1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lời giải chi tiết PEN I toán thi thử THTPQG 2019 thầy Nguyễn Thanh Tùng đề số 11

7 127 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều kiện nào sau đây của m đúng khi đồ thị C có đường tiệm cận đứng?. Trong các kết luận dưới đây, đâu là kết luận đúng.. GiảiKhẳng định C sai vì không có tính chất tích phân của tích

Trang 1

NHẬN BIẾT

Câu 1. Cho hàm số x 3

y

 có đồ thị ( )C Điều kiện nào sau đây của m đúng khi đồ thị ( )C

có đường tiệm cận đứng?

A. Với mọi số thực m B m 3 C m  3 D m 0

Giải

Điều kiện để đồ thị ( )C có đường tiệm cận đứng là x    m 3 m 3đáp án C

Chú ý : Có thể sử dụng điều kiện ac bd  0 m  3 0 m 3

Câu 2. Cho hàm số y loga xy logb x

có đồ thị như hình vẽ bên Trong các kết

luận dưới đây, đâu là kết luận đúng?

A 0  a 1 b

B 0  b 1 a

C 0  a b 1

D 0  b a 1

Giải

Cách 1: Từ đồ thị ta thấy hàm số y loga x

đồng biến trên 0; và hàm số  y logb x

nghịch biến trên 0; 

1

a

b

 

       đáp án B

Cách 2: Kẻ đường thẳng y  cắt các đồ thị 1 y loga xy logb x lần lượt tại các điểm có

hoành độ xa x;  , từ hình suy ra:b 0  b 1 ađáp án B

Câu 3. Cho hàm số yf x( ) liên tục trên  Khẳng định nào sau đây sai?

f x g x dx f x dx g x dx

kf x dxk f x dx

  với k là tham số thực

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ PEN I SỐ 11 NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU Giáo viên: NGUYỄN THANH TÙNG

y

1

loga

yx

logb

yx

y

1

loga

yx

logb

yx

a b

Trang 2

Giải

Khẳng định C sai (vì không có tính chất tích phân của tích bằng tích các tích phân)đáp án C

Câu 4. Gọi M( 1;2), (3;4) N Khi đó, số phức z biểu diễn trung điểm của đoạn MN

A z  2 6i B z  1 3i C z  1 3i D z  2 6i

Giải

Ta có toạ độ trung điểm I của đoạn MNI 1;3 z  1 3iđáp án C

Câu 5 Cần chọn ra 3 học sinh từ một lớp 20 học sinh để làm các chức vụ lớp trưởng, bí thư, lớp phó học tập Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

A 60 B 3

20

C C A203 D 203

Giải

Do chọn 3 học sinh từ 20 học sinh có quan tâm tới thứ tụ (chức vụ lớp trưởng, bí thư, lớp phó học tập) nên số cách chọn là: A203 đáp án C

Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 1 1

:

  Trong

các vectơ dưới đây, đâu không phải là vectơ chỉ phương của đường thẳng d?

A u 1 (2; 1; 3)  B u  2 ( 2;1;3) C u 3 (4; 2; 6)  D u 4 (2;1; 3)

Giải

Các VTCP của đường thẳng d cùng phương với vecto a  (2; 1;3) hay có dạng

4

(2; 1; 3) (2;1; 3)

u k   u   không phải là vectơ chỉ phương của đường thẳng d

đáp án D

CÂU HỎI THUỘC CẤP ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 7. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số

3

3

x

y  mxmx đạt cực đại tại x 2

A m 3 B m 1 C m  1;3 D m 0

Giải

Ta có y'x2 2mxm2 1, "y 2x2m

O

Trang 3

+) Điều kiện cần: Hàm số đạt cực đại tại x 2 ' 2  0 4 3 0

1

m

+) Điều kiện đủ:

Với m 3 y''(2)     4 6 2 0 x 2 là điểm cực đại (thỏa mãn)

Với m 1 y''(2)    4 2 2 0 x 2 là điểm cực tiểu ( không thỏa mãn)

đáp án A

Câu 8 Gọi A B C, , là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số yx4 2x2 2 Khi đó diện tích S của

tam giác ABC bằng bao nhiêu?

A S 2 B S 1 C S 4 D S 3

Giải

Cách 1: Với đồ thị hàm trùng phương yax4 bx2 c có ba điểm cực trị tạo thành tam giác có diện tích S, ta có công thức tính nhanh  5

5 3

2 1 32 32

b S

a

Cách 2: Ta có y'4x3 4x; 'y  0

: 1 0

(0;2)

(1;1)

ABC

BC y

A

C

 



   

đáp án B

Câu 9 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 5 sin2xm24m có nghiệm?

A 3 B 4 C 5 D vô số

Giải

Do sin2x 0;1 5 sin2x 0;5

    , khi đó phương trình có nghiệm

2

0 4

m

m m

m





 

  



: có 4 giá trị đáp án B

Câu 10 Cho hàm số yax3 bx2 cxd có đồ thị như

hình bên Hỏi phương trình ax3 bx2 cx    có d 2 0

bao nhiêu nghiệm?

A. một nghiệm

B. hai nghiệm

C. ba nghiệm

1

2

y

x

Trang 4

Giải

Phương trình ax3bx2cx    d 2 0 ax3bx2cx   số nghiệm của phương d 2 trình là số giao điểm của đồ thị ( )C và đường thẳng y  , suy ra phương trình đã cho có một 2 nghiệm đáp án A

Câu 11 Cho a b, là các số thực và a 0 thỏa mãn 1 3

lim

x

ax bx



2017 lim

2018

x

bx

a x



A 2017

2018

B 2

3 C

2 3

D 3

2

Giải

lim

x



(*)

3 2018

a

a x

a x

đáp án C

Câu 12 Gọi D là tập xác định của hàm số yx 1 log (93 x 2) Khi đó tập D

A.D   1;2 B.D   ( 1; ) C.D 0;log 23  D.D   ( ; 3)

Giải

x

x

x

x

  



3

1 3x 2 0 x log 2

Câu 13. Với các số thực a 0 và b 0 bất kì, cho biểu thức 2

1 2

2

Tab Sau khi rút gọn, biểu thức T nào sau đây đúng?

A T 2 log ( )2 ab B

2 2

log a

T

b

 

 

     C T 2 log2 a

b

 

 

     D T log ( )2 ab 2.

Giải

2

Chú ý : Ở câu hỏi này đáp án A không đúng vì log ( )2 ab 2 2 log2 ab 2 log ( )2 ab (do b có thể âm)

Trang 5

Câu 14 Nguyên hàm của hàm số ( ) 2

cos

f x

x

A

2

3 2

3 cos

x

x

2

3 2

3 cos

x

x

C

2

3 2

2 tan

2 tan 3 tan cos

x

x

2

3 2

2 cot tan

3 cos

x

x

Giải

2

3 cos

x

x

Câu 15 Cho hàm số ( ) có đạo hàm trên 0;2

 , f(0)3 và

2

0

'( ) 7

f x dx 

 Khi đó f(2) bằng

A f(2)10 B f(2)4 C f(2) 4 D f(2)5

Giải

0 0

7  f x'( ) f x( )  f 2 f 0  f 2  3 f 2   7 3 10 đáp án A

Câu 16. Cho số phức z   (a bi a b  , ) thỏa mãn z2z   2 9i Khi đó giá trị a3b bằng

A 5 B 11 C 7 D 1

Giải

Gọi z  a bi với ,a b   Khi đó:

a

b

 

đáp án B

Câu 17 Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung

điểm của AB CD, Biết BDMNaACa 3

Xác định góc tạo bởi hai đường thẳng MNBD

A 300 B 450

C 600 D 900

Giải

Gọi I là trung điểm của BC , suy ra: NI //BD

BD a

AC a

N

M

D

C B

A

A

M

Trang 6

 

2

0

3

1

2 2

a

a

đáp án C

Câu 18 Một hình trụ có đường kính của đáy bằng chiều cao của hình trụ Thiết diện qua trục

của hình trụ có diện tích là S Thể tích của khối trụ đó là

A

12

S S

B

6

S S

C

4

S S

D

24

S S

Giải

Gọi h là chiều cao của hình trụ Khi đó ta có:

2

2

h

R  h R và

2 2

Sh  h SVh R h     

 

Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A( 1; 1;0), (1;1; 1), (2;0;1)  BC

Trong các mặt phẳng dưới đây, đâu là mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC)?

A x  y 2z 3 0 B x y 2z 1 0 C 2x  y 1 0 D 2x z 0

Giải

AB

n AC







Thử các phương án ta sẽ thấy chỉ có mặt phẳng ở phương án B vuông góc với mặt phẳng

(ABC ( do ) nABC 3; 5; 4   vuông góc với n  (1; 1;2) , cụ thể: 3.1 ( 5).( 1) ( 4).2    )0

đáp án B

Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1 : 1 2

2 3

x t

 



    

  



2

:

xy z

   Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  cắt và không vuông góc với 1  2 B.  song song với 1  2

C.  và 1  chéo nhau và vuông góc với nhau 2 D.  cắt và vuông góc với 1  2

Giải

Trang 7

Ta có 1

:

(0; 1;2)

M

 

: ( 3;0; 3)

M

 

1 2

, 7.(1; 2; 1)

( 3;1; 5)

u u

u u M M

M M

 



 

  

nhau

đáp án D

Chú ý : +) Ta có sơ đồ xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng d d1, 2 như sau:

(với u u 1, 2 lần lượt là vecto chỉ phương của d d1, 2 và M1 d M1; 2 d2)

(LỜI GIẢI CHI TIẾT PHẦN VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO CÁC BẠN THEO DÕI QUA VIDEO BÀI GIẢNG)

d1, d2 chéo nhau

d1, d2 cắt nhau

≠ 0

= 0

d1 // d2

d1 ≡ d2

= 0

≠ 0→

→ →

u1,u2

u1,M1M2

Tính

Tính

≠ 0

= 0

→ → Tính [ u1,u2]

Ngày đăng: 26/06/2019, 13:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm