1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lời giải chi tiết PEN I toán thi thử THTPQG 2019 thầy Nguyễn Thanh Tùng đề số 5

17 303 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên.. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?... có thể tích V 6a3, đáy ABCD là hình thang với hai cạnh đáy AD và

Trang 1

ĐÁP ÁN

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 Tính thể tích V của khối trụ có bán kính và chiều cao đều bằng 6a

A V 72 a3 B V 9 a3 C V 216 a3 D V 27 a3

Giải

Ta có: Vh R. 2 6 (6 )a  a 2 216 a3đáp án C

Câu 2 Cho hàm số yf x( ) có bảng

biến thiên như hình bên Tổng các giá

trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm

số bằng

A 1 B 1

C 4 D 2

Giải

Ta có: 3

2

C

C CT

y

y

 

  



Đ

Đ đáp án D

Câu 3 Trong không gian Oxyz, một vectơ chỉ phương của đường thẳng 1 1

:

tọa độ là

A u  (1; 1;0). B u  (2; 2;0). C u  (1; 1;1). D u  (2; 2;1). Giải

Vectơ chỉ phương của d là: u  (2; 2;1). đáp án D

Câu 4 Đường cong trong hình vẽ bên là đồ

thị của hàm số nào dưới đây?

x

y

x

B yx3 3 x2

C yx4 3 x2 D yx3 6x2 9 x

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ PEN I SỐ 16

Giáo viên: NGUYỄN THANH TÙNG

1 2



x

 '( )

f x

5





Trang 2

Giải

+) Đồ thị đi qua điểm O(0;0) và có 2 điểm cực trị loại A, C

+) Đồ thị đi quả điểm (3;0), suy ra loại Bđáp án D

Câu 5 Cho

2

0

f x dx 

0

2 g( )x dx 1

2

0 ( ) 2 ( )

f x g x dx

Giải

Ta có

f x g x dx f x dx g x dx

Câu 6 Cho hàm số yf x( ) liên tục trên đoạn [2;4]

và có đồ thị như hình vẽ bên Gọi Mm lần lượt

là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã

cho trên đoạn [2;4] Giá trị của M  bằng m

A 0 B 2

C 3 D 5

Giải

Trên đoạn [2;4] điểm cao nhất và thấp của đồ thị yf x( ) lần lượt có tung độ là:

7

4

M

m

 

       đáp án C

Câu 7 Họ nguyên hàm của hàm số f x( )2(x cos2 )x

A x2 2 sin2xC B x22 sin2xC C x2 sin2xC D x2sin2xC Giải

'( ) 2 1 sin 2 2 sin 2

2

f x    xC   xC

Câu 8 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( ) :P x 2y2z 5 0 đi qua điểm nào dưới đây?

Giải

Ta có H(3;0 1) ( )  Pđáp án D

Câu 9 Tập nghiệm S của bất phương trình log (53 x) là 1

Giải

Có:log (53 x) 1 log (53 x)log 33         0 5 x 3 2 x 5 S (2;5)đáp án A

Câu 10 Cho kn là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn kn, k

n

A là số các chỉnh hợp chập

k của n phần tử Mệnh đề nào dưới đây đúng?

( )!

k

n

n A

n k

k n

!( )!

k n

n A

k n k

!

!

k n

n A k

Trang 3

Giải

!( )!

k

n

n A

k n k

 đáp án C

Câu 11 Với ab là hai số thực dương tùy ý,

2

b

 

 

 

  bằng

ln

a b

Giải

Ta có

2

2

b

 

 

Câu 12 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2; 2) và B(3; 2;2) Độ dài đoạn thẳng AB

bằng

Giải

Ta có AB  22 42 42 6đáp án D

Câu 13 Gọi ab lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức z  2 3 i Tính giá trị biểu thức T 2ab

A 1 B 7 C 43 i D 43 i

Giải

Ta có z  2 3i a 2,b 3 T 2a b 1đáp án A

Câu 14 Cho bốn hàm số y  3x,

1 3

yx , y log2 xy logx2 12

 Có bao nhiêu hàm số có tập xác định là ?

Giải

+) Hàm y  3x có tập xác định là 

+) Hàm số

1 3

yx có tập xác định D (0;) +) Hàm số y log2 x , có điều kiện: x   0 x 0

+) Hàm số y logx2 12

 , có điều kiện: 0x2     1 1 x 0 Vậy chỉ có duy nhất hàm y  3x có tập xác định là đáp án A

Chú ý : Do

1

xx chỉ đúng khi x 0 Nên tập xác định của y  3x

1 3

yx là khác nhau

Câu 15 Tính thể tích V của hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có đường chéo AC'2 3 a

3 8 3

a

Giải

ACxa x aVxaa

đáp án D

Trang 4

Câu 16 Trong không gian Oxyz, bán kính của mặt cầu ( )S tâm I(2;1; 1) tiếp xúc với mặt phẳng ( ) :P x2y2z 6 0 bằng

Giải

Do ( )S tiếp xúc với

1 2 ( 2)

   đáp án B

Câu 17 Đặt log 32  Khi đó a log 18 bằng 12

A 1 3

2

a

a

2

a a

2

a a

Giải

Ta có:

2

log 18

a a

  đáp án D

Câu 18 Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 4 2 2

x y

  bằng

Giải

+) Do 2x có nghĩa khi x  hay 2 x     ; 2 (chứa x  ) nên để xác định Tiệm Cận Ngang (TCN) ta tính 4 2 2

x

x



    là TCN (bậc trên tử nhỏ hơn bậc mẫu) y 0

Thay lần lượt x 1 và x 9 lên tử thì chỉ có x 1 làm cho 2x khác 0 và có nghĩa

1

x

  là tiệm cân đứng Vậy tổng số đường tiệm cận là: 2đáp án C

Câu 19 Tập nghiệm của phương trình log ( ) 4 log (2 )22 x2  2 x   là 4 0

Giải

Điều kiện: x 0 Biến đổi phương trình:

2

đáp án B

Câu 20 Trong không gian Oxyz, tọa độ giao điểm của đường thẳng 1 1

:

 với mặt phẳng ( ) : 2P x   y z 1 0 là

Giải

1

x t

 



   



  



thay vào ( )P được: 2t  ( 1 2 )t       1 t 1 0 t 1 F(1;1;0)đáp án B

Trang 5

Câu 21 Cho khối chóp S ABCD có thể tích V 6a3, đáy ABCD

hình thang với hai cạnh đáy ADBC thỏa mãn AD 2BC,diện

tích tam giác SCD bằng 34a2 (tham khảo hình vẽ) Khoảng cách

từ đỉnh B đến mặt phẳng (SCD) bằng

A 3 34

9 34

34 a

C 3 34

34

17 a Giải

Do

3

3

a

Suy ra

3

2

17 34

B SCD S BCD

d B SCD

Câu 22 Cho hàm số yf x( ) liên tục trên  và

có đồ thị như hình vẽ bên Số nghiệm thực của

phương trình 2 (f x   2 1) 5 0 là

A 1 B 3

C 4 D 2

Giải

2

f x     f x  

           

1

    : có 2 nghiệm thựcđáp án D

Câu 23 Cho tứ diện OABCOA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau và

OAOBOC  Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC bằng

Giải

Ta có:

6

đáp án D

Câu 24 Cho hàm số ( ) có đạo hàm f x'( )x x( 1) (2 x3),  x Số điểm cực trị của hàm

số đã cho là

Giải

Ta có: f x '( ) 0 0; 3 0; 3

1 ( )

x

x loai

      : hàm số có 2 điểm cực trịđáp án A

D

C B

A

S

c b a

Trang 6

Câu 25 Số cách xếp 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ thành một hàng ngang sao cho hai học sinh

nữ luôn đứng cạnh nhau là

A 24 B 12 C 120 D 48

Giải

Để thỏa mãn 2 học sinh nữ luôn đứng cạnh nhau, ta coi 2 học sinh nữ là 1 “học sinh đặc biệt” +) Số cách xếp 4 học sinh (gồm 3 học sinh nam và 1 học sinh đặc biệt) là: 4!24

+) Số cách xếp nội bộ 2 học sinh nữ là: 2!2 Suy ra số cách xếp thỏa mãn bài toán là: 24.248

đáp án D

Câu 26 Thể tích vật tròn xoay sinh bởi hình phẳng gạch

chéo trong hình vẽ bên khi quay quanh trục hoành được

tính theo công thức nào dưới đây?

