Tài liệu tham khảo và tuyển tập đề thi ,đáp án đề thi thử đại học, cao đẳng các môn giúp các bạn ôn thi tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tuyển sinh cao đẳng, đại học . Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1SỞ GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
TỔ HÓA HỌC
( Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM HỌC 2012-2013
MÔN THI: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe
= 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Ni=58
Câu 1: Nung nóng 5,4 gam Al với 3,2 gam S trong môi trường không có không khí;phản ứng hoàn toàn thu
được hỗn hợp rắn X; cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được hỗn hợp khí Y Đem đốt hoàn toàn hỗn hợp Y cần vừa đủ V lít O2 ( đktc) V lít O2 ( đktc) cần dùng là
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư được dung dịch A Dung dịch A tác dụng
với dãy chất nào sau đây?
A KMnO4, HNO3, Cu, HCl, BaCl2, K2Cr2O7, NaNO3.B K2Cr2O7, Br2, H2S, KI, NaNO3, NH4Cl, Cu.
C K 2 Cr 2 O 7 , Fe, Cl 2 , KI, KNO 3 , (NH 4 ) 2 SO 4 , Cu. D KMnO 4 , HNO 3 , Cu, KI, BaCl 2 , K 2 Cr 2 O 7 , KNO 3
Câu 3: Để hòa tan hết hỗn hợp X gồm Cr2O3, CuO ; Fe3O4 cần vừa đủ 550 ml HCl 2M, sau phản ứng thu được dung dịch Y Một nửa dung dịch Y hòa tan hết tối đa 2,9 gam Ni Cô cạn nửa dung dịch Y còn lại thu được bao nhiêu gam muối khan ?
Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hóa sau ( các điều kiện phản ứng có đủ)
(1) X(C4H6O2Cl2) + NaOH à B + D + E + H2O (2) D + O2à F
(3)E + H2O-à NaOH + G + H (4) G + H-à I
(5)G + F à K + I (6) K + NaOH-à B + E
X có công thức cấu tạo nào sau đây?
Câu 5: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđro Nung nóng hỗn hợp X một thời
gian, có mặt chất xúc tác Ni, thu được hỗn hợp hơi Y gồm hỗn hợp các ancol, các anđehit và hiđro Tỉ khối hơi của Y so với He bằng 95/12 Mặt khác dẫn toàn bộ hỗn hợp Y qua dung dịch nước Br2 thì làm mất màu vừa đủ a mol Br2 Giá trị của a là
Câu 6: Có các chất sau : keo dán ure-fomanđehit; tơ lapsan; tơ nilon-6,6; protein; sợi bông; amoniaxetat;
nhựa novolac; tơ nitron Trong các chất trên, có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm – NH-CO-?
Câu 7: Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở X ( kể cả đồng phân hình học) thu được butan Số chất X
thỏa mãn là
H2O và 18,04 gam CO2.Nếu cho hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với NaHCO3 dư thì thu được 4,256 lít
CO2(đktc) Giá trị của a là
Câu 9: Nung nóng đến phản ứng hoàn toàn m1 gam C4H10 thu được hỗn hợp X gồm C2H4, C2H6, C3H6, CH4 Hấp thụ từ từ X vào bình chứa dung dịch KMnO4 dư, thấy khối lượng bình tăng m2 gam Đốt cháy hết hỗn hợp khí Y đi ra khỏi dung dịch KMnO4 thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O Giá trị của m1, m2 lần lượt là
Trang 2Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 3,48 gam một hiđrocacbon X (chất khí ở điều kiện thường) rồi đem toàn bộ sản
phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 Sau các phản ứng thu được 29,55 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm bớt 13,59 gam Công thức phân tử của X là
Câu 11: Hỗn hợp X gồm propan-1-ol, propan-2-ol; ancol anlylic; etyl metyl ete; metyl vinyl ete, glixerol Đốt
m gam hỗn hợp X cần V lít oxi ( đktc), thu được 5,2416 lít CO2 (đktc) Mặt khác, m gam hỗn hợp X làm mất màu tối đa 4,48 gam brom hay hòa tan tối đa 0,686 gam Cu(OH)2 Giá trị của V là
Câu 12: Đun nóng m gam hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 3 : 7 với một lượng dung dịch
HNO3 Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,8m gam chất rắn, dung dịch X và 3,36 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và N2O (không có sản phẩm khử khác của N+ 5) Biết lượng HNO3 đã phản ứng là 56,7 gam Giá trị của m là
Câu 13: Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn, có tổng số đơn
vị điện tích hạt nhân là 23, số đơn vị điện tích hạt nhân của B lớn hơn A Kết luận nào sau đây về A và B là
không đúng?
A Tính kim loại của A mạnh hơn
B A, B thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn
C Cấu hình electron của A không có electron độc thân nào
D Cấu hình electron của B không có electron độc thân
Câu 14: Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết ; tổng số liên kết là 25 và có 2 nguyên
tử cácbon bâc bốn trong phân tử Khi Cho X tác dụng với Cl2( theo tỉ lệ 1:1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh
ra là:
Câu 15: Dung dịch X chứa 0,01 mol H2N-CH2COOCH3; 0,02 mol ClH3N-CH2COONa và 0,03 mol HCOOC6H4OH Để tác dụng hết với dung dịch X cần tối đa V ml dung dịch NaOH 0,5M đun nóng thu được dung dịch Y Giá trị của V là
Câu 16: Hỗn hợp A gồm CuSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 có % khối lượng của S là 22% Lấy 50 gam hỗn hợp A hòa tan vào nước và cho tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được kết tủa B Lọc và nung B trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn D Dẫn luồng khí CO dư đi qua D nung nóng đến phản ứng hoàn toàn ta được m gam chất rắn E Giá trị của m là
4,032 lít khí CO2 và 3,24 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụng hết với 110 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 7,98 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z (
M-Y>MZ) Các thể tích khí đều đó ở điều kiện chuẩn Tỉ lệ a:b là
Câu 18: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
AgNO NH HNO
C H O N → → + X + Y + → Z + → T + →CO
C3H9O2N là chất nào sau đây?
Câu 19: Cho các thí nghiệm sau:
(1)Dẫn khí F2 vào dung dịch NaOH loãng; lạnh (2) Cho Ca3P2 vào nước
(3) Cho NH3 tiếp xúc với CrO3 (4) Cho Ag2O vào H2O2
(5) Cho H2SO4 loãng vào dung dịch Na2S2O3 (6)Cho SiO2 vào Na2CO3 nóng chảy
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
Câu 20: Nạp một hỗn hợp khí có 20% thể tích hiđrocacbon A và 80% thể tích O2 (dư) vào khí nhiên kế Sau khi cho nổ rồi cho hơi nước ngưng tụ ở nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong khí nhiên kế giảm còn 0,6 lần.Công thức phân tử của A là
Trang 3A CH4 B C3H8 C C2H6 D C4H10
Câu 21: Cho các phân tử : H2, CO2, Cl2, N2, I2, CO; C2H4, C2H2 Bao nhiêu phân tử có liên kết ba trong phân
tử ?
Câu 22: Khi pin điện hóa Zn- Ag phóng điện có cầu muối NH4Cl thì
A ion NH4+ di chuyển về điện cực Zn và ion Cl- di chuyển về điện cực Zn
B ion NH4+ di chuyển về điện cực Ag và ion Cl- di chuyển về điện cực Zn
C ion NH4+ di chuyển về điện cực Ag và ion Cl- di chuyển về điện cực Ag
D ion NH4+ di chuyển về điện cực Zn và ion Cl- di chuyển về điện cực Ag
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các phản ứng của nitơ với kim loại đều cần đun nóng
B Silicagen được dùng làm chất hút ẩm và hấp phụ nhiều chất
C CrO3 tác dụng với nước tạo ra axit cromic
D Trong công nghiệp, photpho được sản xuất từ quặng canxit
Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Phôtpho →+X Y →+H O2 Z →t0 T→t0 J
Chất Y và J lần lượt là
A P 2 O 5 ; HPO 3 B Zn 3 P 2 ; H 3 PO 3 C P 2 O 3 ; H 4 P 2 O 7 D PCl 5 ; H 3 PO 4
Câu 25: Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân
(b) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột; xenlulozơ và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch brôm hay dung dịch AgNO3 trong
NH3
(d) Trong dung dịch, glucozơ ; fructozơ; saccarozơ và mantozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng (vòng β)
(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
Số phát biểu đúng là
Câu 26: Cho các chất sau đây
- Hiđrocacbon C6H10 (X) có x đồng phân tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt -Ancol thơm C8H10O (Y) có y đồng phân oxi hóa tham gia phản ứng tráng gương
- C6H10O4 (Z) là este 2 chức có mạch cacbon không phân nhánh có z đồng phân tác dụng với NaOH cho một muối một ancol
- Amin C4H11N (T) có t đồng phân tác dụng với HCl tạo muối có dạng RNH3Cl ( R là gốc hiđrocacbon)
Mối quan hệ đúng giữa x, y, z, t là
Câu 27: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,04 mol AgNO3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, điện cực trơ, dòng điện 5A, trong 32 phút 10 giây Khối lượng kim loại bám vào catot là:
Câu 28: Sục khí CO2 vào các dung dịch riêng biệt chứa các chất: Na[Al(OH)4]; NaOH dư, Na2CO3, NaClO, CaCO3, CaOCl2, Ca(HCO3)2; CaCl2 Số trường hợp có xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 29: Có các tập hợp các ion sau đây :
(1).NH4+ ; Na+; HSO3-; OH- (2) Fe2+; NH4+; NO3- ; SO42- (3) Na+; Fe2+ ; H+ ;NO3-
(4) Cu2+ ; K+; OH- ;NO3- (5) H+ ; K+; OH- ;NO3- (6) Al3+, Cl-, Na+, 2
3
CO −
Có bao nhiêu tập hợp có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?
