2.1.Nguyên vật liệuGồm 4 nhóm:Cao suChất độnDầu hóa dẻoHóa chất và lưu huỳnh xúc tiến2.1.1.Nhóm cao su2.1.1.1.Cao su thiên nhiênCông thức cấu tạo:Cao su thiên nhiên chủ yếu được thu từ mủ cao su (latex cao su). Mủ cao su là một hẹ keo có khối lượng riêng từ 0.96 đến 0.98 và pH từ 6.5 tới 7.0. Trong mủ cao su, ngoài môi trường phân tán chủ yếu là nước và chất phân tán chủ yếu là cao su thì còn có thành phần khác gồm protein, resin (nhựa), mineral (khoáng chất) và carb ohydrate. Thành phần của chúng được liệt kê trong bản sau đây. Bảng 3.1: Thành phần hóa học của mủ cao suThành phầnPhần trămCao su30 40Protein1.0 1.5Nhựa (Resin)1.3 3Khoáng chất (Minerals)0.7 0.9Nước55 60Tuy cao su thiên nhiên được thu chủ yếu ở dạng latex (khoảng 80%), một lượng cao su thiên nhiên khác cũng được thu dưới dạng mủ chén và mủ cây (khoảng 20%). Nguyên liệu đầu vào khác nhau (latex, mủ chén và mủ cây) không chỉ ảnh hưởng đến quá trình chế biến cao su thiên nhiên mà còn ảnh hưởng đến chất lượng cao su thiên nhiên tạo thành. Cấu tạo hóa học của cao su thiên nhiên là polyisopren, (C5H8)n, trong đó dạng cis 1,4 chiếm khoảng 98% và có M n = (2.5 5 2.5 7) X 1 0 5 và M n =(3.40 1 0.1 7) X 1 0 6.a. Phân loại:Các sản phẩm chính của nhà máy chế biến cao su ở Việt Nam hiện nay gồm 6 loại dưới đây: Cao su tờ xông khói RSS: ở dạng những tấm cao su dầy từ 2.5 3.5 mm, màu hổ phách trên bề mặt có vân sọc, được xông khói. Sản phẩm cao su tạo thành được kiểm tra và phân loại bằng mắt thường, dựa trên màu sắc, trong suốt, sự nhiễm bẩn, vết phồng, độ khô, tính dính được mô tả trong Green Book. Ví dụ , cao su tờ xông khói được chia thành 6 loại RSS 1X, RSS 1, RSS 2, RSS3, RSS4, RSS5; số càng lớn thì chất lượng cao su càng thấp.Cao su tờ sấy không khí nóng ADS: ở dạng những tấm cao su được chế biến từ mủ cao su tươi, được làm khô trong không khí.Cao su tờ ICR: ở dạng những tấm cao su được chế biến từ mủ cao su đánh đông ở nồng độ nguyên khai (DRC khoảng 33%) , không pha loãng trước khi đánh đông, được xông khói hoặc hơi nóng. Dạng sản phẩm này có 4 hạng là: IRC1, IRC2, IRC3 và IRC4.Cao su crep: ở dạng những tấm cao su có bề mặt gồ ghề, được sản xuất từ latex tươi, được cán rửa cẩn thận bằng nước, được làm khô bằng hơi nóng. Dạng sản phẩm này có hai dạng màu nhạt và màu nâu.Crep màu nhạt: là những tấm cao su được chế biến từ mủ nước và được chống biến màu và tẩy trắng bằng NaHSO3 và 0.1% xylyl mercaptan. Đây là loại cao su cao cấp nhất, thường được sử dụng làm các dụng cụ, trang bị y dược, thực phẩm.Crep nâu: là nững tấm cao su được chế biến từ mủ phụ.Cao su khối: dạng khối, được ép từ cao su cốm, bún; được sản xuất từ latex tươi, nhả ra sợi đông lại như sợi bún, rửa, sấy khô, cắt vụn (tạo cốm). Loại sản phẩm này có 6 hạng: SVR3L, SVR5L, SVR CV 50, SVR CV 60, SVR 10 và SVR 20.
Trang 2……….
……
BÁO CÁO TH C T P Ự Ậ TÌM HI U QUY TRÌNH LUY N Ể Ệ S N XU T BÁN THÀNH PH M Ả Ấ Ẩ T I XÍ NGHI P CAO SU BÌNH D Ạ Ệ ƯƠ NG Ngành: ……….
Chuyên ngành: ……….
Sinh viên th c hi n: ự ệ ……… MSSV: ………
Gi ng viên h ả ướ ng d n: ẫ ………
………, …/2017
Trang 3L I C M N Ờ Ả Ơ
L i đ u tiên em xin đờ ầ ược g i l i c m n chân thành đ n Ban giám đ c Xíử ờ ả ơ ế ốnghi p Cao su Bình Dệ ương đã t o đi u ki n cho em đạ ề ệ ược th c t p t i ự ậ ạ Xí nghi p.ệTuy th i gian th c t p t i c s không lâu nh ng nh s hờ ự ậ ạ ơ ở ư ờ ự ướng d n t n tình c aẫ ậ ủcác Anh, Ch mà em đã h c h i đị ọ ỏ ược không ít nh ng ki n th c chuyên môn vàữ ế ứ
hi u rõ th c t chuyên ngành Bên c nh đó, em còn h c để ự ế ạ ọ ược tác phong làm vi cệnăng đ ng và nhi t huy t trong công vi c c a các ộ ệ ế ệ ủ Anh, Ch Đây sẽ là nh ng tr iị ữ ảnhi m và là nh ng kinh nghi m quý báu và c n thi t đ i v i em trong công vi cệ ữ ệ ầ ế ố ớ ệsau này
Em xin g i l i c m n đ n các ử ờ ả ơ ế Anh, Ch thu c Phòng Kỹ thu t c a Xíị ộ ậ ủnghi p đã t o đi u ki n và t n tình giúp đ em t ngày đ u vào th c t p, cácệ ạ ề ệ ậ ỡ ừ ầ ự ậAnh, Ch đã nhi t tình quan tâm giúp đ em trong vi c nâng cao ki n th c chuyênị ệ ỡ ệ ế ứmôn cũng nh s t tin trong môi trư ự ự ường làm vi c năng đ ng nh v y Đ c bi t,ệ ộ ư ậ ặ ệ
em cũng xin chân thành g i l i c m n sâu s c đ n ử ờ ả ơ ắ ế ……… đã theo sát
ch d n, giúp đ t n tình cho em trong công vi c và h tr em hoàn thành bài báoỉ ẫ ỡ ậ ệ ỗ ợcáo trong su t th i gian qua.ố ờ
Em cũng xin c m n nh ng l i khuyên, nh ng s đ ng viên, nh c nh vàả ơ ữ ờ ữ ự ộ ắ ở
s ch d n t n tình c a ự ỉ ẫ ậ ủ Th y hầ ướng d n – ẫ ……… đã giúp đ em có đ nhỡ ị
hướng t t, tinh th n t giác, ch đ ng ti p thu nh ng ki n th c t th c t trongố ầ ự ủ ộ ế ữ ế ứ ừ ự ế
su t quá trình chu n b và trong th i gian th c t p Ngoài ra em xin bày t lòngố ẩ ị ờ ự ậ ỏ
bi t n sâu s c đ n t t c các ế ơ ắ ế ấ ả Th y, ầ Cô đã truy n đ t ki n th c và hề ạ ế ứ ướng d nẫ
em bi t cách t tìm hi u tài li u và tích lũy ki n th c cho b n thân – là n n t ngế ự ể ệ ế ứ ả ề ảgiúp em ti p c n th c t m t cách hi u qu ế ậ ự ế ộ ệ ả
Cu i cùng, em xin g i l i c m n đ n Th y Hi u trố ử ờ ả ơ ế ầ ệ ưởng, Ban lãnh đ o Nhàạ
trường, Lãnh đ o Khoa Khoa h c T nhiên đã t o đi u ki n và g i l i gi i thi uạ ọ ự ạ ề ệ ử ờ ớ ệchúng em đ n c s th c t p.ế ơ ở ự ậ
Xin chân thành c m n!ả ơ
Trang 4NH N XÉT C A Đ N V TH C T P Ậ Ủ Ơ Ị Ự Ậ
Tên đ n v th c t p:ơ ị ự ậ
Đ a ch :ị ỉ
S ĐT:ố
Xác nh n đã hoàn thành th c t p cho SV:ậ ự ậ
L p:ớ Ngành:
1 Ch p hành k lu t lao đ ng ấ ỷ ậ ộ (th i gian, các quy đ nh c a đ n v )ờ ị ủ ơ ị - Th i gian:ờ Đúng giờ Tương đ i đúngố giờ Không đúng giờ - S ngày đ n th c t p t i c quan (trong 2 tu n):……./100%.ố ế ự ậ ạ ơ ầ - Ý th c th c t p:ứ ự ậ T tố Tương đ i t tố ố Không t tố - Th c hi n n iự ệ ộ quy: T tố Tương đ i t tố ố Vi ph m k lu tạ ỷ ậ Nh n xét chung v th i gian th c t p và th c hi n n i quy, quy đ nh c a đ n v :ậ ề ờ ự ậ ự ệ ộ ị ủ ơ ị
2 Quan h v i c s th c t p ệ ơ ơ ở ự ậ - Ý th c đ o đ c:ứ ạ ứ T tố Tương đ i t tố ố Không t tố - M i quan h v i anh, ch , em trong c quan/đ n v :ố ệ ớ ị ơ ơ ị T tố Tương đ i t tố ố Không t tố Nh n xét chung v quan h v i đ n v th c t p:ậ ề ệ ớ ơ ị ự ậ
3 Năng l c chuyên môn ự
- Ý th c tìm hi u công vi c:ứ ể ệ
T tố Tương đ i t tố ố Không t tố
- Ki n th c lý thuy t:ế ứ ế
Gi iỏ Khá Trung bình Y uế
- Bi t v n d ng ki n th c vào công vi c:ế ậ ụ ế ứ ệ
Trang 5……… , ngày tháng năm 201………
Đ I DI N Đ N V Ạ Ệ Ơ Ị
(Ký tên và đóng d u) ấ
Trang 6NH N XÉT C A GI NG VIÊN H Ậ Ủ Ả ƯỚ NG D N Ẫ
H và tên sinh viên:ọ L p:ớ
Đ n v th c t p:ơ ị ự ậ
1 T đánh giá nh n xét c a sinh viên ự ậ ủ - Th c hi n báo cáo th c t p đúng ti n đ :ự ệ ự ậ ế ộ …… /100%
- Làm đúng n i dung GVHD đ ra:…… /100%.ộ ề - Trình bày, in n đúng quy đ nh:…… /100%.ấ ị SV th c hi n ự ệ (Ký tên) - Nh n xét, ki n ngh :ậ ế ị
2 Nh n xét c a Gi ng viên h ậ ủ ả ươ ng d n ẫ - M c đ liên h v i giáo viên:ứ ộ ệ ớ
- Ti n đ th c hi n:ế ộ ự ệ
- Ý th c, thái đ trong quá trình th c hi n:ứ ộ ự ệ
- Th c hi n các n i dung yêu c u:ự ệ ộ ầ
- Kh năng hi u bi t v th c t và lý thuy t:ả ể ế ề ự ế ế
- Hình th c trình bày:ứ
* Đánh giá chung:
3 Đi m đánh giá ể : /10
GV H ƯỚ NG D N Ẫ
Trang 7M C L C Ụ Ụ
L I C M N Ờ Ả Ơ 3
Ch ươ ng 1: T NG QUAN Ổ 15
1.1 Gi i thi u Công ty C ph n Công nghi p Cao su Mi n Nam ớ ệ ổ ầ ệ ề 15
1.2 Gi i thi u Xí nghi p Cao su Bình D ớ ệ ệ ươ 16 ng 1.2.1 Thông tin chung 16
1.2.2 Đ a đi m ho t đ ng ị ể ạ ộ 16
1.2.3 C c u t ch c và tình hình nhân s ơ ấ ổ ứ ự 17
1.2.4 S n ph m ả ẩ 17
1.2.5 L ch s phát tri n ị ử ể 17
1.2.6 Các danh hi u đ t đ ệ ạ ượ 19 c 1.2.7 Ban lãnh đ o Xí nghi p qua các th i kỳ ạ ệ ờ 19
1.2.8 Nhi m v chính c a x ệ ụ ủ ưở ng luy n ệ 19
Ch ươ ng 2: QUY TRÌNH LUY N BÁN THÀNH PH M Ệ Ẩ 20
2.1 Nguyên v t li u ậ ệ 20
2.1.1 Nhóm cao su 20
2.1.1.1 Cao su thiên nhiên 20
2.1.1.2 Cao su t ng h p ổ ợ 24
2.1.1.3 Cao su tái sinh 27
2.1.2 Nhóm ch t đ n ấ ộ 28
2.1.2.1 Ch t đ n b c ấ ộ ổ ườ 28 ng 2.1.2.2 Ch t đ n tr ấ ộ ơ 28
2.1.3 Nhóm d u hóa d o ầ ẻ 28
2.1.4 Nhóm hóa ch t ấ 29
2.1.4.1 Ch t l u hóa ấ ư 29
2.1.4.2 Ch t xúc ti n ấ ế 29
2.1.4.3 Ch t tr xúc ti n ấ ợ ế 30
2.1.4.4 Ch t phòng lão ấ 31
2.1.4.5 Các nhóm hóa ch t khác ấ 32
2.2 Quy trình luy n BTP ệ 32
2.2.1 S đ công ngh ơ ồ ệ luy n BTP ệ 33
2.2.2 Đ n pha ch ơ ế 34
2.2.3 Ph i li u cao su ố ệ 34
2.2.4 Ph i li u ch t đ n, d u ố ệ ấ ộ ầ 34
Trang 82.2.6 Thao tác máy luy n kín ệ 35
2.2.7 Thao tác máy ép xu t ấ 35
2.2.8 Máy luy n h 1 (270 lít) ệ ở 36
2.2.9 Máy luy n h 1 (100 lít) ệ ở 36
2.2.10 Máy luy n h 2 (270 lít) ệ ở 36
2.2.11 Máy luy n h 2 (100 lít) ệ ở 37
2.2.12 C t và x p BTP ắ ế 37
2.3 S đ thi t b quy trình luy n BTP ơ ồ ế ị ệ 38
2.3.1 Ư u đi m ể 38
2.3.2 Nh ượ c đi m ể 39
2.4 Bán thành ph m và các thông s ki m tra BTP ẩ ố ể 39
2.4.1 Bán thành ph m ẩ 39
2.4.2 Các thông s ki m tra BTP ố ể 40
2.4.2.1 Đ nh t Mooney ộ ớ 40
2.4.2.2 Phân tích đ ườ ng cong l u hóa ư 40
2.4.2.3 T tr ng ỷ ọ 41
2.4.2.4 C ườ ng l c ự 41
2.4.3 Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n ch t l ế ấ ượ ng bán thành ph m và cách kh c ph c ẩ ắ ụ 42
2.4.3.1 Nguyên li u ệ 42
2.4.3.2 Công nghệ 42
2.4.3.3 Y u t chính nh h ế ố ả ưở ng đ n ch t l ế ấ ượ ng BTP c a Xí nghi p Cao su Bình D ủ ệ ươ ng 43 Ch ươ ng 3: THI T B S N XU T Ế Ị Ả Ấ 44
3.1 Máy đo Mooney Viscosity 44
3.1.1 C u t o ấ ạ 44
3.1.2 Nguyên t c ho t đ ng ắ ạ ộ 44
3.2 Máy đo Rheometer 45
3.3 Máy l u hóa m u ư ẫ 47
3.4 Máy cán luy n ệ 47
3.4.1 Máy luy n h ệ ở 47
3.4.2 Máy luy n kín ệ 48
3.5 Dây chuy n cán luy n cao su BTP ề ệ 50
3.6 Thi t b đo t tr ng ế ị ỷ ọ 51
3.7 Thi t b đo c ế ị ườ ng l c ự 51
Ch ươ ng 4: V N Đ X LÝ CH T TH I VÀ B O V MÔI TR Ấ Ề Ử Ấ Ả Ả Ệ ƯỜ NG 52
4.1 Th c tr ng v An toàn hóa ch t t i Xí nghi p ự ạ ề ấ ạ ệ 52
Trang 94.3 Ngu n phát sinh khí th i và b i ồ ả ụ 53
4.4 Ngu n phát sinh ch t th i r n và ch t thài nguy h i ồ ấ ả ắ ấ ạ 54
4.5 Ngu n phát sinh ti ng n ồ ế ồ 55
4.6 Th c tr ng An toàn PCCC t i Xí nghi p ự ạ ạ ệ 55
CH ƯƠ NG 5 57
K T LU N VÀ KI N NGH Ế Ậ Ế Ị 57
5.1 K t lu n ế ậ 57
5.1.1 Đi m m nh ể ạ 57
5.1.2 Đi m y u ể ế 57
5.1.3 C h i ơ ộ 58
5.1.4 Thách th c ứ 58
5.2 Ki n ngh ế ị 58
TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả 59
Trang 11DANH M C B NG BI U Ụ Ả Ể
B ng 1.1 ả Ban lãnh đ o Xí nghi p qua các th i kỳạ ệ ờ 19
B ng 2.1 ả M t s ch t phòng lãoộ ố ấ 28
B ng 2.2 ả nh hẢ ưởng c a nguyên luy n đ n ch t lủ ệ ế ấ ượng BTP 38
B ng 2.3 ả nh hẢ ưởng c a công ngh đ n ch t lủ ệ ế ấ ượng BTP 38
Trang 12DANH M C HÌNH VẼ Ụ
Hình 1.1 S đ t ch c Xí nghi p Cao su Bình Dơ ồ ổ ứ ệ ươ 17ng
Hình 2.1 Cao su RSS 1 20
Hình 2.2 Cao su SVR 10 và SVR 20 21
Hình 2.3 Cao su SVR 3L 21
Hình 2.4 Cao su SVR CV 60 21
Hình 2.5 Cao su SBR 1502 22
Hình 2.6 Cao su KBR 01 và BR SKD 23
Hình 2.7 Cao su CIIR 1240 24
Hình 2.8 Cao su 518 LDPE (tương đương EPDE) 24
Hình 2.9 Cao su tái sinh TYREC M-1 25
Hình 2.10 S đ công ngh luy n BTPơ ồ ệ ệ 29
Hình 2.11 S đ thi t b quy trình luy n BTPơ ồ ế ị ệ 34
Hình 2.12 Mô t s hình thành BTPả ự 35
Hình 2.13 Cao su Bán thành ph mẩ 35
Hình 2.14 Đ th bi u di n đồ ị ể ễ ường cong l u hóaư 36
Hình 3.1 C u t o máy đo Mooney Viscosityấ ạ 40
Hình 3.2 Máy đo Mooney Viscosity 40
Hình 3.3 Roto máy đo Mooney 41
Hình 3.4 Ph n m m đo Mooney s n xu t b i công ty Thi t b công ngh Gotech,ầ ề ả ấ ở ế ị ệ Vi t Nam.ệ 41
Hình 3.5 Máy đo Rheometer 42
Hình 3.6 Ph n m m đo th i gian l u hóa, Gotech Testing Machineầ ề ờ ư 42
Hình 3.7 Máy l u hóa m uư ẫ 43
Hình 3.8 Máy luy n kínệ 43
Hình 3.9 Máy luy n hệ ở 44
Hình 3.10 Dây chuy n cán luy n cao su BTPề ệ 44
Hình 3.10 Dây chuy n xu t t m cao su BTPề ấ ấ 45
Hình 3.11 Thi t b đo t tr ngế ị ỷ ọ 45
Hình 3.12 Thi t b đo cế ị ường l c TOYOSEIKI - Nh t B n.ự ậ ả 46
Trang 13Hình 3.13 Khuôn c t m u đo cắ ẫ ường l cự 46
M Đ U Ở Ầ
M c tiêu th c t p ụ ự ậ
Th c t p t i c s sẽ cung c p các ki n th c th c t , t o đi u ki n choự ậ ạ ơ ở ấ ế ứ ự ế ạ ề ệsinh viên có c h i ti p xúc v i các vi n nghiên c u, các c s s n xu t c a t pơ ộ ế ớ ệ ứ ơ ở ả ấ ủ ậ
th , t nhân, các nhà máy, doanh nghi p.ể ư ệ
Giúp cho sinh viên c ng c thêm các ki n th c chuyên môn đã h c, nângủ ố ế ứ ọcao kh năng giao ti p, qu n lý, kh năng làm vi c và ti p c n th c t s n xu t.ả ế ả ả ệ ế ậ ự ế ả ấ
T i Xí nghi p Cao su Bình Dạ ệ ương, tìm hi u v t ng quan Công ty và quyể ề ổtrình luy n s n xu t Bán thành ph m.ệ ả ấ ẩ
Th i gian và hình th c th c hi n ờ ứ ự ệ
Th c t p t i c s đự ậ ạ ơ ở ược th c hi n vào h c kỳ 7 có trong Danh m cự ệ ọ ụ
chương trình đào t o Đ i h c ngành C nhân Hóa h c đã xây d ng cho chuyênạ ạ ọ ử ọ ựngành Hóa h u c c a Trữ ơ ủ ường Đ i h c Th D u M t.ạ ọ ủ ầ ộ
Th i gian: 2 tu n (t ngày 07/11/2016 đ n ngày 21/11/2016).ờ ầ ừ ế
Hình th c: t p trung.ứ ậ
T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
1 K hoa
Thông báo và cung c p các thông tin liên quan đ n th c t p t i c s ấ ế ự ậ ạ ơ ở
K t h p v i phòng Đào t o chu n b gi y gi i thi u cho sinh viên (Sinhế ợ ớ ạ ẩ ị ấ ớ ệviên l p danh sách các nhóm theo m u ph l c 1).ậ ẫ ụ ụ
đi th c t p 2 tu n, n p danh sách nhóm, đ a đi m th c t p c a nhóm cho GVự ậ ầ ộ ị ể ự ậ ủ
hướng d n (gi y ti p nh n SV th c t p theo m u ph l c 2) Trong trẫ ấ ế ậ ự ậ ẫ ụ ụ ường h pợ
Trang 14SV không liên h đệ ược đ a đi m th c t p, thì giáo viên hị ể ự ậ ướng d n ph i h p v iẫ ố ợ ớTrung tâm Tuy n sinh và Th trể ị ường lao đ ng đ gi i thi u đ a đi m cho SV th cộ ể ớ ệ ị ể ự
t p.ậ
T lo kinh phí, phự ương ti n và các t trang cá nhân.ệ ư
Xây d ng k ho ch làm vi c, chu n b tài li u cho b n thân và nhóm th cự ế ạ ệ ẩ ị ệ ả ự
Trang 15Chương 1: TỔNG QUAN
1.1.Gi i thi u Công ty C ph n Công nghi p Cao su Mi n Nam ơ ệ ổ ầ ệ ề
Th c hi n ch trự ệ ủ ương c ph n hóa doanh nghi p c a Đ ng và Nhà nổ ầ ệ ủ ả ước,ngày 18/04/2005 B Công nghi p có quy t đ nh s 1447/QĐ-TCCB v vi c cộ ệ ế ị ố ề ệ ổ
ph n hóa Công ty Công nghi p Cao su Mi n Nam Ti p sau đó ngày 10/10/2005,ầ ệ ề ế
B Công nghi p ra quy t đ nh phê duy t phộ ệ ế ị ệ ương án và chuy n Công ty Côngểnghi p Cao su Mi n Nam thành Công ty C ph n Công nghi p Cao su Mi n Namệ ề ổ ầ ệ ề
v i s v n đi u l ban đ u là 90 t đ ng ớ ố ố ề ệ ầ ỷ ồ
Ngày 02/12/2005, phiên đ u giá c ph n l n đ u (IPO) c a Công ty di nấ ổ ầ ầ ầ ủ ễ
ra t i S giao d ch ch ng khoán Hà N i đã thành công t t đ p T đây Công tyạ ở ị ứ ộ ố ẹ ừchính th c bứ ước sang hình th c s h u m i, tr thành m t “Công ty c ph n đ iứ ở ữ ớ ở ộ ổ ầ ạchúng”
Ngày 01/03/2006, S k ho ch và đ u t Tp.HCM đã c p gi y ch ngở ế ạ ầ ư ấ ấ ứ
nh n kinh doanh m i cho công ty C ph n Công nghi p Cao su mi n Nam v i mãậ ớ ổ ầ ệ ề ớ
s thu 0300419930, đăng ký thay đ i l n th 10 ngày 11 tháng 12 năm 2013.ố ế ổ ầ ứ
Đ n ngày 31 tháng 12 năm 2013 v n đi u l c a Công ty là:ế ố ề ệ ủ672.932.050.000 VND, tương đương 67.293.205 c ph n (m nh giá 10.000ổ ầ ệVND/c ph n) Trong đó:ổ ầ
C ph n Nhà nổ ầ ước là: 34.321.980 c ph n, chi m 51 % v n Đi u l ổ ầ ế ố ề ệ
C ph n bán cho các đ i tổ ầ ố ượng khác là 32.971.225 c ph n, chi m 49%ổ ầ ế
- Xí nghi p Cao su Hóc Mônệ
- Xí nghi p Cao su Đ ng Naiệ ồ
- Xí nghi p Cao su Bình L iệ ợ
- Xí nghi p Cao su Bình Dệ ương
- Xí nghi p L p Radialệ ố
Trang 171.2.Gi i thi u Xí nghi p Cao su Bình D ơ ệ ệ ươ ng
1.2.1 Thông tin chung
Tên Công ty: XÍ NGHI P CAO SU BÌNH D Ệ ƯƠ NG
Đ a ch : Th a đ t s 154, T b n đ s 59, Khu 7, Phị ỉ ử ấ ố ờ ả ồ ố ường Uyên H ng, Thư ị
Xã Tân Uyên, T nh Bình Dỉ ương
Công ty qu n lý tr c ti p: Công Ty C Ph n Công Nghi p Cao Su Mi nả ự ế ổ ầ ệ ềNam
Đi n tho i: 0650.3640876 ệ ạ Fax: 0650.32216534
- Khu v c kho nguyên li u, khu đ ng l c: 25.000 m²ự ệ ộ ự
- Di n tích còn l i đệ ạ ược tr ng cây xanh, h sinh thái, đồ ồ ường giao thông n iộ
b , bãi đ xe, sân bóng chuy n, nhà b o v ộ ỗ ề ả ệ
- V trí ti p giáp c a doanh nghi p:ị ế ủ ệ
+ Phía Đông giáp: Xí nghi p G ch ngói Vi t Đ c.ệ ạ ệ ứ+ Phía Tây giáp: Xí nghi p L p Radial Bình Dệ ố ương
+ Phía Nam giáp: Công ty SunBu
+ Phía B c giáp: Khu công nghi p Nam Tân Uyên m r ng.ắ ệ ở ộ
Trang 181.2.3 C c u t ch c và tình hình nhân s ơ ấ ổ ứ ự
Hình 1.1 S đ t ch c Xí nghi p Cao su Bình D ơ ồ ổ ứ ệ ươ ng
- S CB-CNV hi n nay là190 ngố ệ ười, 15 đ ng viên.ả
+ M t l p ô tô: 50.000 cái /quýặ ố
Cao su bán thành ph m c a Xí nghi p hi n nay ch y u cung c p cho cácẩ ủ ệ ệ ủ ế ấ
Xí nghi p thành viên c a Công ty đ ti p t c s n xu t các lo i săm l p (ô tô, xeệ ủ ể ế ụ ả ấ ạ ốmáy, xe đ p, s n ph m cao su công nghi p ) và m t ph n cho các đ i tác nạ ả ẩ ệ ộ ầ ố ướcngoài nh CAMSO Riêng l p đ p cung c p cho th trư ố ắ ấ ị ường trong nước là chính
1.2.5 L ch s phát tri n ị ử ể
Đáp ng ch trứ ủ ương c a Nhà nủ ước v vi c phát tri n công nghi p t nhề ệ ể ệ ỉBình Dương đi đôi v i vi c di d i các Xí nghi p gây ô nhi m trong n i thànhớ ệ ờ ệ ễ ộTP.H Chí Minh, đ ng th i v i chi n lồ ồ ờ ớ ế ược phát tri n c a công ty trong tể ủ ương lai.Năm 2002, Ông Nguy n Ng c Tu n – T ng giám đ c Công ty cùng ban lãnh đ oễ ọ ấ ổ ố ạ
Trang 19quy t đ nh đ u t mua 20ha đ t thu c th tr n Uyên H ng, huy n Tân Uyên, t nhế ị ầ ư ấ ộ ị ấ ư ệ ỉBình Dương (nay là phường Uyên H ng, th xã Tân Uyên, t nh Bình Dư ị ỉ ương).
Ngày 19/04/2012, Công ty làm L đ ng th xây d ng Xí nghi p cao suễ ộ ổ ự ệBình Dương
Ngày 31/10/2002, kh i công xây d ng.ở ự
Ngày 19/08/2003, là ngày s n xu t m luy n cao su bán thành ph m đ uả ấ ẻ ệ ẩ ầtiên v i thi t b duy nh t là m t dây chuy n luy n kín 270 lít Ngày 30/04/2004,ớ ế ị ấ ộ ề ệ
đ u t thêm g m m t dây chuy n luy n kín 100 lít Tháng 9/2004, di d i 02 dâyầ ư ồ ộ ề ệ ờchuy n luy n kín 100 lít t phân xề ệ ừ ưởng luy n Hóc Môn v Bình Dệ ề ương Tronggiai đo n 2002 – 2005 Ông Nguy n Ng c Tu n – Phó giám đ c Công ty kiêmạ ễ ọ ấ ốnhi m giám đ c Xí nghi p; Ông Nguy n Đình Đông làm Phó giám đ c Xí nghi p.ệ ố ệ ễ ố ệÔng Huỳnh T n Phúc làm Trấ ưởng xưởng đ n năm 2004 đế ược b nhi m là Phóổ ệgiám đ c đ n nay.ố ế
Năm 2005 đ n cu i năm 2006, Ông Nguy n Đình Đông làm giám đ c, đ nế ố ễ ố ếtháng 1/2007 Ông Nguy n Đình Đông đễ ược đi u v làm Trề ề ưởng phòng kỹ thu tậCông ty, Ông Nguy n Qu c Anh – Phó T ng giám đ c Công ty kiêm giám đ c Xíễ ố ổ ố ốnghi p.ệ
Tháng 8/2007, Ông Nguy n Qu c Anh thôi kiêm giám đ c Xí nghi p, thayễ ố ố ệvào đó là Ông Nguy n Song Thao – Trễ ưởng phòng C năng Công ty kiêm giám đ cơ ố
Xí nghi p.ệ
Năm 2007, Xí nghi p đệ ược đ u t dây chuy n đ p l p ôtô v i thi t bầ ư ề ắ ố ớ ế ịMalaysia và s n xu t l p xe nâng t trung tâm kỹ thu t chuy n v , cũng trongả ấ ố ừ ậ ể ềnăm này Công ty ti p t c đ u t thêm m t dây chuy n luy n 270 lít c a Liên Xô.ế ụ ầ ư ộ ề ệ ủNăm 2008 và 2009 đ u t thêm hai dây chuy n 270 lít c a Trung Qu c.ầ ư ề ủ ố
Nh v y hi n nay Xí nghi p cao su Bình Dư ậ ệ ệ ương có 04 dây chuy n luy nề ệkín 270 lít, 03 dây chuy n luy n kín 100 lít và m t dây chuy n luy n kín 50 lítề ệ ộ ề ệ(được chuy n t Xí nghi p cao su Đ ng Nai v cao su Bình Dể ừ ệ ồ ề ương đ luy n caoể ệ
su màu) nâng t ng công su t hi n nay là trên 60.000 t n/năm.ổ ấ ệ ấ
Trong giai đo n này nhà máy đạ ược ch nh trang, s a ch a, tăng cỉ ử ữ ường côngtác qu n lý s n xu t Các quy trình công ngh luy n cao su đả ả ấ ệ ệ ược c i ti n, t đóả ế ừ
ch t lấ ượng cao su BTP n đ nh.ổ ị
Trang 20Tháng 4/2009, l p đ t thêm m t phân xắ ặ ộ ưởng ép xu t m t l p ô tô cungấ ặ ố
c p cho Xí nghi p cao su Bình L i, s n xu t l p đ c xu t kh u t ph li u c aấ ệ ợ ả ấ ố ặ ấ ẩ ừ ế ệ ủcác xí nghi p khác trong Công ty.ệ
Hi n nay, Xí nghi p đ m nh n vai trò cung c p bán thành ph m đ u vàoệ ệ ả ậ ấ ẩ ầcho các Xí nghi p thành viên và s n xu t các lo i s n ph m nh : l p đ p, l p xeệ ả ấ ạ ả ẩ ư ố ắ ốnâng, l p đ c và đ c bi t là s n xu t bán thành ph m cao su tham gia vào chu iố ặ ặ ệ ả ấ ẩ ỗcung ng cho CAMSO VI T NAM.ứ Ệ
Hi n nay Ban giám đ c Xí nghi p là Ông Nguy n Song Thao – Phó T ngệ ố ệ ễ ổgiám đ c Công ty kiêm giám đ c Xí nghi p, Ông Huỳnh T n Phúc làm Phó Giámố ố ệ ấ
đ c s n xu t.ố ả ấ
1.2.6 Các danh hi u đ t đ ệ ạ ượ c
- Năm 2006, 2012: B ng khen b Công thằ ộ ương
- Năm 2011: B ng khen T p đoàn Hóa ch t Vi t Nam.ằ ậ ấ ệ
- Năm 2013: B ng khen T ng Liên đoàn Lao đ ng Vi t Nam.ằ ổ ộ ệ
1.2.7 Ban lãnh đ o Xí nghi p qua các th i kỳ ạ ệ ờ
B ng 1.1 ả Ban lãnh đ o Xí nghi p qua các th i kỳ ạ ệ ờ
GIÁM Đ C Ố BÍ TH CHI B Ư Ộ
CH T CH Ủ Ị CÔNG ĐOÀN
BÍ THƯ ĐOÀN THANH NIÊN
Đông Ông Hoàng Đăng Phái Ông Huỳnh T n Phúcấ
Ông Nguy n B o ễ ả
Qu c ố Ông Nguy n Qu c Anh ễ ố Bà Bùi Thanh Th y ủ
Ông Nguy n Song ễ
Thao
1.2.8 Nhi m v chính c a x ệ ụ ủ ưở ng luy n ệ
Luy n và cung c p bán thành ph m cho toàn Công ty.ệ ấ ẩ
Bán thành ph m c a xẩ ủ ưởng luy n cung c p là nguyên v t li u đ u vào choệ ấ ậ ệ ầcác công đo n sau đ s n xu t các s n ph m săm, l p và cao su kỹ thu t khác.ạ ể ả ấ ả ẩ ố ậ
Trang 21Bán thành ph m xẩ ưởng luy n ph i đ m b o ch t lệ ả ả ả ấ ượng t t nh t đ Côngố ấ ể
ty s n xu t ra s n ph m săm, l p t t nh t đ ph c v ngả ấ ả ẩ ố ố ấ ể ụ ụ ười tiêu dùng
1.1.
Trang 22Chương 2: QUY TRÌNH LUYỆN BÁN THÀNH PHẨM
được li t kê trong b n sau đây ệ ả
(Minerals)
0.7 - 0.9
Tuy cao su thiên nhiên được thu ch y u d ng latex (kho ng 80%), ủ ế ở ạ ả
m t lộ ượng cao su thiên nhiên khác cũng được thu dướ ại d ng m chén và mủ ủcây (kho ng 20%) Nguyên li u đ u vào khác nhau (latex, m chén và m ả ệ ầ ủ ủcây) không ch nh hỉ ả ưởng đ n quá trình ch bi n cao su thiên nhiên mà cònế ế ế
Trang 23nh h ng đ n ch t l ng cao su thiên nhiên t o thành
C u t o hóa h c c a cao su thiên nhiên là polyisopren, (C5H8)n, trongấ ạ ọ ủ
đó d ng cis 1,4 chi m kho ng 98% và có M n = (2.5 5 - 2.5 7) X 1 0 5 và M n ạ ế ả
=(3.40 -1 0.1 7) X 1 0 6
a Phân lo i:ạ
Các s n ph m chính c a nhà máy ch bi n cao su Vi t Nam hi n ả ẩ ủ ế ế ở ệ ệnay g m 6 lo i dồ ạ ưới đây:
Cao su t xông khói RSS: d ng nh ng t m cao su d y t 2.5 - 3.5 ờ ở ạ ữ ấ ầ ừ
mm, màu h phách trên b m t có vân s c, đổ ề ặ ọ ược xông khói S n ph m cao ả ẩ
su t o thành đạ ược ki m tra và phân lo i b ng m t thể ạ ằ ắ ường, d a trên màu ự
s c, trong su t, s nhi m b n, v t ph ng, đ khô, tính dính đắ ố ự ễ ẩ ế ồ ộ ược mô t ảtrong Green Book Ví d , cao su t xông khói đụ ờ ược chia thành 6 lo i RSS 1X, ạRSS 1, RSS 2, RSS3, RSS4, RSS5; s càng l n thì ch t lố ớ ấ ượng cao su càng th p.ấ
Cao su t s y không khí nóng ADS: d ng nh ng t m cao su đờ ấ ở ạ ữ ấ ược
ch bi n t m cao su tế ế ừ ủ ươi, được làm khô trong không khí
Cao su t ICR: d ng nh ng t m cao su đờ ở ạ ữ ấ ược ch bi n t m cao su ế ế ừ ủđánh đông n ng đ nguyên khai (DRC kho ng 33%) , không pha loãng ở ồ ộ ả
trước khi đánh đông, được xông khói ho c h i nóng D ng s n ph m này có ặ ơ ạ ả ẩ
4 h ng là: IRC-1, IRC-2, IRC-3 và IRC-4.ạ
Cao su crep: d ng nh ng t m cao su có b m t g gh , đở ạ ữ ấ ề ặ ồ ề ượ ảc s n
xu t t latex tấ ừ ươi, được cán r a c n th n b ng nử ẩ ậ ằ ước, được làm khô b ng ằ
h i nóng D ng s n ph m này có hai d ng màu nh t và màu nâu.ơ ạ ả ẩ ạ ạ
Crep màu nh t: là nh ng t m cao su đạ ữ ấ ược ch bi n t m nế ế ừ ủ ước và
được ch ng bi n màu và t y tr ng b ng NaHSO3 và 0.1% xylyl mercaptan ố ế ẩ ắ ằĐây là lo i cao su cao c p nh t, thạ ấ ấ ường đượ ử ục s d ng làm các d ng c , ụ ụtrang b y dị ược, th c ph m.ự ẩ
Crep nâu: là n ng t m cao su đữ ấ ược ch bi n t m ph ế ế ừ ủ ụ
Cao su kh i: d ng kh i, đố ạ ố ược ép t cao su c m, bún; đừ ố ượ ảc s n xu t tấ ừlatex tươi, nh ra s i đông l i nh s i bún, r a, s y khô, c t v n (t o c m) ả ợ ạ ư ợ ử ấ ắ ụ ạ ố
Lo i s n ph m này có 6 h ng: SVR3L, SVR5L, SVR CV 50, SVR CV 60, SVR 10 ạ ả ẩ ạ
và SVR 20
Trang 25
Tính ch t n i b t nh t c a cao su thiên nhiên khi so sánh v i các lo iấ ổ ậ ấ ủ ớ ạcao su khác là đ b n kéo r t cao, th m chí không s d ng ch t đ n gia ộ ề ấ ậ ử ụ ấ ộ
cường, giá tr đ b n kéo c a cao su l u hóa thị ộ ề ủ ư ường vượt quá 30Mpa Đi u ềnày là do cao su thiên nhiên có kh năng k t tinh khi kéo căng Tuy nhiên, ả ếnhi t đ cao có nh hệ ộ ả ưởng b t l i lên đ b n kéo c a cao su thiên nhiên ấ ợ ộ ề ủ
k t m ng Khi nhi t đ trên 1000C, giá tr đ b n kéo gi m đáng k Kh i ế ạ ệ ộ ị ộ ề ả ể ố
lượng phân t cao có tác đ ng thu n l i lên đ b n kéo, trong các lo i cao ử ộ ậ ợ ộ ề ạ
su thiên nhiên, cao su t xông khói RSS 1 có giá tr đ b n kéo cao nh t ờ ị ộ ề ấNhìn chung, s d ng ch t đ n gia cử ụ ấ ộ ường có kích thước nh , nh than đen vàỏ ưsilica k t t a, sẽ tăng đ b n kéo Ngoài ra s d ng h k t m ng nhi u l u ế ủ ộ ề ử ụ ệ ế ạ ề ưhuỳnh ít ch t xúc ti n đ t o nhi u liên k t m ng polysulfide và nh ng liên ấ ế ể ạ ề ế ạ ữ
k t m ng này đế ạ ược phân b đ u (cán luy n h n h p cao su t t, gi m nhi t ố ề ệ ỗ ợ ố ả ệ
đ và tăng th i gian l u hóa) đ tăng đ b n kéo c a cao su thiên nhiên ộ ờ ư ể ộ ề ủ
Đ b n xé c a cao su thiên nhiên l u hóa cũng tộ ề ủ ư ương đ i cao Đ c i ố ể ảthi n đ b n xé c a cao su thiên nhiên l u hóa, m t s bi n pháp sau đây ệ ộ ề ủ ư ộ ố ệ
có th th c hi n nh s d ng cao su có kh i lể ự ệ ư ử ụ ố ượng phân t trung b ình cao ử(lo i RSS); s d ng các lo i ch t đ n gia cạ ử ụ ạ ấ ộ ường có kích thước h t nh nh ạ ỏ ưthan đen, k t t a silica, ho c s d ng các ch t đ n d ng s i nh s i cotton, ế ủ ặ ử ụ ấ ộ ạ ợ ư ợnylon-6, polyester đ h n ch s xu t hi n và phát tri n v t xé; dùng h ể ạ ế ự ấ ệ ể ế ệ
k t m ng nhi u l u huỳnh ít ch t xúc ti n ế ạ ề ư ấ ế
Trong các lo i cao su, cao su thiên nhiên có tính t ng n y t t nh t và ạ ư ả ố ấ
s tr đàn h i ít nh t S d ng h k t m ng nhi u l u huỳnh đ c i thi n ự ễ ồ ấ ử ụ ệ ế ạ ề ư ể ả ệtính t ng n y và s tr đàn h i Ngoài ra, gi m lư ả ự ễ ồ ả ượng ch t đ n than đen gia ấ ộ
cường và s d ng than đen có ho t tính m t cao đ tăng tính t ng n y và ử ụ ạ ề ặ ể ư ả
gi m s tr đàn h i do có s trả ự ễ ồ ự ượt ít h n gi a than đen và cao su ơ ữ
Tính kháng m i tính kháng xu t hi n và phát tri n v t n t c a cao suỏ ấ ệ ể ế ứ ủthiên nhiên k t m ng là r t t t Trong các ng d ng chuy n đ ng liên t c, ế ạ ấ ố ứ ụ ể ộ ụcao su thiên nhiên b kéo giãn và k t tinh Đi u này làm tăng năng lị ế ề ượng c nầthi t đ làm xu t hi n v t n t và gi m s phát tri n v t n t khi nó đế ể ấ ệ ế ứ ả ự ể ế ứ ược
t o thành N u các ch t ch ng oxy hóa đạ ế ấ ố ược thêm vào thành ph n c a cao ầ ủ
su thiên nhiên, tính m i c a cao su thiên nhiên đỏ ủ ượ ảc c i thi n Ngoài ra, s ệ ử
d ng ch t đ n gia cụ ấ ộ ường m n đ h n ch s xu t hi n và phát tri n v t ị ể ạ ế ự ấ ệ ể ế
Trang 26n t ứ
S rão, s chùng ng su t và bi n d ng d th p là nh ng đ c tr ng ự ự ứ ấ ế ạ ư ấ ữ ặ ư
n i b t khác c a cao su thiên nhiên Ví d , cao su thiên nhiên l u hóa có s ổ ậ ủ ụ ư ự
ch ng ng su t kho ng 2% trong th i gian 10 ngày Tuy nhiên, nh ng giá tr ứ ấ ả ờ ữ ịnày c a cao su thiên nhiên cao h n cao su polyisoprene t ng h p do cao su ủ ơ ổ ợ
ch a các thành ph n khác không ph i cao su ứ ầ ả
Tính kháng mài mòn c a cao su thiên nhiên k t m ng ph thu c vào ủ ế ạ ụ ộnhi u y u t nh b m t ti p xúc, t i, nhi t đ Ví d , so v i cao su SBR, ề ế ố ư ề ặ ế ả ệ ộ ụ ớ
BR, tính kháng mài mòn c a cao su thiên nhiên t t h n khi nhi t đ l nh ủ ố ơ ệ ộ ạ
nh ng kém h n khi nhi t đ vư ơ ệ ộ ượt quá 35oC
Cao su thiên nhiên là m t polymer không bão hòa nên nh y v i s ộ ạ ớ ựphân h y b i các tác đ ng môi trủ ở ộ ường nh oxygen, ozone, ánh sáng m t ư ặ
tr i, nhi t và hóa ch t ờ ệ ấ
Cao su thiên nhiên là m t h p ch t cao phân t g m r t nhi u phân ộ ợ ấ ử ồ ấ ề
t liên k t l i Tùy thu c vào phử ế ạ ộ ương pháp s ch , đ sáng màu, đ s ch, đơ ế ộ ộ ạ ộ
d o mooney, cao su thiên nhiên đẻ ược chia thành các lo i chính nh sau:ạ ư
- Đ đ ng đ u trong cao su t ng h p thộ ồ ề ổ ợ ường r t cao.ấ
c Các nhóm chính Xí nghi p Bình D ệ ươ ng th ườ ng s d ng ử ụ
Cao su Styrene Butadien (SBR)
Đượ ổc t ng h p t nhóm butadiene và nhóm styrene.ợ ừ
Trang 27l p xe t i, xe g n máy đ c i thi n đ mài mòn.ố ả ắ ể ả ệ ộ
Có nhi u lo i cao su BR trên th trề ạ ị ường, ph thu c vào ph n trămụ ộ ầbutadien và đ d o đ u c a h n h p Các lo i cao su BR XNBD thộ ẻ ầ ủ ỗ ợ ạ ường dùng:KBR 01, BRSKD,
Trang 28Đi m đ c tr ng c a cao su này là không tể ặ ư ủ ương h p đợ ược v i các lo i caoớ ạ
su thiên nhiên, SBR, BR, Do đó, trong quá trình s n xu t tuy t đ i không đả ấ ệ ố ược
đ l n l n lo i cao su này v i các lo i cao su khác, bán thành ph m c a lo i caoể ẫ ộ ạ ớ ạ ẩ ủ ạ
su này v i bán thành ph m các lo i cao su khác.ớ ẩ ạ
Các lo i cao su butyl mà Xí Nghi p thạ ệ ường dùng bao g m: IIR 301ồ(Lanxess), IIR 268 (Exxon), IIR BK1765 (Nga)
Cao su Clorobutyl (CIIR)
Lo i cao su này có tính th m khí t t, kháng nhi t t t nên thạ ấ ố ệ ố ường được áp
d ng làm l p lót trong l p ô tô đóng vai trò nh săm (innerliner), săm các lo i,ụ ớ ố ư ạ
ng ch u nhi t,
XNBD s d ng lo i: CIIR 1240, CIIR 1066.ử ụ ạ
Trang 29Hình 2.7 Cao su CIIR 1240
Cao su EPDM
Là s n ph m trùng h p 1 giai đo n c a ethylene và propylene.ả ẩ ợ ạ ủ
C u trúc phân t tấ ử ương t c u trúc c a cao su thiên nhiên nh ng không cóự ấ ủ ư
n i đôi nên có th tố ể ương h p v i cao su butyl và c cao su thiên nhiên.ợ ớ ả
Đ c tính n i b t c a EPDM là kháng th i ti t, đ c bi t là kh năng khángặ ổ ậ ủ ờ ế ặ ệ ảozone và kháng nhi t tuy t v i.ệ ệ ờ
EPDM có kh năng h p th m t lả ấ ụ ộ ượng r t l n d u làm m m và ch t đ nấ ớ ầ ề ấ ộ(75-100 phr) trong h n h p mà các lo i cao su khác không th h p th đỗ ợ ạ ể ấ ụ ược
S phân chia lo i cao su EPDM d a theo t l ethylene/propylene ho cự ạ ự ỷ ệ ặ
lượng d u đầ ược ng m trong cao su.ậ
Hình 2.8 Cao su 518 LDPE (t ươ ng đ ươ ng EPDE)
Các lo i cao su kỹ thu t khác ạ ậ
Thường được dùng s n xu t đ c bi t cho các lo i s n ph m cao su kỹả ấ ặ ệ ạ ả ẩthu t chuyên dùng: cao su neoprene, cao su nitril.ậ
Trang 302.1.1.3 Cao su tái sinh
Đượ ảc s n xu t t các lo i s n ph m cao su ph b hay s d ng h t h n ấ ừ ạ ả ẩ ế ỏ ử ụ ế ạ
Có 3 lo i: cao su tái sinh t l p ô tô, cao su tái sinh t s n ph m butyl, caoạ ừ ố ừ ả ẩ
su tái sinh t s n ph m mũ latex.ừ ả ẩ
Thông thường cao su tái sinh đượ ử ục s d ng đ gi m giá thành s n ph m,ể ả ả ẩ
c i thi n t l ph c a các lo i s n ph m d ng đúc khuôn, m t khác cũng gi iả ệ ỷ ệ ế ủ ạ ả ẩ ạ ặ ảquy t m t ph n nào v n đ v rác cao su nh hế ộ ầ ấ ề ề ả ưởng đ n môi trế ường
Hình 2.9 Cao su tái sinh TYREC M-1
2.1.2 Nhóm ch t đ n ấ ộ
Ch t đ n thấ ộ ường được dùng trong h n h p cao su nh m nhi u m c đíchỗ ợ ằ ề ụ
nh : c i thi n tính năng c lý c a s n ph m, kéo dài th i gian s d ng c a s nư ả ệ ơ ủ ả ẩ ờ ử ụ ủ ả
ph m, c i thi n tính năng gia công h n h p sau khi luy n, h giá thành s nẩ ả ệ ỗ ợ ệ ạ ả
ph m cu i cùng G m 2 lo i ch t đ n:ẩ ố ồ ạ ấ ộ
2.1.2.1 Ch t đ n b c ấ ộ ổ ườ ng
Là lo i ch t đ n có kh năng làm tăng tính năng c lý c a s n ph m nh :ạ ấ ộ ả ơ ủ ả ẩ ư
cường l c kéo đ t, đ c ng, đ dãn dài, kháng xé, kháng mòn, ự ứ ộ ứ ộ
G m: than đen và silica.ồ
Than đen
Là ch t đ n ch y u trong ngành công nghi p cao su ấ ộ ủ ế ệ
Các lo i than đen XNBD thạ ường s d ng: N220, N330, N326, N550, N660, ử ụ
Trang 31Tương t nh then đen nh ng silica là ch t đ n đ t ti n h n, s d ngự ư ư ấ ộ ắ ề ơ ử ụ
được cho các s n ph m có màu sáng.ả ẩ
