1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng đồ họa máy tính cô Lê Na ĐH Vinh

198 1,7K 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng đồ họa máy tính cô Lê Na ĐH Vinh
Tác giả Hoàng Kiếm, Dương Anh Đức, Lê Đình Duy, Vũ Hải Quân, Lê Tấn Hùng, Huỳnh Quyết Thắng, Phan Hữu Phúc, Lơng Chi Mai, Huỳnh Thị Thanh Bình
Trường học Đại học Vinh
Chuyên ngành Khoa học máy tính
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2024
Thành phố Vinh
Định dạng
Số trang 198
Dung lượng 3,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phan Lê NaBộ môn Khoa học Máy tínhKhoa Công nghệ Thông tinTrường Đại học Vinh

Trang 1

Phan Lê Na

Bộ môn Khoa học Máy tính Khoa Công nghệ Thông tin Trường Đại học Vinh

phanlena@yahoo.com

Trang 2

Mục đích:

Cung cấp một số kỹ thuật đồ hoạ

Dùng ngôn ngữ lập trình minh hoạ kỹ thuật đồ hoạ

- Học sinh phải nắm vững các kỹ thuật đồ hoạ

- Học sinh cố gắng hiểu và thuộc ngay tại lớp

Trang 3

Tài liệu tham khảo

1 Hoàng Ki m, D ơng Anh Đức, Lê Đình Duy, Vũ Hải ếm, Dương Anh Đức, Lê Đình Duy, Vũ Hải

Quân, Giáo trình Cơ sở Đồ hoạ Máy tính , NXB Giáo dục,

2000.

2 Lê Tấn Hùng, Huỳnh Quyết Thắng, Kỹ thuật đồ hoạ,

NXB KH-KT 2003.

3 Phan Hữu Phúc, Cơ sở đồ họa máy tính , NXB GD 2003.

4 L ơng Chi Mai-Huỳnh Thị Thanh Bình, Nhập môn

ĐHMT , NXB KH - KT 2004.

Trang 4

Nội dung

Chươngư1 : Giới thiệu về đồ họa máy tính

Chươngư2 : Kỹ thuật chuyển động hình phẳng

Ch ươngư3: Các thuật toán vẽ đ ờng

Chươngư4 : Các phép biến đổi trong mặt phẳng

Trang 6

-Trong suốt gần 50 năm phỏt triển của mỏy tớnh, khả năng phỏt sinh hỡnh ảnh bằng mỏy tớnh của chỳng ta đó đạt tới mức hầu như tất cả cỏc mỏy tớnh đều cú khả năng

Khi đó thi t k xong ph n khung c a đ i t ng, cỏc mụ hỡnh chi u sỏng, tụ màu và ần khung của đối tượng, cỏc mụ hỡnh chiếu sỏng, tụ màu và ủa đối tượng, cỏc mụ hỡnh chiếu sỏng, tụ màu và ối tượng, cỏc mụ hỡnh chiếu sỏng, tụ màu và ượng, cỏc mụ hỡnh chiếu sỏng, tụ màu và

t o búng b m t s đ c k t h p đ t o ra k t qu r t g n v i th gi i th c ẽ được kết hợp để tạo ra kết quả rất gần với thế giới thực ượng, cỏc mụ hỡnh chiếu sỏng, tụ màu và ợng, cỏc mụ hỡnh chiếu sỏng, tụ màu và ể tạo ra kết quả rất gần với thế giới thực ả rất gần với thế giới thực ất gần với thế giới thực ần khung của đối tượng, cỏc mụ hỡnh chiếu sỏng, tụ màu và ới thế giới thực ới thế giới thực ực

I Giới thiệu về đồ hoạ máy tính

Trang 7

-Lĩnh vực giải trớ, nghệ thuật

Hỗ trợ cho cỏc họa sĩ, cỏc nhà tạo mẫu trong việc thiết kế cỏc hỡnh ảnh sống động, và rất thực

