1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo thí nghiệm các quá trình chế tạo

20 182 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyển động tạo hình  Chuyển động cắt chính là chuyển động quay tròn của dao  Chuyển động phụ là chuyển đồn chạy dao  Hai chuyển động này không hoàn toàn phụ thuộc vào nhau 2.. Chuyển

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

2018 - 2019

-Ω -BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CÁC QUÁ TRÌNH CHẾ TẠO

Giáo viên hướng dẫn: Võ Ngọc Anh Tuấn

Sinh viên thực hiện:

MSSV:

TPHCM, tháng 5 năm 2019

Trang 2

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

2018 - 2019

-Ω -BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CÁC QUÁ TRÌNH CHẾ TẠO

Giáo viên hướng dẫn: Võ Ngọc Anh Tuấn

Sinh viên thực hiện:

MSSV:

TPHCM, tháng 5 năm 2019

Trang 3

Mục lục

I Máy phay 4

1 Chuyển động tạo hình 4

2 Khả năng công nghệ 4

3 Máy 4

4 Dao 5

5 Đồ gá 6

a Ê tô 6

b Đòn kẹp 7

c Gá kẹp bằng hàm kẹp 7

d Gá kẹp trên khối V 7

e Đầu phân độ 8

II Máy tiện 8

1 Chuyển động tạo hình 8

2 Khả năng công nghệ 8

3 Máy 8

4 Dao 9

5 Đồ gá 10

a Đồ gá lắp trên trục chính 10

b Đồ gá lắp trên mũi nhọn 10

III Máy bào 11

1 Chuyển động tạo hình 11

2 Khả năng công nghệ 11

3 Máy 11

4 Dao 11

5 Đồ gá 12

a Dụng cụ gá vạn năng 12

b Dụng cụ gá đặt chuyên dùng 13

IV Máy mài 14

1 Chuyển động tạo hình 14

2 Khả năng công nghệ 14

3 Máy 14

4 Dao 14

Trang 4

V Máy khoan 14

1 Chuyển động tạo hình chính 14

2 Khả năng công nghệ 14

3 Máy 15

4 Dao 15

5 Đồ gá 16

VI Cắt laser, cắt tia nước 17

1 Chuyển động tạo hình chính 17

2 Khả năng công nghệ 17

3 Máy 17

1 Phôi 18

2 Dụng cụ 19

3 Các bước gia công 19

Trang 5

I Máy phay

1 Chuyển động tạo hình

 Chuyển động cắt chính là chuyển động quay tròn của dao

 Chuyển động phụ là chuyển đồn chạy dao

 Hai chuyển động này không hoàn toàn phụ thuộc vào nhau

2 Khả năng công nghệ

Khả năng công nghệ của Phay rất rộng và hơn thế chúng ra còn có thể mở rộng khả năng công nghệ của máy Phay bằng nhiều cách khác nhau như chế tạo thêm đồ gá,…

 Phay mặt phẳng: phương pháp phổ biến nhất

 Phay mặt trụ

 Phay rãnh, Phay rãnh then…

 Phay ren

 Phay trục then hoa

 Phay các mặt định hình: sử dụng dao định hình, chép hình hoặc phay CNC

3 Máy

 Máy phay đứng

 Máy phay ngang

Trang 6

 Máy phay công-xôn vạn năng

Và nhiều loại máy phay chuyên dụng khác như máy phay răng và then hoa, máy phay lăn răng, máy phay chép hình, máy phay 4 trục, máy phay giường,

4 Dao

 Dao phay có rất nhiều loại khác nhau: Dao phay trụ, dao phay mặt đầu, dao phay đĩa, dao phay ngón, dao phay lăn răng, dao phay định hình…

Trang 7

 Ngoài ra, ngày nay thì dao phay gắn mảnh hợp kim cứng được sử dụng rất phổ biến bởi đặc tính gia công rất tốt với nhiệt độ cao và giảm mòn dao…

 Tuy nhiên khi sử dụng dao Phay gắn mảnh hợp kim thì chúng ta phải biết thông số mảnh hợp kim là gì, vật liệu mảnh hợp kim ra sao, và đặc biệt biết được thông số cắt s,vt, tối ưu nhất khi dùng mảnh hợp kim cắt gọt Mục đích để tăng tính năng cắt và nâng cao tuổi bền của mảnh hợp kim

Trang 8

5 Đồ gá

a Ê tô

 Thường dùng gá kẹp những chi tiết đơn giản mang tính chất chuyên dùng, thường gá những chi tiết dạng khối, hộp…

b Đòn kẹp

 Dùng để kẹp trực tiếp các chi tiết lớn hoặc các chi tiết có hình dáng phức tạp

c Gá kẹp bằng hàm kẹp

 dùng trong sản xuất hàng loạt

 Ưu điểm: Đơn giản, tháo lắp nhanh, đạt độ chính xác cao

d Gá kẹp trên khối V

 gá kẹp những chi tiết dạng tròn

Trang 9

e Đầu phân độ

1 Chuyển động tạo hình

 Chuyển động cắt chính là chuyển động xoay tròn chi tiết

 Chuyển động phụ là chuyển động của dao theo các phương

2 Khả năng công nghệ

Các khả năng công nghệ cơ bản:

 Tiện khỏa mặt

 Tiện tinh bề mặt,

 Tiện rãnh,

 Tiện cắt đứt,

 Tiện ren ngoài,

 Khoan lỗ, taro sau khi khoan, taro mũi 2,

 Tiện trong tạo ống,

3 Máy

 Máy tiện vạn năng

Trang 10

 Máy tiện ren vít vạn năng

 Máy tiện ghép hình

 Ngoài ra còn có một số loại máy tiện khác như máy tiện cụt, máy tiện đứng, máy tiện chiều cao, máy tiện revolver,

4 Dao

 Trên máy tiện người ta sử dụng nhiều loại dao khác nhau: Căn cứ vào hướng tiện của dao trong quá trình gia công, ta có dao trái và dao phải

 Theo hình dáng và vị trí của đầu dao so với thân dao có dao thẳng, dao đầu cong và dao cắt đứt

 Theo công dụng của dao: có dao phá thẳng, dao phá đầu cong, dao vai, dao xén mặt đầu, dao cắt rãnh, dao cắt đứt, dao định hình, dao ren, dao tiện lỗ Dao còn được chia ra dao tiện thô và dao tiện tinh

 Theo kết cấu: dao được chia làm dao liền, dao hàn, dao răng chắp Dao liền được làm từ một vật liệu Dao hàn chắp có phần thân là thép kết cấu, còn phần dưới làm bằng vật liệu dụng

cụ đặc biệt Dao hàn chắp có loại được hàn, có loại được kẹp chặt bằng cơ cấu kẹp

Trang 11

5 Đồ gá

a Đồ gá lắp trên trục chính

 Mâm cặp ba chấu

 Mâm cặp bốn chấu

 Mâm cặp hoa

 Mâm cặp hơi ép

 Mâm cặp tự động

b Đồ gá lắp trên mũi nhọn

 Trục tâm cố định

 Trục tâm tự kẹp bằng con lăn

 Trục tâm kẹp chặt bằng cao su

Trang 12

II Máy bào

1 Chuyển động tạo hình

 Chuyển động tạo hình chính là chuyển động tịnh tiến của dao

 Chuyện động

2 Khả năng công nghệ

 Máy bào có khả năng gia công các mặt ngang , đứng , nghiêng, mặt phẳng có bậc

 Ngoài ra máy còn có thể gia công cắt đứt, cắt những rãnh thẳng có nhiều hình dạng khác nhau như rãnh đuôi én ( mộng trượt đuôi én ) rãnh chữ T

 Trong vài trường hợp đặc biệt bào có thể gia công những rãnh định hình, gia công một số bánh răng thẳng với môđun răng tương đối lớn với yêu cầu độ chính xác prôfin răng không cao, gia công các trục then hoa ( then hoa thẳng ) v v…

3 Máy

 Máy bào ngang

 Máy bào giường

4 Dao

 Tùy vào tính chất gia công người ta phân loại dao bào :

- Dao bào thô ( bào phá )

- Dao bào tinh

- dao bào bậc

Trang 13

- Dao bào góc( mộng đuôi én )

- Dao bào rãnh và cắt đứt

- Dao bào rãnh T

- Dao bào định hình

5 Đồ gá

a Dụng cụ gá vạn năng

 Ê tô: Êtô là dụng cụ gá kẹp thông dụng nhất, nó dùng để gá đặt và kẹp chặt nhiều dạng chi tiết khác nhau khi gia công trên máy bào

Trang 14

 Vấu kẹp, vít kẹp: Dụng cụ dùng để kẹp chặt chi tiết khi gá trực tiếp trên bàn máy khi gia công

b Dụng cụ gá đặt chuyên dùng

 Gồm các dụng cụ dùng để gá kẹp các chi tiết có hình dáng đặc biệt như: Khối ke, ê tô chuyên dùng,

Trang 15

III Máy mài

1 Chuyển động tạo hình

 Chuyển động tạo hình chính là chuyển động xoay tròn của đá mài

 Chuyển động phụ là chuyển động thẳng hoặc cong theo các phương của chi tiết hoặc đá mài

2 Khả năng công nghệ

 Gia công các mặt tròn ngoài và trong

 Gia công mặt phẳng

 Gia công các mặt định hình

3 Máy

 Máy mài góc

 Máy mài bàn

4 Dao

IV Máy khoan

1 Chuyển động tạo hình chính

 Chuyển động tạo hình chính là chuyển động xoay tròn của dao

 Chuyển động phụ là chuyển động theo các phương của dao

2 Khả năng công nghệ

 Khoan có khả năng tạo lỗ có đường kính φ = 0,1 ÷ 80 mm, phổ biến nhất là để gia công lỗ có đường kính φ≤ 35 mm

Trang 16

3 Máy

 Máy khoan đứng

 Máy khoan cần

4 Dao

 Khi khoan các lỗ có tỷ số l/d ≤ 5 người ta dùng kết cấu mũi khoan ruột gà

 Khi khoan các lỗ có tỷ số l/d > 5 thường dùng kết cấu mũi khoan sâu chuyên dùng, phổ biến nhất là mũi khoan nòng súng

Trang 17

 Khi khoan các lỗ có đường kính lớn, để giảm lực cắt có thể khoan mở rộng lỗ nhiều lần bằng mũi khoan ruột gà hoặc dùng kết cấu mũi khoan vành

5 Đồ gá

 Đồ gá khoan xoay

 Đồ gá khoan có tấm dẫn tháo rời

Trang 18

 Đồ gá khoan có tấm dẫn treo

1 Chuyển động tạo hình chính

 Chuyển động chính là chuyển động theo các phương của tia laser, tia nước hoặc chi tiết

2 Khả năng công nghệ

 Có thể cắt được bất cứ mẫu nào theo mong muốn, các chi tiết có độ chính xác cao, phức tạp

 Còn dùng để điêu khắc, trạm trên bề mặt kim loại

3 Máy

 Máy cắt laser

 Máy cắt tia nước

Trang 19

Lập quy trình gia công một chi tiết

Gia công chi tiết như hình với các kích thước

 Khối hộp lập phương 50x50x50mm

 Rãnh nửa trụ tròn đường kính 20mm

1 Phôi

 Phôi thép dạng lập phương có cạnh 52mm

 Bề mặt tương đối nhẵn

2 Dụng cụ

 Dao phay ngón d = 20mm Máy phay đứng

 Đồ tháo lắp dao

 Thước cặp

 Đồ gá

3 Các bước gia công

 Gá mặt phôi vào ê tô máy phay đứng:

Trang 20

- Kẹp mặt 5 và 6 vào ê tô

- Phần thể tích nhô lên đúng bằng ¾ của phôi

 Phay mặt 1:

- Phay thô mặt 1 chiều dày 0,3mm

- Phay tinh mặt 1 chiều dày 0,2mm

 Để nguyên đồ gá, xê dịch phôi theo phương kẹp của ê tô cho mặt 2 của phôi nhô ra ngoài ê tô 1 khoảng 15mm

 Phay mặt 2:

- Phay thô bằng cạnh dao mặt 2 đi 0,3mm

- Phay tinh bằng cạnh dao mặt 2 đi 0,2mm

- Phay nửa lỗ trụ đường kính 20mm bằng cạnh dao

 Để nguyên đồ gá, xê dịch phôi theo phương kẹp của ê tô cho mặt 4 của phôi nhô ra ngoài ê tô 1 khoảng 15mm

 Phay mặt 4:

- Phay thô bằng cạnh dao mặt 4 đi 0,3mm

- Phay tinh bằng cạnh dao mặt 4 đi 0,2mm

 Phay mặt 3:

- Xoay ngược mặt 3 lên, gá kẹp như trên

- Phay thô mặt 3 chiều dày 3mm

- Phay tinh mặt 3 chiều dày 2mm

 Phay mặt 5,6:

- Kẹp mặt 2, 4 vào ê tô, làm tương tự như phay mặt 1 và 3

Tài liệu tham khảo:

- Internet

- https://drive.google.com/file/d/1bdfscT13NOkYl1Lz81BEru0KvTppRDA0/

view

Ngày đăng: 04/07/2019, 21:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w