Câu 30: Kết luận nào sau đây đúng?
A Điện phân dung dịch CuSO4 với anot đồng, nồng độ Cu2+ trong dung dịch không đổi
Trang 4B Đốt lá sắt trong khí Cl2 xảy ra ăn mòn điện hóa
D Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion dương
Câu 31: Cho các phương trình phản ứng sau đây :
(1) SO2 + dung dịch KMnO4 (4) C2H4 + dung dịch KMnO4
(2) HCl + dung dịch KMnO4 (5) C2H2 + dung dịch KMnO4
(3) KMnO4 (6) C6H5CH3 + dung dịch KMnO4 t0
Số phương trình không tạo sản phẩm MnO2 là
bộ lượng H2 thu được tác dụng với CuO, t0dư Sau phản ứng cho lượng H2O thu được hấp thụ vào 63 gam dung dịch H2SO4 90% thì thấy C% của dung dịch H2SO4 còn 70% Cho toàn bộ dung dịch Y vào dung dịch chứa 0,6 mol AlCl3 thu được m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 33: Hỗn hợp X gồm ancol etylic, đimetylete; butan-1,2-điol; butan-2,3-điol; butan-1,3-điol.Đốt m gam
hỗn hợp X, thu được 26,88 lít CO2 (đktc) Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với natri dư thu được 5,824 lít H2
(đktc) Khối lượng đimetylete có trong m gam hỗn hợp X là
Câu 34: Cho các cặp chất sau:
(1)Ba(HSO3)2 + NaOH (2)Fe(NO3)2+ HCl (3)NaCl + H2SO4 (4)KCl + NaNO3
(5)Fe(NO3)2 + AgNO3 (6)NH4Cl + NaNO2 (7) AgNO3 + H2S (8) KI +FeCl3
(9)Br2 + I2 + H2O (10)F2 + N2 (11) Mg + SiO2 (12)C + H2O
Số cặp chất xảy ra phản ứng trong dung dịch; chất rắn và dung dịch; các chất khí hay các chất rắn với điều kiện thích hợp là:
Câu 35: Cho 1,2 lít hỗn hợp gồm hiđro và clo vào bình thuỷ tinh đậy kín và chiếu sáng bằng ánh sáng khuếch
tán Sau một thời gian ngừng chiếu sáng thì thu được một hỗn hợp khí chứa 30% hiđroclorua về thể tích và hàm lượng của clo đã giảm xuống còn 20% so với lượng clo ban đầu Thành phần phần trăm về thể tích của hiđro trong hỗn hợp ban đầu bằng
Câu 36: Có các kết quả so sánh sau:
(1) Tính axit : H 2 SiO 3 > H 2 CO 3 (2) Tính oxi hóa: Fe 3+ > Cu 2+ (3) Tính khử: HCl > HF
(4) Tính phi kim:14Si >7N > 8O (5) Bán kính nguyên tử:19K >12Mg > 13Al (6) Tính dẫn điện Cu > Ag
(7) Tính dẻo: Au > Fe (8) Nhiệt độ nóng chảy Na > Hg (9) Tính cứng: Cr > Ag
Số kết quả so sánh đúng là
Câu 37: Cho x mol hỗn hợp kim loại Al, Fe ( có tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch chứa y mol HNO3 (tỉ lệ x:y= 3:17) Sau khi kim loại tan hết , thu được sản phẩm khử Y duy nhất và dung dịch Z chỉ chứa muối nitrat Cho AgNO3 đến dư vào Z, thu được m gam rắn Giá trị của m là:
Câu 38: Hiện tượng nào sau đây đúng?
