lân cận của x0 = 0, tìm các hằng số a, b để đẳng thức a sin x + b arctan x = x 3 2 + o(x 3 ) đúng. ☛ ✡ ✟ A ✠Không tồn tại a, b ☛ ✡ ✟ B ✠a = b = 3 ☛ ✡ ✟ C ✠a = 3, b = −3 ☛ ✡ ✟ D ✠a = −3, b = 3 Câu 2. Cho f(x) = x p 1 − e−x2 , tập hợp nào sau đây là miền xác định của đạo hàm f 0 ☛ . ✡ ✟ A ✠R {0}. ☛ ✡ ✟ B ✠(−∞, 0) . ☛ ✡ ✟ C ✠R. ☛ ✡ ✟ D ✠(−∞, 0 Câu 3. Tính giới hạn L = lim x→1 x x − x ln x − x + 1 . ☛ ✡ ✟ A ✠Các kết quả khác sai ☛ ✡ ✟ B ✠L = 2 ☛ ✡ ✟ C ✠L = 1 ☛ ✡ ✟ D ✠L = −2 Câu 4. Khai triển Taylor hàm y = x + 1 √ 3 − 2x − x 2 trong lân cận của x0 = −1 đến bậc 5 ☛ ✡ ✟ A ✠ x + 1 2 + (x + 1)3 16 − 3 256 (x + 1)5 + 0((x + 1)5 ) ☛ ✡ ✟ B ✠ x + 1 2 + (x + 1)3 16 + 3 256 (x + 1)5 + 0((x + 1)5 ) ☛ ✡ ✟ C ✠ x + 1 2 − (x + 1)3 16 − 3 256 (x + 1)5 + 0((x + 1)5 ) ☛ ✡ ✟ D ✠ x + 1 2 − (x + 1)3 16 + 3 256 (x + 1)5 + 0((x + 1)5 ) Câu 5. Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số: f = (x + 2x 2 )lân cận của x0 = 0, tìm các hằng số a, b để đẳng thức a sin x + b arctan x = x 3 2 + o(x 3 ) đúng. ☛ ✡ ✟ A ✠Không tồn tại a, b ☛ ✡ ✟ B ✠a = b = 3 ☛ ✡ ✟ C ✠a = 3, b = −3 ☛ ✡ ✟ D ✠a = −3, b = 3 Câu 2. Cho f(x) = x p 1 − e−x2 , tập hợp nào sau đây là miền xác định của đạo hàm f 0 ☛ . ✡ ✟ A ✠R {0}. ☛ ✡ ✟ B ✠(−∞, 0) . ☛ ✡ ✟ C ✠R. ☛ ✡ ✟ D ✠(−∞, 0 Câu 3. Tính giới hạn L = lim x→1 x x − x ln x − x + 1 . ☛ ✡ ✟ A ✠Các kết quả khác sai ☛ ✡ ✟ B ✠L = 2 ☛ ✡ ✟ C ✠L = 1 ☛ ✡ ✟ D ✠L = −2 Câu 4. Khai triển Taylor hàm y = x + 1 √ 3 − 2x − x 2 trong lân cận của x0 = −1 đến bậc 5 ☛ ✡ ✟ A ✠ x + 1 2 + (x + 1)3 16 − 3 256 (x + 1)5 + 0((x + 1)5 ) ☛ ✡ ✟ B ✠ x + 1 2 + (x + 1)3 16 + 3 256 (x + 1)5 + 0((x + 1)5 ) ☛ ✡ ✟ C ✠ x + 1 2 − (x + 1)3 16 − 3 256 (x + 1)5 + 0((x + 1)5 ) ☛ ✡ ✟ D ✠ x + 1 2 − (x + 1)3 16 + 3 256 (x + 1)5 + 0((x + 1)5 ) Câu 5. Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số: f = (x + 2x 2 )
Trang 1ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM
Khoa Khoa học ứng dụng - Bộ môn Toán
GHK/CQ
(Đề thi 20 câu / 2 trang)
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 161 - CA 2 Môn: Giải tích 1 - Ngày thi : 04/12/2016
Thời gian làm bài: 45 phút.
Đề 1615
Câu 1.
Trong lân cận của x0 = 0, tìm các hằng số a, b để đẳng thức a sin x + b arctan x =x
3
2 + o(x
3) đúng
A Không tồn tại a, b
D a = −3, b = 3
Câu 2. Cho f (x) = xp1 − e−x 2
, tập hợp nào sau đây là miền xác định của đạo hàm f0
A R\ {0}
C R
D (−∞, 0]
Câu 3. Tính giới hạn L = lim
x→1
xx− x
ln x − x + 1.
A Các kết quả khác sai
D L = −2
Câu 4. Khai triển Taylor hàm y = √ x + 1
3 − 2x − x2 trong lân cận của x0 = −1 đến bậc 5
A x + 1
(x + 1)3
3
256(x + 1)
5+ 0((x + 1)5)
B x + 1
(x + 1)3
3
256(x + 1)
5+ 0((x + 1)5)
C x + 1
(x + 1)3
3
256(x + 1)
5+ 0((x + 1)5)
D x + 1
(x + 1)3
3
256(x + 1)
5+ 0((x + 1)5)
Câu 5. Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số: f = (x + 2x2) ln(1 +1x)
C Các câu khác đều sai
D y = 2x
Câu 6. Phương trình tiếp tuyến trái của đường cong y = x + 1 − 3√3
x + 1 tại x = −1 là
D x = −1
Câu 7. Miền giá trị G của hàm số y = arcsin1+x−2x2 là:
A Các câu khác sai
B G = [−π2,π2]
D G = [−1, 1]
Câu 8. Cho f (x) = x2sinh(x3− 2x2) Vi phân của f tại x = 2 là
A df (2) = 16dx
B df (2) = −4dx
D df (2) = 18dx
Câu 9. Số tiệm cận của đồ thị hàm số: f = x(arctanx1 − sin2x) là
D Các câu khác sai
Câu 10.
Tính giới hạn L = lim
x→∞
xex2
x + ex
2
D L = ∞
Câu 11.
Kết luận nào đúng về A = lim
n→∞
n
√
an+ ln n
n
√
ln n + n2 ?
A A = a, với mọi a
B A = +∞, với mọi a
C Các câu khác sai
D A = 0, với mọi a
Câu 12. Tính giới hạn L = lim
x→π2− (π − 2x)cos x
e
D L = e
Câu 13. Khai triển Maclaurint hàm y = 1
1 + x cos x đến x
3 Tìm kết quả đúng:
A y = 1 − x + x2−x
3
2 + o(x
B y = 1 + x + x2−x
3
2 + o(x
3)
C y = 1 − x − x2−x
3
D y = 1 − x + x2+x
3 + o(x3)
Trang 2Câu 14. Cho hàm số f (x) = sinh x2 Chon câu sai
A Hàm số tăng trên khoảng (0, +∞)
B Hàm số giảm trên khoảng (−∞, 0)
D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0
Câu 15. Cho hàm f (x) có đạo hàm ∀x ∈ R và g(x) = x cos f x2+ 1 Biết f (2) = π
2, f
0(2) = −1, tính g0(1)
A g0(1) = −2
D g0(1) = 2
Câu 16.
Cho giới hạn L = lim
x→0
x√1 + 2x − x − ln(1 + ax2)
tan x − sin x Tìm a để L = 1
A Không tồn tại a
D a = 0
Câu 17. Tìm a, b ∈ R để hàm số f (x) = ax4+ bx3+ 6x2+ 1 đạt cực trị tại điểm M (1, 2)
A Không tồn tại a, b
D ∀a, b ∈ R
Câu 18. Cho hàm số f (x) = cos πx + arccos 2x, tìm khẳng định đúng:
A Các câu khác sai
B Hàm xác định ∀x ∈ R
D Hàm xác định ∀x 6= k(k ∈ Z)
Câu 19 Sắp xếp các vô cùng bé sau đây theo thứ tự bậc giảm dần khi x → 0:
α(x) =√1 − 2x −√3
1 − 3x, β(x) =p3 √5x2+ x + 2x, γ(x) = sin22x + arcsin2x + 2 arctan√5
x
A α(x), β(x), γ(x)
B β(x), α(x), γ(x)
C β(x), γ(x), α(x),
D α(x), γ(x), β(x)
Câu 20. Cho f (x) = x2− 4 ex 2 −4x+5 Tính f000(2)
A f000(2) = 18e
B f000(2) = 24e
C f000(2) = 6e
D Đáp số khác
Trang 3Đề 1615 ĐÁP ÁN
Câu 1.
