1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lời giải chi tiết PEN I toán thi thử THTPQG 2019 thầy Nguyễn Thanh Tùng đề số 12

7 173 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào sau đây đúng.. Hỏi trong các mặt phẳng sau, đâu là mặt phẳng chứa đường thẳng A. Chú ý: Có thể chọn 2 điểm bất kì thuộc  để thử vào các mặt phẳng, nếu mặt nào đều chứa

Trang 1

NHẬN BIẾT

Câu 1. Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận đứng x 2 và tiệm cận ngang y 1 ?

A 2 1

1

x

y

x

B

2 1

x y x

C

2

x y x

D

1 2

x y x

 .

Giải

Dễ thấy đồ thị hàm số 1

2

x y x

 có tiệm cận đứng x 2 và tiệm cận ngang y 1 đáp án D

y

cx d

,c0,adbc0 có tiệm cận đứng là đường thẳng c

x d

  , có

y c

Câu 2 Có bao nhiêu cách xếp 4 hành khách lên tàu gồm 6 toa (có đánh số thứ tự)?

A 24 B 46 C A64 D 64

Giải

Mỗi người có 6 cách lên toa tàu Do đó số cách xếp cho cả 4 người là: 6.6.6.664đáp án D

Câu 3. Cho ab  và 0

1

0

dx I

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A I ln a b

b

B I lna b

b

C 1

lna b

I

D 1

lna b

I

Giải

0 0

Câu 4. Cho số phức z  3 2i Môđun của số phức z

A z  13 B z  5 C z 13 D z 5

Giải

Ta có z  32  ( 2)2  13 đáp án A

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ PEN I SỐ 12 NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU Giáo viên: NGUYỄN THANH TÙNG

Trang 2

Câu 5. Cho khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' có thể tích là V Khi đó thể tích khối tứ diện AA B C ' ' '

bằng bao nhiêu?

A

2

V

B

3

V

C 2

3

V

D

4

V

Giải

Do tứ diện AA B C ' ' ' có chung chiều cao và đáy với

' ' '

ABC A B C ' ' ' 1

A A B C

V

Chú ý: Nếu V ABC A B C ' ' ' V thì thể tích V ' của khối tứ

diện được tạo nên từ 4 đỉnh bất kì thuộc 6 đỉnh

, , , ', ', '

A B C A B C (thỏa mãn không đồng phẳng) luôn có

mỗi quan hệ: '

3

V

Còn nếu khối đa diện được tạo nên từ 5 đỉnh thuộc 6 đỉnh A B C A B C, , , ', ', ' (thỏa mãn không đồng phẳng) có thể tích V'' thì ta luôn có mỗi quan hệ: 2

'' 3

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 1 2

:

 Hỏi trong các mặt phẳng sau, đâu là mặt phẳng chứa đường thẳng ?

A ( ) :1 x2y  z 4 0 B ( ) :2 x   y z 1 0

C ( ) : 33 x  y z 0 D ( ) : 34 x2y z 0

Giải

Ta dễ thấy  

4

u n   Mặt khác điểm M0;1; 2  thuộc cả đường thẳng  và mặt phẳng  4 Vậy suy ra   4 đáp án D

Chú ý: Có thể chọn 2 điểm bất kì thuộc để thử vào các mặt phẳng, nếu mặt nào đều chứa 2 điểm đó (2

điểm đều thuộc mặt) thì mặt sẽ chứa đường

Câu7 Xét dãy số ( )u Hỏi đâu là khẳng định đúng để kết luận ( ) n u là một cấp số cộng? n

A u nn n( 1) B 2017.2018n

n

u 

C u nu n1n D u n  2017n2018

Giải

Nếu ( )u n u là một cấp số cộng thì số hạng tổng quát: u nu1(n1)da d0  có dạng biểu b0

A

B

C

A '

B '

C '

Trang 3

CÂU HỎI THUỘC CẤP ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 8 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để x  2 và x 1 đều thuộc các khoảng nghịch

biến của hàm số y   x3 mx2 (m1)x2018?

A 5 B 4 C 6 D 7

Giải

Ta có: y' 3x2 2mxm1 Do x  2 và x 1 đều thuộc các khoảng nghịch biến của

hàm số nên ta có điều kiện: '( 2) 0 13 5 0

  4 m 2,6m m    3; 2; 1;0;1;2: có 6 giá trịđáp án C

Câu 9. Cho hàm số yf x( ) xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên

Khẳng định nào sau đây là sai?

A Hàm số có hai điểm cực trị

B Hàm số nghịch biến trong khoảng (3;)

C Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 3 tại x 2

D Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

Giải

Khẳng định C sai vì hàm số không có giá trị lớn nhất (cả giá trị nhỏ nhất) mà phát biểu đúng

phải là hàm số đạt giá trị cực đại bằng 3 tại x 2 đáp án C

Câu 10. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y  x 1 cắt đồ thị hàm số

1

y

x

A

5

1

   B. 5

4

   D 5

4

m   .

