1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề kiểm tra học kì 2 môn địa lí 9 có đáp án

19 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 40,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra học kì 2 môn địa lí 9 có đáp ánĐề kiểm tra học kì 2 môn địa lí 9 có đáp ánĐề kiểm tra học kì 2 môn địa lí 9 có đáp ánĐề kiểm tra học kì 2 môn địa lí 9 có đáp ánĐề kiểm tra học kì 2 môn địa lí 9 có đáp ánĐề kiểm tra học kì 2 môn địa lí 9 có đáp ánĐề kiểm tra học kì 2 môn địa lí 9 có đáp ánĐề kiểm tra học kì 2 môn địa lí 9 có đáp ánĐề kiểm tra học kì 2 môn địa lí 9 có đáp ánĐề kiểm tra học kì 2 môn địa lí 9 có đáp ánĐề kiểm tra học kì 2 môn địa lí 9 có đáp ánĐề kiểm tra học kì 2 môn địa lí 9 có đáp ánĐề kiểm tra học kì 2 môn địa lí 9 có đáp ánĐề kiểm tra học kì 2 môn địa lí 9 có đáp ánĐề kiểm tra học kì 2 môn địa lí 9 có đáp ánĐề kiểm tra học kì 2 môn địa lí 9 có đáp ánĐề kiểm tra học kì 2 môn địa lí 9 có đáp ánĐề kiểm tra học kì 2 môn địa lí 9 có đáp ánĐề kiểm tra học kì 2 môn địa lí 9 có đáp ánĐề kiểm tra học kì 2 môn địa lí 9 có đáp ánĐề kiểm tra học kì 2 môn địa lí 9 có đáp án

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Câu 1 Những năm gần đây, trung bình mỗi năm nước ta tăng thêm

A hơn 1 triệu lao động B gần 1 triệu lao động.

C hơn 1 nghìn lao động D gần 1 nghìn lao động.

Câu 2 Lợn được nuôi nhiều nhất ở vùng

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đông Nam Bộ.

C Đồng bằng sông Hồng D Tây Nguyên.

Câu 3 Ngành thủy sản của nước ta hiện nay đang phát triển theo hướng

A ưu tiên phát triển khai thác hải sản gần bờ.

B ưu tiên phát triển khai thác hải sản xa bờ; đẩy mạnh nuôi trồng, chế biến thủy

sản

C ưu tiên phát triển nuôi trồng, cấm khai thác hải sản.

D ưu tiên phát triển nuôi trồng và khai thác hải sản gần bờ.

Câu 4 Vùng Đông Nam Bộ có diện tích 23.550 km2 Năm 2002, dân số 10,9 triệu người Vậy mật độ dân số vùng Đông Nam Bộ năm 2002 là

A 364 người/km2 B 436 người/km2

C 463 người/km2 D 634 người/km2

Câu 5 Di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại ở tỉnh Nam Định được UNECO

công nhận là

A hát xoan B nhã nhạc cung đình Huế.

C dân ca quan họ D tín ngưỡng thờ Mẫu tam phủ.

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Câu 1 Vùng biển nước ta bao gồm các bộ phận là

A nội thủy, lãnh hải.

B nội thủy, vùng tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải.

C nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền về kinh tế.

D nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục

địa

Câu 2 Phú Quốc hòn đảo du lịch lớn nhất Việt Nam còn được mệnh danh là

A hòn đảo Ngọc trên vùng biển Tây Nam của Tổ quốc.

Trang 2

B hòn đảo Xanh trên vùng biển Tây Nam của Tổ quốc.

C hòn đảo Vàng trên vùng biển Đông Nam của Tổ quốc.

D hòn đảo Ngọc trên vùng biển Đông Nam của Tổ quốc.

Câu 3 Mặt hàng nông sản xuất khẩu chủ lực của đồng bằng sông Cửu Long là

Câu 4 Đông Nam Bộ có sức thu hút mạnh mẽ với lao động cả nước là do

A điều kiện sống văn minh hơn.

