1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

tin lớp 10 bài 15 Làm quen với microsoft word

6 164 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 37,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức Biết màn hình làm việc của hệ soạn thảo văn bản Hiểu các thao tác soạn thảo văn bản đơn giản: mở tệp văn bản, gõ văn bản, ghi tệp 2. Kĩ năng Thực hiện được việc soạn thảo văn bản đơn giản. Thực hiện được các thao tác mở tệp, đóng tệp, tạo tệp mới, ghi tệp văn bản 3. Thái độ Học sinh chú ý, tích cực trong các hoạt động của tiết học. 4. Định hướng phát triển năng lực a. Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý,giao tiếp, hợp tác. b. Năng lực chuyên biệt: Biết các thao tác soạn thảo, lưu trữ, in ấn văn bản, hình thành khả năng soạn thảo văn bản của bản thân.

Trang 1

CHƯƠNG III: SOẠN THẢO VĂN BẢN

Chủ đề 5:Soạn Thảo Văn Bản.

Bài 15: LÀM QUEN VỚI MICROSOFT WORD

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức

-Biết màn hình làm việc của hệ soạn thảo văn bản

-Hiểu các thao tác soạn thảo văn bản đơn giản: mở tệp văn bản, gõ văn bản, ghi tệp

2 Kĩ năng

-Thực hiện được việc soạn thảo văn bản đơn giản

-Thực hiện được các thao tác mở tệp, đóng tệp, tạo tệp mới, ghi tệp văn bản

3 Thái độ

-Học sinh chú ý, tích cực trong các hoạt động của tiết học

4 Định hướng phát triển năng lực

a Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý,giao tiếp, hợp tác.

b Năng lực chuyên biệt:

-Biết các thao tác soạn thảo, lưu trữ, in ấn văn bản, hình thành khả năng soạn thảo văn bản của bản thân

II PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT, HÌNH THỨC TỔ CHÚC DẠY HỌC VÀ THIẾT BỊ DẠY HỌC.

1 Phương pháp và kĩ thuật dạy học: Sử dụng các phương pháp,dạy học cơ bản sau

một cách linh họat nhằm giúp học sinh tìm tòi,phát hiện,chiếm lĩnh tri thức Gợi mở vấn đáp, thảo luận Phát hiện và giải quyết vấn đề Đan xen hoạt động nhóm

2 Hình thức tổ chức: Cá nhân, cặp đôi.

3 Phương tiện: Đồ dùng dạy học của giáo viên: thước, SGK tin học 10, sách bài tập

tin học 10

III BẢNG MÔ TẢ:

* Bảng mô tả 4 mức độ nhận thức:

Cấp độ

Tên

Nội dung

Nhận biết Thông hiểu Cấp độ Vận dụng

thấp

Cấp

độ cao

Màn hình làm

việc

- Biết cách khởi động word, nhận biết một số đối tượng chính trên các thanh

Phân biệt được các trhanh công

cụ

Soạn thảo văn

bản

- - Mở tệp, lưu tệp, đóng tệp, chọn văn bản, di chuyển, cắt, dán…

Biết sử dụng các phím tắt thay cho các thao tác từ chuột, bàn phím

III HOẠT ĐỘNG DẠY:

Trang 2

1.Ổn định lớp học và kiểm tra sỉ số

2.Khởi đông: Kiểm tra bài cũ (không)

3 Baì mới: 45’

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG

- GV: Nêu các cách khởi động Word?

- HS: Trả lời câu hỏi

- GV: Nêu các thành phần chính trên màn

hình làm việc của Word?

- HS: Trả lời câu hỏi

- GV: Nhận xét

=> Giảng giải cho học sinh thấy được

một số chức năng cơ bản về các thành

phần chính nêu trên.

- GV: Thanh bảng chọn gồm có những

bảng chọn nào? Các lệnh và chức năng

tương ứng của chúng?

- HS: Hoạt động nhóm đôi-đại diện nhóm

TL

-HS: Nhận xét

-GV:Chốt ý và nhận xét

=> Giáo viên giảng giải cho học sinh thấy

được các chức năng của các lệnh trong

1 Màn hình làm việc của Word:

! Có hai cách:

+ Chọn Start > All program

->Microsoft Word.

+ Nhấp đôi chuột vào biểu tượng

a Các thành phần chính trên màn hình:

! Các thanh phần chính là:

- Thanh tiêu đề (chứa tên tập tin)

- Các nút thu gọn, phóng to và đóng cửa sổ

- Thanh bảng chọn (File, Edit…)

- Thanh công cụ chuẩn (chứa các biểu tượng của một số lệnh thường dùng)

- Thanh công cụ

- Thước ngang

- Thước dọc

- Thanh cuộn ngang

- Thanh cuộn dọc

- Con trỏ văn bản

- vùng soạn thảo văn bản

- Thanh trạng thái

- Thanh công cụ vẽ

b Thanh bảng chọn:

! Học sinh trả lời trong mục thanh bảng chọn (h.47) SGK

c Thanh công cụ:

! Học sinh trả lời trong bảng (nút lệnh và tính năng của các nút lệnh) SGK/101

Trang 3

các thanh bảng chọn.

- GV: Nêu tên và biểu tượng của các nút

lệnh trên thanh bảng chọn?

- HS: Trả lời câu hỏi

-GV: Nhận xét

=> Giáo viên giảng giải cho học sinh

thấy được các chức năng của các lệnh

trong các thanh công cụ chuẩn.

- GV:Việc lưu văn bản được thực hiện

như thế nào?

- HS: Trả lời câu hỏi

- GV: Khi lưu văn bản có thể xảy ra mấy

trường hợp?

- HS: Trả lời câu hỏi

-GV: Nhận xét

- GV: Muốn kết thúc phiên làm việc ta

phải thực hiện như thế nào?

- HS: Trả lời câu hỏi

-GV: Nhận xét

2 Kết thúc phiên làm việc:

! Thông thường chúng ta phải lưu văn bản

và thực hiện như sau:

- C1: Chọn File -> Save

- C2: Nháy chuột vào nút lệnh Save trên thanh công cụ chuẩn

- C3: Nhấn tổ hợp phím CTRL – S.

! Có thể xảy ra hai trường hợp

- Trương hợp 1: Nếu văn bản chưa được lưu một lần nào (lần đầu tiên) thì ta làm như sau:

+ Chọn thư mục lưu tệp tại nhãn SAVE

IN

+ Gõ tên tệp tại nhãn FILE NAME + Thực hiện lưu tại nút lệnh SAVE

- Trường hợp 2: Nếu văn bản đã được lưu

ít nhất một lần thì nếu ta thực hiện các cách trên, mọi thay đổi sẽ được lưu mà

không xuất hiện cửa sổ Save As

! Ta thực hiện như sau:

- C1: Chọn File -> Close.

- C2: Nháy chuột vào biểu tượng

- C3: Nhấn tổ hợp phím Alt – F4

- GV: Có mấy cách mở tệp văn bản mới?

Đó là những cách nào?

HS: Hoạt động nhóm đôi-đại diện nhóm

TL

-HS: Nhận xét

3 Soạn thảo văn bản đơn giản:

a Mở tệp văn bản:

! Có 3 cách mở tệp văn bản mới:

- C1: Chọn File -> New

Trang 4

-GV:Chốt ý và nhận xét

=> Gv: Văn bản mới là văn bản trắng…

- GV: Có mấy cách mở tệp văn bản đã

tồn tại? Đó là những cách nào?

- HS: Trả lời câu hỏi

-GV: Nhận xét

=> Gv: Văn bản mở ra chứa nội dung đã

được lưu

- GV: Có mấy loại con trỏ sau khi khởi

động môi trường soạn thảo?

- HS: Trả lời câu hỏi

-GV: Nhận xét

- GV: Có mấy cách di chuyển con trỏ văn

bản?

- HS: Trả lời câu hỏi

-GV: Nhận xét

- GV: Có mấy chế độ gõ văn bản? Trình

bày cách gõ ở các chế độ?

- HS: Trả lời câu hỏi

-GV: Nhận xét

- GV: Cách kích hoạt/tắt hai chế độ?

- HS: Trả lời câu hỏi

-GV:Nhận xét.

- C2: Nháy chuột vào biểu tượng trên thanh cộng cụ chuẩn

- C3: Nhân stổ hợp phím CTRL – N

! Có 3 cạch mở tệp văn bản đã tồn tại:

- C1: Chọn File -> Open…

- C2: Nháy chuột vào biểu tượng trên thanh công cụ chuẩn…

- C3: Nhấn tổ hợp phím CTRL – O…

b Con trỏ văn bản và con trỏ chuột:

! Có hai loại:- Con trỏ văn bản luôn nhấp nháy và chỉ ra vị trí hiện thời để gõ các kí tự…

- Con trỏ chuột:

+ Con trỏ chuột (chỉ trong môi trường soạn thảo)

+ Con trỏ chuột ngoài vùng soạn thảo

! Có hai cách:

- Dùng chuột: di chuyển đến vị trí và nháy chuột

- Dùng phím: Home, End, Page Up,

Page Down, các phím mũi tên hoặc phím

Ctrl và các phím đó

c Gõ văn bản:

! Có hai chế độ gõ văn bản:

- Chế độ chèn (Insert): Nội dung gõ vào

sẽ được chèn phía trước con trỏ

- Chế độ đè (Overtype) Kí tự gõ vào sẽ

đè, thay thế kí tự phía bên phải nó

! Nhấn nút Insert để khởi động hoặc tắt + Nếu chứ OVR sáng thì chế độ đè đang

được kích hoạt

+ Nếu chứ OVR mờ thì chế độ chèn đang được kích hoạt

d Các thao tác biên tập văn bản:

! Các thao tác:

Trang 5

- GV: Trình bày các thao tác biên tập văn

bản?

HS: Hoạt động nhóm đôi-đại diện nhóm

TL

-HS: Nhận xét

-GV:Chốt ý và nhận xét

- GV: Để chọn văn bản ta thực hiện như

thế nào?

- HS: Trả lời câu hỏi

- GV: Để xoá văn bản ta thực hiện như

thế nào?

- HS: Trả lời câu hỏi

- GV: Nhận xét - Thực hành mẫu

-HS: Quan sát và thực hành

- GV: Để sao chép văn bản ta thực hiện

như thế nào?

- HS: Trả lời câu hỏi

- GV: Nhận xét - Thực hành mẫu

-HS: Quan sát và thực hành

- GV: Để di chuyển văn bản ta thực hiện

như thế nào?

- HS: Trả lời câu hỏi

- GV: Nhận xét - Thực hành mẫu

-HS: Quan sát và thực hành

- Chọn văn bản

- Xóa văn bản

- Sao chép văn bản

- Di chuyển văn bản

* Chọn VB:

! Để chọn VB ta thực hiện:

- Đặt con trỏ tại vị trí bắt đầu

+ Nhấn giữ phím Shift rồi đặt con trỏ ở vị

trí kết thúc Hoặc + Kéo thả chuột trên phần văn bản cần chọn

! Để xoá Vb ta thưc hiện:

+ Nhấn phím Backspace để xoá kí tự bên

trái con trỏ

+ Nhấn phím Delete để xoá kí tự bên phải

con trỏ

+ Để xoá một đoạn thì ta chọn đoạn và thực hiện xoá

! Để sao chép ta thực hiện:

- Chọn đoạn văn bản cần sao chép

- Thực hiện:

+ File > Copy.

+ Nháy biểu tượng Copy trên thanh công cụ

+ Nhấn tổ hợp phím Ctrl - C

- Đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép:

+ Edit > Paste.

+ Nháy biểu tượng Paste trên thanh công

cụ chuẩn

+ Nhấn tổ hợp phím CTRL - V.

! Để di chuyển ta thực hiện:

- Chọn đoạn văn bản cần sao chép

- Thực hiện:

+ File > Cut.

+ Nháy biểu tượng Cut trên thanh công

cụ

+ Nhấn tổ hợp phím Ctrl - X

Trang 6

- Đưa con trỏ đến vị trí cần di chuyển:

+ Edit > Paste.

+ Nháy biểu tượng Paste trên thanh công

cụ chuẩn

+ Nhấn tổ hợp phím CTRL - V.

4

Củng cố :

Câu 1 Khởi động word bằng cách nào?

A Nháy chuột vào biểu tượng trên màn hình

B Nháy đúp chuột vào biểu tượng Word trên màn hình.

C Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên máy tính( My Computer) trên màn hình

D Start-> All program-> Micrososoft Word

Câu 2 Để mở một tệp văn bản mới ta thực hiện thao tác nào?

a File -> new; b File - > Open; c File-> save; d File-> save As

Câu 3: Nối các nút lệnh trong bảng chọn tương ứng với từng mô tả?

Tools (công cụ) Các lệnh làm việc với bảng

Windows (cửa sổ) Các lệnh liên quan đến hiển thị cửa sổ

Table (bảng) Các lệnh chèn đối tượng vào văn bản, như

Break (ngắt), Page Numbers…(số

trang), Picture (hình ảnh),….

Insert (chèn) Các lệnh trợ giúp soạn thảo văn bản

Câu 4: Điền vào chổ trống sao cho phù hơp với chức năng của từng phím?

a Xóa kí tự bên Trái con trỏ soạn thảo văn bản

b Xóa kí tự bên Phải con trỏ soạn thảo văn bản

5 Dặn dò:

Về nhà xem lại bài và học Chuẩn bị tiết thực hành 6

Ngày đăng: 23/06/2019, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w