1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 161 MÔN GIẢI TÍCH

12 78 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 223,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

lân cận của x0 = 0, tìm các hằng số a, b để đẳng thức a sin x + b arctan x = x 3 2 + o(x 3 ) đúng. ☛ ✡ ✟ A ✠Không tồn tại a, b ☛ ✡ ✟ B ✠a = b = 3 ☛ ✡ ✟ C ✠a = 3, b = −3 ☛ ✡ ✟ D ✠a = −3, b = 3 Câu 2. Cho f(x) = x p 1 − e−x2 , tập hợp nào sau đây là miền xác định của đạo hàm f 0 ☛ . ✡ ✟ A ✠R {0}. ☛ ✡ ✟ B ✠(−∞, 0) . ☛ ✡ ✟ C ✠R. ☛ ✡ ✟ D ✠(−∞, 0 Câu 3. Tính giới hạn L = lim x→1 x x − x ln x − x + 1 . ☛ ✡ ✟ A ✠Các kết quả khác sai ☛ ✡ ✟ B ✠L = 2 ☛ ✡ ✟ C ✠L = 1 ☛ ✡ ✟ D ✠L = −2 Câu 4. Khai triển Taylor hàm y = x + 1 √ 3 − 2x − x 2 trong lân cận của x0 = −1 đến bậc 5 ☛ ✡ ✟ A ✠ x + 1 2 + (x + 1)3 16 − 3 256 (x + 1)5 + 0((x + 1)5 ) ☛ ✡ ✟ B ✠ x + 1 2 + (x + 1)3 16 + 3 256 (x + 1)5 + 0((x + 1)5 ) ☛ ✡ ✟ C ✠ x + 1 2 − (x + 1)3 16 − 3 256 (x + 1)5 + 0((x + 1)5 ) ☛ ✡ ✟ D ✠ x + 1 2 − (x + 1)3 16 + 3 256 (x + 1)5 + 0((x + 1)5 ) Câu 5. Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số: f = (x + 2x 2 )lân cận của x0 = 0, tìm các hằng số a, b để đẳng thức a sin x + b arctan x = x 3 2 + o(x 3 ) đúng. ☛ ✡ ✟ A ✠Không tồn tại a, b ☛ ✡ ✟ B ✠a = b = 3 ☛ ✡ ✟ C ✠a = 3, b = −3 ☛ ✡ ✟ D ✠a = −3, b = 3 Câu 2. Cho f(x) = x p 1 − e−x2 , tập hợp nào sau đây là miền xác định của đạo hàm f 0 ☛ . ✡ ✟ A ✠R {0}. ☛ ✡ ✟ B ✠(−∞, 0) . ☛ ✡ ✟ C ✠R. ☛ ✡ ✟ D ✠(−∞, 0 Câu 3. Tính giới hạn L = lim x→1 x x − x ln x − x + 1 . ☛ ✡ ✟ A ✠Các kết quả khác sai ☛ ✡ ✟ B ✠L = 2 ☛ ✡ ✟ C ✠L = 1 ☛ ✡ ✟ D ✠L = −2 Câu 4. Khai triển Taylor hàm y = x + 1 √ 3 − 2x − x 2 trong lân cận của x0 = −1 đến bậc 5 ☛ ✡ ✟ A ✠ x + 1 2 + (x + 1)3 16 − 3 256 (x + 1)5 + 0((x + 1)5 ) ☛ ✡ ✟ B ✠ x + 1 2 + (x + 1)3 16 + 3 256 (x + 1)5 + 0((x + 1)5 ) ☛ ✡ ✟ C ✠ x + 1 2 − (x + 1)3 16 − 3 256 (x + 1)5 + 0((x + 1)5 ) ☛ ✡ ✟ D ✠ x + 1 2 − (x + 1)3 16 + 3 256 (x + 1)5 + 0((x + 1)5 ) Câu 5. Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số: f = (x + 2x 2 )

Trang 1

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

Khoa Khoa học ứng dụng - Bộ môn Toán

GHK/CQ

(Đề thi 20 câu / 2 trang)

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 161 - CA 2 Môn: Giải tích 1 - Ngày thi : 04/12/2016

Thời gian làm bài: 45 phút.

Đề 1615

Câu 1.