Tạo ra cỏc chương trỡnh trũ chơi, giải trớ; hỗ trợ cho cỏc kĩ xảo điện ảnh

-Giỏo dục và đào tạo

-Giao tiếp giữa mỏy tớnh và người dựng

2 Khái niệm về đồ hoạ:

Đồ họa mỏy tớnh là tất cả các vấn đề liờn quan đến việc sử dụng mỏy tớnh để phỏt sinh

ra hỡnh ảnh: tạo, lưu trữ, thao tỏc trờn cỏc mụ hỡnh và cỏc ảnh

Đồ họa mỏy tớnh bao gồm thiết kế phần cứng như thiết bị hiển thị, cỏc thuật toỏn cần thiết để phỏt sinh cỏc đường trờn cỏc thiết bị đó, cỏc phần mềm được sử dụng cho người lập trỡnh hệ thống và người lập trỡnh ứng dụng đồ họa, và cỏc chương trỡnh ứng dụng tạo ảnh bằng mỏy tớnh

Trang 8

Một hệ đồ họa gåm phần cứng và phần mềm

Phần cứng bao gồm các thiết bị hiển thị và nhập dữ liệu, …

Phần mềm bao gồm các công cụ lập trình và các trình ứng dụng đồ họa

Trang 9

-Các hàm cơ sở bao gồm việc tạo các đối tượng cơ sở của hình ảnh như đoạn thẳng,

đa giác, đường tròn, …, thay đổi màu sắc, chọn khung nhìn, áp dụng các phép biến đổi, …

-Các ứng dụng đồ họa được thiết kế cho phép người dùng tạo các đối tượng, hình ảnh, … không cần quan tâm tới việc chúng được tạo ra như thế nào

Trang 10

II Giíi thiÖu §å ho¹ Turbo C

Trang 11

Trong chế độ văn bản: màn hình có thể hiển thị 256 ký tự trong bảng mã ASCII (25 dòng/trang, 80Ký tự/dòng)

Trong chế độ đồ họa: Thay cho các ký tự mã ASCII là các Pixel (điểm) Đó là các phần tử nhỏ nhất đ ợc dùng để tạo nên hình vẽ.

 Có hai chế độ hiển thị:

Chế độ văn bản (Text) và Chế độ đồ họa (Graph).

Trang 12

2 Khởi tạo đồ hoạ

a Yêu cầu các tệp

*.BGI: Chứa các tệp điều khiển màn hình

*.CHR: Chứa các phông ch

graphics.h, stdlib.h, stdio.h,

conio.h, Dos.h,…

Trang 13

Màn hình đồ hoạ gồm nhiều điểm ảnh đ ợc sắp xếp trên các đ ờng thẳng nằm ngang và thẳng đứng

Số l ợng các điểm ảnh phụ thuộc vào loại màn hình (Driver) và ứng với mỗi loại màn hình lại còn phụ thuộc vào kiểu màn hình (Mode).

Trang 14

ATT.BGI Dïng cho c¸c m¸y AAT&T 6300

CGA.BGI Dïng cho c¸c m¸y IBM CGA,MCGA

IBM8514.BGI Dïng cho mµn h×nh IBM8514 vµ c¸c m¸y

Trang 16

b Khởi tạo đồ hoạ

void initgraph (int *graphdriver, int *graphmode, char *pathtodriver);

Trong đó:

 graphdriver: biến kiểu int chỉ card màn hình

 graphmode: biến kiểu int chỉ mode màn hình

 pathtodriver : biến kiểu char chỉ đ ờng dẫn vào th

Trang 17

VÝ dô 1: void main()

{ int gd=EGA, gm=EGALO;

7=HERCMONO

0 = DETECT;

Trang 19

Driver Mode Sè ®iÓm ¶nh

Trang 20

3 Hàm xử lý chế độ đồ hoạ

Hàm graphresult: int;

graphresult

== 0 (= = grOk): Chuyển đ ợc sang chế độ đồ họa

!=0 (!=grOk): ch a chuyển đ ợc sang chế độ đồ hoạ Đang có lỗi, th ờng sai đ ờng dẫn

Trang 21

VÝ dô:

C¸ch 1 : if (graphresult()!= grOk) exit(1);

C¸ch 2 :

if (graphresult() != grOk) {

printf("Press any key to halt:");

getch();

exit(1);

}

Trang 22

4 Khai b¸o Unit:

Trang 23

6 Cấu trúc chung một ch ơng trình đồ họa đơn giản

Trang 24

7.1 Hàm vẽ điểm: putpixel (int x,int y, int color);

Trong đó: x, y: là toạ độ điểm color: 0 15;

putpixel(300,300,7);

putpixel(250,100,Red);

Vẽ điểm có màu color tại toạ độ x,y

Đối với máy 16 màu :

7 Các hàm vẽ và tô màu

Trang 25

§èi víi m¸y 16 mµu

Trang 26

if (graphresult()!= grOk) exit(1);

for (i=1; i<=10;i++)

putpixel(100+i*10,100+i*10,i);

getch();

closegraph();

Trang 27

Ví dụ 2: Vẽ điểm với các toạ độ đ ợc nhập vào

Ví dụ 3: Vẽ bầu trời đầy sao

randomize() ; Khởi tạo cấp số ngẫu nhiên

random(n) ; Hàm tạo số bất kỳ từ 0 đến n-1

delay(n) ; Hàm làm trễ

Trang 31

d ơng là toạ độ của các điểm Vẽ các điểm đó lên màn hình đồ hoạ

Trang 32

7.2.Đ ờng thẳng

void line( int x1, int y1,int x2, int y2);

Vẽ một đoạn thẳng từ tọa độ x1,y1 đến toạ độ x2,y2

(x1,y1)

line(100,100,200,200);

Trang 33

Hàm xác định màu:

void setcolor(Màu);

•Hàm setlinestyle(Md,mẫu,Mn); thi t l p ki u md (style), ập kiểu md (style), ể tạo ra kết quả rất gần với thế giới thực

m u tụ (pattern), Mn (thickness) ẫu tụ (pattern), Mn (thickness) được đượng, cỏc mụ hỡnh chiếu sỏng, tụ màu và dùng cho vi c v các c ệ giữa nhiều đối tượng với nhau ẽ được kết hợp để tạo ra kết quả rất gần với thế giới thực

điểm ảnh

Trang 34

setlinestyle(2,1,1);

line(100,100,300,300);

Ví dụ 2: Vẽ đ ờng thẳng với các toạ độ đ ợc nhập vào.

Ví dụ 3: Vẽ chùm đ ờng thẳng xuất phát điểm giữa

màn hình (hoặc đọc từ tệp văn bản sn.kq)

Ví dụ 1: Vẽ đ ờng thẳng bất kỳ

Trang 35

#include <graphics.h>// xuat phat (100,100)

}cleardevice;

}

closegraph();

}

Trang 36

#include <graphics.h> #include <stdlib.h>

#include <stdio.h> #include <conio.h>//xuat phat (x,y) doc tu tep

Trang 37

#include <graphics.h> #include <stdlib.h>

#include <stdio.h> #include <conio.h>//xuat phat tu (x,y) nhap vao

Trang 38

#include <graphics.h> #include <stdlib.h>

#include <stdio.h> #include <conio.h>//xuat phat tu diem ngau nhien

Trang 39

Ví dụ 5: Cho tệp văn bản sn.vb gồm các bộ 4 số nguyên d ơng là toạ độ của các đ ờng thẳng Vẽ các đ ờng thẳng đó lên màn hình đồ hoạ

Trang 40

#Hµm lineto(int x,int y); vÏ ®o¹n th¼ng tõ ®iÓm hiÖn t¹i tíi (x,y)

#Hµm linerel(int dx,int dy); vÏ ®o¹n th¼ng tõ ®iÓm hiÖn t¹i tíi (x,y)

if (graphresult() != grOk) exit(1);

VÝ dô: draw a line (20,30) to (120, 130)

Trang 42

Ví dụ 6: Vẽ hệ trục toạ độ Đề các có gốc tại điểm giữa màn hình

(getmaxx() / 2,0)

(0,getmaxy() / 2) (getmaxx(),getmaxy() / 2)

Trang 44

Ví dụ 7: Vẽ hệ trục toạ độ theo dx, dy

(dx, 0)

(0, getmaxy()-dy)

(getmaxx(), getmaxy()-dy) dy

dx

Trang 46

Ví dụ 8 : Vẽ hệ trục toạ độ theo dx, dy với (dx,dy) nhập vào

Trang 48

#BiÓu diÔn h×nh Bar

Trang 50

7.3 Hµm vÏ khung h×nh ch÷ nhËt

void rectangle(int x1,int y1,int x2,int y2);

(x1,y1)

(x2,y2)

Trang 51

rectangle(100,100,200,200);

Ví dụ 1: Vẽ khung hình chữ nhật bất kỳ

Ví dụ 2: Vẽ khung hình chữ nhật với các toạ độ đ ợc nhập

vào

#Hàm thiết lập màu nền:

setbkcolor(Màu);

Ví dụ: setbkcolor(10);

Trang 52

Ví dụ 3: Cho tệp văn bản SN.INP gồm các số nguyên, số l ợng các số trong tệp là một số chia hết cho 4 Mỗi bộ 4 số nguyên liên tiếp thể hiện toạ độ của khung HCN Vẽ các khung HCN

đó lên màn hình đồ hoạ.

Trang 53

VÝ dô 4: VÏ chïm khung h×nh ch÷ nhËt lång nhau xuÊt ph¸t gi÷a mµn h×nh

*

rectangle(x-2*i,y-2*i,x+2*i,y+2*i);

Trang 54

Ví dụ 5: Vẽ chùm khung hình chữ nhật xuất phát tại các vị trí ngẫu nhiên.

Ví dụ 6: Vẽ chùm khung hình chữ nhật xuất phát tại vị trí nhập vào bàn phím.

Ví dụ 7: Vẽ chùm khung hình chữ nhật xuất phát tại vị trí

đọc từ tệp văn bản kq.inp.

Trang 56

{ int gd= DETECT,gm;int i,x,y;initgraph(&gd, &gm, "");

if (graphresult()!= grOk) exit(1);randomize();

Trang 57

7.4 Hàm vẽ HCN đặc

v oid bar (int x1, int y1, int x2, int y2);

void setfillstyle(Kiểu, màu);

Trang 58

Ví dụ 1: Vẽ hình chữ nhật đặc tuỳ ý

Ví dụ 2: Vẽ hình chữ nhật đặc với các toạ độ đ ợc nhập vào

Ví dụ 3: Cho tệp văn bản SN.INP gồm các số nguyên, số l ợng các số trong tệp là một số chia hết cho 4 Mỗi bộ 4 số nguyên liên tiếp thể hiện toạ độ của HCN đặc Vẽ các HCN đó lên

màn hình đồ hoạ.

Trang 60

Ví dụ 4: Vẽ chùm HCN đặc xuất phát góc trên bên trái màn hình.

{ int gd= DETECT,gm;int i,x,y;initgraph(&gd, &gm, "");

if (graphresult()!= grOk) exit(1);randomize();

while (!kbhit()){x=0;y=0;setbkcolor(random(16));

for (i=1;i<=50;i++)

Trang 61

{ int gd= DETECT,gm;int i,x,y;initgraph(&gd, &gm, "");

if (graphresult()!= grOk) exit(1);randomize();

Trang 64

Ví dụ 4 : Cho tệp văn bản SN.INP gồm các số nguyên, số l ợng các số trong tệp là một số chia hết cho 4 Mỗi bộ 4 số nguyên liên tiếp thể hiện toạ độ của HCN 3 chiều Vẽ các HCN đó lên màn hình đồ hoạ.

Trang 65

VÝ dô 1 : BiÓu diÔn h×nh Bar doanh thu 4 quý trong n¨m 150,180, 200,250

(x,getmaxy()-dy-a[i])

(x+dr, getmaxy()-dy)

dl dl

a[i]

dx

Trang 66

Các b ớc giải:

Gán a[i]: int a[]={150,180,250,200};

 Khởi tạo đồ hoạ

Vẽ hệ trục toạ độ (dx,dy)

Biểu diễn hình Bar:

Trang 68

Ví dụ 2 : Biểu diễn doanh thu 6 tháng trong năm với các số liệu đ ợc nhập vào từ bàn phím.

• Khởi tạo đồ hoạ

• Vẽ hệ trục toạ độ (dx,dy)

Trang 69

int i=0,dx=30,dy=100,x,dr=30,dl=35;int a[6];

printf(" Nhap doanh thu 6 thang:\n");for (i=0;i<6;i++)

Trang 70

• Ví dụ 3: Biểu diễn doanh thu các tháng trong năm với các

số liệu đ ợc lấy từ tệp văn bản đã cho sn.kq gồm các số

nguyên d ơng.( với (dx,dy) nhập hoặc đọc từ tệp)

• Khởi tạo đồ hoạ

• Vẽ hệ trục toạ độ (dx,dy)

• Biểu diễn hình Bar

Trang 72

x [a, b], (x1,y1,x2,y2) cửa sổ hiển thị€ [a, b], (x1,y1,x2,y2) cửa sổ hiển thị

- Khởi tạo đồ hoạ -chuong trinh chinh

Ví dụ1 : Vẽ đồ thị hàm số y= x 2 /30, x [-150, 150] € [-150, 150]

Trang 73

{ return sin(x);}//ve ham y=f(x) bat ky

void dothi(float a,float b, int x1,int y1,int x2,int y2)

Trang 75

Ví dụ 2: Vẽ đồ thị hàm số y= sin(x), x€ [-4, 4]

Ví dụ 3: Vẽ đồ thị hàm số y= cos(x), x€ [-4, 4]

Trang 76

# Biểu diễn biểu đồ hình quạt:

* Hàm vẽ hình quạt:

void pieslice (int x,int y,int gbd,int gkt,int R);

1st Qtr 2nd Qtr 3rd Qtr 4th Qtr

Trang 77

VÝ dô 1: VÏ c¸i qu¹t.

Trang 78

VÝ dô 2: VÏ bÇu trêi tr¨ng sao.

Trang 82

Ví dụ 2: Biểu diễn biểu đồ hình quạt doanh thu 4 quý trong năm với số liệu là 150, 180, 200, 250.

1st Qtr 2nd Qtr 3rd Qtr 4th Qtr

Trang 84

for (i=0;i<4;i++) tong+=a[i];

initgraph(&gd,&gm,"");if (graphresult()!= grOk) exit(1); setbkcolor(15); for (i=0;i<4;i++) {ptr=a[i]/tong;

dl=ptr*360;setcolor(i);setfillstyle(i+2,i+3);

Trang 85

Ví dụ 3: Biểu diễn biểu đồ hình quạt doanh thu 4 quý trong năm với số liệu đ ợc nhập vào.

Trang 86

{ int gd= DETECT,gm;int i,tong=0,goc=0;

float a[4],dl,ptr;for (i=0;i<4;i++)

Trang 87

Ví dụ 4: Biểu diễn biểu đồ hình quạt doanh thu các tháng

trong năm với số liệu lấy từ tệp văn bản quat.Inp gồm các số nguyên d ơng.

Trang 88

int i=0,n,goc=0; float a[12],dl,ptr,tong=0;

f=fopen("quat.inp","rt"); while (!feof(f))

{ fscanf(f,"%f",&a[i]); i++;};n=i;

for (i=0;i<n;i++) tong+=a[i]; fclose(f);

initgraph(&gd,&gm,"");if (graphresult()!= grOk) exit(1); setbkcolor(15);

Trang 90

VÝ dô 2: VÏ ® êng trßn víi t©m vµ b¸n kÝnh ® îc nhËp vµo

Trang 91

VÝ dô 3 : VÏ c¬n lèc cã t©m lèc xuÊt hiÖn ngÉu nhiªn.

Trang 92

Ví dụ 3: Vẽ cơn lốc có tâm lốc xuất hiện tại điểm đọc từ tệp.

{ int gd= DETECT,gm;FILE *f;int i,x,y;

f=fopen("vb1.txt","rt"); fscanf(f,"%d%d",&x,&y); fclose(f);

Trang 94

VÝ dô 1 : VÏ khung Elip víi t©m vµ b¸n kÝnh ® îc nhËp vµo.

Trang 95

VÝ dô 2 : VÏ chïm khung Elip víi t©m ngÉu nhiªn.

initgraph(&gd, &gm, "");if (graphresult()!= grOk) exit(1);

randomize(); while (!kbhit())

{setbkcolor(random(16));

for (i=1;i<=50;i++){setcolor(random(16));

ellipse(x,y,0,360,random(300),random(200));delay(50);

}cleardevice();}getch();closegraph();}

Trang 96

initgraph(&gd, &gm, "");if (graphresult()!= grOk) exit(1);

randomize(); while (!kbhit())

{setbkcolor(random(16));

for (i=1;i<=50;i++){setcolor(random(16));

Trang 97

*Vẽ Elip đặc

fillellipse (x, y, Rx, Ry);

Vẽ Elip có tâm (x,y) và bán kính Rx,Ry

Ví dụ 1: Vẽ Elip đặc có tâm và bán kính đ ợc nhập vào.

Trang 98

Ví dụ 2 : Vẽ chùm Elip đặc với tâm ngẫu nhiên.

initgraph(&gd, &gm, "");if (graphresult()!= grOk) exit(1);

randomize(); while (!kbhit())

{setbkcolor(random(16));

for (i=1;i<=50;i++){setcolor(random(16));setfillstyle(random(12),random(16));

ellipse(x,y,0,360,random(300),random(200));delay(50);

Trang 99

initgraph(&gd, &gm, "");if (graphresult()!= grOk) exit(1);

randomize(); while (!kbhit())

Trang 100

8 HiÓn thÞ v¨n b¶n    

a.Hµm outtextxy(int x,int y,char *st);

HiÓn thÞ x©u st t¹i vÞ trÝ (x,y).

Trang 101

Các b ớc giải:

1 Gán các câu thơ :

char xau[3][80]={

"Yeu em yeu ca khoang troi",

"Suong giang buoi som",

"Nang doi chieu hom“

Ví dụ 2: In 4 câu thơ sau:

Em thấy không tất cả đã xa rồi

Trong tiếng thở thời gian rất khẽ

Tuổi thơ kia ra đi cao ngạo thế

Hoa súng tím vào trong mắt mê say.

Trang 102

{ int gd= DETECT, gm; int i;char xau[3][80]={

"Yeu em yeu ca khoang troi",

"Suong giang buoi som",

"Nang doi chieu hom“};

clrscr();

initgraph(&gd, &gm, "");if (graphresult()!= grOk) exit(1);

Trang 103

VÝ dô 2: In 4 c©u th¬ lªn mµn h×nh víi c¸c c©u th¬

® îc nhËp vµo.

C¸c b íc gi¶i:

1 Khai b¸o: char xau[10][80];

NhËp th¬: for(i=0;i<3;++i){ printf("nhap xau %d =",i);gets(xau[i]);}

2 KT§H

3 In ra mµn h×nh

Chó ý: settextstyle(2,1,3);{In däc}

Trang 104

for(i=0;i<3;++i) { printf("nhap xau %d =",i);gets(xau[i]);}

initgraph(&gd, &gm, ""); if (graphresult()!= grOk) exit(1);

setbkcolor(15);randomize();settextstyle(2,0,3);//in ngang

for(i=0;i<3;++i)

Trang 105

for(i=0;i<3;++i){ printf("nhap xau %d =",i);gets(xau[i]);}

initgraph(&gd, &gm, ""); if (graphresult()!= grOk) exit(1);

setbkcolor(15);randomize();settextstyle(2,1,3);//in doc

for(i=0;i<3;++i)

{ setcolor(i+3);outtextxy(100+20*i,100,xau[i]);delay(50);

}getch();closegraph();

}

Trang 106

VÝ dô 2: In c¸c c©u th¬ lªn mµn h×nh víi c¸c c©u th¬

Trang 108

{ int gd= DETECT, gm;FILE *f;int i=0;char d[256];

initgraph(&gd, &gm, "");if (graphresult()!= grOk) exit(1);

Trang 109

Chươngư2:ưKỹưthuậtưchuyểnưđộngưhìnhưphẳng

Trang 110

1 Ph ¬ng ph¸p vÏ, xo¸ t¹i c¸c vÞ trÝ gÇn nhau

Trang 111

Ví dụ 1 : Vẽ đ ờng tròn chuyển động dọc màn hình

(bán kính tuỳ ý, nhập vào hoặc đọc từ tệp)

Trang 112

//Chuyen dong doc tu duoi len setbkcolor(9); y=getmaxy()-20;

while (!kbhit()) {setcolor(random(16));

Trang 113

Ví dụ 2: Vẽ đ ờng thẳng chuyển động ngang

Trang 114

//chuyen dong tu phai sang trai

Trang 115

Ví dụ 3 : Vẽ khung Elip chuyển động xiết màn hình.

Trang 116

Ví dụ 4: Vẽ hình chữ nhật đặc chuyển động xiết màn hình.

Trang 117

//Hinh quat chuyen dong theo cheo phu tu tren xuong x=getmaxx()-20;y=20;setbkcolor(9);

while (!kbhit()) {setfillstyle(random(13),random(16));

Ngày đăng: 04/09/2013, 09:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chương 2: Kỹ thuật chuyển động hình phẳng - Bài giảng đồ họa máy tính cô Lê Na ĐH Vinh
h ương 2: Kỹ thuật chuyển động hình phẳng (Trang 4)
Chương 1: Giới thiệu về đồ họa máy tính - Bài giảng đồ họa máy tính cô Lê Na ĐH Vinh
h ương 1: Giới thiệu về đồ họa máy tính (Trang 4)
 Màn hình đồ hoạ - Bài giảng đồ họa máy tính cô Lê Na ĐH Vinh
n hình đồ hoạ (Trang 5)
Ví dụ 6: Vẽ hệ trục toạ độ Đề các có gốc tại điểm giữa màn hình - Bài giảng đồ họa máy tính cô Lê Na ĐH Vinh
d ụ 6: Vẽ hệ trục toạ độ Đề các có gốc tại điểm giữa màn hình (Trang 42)
#Biểu diễn hình Bar - Bài giảng đồ họa máy tính cô Lê Na ĐH Vinh
i ểu diễn hình Bar (Trang 48)
7.3. Hàm vẽ khung hình chữ nhật - Bài giảng đồ họa máy tính cô Lê Na ĐH Vinh
7.3. Hàm vẽ khung hình chữ nhật (Trang 50)
Ví dụ 4: Vẽ chùm khung hình chữ nhật lồng nhau xuất phát giữa màn hình - Bài giảng đồ họa máy tính cô Lê Na ĐH Vinh
d ụ 4: Vẽ chùm khung hình chữ nhật lồng nhau xuất phát giữa màn hình (Trang 53)
7.5. Hàm vẽ hình chữ nhật 3 chiều - Bài giảng đồ họa máy tính cô Lê Na ĐH Vinh
7.5. Hàm vẽ hình chữ nhật 3 chiều (Trang 63)
Ví dụ 1: Biểu diễn hình Bar doanh thu 4 quý trong năm 150,180, 200,250 - Bài giảng đồ họa máy tính cô Lê Na ĐH Vinh
d ụ 1: Biểu diễn hình Bar doanh thu 4 quý trong năm 150,180, 200,250 (Trang 65)
#Biểu diễn biểu đồ hình quạt:   * Hàm vẽ hình quạt: - Bài giảng đồ họa máy tính cô Lê Na ĐH Vinh
i ểu diễn biểu đồ hình quạt: * Hàm vẽ hình quạt: (Trang 76)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w