Các lo i silica XNBD thạ ường dùng: HiSil255, Utrasil 255, Tokusil 255G
Thích h p dùng trong các lo i cao su thiên nhiên, SBR1712, BR Đi mợ ạ ể
đ c bi t là lo i d u này không gây phun sặ ệ ạ ầ ương, làm b m t s n ph m, do đóố ề ặ ả ẩthích h p dùng cho các lo i s n ph m màu Lo i thợ ạ ả ẩ ạ ường dùng : NA80, TDAE,Nytex 4700
2.1.4.1 Ch t l u hóa ấ ư
Trang 32Là ch t trung gian làm c u n i gi a các phân t cao su, hình thành m ngấ ầ ố ữ ử ạ
lưới không gian 3 chi u v ng ch c cho s n ph m.ề ữ ắ ả ẩ
Ch t l u hóa thông d ng nh t là l u huỳnh (1 – 5phr theo m c đích ápấ ư ụ ấ ư ụ
d ng khác nhau) ụ
Ngoài ra còn có các lo i ch t l u hóa khác nh : ạ ấ ư ư
Ch t cho l u huỳnh: phóng thích ra l u huỳnh t do đ l u hóa cao su,ấ ư ư ự ể ư
ch u nhi t r t t t, tuy nhiên giá thành cao.ị ệ ấ ố
Peroxid h u c : dùng đ l u hóa các lo i cao su có m ch phân t b o hòaữ ơ ể ư ạ ạ ử ảhay không có nhóm có kh năng t o m ng không gian D gây cháy n khi nhi tả ạ ạ ễ ổ ệ
đ làm vi c vộ ệ ượt gi i h n cho phép.ớ ạ
Formaldehyde resin bi n tính: s n ph m đ c bi t dùng l u hóa cho cao suế ả ẩ ặ ệ ưbutyl trong các s n ph m ch u nhi t.ả ẩ ị ệ
2.1.4.2 Ch t xúc ti n ấ ế
M t h n h p cao su thộ ỗ ợ ường đượ ưc l u hóa b ng l u huỳnh nh m t o thànhằ ư ằ ạ
m t m ng lộ ạ ưới không gian c ng cáp cho s n ph m Tuy nhiên, dùng l u huỳnhứ ả ẩ ư
m t mình sẽ có th i gian l u hóa r t dài, năng su t không cao, s n ph m d bộ ờ ư ấ ấ ả ẩ ễ ịphun sương do ph i dùng lả ượng l u huỳnh l n.ư ớ
Đ c i thi n nh ng nhể ả ệ ữ ược đi m này, ngể ười ta s d ng ch t xúc ti n ử ụ ấ ếPhân lo i: g m 2 lo i:ạ ồ ạ
Trong đó: TMTD là siêu xúc ti n, thế ường dùng chung v i các xúc ti n khácớ ế
và dùng v i hàm lớ ượng ít
2.1.4.3 Ch t tr xúc ti n ấ ợ ế
Trợ xúc tiến là chất khi phối hợp vào hợp phần cao su cùng với các chất xúc tiến lưu hoá thì nó có tác dụng hoạt hoá xúc tiến, làm giảm thời gian lưu hoá, giảm lượng xúc tiến chính phải phối hợp
Trang 33Các chất trợ xúc tiến được phân loại như sau:
+ Chất trợ xúc tiến vô cơ: gồm có oxit kẽm, Ca(OH)2 PbO, chì trắng, MgO Trong đó, Oxyt kẽm ZnO, Oxyt mangan MgO được sử dụng phổ biến nhất trong công nghệ sản xuất săm lốp ôtô, xe máy
+ Chất trợ xúc tiến hữu cơ: Chúng là các axit b éo có phân tử lượng cao, bao gồm một hoặc là hỗn hợp của các dạng Axit sau: stearic, Ôleic, lauric, Palmitic,
Myristic cà các loại dầu như dầu dừa, dầu hạt thầu dầu cá, dầu lanh
• Oxyt kẽm (ZnO)
Oxyt kẽm là chất trợ xúc tiến quan trọng nhất và được dùng nhiều nhất Trong hỗn hợp cao su, ZnO không những trợ xúc tiến đồng thời còn đóng vai trò chất độn tăng cường lực và tăng cường dẫn nhiệt, chất màu (trắng)
• Axit Stearic (C17H35COOH)
Công thức cấu tạo:
Axit Stearic có dạng hạt hay phiến, màu vàng, mùi hắc Nnhiệm vụ là chất trợ xúc tiến còn đồng thời là chất làm mềm, chất phân tán, giúp cho việc hoà đều các chất phối hợp, nhất là than đen và cao su, chất tăng dẻo và tăng độ bóng láng bề mặt sản phẩm ép suất, tạo điều kiện cho thao tác hỗn luyện, cán tráng, ép suất
Nhược điểm là dễ gây hiện tượng phun sương trên bề mặt sản phẩm chưa lưu hoá làm giảm độ dính của bán thành phẩm
2.1.4.4 Ch t phòng lão ấ
Chất phòng lão là chất được thêm vào hỗn hợp cao su có tác dụng ngăn chặn các tác nhân vật lí bên ngoài như nhiệt độ, ánh sáng, UV.làm giảm cấp cao su trong quá trình lưu trữ và sử dụng
Phòng lão vật lý: là các chất bảo vệ sự thâm nhập của oxy không khí vào trong cao su khi gia công (nhiệt độ cao) và khi sử dụng (nhiệt độ thấp) thì chúng khuếch tán
ra bề mặt sản phẩm tạo một màng mỏng ngăn chặn Oxy xâm nhập Tiêu biểu cho
Trang 34Phòng lão hóa học: do hạn chế của các chất phòng lão vật lý (giảm sức dính, giảm bền,không hoàn toàn ngăn chặn lão hóa ) nên phòng lão hóa học được dung
rộng rãi Tiêu biểu cho nhóm này là: 4010NA, 4020, SP, RD
Ví dụ một số loại phòng lão:
Parafin (CnH2n+2, n từ 19-32): Tác dụng của nó là tạo nên những màng mỏng trên b ề mặt sản phẩm nhằm che ngăn chặn các tia sáng có bước sóng ngắn và đồng thời ngăn không cho ôzôn đi qua các khe mắt mà xâm nhập vào b ên trong sản phẩm nhằm ngăn chặn những tác dụng oxy hoá của ozôn vào mạch đại phân tử cao su
6PPD (Vulkanox 4020) SantoFlex: Dạng hạt màu đen, tên hóa học N-(1,3- dimethylbutyl)-N’-phenyl-p-phenylenediamine Tác dụng chống lão hóa ozon
TMQ: Tên hóa học polymerized 2,2,4 -Trimethyl -1,2dihydroquinoline dạng hạt cánh Tác dụng chống lão hóa oxi, kim loại nặng như đồng, mangan
Công thức cấu tạo của 6PPD Công thức cấu tạo của TMQ
RD là tên thương mại của hợp chất 2,2,4-trimethyl-1,2-Dihydroquinoline, có công thức hóa học là ( C12H15N )n
Ngoại quan : dạng bột mịn màu sáng
Tỷ trọng : 1,1 g/cm3 Điểm chảy : 70-86 °C
Tan trong b enzen, acetone nhưng không tan trong nước
TMQ dễ bắt lửa nên khi vận chuyển và bản quản cần quan tâm tới vấn đề chống cháy
Tác dụng_:Chống lão hoá do oxy và nhiệt tốt Bền nhiệt và chống oxy hoá cho cao su SBR, NBR, IR, EPPM
2.1.4.5 Các nhóm hóa ch t khác ấ
a Ch t phòng t l u ấ ự ư