1. Trang chủ
  2. » Tất cả

đề 8 bản 2016

28 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ịnh lượng A và một dữ liệu định tính B thích hợp, sử dụng ối tần số và đa giác tần số A.. ết khả năng thuần thục của sinh viên trong việc ịnh lượng A và một dữ liệu định tính B thích hợp

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

  

BÁO CÁO Môn:Xác Xuất Thống Kê

Giáo Viên Hướng Dẫn : Nguyễn Kiều Dung

Thành Viên Trong Nhóm :

Trang 2

Bài 1:

Tìm m t d li u đ nh lịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ng (A) và m t d li u đ nh tính (B) thích h p, s d ng ịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ợng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ử dụng ụng các d li u đó cho các yêu c u sau:ầu sau:

1) Th c hi n phực hiện phương pháp phân tổ dữ liệu (A) ương pháp phân tổ dữ liệu (A).ng pháp phân t d li u (A).ổ dữ liệu (A)

2)Vẽ đ th phân ph i t n s và đa giác t n s (A).ồ thị phân phối tần số và đa giác tần số (A) ịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ối tần số và đa giác tần số (A) ầu sau: ối tần số và đa giác tần số (A) ầu sau: ối tần số và đa giác tần số (A)

3) Tính các đ c tr ng m u và ặc trưng mẫu và ước lượng giá trị trung bình của dấu hiệu ư ẫu và ước lượng giá trị trung bình của dấu hiệu ước lượng giá trị trung bình của dấu hiệu ượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng c l ng giá tr trung bình c a d u hi u ịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ủa dấu hiệu ấu hiệu quan sát v i đ tin c y 91% (A).ớc lượng giá trị trung bình của dấu hiệu ậy 91% (A)

4) Trình bày d li u đ nh tính (B) d ng phân lo i b ng các đ th ịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ạng phân loại bằng các đồ thị ạng phân loại bằng các đồ thị ằng các đồ thị ồ thị phân phối tần số và đa giác tần số (A) ịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng

5) Hãy ki m đ nh xem d li u (A) ho c (B) có phù h p v i 1 phân b xác ểm định xem dữ liệu (A) hoặc (B) có phù hợp với 1 phân bố xác ịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ặc trưng mẫu và ước lượng giá trị trung bình của dấu hiệu ợng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ớc lượng giá trị trung bình của dấu hiệu ối tần số và đa giác tần số (A)

su t nào đó hay không.ấu hiệu

D ng bài : Th ng kê mô t

► Dạng bài : Thống kê mô tả ạng phân loại bằng các đồ thị ối tần số và đa giác tần số (A) ả

D li u đ nh l ng (A): Đ bi t kh năng thu n th c c a sinh viên trong vi c

► Dạng bài : Thống kê mô tả ịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ểm định xem dữ liệu (A) hoặc (B) có phù hợp với 1 phân bố xác ết khả năng thuần thục của sinh viên trong việc ả ầu sau: ụng ủa dấu hiệu

đi u ch m t lo i mu i cô giáo đã đo th i gian hoàng thành bài thí nghi m c a ết khả năng thuần thục của sinh viên trong việc ạng phân loại bằng các đồ thị ối tần số và đa giác tần số (A) ời gian hoàng thành bài thí nghiệm của ủa dấu hiệu

40 sinh viên D a vào k t qu thu đực hiện phương pháp phân tổ dữ liệu (A) ết khả năng thuần thục của sinh viên trong việc ả ượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng c ta có b ng sau (Đ n v : phút) :ả ơng pháp phân tổ dữ liệu (A) ịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng

D li u đ nh tính (B): s các thi t b d ng c thí nghi m b h h i sau m t

► Dạng bài : Thống kê mô tả ịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ối tần số và đa giác tần số (A) ết khả năng thuần thục của sinh viên trong việc ịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ụng ụng ịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ư ạng phân loại bằng các đồ thị

khóa h c thí nghi m hóa đ i cọc thí nghiệm hóa đại cương như sau: ạng phân loại bằng các đồ thị ương pháp phân tổ dữ liệu (A).ng nh sau:ư

Thi t b , linh ki n ết bị, linh kiện ị, linh kiện ện S h h ng,m t ố hư hỏng,mất ư hỏng,mất ỏng,mất ất

mát

Đ ng h b m giồ thị phân phối tần số và đa giác tần số (A) ồ thị phân phối tần số và đa giác tần số (A) ấu hiệu ời gian hoàng thành bài thí nghiệm của 2

Đũa th y tinhủa dấu hiệu 1

Trang 3

Cân đi n tử dụng 5

1.1) Th c hi n ph ực hiện phương pháp phân tổ dữ liệu A: ện phương pháp phân tổ dữ liệu A: ương pháp phân tổ dữ liệu A: ng pháp phân t d li u A: ổ dữ liệu A: ữ liệu A: ện phương pháp phân tổ dữ liệu A:

Nh p vào Excel:

► Dạng bài : Thống kê mô tả ậy 91% (A)

+ Xác đ nh s t c n chia ị, linh kiện ố hư hỏng,mất ổ cần chia ần chia : k =( 2×n) ^(1/3)

Ch n ô A6 nh p vào bi u th c =(2*Count(A1:J4))^(1/3)ọc thí nghiệm hóa đại cương như sau: ậy 91% (A) ểm định xem dữ liệu (A) hoặc (B) có phù hợp với 1 phân bố xác ức =(2*Count(A1:J4))^(1/3)

K t qu 4.309 ch n k=4ết khả năng thuần thục của sinh viên trong việc ả ọc thí nghiệm hóa đại cương như sau:

+ Xác đ nh tr s kho ng cách h theo công th c ị, linh kiện ị, linh kiện ố hư hỏng,mất ảng cách h theo công thức ức : ℎ=(Xmax-Xmin )/k

Ch n ô A7 nh p vào bi u th c =(Max(A1:J4)-Min(A1:J4))/4ọc thí nghiệm hóa đại cương như sau: ậy 91% (A) ểm định xem dữ liệu (A) hoặc (B) có phù hợp với 1 phân bố xác ức =(2*Count(A1:J4))^(1/3)

K t qu 5.25ết khả năng thuần thục của sinh viên trong việc ả

Ch n h=5ọc thí nghiệm hóa đại cương như sau:

+ Ta xác đ nh đ ị, linh kiện ư hỏng,mất ợc các cận trên và cận dưới các tổ lần lượt là: c các c n trên và c n d ận trên và cận dưới các tổ lần lượt là: ận trên và cận dưới các tổ lần lượt là: ư hỏng,mất ới các tổ lần lượt là: i các t l n l ổ cần chia ần chia ư hỏng,mất ợc các cận trên và cận dưới các tổ lần lượt là: t là:

T 1:34-39 ổ cần chia

T 2:39-44 ổ cần chia

T 3:44-49 ổ cần chia

T 4:49-54 ổ cần chia

→ Nh p vào các ô t A9 đ n A13 l n l ận trên và cận dưới các tổ lần lượt là: ừ A9 đến A13 lần lượt các giá trị: ết bị, linh kiện ần chia ư hỏng,mất ợc các cận trên và cận dưới các tổ lần lượt là: t các giá tr : ị, linh kiện

Ch n ch c năng Data/ Data Analysis/Histogram ọn chức năng Data/ Data Analysis/Histogram ức

Trang 4

+ Input Range: đ a ch tuy t đ i ch a d li u ịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ỉ tuyệt đối chứa dữ liệu ối tần số và đa giác tần số (A) ức =(2*Count(A1:J4))^(1/3)

+ Bin Range: đ a ch ch a b ng phân nhóm ịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ỉ tuyệt đối chứa dữ liệu ức =(2*Count(A1:J4))^(1/3) ả

+ Output options: v trí xu t k t qu ịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ấu hiệu ết khả năng thuần thục của sinh viên trong việc ả

+ Confidence Level for Mean: đ tin c y cho trung bình ậy 91% (A)

Trang 5

1.2) Vẽ đ th phân ph i t n s và đa giác t n s (A): ồ thị phân phối tần số và đa giác tần số (A): ị phân phối tần số và đa giác tần số (A): ối tần số và đa giác tần số (A): ần số và đa giác tần số (A): ối tần số và đa giác tần số (A): ần số và đa giác tần số (A): ối tần số và đa giác tần số (A):

Vẽ đ th phân ph i t n s : ồ thị phân phối tần số: ị, linh kiện ố hư hỏng,mất ần chia ố hư hỏng,mất

+ Quét ch n b ng t n s B2:B5 ọc thí nghiệm hóa đại cương như sau: ả ầu sau: ối tần số và đa giác tần số (A)

+ Dùng ch c năng Insert Column Chart trên menu Insert ức =(2*Count(A1:J4))^(1/3)

Vẽ đa giác t n s ần chia ố hư hỏng,mất :

+ S d ng b ng phân ph i t n s c a d li u (A)ử dụng ụng ả ối tần số và đa giác tần số (A) ầu sau: ối tần số và đa giác tần số (A) ủa dấu hiệu

+ Thêm giá tr 0 vào đ u và cu i b ng phân ph i t n sịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ầu sau: ối tần số và đa giác tần số (A) ả ối tần số và đa giác tần số (A) ầu sau: ối tần số và đa giác tần số (A)

+ Quét ch n b ng t n s t A2:B7ọc thí nghiệm hóa đại cương như sau: ả ầu sau: ối tần số và đa giác tần số (A) ừ A2:B7

+ Dùng ch c năng Insert/ Line/2D Line trên menu Insert ức =(2*Count(A1:J4))^(1/3)

Trang 6

 K t qu thu đết khả năng thuần thục của sinh viên trong việc ả ượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng c:

1.3) Tính các đ c tr ng m u và ặc trưng mẫu và ước lượng giá trị trung bình của dấu hiệu ư ẫu và ước lượng giá trị trung bình của dấu hiệu ước lượng giá trị trung bình của dấu hiệu ượng giá trị trung bình của dấu hiệu c l ng giá tr trung bình c a d u hi u ị phân phối tần số và đa giác tần số (A): ủa dấu hiệu ấu hiệu ện phương pháp phân tổ dữ liệu A: quan sát v i đ tin c y 92% (A) ớc lượng giá trị trung bình của dấu hiệu ộ tin cậy 92% (A) ậy 92% (A)

Nh p d li u vào b ng tính: ận trên và cận dưới các tổ lần lượt là: ữ liệu vào bảng tính: ện ảng cách h theo công thức

Trang 7

Ch n ch c năng Data/Data Analysis/Descriptive Statistics ọn chức năng Data/ Data Analysis/Histogram ức

+ Input Range: đ a ch tuy t đ i ch a d li u.ịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ỉ tuyệt đối chứa dữ liệu ối tần số và đa giác tần số (A) ức =(2*Count(A1:J4))^(1/3) ư

+ Output options: v trí xu t k t qu ịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ấu hiệu ết khả năng thuần thục của sinh viên trong việc ả

K t qu thu đết khả năng thuần thục của sinh viên trong việc ả ượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng c là:

1.4) Trình bày d li u đ nh tính (B) d ng phân lo i b ng các đ th ữ liệu A: ện phương pháp phân tổ dữ liệu A: ị phân phối tần số và đa giác tần số (A): ạng phân loại bằng các đồ thị ạng phân loại bằng các đồ thị ằng các đồ thị ồ thị phân phối tần số và đa giác tần số (A): ị phân phối tần số và đa giác tần số (A):

Nh p d li u và b ng tính: ận trên và cận dưới các tổ lần lượt là: ữ liệu vào bảng tính: ện ảng cách h theo công thức

Trang 8

Tính t l cho các thi t b , linh ki n: ỉ tính tần số ện ết bị, linh kiện ị, linh kiện ện

Nh p vào C3: =B3/$B$11, copy cho các ô t C4:C11 ta đậy 91% (A) ừ A2:B7 ượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng c

Vẽ bi u đ tròn th hi n t l h h ng, m t mát c a các thi t b : ể tính tần suất tích lũy nếu không ồ thị phân phối tần số: ể tính tần suất tích lũy nếu không ện ỉ tính tần số ện ư hỏng,mất ỏng,mất ất ủa các thiết bị: ết bị, linh kiện ị, linh kiện

+ Gi Ctrl, quét ch n c t (A3:A10) và (C3:C10)ọc thí nghiệm hóa đại cương như sau:

+ Dùng ch c năng Insert/Insert Pie/2-D Pie trên menu Insert ức =(2*Count(A1:J4))^(1/3)

K t qu thu đết khả năng thuần thục của sinh viên trong việc ả ượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng c:

Trang 9

K t lu n : ết bị, linh kiện ận trên và cận dưới các tổ lần lượt là:

+ T l h h ng c a các thi t b không đ ng đ u.ỉ tuyệt đối chứa dữ liệu ư ỏng của các thiết bị không đồng đều ủa dấu hiệu ết khả năng thuần thục của sinh viên trong việc ịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ồ thị phân phối tần số và đa giác tần số (A)

+ T l h h ng nhi u nh t là bình tròn v i g n 40%.ỉ tuyệt đối chứa dữ liệu ư ỏng của các thiết bị không đồng đều ấu hiệu ớc lượng giá trị trung bình của dấu hiệu ầu sau:

+ T l h h ng th p nh t là đũa th y tinh v i ch kho ng 1%ỉ tuyệt đối chứa dữ liệu ư ỏng của các thiết bị không đồng đều ấu hiệu ấu hiệu ủa dấu hiệu ớc lượng giá trị trung bình của dấu hiệu ỉ tuyệt đối chứa dữ liệu ả

mà thôi

1.5)

 Ki m đ nh phân ph i chu n ểm định phân phối chuẩn ịnh phân phối chuẩn ối chuẩn ẩn

Gi thi t ki m đ nh: Hả ết khả năng thuần thục của sinh viên trong việc ểm định xem dữ liệu (A) hoặc (B) có phù hợp với 1 phân bố xác ịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng 0: M u A phù h p phân ph i chu nẫu và ước lượng giá trị trung bình của dấu hiệu ợng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ối tần số và đa giác tần số (A) ẩn

Gi thi t đ i Hả ết khả năng thuần thục của sinh viên trong việc ối tần số và đa giác tần số (A) 1: M u A không phù h p phân ph i chu nẫu và ước lượng giá trị trung bình của dấu hiệu ợng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ối tần số và đa giác tần số (A) ẩn

Các đ c tr ng m u: ặc trưng mẫu và ước lượng giá trị trung bình của dấu hiệu ư ẫu và ước lượng giá trị trung bình của dấu hiệu n=40; x 41.525; ˆs29.025

a 41.525 ;   29.025

Mi n bác b : ỏng của các thiết bị không đồng đều W  ( 2(k r  1);   ) (  0.082 (4 2 1);    )

Dùng hàm: CHIINV(Probability,deg_freedom)

Trên Excel ta nh p: =ậy 91% (A) CHIINV(0.08,1)

 Mi n bác b : ỏng của các thiết bị không đồng đều W❑=(3.06490172 ;+∞)

Trang 10

Bài 2:

1) Đ bài : ề bài :

m t nhà máy s n su t thu c lá, ng i ta ki m tra hàm l ng nicotine

$ ả ấu hiệu ối tần số và đa giác tần số (A) ười gian hoàng thành bài thí nghiệm của ểm định xem dữ liệu (A) hoặc (B) có phù hợp với 1 phân bố xác ượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng

trong 2 hi u thu c lá s i khác nhau và có đối tần số và đa giác tần số (A) ợng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng c các k t qu nh sau ( đ n v : mg/ết khả năng thuần thục của sinh viên trong việc ả ư ơng pháp phân tổ dữ liệu (A) ịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng

-Tìm thêm giá tr P trong ki m đ nh.ịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ểm định xem dữ liệu (A) hoặc (B) có phù hợp với 1 phân bố xác ịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng

2) C s lí thuy t : ơ sở lí thuyết : ở lí thuyết : ết bị, linh kiện

D ng ạng : Ki m đ nh trung bìnhểm định xem dữ liệu (A) hoặc (B) có phù hợp với 1 phân bố xác ịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng

- So sánh 2 trung bình v i phớc lượng giá trị trung bình của dấu hiệu ương pháp phân tổ dữ liệu (A).ng sai ch a bi t.ư ết khả năng thuần thục của sinh viên trong việc

- Dùng: T-Test: Two-Sample Assuming Unequal Variances

C s lý thuy t: ơ sở lí thuyết : ở lí thuyết : ết bị, linh kiện

 G i ọc thí nghiệm hóa đại cương như sau: a a1 , 2 là hàm lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ng nicotine trung bình c a 2 hi u thu c lá A, Bủa dấu hiệu ối tần số và đa giác tần số (A)

 Gi thuy t ki m đ nh:ả ết khả năng thuần thục của sinh viên trong việc ểm định xem dữ liệu (A) hoặc (B) có phù hợp với 1 phân bố xác ịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng

Ho: Hàm lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ng nicotine trong thu c lá hi u A b ng v i hi u Bối tần số và đa giác tần số (A) ằng các đồ thị ớc lượng giá trị trung bình của dấu hiệu

Trang 11

V i ớc lượng giá trị trung bình của dấu hiệu

T qs 0.3485wnên ch p nh n gi thuy t ất ận trên và cận dưới các tổ lần lượt là: ảng cách h theo công thức ết bị, linh kiện H0

K t lu n: ết bị, linh kiện ận trên và cận dưới các tổ lần lượt là: Hàm lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ng nicotine trong thu c lá hi u A b ng v i hi u Bối tần số và đa giác tần số (A) ằng các đồ thị ớc lượng giá trị trung bình của dấu hiệu

3) Bài làm :

 Nh p b ng giá tr : ậy 91% (A) ả ịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng

 Dùng công c : T-Test: Two-Sample Assuming Unequal Variancesụng

 Ch n công c ọc thí nghiệm hóa đại cương như sau: ụng Data Analysis

 Ch n ọc thí nghiệm hóa đại cương như sau: T-Test: Two-Sample Assuming Unequal Variances và nh n ấu hiệu

Ok

 M t h p tho i hi n ra:ạng phân loại bằng các đồ thị

T i các ô ta nh p:ạng phân loại bằng các đồ thị ậy 91% (A)

Trang 12

+ Nh n: ấu hiệu Ok

+ Ta đượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng c b ng k t qu nh sau:ả ết khả năng thuần thục của sinh viên trong việc ả ư

- Giá tr trung bìnhịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng

- Phương pháp phân tổ dữ liệu (A).ng sai m u (hi u ẫu và ước lượng giá trị trung bình của dấu hiệu

ch nh)ỉ tuyệt đối chứa dữ liệu

- Kích thước lượng giá trị trung bình của dấu hiệu c m uẫu và ước lượng giá trị trung bình của dấu hiệu

- S b c t do: ối tần số và đa giác tần số (A) ậy 91% (A) ực hiện phương pháp phân tổ dữ liệu (A) v

nên ch p nh n ất ận trên và cận dưới các tổ lần lượt là: H0

- K t lu n: ết bị, linh kiện ận trên và cận dưới các tổ lần lượt là: Hàm lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ng nicotine trong thu c lá hi u A b ng v i hi u Bối tần số và đa giác tần số (A) ằng các đồ thị ớc lượng giá trị trung bình của dấu hiệu

Trang 13

b) Tìm thêm giá tr P trong ki m đ nh:ịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ểm định xem dữ liệu (A) hoặc (B) có phù hợp với 1 phân bố xác ịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng

 Truy c p Formulas/More Function/T.DISTậy 91% (A)

 Thông s nh p: ối tần số và đa giác tần số (A) ậy 91% (A)

 X:Giá tr đ tính phân ph i Studentịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ểm định xem dữ liệu (A) hoặc (B) có phù hợp với 1 phân bố xác ối tần số và đa giác tần số (A)

 Deg_freedom:B c t doậy 91% (A) ực hiện phương pháp phân tổ dữ liệu (A)

 Comulative:Ph n d xác đ nh tr v 1 phía hay 2 phía.ầu sau: ư ịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ả +Giá tr P m t phía:ịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ở một phía:

P = 0.366004552

+Giá tr P hai phía:ịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ở một phía:

Trang 14

Ngành ngh

Đi n l nhạng phân loại bằng các đồ thị 2,5 ; 2,7;

2,0 ; 3,0 3,1 ; 3,5;2,7 ; 3,2 2,2 ; 2,0;9,5 ; 2,1 11,2 ; 12,0;19,8 ; 15,8

V t li u xây ậy 91% (A)

d ngực hiện phương pháp phân tổ dữ liệu (A) 0,6 ; 10,4;

11,2 ; 8,3 1,2 ; 1,0;9,8 ; 1,8 3,3 ; 2,3;6,7 ; 1,9 4,2 ; 1,0;3,8 ; 2,5

D ch v tin ịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ụng

h cọc thí nghiệm hóa đại cương như sau: 4,2 ; 5,0;

6,2 ; 3,3 3,2 ; 2,0; 7,8 ; 2,5 0,4 ; 3,0; 9,8 ; 2,8 3,1 ; 1,0; 3,6 ; 3,9

C khí ơng pháp phân tổ dữ liệu (A) 0,6 ; 10,4;

11,3 ; 8,2 1,2 ; 1,0; 9,8 ; 1,7 3,3 ; 2,3; 6,7 ; 1,8 4,2 ; 1,0; 3,8 ; 2,4

2) C s lí thuy t : ơ sở lí thuyết : ở lí thuyết : ết bị, linh kiện

D ng: ạng Phân tích phương pháp phân tổ dữ liệu (A).ng sai 2 nhân t có l pối tần số và đa giác tần số (A) ặc trưng mẫu và ước lượng giá trị trung bình của dấu hiệu

C s lý thuy t: ơ sở lí thuyết : ở lí thuyết : ết bị, linh kiện

- M c đích: Phân tích nh m đánh giá s nh hụng ằng các đồ thị ực hiện phương pháp phân tổ dữ liệu (A) ả ưở một phía:ng c a 2 y u t A và B trên các ủa dấu hiệu ết khả năng thuần thục của sinh viên trong việc ối tần số và đa giác tần số (A).giá tr quan sát và c n kh o sát thêm s tịnh lượng (A) và một dữ liệu định tính (B) thích hợp, sử dụng ầu sau: ả ực hiện phương pháp phân tổ dữ liệu (A) ương pháp phân tổ dữ liệu (A).ng tác FAB gi a y u t A và B.ết khả năng thuần thục của sinh viên trong việc ối tần số và đa giác tần số (A)

- M u đi u tra:ẫu và ước lượng giá trị trung bình của dấu hiệu

Ngày đăng: 10/07/2019, 19:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w