Cập nhật về chẩn đoán và điều trị hội chứng chuyển hóa các yếu tố nguy cơ bệnh động mạch vành
Trang 1GS.TS ĐẶNG VẠN PHƯỚC
ĐẠI HỌC Y DƯỢC TP HỒ CHÍ MINH
CẬP NHẬT VỀ CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ
HỘI CHỨNG CHUYỂN HÓA
Trang 2CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ BỆNH ĐỘNG MẠCH VÀNH (1)
I – CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ KHÔNG THỂ THAY ĐỔI ĐƯỢC:
(NONMODIFIABLE RISK FACTORS)
- Giới tính : Nam > Nữ
- Tuổi : Nam 45 t, Nữ 55 t
- Tiền căn gia đình: Bệnh động mạch vành sớm
(Nam < 55 tuổi, Nữ < 65 tuổi)
Trang 3II – CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ CÓ THỂ THAY ĐỔI ĐƯỢC:
(MODIFIABLE RISK FACTORS)
5 - Rối loạn lipid máu 10 - Nhiễm trùng (Infection)
Trang 4LỊCH SỬ HỘI CHỨNG CHUYỂN HÓA (1)
(HISTORY OF METABOLIC SYNDROME)
1988: Reaven lần đầu tiên xác định mối
liên quan giữa một số yếu tố nguy cơ bệnh tim
mạch với tình trạng đề kháng insulin phối hợp với sự tăng insulin máu bù trừ
(Compensatory hyperinsulinemia)
Reaven đề xuất danh từ “Hội chứng X” để nhấn mạnh những điều chưa biết rõ về mối liên quan này
Trang 5LỊCH SỬ HỘI CHỨNG CHUYỂN HÓA (2)
Những yếu tố nguy cơ tim mạch có liên quan đặc biệt với tình trạng đề kháng insulin bao gồm:
Rối loạn lipid máu:
Trang 6LỊCH SỬ TỰ NHIÊN CỦA ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TYPE 2
Genes + Ethnicity + Lifestyle Factors (Diet & Exercise)
Abdominal Obesity IGT T2 DM
Insulin Resistance + -cell Failurecell Failure
NEFA, TG, HDL, Small dense LDL Metabolic BP, PAI-cell Failure1, hypofibrinolysis
Microalbuminuria, Fatty Liver
Low Grade Activated Cytokines, TNF, IL-cell Failure6,IL-cell Failure
& Mortality Arterial Elasticity CVD, ACS
Complications Neuropathy, Retinopathy, Blindness
Amputation Nephropathy, Stroke
Trang 7DANH BỆNH
Hội chứng Reaven (Reaven Syndrome)
Hội chứng đề kháng insulin
(Insulin resistance syndrome)
Hội chứng rối loạn chuyển hóa
(Dysmetabolic Syndrome)
Tăng huyết áp kèm rối loạn lipid máu
(Dyslipiedemic Hypertension)
Tứ chứng chết người (Deadly quarter)
Hội chứng X chuyển hóa (Metabolic x Syndrome)
Trang 850% CÁC BỆNH NHÂN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TYPE 2
ĐÃ CÓ BIẾN CHỨNG VÀO THỜI ĐIỂM ĐƯỢC
Peripheral vascular disease
1UK Prospective Diabetes Study Group UKPDS 33 Lancet 1998; 352:837–853
Trang 9Seven-year incidence in a Finnish-based
cohort.
*P < 0.001
NGHIÊN CỨU EAST-WEST:
BỆNH NHÂN ĐTĐ CÓ NGUY CƠ TƯƠNG ĐƯƠNG
VỚI BỆNH NHÂN NMCT KHÔNG ĐTĐ
Trang 10NGHIÊN CỨU OASIS:
BỆNH NHÂN ĐTĐ CÓ NGUY CƠ TƯƠNG ĐƯƠNG
VỚI BỆNH NHÂN BỆNH TIM MẠCH KHÔNG ĐTĐ
Adapted from Malmberg K et al Circulation 2000;102:1014-1019.
ĐTĐ + Bệnh TM
ĐTĐ (-)/bệnh TM(+) RR=1.71 (1.41, 2.06) ĐTĐ (-)/ bệnh TM(-) RR=1.00
ĐTĐ/bệnh TM(+) RR=2.85 (2.30, 3.53)
ĐTĐ/bệnh TM(-) RR=1.71 (1.25, 2.33)
Months
Không ĐTĐ + Bệnh TM ĐTĐ + không bệnh TM Không ĐTĐ + không bệnh TM
N=8013
OASIS=Organization to Assess Strategies for Ischemic Syndromes.
Trang 11ATP III NHẤN MẠNH :
ĐÁI THÁO ĐƯỜNG ĐƯỢC XEM NHƯ LÀ MỘT NGUY CƠ TƯƠNG ĐƯƠNG BỆNH TIM MẠCH VÀNH
(CHD RISK EQUIVALENT)
Trang 12ĐỊNH NGHĨA (1)
WHO 1998:
Đái tháo đường type 2 hoặc giảm dung nạp glucose hoặc đề kháng insulin, phối hợp với 2 triệu chứng sau đây:
- Tăng huyết áp (Hypertension)
- Rối loạn lipid máu (Dislipidemia)
- Tăng fibrinogen máu
- Tăng acid uric máu
Trang 13AMERICAN ASSOCIATION OF CLINICAL
- Béo phì trung tâm (vòng bụng>102cm với nam,>88 với nữ
- Rối loạn lipid máu (HDL – C < 45 mg/dl với nữ, < 35 với
nam hoặc TG > 150 mg/dl)
- Tăng huyết áp
- Rối loạn đường huyết lúc đói hoặc đái tháo đường type 2
- Tăng acide uric máu
ĐỊNH NGHĨA (2)
Trang 14AMERICAN ASSOCIATION OF CLINICAL ENDOCRINOLOGISTS
(AACE)
Tiêu chuẩn phụ:
-Tăng đông máu
- Hội chứng buồng trứng đa nang
- Rối loạn chức năng lớp nội mạc mạch máu
- Vi đạm niệu (Microalbuminuria)
- Bệnh động mạch vành
ĐỊNH NGHĨA (3)
Trang 15NATIONAL CHOLESTEROL EDUCATION PROGRAM (NCEP)
ADULT TREATMENT PANEL III (ATP III) GUIDELINES
3 TRONG CÁC YẾU TỐ SAU ĐÂY:
Béo phì phần bụng:
(vòng bụng) Nam >102 cm
Trang 16ĐỊNH NGHĨA HỘI CHỨNG CHUYỂN HÓA
Ở NGƯỜI CHÂU Á
Vòng eo >90 cm ở nam và >80 cm ở nữ
Đường huyết lúc đói >6.1 mmol/L (110 mg/dL) hoặc đái tháo đường (ngay cả khi đường huyết <6.1 mmol/L)
HDL-C thấp <1.0 mmol/L (40 mg/dL) ở nam hay <1.3 mmol/L (50 mg/dL) ở nữ
TG >1.7 mmol/L
HA >130/85 mmHg hoặc đang điều trị tăng huyết áp
Trang 17TẦM QUAN TRỌNG CỦA HỘI CHỨNG CHUYỂN HÓA (1)
1.VỀ DỊCH TỄ HỌC: BỆNH RẤT THƯỜNG GẶP ĐẶC BIỆT CÁC NƯỚC PHƯƠNG TÂY:
Một trong mỗi 4 người dân Hoa Kỳ có tình trạng đề kháng insulin (khoảng 80 triệu người)
40 % số bệnh nhân có giảm dung nạp glucose, và 70 % bệnh nhân đái tháo đường type
2 có hội chứng x chuyển hóa
Bệnh thường gặp ở nam giới trên 50 tuổi
Dự đoán cũng rất nhiều trong dân số các nước có chế độ ăn “kiểu phương Tây”
Trang 182.VỀ BỆNH LÝ: GẮN LIỀN VỚI TỶ LỆ RẤT CAO BỆNH LÝ TIM MẠCH VÀ TỬ VONG SỚM
Các rối loạn chuyển hóa góp phần thúc đẩy mạnh mẽ quá trình xơ vữa động mạch
Nguy cơ mắc bệnh động mạch vành (CAD) tăng hơn ít nhất 4 lần
Các biến chứng tim mạch nặng có thể xẩy ra trước khi đái tháo đường được phát hiện
TẦM QUAN TRỌNG CỦA HỘI CHỨNG CHUYỂN HÓA (2)
Trang 193.BỆNH RẤT THƯỜNG BỊ BỎ SÓT VÌ CHƯA ĐƯỢC CHÚ Ý ĐÚNG MỨC
4.NẾU ĐƯỢC CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ TÍCH CỰC HIỆU QUẢ CÓ THỂ GIẢM RẤT
TẦM QUAN TRỌNG CỦA HỘI CHỨNG CHUYỂN HÓA (3)
Trang 20Tỉ lệ lưu hành cao của HCCH
ở Mỹ (NHANES III)
Ford ES et al, JAMA 2002;287:356-359
HCCH theo định nghĩa của ATP III
Trang 21Tần suất chung (%) của HCCH (tiêu chuẩn WHO) trong những
nghiên cứu cohort khác nhau ở Châu Âu
EGIR, Diabetes Metab 2002;28:364-376
Age
(yrs)
Trang 22Tỉ lệ lưu hành của HCCH ở những nước mới phát triển đã trở nên
đáng kể, đặc biệt trong bối cảnh đô
Shanghai 1 Chennai 2 Tehran 3 Oman 4 Turkey 5
Trang 23TẦN SUẤT “THÔ” CỦA HỘI CHỨNG
CHUYỂN HÓA Ở SINGAPORE
17.9
0 5 10 15 20 25
MS
Unadjusted prevalence compared with NHANES III
Singapore and Taiwan: based on modified waist circumference
Trang 24Đặc điểm sinh hố của người
mắc HCCH ở TP.HCM
Biến số (mg/dl) HCCH Bình thường Giá trị-P
Đường huyết lúc đói
Cholesterol toàn phần
LDL-cholesterol
HDL-cholesterol
Triglyceride
148,9 ± 49,0 240,6 ± 51,5 134,1 ± 30,1 48,3 ± 9,5 319,8 ± 191,3
108,2 ± 34,2 220,9 ± 34,4 132,0 ± 39,3 55,5 ± 8,9 147,1 ± 80,1
0,000 0,000 Không ý
nghĩa 0,001 0,000
TB ± LC; ĐLC; a phân tích thống kê được tính trên biến số sau khi đã chuyển sang dạng log thập phân So sánh b ng phép kiểm t-test cho mẫu độc lập ằng phép kiểm t-test cho mẫu độc lập.
L.N Trung Duc Son et al Diabetes Research and Clinical Practice 67 (2005) 243-250
Nghiên cứu cắt ngang, 611 người, >20 tu i Giới hạn sinh hoá được áp dụng ổi Giới hạn sinh hoá được áp dụng
theo ATP III (Béo bụng: vòng eo 90 cm ở nam và 83 cm ở nữ) ≥ 90 cm ở nam và ≥ 83 cm ở nữ) ≥ 90 cm ở nam và ≥ 83 cm ở nữ)
Tỷ lệ mắc thô HCCH là 18,5% (độ tin cậy 95%: 15,5 - 21,9) Sau khi
chuẩn hóa theo tuổi, giới tính, tỷ lệ mắc bệnh toàn bộ là 12% (độ tin
cậy 95%: 10,9 - 13,2)
Trang 25Tỉ lệ mắc của mỗi yếu tố trong HCCH ở TP.HCM
L.N Trung Duc Son et al Diabetes Research and Clinical Practice 67 (2005) 243-250
Béo bụng TG cao HDL-C thấp Tăng đường
huyết THA
Trang 26Prevalence MS by sex and
35.29
23.23
8.28
19.25 14.48
4.65
9.63 7.87 16.88
16.93 16.87 16.01
41.62
29.27
15.01
26.91 21.72
0 10 20 30 40 50
15-34 35-54 >54 Total
Men Women Total
Standard
Using the 2001 census data of the population in the whole province > 15 years of age (total population: 695,218), we estimate that 48,806 people can have the MS (7.02%).
Trang 27Frequency of the features of MS by
sex.
2.04
5.8 4.3 10.78
23.68
18.02
31.45
24.2 27.33 23.78
65.2
48.24 40.84
29.49
34.46
20.97 17.4 19.62
0 10 20 30 40 50 60 70
WC ATPIII Modifued
WC
TRI HDL HTN FGB
Men Women Total
Trang 28Frequency of the features of MS by
age groups.
9.6 17.54 20.85
4.76 21.45 53.08
4.76 13.86
28.1 38.88
50.49
49.41
15.07 25.08 32.78
0 10 20 30 40 50 60
Modified WC
HTN FGB HDL TRI
15-34 35-54
>54
Trang 29Urban Coastal Rural Mountain
%
Trang 30Frequency of the Standard
Features of MS and Age Groups
12.5
44.85 28.38
10.63
3.27
0.35 18.11
80
>54 35-54 15-34 Total
Trang 31TẦN SUẤT CỦA HỘI CHỨNG CHUYỂN HÓA TRÊN BỆNH NHÂN TĂNG
HUYẾT ÁP
Trang 32
Đặc điểm bệnh nhân THA
Trang 33Phaân boá theo tuoåi
Trang 34Phân bố theo tuổi
Tuổi nhỏ nhất trong nghiên cứu là 40, lớn nhất là 70
Tuổi trung bình là 56,98
41.5
0 10 20 30 40 50
%
40-50 51-60 60-70
Tuổi
Trang 35Phân bố theo tuổi và giới
Nhóm tuổi Số bệnh nhân và tỷ lệ % Tổng cộng
Trang 36Phân bố theo tuổi và giới
Không có sự khác biệt về giới ở
các nhóm tuổi
0 5 10 15 20 25
%
Tuổi
Nam Nữ
Trang 38Bình thường Đái tháo đường týp 2
PHÂN BỐ MỠ NỘI TẠNG BÌNH THƯỜNG
VÀ Ở NGƯỜI ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TÝP 2
Courtesy of Wilfred Y Fujimoto, MD.
Trang 39Rối loạn chức năng nội mô
CRP = C-cell Failurereactive protein; FFA = free fatty acids; HDL = high-cell Failuredensity lipoprotein;
IL = interleukin; LDL = low-cell Failuredensity lipoprotein; plasminogen activator inhibitor;
TG = triglycerides
Trang 40DẤU CHỨNG CỦA ĐỀ KHÁNG INSULIN
• Insulin clamp techniques
• Minimal model approach
• Homeostasis model assessment method
• Oral glucose tolerance test
• Intravenous glucose tolerance test
• Insulin suppression test
• Fasting insulin
Trang 41RỐI LOẠN LIPID MÁU TRONG HỘI CHỨNG CHUYỂN HÓA
► Nồng độ HDL-C thấp
► Nồng độ TG cao
► Nồng độ LDL-C tăng vừa phải
► Tiểu thể LDL đậm đặc.
Trang 42LDL NHỎ, ĐẬM ĐẶC VÀ HDL2 ĐÓNG VAI TRÒ QUAN TRỌNG HƠN TRONG CÁC YẾU TỐ NGUY
CƠ BỆNH TIM MẠCH
LDL nhỏ, đđ
‘fluffy’ LDL
Neo classical phenotype
& acid béo tự do
Paolisso & Howard Diabetic Medicine 1998; 15: 360-366, Verges B
Diabetes & Metabolism1999; 25(3): 32-40
Trang 43CE
(CETP)
TG
NHỮNG CƠ CHẾ LIÊN QUAN VỚI ĐỀ
KHÁNG INSULIN VÀ RỐI LOẠN LIPID MÁU
Trang 44Tăng sản xuất
Remnan t
LDL lớn
LDL nhỏ
VLDL thay đổi
VLDL bình thường
CÁC LIPOPROTEINS GÂY XƠ VỮA
Courtesy of Ronald M Krauss, MD.
Trang 45CONVERSION BETWEEN LIPID SUBFRACTIONS
MECHANISM OF ACTION
Hypothesis:
• Complex interplay between activities of
lipoprotein lipase, hepatic lipase (HL) and
possibly CETP
• Unknowns – effects on macrophage lipid
accumulation and plaque (CD36, SRA, ABC1)
affecting net plaque burden
Syvanne M et al Lancet 1997; 350 (suppl 1): 20–3.
SD LDL
HL
B
A A
Trang 46TƯƠNG TÁC GIỮA INSULIN VÀ HỆ N.O.