A

3

1

4x dx

3

1 (4x 4) dx

 

C

3

2 1

(2x 2)dx

3

1 (2x 2) dx

Giải

Hình phẳng được giới hạn bởi các đường:

2 2

1 3

x

Ox

y y

x x

 



 

 



 



đáp án B

Câu 27 Hàm số f x( )2x22x có đạo hàm

A '( ) 2.( 1).2x2 2x 1

f xx   B '( ) ( 1).2x2 2x 1.ln2

f xx  

C f x'( )(x1).2x22x.ln2 D f x'( )2x22x.ln 2

Giải

Áp dụng cộng thức: ( )a u  u a' ulna, ta có:

f x'( ) 2x2  2x (2x 2).2x2  2xln 2 (x 1).2x2   2x 1ln 2

Câu 28 Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 2 2 a

Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

A 4 2 a2 B

3

2 2

3

a

C 2 2 a2 D 2

4 a Giải

Do SASB nên tam giác SAB vuông cân tại S

2

2 2

đáp án C

l

B A

S

Trang 7

Câu 29 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều

cạnh bằng2 ,a SAvuông góc với mặt phẳng (ABC SA), a

(tham khảo hình vẽ) Khoảng cách từ đỉnh A đến mặt phẳng

(SBC) bằng

2

a

4

a

Giải

Ta có: d A SBC( ,( ))AH (như hình vẽ)

Có: (2 ) 3

3 2

a

2

a AH

Câu 30 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có góc giữa hai

mặt bên (SAD) và (SBC) bằng 60 0 Gọi M là trung điểm

của cạnh SA (tham khảo hình vẽ) Góc giữa hai mặt phẳng

(BCM) và (ABCD) bằng

A 60 0

B 30 0

C 15 0

D 45 0

Giải

Cách 1: Do AD//BC (SAD) ( SBC)d//BC

Gọi E F, lần lượt là trung điểm của BC AD,

( ),( )  600

FS d

ES d

 

2

a

ABEF  a SO

Ta có (BCM),(ABCD)MKH (như hình vẽ)

Với H K, lần lượt là trung điểm của AO BE,

,

3

MH HK

   đáp án B

O

M

D

C B

A S

γ

d

K

H

M

F

E

S

O

D

C B

A

S

C

B A

H

M

S

C

B A

Trang 8

Cách 2: Gắn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ với O(0;0;0)

Ta có: A( 1;0;0), (0; 1;0), (1;0;0); (0;1;0); (0;0; ) BC D S a với a 0

Ta có: (1;1;0) ( )

AD





(1;1;0) ( )

BC





2 ( ) ( )

2

SAD SBC

SAD SBC

SAD SBC

a

 

 

6

6

a

a



Xét 6

2

a  (với 6

6

a  ta có kết quả tương tự) Khi đó: 6

0; 0;

2

S 

;0;

M 

  

(1;1;0)

;1;

BCM

BC

BM

 





  

Ta có: n(ABCD) n(Oxy)  k (0;0;1)

2

1 1 6.1

Câu 31 Cho hàm số yf x( ) Hàm số yf x'( )

có bảng biến thiên như hình bên Bất phương

trình e f x( ) x mln(x2 1)có nghiệm trên

khoảng ( 2;2) khi và chỉ khi

A me f(2) 2 ln 5 B me f( 2)  2 ln 5.

C me f( 2)  2 ln 5 D me f(2) 2 ln 5

Giải

Bất phương trình tương đương:

me f x( ) x ln(x2 1)g x( ) có nghiệm trên khoảng ( 2;2) (*)

Ta có:

2

Từ bảng xét dấu của: '( )f xf x'( )0,   x ( 2;2)g x'( )0,   x ( 2;2)

Khi đó g( 2) g x( )g(2)(*) mg(2)e f(2) 2 ln 5đáp án A

z

y

x O

M

D

C B

A S

0



2



4 2

 '( )

f x x

Trang 9

Câu 32 Ông A gửi tiết kiệm ngân hàng 500 triệu đồng theo hình thức lãi kép, loại kỳ hạn 1

tháng với lãi suất 0,6%/ tháng Cuối mỗi tháng đến ngày tính lãi ông A ta đến ngân hàng và rút

2 triệu đồng để chi tiêu Sau đúng 5 năm kể từ ngày gửi ông A đến và rút hết số tiền còn lại

trong ngân hàng, hỏi số tiền đó gần với số nào dưới đây?

A 574 triệu đồng B. 560 triệu đồng C. 571 triệu đồng D 580 triệu đồng

Giải

Bài toán này thuộc Bài toán 4 (1 dòng tiền vào và 1 dòng tiền ra), nên ta có công thức:

n n

n

r

r

   với T 500 triệu đồng, r 0,6%/tháng, n 5.1260 tháng Suy ra:

60 60

60

(1 0,6%) 1

0,6%

đồng gần nhất với 571 triệu đồng

đáp án C

Câu 33 Cho

3

0

1

ln 2 ln 5 8

x

x

 với a b c, , là các số hữu tỷ Giá trị của biểu thức 2

T  a b bằng c

A 11 B 7 C 1 D 5

Giải

Ta có: tx  1 t2   x 1 2tdtdx

Đổi biến: x   0 t 1;x    Suy ra: 3 t 2

2

t

Suy ra

2

3

a

c

 





  



đáp án D

Câu 34 Cho khối đa diện đều loại {3;4} có độ dài cạnh bằng a 6. Thể tích khối cầu ngoại tiếp khối đa diện đều đã cho bằng

Giải

Khối đa diện đều loại {3;4} là một khối bát diện đều có tâm I

là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối đa diện (như hình vẽ)

Suy ra thể tích khối cầu:

3

9 2

a

V  R   a

  đáp án A

a 6

F

E D

C

B A

I

Trang 10

Câu 35 Cho hình chữ nhật ABCD và hình thang cân

ABEF nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau

Biết ABa, BCBEa 2, AB/ /EFEF 3a

(tham khảo hình vẽ), thể tích khối đa diện ABCDEF bằng

A

3

3 2

2

a

B

3

5 2 6

a

C 2 a3 D

3 2 3

a

Giải



Gọi M N, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A B, trên EF

Khi đó: ENNMMFa

V ABCDEFV C BNE. V BNC AMD. V D AME. 2V C BNE. V BNC AMD.

1

3CB S BNE AB S CBN

3 2

2 2

a

Câu 36 Cho hàm số yf x( ) liên tục trên  và

có đồ thị như hình vẽ bên Số nghiệm thực phân

biệt của phương trình f f x( ( ))x bằng

A 3 B 27

C 9 D 7

Giải

Đặt tf x( )f t( )x Khi đó ta có hệ: ( )

( )

(1) (2)

f x t

f t x

 





Lấy (1) ( 2)f x( )f t( )  t x f x( ) x f t( ) t h x( ) h t( ) (*) với h u( )f u( )u Dựa vào đồ thị yf u( ), với u   và 1 u  thì hàm số 1 f u( ) đồng biến

     h u( ) đồng biến

+) Khi đó với x t,    ; 1 1;

  thì (*)  x t f x( )x (2*) Dựa vào đồ thị suy ra (2*) có 2 nghiệm x     2  ; 1 1;

+) Xét x  ( 1;1), ta nhận thấy chỉ có x  thỏa mãn đồng thời 0 (1),(2)

(Có thể kiểm tra 1 giá trị bất kì x  ( 1;1) \ 0  ví như x 0,5

khi đó dùng đồ thị để kiểm tra hệ: (0, 5)

( ) 0, 5

(1) (2)

f t



 thì ta sẽ không tìm được giá trị t thỏa mãn đồng thời (1),(2))

Vậy phương trình ban đầu có 3 nghiệm x 0; 2 ).đáp án A

3a

a

a 2

a 2

F

E

D C

B

A

a 2

N

M a

a

A

B

C

D

E

F

a 2

a 2

a

a

y=x

Trang 11

Câu 37 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật

2 a,

AB  AD2 ,a SA vuông góc với đáy và SA 2 a Gọi M

N lần lượt là trung điểm của SBAD (tham khảo hình vẽ)

Tính cosin của góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng (SAC)?

A 3

3 3

C 6

1 3 Giải

Ta gắn hệ trục tọa độ như hình vẽ và cho a 1

Khi đó: A(0;0;0),B 2;0;0 , C 2;2;0 , (0;2;0), D S0;0; 2

(0;1;0)

MN

M

N





2;2;0

AC

AS





( )

3

2 3

MN SAC

MN SAC

MN SAC

 

2

MN SAC  

 

 

đáp án B

Câu 38 Cho hàm số y2x3 (m3)x2 2(m6)x2019 Có tất cả bao nhiêu số nguyên m

để hàm số trên có hai điểm cực trị đều thuộc đoạn 0;3

Giải

Ta có: y'6x22(m3)x2(m6); y' 0 3x2 (m 3)x 6 m 0

2

( ) 1

x

 

Yêu cầu bài toán trở thành “Tìm m   , sao cho (*) có 2 nghiệm phân biệt đều thuộc0;3

Xét hàm số

2

( )

1

f x

x

 

 trên đoạn 0;3

Ta có:

2 2

'( )

( 1)

f x

x

1 '( ) 0

3

x

f x

x

 

    

Từ bảng biến thiên, suy ra:

3m  6 m m 4;5;6 đáp án B

 0

1

6

3 0

x

 '( )

f x

( )

3 6

N

M

2a

2a 2a

S

D

C B

A

z

y

x

N M

2a

2a 2a

S

D

C B

A

Trang 12

Câu 39 Cho số phức z  a bi a b ( ,  ) thỏa mãn phương trình i z( 5)2(z 3) (1 i z) | | Giá trị biểu thức T  a 2b bằng

A 11 B 2 C 2 D 11

Giải

Biến đổi phương trình tương đương:

i a.(  bi 5)2(a bi 3) (1 i a) 2 b2

2a b 6 a2 b2  a2 b2 a 2b 5i 0

Khi đó ta có: a2 (a1)2 2a(a  1) 6 2a2 2a 1 3a 7

2

7

3

a





đáp án C.

Câu 40 Gọi S là tập hợp các số có bốn chữ số được lập nên từ các chữ số 2;3;4;5;6;7;8 Rút ngẫu nhiên một số từ tập S Tính xác suất để số được rút là số chẵn có dạng abcd thỏa mãn

a    b c d

A 2

8

80

76 2401 Giải

Số phần tử không gian mẫu: n  ( ) 7.7.7.72401

Gọi A là biến cố cần tính xác suất Do abcd là số chẵn nên ta có:

Trường hợp 1: Nếu d            8 2 a b c 8 2 a b 1 c 1 9 (*)

Khi đó ứng với mỗi bộ 3 số: a b, 1,c1 lấy từ các chữ số từ 29 (có 8 chữ số) ta chỉ có 1 cách xếp duy nhất thỏa mãn (*) Suy ra số các số tạo ra: C 83

Trường hợp 2: Nếu d            6 2 a b c 6 2 a b 1 c 1 7 (2*)

Lí luận (2*) tương tự như (*), suy ra số các số tạo ra: C 63

Trường hợp 3: Nếu d            4 2 a b c 4 2 a b 1 c 1 5 (3*)

Lí luận (3*) tương tự như (*), suy ra số các số tạo ra: C 43

Vậy: n A( )C83 C63 C43 80 Suy ra: ( ) 80

( )

( ) 2401

n A

P A

n

 đáp án C

Câu 41 Cho hàm số ( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1

  và thỏa mãn

f xxf x f xx ,   x 0;1 Biết f(1)3, tích phân

1 2 0 ( )

I  f x dx bằng

A 13 B 19

13

Trang 13

Giải

Ta có: f x2( )xf x f x( ) '( )2x 4

2

Tính

1

0

( ) '( )

A xf x f x dx Đặt ( )  ( ) '( )

dv f x dx v f x

1

0

9

2

I

  (2*)

Thay (2*) vào (*), ta được: 9 19

5

I

I     I

đáp án B

Câu 42 Một biển quảng cáo có dạng hình vuông ABCDI là trung

điểm của đoạn thẳng CD Trên tấm biển đó có đường parabol đỉnh I

đi qua A B, và cắt đường chéo BD tại M. Chi phí để sơn phần tô hình

tổ ong (có diện tích S ) là 1 200 000 đồng/m2, chi phí sơn phần tô đậm

(có diện tích S ) là 2 150 000 đồng/m2 và phần còn lại là 100 000 đồng/m2

Hỏi số tiền để sơn theo cách trên gần nhất với số tiền nào dưới đây, biết

4

A. 2,51triệu đồng B. 2, 36triệu đồng C 2,58triệu đồng D. 2, 34triệu đồng Giải

Diện tích hình vuông là: S 42 16m2

Gọi S là phần diện tích còn lại (không tô đậm) 3

Khi đó ta có: S1 S2 S3 16 m2 (*)

Gắn hệ tọa độ như hình vẽ

yax2  4 B(2;0) ( )P  0 4a        4 a 1 y x2 4

Ta có (2;0),B D ( 2;4) phương trình DB y:   x 2

2

x

x

  

         

Khi đó

1

2

9

2 37

6











3

     Suy ra tổng tiền:

.200000+ 150000 100000 2368333,(3) 2,58

2

2 1

I

O y

x

Ngày đăng: 26/06/2019, 13:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm