1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 38Bài 26KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ (Tiết 1,2)

18 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 3,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUẦN 19 TIẾT 37KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ Bài 26... VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ II.. HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA CANXI I...

Trang 1

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ

VỀ DỰ HỘI GIẢNG

GV: Lê Văn Minh

Năm học: 2018 -2019

Trang 2

TUẦN 19 TIẾT 37

KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM

LOẠI KIỀM THỔ

Bài 26

Trang 3

NỘI DUNG

A KIM LOẠI KIỀM THỔ

I VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ

II TÍNH CHẤT VẬT LÍ

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

IV ĐIỀU CHẾ

B HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA CANXI

I Ca(OH) 2 , CaCO 3 và Ca(HCO 3 ) 2

II CaSO 4

Trang 4

I VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ

- Cấu hình electron lớp ngoài cùng: ns 2

A KIM LOẠI KIỀM THỔ

Trang 5

Một số hằng số vật lí quan trọng và kiểu mạng tinh thể của kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ

NG

TỐ t 0

nc

( o C)

t 0 s

( o C)

D

(g/cm 3 )

MẠNG TT

Be 1280 2770 1,85

Lục phương

Mg 650 1110 1,74

Ca 838 1440 1,55 Lập

phương tâm diện

Sr 768 1380 2,6

Ba 714 1640 3,5 LP tâm

khối

NG

TỐ t

0 nc

( o C)

t 0 s

( o C)

D

(g/cm 3 )

MẠNG TT

Li 180 1330 0,53

Lập phương tâm khối

Na 98 892 0,97

K 64 760 0,86

Rb 39 688 1,53

Cs 29 690 1,90

Kim loại kiềm thổ Kim loại kiềm

II TÍNH CHẤT VẬT LÍ

Trang 6

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

- Các nguyên tử KLKT có năng lượng ion hóa tương đối nhỏ vì vậy KLKT có

tính khử mạnh.

- Tính khử tăng dần từ Be đến Ba.

M → M2+ + 2e

- Trong hợp chất KLKT có số oxi hóa +2

Trang 7

Phương trình tổng quát Ví dụ

1 Với PK

(O 2 , X 2 )

2.Với axit

a ddHCl,

H 2 SO 4 l

b HNO 3

H 2 SO 4 đ

3 Với

nước

(t 0

thường)

2

2M O  2M O

Be không khử; Mg khử chậm;

Ca, Sr, Ba: khử mạnh

2Mg+O 2 →2MgO Mg+Cl 2 →MgCl 2

2

2

Mg+2HCl→MgCl 2 +H 2 ↑ Ca+H 2 SO 4 →CaSO 4 +H 2 ↑

M+HNO 3 →M(NO 3 ) 2 +H 2 O+SPK

M+H 2 SO 4 đ →MSO 4 +H 2 O+SPK

4Mg +10HNO 3 l→4Mg(NO 3 ) 2

+ NH 4 NO 3 + 3H 2 O

4 Mg + 5 H 2 SO 4 đ → 4 MgSO 4

+ H 2 S + 4H 2 O

2 ( )

: , ,

SPK H S S SO 

SPK N H NO N N O NO N O   

Ca +2H 2 O →Ca(OH) 2 +H 2 ↑

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Mg + O 2 →

Mg + Cl 2 → Mg+HCl → Ca+H 2 SO 4 →

Mg + HNO 3 l →

Mg + H 2 SO 4 đ

Ca + H 2 O →

Trang 8

IV ĐIỀU CHẾ

Nguyên tắc:

VD:

M

CaCl2 dpnc Ca + Cl2

   

Khử ion KLKT: M 2+ + 2e →

Trang 9

B HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA CANXI

I Ca(OH) 2 ; CaCO 3 và Ca(HCO 3 ) 2

Ca(OH) 2

(Vôi tôi)

CaCO 3

(Đá vôi) Ca(HCO 3 ) 2

1 Tính

chất

vật lí

Chất rắn, màu trắng, ít tan trong nước, ở dạng dung dịch gọi là nước vôi trong

Chất rắn, màu trắng, không tan trong nước.

Chỉ tồn tại trong dung dịch

Trang 10

B HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ

I Ca(OH) 2 ; CaCO 3 và Ca(HCO 3 ) 2

2.T/C

+ axit

+ dd

bazơ

+

muối

+CO 2

Nhiệt

phân

Ca(OH) 2 +2HCl

→ CaCl 2 + H 2 O

Ca(OH) 2 + Na 2 CO 3

→CaCO 3 ↓+2NaOH

CaCO 3 +2HCl → CaCl 2 +H 2 O+CO 2 ↑

t 0

CaCO 3 CaO + CO 2 ↑

Ca(HCO 3 ) 2 +2HCl → CaCl 2 +CO 2 ↑+2H 2 O Ca(HCO 3 ) 2 + Ca(OH) 2

→ 2CaCO 3 ↓ + H 2 O

Ca(HCO 3 ) 2 CO 2 + CaCO 3 + H 2 O

t 0

Ca(OH) 2 + CO 2 → CaCO 3 ↓+ H 2 O

Ca(HCO 3 ) 2 + Na 2 CO 3

→CaCO 3 ↓+ 2NaHCO 3 CaCO 3 +CO 2 +H 2 O

→ Ca(HCO 3 ) 2

Lưỡng tính

(Vôi sống)

Trang 11

CaCO 3 + CO 2 + H 2 O Ca(HCO 3 ) 2

Phản ứng giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động

Chiều thuận: Sự xâm thực của nước mưa đối với đá vôi

Chiều nghịch: Sự tạo thành thạch nhũ

Trang 12

3 ỨNG DỤNG CỦA Ca(OH) 2 , CaCO 3

Chế tạo vữa xây nhà

Làm vật liệu xây dựng Sản xuất thủy tinh

Trang 13

II CaSO 4

1 Phân loại và điều chế

Thạch cao sống

CaSO 4 2H 2 O

Thạch cao nung CaSO 4 H 2 O

Thạch cao khan

CaSO 4

1600C

3500C

Có trong tự nhiên

Trang 14

Tượng thạch cao

Trần thạch cao

Bó bột khi gãy xương

Sản xuất xi măng

2 Ứng dụng của thạch cao

Trang 15

CỦNG CỐ

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Xếp các kim loại kiềm thổ theo chiều tăng của

điện tích hạt nhân, thì:

A Bán kính nguyên tử giảm dần

B Năng lượng ion hóa giảm dần

C Tính khử giảm dần

D Khả năng tác dụng với nước giảm dần

Câu 2 Cho dd Ca(OH) 2 vào dd Ca(HCO 3 ) 2 sẽ

A Có kết tủa trắng

B Có bọt khí thoát ra

C Có kết tủa trắng và bọt khí

D Không có hiện tượng gì

Trang 16

Câu 3 Chọn câu sai khi nói về kim loại kiềm

và kim loại kiềm thổ

A Cùng khử phi kim thành ion âm

B Cùng khử H + trong HCl, H 2 SO 4 loãng thành H 2

C Cùng khử nước rất mạnh ở điều kiện thường

D Cùng được điều chế phương pháp đpnc

Trang 17

DẶN DÒ

Soạn bài phần nước cứng, làm bài tập trong SGK trang 118, 119

Ngày đăng: 28/06/2019, 17:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w