NOS L-cell FailureArg
Baron AD J Invest Med 1996; 44: 406–12.
cGMP = cyclic guanosine monophosphate; L-cell FailureNMMA = N-cell Failuremonomethyl-cell FailureL-cell Failure
arginine; NOS = nitric oxide synthase
Trang 47Phóng thích PAI-cell Failure1
+ các phân tử kết dính
& cytokines
Phân hủy fibrin
Thành lập cục máu đông
SỰ PHÁT TRIỂN XƠ VỮA ĐỘNG MẠCH
Trang 48VAI TRÒ CỦA SỰ HÌNH THÀNH VÀ LY GIẢI FIBRIN TRONG QUÁ TRÌNH THÀNH LẬP CỤC MÁU ĐÔNG
Trang 49ĐIỀU TRỊ HỘI CHỨNG X CHUYỂN HÓA
MỤC TIÊU ĐIỀU TRỊ
Ít vận động thể lực
Điều trị các yếu tố nguy cơ liên quan tới lipid :
Rối loạn lipid, loại gây xơ vữa
(Tam chứng lipid)
Trang 50MỐI LIÊN QUAN CÓ THỂ GIỮA LDL-C VÀ NGUY
CƠ BỆNH MẠCH VÀNH (2001): Các giả thuyết
Trang 51Dịch tể học
Trang 52Heart Protection Study (Nghiên cứu kéo dài 5 năm)
Trang 53PROVE IT–TIMI 22 (Nghiên cứu trong 2 năm)
Trang 54Kết luận từ các nghiên cứu:
Với mục tiêu LDL “Càng thấp – càng tốt”
Nguy cơ BMV
(Log Scale)
3.7 2.9 2.2 1.7 1.3 1.0
LDL-C (mg/dL)
0 1
Grundy SM et al Circulation 2004;110:227–239.
Trang 55Đối tượng cho mức LDL-C mục
tiêu rất thấp <70 mg/dL
• Bệnh nhân có nguy cơ rất cao
–Bệnh XVĐM vành
• + Đa yếu tố nguy cơ (đặc biệt là tiểu đường)
• + Yếu tố nguy cơ nặng và không được kiểm soát tốt (chẳng hạn hút thuốc lá)
• + Hội chứng chuyển hóa (TG cao, HDL-C thấp)
• + Hội chứng mạch vành cấp (PROVE IT)
Trang 56Non-HDL-C Goals in Patients with TG 200
2+ risk factors
Expert Panel on Detection, Evaluation, and Treatment of High
Blood Cholesterol in Adults JAMA 2001;285:2486-2497.
Trang 57Khác biệt giữa NCEP ATP III năm 2001
Trang 58Khác biệt giữa NCEP ATP III năm 2001 và
Goal: <3.4 mmol/L [130 mg/dL]
(Optional: <2.6 mmol/L [100 mg/dL])
Consider therapy: 3.4 ≥3.4 mmol/L (130 mg/
mmol/L (130 mg/dL)
Initiate TLC: 3.4 mmol/L [130 mg/ ≥3.4 mmol/L (130 mg/ dL]§
Consider drug therapy: 3.4 mmol/L ≥3.4 mmol/L (130 mg/ (130 mg/dL)
(2.6 mmol/L [100 mg/dL] to 3.3 mmol/L
[129 mg/dL]: consider drug options)
Trang 59Khác biệt giữa NCEP ATP III năm 2001 và
Trang 60Khác biệt giữa NCEP ATP III năm 2001 và
1 risk factor Goal: <4.1 mmol/L (160 mg/dL) Goal: <4.1 mmol/L (160 mg/dL)
Consider therapy: 4.9 ≥3.4 mmol/L (130 mg/
mmol/L (190 mg/dL) (Optional: 4.1 mmol/L [160 mg/dL] to <4.9 mmol/L [189 mg/dL])
Initiate TLC: 4.1 mmol/L (160 ≥3.4 mmol/L (130 mg/
mg/dL)Consider drug therapy:
4.9 mmol/L (190 mg/dL)(4.1
≥3.4 mmol/L (130 mg/
mmol/L [160 mg/dL] to <4.9 mmol/
L [189 mg/dL]: LDL-C–lowering drug optional)
Trang 61MỤC TIÊU LDL-C THEO KHUYẾN CÁO ATP-III
BỆNH NHÂN NGUY CƠ CAO:
(Bệnh mạch vành, đái tháo đường,
bệnh động mạch ngoại biên…) LDL-C < 100 mg/dl (~2,6mmol/L)
BỆNH NHÂN NGUY CƠ CAO:
(Bệnh mạch vành, đái tháo đường,
bệnh động mạch ngoại biên…) LDL-C < 100 mg/dl (~2,6mmol/L)
Expert Panel on Detection, Evaluation, and Treatment of High Blood Cholesterol in Adults
JAMA 2001;285:2486-2497 Circulation 2004;110:227-239
Trang 62MỤC TIÊU LDL-C THEO KHUYẾN
CÁO ATP-III
BỆNH NHÂN NGUY CƠ RẤT CAO:
Bệnh mạch vành kèm:
1 Đa yếu tố nguy cơ (đặc biệt là đái tháo đường)
2 Có các yếu tố nguy cơ nguy nghiêm trọng hoặc yếu
tố nguy cơ không được kiểm soát tốt (đặc biệt là
hút thuốc lá liên tục)
3 Đa yếu tố nguy cơ của hội chứng chuyển hóa (đặc
biệt là triglyceride > 200mg/dL kèm non-HDL-C >
130 mg/dL (~3,4) và HDL-C thấp < 40mg/dL
(~1,0mmol/L)
4 Bệnh nhân có hội chứng mạch vành cấp
LDL-C < 70 mg/dl (~1,8mmol/L)
BỆNH NHÂN NGUY CƠ RẤT CAO:
Bệnh mạch vành kèm:
1 Đa yếu tố nguy cơ (đặc biệt là đái tháo đường)
2 Có các yếu tố nguy cơ nguy nghiêm trọng hoặc yếu
tố nguy cơ không được kiểm soát tốt (đặc biệt là
hút thuốc lá liên tục)
3 Đa yếu tố nguy cơ của hội chứng chuyển hóa (đặc
biệt là triglyceride > 200mg/dL kèm non-HDL-C >
Trang 63PHÂN LOẠI MỨC TRIGLYCERIDE MÁU:
Rất cao
200–499 mg/dL (~2,24-5,61) Cao
150–199 mg/dL (~1,69-2,24) Giới hạn cao
<150 mg/dL (~1,69mmol/L) Bình thường
Mức TGNhóm
Expert Panel on Detection, Evaluation, and Treatment of High Blood Cholesterol in
Adults JAMA 1993;269:3015-3023 | Expert Panel on Detection, Evaluation, and
Treatment of High Blood Cholesterol in Adults JAMA 2001;285:2486-2497.
Trang 64Phân loại mức HDL-C máu:
60 mg/dL (1,6mmol/L)HDL-C cao
<40 mg/dL (1,0mmol/L)HDL-C thấp
Mức HDL-CNhóm
Expert Panel on Detection, Evaluation, and Treatment of High Blood
Cholesterol in Adults JAMA 1993;269:3015-3023 | Expert Panel on
Detection, Evaluation, and Treatment of High Blood Cholesterol in Adults
JAMA 2001;285:2486-2497.
Trang 65Điều trị tăng cholesterol máu
Expert Panel on Detection, Evaluation, and Treatment of High
Blood Cholesterol in Adults JAMA 2001;285:2486-2497.
LDL-C cao LDL-C cao
Điều trị thay đổi lối sống Điều trị thay đổi lối sống
Dùng thuốc Dùng thuốc
Thuốc ưu tiên: Statin
Thuốc ưu tiên: Statin
Nhóm thay thế: Resin hoặc niacin
Trang 66Điều trị tăng cholesterol máu phối hợp
Expert Panel on Detection, Evaluation, and Treatment of High
Blood Cholesterol in Adults JAMA 2001;285:2486-2497.
LDL-C và TGs cao LDL-C và TGs cao Điều trị thay đổi lối sống Điều trị thay đổi lối sống
2
Bước
Trang 67Expert Panel on Detection, Evaluation, and Treatment of
High Blood Cholesterol in Adults JAMA 2001;285:2486-2497.
Expert Panel on Detection, Evaluation, and Treatment of
High Blood Cholesterol in Adults JAMA 2001;285:2486-2497.
ATP III: Điều trị tăng TG
ATP III: Điều trị tăng TG
Cần điều trị Triglyceride để tránh viêm tụy cấp
Sau khi TG < 500 (~5,62mmol/L) mg/dL, mục tiêu điều trị chính là LDL-C
Cần điều trị Triglyceride để tránh viêm tụy cấp
Sau khi TG < 500 (~5,62mmol/L) mg/dL, mục tiêu điều trị chính là LDL-C
500 (~5,62)
500 (~5,62)
Rất cao
Mục tiêu điều trị chính là LDL-C
150–499 (~1,69-5,61mmol/
L)
150–499 (~1,69-5,61mmol/