3 Tìm tất cả giá trị nguyên của x để biểu thức PA B đạt giá trị nguyên lớn nhất... Bài II 2,5 điểm 1 Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình: Hai đội công nhân
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn thi : TOÁN
Ngày thi : 02 tháng 6 năm 2019 Thời gian làm bài : 120 phút
Bài I (2,0 điểm)
Cho hai biểu thức 4 1
25
x A
x và
:
B
x x x với x0,x25.
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x9
2) Rút gọn biểu thức B.
3) Tìm tất cả giá trị nguyên của x để biểu thức PA B đạt giá trị nguyên lớn nhất.
Bài II (2,5 điểm)
1) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Hai đội công nhân cùng làm chung một công việc thì sau 15 ngày làm xong Nếu đội thứ nhất làm riêng trong 3 ngày rồi dừng lại và đội thứ hai làm tiếp công việc đó trong 5 ngày thì
cả hai đội hoàn thành được 25% công việc Hỏi nếu mỗi đội làm riêng thì trong bao nhiêu ngày mới xong công việc trên ?
2) Một bồn nước inox có dạng một hình trụ với chiều cao 1,75m và diện tích đáy là
2
0,32m Hỏi bồn nước này dựng đầy được bao nhiêu mét khối nước ? (Bỏ qua bề dày của bồn
nước)
Bài III (2,0 điểm)
1) Giải phương trình x4 7x2 18 0
2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng 2
( ) :d y2mx m 1 và parabol
2
( ) : P y x
a) Chứng minh (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt.
b) Tìm tất cả giá trị của m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2
thỏa mãn
1
Bài IV (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O) Hai đường cao BE
và CF của tam giác ABC cắt nhau tại điểm H.
1) Chứng minh bốn điểm B, C, E, F cùng thuộc một đường tròn.
2) Chứng minh đường thẳng OA vuông góc với đường thẳng EF.
3) Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng BC Đường thẳng AO cắt đường thẳng BC tại điểm
I, đường thẳng EF cắt đường thẳng AH tại điểm P Chứng minh tam giác APE đồng dạng với
tam giác AIB và đường thẳng KH song song với đường thẳng IP.
Bài V (0,5 điểm)
Cho biểu thức 4 4
P a b ab , với , a b là các số thực thỏa mãn a2 b2ab 3 Tìm giá
trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P.
……… Hết ………
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ tên thí sinh : ……… Số báo danh: ………
Họ tên, chữ kí của cán bộ coi thi số 1 : Họ tên, chữ kí của cán bộ coi thi số 2 :
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ BIỂU ĐIỂM DỰ KIẾN:
Bài I
(2,0đ)
1)
Khi x = 9 thì:
4 9 1 4 3 1 4.4
1
2)
:
1
1
1
1
1
B
x
x
x
x
x
1
B
x với x0,x25
1.0
3)
Với x0,x25,x Z , ta có:
4
x
P
Vậy với x Z P Z thì max , P 4 x24
0.5
Bài II
(2,5đ) 1) Gọi thời gian đội thứ nhất và đội thứ hai làm riêng xong việc lần lượt là x (ngày) và y (ngày) ĐK: x, y > 6
Mỗi ngày: đội thứ nhất làm được 1
x công việc, đội thứ hai làm được 1
y công việc, hai đội làm chung được
1
15 công việc.
Ta có phương trình: 1 1 1
Đội thứ nhất làm riêng trong 3 ngày được 3
x công việc.
Đội thứ hai làm riêng trong 5 ngày được 5
y công việc.
2.0
Trang 3Vì khi đó cả hai đội hoàn thành được 25% 1
4
công việc nên ta có phương trình: 3 5 1
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:
x y 15
3 5 1
x y 4
Đặt 1 u;1 v
x y , hệ trở thành:
1 1
v 3u 5v
40 4
x 24
y 40
Vậy nếu làm riêng thì đội thứ nhất mất 24 ngày, đội thứ hai mất 40 ngày để hoàn thành công việc
2) Thể tích của bồn nước là:1,75.0,32 = 0,56 (m3)
Vậy bồn nước này dựng đầy được 0,56 m3 nước 0.5
Bài III
(2,0đ)
1)
Cách 1:
4 2
7 18 0
2
( 2) 9( 2) 0 ( 2)( 9) 0
9 0 (do 2 0 ) 9
3
x x
Vậy nghiệm của phương trình (1) là x3
Cách 2:
Đặt 2
( 0)
x y y Phương trình (1) trở thành:
Giải phương trình (2) được:
y1 = 9 (TMĐK) ; y2 = – 2 (loại) Với y = y1 = 9 thì x2 9 x3 Vậy nghiệm của phương trình (1) là x3
1.0
2a) Xét phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d):
m m
Phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt
(d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt
0.5
Trang 4Vì (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x nên 1, 2 x x là các1, 2
nghiệm của phương trình (1) Áp dụng hệ thức Vi-ét, ta có:
2
1 2
2 1
Theo đề bài:
2
2 2
2
( : 1)
ĐK m
m m
Giải phương trình (2) được: m11;m2 3 Kết hợp ĐK m3 là giá trị cần tìm
0.5
Bài IV
1
2 1
E
H
C B
A
D
1
M
N
2
1
J
1)
Vì BE, CF là các đường cao của ABC nên:
BEC BFC 90
E, F thuộc đường tròn đường kính BC
Bốn điểm B, C, E, F cùng thuộc một đường tròn
0.75
Vẽ đường kính AD của (O), AD cắt EF tại J
Vì BCEF là tứ giác nội tiếp
1
E ABC ( 180 CEF)
Mà 1 1 1 1
2
Ta có ACD 90 o (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
OA EF
tại J
1.0
Trang 5Cách 2:
Qua A, vẽ tiếp tuyến xy của (O)
2
Vì BCEF là tứ giác nội tiếp
1
E ABC 180 CEF
Do đó A2 E 1 xy // EF
Mà OAxy (tính chất tiếp tuyến)
OA EF
Cách 3:
Tia BE cắt (O) tại M, tia CF cắt (O) tại N
Vì BCEF là tứ giác nội tiếp
1 1
(tính chất góc nội tiếp)
(liên hệ giữa cung và dây)
Dễ chứng minh N F 1 B 2 MN // EF
OA EF
3)
K I
J
1
2
1
P
D
O F
A
H
E
1
1 1
1 3
Dễ thấy o
3
A ABC 90
A D 90 và ABC D
3 1
APE và AIB có: PAE BAI ; E 1ABC
APE AIB (g-g)
AP AE
AI AB
Dễ chứng minh AEH ABD (g-g)
Từ (1) và (2) AP AH
AI AD
PI // HD (định lí Ta-lét đảo)
1.0
Trang 6Chứng minh được BHCD là hình bình hành
H, K, D thẳng hàng
KH // IP (đpcm)
Bài V
(0,5đ)
Ta có: a2b2ab 3 a2b2 3 ab
Lại có:
ab Cách 1:
Từ (1) và (2) suy ra:
1 (1 )(8 ) 1
1 2
a b
21 ( 3)( 4) 21
Cách 2:
4
Vì 3 1 0,5 3,5 4,5 1 3,52 81
ab ab ab
85
4
ab hay 21 P 1
0.5