1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tính toán và thiết kế thiết bị cô đặc một nồi chân không cô đặc nước quả từ 8 bx lên 20 bx với năng suất 500 kg h 1

53 245 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 797,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thì hàm lạ ượng đường saccarose là chính... Succinate và fumarate có nhi u trong các lo iề ạhoa qu ch a chín.

Trang 1

B MÔN QUÁ TRÌNH VÀ THI T B TRONG CNSH & CNTP Ộ Ế Ị



Đ ÁN CHUYÊN NGÀNH Ồ QUÁ TRÌNH THI T B TRONG CNSH & CNTP Ế Ị

Đ tài: ề Tính Toán Và Thi t K Thi t B Cô Đ c M t N i Chân Không ế ế ế ị ặ ộ ồ

Cô Đ c N ặ ướ c Qu T 8 Bx Lên 20 Bx V i Năng Su t 500 [Kg.h ả ừ ớ ấ -1]

Trang 2

Tuy nhiên, cùng v i s phát tri n c a kinh t - xã h i, nhu c u v tiêu thớ ự ể ủ ế ộ ầ ề ụcác lo i hoa qu không ch d ng l i hoa qu tạ ả ỉ ừ ạ ở ả ươi mà còn các s n ph mả ẩkhác t hoa qu nh : nừ ả ư ước hoa qu , m t, s a hoa qu ,… Đi u này yêu c uả ứ ữ ả ề ầ

c n ph i có m t phầ ả ộ ương pháp s ch và ch bi n nơ ế ế ế ước qu thành s n ph mả ả ẩhay bán thành ph m nh m b o qu n hay làm nguyên li u cho các quá trìnhẩ ằ ả ả ệsau

Hi n t i, đ i v i hoa qu tệ ạ ố ớ ả ươi, các phương pháp b o qu n ch y u là làmả ả ủ ế

l nh ho c b o qu n b ng COạ ặ ả ả ằ 2 Tuy nhiên, các phương pháp này ch b o qu nỉ ả ả

được trong th i gian vài tháng, h n n a chi phí m t b ng và năng lờ ơ ữ ặ ằ ượng cao

Do v y, n u s n ph m không yêu c u gi nguyên qu thì m t trong nh ngậ ế ả ẩ ầ ữ ả ộ ữ

phương pháp được ch n đ b o qu n nguyên li u, ph c v cho các quá trìnhọ ể ả ả ệ ụ ụsau là ép l y nấ ước sau đó cô đ c Phặ ương pháp này sẽ đ m b o cho vi c hoaả ả ệ

qu ngay khi nh p kho sẽ đả ậ ược ch bi n ngay đ nh m đ m b o ch t lế ế ể ằ ả ả ấ ượngnguyên li u H n n a, hoa qu sau khi s ch theo phệ ơ ữ ả ơ ế ương pháp này sẽ b oả

qu n đả ược trong th i gian lâu h n; chi phí v m t b ng và năng lờ ơ ề ặ ằ ượng ít h nơ

so v i b o qu n hoa qu tớ ả ả ả ươi

N m b t đắ ắ ược các yêu c u và nhu c u ngày càng cao v lo i thi t b côầ ầ ề ạ ế ị

đ c nặ ước qu , em đả ược PGS TS Tôn Th t Minh giao cho đ tài: ấ ề “Tính toán và thi t k thi t b cô đ c m t n i chân không cô đ c n ế ế ế ị ặ ộ ồ ặ ướ c qu t 8 Bx lên 20 Bx ả ừ

v i năng su t 500 [Kg.h ớ ấ -1 ]”.

Do kinh nghi m cũng nh ki n th c th c t còn h n ch , em r t mongệ ư ế ứ ự ế ạ ế ấcác th y cô trong b môn giúp đ đ đ án chuyên ngành I c a em đầ ộ ỡ ể ồ ủ ược hoànthi n h n Em xin chân thành c m n!ệ ơ ả ơ

2 P a g e

Trang 3

M C L C Ụ Ụ

Trang 4

PH N I: Đ T V N Đ Ầ Ặ Ấ Ề

1 Tính c p thi t c a đ tài ấ ế ủ ề

Theo m t kh o sát online trên trang ộ ả https://vinaresearch.net/ v xuề

hướng s d ng các lo i nử ụ ạ ước gi i khát Vi t Nam năm 2013 cho bi t:ả ở ệ ế

Xu hướng n i lên trong vài năm g n đây là s d ng các lo i nổ ầ ử ụ ạ ước ép tráicây và nước ép trái cây ch a s a đ b sung dứ ữ ể ổ ưỡng ch t cho c th Trên kấ ơ ể ệcác siêu th xu t hi n ngày càng nhi u các lo i nị ấ ệ ề ạ ước ép Theo kh o sát c aả ủCông ty nghiên c u th trứ ị ường W&S t 402 m u có t ng thu nh p gia đìnhừ ẫ ổ ậtrên 7 tri u đ ng/tháng, v nhu c u và thói quen s d ng các lo i nệ ồ ề ầ ử ụ ạ ước éptrái cây đóng gói, k t qu có 62% ngế ả ười tiêu dùng l a ch n nự ọ ước ép trái cây,trong khi nước gi i khát có ga ch có 60% Đáng l u ý là có h n m t n a sả ỉ ư ơ ộ ữ ố

ngườ ượi đ c kh o sát có thói quen u ng nả ố ước ép trái cây m i ngày.ỗ

Nước cam ép được nhi u ngề ườ ựi l a ch n h n các lo i nọ ơ ạ ước ép khác Các

lo i nạ ước ép trái cây nhãn hi u Vfresh c a Công ty Vinamilk đệ ủ ượ ưc a chu ngộnhi u nh t, chi m 69,3%, k đ n là nề ấ ế ế ế ước ép trái cây c a Công ty Tân Hi pủ ệPhát Nhà máy Chương Dương, ngoài nh ng s n ph m truy n th ng đữ ả ẩ ề ố ược

bi t đ n nhi u nh sá x , soda, cam còn cho ra dòng s n ph m nế ế ề ư ị ả ẩ ước gi i khátảnha đam, d a, cà r t…ứ ố

4 P a g e

Trang 5

Xu hướng người tiêu dùng chuy n sang s d ng các lo i nể ử ụ ạ ước qu thì cóảnhi u lý do, tuy nhiên ch y u là v lý do s c kh e và nhu c u s d ng ngàyề ủ ế ề ứ ỏ ầ ử ụcàng cao.

 Lý do s d ng nử ụ ước qu (ngu n: Vinaresearch ):ả ồ

 T n su t s d ng nầ ấ ử ụ ước qu (ngu n: Vinaresearch):ả ồ

N m b t đắ ắ ược các nhu c u cao c a th trầ ủ ị ường, các doanh nghi p và c sệ ơ ở

ch bi n ngày càng phát tri n và kèm theo đó là nhu c u v thi t b , đ c bi tế ế ể ầ ề ế ị ặ ệ

Trang 6

là thi t b cô đ c nế ị ặ ước qu Do v y, đ tài tính toán và thi t k thi t b cô đ cả ậ ề ế ế ế ị ặ

nước qu là hoàn toàn c n thi t và đúng đ n.ả ầ ế ắ

2 M c đích c a đ tài, kh năng ng d ng và phát tri n ụ ủ ề ả ứ ụ ể

M c đích c a đ tài là tính toán và thi t k thi t b cô đ c nụ ủ ề ế ế ế ị ặ ước qu v iả ớnăng su t 500 [Kg.hấ -1] (quy mô v a và nh ) đ t o s n ph m ho c bán thànhừ ỏ ể ạ ả ẩ ặ

ph m nh m ti n l i cho vi c b o qu n và ch bi n sau này Đ m b o ch tẩ ằ ệ ợ ệ ả ả ế ế ả ả ấ

lượng nguyên li u đ u vào và gi m chi phí m t b ng và năng lệ ầ ả ặ ằ ượng

Thi t b cô đ c chân không không ch c n thi t trong công ngh s n xu tế ị ặ ỉ ầ ế ệ ả ấ

nước qu mà còn đả ượ ử ục s d ng nhi u trong công ngh s n xu t các lo i s nề ệ ả ấ ạ ả

ph m khác nh : tẩ ư ương cà, tương t,… hay cô đ c đớ ặ ường (trong s n xu tả ấ

đường) Do v y, kh năng ng d ng và phát tri n r t cao vì th mà thi t b côậ ả ứ ụ ể ấ ế ế ị

đ c cũng đặ ược thi t k trong m t d i r ng ng v i nhi u ch đ công nghế ế ộ ả ộ ứ ớ ề ế ộ ệ

c a nhi u s n ph m khác nhau T đó góp ph n gia tăng giá tr cho s nủ ề ả ẩ ừ ầ ị ả

ph m cho nông s n Vi t Nam, gi i quy t bài toán v b o qu n nông s n sauẩ ả ệ ả ế ề ả ả ảthu ho ch.ạ

 Có kh năng đo nhi t đ , áp su t bên trong bu ng b c và bu ngả ệ ộ ấ ồ ố ồ

Trang 7

 T n th t ch t khô ít nh t.ổ ấ ấ ấ

Trang 8

PH N II: PH N T NG QUAN Ầ Ầ Ổ

1 T ng quan v các lo i n ổ ề ạ ướ c qu ả

a Các lo i qu l y nạ ả ấ ước ch y uủ ế

Trên th c t , có r t nhi u các lo i qu đự ế ấ ề ạ ả ược s d ng đ làm nử ụ ể ước quả

nh ng ch y u, đư ủ ế ượ ưc a chu ng nh t là cam,táo và chanh Theo m t kh o sátộ ấ ộ ảonline trên trang https://vinaresearch.net/ năm 2013, ta th y đấ ược xu hướng

s d ng nử ụ ước qu đả ược th hi n trên bi u đ bên dể ệ ể ồ ưới

b Quy mô tr ng tr t và ti m năng phát tri nồ ọ ề ể

Theo trung tâm thông tin thương m i (ạ http://www.agro.gov.vn) trong bài

vi t “th c tr ng và phát tri n cây ăn trái đ n năm 2015” – năm 2006 choế ự ạ ể ế

bi t:ế

- Quy mô tr ng tr t:ồ ọ

Di n tích cây ăn qu c nệ ả ả ước trong th i gian qua tăng khá nhanh, nămờ

2005 đ t 766,9 ngàn ha (so v i năm 1999 tăng thêm ngàn ha, t c đ tăng bìnhạ ớ ố ộquân là 8,5%/năm), cho s n lả ượng 6,5 tri u t n (trong đó chu i có s n lệ ấ ố ả ượng

8 P a g e

Trang 9

l n nh t v i kho ng 1,4 tri u t n, ti p đ n cây có múi: 800 ngàn t n, nhãn:ớ ấ ớ ả ệ ấ ế ế ấ

590 ngàn t n) Vùng Đ ng b ng sông C u Long có di n tích cây ăn qu l nấ ồ ằ ử ệ ả ớ

nh t (262,1 ngàn ha), s n lấ ả ượng đ t 2,93 tri u t n (chi m 35,1% v di nạ ệ ấ ế ề ệtích và 46,1% v s n lề ả ượng)

Do đa d ng v sinh thái nên ch ng lo i cây ăn qu c a nạ ề ủ ạ ả ủ ước ta r t đaấ

d ng, có t i trên 30 lo i cây ăn qu khác nhau, thu c 3 nhóm là: cây ăn quạ ớ ạ ả ộ ảnhi t đ i (chu i, d a, xoài…), á nhi t đ i (cam, quýt, v i, nhãn…) và ôn đ iệ ớ ố ứ ệ ớ ả ớ(m n, lê…) M t trong các nhóm cây ăn qu l n nh t và phát tri n m nh nh tậ ộ ả ớ ấ ể ạ ấ

là nhãn, v i và chôm chôm Di n tích c a các lo i cây này chi m 26% t ngả ệ ủ ạ ế ổ

di n tích cây ăn qu Ti p theo đó là chu i, chi m kho ng 19%.ệ ả ế ố ế ả

Trên đ a bàn c nị ả ước, bước đ u đã hình thành các vùng tr ng cây ăn quầ ồ ảkhá t p trung, cho s n lậ ả ượng hàng hoá l n Riêng trái cam đớ ược tr ng t pồ ậtrung ĐBSCL, v i di n tích 28,7 ngàn ha, cho s n lở ớ ệ ả ượng trên 200 ngàn t n.ấ

Đ a phị ương có s n lả ượng l n nh t là t nh Vĩnh Long: năm 2005 cho s nớ ấ ỉ ả

lượng trên 47 ngàn t n Ti p theo là các t nh B n Tre (45 ngàn t n) và Ti nấ ế ỉ ế ấ ềGiang (42 ngàn t n) Trên vùng Trung du mi n núi phía B c, cây cam sànhấ ề ắcùng được tr ng khá t p trung t nh Hà Giang, tuy nhiên, s n lồ ậ ở ỉ ả ượng m i đ tớ ạ

g n 20 ngàn t n.ầ ấ

- Ti m năng phát tri n:ề ể

Theo đ án qui ho ch chuy n đ i c c u s n xu t nông, lâm nghi p, thuề ạ ể ổ ơ ấ ả ấ ệ ỷ

s n c nả ả ước đ n năm 2010 và t m nhìn 2020 m i nh t c a Th tế ầ ớ ấ ủ ủ ướng Chính

ph thì trong đó, đ i v i cây ăn qu Chính ph đ nh hủ ố ớ ả ủ ị ướng: Trong nh ng nămữ

t i m r ng di n tích 11 lo i cây ăn qu có l i th Di n tích cây ăn qu đ nớ ở ộ ệ ạ ả ợ ế ệ ả ếnăm 2010 đ t 1 tri u ha, t m nhìn năm 2020 kho ng 1,3 tri u ha B trí chạ ệ ầ ả ệ ố ủ

y u Trung du mi n núi phía B c, Đ ng b ng Sông C u Long, Đông nam b ,ế ở ề ắ ồ ằ ử ộ

Đ ng b ng Sông H ng và m t s vùng khác có đ đi u ki n ồ ằ ồ ộ ố ủ ề ệ

Rà soát chương trình phát tri n rau qu , hoa cây c nh đ n 2010 và quiể ả ả ế

ho ch 11 lo i cây ăn qu ch l c xu t kh u (bao g m: Cam sành, Bạ ạ ả ủ ự ấ ẩ ồ ưởi NămRoi, Bưởi da xanh, Xoài cát Hoà L c, S u riêng, Măng c t, Thanh long, Vú s aộ ầ ụ ữ

Trang 10

10 P a g e

Trang 11

c Giá tr dinh dị ưỡng và l i ích đ i v i s c kh eợ ố ớ ứ ỏ

- Ngu n cung c p Cacbonhydrat:ồ ấ

Trong nh ng lo i hoa qu thông thữ ạ ả ường đ u bao g m 3 lo i đề ồ ạ ường chủ

y u là: đế ường fructose, đường glucose và đường saccarose Nh qu táo, quư ả ả

lê thì đường fructose là ch y u; qu nho, qu dâu tây, qu đào có hàm lủ ế ả ả ả ượng

đường glucose tương đ i l n; qu cam, qu quýt, qu đào, qu m t quố ớ ả ả ả ả ậ ả

h nh thì hàm lạ ượng đường saccarose là chính Hàm lượng đường có trongcác lo i trái cây thông thạ ường là t 10% - 20%, hàm lừ ượng đường vượt 20%

có qu táo, qu d a, qu chu i, hàm lả ả ừ ả ố ượng đường th p h n có dâu tây, quấ ơ ảchanh, qu dâu ta, qu đào Trả ả ước khi trái cây chín, h p ch t hydrate cacbonợ ấ

ch y u l y tinh b t làm chính, cùng v i quá trình chính c a qu m i d nủ ế ấ ộ ớ ủ ả ớ ầ

d n chuy n hóa thành đầ ể ường

- Ngu n cung c p Vitamin:ồ ấ

Hoa qu là ngu n cung c p vitamin quan tr ng cho con ngả ồ ấ ọ ười Nhi u lo iề ạtrái cây tươi đ u có hàm lề ượng vitamin C phong phú, trong đó hàm lượngvitamin C có trong qu táo ta là cao nh t, nó g p m y ch c l n th m trí làả ấ ấ ấ ụ ầ ậ

h n trăm l n so v i các lo i trái cây khác Hàm lơ ầ ớ ạ ượng vitamin C có trong quảtáo tàu, qu lê, qu h nh thì th p h n Đ i v i nh ng lo i cây có màu đả ả ạ ấ ơ ố ớ ữ ạ ỏ

ho c màu vàng nh qu cam, qu quýt, c cà r t, qu h ng, hàm lặ ư ả ả ủ ố ả ồ ượngcaroten tương đ i nhi u Ví d nh qu kiwi vàng có hàm lố ề ụ ư ả ượng vitamin C

g p đôi qu cam Qu mãng c u, c 100 gam qu có 8050 micrograms, đ iấ ả ả ầ ứ ả ố

v i lo i cam quýt c 100 gam thì có hàm lớ ạ ứ ượng caroten t 800-5140ừmicrograms, s n trà là 700 micrograms, qu h nh là 450 micrograms, quơ ả ạ ả

h ng là 440 micrograms Có m t s lo i trái cây nh táo t u, qu lê, qu h chồ ộ ố ạ ư ầ ả ả ạđào, qu nho và qu v i thì hàm lả ả ả ượng caroten r t th p.ấ ấ

- Ngu n cung c p mu i vô cồ ấ ố ơ

Hàm lượng mu i vô c có trong các lo i trái cây cũng r t phong phú nhố ơ ạ ấ ưcác nguyên t canxi, s t, ph t pho, đ ng, kali, natri, magie Nh ng nh ng lo iố ắ ố ồ ư ữ ạhoa qu khác nhau thì hàm lả ượng các nguyên t cũng khác nhau Qu trám,ố ả

s n trà, cam quýt có hàm lơ ượng canxi cao; qu nho, qu h nh, qu dâu tây cóả ả ạ ảhàm lượng s t cao; qu chu i có hàm lắ ả ố ượng photpho tương đ i cao Hàmố

lượng s t và đ ng có trong trái cây d đắ ồ ễ ược con ngườ ậi h p thu s d ng, cóử ụ

Trang 12

th tr thành lo i th c ph m tr li u r t t t đ i v i nh ng ngể ở ạ ự ẩ ị ệ ấ ố ố ớ ữ ười m c b nhắ ệthi u máu.ế

- Ngu n cung c p axit h u c :ồ ấ ữ ơ

Trong hoa qu có ch a r t nhi u lo i axit h u c , ch y u có axit táo, axitả ư ấ ề ạ ữ ơ ủ ếchanh, succinate và fumarate Succinate và fumarate có nhi u trong các lo iề ạhoa qu ch a chín S t n t i c a axit h u c có th ki n cho n ng đ pH cóả ư ự ồ ạ ủ ữ ơ ể ế ồ ộtrong trái cây tương đ i th p, ki n cho trái cây duy tr đố ấ ế ị ược đ chua nh tộ ấ

đ nh c a nó, t đó có tác d ng b o v tính n đ nh c a vitamin C S t n t iị ủ ừ ụ ả ệ ổ ị ủ ự ồ ạ

c a axit h u c cũng có l i cho tính n đ nh có trong trái cây ch ng l i nh ngủ ữ ơ ợ ổ ị ố ạ ữ

lo i axit gây ho i huy t.ạ ạ ế

V vai trò c a trái cây đ i v i s c kh e con ngề ủ ố ớ ứ ỏ ười là không th ph nh n ể ủ ậ

a Khái ni m, phân lo i quá trình cô đ cệ ạ ặ

Quá trình cô đ c ặ là quá trình làm gi m lả ượng dung môi (dung môi ta quantâm trong trường h p này là nợ ước) có trong dung d ch đ thu đị ể ược dung d chị

phương pháp này sẽ tránh gây m t vitamin, các ch t th m và các ch t d bấ ấ ơ ấ ễ ịphân h y b i nhi t Tuy nhiên, chi phí năng lủ ơ ệ ượng và chi phí thi t b choế ị

phương pháp này cao

Cô đ c b ng ph ặ ằ ươ ng pháp th m th u ng ẩ ấ ượ c :

Khi ta ngăn hai dung d ch khác nhau b ng t m màn bán th m, nị ằ ấ ấ ước sẽ đi

t dung d ch có n ng đ ch t khô th p đ n n i có n ng đ ch t khô cao đừ ị ồ ộ ấ ấ ế ơ ồ ộ ấ ểhai bên đ t n ng đ cân b ng Trong phạ ồ ộ ằ ương pháp này, dưới tác d ng c h cụ ơ ọ

c a dung d ch có n ng đ cao h n áp su t th m th u, làm nủ ị ồ ộ ơ ấ ẩ ấ ước đi theo chi uề

ngượ ạ ừ ơc l i t n i có n ng đ ch t khô cao đ n n i có n ng đ ch t khô th p.ồ ộ ấ ế ơ ồ ộ ấ ấ

12 P a g e

Trang 13

Phương pháp này có u đi m là h n ch t i đa m t mát các thành ph n cư ể ạ ế ố ấ ầ ơ

b n c a dung dich Tuy nhiên, phả ủ ương pháp này làm m t m t s mu iấ ộ ố ốkhoáng và không được thanh trùng b sung.ổ

Cô đ c b ng b c h i n ặ ằ ố ơ ướ c nh nhi t đ : ờ ệ ộ

Phương pháp này hi n là phệ ương pháp ph bi n nh t hi n nay Nh nhi tổ ế ấ ệ ờ ệ

đ , dung d ch độ ị ược đun sôi và lúc này, nước trong dung d ch di n ra quá trìnhị ễchuy n pha t l ng sang h i và tách ra kh i dung d ch Phể ừ ỏ ơ ỏ ị ương pháp này

được dùng ph bi n, trang thi t b tổ ế ế ị ương đ i đ n gi n Tuy nhiên, do số ơ ả ử

d ng nhi t đ nên không tránh kh i t n th t m t s ch t dinh dụ ệ ộ ỏ ổ ấ ộ ố ấ ưỡng d bễ ịphân h y b i nhi t Ngoài ra, trong quá trình b c h i, h i nủ ở ệ ố ơ ơ ước cu n theo cácố

BI n đ i v tính ch t hóa h c: ế ổ ề ấ ọ

S tăng n ng đ ch t khô cũng d n đ n m t s thay đ i hóa h c nh :ự ồ ộ ấ ẫ ế ộ ố ổ ọ ư

gi m pH, m t s ph n ng k t t a; xu t hi n các ph n ng ph nh :ả ộ ố ả ứ ế ủ ấ ệ ả ứ ụ ưcaramen hóa, s phân h y vitamin,…ự ủ

Bi n đ i v tính ch t sinh h c: ế ổ ề ấ ọ

Vi c s d ng nhi t đ trong quá trình cô đ c làm h n ch kh năng ho tệ ử ụ ệ ộ ặ ạ ế ả ạ

đ ng c a vi sinh v t, giúp s n ph m độ ủ ậ ả ẩ ược b o qu n trong th i gian dài.ả ả ờ

c Cô đ c chân khôngặ

Cô đ c chân không là m t phặ ộ ương pháp s d ng nhi t đ b c h i nử ụ ệ ể ố ơ ước

nh ng ho t đ ng áp su t chân không (đ chân không 640 mmHg đ n 680ư ạ ộ ở ấ ộ ếmmHg) Phương pháp này thích h p s d ng cho các s n ph m kém ch uợ ử ụ ả ẩ ịnhi t, cho năng su t cao mà v n đ m b o ch t lệ ấ ẫ ả ả ấ ượng, màu s c, mùi v c aắ ị ủ

s n ph m (áp su t càng nh thì nhi t đ sôi càng gi m).ả ẩ ấ ỏ ệ ộ ả

Trang 14

14 P a g e

Trang 15

d Phân lo i các h th ng cô đ c (s d ng nhi t) và nguyên lý ho t đ ngạ ệ ố ặ ử ụ ệ ạ ộ

- H th ng cô đ c m t n i:ệ ố ặ ộ ồ

Trong h th ng cô đ c m t n i bao g m thi t b cô đ c m t n i ệ ố ặ ộ ồ ồ ế ị ặ ộ ồ tu n ầ hoàn t nhiên ự và tu n hoàn c ầ ưỡ ng b c ứ Đ i v i thi t b tu n hoàn t nhiên l iố ớ ế ị ầ ự ạchia ra thành hai lo i: ạ ố ng tu n hoàn n m phía trong ầ ằ và ng tu n hoàn n m ố ầ ằ phía ngoài Đ i v i thi t b tu n hoàn cố ớ ế ị ầ ưỡng b c cũng chia ra thành hai lo i:ứ ạ

ng tu n hoàn n m phía trong

Nguyên lý ho t đ ng c a thi t b cô đ c m t n i có ng tu n hoàn tạ ộ ủ ế ị ặ ộ ồ ố ầ ựnhiên nh sau: dung d ch đư ị ược đ a vào ng nh p li u ch y xu ng phía dư ố ậ ệ ả ố ướiqua dàn ng truy n nhi t và ng tu n hoàn Khi b đ t nóng, do dung d chố ề ệ ố ầ ị ố ịbên trong ng tu n hoàn có nhi t đ nh h n d ch bên trong ng đ t nênố ầ ệ ộ ỏ ơ ị ố ố

kh i lố ượng riêng d ch bên trong ng tu n hoàn chìm đi xu ng trong khi d chị ố ầ ố ịtrong ng đ t đi lên Đi u này đã t o dòng d ch tu n hoàn bên trong ng đ t.ố ố ề ạ ị ầ ố ố

Đ i v i d ch tu n hoàn cố ớ ị ầ ưỡng b c, ta s d ng thêm m t b m, có tác d ngứ ử ụ ộ ơ ụhút d ch phía trên bu ng đ t và đ y d ch t dị ồ ố ẩ ị ừ ưới bu ng đ t lên, t o dòngồ ố ạ

tu n hoàn cầ ưỡng b c.ứ

Ngoài ra, trong h th ng cô đ c m t n i còn có ệ ố ặ ộ ồ thi t b cô đ c lo i n i hai ế ị ặ ạ ồ

vỏ, có cánh đ o n m ngang ho c th ng đ ng ho c ả ằ ặ ẳ ứ ặ thi t b cô đ c có thùng ế ị ặ quay n m nghiêng ằ

- H th ng cô đ c nhi u n i:ệ ố ặ ề ồ

H th ng cô đ c nhi u n i đệ ố ặ ề ồ ược s d ng r ng rãi v i u đi m là: cácử ụ ộ ớ ư ểdung d ch t di chuy n t n i trị ự ể ừ ồ ước sang n i sau nh chênh l ch áp su t gi aồ ờ ệ ấ ữcác n i Ngoài ra, trong h th ng cô đ c nhi u n i, h i th c a n i trồ ệ ố ặ ề ồ ơ ứ ủ ồ ước sẽ

đượ ậc t n d ng làm h i đ t cho n i sau Đi u này giúp chúng ta ti t ki mụ ơ ố ồ ề ế ệđáng k chi phí năng lể ượng

H th ng cô đ c nhi u n i đệ ố ặ ề ồ ược chia ra thành các d ng r t phong phúạ ấ

nh : h th ng cô đ c hai n i, h th ng cô đ c ba n i, h th ng cô đ c b nư ệ ố ặ ồ ệ ố ặ ồ ệ ố ặ ố

n i Trong m i h th ng l i chia ra thành: cô đ c xuôi chi u và cô đ c ngồ ỗ ệ ố ạ ặ ề ặ ượcchi u Vi c ch n h th ng nào thì tùy vào yêu c u công ngh ề ệ ọ ệ ố ầ ệ

Trang 16

16 P a g e

Trang 17

PH N III: PH N TÍNH TOÁN THI T K Ầ Ầ Ế Ế

 Nhi t đ dung d ch trệ ộ ị ước và sau cô đ c: tặ d = 20 oC; tc = 60 oC

 Nhi t đ làm vi c c a thi t b cô đ c: tệ ộ ệ ủ ế ị ặ c = 60 oC

 Áp su t làm vi c c a thi t b theo nhi t đ : p = 150 [mmHg] ấ ệ ủ ế ị ệ ộ

Trang 18

 Theo m c 4 – trang 293 – tài li u 1, ta tra đụ ệ ược nhi t lệ ượng riêng

c a h i th t i 60 ủ ơ ứ ạ oC là: iht = 622 [kcal.kg-1]

 Nhi t lệ ượng riêng c a h i đ t: iủ ơ ố hd = 639 [kcal.kg-1]

(theo 6.6.1 – bài 3 – trang 269)

18 P a g e

Trang 19

B TÍNH TOÁN CÂN B NG V T CH T VÀ NĂNG L Ằ Ậ Ấ ƯỢ NG

nuoc ngung

Bom Chân Không 10

Trang 20

b Nguyên lý làm vi cệ

 Dung d ch đị ược b m 2 hút t thùng ch a d ch 1, sau đó d ch đơ ừ ứ ị ị ược

đ a lên thùng cao v 3 và đư ị ược đ a xu ng b đ nh lư ố ộ ị ượng 4 trước khi

đ a vào thi t b đun nóng 5.ư ế ị

 Sau khi đi qua b đ nh lộ ị ượng 4, d ch đi vào thi t b đun nóng 5 T iị ế ị ạđây, d ch đị ược đun nóng t i nhi t đ mong mu n (thớ ệ ộ ố ường là nhi tệ

đ sôi bay h i trong thi t b cô đ c).ộ ơ ế ị ặ

 T i thi t b cô đ c 6, dung d ch sôi và nạ ế ị ặ ị ước trong dung d ch bay h i.ị ơ

H i nơ ước và khí không ng ng đư ược hút đi vào thi t b ng ng tế ị ư ụBaromet 7 Dung d ch trong bu ng đ t thì liên t c đị ồ ố ụ ược đun nóng và

d ch tu n hoàn t nhiên trong ng tu n hoàn trong bu ng đ t.ị ầ ự ố ầ ồ ố

 H i nơ ước và khí không ng ng sau khi đư ược hút vào trong thi t bế ị

ng ng t T i đây, nư ụ ạ ướ ạc l nh liên t c phun xu ng và h i đi t dụ ố ơ ừ ướilên, qua các đĩa và ng ng t Sau đó, theo ng Baromet 9 ch y raư ụ ố ảngoài

 Khí không ng ng ti p t c đư ế ụ ược hút ra và cho đi qua m t b táchộ ộ

nước 8 trước khi v b m chân không 10.ề ơ

Coi nh trong su t quá trình, kh i lư ố ố ượng ch t khô không đ i T các thôngấ ổ ừ

s ban đ u, ta tính đố ầ ược kh i lố ượng d ch đ a vào ban đ u (Gị ư ầ d) là:

V y lậ ượng nướ ầc c n b c h i:ố ơ

W = Gd - Gc = 1250 – 500 = 750 [kg.h-1]

20 P a g e

Trang 21

3 Ph ươ ng trình cân b ng nhi t l ằ ệ ượ ng

Theo Tài Li u 1 – trang 244 ta có:ệ

Phương trình cân b ng nhi t lằ ệ ượng được xây d ng d a trên phự ự ươngtrình:

vao tieuhao

Q = Q

[kcal.h-1]Trong đó, nhi t lệ ượng đi vào g m có:ồ

 Nhi t lệ ượng do h i đ t: ơ ố Q hd =D i.hd

[kcal.h-1]

 Nhi t lệ ượng do dung d ch đ u: ị ầ Qdd =G C t d .d d

[kcal.h-1]Nhi t lệ ượng tiêu hao bao g m:ồ

 Nhi t lệ ượng do s n ph m mang ra: ả ẩ Q sp =G C t c .c c

Trang 22

Thi t b cô đ c c a ta là lo i tu n hoàn t nhiên, bu ng đ t trong, dungế ị ặ ủ ạ ầ ự ồ ố

d ch không t o k t t a trên b m t ng, các ng x p d c theo thi t b ị ạ ế ủ ề ặ ố ố ế ọ ế ị

D a vào b ng 6.2 – trang 238 – tài li u 1, ta ch n ng đ t v i các kíchự ả ệ ọ ố ố ớ

[kcal.m-2.độ-1]

- Các thông s nố ước ng ng t h i bão hòa nhi t đ 100 ư ừ ơ ở ệ ộ oC tra trong

b ng I.5; b ng I.102; b ng I.129; b ng I.212 ả ả ả ả – tài li u 2:ệ

22 P a g e

Trang 24

- Các thông s d ch đố ị ường tính b ng ằ ph ươ ng pháp n i suy ộ t i 15 Bxạ(n ng đ trung bình) nhi t đ 40 ồ ộ ở ệ ộ oC (nhi t đ trung bình) t cácệ ộ ừthông s tra trong ố b ng I 86; b ng I.112; b ng I.130 ả ả ả – tài li u 2:ệ

r g

H t

λ ρα

µ

=

∆ [W.m-1.độ-1]

r g

H t

λ ρα

Trang 25

Ngày đăng: 01/07/2019, 10:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w