B khí hậu ấm áp, nhiều thắng cảnh.

C Đông Nam Bộ có nhiều cơ hội việc làm với thu nhập cao hơn.

D Đông Nam Bộ có nhiều vùng đất chưa khai thác.

Câu 5 Năm 2002, sản lượng thủy sản của nước ta là 2647,4 nghìn tấn, trong đó

sản lượng thủy sản của đồng bằng sông Cửu Long là 1354,5 nghìn tấn Vậy tỉ lệ (%) sản lượng thủy sản của đồng bằng sông Cửu Long là

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Câu 1 Các ngành dịch vụ chủ yếu của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

A xuất nhập khẩu, vận tải thủy, du lịch B xuất khẩu, vận tải.

C xuất khẩu, du lịch, giao thông D xuất nhập khẩu, chế biến Câu 2 Hòn đảo nổi tiếng với những vườn hồ tiêu và nước mắm là

A Cát Bà B Phú Quốc.

C Côn Đảo D Thổ Chu.

Câu 3 Dọc theo quốc lộ 1A từ Thừa Thiên Huế đến Đà Nẵng chúng ta phải đi qua

A đèo Ngang B đèo Cả C đèo Hải Vân D đèo Cù

Mông

Câu 4 Lợn được nuôi nhiều nhất ở đồng bằng sông Hồng vì

A vùng có nguồn thức ăn dồi dào, nhu cầu thực phẩm của người dân lớn.

B khí hậu của vùng thích hợp cho nuôi lợn.

C người dân có kinh nghệm trong chăn nuôi lợn.

Trang 3

D người dân tranh thủ được thời gian nhàn dỗi.

Câu 5 Biết 1 hải lí bằng 1852m, quần đảo Hoàng Sa nằm cách thành phố Đà Nẵng

350 km về phía đông, khoảng cách này tương đương

A 179 hải lí B 189 hải lí.

C 199 hải lí D 200 hải lí.

ĐÁP ÁN

ĐỀ KIỂM TRA BÀI TỔ HỢP HỌC KÌ II LỚP 9

NĂM HỌC 2016 - 2017

Môn Địa lý

Câu 1 Hai loại đất chiếm diện tích lớn ở Đông Nam Bộ là

A đất phù sa và đất bazan B đất feralit và đất xám phù sa cổ.

C đất bazan và đất xám phù sa cổ D đất xám và đất mặn.

Câu 2 Vườn quốc gia Cát Tiên thuộc tỉnh

A Tây Ninh B Đồng Nai.

C Long An D Bà Rịa - Vũng Tàu.

Câu 3 Đảo ven bờ có diện tích lớn nhất nước ta là

A Phú Quốc B Phú Quý C Lý Sơn D Côn Đảo Câu 4 Vùng đồng bằng sông Cửu Long có thế mạnh để phát triển ngành nuôi

trồng và đánh bắt thủy hải sản là do

A dân số đông, nguồn lao động dồi dào B hải sản phong phú.

C biển ấm, ngư trường rộng, hải sản phong phú D vùng có nhiều sông ngòi Câu 5 Năm 2002, diện tích lúa cả nước là 7504,3 nghìn ha, diện tích lúa của đồng

bằng sông Cửu Long là 3834,8 nghìn ha Tỉ lệ % diện tích lúa của đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước là

A 51,4% B 51,1% C 54,1% D 52,1%.

Đáp án

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA BÀI TỔ HỢP HỌC KỲ II LỚP 9

NĂM HỌC 2016-2017

Môn Địa lí Câu 1 Vùng kinh tế có diện tích lớn nhất nước ta là

A Tây Nguyên B Đồng bằng sông Cửu Long.