Trong lân cận của x0 = 0, tìm các hằng số a, b để đẳng thức a sin x + b arctan x =x

3

2 + o(x

3) đúng

A Không tồn tại a, b 

D a = −3, b = 3

Câu 2. Cho f (x) = xp1 − e−x 2

, tập hợp nào sau đây là miền xác định của đạo hàm f0

A R\ {0}

C R

D (−∞, 0]

Câu 3. Tính giới hạn L = lim

x→1

xx− x

ln x − x + 1.

A Các kết quả khác sai 

D L = −2

Câu 4. Khai triển Taylor hàm y = √ x + 1

3 − 2x − x2 trong lân cận của x0 = −1 đến bậc 5

A x + 1

(x + 1)3

3

256(x + 1)

5+ 0((x + 1)5) 

B x + 1

(x + 1)3

3

256(x + 1)

5+ 0((x + 1)5)

C x + 1

(x + 1)3

3

256(x + 1)

5+ 0((x + 1)5) 

D x + 1

(x + 1)3

3

256(x + 1)

5+ 0((x + 1)5)

Câu 5. Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số: f = (x + 2x2) ln(1 +1x)

C Các câu khác đều sai 

D y = 2x

Câu 6. Phương trình tiếp tuyến trái của đường cong y = x + 1 − 3√3

x + 1 tại x = −1 là

D x = −1

Câu 7. Miền giá trị G của hàm số y = arcsin1+x−2x2 là:

A Các câu khác sai 

B G = [−π2,π2] 

D G = [−1, 1]

Câu 8. Cho f (x) = x2sinh(x3− 2x2) Vi phân của f tại x = 2 là

A df (2) = 16dx 

B df (2) = −4dx 

D df (2) = 18dx

Câu 9. Số tiệm cận của đồ thị hàm số: f = x(arctanx1 − sin2x) là

D Các câu khác sai

Câu 10.

Tính giới hạn L = lim

x→∞

xex2

x + ex

2

D L = ∞

Câu 11.

Kết luận nào đúng về A = lim

n→∞

n

an+ ln n

n

ln n + n2 ?

A A = a, với mọi a 

B A = +∞, với mọi a 

C Các câu khác sai 

D A = 0, với mọi a

Câu 12. Tính giới hạn L = lim

x→π2− (π − 2x)cos x

e

D L = e

Câu 13. Khai triển Maclaurint hàm y = 1

1 + x cos x đến x

3 Tìm kết quả đúng:

A y = 1 − x + x2−x

3

2 + o(x

B y = 1 + x + x2−x

3

2 + o(x

3)

C y = 1 − x − x2−x

3

D y = 1 − x + x2+x

3 + o(x3)

Trang 2

Câu 14. Cho hàm số f (x) = sinh x2 Chon câu sai

A Hàm số tăng trên khoảng (0, +∞) 

B Hàm số giảm trên khoảng (−∞, 0)

D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0

Câu 15. Cho hàm f (x) có đạo hàm ∀x ∈ R và g(x) = x cos f x2+ 1 Biết f (2) = π

2, f

0(2) = −1, tính g0(1)

A g0(1) = −2 

D g0(1) = 2

Câu 16.

Cho giới hạn L = lim

x→0

x√1 + 2x − x − ln(1 + ax2)

tan x − sin x Tìm a để L = 1

A Không tồn tại a 

D a = 0

Câu 17. Tìm a, b ∈ R để hàm số f (x) = ax4+ bx3+ 6x2+ 1 đạt cực trị tại điểm M (1, 2)

A Không tồn tại a, b 

D ∀a, b ∈ R

Câu 18. Cho hàm số f (x) = cos πx + arccos 2x, tìm khẳng định đúng:

A Các câu khác sai 

B Hàm xác định ∀x ∈ R

D Hàm xác định ∀x 6= k(k ∈ Z)

Câu 19 Sắp xếp các vô cùng bé sau đây theo thứ tự bậc giảm dần khi x → 0:

α(x) =√1 − 2x −√3

1 − 3x, β(x) =p3 √5x2+ x + 2x, γ(x) = sin22x + arcsin2x + 2 arctan√5

x

A α(x), β(x), γ(x) 

B β(x), α(x), γ(x) 

C β(x), γ(x), α(x), 

D α(x), γ(x), β(x)

Câu 20. Cho f (x) = x2− 4 ex 2 −4x+5 Tính f000(2)

A f000(2) = 18e 

B f000(2) = 24e 

C f000(2) = 6e 

D Đáp số khác

Trang 3

Đề 1615 ĐÁP ÁN

Câu 1. 

C

Câu 2. 

C

Câu 3. 

D

Câu 4. 

B

Câu 5. 

D

Câu 6. 

D

Câu 7. 

B

Câu 8. 

A

Câu 9. 

B

Câu 10. 

B

Câu 11. 

C

Câu 12. 

C

Câu 13. 

A

Câu 14. 

C

Câu 15. 

D

Câu 16. 

A

Câu 17. 

A

Câu 18. 

A

Câu 19. 

D

Câu 20. 

B

Trang 4

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

Khoa Khoa học ứng dụng - Bộ môn Toán

GHK/CQ

(Đề thi 20 câu / 2 trang)

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 161 - CA 2 Môn: Giải tích 1 - Ngày thi : 04/12/2016

Thời gian làm bài: 45 phút.

Đề 1616

Câu 1. Khai triển Taylor hàm y = √ x + 1

3 − 2x − x2 trong lân cận của x0 = −1 đến bậc 5

A x + 1

(x + 1)3

3

256(x + 1)

5+ 0((x + 1)5) 

B x + 1

(x + 1)3

3

256(x + 1)

5+ 0((x + 1)5)

C x + 1

(x + 1)3

3

256(x + 1)

5+ 0((x + 1)5) 

D x + 1

(x + 1)3

3

256(x + 1)

5+ 0((x + 1)5)

Câu 2. Cho hàm số f (x) = sinh x2 Chon câu sai

B Hàm số tăng trên khoảng (0, +∞)

C Hàm số giảm trên khoảng (−∞, 0) 

D Hàm số không có cực trị

Câu 3. Tìm a, b ∈ R để hàm số f (x) = ax4+ bx3+ 6x2+ 1 đạt cực trị tại điểm M (1, 2)

B Không tồn tại a, b 

D a = −3, b = 8

Câu 4. Phương trình tiếp tuyến trái của đường cong y = x + 1 − 3√3

x + 1 tại x = −1 là

D Không tồn tại

Câu 5. Số tiệm cận của đồ thị hàm số: f = x(arctanx1 − sin2x) là

A Các câu khác sai 

Câu 6. Cho f (x) = x2− 4 ex 2 −4x+5 Tính f000(2)

B f000(2) = 18e 

C f000(2) = 24e 

D f000(2) = 6e

Câu 7.

Kết luận nào đúng về A = lim

n→∞

n

an+ ln n

n

ln n + n2 ?

A A = 0, với mọi a 

B A = a, với mọi a 

C A = +∞, với mọi a 

D Các câu khác sai

Câu 8. Cho hàm số f (x) = cos πx + arccos 2x, tìm khẳng định đúng:

B Các câu khác sai

D Hàm xác định ∀x ∈ R\ {0}

Câu 9. Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số: f = (x + 2x2) ln(1 +1x)

D Các câu khác đều sai

Câu 10.

Cho giới hạn L = lim

x→0

x√1 + 2x − x − ln(1 + ax2)

tan x − sin x Tìm a để L = 1

B Không tồn tại a 

D a 6= 1

Câu 11. Tính giới hạn L = lim

x→1

xx− x

ln x − x + 1.

B Các kết quả khác sai 

D L = 1

Câu 12. Tính giới hạn L = lim

x→ π 2

−(π − 2x)cos x

e

D L = 1

Câu 13 Sắp xếp các vô cùng bé sau đây theo thứ tự bậc giảm dần khi x → 0:

α(x) =√1 − 2x −√3

1 − 3x, β(x) =p3 √5x2+ x + 2x, γ(x) = sin22x + arcsin2x + 2 arctan√5

x

A α(x), γ(x), β(x) 

B α(x), β(x), γ(x) 

C β(x), α(x), γ(x) 

D β(x), γ(x), α(x),

Trang 5

Câu 14. Miền giá trị G của hàm số y = arcsin1+x−2x2 là:

B Các câu khác sai 

C G = [−π2,π2] 

D G = R

Câu 15.

Tính giới hạn L = lim

x→∞

xex2

x + ex

2

D L = 1

Câu 16.

Trong lân cận của x0 = 0, tìm các hằng số a, b để đẳng thức a sin x + b arctan x =x

3

2 + o(x

3) đúng

B Không tồn tại a, b 

D a = 3, b = −3

Câu 17. Cho hàm f (x) có đạo hàm ∀x ∈ R và g(x) = x cos f x2+ 1 Biết f (2) = π

2, f

0(2) = −1, tính g0(1)

B g0(1) = −2 

D g0(1) = 4

Câu 18. Khai triển Maclaurint hàm y = 1

1 + x cos x đến x

3 Tìm kết quả đúng:

A y = 1 − x + x2+x

3

2 + o(x

B y = 1 − x + x2−x

3

2 + o(x

3)

C y = 1 + x + x2−x

3

2 + o(x

D y = 1 − x − x2−x

3

2 + o(x

3)

Câu 19. Cho f (x) = xp

1 − e−x 2

, tập hợp nào sau đây là miền xác định của đạo hàm f0

Câu 20. Cho f (x) = x2sinh(x3− 2x2) Vi phân của f tại x = 2 là

A df (2) = 18dx 

B df (2) = 16dx 

C df (2) = −4dx 

D df (2) = 4dx

Trang 6

Đề 1616 ĐÁP ÁN

Câu 1. 

C

Câu 2. 

D

Câu 3. 

B

Câu 4. 

A

Câu 5. 

C

Câu 6. 

C

Câu 7. 

D

Câu 8. 

B

Câu 9. 

A

Câu 10. 

B

Câu 11. 

A

Câu 12. 

D

Câu 13. 

A

Câu 14. 

C

Câu 15. 

C

Câu 16. 

D

Câu 17. 

A

Câu 18. 

B

Câu 19. 

D

Câu 20. 

B

Trang 7

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

Khoa Khoa học ứng dụng - Bộ môn Toán

GHK/CQ

(Đề thi 20 câu / 2 trang)

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 161 - CA 2 Môn: Giải tích 1 - Ngày thi : 04/12/2016

Thời gian làm bài: 45 phút.

Đề 1617

Câu 1. Cho f (x) = x2sinh(x3− 2x2) Vi phân của f tại x = 2 là

A df (2) = 16dx 

B df (2) = 18dx 

C df (2) = −4dx 

D df (2) = 4dx

Câu 2.

Kết luận nào đúng về A = lim

n→∞

n

an+ ln n

n

ln n + n2 ?

A A = a, với mọi a 

B A = 0, với mọi a 

C A = +∞, với mọi a 

D Các câu khác sai

Câu 3. Cho hàm số f (x) = sinh x2 Chon câu sai

A Hàm số tăng trên khoảng (0, +∞) 

B Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0

C Hàm số giảm trên khoảng (−∞, 0) 

D Hàm số không có cực trị

Câu 4.

Trong lân cận của x0 = 0, tìm các hằng số a, b để đẳng thức a sin x + b arctan x =x

3

2 + o(x

3) đúng

A Không tồn tại a, b 

D a = 3, b = −3

Câu 5. Khai triển Maclaurint hàm y = 1

1 + x cos x đến x

3 Tìm kết quả đúng:

A y = 1 − x + x2−x

3

2 + o(x

B y = 1 − x + x2+x

3

2 + o(x

3)

C y = 1 + x + x2−x

3

2 + o(x

D y = 1 − x − x2−x

3

2 + o(x

3)

Câu 6. Tính giới hạn L = lim

x→1

xx− x

ln x − x + 1.

A Các kết quả khác sai 

D L = 1

Câu 7. Khai triển Taylor hàm y = √ x + 1

3 − 2x − x2 trong lân cận của x0 = −1 đến bậc 5

A x + 1

(x + 1)3

3

256(x + 1)

5+ 0((x + 1)5) 

B x + 1

(x + 1)3

3

256(x + 1)

5+ 0((x + 1)5)

C x + 1

(x + 1)3

3

256(x + 1)

5+ 0((x + 1)5) 

D x + 1

(x + 1)3

3

256(x + 1)

5+ 0((x + 1)5)

Câu 8. Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số: f = (x + 2x2) ln(1 +1x)

D Các câu khác đều sai

Câu 9 Sắp xếp các vô cùng bé sau đây theo thứ tự bậc giảm dần khi x → 0:

α(x) =√1 − 2x −√3

1 − 3x, β(x) =p3 √5x2+ x + 2x, γ(x) = sin22x + arcsin2x + 2 arctan√5

x

A α(x), β(x), γ(x) 

B α(x), γ(x), β(x) 

C β(x), α(x), γ(x) 

D β(x), γ(x), α(x),

Câu 10. Cho hàm số f (x) = cos πx + arccos 2x, tìm khẳng định đúng:

A Các câu khác sai 

B Hàm xác định ∀x 6= k(k ∈ Z)

D Hàm xác định ∀x ∈ R\ {0}

Câu 11. Số tiệm cận của đồ thị hàm số: f = x(arctanx1 − sin2

x) là

B Các câu khác sai 

Câu 12. Cho f (x) = xp1 − e−x 2

, tập hợp nào sau đây là miền xác định của đạo hàm f0

Trang 8

Câu 13. Tính giới hạn L = lim

x→π2− (π − 2x)cos x

e

D L = 1

Câu 14. Cho hàm f (x) có đạo hàm ∀x ∈ R và g(x) = x cos f x2+ 1 Biết f (2) = π

2, f

0(2) = −1, tính g0(1)

A g0(1) = −2 

D g0(1) = 4

Câu 15.

Tính giới hạn L = lim

x→∞

xex2

x + ex

2

D L = 1

Câu 16. Miền giá trị G của hàm số y = arcsin1+x−2x2 là:

A Các câu khác sai 

C G = [−π2,π2] 

D G = R

Câu 17. Tìm a, b ∈ R để hàm số f (x) = ax4+ bx3+ 6x2+ 1 đạt cực trị tại điểm M (1, 2)

A Không tồn tại a, b 

D a = −3, b = 8

Câu 18. Cho f (x) = x2− 4 ex 2 −4x+5 Tính f000(2)

A f000(2) = 18e 

C f000(2) = 24e 

D f000(2) = 6e

Câu 19. Phương trình tiếp tuyến trái của đường cong y = x + 1 − 3√3

x + 1 tại x = −1 là

D Không tồn tại

Câu 20.

Cho giới hạn L = lim

x→0

x√1 + 2x − x − ln(1 + ax2)

tan x − sin x Tìm a để L = 1

A Không tồn tại a 

D a 6= 1

Trang 9

Đề 1617 ĐÁP ÁN

Câu 1. 

A

Câu 2. 

D

Câu 3. 

D

Câu 4. 

D

Câu 5. 

A

Câu 6. 

B

Câu 7. 

C

Câu 8. 

B

Câu 9. 

B

Câu 10. 

A

Câu 11. 

C

Câu 12. 

D

Câu 13. 

D

Câu 14. 

B

Câu 15. 

C

Câu 16. 

C

Câu 17. 

A

Câu 18. 

C

Câu 19. 

B

Câu 20. 

A

Trang 10

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

Khoa Khoa học ứng dụng - Bộ môn Toán

GHK/CQ

(Đề thi 20 câu / 2 trang)

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 161 - CA 2 Môn: Giải tích 1 - Ngày thi : 04/12/2016

Thời gian làm bài: 45 phút.

Đề 1618

Câu 1. Khai triển Maclaurint hàm y = 1

1 + x cos x đến x

3 Tìm kết quả đúng:

A y = 1 − x + x2−x

3

2 + o(x

B y = 1 − x − x2−x

3

2 + o(x

3)

C y = 1 + x + x2−x

3

2 + o(x

D y = 1 − x + x2+x

3

2 + o(x

3)

Câu 2. Cho hàm số f (x) = cos πx + arccos 2x, tìm khẳng định đúng:

A Các câu khác sai 

B Hàm xác định ∀x ∈ R\ {0}

D Hàm xác định ∀x 6= k(k ∈ Z)

Câu 3. Cho hàm số f (x) = sinh x2 Chon câu sai

A Hàm số tăng trên khoảng (0, +∞) 

B Hàm số không có cực trị

C Hàm số giảm trên khoảng (−∞, 0) 

D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0

Câu 4. Miền giá trị G của hàm số y = arcsin1+x−2x2 là:

A Các câu khác sai 

C G = [−π2,π2] 

D G = [−1, 1]

Câu 5. Phương trình tiếp tuyến trái của đường cong y = x + 1 − 3√3

x + 1 tại x = −1 là

D x = −1

Câu 6. Cho f (x) = xp

1 − e−x 2

, tập hợp nào sau đây là miền xác định của đạo hàm f0

D (−∞, 0]

Câu 7. Cho f (x) = x2sinh(x3− 2x2) Vi phân của f tại x = 2 là

A df (2) = 16dx 

C df (2) = −4dx 

D df (2) = 18dx

Câu 8.

Tính giới hạn L = lim

x→∞

xex2

x + ex

2

D L = ∞

Câu 9. Cho f (x) = x2− 4 ex 2 −4x+5 Tính f000(2)

A f000(2) = 18e 

B f000(2) = 6e 

C f000(2) = 24e 

D Đáp số khác

Câu 10. Số tiệm cận của đồ thị hàm số: f = x(arctanx1 − sin2

x) là

D Các câu khác sai

Câu 11. Tìm a, b ∈ R để hàm số f (x) = ax4+ bx3+ 6x2+ 1 đạt cực trị tại điểm M (1, 2)

A Không tồn tại a, b 

D ∀a, b ∈ R

Câu 12.

Trong lân cận của x0 = 0, tìm các hằng số a, b để đẳng thức a sin x + b arctan x =x

3

2 + o(x

3) đúng

A Không tồn tại a, b 

D a = −3, b = 3

Câu 13.

Kết luận nào đúng về A = lim

n→∞

n

an+ ln n

n

ln n + n2 ?

A A = a, với mọi a 

B Các câu khác sai 

C A = +∞, với mọi a 

D A = 0, với mọi a

Trang 11

Câu 14. Khai triển Taylor hàm y = √ x + 1

3 − 2x − x2 trong lân cận của x0 = −1 đến bậc 5

A x + 1

(x + 1)3

3

256(x + 1)

5+ 0((x + 1)5) 

B x + 1

(x + 1)3

3

256(x + 1)

5+ 0((x + 1)5)

C x + 1

(x + 1)3

3

256(x + 1)

5+ 0((x + 1)5) 

D x + 1

(x + 1)3

3

256(x + 1)

5+ 0((x + 1)5)

Câu 15. Tính giới hạn L = lim

x→π2− (π − 2x)cos x

e

D L = e

Câu 16. Tính giới hạn L = lim

x→1

xx− x

ln x − x + 1.

A Các kết quả khác sai 

D L = −2

Câu 17 Sắp xếp các vô cùng bé sau đây theo thứ tự bậc giảm dần khi x → 0:

α(x) =√1 − 2x −√3

1 − 3x, β(x) =p3 √5x2+ x + 2x, γ(x) = sin22x + arcsin2x + 2 arctan√5

x

A α(x), β(x), γ(x) 

B β(x), γ(x), α(x), 

C β(x), α(x), γ(x) 

D α(x), γ(x), β(x)

Câu 18. Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số: f = (x + 2x2) ln(1 +1x)

B Các câu khác đều sai 

D y = 2x

Câu 19.

Cho giới hạn L = lim

x→0

x√1 + 2x − x − ln(1 + ax2)

tan x − sin x Tìm a để L = 1

A Không tồn tại a 

D a = 0

Câu 20. Cho hàm f (x) có đạo hàm ∀x ∈ R và g(x) = x cos f x2+ 1 Biết f (2) = π

2, f

0(2) = −1, tính g0(1)

A g0(1) = −2 

D g0(1) = 2

Trang 12

Đề 1618 ĐÁP ÁN

Câu 1. 

A

Câu 2. 

A

Câu 3. 

B

Câu 4. 

C

Câu 5. 

D

Câu 6. 

B

Câu 7. 

A

Câu 8. 

C

Câu 9. 

C

Câu 10. 

C

Câu 11. 

A

Câu 12. 

B

Câu 13. 

B

Câu 14. 

C

Câu 15. 

B

Câu 16. 

D

Câu 17. 

D

Câu 18. 

D

Câu 19. 

A

Câu 20. 

D

Ngày đăng: 30/06/2019, 13:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w