ ng m ch âmự ế ừ ộ ạ ử ừ ộ ạ

đ o t o nên m t đ ng m ch bàng quang âm đ oạ ạ ộ ộ ạ ạ

- Ngoài ra, BQ còn được c p máu b i các nhánh nh t đ ng m chấ ở ỏ ừ ộ ạ

Các m ch b ch huy t t thân bàng quang chia làm 2 nhóm:ạ ạ ế ừ

- Nhóm t m t trên BQ và 2 m t dừ ặ ặ ưới bên đ vào h ch ch u ngoàiổ ạ ậ

- Nhóm m t sau dặ ưới hay đáy bàng quang đ vào c nhóm h chổ ả ạ

ch u ngoài và ch u trongậ ậ

- B ch huy t t c bàng quang và tuy n ti n li t đ vào nhóm ạ ế ừ ổ ế ề ệ ổ h chạcùng là h ch ch u chung dạ ậ ướ ội đ ng m ch chạ ủ

2.1.5.4 Th n kinh: ầ

Trang 13

Đám r i bàng quang m i bên bao quanh ph n cu i c a ni u qu nố ở ỗ ầ ố ủ ệ ả

và n m áp vào m t sau bên c a bàng quang Nó chi ph i cho bàng quang,ằ ặ ủ ố

ph n dầ ưới ni u qu n, túi tinh, ng d n tinh, và kéo dài cho t i t n màoệ ả ố ẫ ớ ậtinh

Chi ph i th n kinh đ i giao c m cho bàng quang tác d ng gây ph nố ầ ố ả ụ ả

x tháo đái, làm co các c c a thành bàng quang, t ng nạ ơ ủ ố ước ti u ra ngoàiể

Chi ph i th n kinh giao c m cho bàng quang đi t i n m tam giácố ầ ả ớ ằ ởbàng quang và m ch máuạ

Các xung đ ng đi t i độ ớ ược d n truy n theo c hai thành ph n th nẫ ề ả ầ ầkinh giao c m và đ i giao c m Xung đ ng đau do quá căng BQ đi theoả ố ả ộcác s i giao c m Các xung đ ng c m giác b n th , kh i đ u b ng sợ ả ộ ả ả ể ở ầ ằ ựcăng c a các c bàng quang đ y đi theo các s i đ i giao c m S kíchủ ơ ầ ợ ố ả ựthích c a chúng gây nên ph n x đi ti u.ủ ả ạ ể

2.2 Gi i ph u b nh ả ẫ ệ

T t c các thành ph n BQ đ u có th phát tri n thành các u khácấ ả ầ ề ể ểnhau bàng quang nh ng 97% u bàng quang là lo i u niêm m c bàngở ư ạ ạquang S phân bi t u niêm m c lành hay ác tính khi u còn l p niêmự ệ ạ ở ớ

m c r t khó khăn.ạ ấ

Trang 14

Tuỳ theo tính ch t ác hay lành tính mà các kh i u đấ ố ược g i theo cácọtên khác nhau.

2.2.1 S phát tri n c a U bàng quang (chung) ự ể ủ

Trên th c nghi m,ự ệ người ta đã ch ng minh s phátứ ự tri nể c aủ ubàng quang di n bi n qua 4 giai đo n:ễ ế ạ

Giai đo n quá phát ph c h iạ ụ ồ

M t vài gi sau khi ti p xúc v i hoá ch t, hai ba l p t bào c a niêmộ ờ ế ớ ấ ớ ế ủ

m c b phù n T bào to lên và m t đi t tr ng nguyên sinh ch t Trongạ ị ề ế ấ ỉ ọ ấnhân t bào xu t hi n ch t chromatin, s lế ấ ệ ấ ố ượng h t nhân giaạ tăng, m chạmáu dướ ới l p niêm m c giãn và sung huy t.ạ ế

L p màng đáy ch a b tác đ ng giai đo n này n u tác nhân gâyớ ư ị ộ Ở ạ ếung th đư ượ ấc l y b , t bào l i h i ph c.ỏ ế ạ ồ ụ

Giai đo n quá phát không ph c h i th nhân hay th gaiạ ụ ồ ể ể

N u tác nhân gây ung th ti p t c tác đ ng t i niêm m c bàngế ư ế ụ ộ ớ ạquang, người ta th y xu t hi n nh ng quá phát th nhân hay th gai.ấ ấ ệ ữ ổ ể ể

Trong l p niêm m c có nhi u m ch máu nh , xung quanh có nhi u tớ ạ ề ạ ỏ ề ếbào phát tri n t o thành các gai nh Nhân t bào to b t thể ạ ỏ ế ấ ường và cónhi u h t nhân.ề ạ

Nh ng gai này có chi u hữ ề ướng phát tri n trên b m t thành bàngể ề ặquang t o thành hình nh quá phát th gaiạ ả ể

Giai đo n u gaiạ

Trang 15

Các gai phát tri n ti p t c t o thành u gai trên m t niêm m c bàngể ế ụ ạ ặ ạquang và phát tri n xâm l n qua l p màng đáy.ể ấ ớ

Giai đo n u ácạ

L p màng đáy b phá hu , có th do ch t men tan c a t bào ungớ ị ỷ ể ấ ủ ế

th , t bào u h i nh l i và nhân t bào tròn và to ra.ư ế ơ ỏ ạ ế

Ung th ti p t c phát tri n theo chi u sâu và lan r ng theo các phíaư ế ụ ể ề ộ

ho c theo các đặ ường tua riêng bi t xu ng phía dệ ố ưới ho c di căn theoặ

đường máu hay đường b ch m ch t i các h ch 88%, gan (11%), ph iạ ạ ớ ạ ổ(34%), xươ 22%.ng

2.2.2.1 Phân lo i theo đ xâm ạ ộ l n c a kh i u ấ ủ ố :

Theo TMN (phân đ năm 1997)ộ

Trang 16

Tis Carcinome t i ch ạ ỗ

T1 U thâm nhi m l p dễ ớ ưới niêm m c.ạ

T2 U thâm nhi m vào l p c ễ ớ ơ

T2a U thâm nhi m vào l p c trong.ễ ớ ơ

T2b U thâm nhi m vào l p c ngoài.ễ ớ ơ

T3 U thâm nhi m vào t ch c quanh bàng quang.ễ ổ ứ

T3a Thâm nhi m v vi th T3b Thâm nhi mễ ề ể ễ v đ i th ề ạ ể

T4 U thâm nhi m vào m t trong các c quan sau:ễ ộ ơ Ti n li t tuy n, tề ệ ế ửcung, âm đ o, thành ti u khung, thành b ng.ạ ể ụ

T4a U thâm nhi m vào ti n li t tuy n, ho c t cung ho c âm đ o.ễ ề ệ ế ặ ử ặ ạ

T4b U thâm nhi mễ vào thành ti u khung ho c thành b ng.ể ặ ụ

Trang 17

M (di căn xa)

Mx Không xác đ nh đị ược di căn xa

M0 Không có di căn xa

M1 Di căn xa

Hình 3: Phân lo i theo TNM

2.2.2.2 Phân lo i theo đ bi t hoá c a t bào ạ ộ ệ ủ ế

- Đ I: Kh i u bi t hoá hoàn toàn L p màng đáy không b xâm l n.ộ ố ệ ớ ị ấ

Kh i u nh thố ỏ ường th nhú Đi u tr c t đ t n i soi t t Không cóể ề ị ắ ố ộ ốtác d ng đi u tr tia xụ ề ị ạ

- Đ II: Kh i u thộ ố ường th nhú, t bào kém bi t hoá và đã ăn lan t iể ế ệ ớ

l p màng đáy nh ng ch a t i l p c Thớ ư ư ớ ớ ơ ường được đi u tr b ngề ị ằ

c t đ t n i soi và ít nh y c m v i tia x ắ ố ộ ạ ả ớ ạ

Trang 18

- Đ III và đ IV: Kh i u có t bào kém ho c không bi t hoá Kh i uộ ộ ố ế ặ ệ ố

thường th nhân h n th nhú Đi u tr c t đ t ít k t qu vàở ể ơ ể ề ị ắ ố ế ả

nh y c m v i tia x ạ ả ớ ạ

2.2.2.3 B ng phân lo i đ bi t hoá c a Broders ả ạ ộ ệ ủ

B ng phân lo i v a đ nh tính v a đ nh lả ạ ừ ị ừ ị ượng

- Đ I: 0 - 25% t bào không đi n hình.ộ ế ể

- Đ II: 25 - 50% t bào ít bi t hoá.ộ ế ệ

- Đ III: 50 - 75% t bào không bi t hoá.ộ ế ệ

- Đ IV: > 75% t bào không bi t hoá.ộ ế ệ

3.1 Tri u ch ng lâm sàng ệ ứ

- Đái máu:Là tri u ch ng ph bi n nh t (90-95%) Đái máu toàn bãi hayệ ứ ổ ế ấ

cu iố bãi Xu t hi n đ t ng t và cũng h t đ t ng t Đái máu không đau vàấ ệ ộ ộ ế ộ ộ

có th có máu c c kèm theo, đái máu thể ụ ường hay tái phát Đái máu nhi uề

l n là cho b nh nhân thi u máu.ầ ệ ế

- R i lo n ti u ti n:ố ạ ể ệ Thường xu t hi n khi có viêm nhi m kèm theo, b nhấ ệ ễ ệnhân có th có đái bu t, đái r t và đ i v i ngể ố ắ ố ớ ười cao tu i có u x TLT,ổ ơ

b nh nhân đái khó và đái nhi u l n.ệ ề ầ

- Tri u ch ng khác:ệ ứ Trường h p u bàng quang ti n tri n và l n, b nhợ ế ể ớ ệnhân có th cóể tri u ch ng đau vùng hông do t c nghẽn ni u qu n, phùệ ứ ắ ệ ả

Trang 19

chi dưới, xu tấ hi n kh i u vùng h v , m t cân n ng, đau b ng ho cệ ố ở ạ ị ấ ặ ụ ặđau xương.

- Thăm tr c tràngự : Khi u th nông, thăm tr c tràng không phát hi n gì,ở ể ự ệ

nh ng khi u th sâu (pT2ư ở ể tr lên) có th th y thành bàng quang c ng,ở ể ấ ứkhông di đ ng, ho c s th yộ ặ ờ ấ kh i u Trong trố ường h p u bàng quang,ợ

c n ph i thăm tr c tràng k tầ ả ự ế h p (thăm khám âm đ o n gi i) trongợ ạ ở ữ ớ

đi u ki n có gi m đau, th m chí gây mê.ề ệ ả ậ

3.2 C n lâm sàng ậ

Ngoài các xét nghi m thông thệ ường v nề ước ti u và máu đ đánhể ểgiá tình tr ng viêm nhi m, thi u máu, ch c năng th n… các xét nghi mạ ễ ế ứ ậ ệ

có thể góp ph n ch n đoán u bàng quang:ầ ẩ

3.2.1 Xét nghi m n ệ ướ c ti u tìm t bào ể ế

Xét nghi m này có đ chính xác cao (95%) trong ch n đoán ungệ ộ ẩ

th có đư ộ bi tệ hoá cao và ung th insitu, nh ng ít có giá tr h n trongư ư ị ơ

ch nẩ đoán ung th có đ bi t hoá th p (đ chính xác 10-50%) ư ộ ệ ấ ộ

L y nấ ước ti u bu i sáng, quay ly tâm soi t bào theo phể ổ ế ương phápPapanicolaou có th phát hi n t bào u Nhi u khi ph i làm nhi u l n.ể ệ ế ề ả ề ầ

3.2.2 Siêu âm

Qua siêu âm thành b ng ho c qua tr c tràng ta có th th y rõ hìnhụ ặ ự ể ấ

nh kh i u, và có th ph n nào đánh giá đ xâm l n c a u vào thành

bàng quang

Ngày đăng: 10/07/2019, 22:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w