C Bắc Trung Bộ D.Trung du và miền núi Bắc Bộ Câu 2 Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu công nghiệp của vùng Đồng bằng

sông Cửu Long là ngành

A chế biến lương thực thực phẩm B sản xuất vật liệu xây dựng.

C sản xuất hàng tiêu dùng D cơ khí nông nghiệp.

Câu 3 Đảo ven bờ có diện tích lớn nhất ở nước ta nằm ở tỉnh

A Quảng Ninh B Kiên Giang.

C Khánh Hòa D Bà Rịa - Vũng Tàu.

Câu 4 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự đổi thay to lớn của nông nghiệp

nước ta trong những năm Đổi mới là do

A đất đai màu mỡ B nông dân cần cù lao động.

C khí hậu thuận lợi D đường lối đổi mới trong nông

nghiệp

Câu 5 Vùng Đông Nam Bộ có diện tích là 23.550 km2 Năm 2002, dân số của vùng Đông Nam Bộ là 10,9 triệu người Vậy mật độ dân số của vùng Đông Nam

Bộ năm 2002 là

A 364 người/ km2 B 436 người/ km2

C 463 người/ km2 D 634 người/ km2

ĐÁP ÁN

ĐỀ KIỂM TRA BÀI TỔ HỢP KÌ II LỚP 9

NĂM HỌC 2016-2017

Môn Địa lí Câu 1 Các trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta là

A Hà Nội - thành phố Hồ Chí Minh - Hải Phòng.

B Hà Nội - thành phố Hồ Chí Minh - Hải Phòng - Quảng Ninh.

C Hà Nội - thành phố Hồ Chí Minh.

Trang 5

D Hà Nội - thành phố Hồ Chí Minh - Hải Phòng - Đà Nẵng.

Câu 2 Điểm du lịch mang giá trị nhân văn ở tỉnh Nam Định là

A lễ hội truyền thống Phủ Giầy B bãi tắm Hải Thịnh.

Câu 3 Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc

A tỉnh quảng Nam và Quảng Ngãi B tỉnh Bình Định và tỉnh Phú Yên.

C thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa D tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Bình

Thuận

Câu 4 Đồng bằng sông Cửu Long là vùng trọng điểm sản xuất lương thực dẫn đầu

cả nước về

A diện tích lúa, năng suất lúa B diện tích lúa, sản lượng lúa.

C sản lượng lúa, năng suất lúa D năng suất lúa, bình quân lương

thực

Câu 5 Mục tiêu của vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

A đẩy mạnh đầu tư vốn, công nghệ.

B đảm bảo duy trì tốc độ tăng trưởng cao.

C nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ.

D khai thác tốt nhất các nguồn lực tự nhiên và kinh tế xã hội.

Đáp án

ĐỀ KIỂM TRA BÀI TỔ HỢP HỌC KỲ II LỚP 9

NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn Địa lý

Câu 1 Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta hiện nay là

A công nghiệp nặng và khoáng sản C hàng tiêu dùng.

Câu 2 Các đảo ven bờ nước ta tập trung nhiều ở vùng biển

A Quảng Ninh C Quảng Ngãi

Câu 3 Cây cao su được trồng nhiều ở vùng Tây Nguyên, nơi có

A địa hình cao và nhiệt độ thấp C địa hình cao và lượng mưa thấp.

B địa hình thấp và kín gió D địa hình cao và có đất đỏ ba

zan

Câu 4 Năm 2002, GDP của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là 188,1 nghìn tỉ

đồng, GDP của 3 vùng kinh tế trọng điểm là 289,5 nghìn tỉ đồng Vậy vùng kinh tế trọng điểm phía Nam chiếm tỉ lệ GDP của cả 3 vùng kinh tế trọng điểm là

%

Trang 6

Câu 5 Du khách muốn tìm hiểu về tài nguyên du lịch tự nhiên thuộc tỉnh Nam

Định sẽ đến với

B vườn quốc gia Cúc Phương D vườn quốc gia Xuân Thủy.

ĐÁP ÁN

ĐỀ KIỂM TRA BÀI TỔ HỢP HỌC KỲ II LỚP 9

NĂM HỌC 2016- 2017

Môn Địa lý Câu 1 Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là

A cao su B cà phê C hồ tiêu D điều.

Câu 2 Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu công nghiệp của

vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

A chế biến lương thực, thực phẩm B vật liệu xây dựng.

Câu 3 Đông Nam Bộ là vùng có tiềm năng phát triển

A giao thông vận tải.

B chế biến các sản phẩm từ cây công nghiệp.

C kinh tế biển.

D ngành dệt may.

Câu 4 So với các vùng khác trong cả nước năng suất lúa của Đồng bằng sông Cửu

Long đứng thứ

Câu 5 Với diện tích 40572 km2, dân số 17478,9 nghìn người (năm 2013) Vậy mật

độ dân số trung bình của vùng Đồng bằng sông Cửu Long khoảng

Đáp án

ĐỀ KIỂM TRA BÀI TỔ HỢP HỌC KỲ II LỚP 9

NĂM HỌC 2016-2017 Môn Địa lý Câu 1 Vùng xuất khẩu nông sản lớn nhất cả nước ta là

Trang 7

A vùng đồng bằng sông Cửu Long C vùng đồng bằng sông Hồng.

B Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.

Câu 2 Đông Nam Bộ có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước, chủ yếu là do

A điều kiện tự nhiên thuận lợi.

B tài nguyên thiên nhiên giàu có.

C có vị trí thuận lợi giao lưu với nước ngoài.

D vùng phát triển rất năng động.

Câu 3 Các đảo ven bờ có điều kiện thích hợp nhất để phát triển tổng hợp kinh tế

biển ở Việt Nam là

A Cát Bà, Lí Sơn, Côn Đảo, Phú Quốc

B Cát Bà, Côn Đảo, Phú Quốc

C Cô Tô, Cái Bầu, Cát Bà, Phú Quốc, Côn Đảo

D Cát Bà, Cái Bầu, Phú Quý, Phú Quốc

Câu 4 Hội chợ Viềng Nam Định hay còn gọi là phiên chợ cầu may họp vào đêm

mùng 7 và ngày 8 tháng giêng âm lịch hàng năm diễn ra ở các huyện

A.Ý Yên và Vụ Bản C.Ý Yên và Trực Ninh.

B.Trực Ninh và Nam Trực D.Vụ Bản và Nam Trực.

Câu 5 Bến nhà Rồng - nơi ghi dấu ấn chặng đường cứu nước của Bác Hồ ở vùng

Đông Nam Bộ thuộc tỉnh (thành phố)

A Bình Dương C Thành phố Hồ Chí Minh.

B Bình Phước D Tây Ninh.

Đáp án

ĐỀ KIỂM TRA BÀI TỔ HỢP HỌC KỲ II LỚP 9

NĂM HỌC 2016 -2017 Môn Địa Lí

Câu 1 Trong cơ cấu kinh tế của vùng Đông Nam Bộ, ngành chiếm tỷ trọng lớn

nhất là

A ngành nông nghiệp.

B ngành công nghiệp, xây dựng.

C ngành dịch vụ.

D ngành giao thông vận tải.

Câu 2 Đồng bằng sông Cửu Long không phải là vùng

A có năng suất lúa cao nhất B có diện tích đồng bằng lớn nhất.

C sản xuất lúa gạo nhiều nhất D xuất khẩu nông sản nhiều nhất Câu 3 Sự ô nhiễm môi trường biển nước ta gia tăng rõ rệt trong những năm gần

đây, nguyên nhân chủ yếu là do

A hoạt động du lịch và giao thông vận tải biển.

B hoạt động nuôi trồng thủy sản ven biển.

C chất thải chưa xử lý đổ ra biển, rác thải ở các cảng biển, bãi tắm.