A Phôt pho trắng phát quang màu lục nhạt trong bóng tối ở nhiệt độ thường
D Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa màu xanh
V lít O2 (đktc) sau phản ứng thu được CO2 và H2O Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thu được 15 gam kết tủa Vậy giá trị của V là
Trang 5Câu 40: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,07 mol axetilen; 0,09 mol vinylaxetilen; 0,18 mol H2 và môt ít bột Ni Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gổm 7 hiđrocacbon có tỉ khối hơi so với H2 là 21,4375 Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được m gam kết tủa vàng nhạt và 2,24 lít hỗn hợp khí Z ( đktc) gồm 5 hiđrocacbon thoát ra khỏi bình Hỗn hợp Z mất màu vừa hết 80 ml dung dịch
Br2 1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
400C thì thời gian phản ứng là 3 phút.Nếu thực hiện thí nghiệm ở 550C thì thời gian phản ứng là:
Câu 42: Có bao nhiêu tên phù hợp với công thức cấu tạo
(1) H2N-CH2-COOH : Axit aminoaxetic (2) H2N-[CH2]5-COOH : Axit ω - aminocaporic
(3) H2N-[CH2]6-COOH: Axit ε - aminoenantoic
(4) HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH: Axit α - aminoglutaric
(5) H2N-[CH2]4-CH (NH2)-COOH : Axit α,ε - aminocaporic
Câu 43: Xét cân bằng trong bình kín có dung tích không đổi X( í)kh ←→2Y( í)kh
Ban đầu cho 1 mol khí X vào bình; khi đạt cân bằng thì thấy:
- Ở 400C trong bình kín có 0,75molX
- Ở 450C trong bình kín có 0,65 mol X
Có các phát biếu sau :
(1) Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt
(2) Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
(3) Thêm tiếp Y vào hỗn hợp cân bằng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
(4) Thêm xúc tác thích hợp vaò hỗn hợp cân bằng thì cân bằng vẫn không chuyển dịch
Số phát biểu đúng là:
Câu 44: Loại thuốc nào sau đây thuộc loại gây nghiện cho con người ?
A.Vitamin C ; glucozơ B.Senduxen, moocphin C.Penixilin ;amoxilin D.Thuốc cảm pamin, paradol
Câu 45: Cho các phát biểu sau về anilin
(1) Anilin là chất lỏng; rất độc, tan nhiều trong nước
(2)Anilin có tính bazơ nhưng dung dịch của nó không làm đổi màu quì tím
(3) Nguyên tử H của vòng benzen trong anilin dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen và ưu tiên thế vào vị trí meta
(4)Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, polime, dược phẩm
(5) Nhỏ nước brom vào dung dịch anilin thấy xuất hiện kết tủa trắng
(6)Anilin là amin bậc II
Số phát biểu đúng là
phản ứng thu được dung dịch X và khí NO duy nhất Phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1 M vào X để kết tủa hết ion Cu2+
Câu 47: Có các chất benzyl clorua, clobenzen, anlyl clorua, vinyl clorua; etylclorua Số chất có thể tham gia
phản ứng thủy phân trong dung dịch NaOH loãng (t0) là
Câu 48: Tripeptit M và tetrapeptit Q được tạo từ một amino axit X mạch hở (phân tử chỉ chứa 1 nhóm
NH2).Phần trăm khối lượng nito trong X bằng 18,667% Thủy phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp M,Q (
có tỉ lệ số mol 1:1) trong môi trường axit thu được 0,945 gam M; 4,62 gam đipeptit và 3,75 gam X Giá trị của
m là
Trang 6Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic,axit panmitic và các axit béo
tự do đó) Sau phản ứng thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,22 gam nước Xà phòng hoá m gam X (hiệu suất
=90%) thì thu được khối lượng glixerol là
53,85 gam kết tủa và dung dịch Y Khối lượng chất tan có trong dung dịch Y là
-
- HẾT -