C
Câu 2.
C
Câu 3.
D
Câu 4.
B
Câu 5.
D
Câu 6.
D
Câu 7.
B
Câu 8.
A
Câu 9.
B
Câu 10.
B
Câu 11.
C
Câu 12.
C
Câu 13.
A
Câu 14.
C
Câu 15.
D
Câu 16.
A
Câu 17.
A
Câu 18.
A
Câu 19.
D
Câu 20.
B
Trang 4ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM
Khoa Khoa học ứng dụng - Bộ môn Toán
GHK/CQ
(Đề thi 20 câu / 2 trang)
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 161 - CA 2 Môn: Giải tích 1 - Ngày thi : 04/12/2016
Thời gian làm bài: 45 phút.
Đề 1616
Câu 1. Khai triển Taylor hàm y = √ x + 1
3 − 2x − x2 trong lân cận của x0 = −1 đến bậc 5
A x + 1
(x + 1)3
3
256(x + 1)
5+ 0((x + 1)5)
B x + 1
(x + 1)3
3
256(x + 1)
5+ 0((x + 1)5)
C x + 1
(x + 1)3
3
256(x + 1)
5+ 0((x + 1)5)
D x + 1
(x + 1)3
3
256(x + 1)
5+ 0((x + 1)5)
Câu 2. Cho hàm số f (x) = sinh x2 Chon câu sai
B Hàm số tăng trên khoảng (0, +∞)
C Hàm số giảm trên khoảng (−∞, 0)
D Hàm số không có cực trị
Câu 3. Tìm a, b ∈ R để hàm số f (x) = ax4+ bx3+ 6x2+ 1 đạt cực trị tại điểm M (1, 2)
B Không tồn tại a, b
D a = −3, b = 8
Câu 4. Phương trình tiếp tuyến trái của đường cong y = x + 1 − 3√3
x + 1 tại x = −1 là
D Không tồn tại
Câu 5. Số tiệm cận của đồ thị hàm số: f = x(arctanx1 − sin2x) là
A Các câu khác sai
Câu 6. Cho f (x) = x2− 4 ex 2 −4x+5 Tính f000(2)
B f000(2) = 18e
C f000(2) = 24e
D f000(2) = 6e
Câu 7.
Kết luận nào đúng về A = lim
n→∞
n
√
an+ ln n
n
√
ln n + n2 ?
A A = 0, với mọi a
B A = a, với mọi a
C A = +∞, với mọi a
D Các câu khác sai
Câu 8. Cho hàm số f (x) = cos πx + arccos 2x, tìm khẳng định đúng:
B Các câu khác sai
D Hàm xác định ∀x ∈ R\ {0}
Câu 9. Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số: f = (x + 2x2) ln(1 +1x)
D Các câu khác đều sai
Câu 10.
Cho giới hạn L = lim
x→0
x√1 + 2x − x − ln(1 + ax2)
tan x − sin x Tìm a để L = 1
B Không tồn tại a
D a 6= 1
Câu 11. Tính giới hạn L = lim
x→1
xx− x
ln x − x + 1.
B Các kết quả khác sai
D L = 1
Câu 12. Tính giới hạn L = lim
x→ π 2
−(π − 2x)cos x
e
D L = 1
Câu 13 Sắp xếp các vô cùng bé sau đây theo thứ tự bậc giảm dần khi x → 0:
α(x) =√1 − 2x −√3
1 − 3x, β(x) =p3 √5x2+ x + 2x, γ(x) = sin22x + arcsin2x + 2 arctan√5
x
A α(x), γ(x), β(x)
B α(x), β(x), γ(x)
C β(x), α(x), γ(x)
D β(x), γ(x), α(x),
Trang 5Câu 14. Miền giá trị G của hàm số y = arcsin1+x−2x2 là:
B Các câu khác sai
C G = [−π2,π2]
D G = R
Câu 15.
Tính giới hạn L = lim
x→∞
xex2
x + ex
2
D L = 1
Câu 16.
Trong lân cận của x0 = 0, tìm các hằng số a, b để đẳng thức a sin x + b arctan x =x
3
2 + o(x
3) đúng
B Không tồn tại a, b
D a = 3, b = −3
Câu 17. Cho hàm f (x) có đạo hàm ∀x ∈ R và g(x) = x cos f x2+ 1 Biết f (2) = π
2, f
0(2) = −1, tính g0(1)
B g0(1) = −2
D g0(1) = 4
Câu 18. Khai triển Maclaurint hàm y = 1
1 + x cos x đến x
3 Tìm kết quả đúng:
A y = 1 − x + x2+x
3
2 + o(x
B y = 1 − x + x2−x
3
2 + o(x
3)
C y = 1 + x + x2−x
3
2 + o(x
D y = 1 − x − x2−x
3
2 + o(x
3)
Câu 19. Cho f (x) = xp
1 − e−x 2
, tập hợp nào sau đây là miền xác định của đạo hàm f0
Câu 20. Cho f (x) = x2sinh(x3− 2x2) Vi phân của f tại x = 2 là
A df (2) = 18dx
B df (2) = 16dx
C df (2) = −4dx
D df (2) = 4dx
Trang 6Đề 1616 ĐÁP ÁN
Câu 1.
C
Câu 2.
D
Câu 3.
B
Câu 4.
A
Câu 5.
C
Câu 6.
C
Câu 7.
D
Câu 8.
B
Câu 9.
A
Câu 10.
B
Câu 11.
A
Câu 12.
D
Câu 13.
A
Câu 14.
C
Câu 15.
C
Câu 16.
D
Câu 17.
A
Câu 18.
B
Câu 19.
D
Câu 20.
B
Trang 7ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM
Khoa Khoa học ứng dụng - Bộ môn Toán
GHK/CQ
(Đề thi 20 câu / 2 trang)
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 161 - CA 2 Môn: Giải tích 1 - Ngày thi : 04/12/2016
Thời gian làm bài: 45 phút.
Đề 1617
Câu 1. Cho f (x) = x2sinh(x3− 2x2) Vi phân của f tại x = 2 là
A df (2) = 16dx
B df (2) = 18dx
C df (2) = −4dx
D df (2) = 4dx
Câu 2.
Kết luận nào đúng về A = lim
n→∞
n
√
an+ ln n
n
√
ln n + n2 ?
A A = a, với mọi a
B A = 0, với mọi a
C A = +∞, với mọi a
D Các câu khác sai
Câu 3. Cho hàm số f (x) = sinh x2 Chon câu sai
A Hàm số tăng trên khoảng (0, +∞)
B Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0
C Hàm số giảm trên khoảng (−∞, 0)
D Hàm số không có cực trị
Câu 4.
Trong lân cận của x0 = 0, tìm các hằng số a, b để đẳng thức a sin x + b arctan x =x
3
2 + o(x
3) đúng
A Không tồn tại a, b
D a = 3, b = −3
Câu 5. Khai triển Maclaurint hàm y = 1
1 + x cos x đến x
3 Tìm kết quả đúng:
A y = 1 − x + x2−x
3
2 + o(x
B y = 1 − x + x2+x
3
2 + o(x
3)
C y = 1 + x + x2−x
3
2 + o(x
D y = 1 − x − x2−x
3
2 + o(x
3)
Câu 6. Tính giới hạn L = lim
x→1
xx− x
ln x − x + 1.
A Các kết quả khác sai
D L = 1
Câu 7. Khai triển Taylor hàm y = √ x + 1
3 − 2x − x2 trong lân cận của x0 = −1 đến bậc 5
A x + 1
(x + 1)3
3
256(x + 1)
5+ 0((x + 1)5)
B x + 1
(x + 1)3
3
256(x + 1)
5+ 0((x + 1)5)
C x + 1
(x + 1)3
3
256(x + 1)
5+ 0((x + 1)5)
D x + 1
(x + 1)3
3
256(x + 1)
5+ 0((x + 1)5)
Câu 8. Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số: f = (x + 2x2) ln(1 +1x)
D Các câu khác đều sai
Câu 9 Sắp xếp các vô cùng bé sau đây theo thứ tự bậc giảm dần khi x → 0:
α(x) =√1 − 2x −√3
1 − 3x, β(x) =p3 √5x2+ x + 2x, γ(x) = sin22x + arcsin2x + 2 arctan√5
x
A α(x), β(x), γ(x)
B α(x), γ(x), β(x)
C β(x), α(x), γ(x)
D β(x), γ(x), α(x),
Câu 10. Cho hàm số f (x) = cos πx + arccos 2x, tìm khẳng định đúng:
A Các câu khác sai
B Hàm xác định ∀x 6= k(k ∈ Z)
D Hàm xác định ∀x ∈ R\ {0}
Câu 11. Số tiệm cận của đồ thị hàm số: f = x(arctanx1 − sin2
x) là
B Các câu khác sai
Câu 12. Cho f (x) = xp1 − e−x 2
, tập hợp nào sau đây là miền xác định của đạo hàm f0
Trang 8
Câu 13. Tính giới hạn L = lim
x→π2− (π − 2x)cos x
e
D L = 1
Câu 14. Cho hàm f (x) có đạo hàm ∀x ∈ R và g(x) = x cos f x2+ 1 Biết f (2) = π
2, f
0(2) = −1, tính g0(1)
A g0(1) = −2
D g0(1) = 4
Câu 15.
Tính giới hạn L = lim
x→∞
xex2
x + ex
2
D L = 1
Câu 16. Miền giá trị G của hàm số y = arcsin1+x−2x2 là:
A Các câu khác sai
C G = [−π2,π2]
D G = R
Câu 17. Tìm a, b ∈ R để hàm số f (x) = ax4+ bx3+ 6x2+ 1 đạt cực trị tại điểm M (1, 2)
A Không tồn tại a, b
D a = −3, b = 8
Câu 18. Cho f (x) = x2− 4 ex 2 −4x+5 Tính f000(2)
A f000(2) = 18e
C f000(2) = 24e
D f000(2) = 6e
Câu 19. Phương trình tiếp tuyến trái của đường cong y = x + 1 − 3√3
x + 1 tại x = −1 là
D Không tồn tại
Câu 20.
Cho giới hạn L = lim
x→0
x√1 + 2x − x − ln(1 + ax2)
tan x − sin x Tìm a để L = 1
A Không tồn tại a
D a 6= 1
Trang 9Đề 1617 ĐÁP ÁN
Câu 1.
A
Câu 2.
D
Câu 3.
D
Câu 4.
D
Câu 5.
A
Câu 6.
B
Câu 7.
C
Câu 8.
B
Câu 9.
B
Câu 10.
A
Câu 11.
C
Câu 12.
D
Câu 13.
D
Câu 14.
B
Câu 15.
C
Câu 16.
C
Câu 17.
A
Câu 18.
C
Câu 19.
B
Câu 20.
A
Trang 10ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM
Khoa Khoa học ứng dụng - Bộ môn Toán
GHK/CQ
(Đề thi 20 câu / 2 trang)
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 161 - CA 2 Môn: Giải tích 1 - Ngày thi : 04/12/2016
Thời gian làm bài: 45 phút.
Đề 1618
Câu 1. Khai triển Maclaurint hàm y = 1
1 + x cos x đến x
3 Tìm kết quả đúng:
A y = 1 − x + x2−x
3
2 + o(x
B y = 1 − x − x2−x
3
2 + o(x
3)
C y = 1 + x + x2−x
3
2 + o(x
D y = 1 − x + x2+x
3
2 + o(x
3)
Câu 2. Cho hàm số f (x) = cos πx + arccos 2x, tìm khẳng định đúng:
A Các câu khác sai
B Hàm xác định ∀x ∈ R\ {0}
D Hàm xác định ∀x 6= k(k ∈ Z)
Câu 3. Cho hàm số f (x) = sinh x2 Chon câu sai
A Hàm số tăng trên khoảng (0, +∞)
B Hàm số không có cực trị
C Hàm số giảm trên khoảng (−∞, 0)
D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0
Câu 4. Miền giá trị G của hàm số y = arcsin1+x−2x2 là:
A Các câu khác sai
C G = [−π2,π2]
D G = [−1, 1]
Câu 5. Phương trình tiếp tuyến trái của đường cong y = x + 1 − 3√3
x + 1 tại x = −1 là
D x = −1
Câu 6. Cho f (x) = xp
1 − e−x 2
, tập hợp nào sau đây là miền xác định của đạo hàm f0
D (−∞, 0]
Câu 7. Cho f (x) = x2sinh(x3− 2x2) Vi phân của f tại x = 2 là
A df (2) = 16dx
C df (2) = −4dx
D df (2) = 18dx
Câu 8.