D hoạt động khai thác dầu khí trên biển.

Câu 4 Sự tương hỗ về kinh tế, kĩ thuật giữa vùng Đông Nam Bộ và vùng Đồng

bằng sông Cửu Long, biểu hiện là

Trang 8

A Đông Nam Bộ xay sát lúa gạo, xuất khẩu nông sản cho Đồng bằng sông Cửu

Long

B công nhân có tay nghề của Đông Nam Bộ đã chi viện cho các xí nghiệp mới mở

ở Đồng bằng sông Cửu Long

C vùng Đông Nam Bộ với nền kinh tế năng động đã hỗ trợ cho Đồng bằng sông

Cửu Long công nghệ chế biến, thị trường tiêu thụ nông sản và xuất khẩu

D Mặt hàng nông sản, thủy sản đông lạnh của Đồng bằng sông Cửu Long đã xuất

khẩu qua cảng Sài Gòn của vùng Đông Nam Bộ

Câu 5 Năm 2002 sản lượng thủy sản cả nước là 2647,4 nghìn tấn Riêng vùng

Đồng bằng sông Cửu Long là 1354,5 nghìn tấn, như vậy chiếm tỉ lệ % so với cả nước là

ĐÁP ÁN

ĐỀ KIỂM TRA BÀI TỔ HỢP HỌC KỲ II LỚP 9

NĂM HỌC 2016-2017 Môn Địa lí

Câu 1 Thế mạnh quan trọng trong sản xuất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu

Long là

A cây lương thực B cây công nghiệp

C chăn nuôi trâu, bò D chăn nuôi lợn.

Câu 2 Đảo có diện tích lớn nhất của vùng biển Việt Nam là

Câu 3 Tài nguyên khoáng sản quan trọng có trữ lượng lớn nhất ở Đông Nam Bộ

C sét cao lanh D dầu mỏ

Câu 4 Chùa nổi tiếng của tỉnh Nam Định là

Trang 9

Câu 5 Vùng Đông Nam Bộ có diện tích 23.550 km2 Năm 2002, dân số 10,9 triệu người Vậy mật độ dân số là

ĐÁP ÁN

ĐỀ KIỂM TRA BÀI TỔ HỢP HỌC KỲ II LỚP 9

NĂM HỌC 2016-2017

Môn Địa lí Câu 1 Huyện đảo Côn Đảo thuộc tỉnh

C Bà Rịa - Vũng Tàu D Bình Thuận.

Câu 2 Rừng ngập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long tập trung chủ yếu ở

A ven sông Tiền B ven biển và trên bán đảo Cà Mau.

C ven sông Hậu D khu vực giáp với vùng Đông Nam Bộ Câu 3 Vùng kinh tế có diện tích lớn nhất nước ta là

A vùng Tây Nguyên B vùng Đồng bằng sông Hồng.

C vùng Bắc Trung Bộ D vùng Trung du miền núi Bắc Bộ.

Câu 4 Tỉnh Nam Định có các sông lớn chảy qua là

A sông Hồng, sông Đào, sông Ninh Cơ.

B sông Hồng, sông Ninh Cơ, sông Thu Bồn.

C sông Thu Bồn, sông Hồng, sông Mã.

D sông Ninh Cơ, sông Mã, sông Đào.

Câu 5 Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi Hoàng Liên Sơn có hướng

Trang 10

A đông - tây B tây bắc - đông nam.

ĐÁP ÁN

ĐỀ KIỂM TRA BÀI TỔ HỢP HỌC KÌ II LỚP 9

NĂM HỌC 2016-2017 Môn Địa lí Câu 1 Ngành du lịch biển ở nước ta hiện nay đang khai thác nhiều nhất loại hình

A lặn biển B ẩm thực

C tắm biển D lướt ván.

Câu 2 Vùng xuất khẩu nông sản lớn nhất của nước ta là

A Đồng bằng sông Cửu Long B Trung du và miền núi Bắc Bộ

C Đông Nam Bộ D Tây Nguyên.

Câu 3 Nguyên nhân chủ yếu thúc đẩy sản xuất, đa dạng hóa sản phẩm nông

nghiệp và chuyển đổi cơ cấu cây trồng ở nước ta là

A điều kiện tự nhiên thuận lợi B dân cư, lao động có nhiều kinh nghiệm.

C chính sách mới của Đảng và Nhà nước D thị trường được mở rộng.

Câu 4 Di sản văn hóa phi vật thể của nước ta được tổ chức UNESCO vinh danh

vào năm 2016 là

A Tín ngưỡng thờ Mẫu Tam phủ B Lễ khai ấn Đền Trần

C Nhã nhạc Cung đình Huế D Không gian văn hóa Cồng Chiêng Tây Nguyên Câu 5 Năm 2014, diện tích của vùng Đồng bằng sông Hồng là 15 nghìn km2, dân

số là 20,4 triệu người Vậy mật độ dân số của vùng trong năm 2014 là

A 1036 người/km2 B 1360 người/km2

C 136 người/km2 D 1300 người/m2

ĐÁP ÁN

Trang 11

Đáp án C A D A B

ĐỀ KIỂM TRA BÀI TỔ HỢP HỌC KỲ II LỚP 9

NĂM HỌC 2016-2017 Môn Địa lý Câu 1 Hai khu vực tập trung công nghiệp lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

B Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

C Đồng bằng sông Hồng và Duyên hải Nam Trung Bộ.

D Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 2 Nước ta có đường bờ biển dài 3260 km từ

A Điện Biên đến Cà Mau B Hà Giang đến Hà Tiên.

C Quảng Ninh đến Hà Tiên D Quảng Ninh đến Cà Mau Câu 3 Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh

A Bình Thuận B Phú Yên.

C Ninh Thuận D Khánh Hòa Câu 4 Vườn Quốc gia Xuân Thủy của tỉnh Nam Định thuộc huyện

A Hải Hậu B Giao Thủy.

C Xuân Trường D Nghĩa Hưng.

Câu 5 Năm 2002 sản lượng thủy sản của cả nước là 2647,4 nghìn tấn Riêng Đồng

bằng sông Cửu Long là 1354,5 nghìn tấn, như vậy vùng này chiếm tỉ lệ % so với

cả nước là

A 52,16% B 50,25%.

C 51,16% D 56,16%.

Đáp án

ĐỀ KIỂM TRA BÀI TỔ HỢP HỌC KỲ II LỚP 9

NĂM HỌC 2016 - 2017

Môn Địa lý Câu1 Cảng có công suất lớn nhất nước ta là cảng

A Sài Gòn B Quy Nhơn

C Đà Nẵng D Hải Phòng.

Trang 12

Câu 2 Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu công nghiệp của

vùng Đồng bằng sông Cửu Long là ngành

A cơ khí nông nghiệp B vật liệu xây dựng.

C chế biến lương thực, thực phẩm D dệt, may.

Câu 3 Vùng dẫn đầu giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta là vùng

A Trung du miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ.

Câu 4 Khu di tích lịch sử Côn Đảo thuộc tỉnh

A Bình Dương B Bà Rịa - Vũng Tàu.

C Khánh Hòa D Quảng Nam.

Câu 5 Hoạt động kinh tế trọng điểm phía Nam năm 2002 đạt GDP là 188,1 nghìn

tỉ đồng trong khi GDP cả ba vùng kinh tế trọng điểm của cả nước cộng lại là 289,5 nghìn tỉ đồng Vậy vùng kinh tế trọng điểm phía Nam năm 2002 chiếm tỉ trọng là

A 56,7% B 64,97% C 68% D 76%.

Đáp án

Ngày đăng: 04/07/2019, 21:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w