Đề cương nhiệm vụ giám sát (trang trại thanh hóa) CHƯƠNG I: MÔ TẢ KHÁI QUÁT VỀ DỰ ÁNDự án Trung tâm các trang trại chăn nuôi bò sữa chất lượng cao với quy mô tổng đàn đạt 16.000 con bò, xây dựng trên diện tích 146,92 ha được phê duyệt quy hoạch điều chỉnh tỉ lệ 1500 số 1117QĐUBND do Ủy ban nhân dân huyện Yên Định cấp ngày 14 tháng 7 năm 2017.Dự án được quy hoạch thành 4 cụm giống nhau với quy mô mỗi cụm là 4.000 con bò, tương ứng với 4 giai đoạn xây dựng. Hiện tại dự án bắt đầu triển khai Giai đoạn 2 (là giai đoạn của Gói thầu giám sát này)•CHỦ ĐẦU TƯ: CÔNG TY TNHH MTV BÒ SỮA THỐNG NHẤT THANH HÓA•Địa chỉ: THỊ TRẤN THỐNG NHẤT, HUYỆN YÊN ĐỊNH, TỈNH THANH HÓA•Điện thoại: 0373514020 Fax: 0373599008•Tên dự án: TRUNG TÂM CÁC TRANG TRẠI CHĂN NUÔI BÒ SỮA CHẤT LƯỢNG CAO (GIAI ĐOẠN 2)•Địa điểm: THỊ TRẤN THỐNG NHẤT, HUYỆN YÊN ĐỊNH, TỈNH THANH HÓAPhía Bắc: Giáp đường Minh Sơn Thành MinhPhía Nam: giáp đất nông nghiệp, đất cây hàng năm và lâu nămPhía Đông: giáp đất trồng cây hàng nămPhía Tây: giáp đất trồng cây lâu nămQuy mô•Quy mô toàn dự án: Tổng đàn đạt 16.000 con bò Tổng mức đầu tư: 1.600 tỷ (trong đó giá trị xây dựng là 562,580 tỷ đồng) Tổng diện tích đất: 1.462.703 m2, trong đó diện tích xây dựng chuồng trại khoảng 258.539 m2, Dự án đoạn phân làm 4 giai đoạn đầu tư, phạm vi giám sát của giai đoạn này thuộc giai đoạn 2•Giai đoạn 2: đầu tư từ năm 2017 đến 2018Quy mô 4.000 con bò, Tổng mức đầu tư 600 tỷ đồng (trong đó giá trị xây lắp 186,2 tỷ đồng)Diện tích xây dựng chuồng trại 62.557 m2Hệ thống cấp điện đầu tư tuyến 35kv cung cấp điện cho toàn dự ánCấp nước đã đầu tư ở giai đoạn 1 bao gồm cho cả giai đoạn 2.Hệ thống thoát nước mưa được thu gom trong dự án và chảy ra môi trường tự nhiên, thoát nước thải được xử lý bằng công nghệ sinh học, đảm bảo đủ điều kiện trước khi thải ra môi trường. CHƯƠNG II: QUY TRÌNH GIÁM SÁTI.CÁC CĂN CỨ PHÁP LÝ1.Căn cứ Luật Xây dựng số 502014QH13 ngày 18 tháng 06 năm 2014;2.Căn cứ Nghị Định của Chính Phủ số 592015NĐ – CP ngày 18 tháng 06 năm 2015 về quản lý dự án đầu tư xây dựng;3.Căn cứ Thông tư số 172016TT – BXD ngày 30 tháng 10 năm 2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số điều của Nghị định số 592015NĐCP ngày 18 tháng 06 năm 2015 về năng lực tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng;4.Căn cứ Thông tư số 182016TT – BXD ngày 30 tháng 10 năm 2016 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết và hướng dẫn một số nôi dung về thẩm định phê duyệt dự án và thiết kế dự toán xây dựng công trình;5. Căn cứ Nghị Định của Chính Phủ số 462015NĐ – CP ngày 12 tháng 05 năm 2015 về Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.6.Căn cứ Thông tư số 262016TT – BXD ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Xây dựng về việc quy định chi tiết một số nội dung về Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;7.Hợp đồng Tư vấn giám sát xây dựng số 35HĐBSTNTHDA22017 ngày 25112017 ký kết giữa Công ty TNHH MTV Bò sữa Thống Nhất Thanh Hóa và Công ty CP Tư vấn Thiết kế Công nghiệp và Dân dụng.I.CÁC QUY CHUẨN VÀ TIÊU CHUẨN ÁP DỤNGCác vấn đề chungTCVN 4055:2012Công trình xây dựng Tổ chức thi côngTCVN 4252:2012Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ chức thi côngTCVN 4473:2012Máy xây dựng Máy làm đất Thuật ngữ và định nghĩaCông tác trắc địaTCVN 9360:2012Quy trình kỹ thuật xác định độ lún công trình dân dụng và công nghiệp bằng phương pháp đo cao hình họcTCVN 9398:2012Công tác trắc địa trong xây dựng công trình . Yêu cầu chungTCVN 9401:2012Kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trìnhCông tác đất, nền, móng, móng cọc TCVN 4447:2012Công tác đất. Thi công và nghiệm thuTCVN 9361:2012Công tác nền móng Thi công và nghiệm thuTCVN 9394:2012Đóng và ép cọc Thi công và nghiệm thuTCVN 9398:2012Công tác trắc địa trong xây dựng công trình Yêu cầu chung TCXD 190:1996Móng cọc tiết diện nhỏ. Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu.Bê tông cốt thép toàn khối TCVN 4453:1995Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu. TCVN 5718:1993Mái và sàn bê tông cốt thép trong công trình xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật chống thấm nước. TCVN 5724:1993Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Điều kiện tối thiểu để thi công và nghiệm thuTCVN 5641:2012Bể chứa bằng bê tông cốt thép Thi công và nghiệm thuTCVN 8163:2009Thép cốt bê tông – Mối nối bằng ống renTCVN 8828:2011Bê tông Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiênTCVN 9334:2012Bê tông nặng Phương pháp xác định cường độ nén bằng súng bật nẩyTCVN 9335:2012Bê tông nặng Phương pháp thử không phá hủy Xác định cường độ nén sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩyTCVN 9338:2012Hỗn hợp bê tông nặng – Phương pháp xác định thời gian đông kếtTCVN 9340:2012Hỗn hợp bê tông trộn sẵn Yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thuTCVN 9343:2012Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép Hướng dẫn công tác bảo trìTCVN 9344:2012Kết cấu bê tông cốt thép Đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu chịu uốn trên công trình bằng phương pháp thí nghiệm chất tải tĩnhTCVN 9345:2012Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép Hướng dẫn kỹ thuật phòng chống nứt dưới tác động của khí hậu nóng ẩmTCVN 9348:2012Bê tông cốt thép Phương pháp điện thế kiểm tra khả năng cốt thép bị ăn mònTCVN 9391:2012Lưới thép hàn dùng trong kết cấu bê tông cốt thép Tiêu chuẩn thiết kế, thi công lắp đặt và nghiệm thuTCVN 9392:2012Thép cốt bê tông Hàn hồ quangTCVN 9489: 2012 Bê tông – Xác định chiều dày của kết cấu dạng bản bằng phương pháp phản xạ xung va đập(ASTM C 138304) TCXDVN 239:2006Bê tông nặng – Chỉ dẫn đánh giá cường độ trên kết cấu công trìnhBê tông cốt thép lắp ghép và ứng lực trước TCVN 4452:1987Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép. Quy phạm thi công và nghiệm thuTCVN 9347:2012Cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép đúc sẵn Phương pháp thí nghiệm gia tải để đánh giá độ bền, độ cứng và khà năng chống nứtTCVN 9376:2012Nhà ở lắp ghép tấm lớn Thi công và nghiệm thu công tác lắp ghépTCVN 9114:2012Sản phẩm bê tông ứng lực trước – Yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra chấp nhậnTCVN 9115:2012Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép Thi công và nghiệm thuKết cấu thépTCVN 50171:2010Hàn và các quá trình liên quan Từ vựng Phần 1: Các quá trình hàn kim loại(ISO 8571:1998)TCVN 50172:2010 Hàn và các quá trình liên quan Từ vựng Phần 2: Các quá trình hàn vẩy mềm, hàn vảy cứng và các thuật ngữ liên quan(ISO 8572:1998)TCVN 8789:2011Sơn bảo vệ kết cấu thép – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thửTCVN 8790:2011Sơn bảo vệ kết cấu thép Quy trình thi công và nghiệm thuTCVN 9276:2012Sơn phủ bảo vệ kết cấu thép – Hướng dẫn kiểm tra, giám sát chất lượng quá trình thi côngKết cấu gạch đá, vữa xây dựng TCVN 4085:1985Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4459:1987Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa trong xây dựng TCXDVN 336:2005Vữa dán gạch ốp lát – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thửCông tác hoàn thiện TCVN 4516:1988Hoàn thiện mặt bằng xây dựng. Quy phạm thi công và nghiệm thu. TCVN 5674:1992Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công và nghiệm thu. TCVN 7505:2005Quy phạm sử dụng kính trong xây dựng – Lựa chọn và lắp đặtTCVN 7955:2008Lắp đặt ván sàn. Quy phạm thi công và nghiệm thuTCVN 8264:2009Gạch ốp lát. Quy phạm thi công và nghiệm thuTCVN 93771:2012Công tác hoàn thiện trong xây dựng Thi công và nghiệm thu. Phần 1 : Công tác lát và láng trong xây dựngTCVN 93772:2012Công tác hoàn thiện trong xây dựng Thi công và nghiệm thu Phần 2: Công tác trát trong xây dựngTCVN 93773:2012Công tác hoàn thiện trong xây dựng Thi công và nghiệm thu Phần 3: Công tác ốp trong xây dựngHệ thống cấp thoát nước TCVN 4519:1988Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình. Quy phạm thi công và nghiệm thu. TCVN 5576:1991Hệ thống cấp thoát nước. Quy phạm quản lý kỹ thuật TCVN 6250:1997Ống polyvinyl clorua cứng (PVCU) dùng để cấp nước – Hướng dẫn thực hành lắp đặt. TCXD 76:1979Quy trình quản lý kỹ thuật trong vận hành các hệ thống cung cấp nướcHệ thống cấp điện, chiếu sáng, chống sét, điều hòa không khí, cấp khí đốtTCVN 3624:1981Các mối nối tiếp xúc điện. Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thửTCVN 7997:2009Cáp điện lực đi ngầm trong đất. Phương pháp lắp đặtTCVN 9208:2012Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệpTCVN 9358:2012Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp Yêu cầu chungTCVN 9385:2012Chống sét cho công trình xây dựng Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống TCXD 232:1999Hệ thống thông gió, điều hoà không khí và cấp lạnh. Chế tạo lắp đặt và nghiệm thu. TCXDVN 253:2001Lắp đặt thiết bị chiếu sáng cho các công trình công nghiệp. Yêu cầu chung TCXDVN 263:2002Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp.Hệ thống phòng cháy chữa cháyTCVN 63051:2007Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 1: Yêu cầu và phương pháp thử đối với Sprinkler(ISO 061821:2004)TCVN 63052:2007Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 2: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động kiểu ướt, bình làm trễ và chuông nước(ISO 061822:2005)TCVN 63053:2007Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 3: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van ống khô(ISO 061823:2005)TCVN 63054:1997Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống sprinkler tự động. Phần 4: Yêu cầu và phương pháp thử đối với cơ cấu mở nhanh(ISO 61824:1993)TCVN 63055:2009Phòng cháy và chữa cháy. Hệ thống sprinkler tự động. Phần 5: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van tràn.(ISO 61825:2006)TCVN 93111:2012Thử nghiệm chịu lửa Các bộ phận công trình xây dựng Phần 1 : Yêu cầu chung(ISO 8341:1999)TCVN 93113:2012Thử nghiệm chịu lửa Các bộ phận công trình xây dựng Phần 3: Chỉ dẫn về phương pháp thử và áp dụng số liệu thử nghiệm(ISOTR 8343:1994)TCVN 93114:2012Thử nghiệm chịu lửa Các bộ phận công trình xây dựng Phần 4: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng chịu tải(ISO 8344:2000)TCVN 93115:2012Thử nghiệm chịu lửa Các bộ phận công trình xây dựng Phần 5: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách nằm ngang chịu tải(ISO 8345:2000)TCVN 93116:2012Thử nghiệm chịu lửa Các bộ phận công trình xây dựng Phần 6 : Các yêu cầu riêng đối với dầm(ISO 8346: 2000)TCVN 93117:2012Thử nghiệm chịu lửa Các bộ phận công trình xây dựng Phần 7 : Các yêu cầu riêng đối với cột(ISO 8347:2000)TCVN 93118 : 2012Thử nghiệm chịu lửa Các bộ phận công trình xây dựng Phần 8 : Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng không chịu tải(ISO 8348:2000)TCVN 9383:2012Thử nghiệm khả năng chịu lửa Cửa đi và cửa chắn ngăn cháyAN TOÀN TRONG THI CÔNG XÂY DỰNGQuy định chung TCVN 2288:1978Các yếu tố nguy hiểm và có hại trong sản xuất TCVN 2292:1978Công việc sơn. Yêu cầu chung về an toàn. TCVN 2293:1978Gia công gỗ. Yêu cầu chung về an toàn. TCVN 3146:1986Công việc hàn điện. Yêu cầu chung về an toàn. TCVN 3147:1990Quy phạm an toàn trong Công tác xếp dỡ Yêu cầu chung TCVN 3153:1979Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động Các khái niệm cơ bản Thuật ngữ và định nghĩa TCVN 3254:1989An toàn cháy. Yêu cầu chung TCVN 3255:1986An toàn nổ. Yêu cầu chung. TCVN 3288:1979Hệ thống thông gió. Yêu cầu chung về an toàn TCVN 4431:1987Lan can an toàn. Điều kiện kỹ thuật TCVN 4879:1989Phòng cháy. Dấu hiệu an toàn TCVN 5308:1991Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng TCVN 5587:2008Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện TCVN 8084:2009Làm việc có điện. Găng tay bằng vật liệu cách điện TCXD 66:1991Vận hành khai thác hệ thống cấp thoát nước. Yêu cầu an toàn. TCXDVN 296.2004Dàn giáo Các yêu cầu về an toànSử dụng thiết bị nâng chuyển TCVN 4244:2005Thiết bị nâng. Thiết kế, chế tạo và kiểm tra kỹ thuật
Trang 1CHỦ ĐẦU TƯ :
CÔNG TY TNHH MTV BÒ SỮA THỐNG NHẤT THANH HÓA
DỰ ÁN :
TRUNG TÂM CÁC TRANG TRẠI CHĂN NUÔI BÒ SỮA
CHẤT LƯỢNG CAO (GIAI ĐOẠN 2)
GÓI THẦU :
SAN LẤP – XÂY DỰNG – KHUNG KÈO MÁI
ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG
THỊ TRẤN THỐNG NHẤT, HUYỆN YÊN ĐỊNH, TỈNH THANH
Trang 2MỤC LỤC
CHƯƠNG I: MÔ TẢ KHÁI QUÁT VỀ DỰ ÁN 4
CHƯƠNG II: QUY TRÌNH GIÁM SÁT 5
I CÁC CĂN CỨ PHÁP LÝ 5
I CÁC QUY CHUẨN VÀ TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG 5
II LƯU ĐỒ QUY TRÌNH GIÁM SÁT 8
III THUYẾT MINH QUY TRÌNH GIÁM SÁT 11
IV DANH MỤC KIỂM TRA BẢNG CHỦNG LOẠI VẬT TƯ VÀ CẤU KIỆN CHỦ YẾU 13 V QUY ĐỊNH VỀ TẦN SUẤT KIỂM TRA VẬT LIỆU 15
VI SƠ ĐỒ TỔ CHỨC NHÂN SỰ TVGS 18
CHƯƠNG III: CÁC NỘI DUNG GIÁM SÁT 19
I GIÁM SÁT KỸ THUẬT 19
1 Công tác trắc đạc 19
2 Công tác san lấp mặt bằng 19
3 Công tác đào đắp đất và hạ mực nước ngầm 19
4 Công tác ép cọc (Không áp dụng cho dự án này) 20
5 Công tác cọc khoan nhồi (Không áp dụng cho dự án này) 21
6 Công tác bê tông cốt thép 21
7 Công tác kết cấu thép 23
8 Công tác xây tường 23
9 Công tác trát 24
10 Công tác láng nền 25
11 Công tác ốp lát 25
12 Công tác chống thấm 25
13 Công tác cửa kính: 25
14 Công tác trần treo: 26
15 Công tác sơn nước: 26
16 Công tác lợp mái: 26
17 Hệ thống điện động lực và chiếu sáng 26
18 Hệ thống cấp thoát nước: 27
II Giám sát ATLĐ và VSMT 28
1 An toàn thi công móng 28
2 An toàn thi công dầm sàn 28
3 An toàn thi công xây, tô 28
Trang 36 An toàn thi công bên ngoài nhà và trên cao 29
7 An toàn thi công hệ thống điện 29
8 An toàn thi công hệ thống cấp thoát nước 30
9 Biện pháp phòng cháy chữa cháy 30
10 An toàn cho các khu vực xung quanh: 30
11 Biện pháp đảm bảo bảo vệ môi trường 30
III Quy trình phối hợp Chủ đầu tư – Tư vấn giám sát – Nhà thầu 31
CHƯƠNG IV: CÁC BIÊU MẪU ÁP DỤNG 32
Trang 4CHƯƠNG I: MÔ TẢ KHÁI QUÁT VỀ DỰ ÁN
Dự án "Trung tâm các trang trại chăn nuôi bò sữa chất lượng cao" với quy mô tổng đàn đạt 16.000con bò, xây dựng trên diện tích 146,92 ha được phê duyệt quy hoạch điều chỉnh tỉ lệ 1/500 số1117/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân huyện Yên Định cấp ngày 14 tháng 7 năm 2017
Dự án được quy hoạch thành 4 cụm giống nhau với quy mô mỗi cụm là 4.000 con bò, tương ứngvới 4 giai đoạn xây dựng Hiện tại dự án bắt đầu triển khai Giai đoạn 2 (là giai đoạn của Gói thầugiám sát này)
CHỦ ĐẦU TƯ: CÔNG TY TNHH MTV BÒ SỮA THỐNG NHẤT THANH HÓA
Địa chỉ: THỊ TRẤN THỐNG NHẤT, HUYỆN YÊN ĐỊNH, TỈNH THANH HÓA
Điện thoại: 0373514020 Fax: 0373599008
Tên dự án: TRUNG TÂM CÁC TRANG TRẠI CHĂN NUÔI BÒ SỮA CHẤT LƯỢNG CAO (GIAI ĐOẠN 2)
Địa điểm: THỊ TRẤN THỐNG NHẤT, HUYỆN YÊN ĐỊNH, TỈNH THANH HÓAPhía Bắc: Giáp đường Minh Sơn - Thành Minh
Phía Nam: giáp đất nông nghiệp, đất cây hàng năm và lâu năm
Phía Đông: giáp đất trồng cây hàng năm
Phía Tây: giáp đất trồng cây lâu năm
Quy mô
Quy mô toàn dự án:
Tổng đàn đạt 16.000 con bò
Tổng mức đầu tư: 1.600 tỷ (trong đó giá trị xây dựng là 562,580 tỷ đồng)
Tổng diện tích đất: 1.462.703 m2, trong đó diện tích xây dựng chuồng trại khoảng 258.539 m2,
Dự án đoạn phân làm 4 giai đoạn đầu tư, phạm vi giám sát của giai đoạn này thuộc giai đoạn 2
Giai đoạn 2: đầu tư từ năm 2017 đến 2018
Quy mô 4.000 con bò,
Tổng mức đầu tư 600 tỷ đồng (trong đó giá trị xây lắp 186,2 tỷ đồng)
Diện tích xây dựng chuồng trại 62.557 m2
Hệ thống cấp điện đầu tư tuyến 35kv cung cấp điện cho toàn dự án
Cấp nước đã đầu tư ở giai đoạn 1 bao gồm cho cả giai đoạn 2
Hệ thống thoát nước mưa được thu gom trong dự án và chảy ra môi trường tự nhiên, thoát nước thải được xử lý bằng công nghệ sinh học, đảm bảo đủ điều kiện trước khi thải ra môi trường
Trang 5
-CHƯƠNG II: QUY TRÌNH GIÁM SÁT
I CÁC CĂN CỨ PHÁP LÝ
1 Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 06 năm 2014;
2 Căn cứ Nghị Định của Chính Phủ số 59/2015/NĐ – CP ngày 18 tháng 06 năm 2015
về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
3 Căn cứ Thông tư số 17/2016/TT – BXD ngày 30 tháng 10 năm 2016 của Bộ Xâydựng hướng dẫn một số điều của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 06năm 2015 về năng lực tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng;
4 Căn cứ Thông tư số 18/2016/TT – BXD ngày 30 tháng 10 năm 2016 của Bộ Xâydựng quy định chi tiết và hướng dẫn một số nôi dung về thẩm định phê duyệt dự án
và thiết kế dự toán xây dựng công trình;
5 Căn cứ Nghị Định của Chính Phủ số 46/2015/NĐ – CP ngày 12 tháng 05 năm
2015 về Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
6 Căn cứ Thông tư số 26/2016/TT – BXD ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Xâydựng về việc quy định chi tiết một số nội dung về Quản lý chất lượng và bảo trìcông trình xây dựng;
7 Hợp đồng Tư vấn giám sát xây dựng số 35/HĐ-BSTNTH-DA2/2017 ngày25/11/2017 ký kết giữa Công ty TNHH MTV Bò sữa Thống Nhất Thanh Hóa vàCông ty CP Tư vấn Thiết kế Công nghiệp và Dân dụng
I CÁC QUY CHUẨN VÀ TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
Các vấn đề chung
TCVN 4252:2012 Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ chức thi công
Công tác trắc địa
TCVN 9360:2012 Quy trình kỹ thuật xác định độ lún công trình dân dụng và công nghiệp bằng phương pháp đo cao hình
học
TCVN 9401:2012 Kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình
Công tác đất, nền, móng, móng cọc
Bê tông cốt thép toàn khối
TCVN 4453:1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối Quy phạm thi công và nghiệm thu.
TCVN 5718:1993 Mái và sàn bê tông cốt thép trong công trình xây dựng Yêu cầu kỹ thuật chống thấm nước.
TCVN 5724:1993 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép Điều kiện tối thiểu để thi công và nghiệm thu
Trang 6TCVN 9335:2012 Bê tông nặng - Phương pháp thử không phá hủy - Xác định cường độ nén sử dụng kết hợp máy đo siêu
âm và súng bật nẩy
TCVN 9343:2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn công tác bảo trì
TCVN 9344:2012 Kết cấu bê tông cốt thép - Đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu chịu uốn trên công trình bằng phương
pháp thí nghiệm chất tải tĩnh TCVN 9345:2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn kỹ thuật phòng chống nứt dưới tác động của khí hậu
nóng ẩm TCVN 9348:2012 Bê tông cốt thép - Phương pháp điện thế kiểm tra khả năng cốt thép bị ăn mòn
TCVN 9391:2012 Lưới thép hàn dùng trong kết cấu bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế, thi công lắp đặt và nghiệm thu
TCVN 9489: 2012 Bê tông – Xác định chiều dày của kết cấu dạng bản bằng phương pháp phản xạ xung va đập
(ASTM C 1383-04)
TCXDVN 239:2006 Bê tông nặng – Chỉ dẫn đánh giá cường độ trên kết cấu công trình
Bê tông cốt thép lắp ghép và ứng lực trước
TCVN 4452:1987 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép Quy phạm thi công và nghiệm thu
TCVN 9347:2012 Cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép đúc sẵn - Phương pháp thí nghiệm gia tải để đánh giá độ bền, độ
cứng và khà năng chống nứt
TCVN 9115:2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép - Thi công và nghiệm thu
TCVN 9276:2012 Sơn phủ bảo vệ kết cấu thép – Hướng dẫn kiểm tra, giám sát chất lượng quá trình thi công
Kết cấu gạch đá, vữa xây dựng
Công tác hoàn thiện
TCVN 9377-1:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu Phần 1 : Công tác lát và láng trong xây
dựng TCVN 9377-2:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu - Phần 2: Công tác trát trong xây dựng TCVN 9377-3:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu - Phần 3: Công tác ốp trong xây dựng
Hệ thống cấp thoát nước
TCVN 4519:1988 Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình Quy phạm thi công và nghiệm thu.
Hệ thống cấp điện, chiếu sáng, chống sét, điều hòa không khí, cấp khí đốt
Trang 7TCVN 9358:2012 Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp - Yêu cầu chung
TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng - Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống
TCXD 232:1999 Hệ thống thông gió, điều hoà không khí và cấp lạnh Chế tạo lắp đặt và nghiệm thu.
TCXDVN 253:2001 Lắp đặt thiết bị chiếu sáng cho các công trình công nghiệp Yêu cầu chung
TCXDVN 263:2002 Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp.
Hệ thống phòng cháy chữa cháy
TCVN 6305-1:2007 Phòng cháy chữa cháy Hệ thống Sprinkler tự động Phần 1: Yêu cầu và phương pháp thử đối với
Sprinkler (ISO 06182-1:2004)
TCVN 6305-2:2007 Phòng cháy chữa cháy Hệ thống Sprinkler tự động Phần 2: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo
động kiểu ướt, bình làm trễ và chuông nước (ISO 06182-2:2005)
TCVN 6305-3:2007 Phòng cháy chữa cháy Hệ thống Sprinkler tự động Phần 3: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van ống
khô (ISO 06182-3:2005)
TCVN 6305-4:1997 Phòng cháy chữa cháy Hệ thống sprinkler tự động Phần 4: Yêu cầu và phương pháp thử đối với cơ cấu
mở nhanh (ISO 6182-4:1993)
TCVN 6305-5:2009 Phòng cháy và chữa cháy Hệ thống sprinkler tự động Phần 5: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van
TCVN 9311-4:2012 Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận công trình xây dựng - Phần 4: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn
cách đứng chịu tải (ISO 834-4:2000)
TCVN 9311-5:2012 Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận công trình xây dựng - Phần 5: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn
cách nằm ngang chịu tải (ISO 834-5:2000)
TCVN 9311-6:2012 Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận công trình xây dựng - Phần 6 : Các yêu cầu riêng đối với dầm (ISO 834-6: 2000)
TCVN 9311-7:2012 Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận công trình xây dựng - Phần 7 : Các yêu cầu riêng đối với cột
(ISO 834-7:2000)
TCVN 9311-8 : 2012 Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận công trình xây dựng - Phần 8 : Các yêu cầu riêng đối với bộ phận
ngăn cách đứng không chịu tải (ISO 834-8:2000)
AN TOÀN TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG
Quy định chung
TCVN 3153:1979 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động- Các khái niệm cơ bản- Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 5587:2008 Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện
Trang 8Sử dụng thiết bị nâng chuyển
TCVN 4244:2005 Thiết bị nâng Thiết kế, chế tạo và kiểm tra kỹ thuật
TCVN 4755:1989 Cần trục Yêu cầu an toàn đối với thiết bị thủy lực.
Sử dụng dụng cụ điện cầm tay
TCVN 7996-1:2009 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ An toàn Phần 1: Yêu cầu chung
TCVN 7996-2-6:2011 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-6: Yêu cầu cụ thể đối với búa máy TCVN 7996-2-7:2011 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn -Phần 2-7: Yêu cầu cụ thể đối với súng phun
chất lỏng không cháy TCVN 7996-2-11:2011 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-11: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa
tịnh tiến (máy cưa có đế nghiêng được và máy cưa có lưỡi xoay được) TCVN 7996-2-12: 2009
(IEC 60745-2-2:2008) Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ An toàn Phần 2-12: Yêu cầu cụ thể đối với máy đầm rung bê tông TCVN 7996-2-13:2011 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-13: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa
xích TCVN 7996-2-14: 2009
(IEC 60745-2-5:2006) Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ An toàn Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đối với máy bàoTCVN 7996-2-19:2011) Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-19: Yêu cầu cụ thể đối với máy bào
xoi TCVN 7996-2-20:2011 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-20: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa
vòng TCVN 7996-2-21:2011 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể đối với máy thông
ống thoát nước
II LƯU ĐỒ QUY TRÌNH GIÁM SÁT
Trang 11III THUYẾT MINH QUY TRÌNH GIÁM SÁT
1 Giai đoạn chuẩn bị khởi công
Stt Tài liệu yêu cầu Cung cấp Công việc của TVGS
1 Hồ sơ thiết kế thi công và thuyết
mình thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật, bcđịa chất
CĐT Nghiên cứu để chuẩn bị
2 Hồ sơ MT, hs DT, Hợp đồng
CĐT với các NT và các phụ lụcđính kèm
CĐT nt
Trang 123 Bảo hiểm công trình CĐT Lưu hs
4 Lệnh khởi công CĐT Lưu hs làm căn cứ tính
tiến độ thi công
8 Sơ đồ tổ chức nhân sự quản lý
công trường NT Căn cứ vào 2 – kiểm travà chuyển CĐT phê
duyệt
9 Tiến độ thi công, Bảng chủng loại
vật tư và cấu kiện chủ yếu, bảngdanh mục thiết bị chủ yếu
NT Căn cứ vào 1;2 – kiểm tra
và chuyển CĐT phêduyệt
9 Các nhà máy sản xuất bê tông
thương phẩm, cấu kiện đúc sẵn(cọc ly tâm, cống btct, kèo thép
…); Phòng thí nghiệm chuyênngành
NT Căn cứ vào 1;2 – kiểm tra
hồ sơ và thực tế, vàchuyển CĐT phê duyệt
10 …
2 Giai đoạn thi công
Stt Tài liệu yêu cầu Chuẩn bị
và thựchiện
Công việc của TVGS
1 Các biên bản nghiệm thu công
việc, hạng mục, giai đoạn thicông, các biên bản kiểm tra vàcác biên bản phối hợp khác
- Các biểu mẫu nghiệm thu
- Các biểu mẫu báo cáo
NT TVGS cung cấp biểu mẫu
2 Nhật ký công trình NT TVGS cung cấp biểu mẫu
3 Biện pháp thi công, bản vẽ chế
tạo, biện pháp quản lý chất lượng,bảo đảm an toàn lao động
NT TVGS kiểm tra, đề nghị
CĐT phê duyệt, và căn cứvào tài liệu này để giámsát NT
4 Báo cáo tuần/ tháng NT, TVGS Nộp CĐT
4 Bảng kê các khối lượng thực hiện NT TVGS kiểm tra, đề nghị
CĐT phê duyệt, làm căn
cứ để thanh toán cho NT
3 Giai đoạn kết thúc thi công
Stt Tài liệu yêu cầu Chuẩn bị
và thựchiện
Công việc của TVGS
1 Biên bản nghiệm thu bàn giao và NT Cùng với Chủ đầu tư kiểm
Trang 13đưa vào sử dụng tra và nghiệm thu
2 Bản quyết toán khối lượng hợp
đồng NT TVGS kiểm tra, đề nghịCĐT phê duyệt, làm căn
cứ để thanh toán cho NT
3 Hồ sơ hoàn công: bao gồm hồ sơ
quản lý chất lượng, bản vẽ hoàncông và các hồ sơ pháp lý khác
NT TVGS kiểm tra, đề nghị
CĐT phê duyệt, làm căn
cứ thanh quyết toán vàthanh lý hợp đồng
IV DANH MỤC KIỂM TRA BẢNG CHỦNG LOẠI VẬT TƯ VÀ CẤU KIỆN
CHỦ YẾU
TIÊU CHÍ NGHIỆM THU
KHỐI LƯỢNG NHẬP
QUY CÁCH, CHỦNG LOẠI, NHÃN HIỆU
THÔNG
SỐ KỸ THUẬT (CATA LOGUE)
CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ (CO)
CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG (CQ)
KẾT QUẢ TN MẪU
chứng minh nguồn gốc
mỏ vật liệu
chứng minh nguồn gốc
7 Bê tông thương phẩm * KQ Thí nghiệm cấp phối cho từng loại BT (từng Mác, từng độ sụt), KQ
nén mẫu, KQ thí nghiệm kéo khi uốn mẫu với đường BT.
Trang 1412 Phụ kiện cửa đi, bản lề
13 Cửa cuốn + phụ kiện
(mô tơ + hộp che cửa
4 Thép làm lan can, gióng
5 Giằng chéo (thanh tròn,
Trang 157 Bulông neo mạ kẽm
9 Bulông thường (liên kết
Trang 16V QUY ĐỊNH VỀ TẦN SUẤT KIỂM TRA VẬT LIỆU
TT Chỉ tiêu thí nghiệm Tiêu chuẩn áp dụng Tần suất lấy mẫu Khối lượng mẫu thử
1 Đá dăm (sỏi) đổ bê tông Các chỉ tiêu cơ lý theo TCVN 7572:2006 Cứ 1 lô 200m3 lấy mẫu 1 lần Mỗi lô nhỏ hơn
200m3 vẫn xem như 1 lô 50-100kg tùy theo cỡ đá
2 Cát vàng đổ bê tông Các chỉ tiêu cơ lý theo TCVN 7570:2006 Cứ 1 lô 350m3 lấy mẫu 1 lần Mỗi lô nhỏ hơn
350m3 vẫn xem như 1 lô
30 kg bất kỳ ở các vị trí khác nhau
3 Xi măng Các chỉ tiêu cơ lý theo TCVN 6260:1995 Cứ mỗi lô 40 tấn lấy 1 mẫu Mỗi lô nhỏ hơn 40
tấn vẫn xem như 1 lô 20kg mỗi mẫu thử
4 Thép cốt bê tông Các chỉ tiêu cơ lý theo TCVN 1651:2008 Cứ mỗi lô 50 tấn lấy mẫu 1 lần Mỗi lô nhỏ hơn 50
tấn vẫn xem như 1 lô
Mỗi loại thép lấy 1 mẫu bao gồm 3 thanh, có chiều dài từ 50-80cm
5 Thép kết cấu (thép hình, thép
tấm, )
Các chỉ tiêu cơ lý theo TCVN 1651:2009
Cứ mỗi lô 50 tấn lấy mẫu
1 lần Mỗi lô nhỏ hơn 50 tấn vẫn xem như 1 lô
Mỗi loại thép lấy 1 mẫu bao gồm 3 thanh, có chiều dài từ 50-80cm
6 Chiều dày lớp mạ kẽm TCVN 5408:2007
Chọn ngẫu nhiên 5% trên tổng số lượng cấu
kiện/sản phẩm để đo bằng máy siêu âm điện tử
Mỗi cấu kiện/sản phẩm đo
Áp dụng cho mối hàn giáp mép đối đầu
8 Bu lông
TCVN 1916:1995 Thử kéo, 5 mẫu / loại bu lông Cho mỗi loại bu lông TCVN 170:2007 Lực xiết bu lông, 25% số bu lông cho 1 mối nối và
không ít hơn 5 bu lông
Áp dụng cho Bulong neo chân cột và mối nối dùng bu lông cường độ cao
9 Gạch xây Các chỉ tiêu cơ lý theo TCVN 1450:2009
và TCVN 1451-1998
Cứ 1 lô 100.000 viên lấy mẫu 1 lần Số lượng nhỏ hơn 100.000 viên cũng xem như 1 lô
bê tông Theo yêu cầu của thiết kế
1 mẫu cát/ 1 loại, 1 mẫu đá/ 1 loại, 1 mẫu xi măng,
1 mẫu phụ gia (nếu có)
30kg cát/ 1 loại, 50kg đá 1 loại, 20kg xi măng cho mác cấp phối bê tông
11 Thiết kế cấp phối vữa xây, trát Theo yêu cầu của thiết kế 1 mẫu cát/ 1 loại, 1 mẫu xi măng, 1 mẫu phụ gia
(nếu có)
30kg cát/ 1 loại, 20kg xi măng cho mác cấp phối vữa
* Thí nghiệm độ sụt:
- 1 lần thử /mẻ trộn đầu tiên với bê tông trộn tại hiện trường.
- 1 lần giao hàng/1 lần thử với bê tông thương phẩm.
Kiểm tra trực tiếp tại hiện trường thi công
* Thí nghiệm cường độ