Tính giới hạn L = lim
x→∞
xex2
x + ex
2
D L = ∞
Câu 9. Cho f (x) = x2− 4 ex 2 −4x+5 Tính f000(2)
A f000(2) = 18e
B f000(2) = 6e
C f000(2) = 24e
D Đáp số khác
Câu 10. Số tiệm cận của đồ thị hàm số: f = x(arctanx1 − sin2
x) là
D Các câu khác sai
Câu 11. Tìm a, b ∈ R để hàm số f (x) = ax4+ bx3+ 6x2+ 1 đạt cực trị tại điểm M (1, 2)
A Không tồn tại a, b
D ∀a, b ∈ R
Câu 12.
Trong lân cận của x0 = 0, tìm các hằng số a, b để đẳng thức a sin x + b arctan x =x
3
2 + o(x
3) đúng
A Không tồn tại a, b
D a = −3, b = 3
Câu 13.
Kết luận nào đúng về A = lim
n→∞
n
√
an+ ln n
n
√
ln n + n2 ?
A A = a, với mọi a
B Các câu khác sai
C A = +∞, với mọi a
D A = 0, với mọi a
Trang 11Câu 14. Khai triển Taylor hàm y = √ x + 1
3 − 2x − x2 trong lân cận của x0 = −1 đến bậc 5
A x + 1
(x + 1)3
3
256(x + 1)
5+ 0((x + 1)5)
B x + 1
(x + 1)3
3
256(x + 1)
5+ 0((x + 1)5)
C x + 1
(x + 1)3
3
256(x + 1)
5+ 0((x + 1)5)
D x + 1
(x + 1)3
3
256(x + 1)
5+ 0((x + 1)5)
Câu 15. Tính giới hạn L = lim
x→π2− (π − 2x)cos x
e
D L = e
Câu 16. Tính giới hạn L = lim
x→1
xx− x
ln x − x + 1.
A Các kết quả khác sai
D L = −2
Câu 17 Sắp xếp các vô cùng bé sau đây theo thứ tự bậc giảm dần khi x → 0:
α(x) =√1 − 2x −√3
1 − 3x, β(x) =p3 √5x2+ x + 2x, γ(x) = sin22x + arcsin2x + 2 arctan√5
x
A α(x), β(x), γ(x)
B β(x), γ(x), α(x),
C β(x), α(x), γ(x)
D α(x), γ(x), β(x)
Câu 18. Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số: f = (x + 2x2) ln(1 +1x)
B Các câu khác đều sai
D y = 2x
Câu 19.
Cho giới hạn L = lim
x→0
x√1 + 2x − x − ln(1 + ax2)
tan x − sin x Tìm a để L = 1
A Không tồn tại a
D a = 0
Câu 20. Cho hàm f (x) có đạo hàm ∀x ∈ R và g(x) = x cos f x2+ 1 Biết f (2) = π
2, f
0(2) = −1, tính g0(1)
A g0(1) = −2
D g0(1) = 2
Trang 12Đề 1618 ĐÁP ÁN
Câu 1.
A
Câu 2.
A
Câu 3.
B
Câu 4.
C
Câu 5.
D
Câu 6.
B
Câu 7.
A
Câu 8.
C
Câu 9.
C
Câu 10.
C
Câu 11.
A
Câu 12.
B
Câu 13.
B
Câu 14.
C
Câu 15.
B
Câu 16.
D
Câu 17.
D
Câu 18.
D
Câu 19.
A
Câu 20.
D