1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐÁNH GIÁ kết QUẢ điều TRỊ UNG THƯ PHỔI KHÔNG tế bào NHỎ GIAI đoạn IIIB IV BẰNG PHÁC đồ GEMCITABINE CISPLATIN tại BỆNH VIỆN UNG bướu NGHỆ AN

35 214 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 2,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI PHẠM THỊ HƯỜNG ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ UNG THƯ PHỔI KHÔNG TẾ BÀO NHỎ GIAI ĐOẠN IIIB- IV BẰNG PHÁC ĐỒ GEMCITABINE & CISPLATIN TẠI BỆNH VIỆN UNG BƯỚU NGHỆ AN

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI

PHẠM THỊ HƯỜNG

ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ UNG THƯ PHỔI

KHÔNG TẾ BÀO NHỎ GIAI ĐOẠN IIIB- IV

BẰNG PHÁC ĐỒ GEMCITABINE & CISPLATIN

TẠI BỆNH VIỆN UNG BƯỚU NGHỆ AN

ĐỀ CƯƠNG LUẬN VĂN THẠC SỸ Y HỌC

Người hướng dẫn : PGS.TS LÊ VĂN QUẢNG

Trang 3

Thế giới Việt Nam

ĐẶT VẤN ĐỀ

Trang 4

UTP: Độ ác tính cao, tiến triển nhanh, di căn sớm

2/3 BN Chẩn đoán ở giai đoạn muộn, không thể điều trị bằng PT

Hóa trị dựa trên phác đồ chứa Platinum + các thuốc thế hệ 3 (Gemcitabin, Taxan, Vinorelbine… ) là phác

đồ chuẩn đối với UTPKTBN giai đoạn muộn

 Gemcitabine + Cisplatin có ưu thế trong cải thiện thời gian sống thêm, kiểm soát được triệu chứng của bệnh

Tại BVUBNA : Chưa có đề tài nào nghiên cứu kết quả của phác đồ này

ĐẶT VẤN ĐỀ

Trang 5

MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

1 Nhận xét một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân UTPKTBN giai đoạn IIIB – IV tại BV Ung Bướu Nghệ An

2 Đánh giá kết quả điều trị và một số độc tính của phác đồ

Gemcitabine – Cisplatin

ĐẶT VẤN ĐỀ

Trang 6

CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN

- Thuốc lá : Là nguyên nhân chính gây UTP

- Ô nhiễm môi trường

- Tuổi : 35- 75 tuổi, Đỉnh cao ở lứa tuổi 55- 65

- Giới : Nam/ nữ = 4/1

- Bệnh lý mạn tính ở phổi

- Yếu tố gen trong UTP

Trang 7

+ HC Claude- Bernard- Horner

HC cận u : HC Pierre- Marie, HC tăng tiết ACTH…

TC toàn thân : Mệt mỏi, ăn kém, gầy sút cân, sốt…

TC di căn

CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN

Trang 8

Triệu chứng cận lâm sàng

 Chẩn đoán hình ảnh : XQ T-P, CT scanner, MRI, Nội soi PQ, PET/CT, xạ hình xương, SA ổ bụng

Tế bào học : dịch rửa phế quản, dịch MP - màng tim , hạch…

Mô bệnh học : tiêu chuẩn vàng chẩn đoán xác định bệnh

Chất chỉ điểm u : CEA, SCC, Cyfra 21-1

XN đột biến gen

CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN

Trang 9

Phân loại mô bênh học

Trang 10

Chẩn đoán

- Dựa vào đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng

- Tiêu chuẩn vàng : Mô bệnh học

CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN

Trang 11

Chẩn đoán giai đoạn

• Giai đoạn IA: T1a-T1b N0 M0

• Giai đoạn IB: T2a N0 M0

• Giai đoạn IIA: T1a-T2a N1 M0

Trang 12

CÁC PHƯƠNG PHÁP

ĐIỀU TRỊ

Điều trị ung thư phổi không tế bào nhỏ

CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN

Trang 13

ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU

Tiêu chuẩn lựa chọn Tiêu chuẩn loại trừ

Chẩn đoán UTP giai đoạn IIIB – IV

Mô bệnh học: UTPKTBN

Hóa trị Gem + Cis ≥ 3 chu kỳ

Chỉ số toàn trạng Karnofsky ≥ 70

Không mắc ung thư thứ 2

Không có CCĐ truyền hóa chất

Có hồ sơ lưu trữ đầy đủ

Chấp nhận tham gia nghiên cứu

 Chẩn đoán mô bệnh học là UTPTBN

 Từ chối hợp tác, không theo dõi được

CHƯƠNG 2 : ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 14

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Địa điểm NC : BVUB Nghệ An

Thời gian NC : T1/ 2015 – T8/ 2018

Thiết kế nghiên cứu

Nghiên cứu mô tả, hồi tiến cứu.

Cỡ mẫu và chọn mẫu : Theo công thức

.

) 1

.(

p

p p

Trang 15

 Theo mẫu bệnh án nghiên cứu thống nhất, hồi cứu từ BA lưu trữ.

 Gửi thư mời đến khám lại và thăm dò kết quả điều trị theo mẫu in sẵn, dễ hiểu

 Những BN không đến khám lại  theo dõi và thu thập thông tin qua điện thoại

THU THẬP THÔNG TIN

CHƯƠNG 2 : ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 16

Các thông tin về lâm sàng

- Tuổi, giới, tiền sử hút thuốc

- Chỉ số toàn trạng KPS

- Lí do vào viện

- Triệu chứng hô hấp : Ho, đau ngực, khó thở

- Triệu chứng toàn thân: sốt, chán ăn, gầy sút cân

- Triệu chứng di căn

CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH

CHƯƠNG 2 : ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 17

Các thông tin cận lâm sàng

Trang 18

Điều trị

Phác đồ Gemcitabine – Cisplatin Gemcitabine 1250 mg/ m2 da Truyền TM ngày 1, 8 Cisplatin 75 mg/ m2 da Truyền TM ngày 1 Chu kỳ 21 ngày

CHƯƠNG 2 : ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 19

Kết quả điều trị phác đồ Gemcitabine – Cisplatin

CHƯƠNG 2 : ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN

CỨU

Trang 20

 Thông tin thu thập được mã hoá và xử lý trên phần mềm SPSS 20.0.

 Phân tích thời gian sống thêm : PP Kaplan – Meier

 Kiểm định so sánh sự khác biệt về khả năng sống thêm với một số yếu tố liên quan bằng kiểm định Log-rank.

 Các thuật toán thống kê

- Mô tả : TB, độ lệch chuẩn, giá trị Min, Max

- Kiểm định so sánh : + Test so sánh χ2 + T- student so sánh trung bình ( p < 0,05 )

PHÂN TÍCH VÀ XỬ LÍ SỐ LIỆU

CHƯƠNG 2 : ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 21

SƠ ĐỒ NGHIÊN CỨU

BN UTPKTBN giai đoạn IIIB_IV Đặc điểm LS, CLSĐiều trị phác đồ

Gemcitabine- Cisplatin Sau 3 đợt điều trị

Đánh giá độc tính Đánh giá đáp ứng

Bệnh tiến triển Đáp ứng

Chuyển phác đồ

hoặc ĐTTC Điều trị tiếp 6 đợtĐánh giá sống thêm Đánh giá đáp ứng

Trang 22

Đặc điểm lâm sàng  Đặc điểm cận lâm sàng

tiên đến khi nhập viện

CHƯƠNG 3 : DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

 DỰ KIẾN VỀ ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG

Trang 23

Bảng 3.1 Phân bố người bệnh theo nhóm tuổi, giới

CHƯƠNG 3 : DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Trang 24

Triệu chứng Số BN Tỷ lệ %

Ho khan

Ho ra máu Khó thở Đau ngực Khàn tiếng Phù áo khoác

HC Piere Marie

Sốt Gầy sút cân Không có triệu chứng

Bảng 3.2 Các triệu chứng lâm sàng thường gặp

CHƯƠNG 3 : DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Trang 25

Vị trí Trung tâm Ngoại vi

Trang 26

tỷ lệ

UTBM tế bào lớn

Biểu đồ 3.1 Phân loại mô bệnh học

CHƯƠNG 3 : DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Trang 27

tỷ lệ

Giai đoạn IIIB Giai đoạn IV

Biểu đồ 3.2 Phân loại giai đoạn bệnh

CHƯƠNG 3 : DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Trang 28

 Số chu kỳ hóa chất

 Tình trạng đáp ứng

 Đáp ứng cơ năng

 Đáp ứng theo giai đoạn , mô bệnh học

 Đáp ứng theo một số yếu tố khác ( tuổi, giới, KPS, di căn…)

CHƯƠNG 3 : DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

 KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ CỦA PHÁC ĐỒ GEMCITABINE- CISPLATIN

Đáp ứng điều trị

Trang 29

Đáp ứng hoàn toàn Đáp ứng 1 phần Bệnh giữ nguyên Bệnh tiến triển 0%

Trang 30

 Thời gian sống thêm

- Thời gian STTB

- Thời gian ST 1 năm theo 1 số yếu tố ( mô bệnh học, giai đoạn bệnh, tình trạng hút thuốc…)

 Tác dụng phụ của phác đồ Gem – Cis

- TDP trên hệ tạo huyết

- TDP ngoài hệ tạo huyết

Trang 31

Bảng 3.4 Tác dụng phụ trên hệ tạo huyết

CHƯƠNG 3 : DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Trang 32

CHƯƠNG 4 : DỰ KIẾN BÀN LUẬN

Trang 33

DỰ KIẾN KẾT LUẬN

Trang 34

DỰ KIẾN KIẾN NGHỊ

Ngày đăng: 10/07/2019, 21:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w