Giải

1

x

Xét x   1 m ,1 (*) có dạng x2      hoặc x 2 0 x 2 x  1 (loại), nghĩa là có một

giao điểm hay hai đồ thị cắt nhau tại 1 điểm (thoả mãn)

y

'

y

1



0

3

x







Trang 4

Vậy để thỏa mãn bài toán thì chỉ cần (*) có nghiệm 5

4

        đáp án B

Câu 11. Cho a b c d, , , là các số thực dương khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A c d ln a d

 

 

      B c d ln a c

 

 

     

ln

   D ln

ln

  

Giải

ln

Câu 12. Cho loga b  Khi đó phát biểu nào sau đây là đúng nhất? 0

A a b, là các số thực cùng lớn hơn 1

B a b, là các số thực dương khác 1 và không cùng thuộc khoảng (0;1) hoặc (1;)

C a b, là các số thực cùng lớn hơn 1 hoặc cùng thuộc khoảng (0;1)

D a là số thực lớn hơn 1 và b là số thực thuộc khoảng (0;1)

Giải

a

a b

b

 

    

1

a b

  



 

 nên B đúng nhất đáp án B

Câu 13. Giả sử a là số thực dương, khác 1 Biểu thức a2.3a được viết dưới dạng a 

Khi đó

A 7

6

  B 17

6

  C 1

3

  D 11

6

Giải

Ta có

1

3

6

a aa a   aa

 

Câu 14 Có bao giá trị nguyên của m để phương trình 10 sin 2

3

  

  có 4 nghiệm thực phân biệt thuộc đoạn 7

;

3 6

 ? A 8 B 9 C 10 D 11.

Trang 5

Giải

Biến đổi phương trình: sin 2

m

  

x     x    

Dựa vào đường tròn đơn vị, suy ra yêu cầu

bài toán tương đương :

10

m m

Vậy có 10 giá trị m thỏa mãnđáp án C

Câu 15. Nếu f(1)5, f(2)2m1,f x'( ) liên tục và

2

1 '( )

 Giá trị của m bằng

A m  6 B m 2 C m  2 D m 6.

Giải

1 1

Câu 16. Biết z không là số thuần ảo và thỏa mãn z2    Khi đó môđun của z 4 2i z bằng

A z 5 B z  5 C z 1 D z  3

Giải

Giả sử z  a bi, ,a b, a0 Khi đó z2   z 4 2ia2 b2  a bi  4 2i

2

b

đáp án B

Câu 17. Cho hình hộp chữ nhật lần lượt có độ dài ba cạnh là 1,2, 3 Khi đó tổng diện tích tất cả các mặt của hình hộp chữ nhật là

A 11 B 24 C 22 D 18

Giải

Ta có S tp 2(abbcca)2 1.2 2.33.122 đáp án C

10

m

y 

1

x

1

O

y

Trang 6

Câu 18. Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 5 và chu vi đáy bằng 2 Khi đó thể tích

của khối nón bằng bao nhiêu?

A 2

3

B 2 C

3

D

Giải

xq

áy

r

đáp án B

Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( )P đi qua điểm M(1;3; 2) và vuông

:

 có phương trình 2xaybz c 0 Khi đó

a  bằng bao nhiêu? b c

A 0 B 2 C 3 D 3

Giải

3

P

a

c

  





 

đáp án C

Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( )S tâm I(2; 1;3) và bán kính

3

R  Hỏi trong các điểm sau đây, đâu là điểm không thuộc mặt cầu ( )?S

A M(0;0;1) B N(2;1;0) C P(3;1;1) D Q(2; 1;0)

Giải

Điểm N(2;1;0) không thuộc mặt cầu ( )S do IN  02 22 32  13  3 R

(hoặc ta có thể viết trình mặt cầu   2  2 2

( ) :S x2  y1  z3 9 và thay tọa độ điểm N

vào thì   2  2 2

22  1 1  03 9đáp án B.

Câu 21 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có ABa

Góc giữa A B' và mặt đáy bằng 600 Tính khoảng cách từ C'

tới mặt phẳng ( 'A BC)

A 39

13

a

B 15

5

a

C 2 5

15

a

D 2 39

13

a

C'

B' A'

C

B A

Trang 7

Giải

Gọi I là giao điểm của AC' và A C'

Do đó ( ,( 'd C A BC)) IC ( ,( 'd A A BC)) d A A BC( ,( ' )) AH

IA

(Dựng theo mô hình quen thuộc – kẻ 2 đường vuông góc

như hình vẽ) Vì ABC là tam giác đều cạnh 3

2

a

5

a AH

( ,( ' ))

5

a

(LỜI GIẢI CHI TIẾT PHẦN VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO CÁC BẠN

H

K

I A

B

C

A'

B'

C'

Ngày đăng: 26/06/2019, 13:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm