1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo trình kỹ thuật ngoại thương đoàn thị hồng vân

473 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 473
Dung lượng 10,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Sự vi phạm hợp đổng và các hậu quầ c岛a sự vi phạm hỢp đồng c日ng như những miễn trờ về nghía vụ trong nhữhg hoàn cảnh nhを định, Mかお n niĩa cần nhấn mạnh ràng Incoierms không 化ể 化 巧 化ế

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI MỌC の NM T Ế TP.HÓ CHÍ MINM

Trang 3

LỜI NÓI DẦU

Trong xu tììê ' toàn cằu hóa diễn ra が i が ng khấp hành tin h ,iứ n kinh だ Việt Nam đang từng bước hội nhập với nèn kinh t ế khu vực

và ihếgiớ i, th ì ncpĩai tììương trà thành hoạt động không th ề tfảếu của các doanh nghiệp.

M uốn ho が độ 打 g ngo が Ơiương が hiệu ợuá tíìì các doanh 打 ghiệp cần có cỉm yê 打が a giói nghiệp リ ụ ngo が thươn み Chính が 。さも m ột

わ併 ^ những m ôn 的 c cỉứnh c ふ ì chuyề。 ngành Ngogi thương là

"Kỹ thuật ngo が thương 。 - môn học cung cấp cho sinh viên rứtững kiêh thức cơ bổn u'ê nghiệp vụ 打 go が か ương, giúp họ が th ề trà

化 ảnh những nhả quổn trị ngo が thuơng gi 〇 【 sau TĩàỊf.

Đ ể phục vụ cho V お c が ẩng dạy môn học theo phương pháp mới, 技る打 tiế n , か ứng 傲 お biên so が ĩ cuôh sách "Kỹ thuật ngo が thương", s が V が nội dim g cua m か ĩ h ọ c , 打 hằm a m g cấp cho sinh

vi さ n m ột cá か hệ íhống, khoa h ọ c , 航 y á i り à chi tiế t các kiến thức

về kỹ thuật ngoại thương.

Cuốn sách dưỢc xuất bản な n đầu tiên vào n さ m 巧 92 và dã được

s th đ 命 b ổ sung, táì bản nhiều な打 , đ ể phục vụ bạn đọc ngày m ột tốt hơTL Tlìâng 7 nđm 巧 9 も cuốn sách đ る được Hội dòng 巧の a học cứa T r ư ^ g 。が học lũ n h お ‘thông qua và が打 g nhậ 打 ỉâ が曲 ) trinh chuẩn đ ề phục giảng dạ な 閲 thuật Ngoại ữ a ^ g

Lằn xuất bản nàị sách c ó 。 chương chírứk chia ơtành 4

bdn d ể đ か n phán, ký k ế ĩ が だ chức thực hiện hợp đồng ngoại thương.

Phần II: Kỷ thu が đâm phổn h 卵 đòng n がが thương.

Phần III: Hợp đòng ngoại thương.

Phần IV: Tổ chức thực hiện hợp đồng ngoại thương

Trang 4

Ngoài ra が〇 が c?n/ơng 遍u và p給n phụ ỉục.

Cuốn sách 船 rtg ch ì giúp ích cko 就 か が êĩì đ が học, cao học chuy さ打 ngành Ngo が か ương và các chuyê 打 ngành khác: Kinh doanh quốc お ' , Thương m が , M arketing, Qudn trị kinh doanh, Kê'

to á n , か m g việc 打 ghiên cứu các 打 học "Kỳ thií が ngo が thương",

"Cịu も ĩ trị N が ậ ì ữìương" m ồ còĩì な 尬 Uệu th( 的 ĩ khổo bổ ích cho các doanh nghiệp,

Từ 晰 成 巧 c が ng nhận là giáo trình cỉm ổn của rứ ứ tn め ng, CUỔTÌ sách đ6 được sứa đổi, bổ su n g , お i bàn 5 技 n Trong ỉầri tá i bổn thứ năm này, giáo trình tiếp tục dược ậ tp nhật, b ổ sung nhũng kiến thức mới, sửa đổi cà về m ặt nội dung ỉẫn htrửĩ thức đ ề phục vụ bợn đọc tổt hơn Chứng t が râì m m g 油 ậ n được が が rtg góp

cua

♦ 一 # • プ ♦ 一 > • 一 > ■ ■ v • • ダ 一 一 V 一 一 V ■ ブ V ド » > • 0 •

quý đoc già đ ế giáo trình nàu n<Ịồy câng hoàn thiện hơn

Xỉn trân ừọng cam ơn!

PGS TS ĐOÀN THỊ HÔNG VÂN

Trang 5

2 Lịch ぶ か む ưiも cúa Incoterms 8

II E)ịnh nghĩa 化m ふ các thuậii n が của Inのterms 2000 12

し EXW ( named がacが

2 FCA ( named がace)

3 FAS ( named port of shipment)

4 FOB ( named port of かホm州0

5 CFR ( named port が かstina’tion)

ん c圧 ( namedportofii^tinaUcm)

7 CPT ( namedỊ)laceが か がnatìon)

も ロp ( namedががe がdが!inが 加 )

9 DAF し named が ac が

10 DES ( named port が dがtinがon)

1し DEQ ( named port が か が nation)

12 DDU ( named がace が お がnation)

13 DDP ( named が ace が(i な tination)

III Lựa chọn Incoはrms

IV Nhữngbiな かngciiaInccnerms

け け

19

21

25

Trang 6

CHƯƠNG H CÁC PHƯƠNG THỨC THANH TOẤN QUỐC TẾ

ỉ T ri tiền mặi (In cast) 34

比 Phư加g 化化 ghi sổ (饰 en account) 34

III Thanh めán trong buôn M n đốUưu 35

Iん Phư加 g 化化 nhd thu (CoUeétíon) が

Trang 7

Giai đoạn 1 -Gおì đoạn chuẩn bị

A Chuẩn l>ị chirng cho m ọi cuộc đàm phán hợp đổng

ngoại thương

しNがn ngữ

2. Thông tin

んChuぶnがnさn g 1が

んC huẩnが 化 がg ianか 巧a điểm

B Nhữi さが ng việc cần chuẩn b ịước một cu âàm

phán €U :hể:

1 Thiみ巧 p 地 血g mục tiか cần 化ư化g lượng

2 Đánh giá lại đối はc

3 Đánh giá lại điểm 田ặ化 điểm yếu của cMnh nủnh

55

6

77

8 9

Trang 8

2 Phân loại hợp đồng mua bán hàng hoá quốc tế け7

3 Kを cấu của hợp がng mか văn bản け9

比 Nが dung cむ (íおu kiか và íĩiều khoản c日a mか h巧

đồng mua bán hàng hoá quốb tế 161

Trang 9

K9 n u か MOOệl 1HIMNG

5 Giá câ (Price)

6 Thanh toán (Settlement payment)

7 Bao け và 巧 mã hiệu (Packing and marking)

も Bお hành (Warranty).

9 Phạt và bồi thường 血 か Ỉầậi が州aUy)

ỈO.がo hiểm (Insurance)

CHƯƠNG VII HỢ P ĐỎNG GIA CÔNG QUỐC TẾ

1 Khái lúệm gia công ,

比 Qui かnh ciìa Nhà nước V巧t Nam— về hoが がng

gia công

曲 Ph 細 loại

IV Hợp がng gia công

1-Khái niệm

2 Nội dung hợp đổng gia がng

V Nhíteg vấn が cẫn ch ú 》 trong gia công quốc tế

I巧 ] 撕

229229232233233

234 234

Trang 10

2 Các khお niệm liên quan dến CGCN

3 Phân loが hoạt động CGCN

ん Cd が pháp 巧 trong CGCN vỉio CGCN vào V倩 Nam

in HỢp đồng chuyển giao công nghệ

240

245

261 262

263

CHƯƠNG IX TỔ CHỨC T H ựC HIỆN HỢP ĐỎNG XNK 265

1 Tổ d i化 化 がhiか hか がng xuất khẩu 2が

し Làm th日 tục xuấi khấu 化eo q山化nh của Nhà nước 2が

2 Thが Wện những công かệc bước đẩu của kMu 化anh

3 Chuẩn bị hàng hoá が xuất khẩu

の0272276

277

279

279

279 279

viii

Trang 11

だ か 柏 ス CẤC c旺 かỈG TỪ T邮 ỜNG SỬ DỤNG TRONG KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU

1 Hóa đơn thương m ạ i、

】.が 。chみ, công dụng

2 Q山ホ nh cỏa UCP 500 vé hỏa đ孤 thư加g mại

3 Những かểm cần lưu ỷ khi iập 化 kiểm びa hoá ddn

1 Bản chất, nội dung c丘a chiỉtig tな bる0 hiểm

2 Q山 định cむ UCP 500 về chứhg 化 bảo hiểm

3 NhOìng nが dung cần.lưu ý khi 巧p và kiểm 的 か ứng

3 Nh肺 g nội dung cần 1加 ỹ khi 巧 p và ki 細 びa cv o

VII GiấV chiぉg nがn kiểm (ijch け お む かứng nhận vệ

308

309 309309

310 310310311318

310319

3の

322

Trang 12

2 Mお chủ thiết k ế cửa Lおn hi卸 quc

I Hお quan - Chなc nănもか巧m vụ ciỉa Hầí quan 331

2 Chức nむも nhiệm vụ của Hも quan 333

化 Vỉií trò của Hが quan 334

日 L Xu hướng Ị>hが triển ciỉa M む がan 出ế おが và がc

Công ước, 扭 か định quな が がliên quan 336

I Xu hướng phát triも cむ Hお がan 化ng điểu Id か

hがnhập kinhがqu沉 お 巧6

2でむ Công ước, 巧 か định qu众 倍 vẻ Hお quan 337

rv cヴ sở pháp げ cho hoạt động cỏa Hお quan Viお Nam 3が

し cむ Công ước, H 巧p định Quốc お mà VN お が kết và

CHƯƠNG XII CẮC TRANH CHぶp, BぶT ĐỒNG TRONG

HOẠT ĐỘNG NGOẠI THƯƠNG VÀ CẤCH

Trang 13

が mu$T«9〇9, mtfoNo

3.Nh航g tranh chざp phát sinh trong quá trìng 化か h巧n

Hợp đồng chuyển giao công nghệ 368

圧 Nhữhg biện pháp phòng ngừa cお 府nh chấp trong hoạt

V Khuyên nghị cách soạn thảo diều khoản trọng tài

1 Điều khoản trọng tài qui chế

2 Điều khoさn trọng tài vụ việc

VI Gぶ quyみ 的nh か な tại Việt Nam

1 Toà án kinh tế

2 Trung tâm trọng tài quốc tế Việl Nam

3 Các trung lâm trọng tài khác của Việt Nam

んGiới thiệu về Luか Thương mại c日a nưđc CHXHCN

403

407 413

426 450

Trang 14

Phụ lục 6

Tài Bệu 化am khむ

460467

Trang 15

が THU か NOOỌtm 化 MG

CHƯƠNG MỞ ĐẦU

1 n かなcủa m ôn hが ー KỸ THUẬT NGOẠI THƯƠNG w.Thế 巧 リ 化 dến với か 加g ta cùng xu 化ế toàn cẩu hóa 化ng diễn な

sが động khấp hành tinh,がc quỗc gia -trẽn th ế g谢 đang dần か uyển

sang nén kinh お tri 化化 Để hoà nhか với xu thê' chung が, Việt Nam

đang かh cụrc かuẩn bị dể gia nhập WTO (Tổ chなc Thựdng mại thế

giới) Vお WTO chúng la không ctó かt được が ích.thuần túy về のが

kinh tら mà còn mang lại một 1が ích cỉùến lược ほu dài, sự phồn vũih

かo đも nuớc và が m bảo nền hòa bình, Ổn định V化g おn Đồng thời,

vào WTO chúng は か お chấjp nhận vượt qua muôn vàn khó khăn, 化な

化むh, nh怖g nếu kh細g が 〇かoặc không đưỢcが〇) chúng化 巧 か おd

tのng c ả n h【 hさんぶiほ 町bẫn hàn Chúng拉 此õng chか nlìận Iがhậu,

リch sử hào hùng của cha ông, t江ơng lai muôn đời của con cháu cũng không cho phép c帖ng ta 巧t hậu Vì Vか, chỉ cろn một con đường 加y

かむ: chấp nh か "cuộc ch ぶ—, vượi m が 陆ó khăn が をa nilさ p WTO!

Mかじong nhơn呂khó khăn M nか おv ư ợ tがa 巧 か おnさm vững — 化か

Giúp sinh Vおn CÓ khả nỉlng Xわ d卿g và が chiĩc 化が túện tめ Cわ

thương vụ ngoại thương

々 Hướng dẫn がnh viên tiな cậin 化 が お hoạit がng nが が化ương ciỉa

đを míớc, biを V れ dụng những kiお 化 化 đã hが để phân 化h, Ểlánh

おá 化 がtế, x ửげtố tがc t'mh huな另thựりế đがra.

Trang 16

3 Phương pháp nghiên cứu môn học.

目ể nか巧n cứu môn h ọ c过がkをquる 偷, sinh V巧n cần Vか d ụ n gがng

hợp các phương pháp sau:

• Nghe giảng viên/ các chuyên gia ngoại thương, luật, hải quan giảng giải những vấn đề 1ジluận cơ bản cなa mồn học, nghe một

cách chご động, tích cực.

• Tự nghiên cứu các tài liệu theo hướng dẫn ciảa giảng viên

• Làm bàUập 的ô pがng aên Iđp/ trên máy か tính.

Chưg IV: Quá trìnhmphán hか がng nại thương.

Chương V: Kỹ thuật đàm Ị)hán hẹíp đồng nがが thư加も

Phần I打: Htfp đổng ngoai 化ương

Ch化ng V I:H が がng mua bán hàng hóa qu な 底

Chương VII: HỢp がng がa がng quốc tế

Chương V阳: Hợp がng chuyển おao công ngliệ

Phần ÍV:ch化 化 がwhか が n gn g o ạ i化 咖Ig.

Chương 化 :Thực hi hợp đồng 州 を 陆ẩu, nhập khấu.

2

Trang 17

Chương X: NhStag chứbg 化 化 胁Fỉg ぶ かng tnのg kỉiib doanh xuất, nhậpkhẩu.

Ch化柏g XI: Nghi如 vụ hるi quan.

Chương X吐 cむ tranh chấp, bấi đồng trong hoが động ngoại 化的ng và

c《 ch gi お

quyết-Ngoài ra còn が phần phụ かc.

Trang 19

CHƯƠNG I

INCOTERM S

CẤC ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI QUỐC TỂ)

Bẹưi khõng 化ể (íàm phán, soが 化ảo và が kể"t hか đổng nが お 化ư加g khi bạn chưa hiểu biết về Incoterms Incoterms là kiến thức cơ b ả n ,は

nền tẳng c日a tòa lâu đài kiến thức thưong mại quốc lế, vl vậy trong

chương đẩu tiên ciỉa cuốn giáo tdnh này chún呂[ôi xin giới thiộu vé

chấp và kiện tụng, làm lãng phí thời gian và của cải c扫a xã hộL Để gな I

quyを nh前g Vな đề nか ,饥òng Thií加g Mại qu命 ぶ ( にc - Imemational Chamber of Commerce) tại Paris đã xuất bản lần đầu úên vào n ă m19が mか ぶ q u yがcquốbが が お が 化ích cむ ぶéu k iệ n化けりng mại trong cu か ‘‘c む かều kiện 化ương mạii quô'c が" (Inco化 rms - International commercial terms). Từ đó đến nay, Incolerms đẵ được sứa

がi VỈI bổ sung がu おn vào cỂlc năm 1953,1 9 6 7 ,1のも Ỉ 9 8 0 ,1990 và

2000 nhằm はm cho các quy がc đó 山ôn phù họjp Vぶ 化 か tiễn 化ưけng mại quốc tế hiện hảnh

Incotermg 化 bồ 〇山 t む do Píiòng Th 的ng mạii Quみ お (にc ) かむ

Trang 20

cần nhn mạnh rằng: phạm vi áp dụng c白a Incotenns c tí giđỉ hận trong nhOng vấn đễ Uên quan 胤 quyễa け nghĩa vụ ciỉa các bên ỉitMỉg A巧

" g mua M n みổng み如 đối V巧 vỉお が ao n がn hăng hóa được bán (với nghĩa "hàng hữu hình", chứ không bao がm "hàng vô lùnh。 như phần

mềm vi tính chầng hạn)

Trong 化 か お 化ường có hお kiểu おỊĨI ほ n vS Incoterms: 化 Incoterms

ch 日 yếu ほ đ ể áp か ng cho hが đỒDg が n tả i;リ- Incoterms q山なnh ぶ

ca các nghĩa vụ mà cắc bên muốn đぬ vào (rong mộỉ hợp đồng mua bá打

hàng hỏん c ẫn 1的 》dê’ じánh mắc phải nhũtìg sai なm này.

Mặc dù Incoierms cực kỳ quan trọng cho V巧c 化ực hiện hỢp đồng mua

bân hàng hóa, song còn nhiều vấn dề có Ihể xảy ra trong họp đổng đó không được ỉncoterms điều chỉnh Cụ thもIncoterms không が cập tỡi:

• Việc chuyさn giao quyền sở hữu hàng hóa và các auvSn vS はi sản khác

• Sự vi phạm hợp đổng và các hậu quầ c岛a sự vi phạm hỢp đồng

c日ng như những miễn trờ về nghía vụ trong nhữhg hoàn cảnh nhを

định,

Mかお n niĩa cần nhấn mạnh ràng Incoierms không 化ể 化 巧 化ế cho tất

cả がc điều ỉdện và ぶều 址oẩn cần phẫi が trong mか hか đồng mua

bán, do đó cわ vấh để íiêu がn phお đ江ợc giが quyも bằng những q山

巧n hびong hか がn gけ 山 がđi知 か ỉnh hợpがn gが-

Incoterms luôn luôn và chủ yếu được áp dụng trong ngoại thư(tng, nên

c óおn gが ほcác đおu kiか 化ư加g mạii quô'c底 Tuy nhiをんcũ巧 が thể

áp dụng Inco 化rms trong các hỢp đồng mua bán hàng hoá n がみん Trong

tr ư ^ g h (^ Incoterms được 5な dụng như vậy, các điSu kiện vS giâ‘y phép

và làm 化むục xuất nがp khむ trd nên 化化.

么14ch ぶ phむ triến cda Incoterms:

Như trên đà liình bà ん Incoterms đưỢc xuẩí bお お n đầu tíか が 〇 tiăm

の3も か0 d ế n n巧 が dưが ぶ đổi,が 抑n g s á uおn IiKoterm s19が がm

7 ホều kiか ( 目 xW , FCA^ FOR/FOT, FAS , FOB^ & F , CIF)-

Incoterms 1953 gồm 9 điều kiện, chúng bất đầu lừ ng肺 VỊI t ố ì 【lìiểu

cúa ngiíời bán, khi người mua phải nlìận hàng nがy lại cơ が cùa người

bán (わ wortcs) và kết t帕c bằng hお điểu Idか 化 か đó, ngư■が bán (3ảm

trách việc お ao hàng đếh đấí nưđc ng 腑 i mua (巨X ホ ホ け Ex Qu が)

Trang 21

Incoterms 1967 được bổ sung thêm hai ホẻu kiện: DAF "がao tạỉ h ê n

gi か。が DDP "giao tại đích đã trả thuế, DAF はか ao hàng が biên おが

của nước nがời mua và chủ yếu dùng trong các trường hỢp hàng hóa

đuợc Vか か uyển bằng đường sむ và đường bộ DDF が 化ể dùng cho mọi phươDg ル化 vận はỉ và qui định người bán phか có nghĩa vụ giao hàng đến tạỉ が が người mua sau khi đả dóng thuế nh か khẩu,

ỉncotenns の76 ra đời khi Vか chuyển hàng hか bằng か 化g lìàng khろng

ngày càng trd nên quan trọnも nên trong ỉnco化rms này có 化êm điều

kiện FOB airport, đuỤc đưa ra crên cけがぶ éu おか FOB cùng vdi mか ぶ

đặc điểm riêng が phù hỢp vổi quá trinh vậiuảỉ hàng không,

ỉncoぉrms の80 có 14 ホ細 kiか :

巨X works - おao tại xưởng

Free carrier (named point) - giao cho người vận tải

FOR/FOT - Free on 村il/free on 的1か - giao lại めa hay ga đường sl FOB aứport — giao lại sân bay

FAS - Free alongside Ship - giao dọc mạn はu.

FOB — Frが on Board - giao おn はu

c& F - Cost and Freiか【 - tiền hàỉìg vâ cがか phí.

CIF — Cosし Insurance and Freight - じen hàn呂,phí bảo hiêm vâ cước

vận tải

Freight (carriage) paid め cưdc じる tới ぷch.

Freight (carriage) and insurance paid to tiền cước và phí bảo hiểm

đã trá

Ex Ship - giao tại tàu, cảng đến qui định

Ex Quay — giao げên cầu cảng, cảng đến qui OỊnh.

Delivなed at frontier - giao tại biên giか.

Delivがed duty paけ -が 化 ụii dích đã がp thuも

Vào nãm 1990,化òng Thương mが Quốc お が ban hành cuô'n Incoterms

け90 trên cơ sở ぷa đổi, bổ sung Inco巧rms 1980 Inの化rms 1990 có

Trang 22

FCA - Free Carrier ( nam が が が e ) - お ao cho ng 江が ch がさ n ch ろ

NhAmC; gồm 4 điều kiện:

CFR - Co別 and Fi^eight ( named port o f dがúnaúon) — tiễn hàng vâ

CIP - Caưiage and Insurance Paid To ( named place of destination)

- 如 化 phí が phí bảo hiểm じる tới か ぶ đến quỉ かnh).

Đặc điểm chung của từng nhóm:

Nhỏm E; người M n hoàn thành nghĩa vụ おの hàng k h i。か hàng lióa

duới quyển đỊnh doさt cứa người mua ngay tại cơ sろ c扫a người bán/ lại

địa điểm qui định

Nhổm た ng曲i M n hoàn 化ành nghĩa vụ giao hàng khi giao hàng か0 người かuがn かô do ngiíỉíi mua かỉ đかh ,巧i かa ホểm か.

Nhổm c ; lìgười bán かお thuê phương tìか vậiO lảし tả cuớc Vか lải

(trong các ぶ細 kiか CIF が CIP còn mua bる0 hi細 !)が đưa hàng tđi かa

Trang 23

かểm dến q山巧nh, nhưng Icliông chわ rủi ro vé mを m化 hư hỏnも hoặic những chi phí phát sinh Sãu khi đã giao hàng cho người vận tẳi tại dịa

かể mぶ.

NhÓQỊi D: ngưdi bán Ị)hお chiu mọi phí tổn và rủi ro cむ 化ぉ'【 dể đぬ

hàng tづi nctì đến.

Trong 1化8 ぶễu kiか của Incoterms 1990, những nghĩa vụ ciảa các bên

đuợc 巧p h ợ pが d江が10 tiか が, mを tiê uお nêu おnnghía vụ c日a người

bán và nちhĩa vụ tương ứhg của người mua

りể Uện theo dõi, は cố thể 巧p bảng phân nhóm sau:

V む かuVển bằng đưdnがắt FCA

Vか chuyển bằng dường biển,

đường thủy nが dĩa

FAS, FOB, CFR, CIF, DES, DEQ

Tháng 9 năm 1999 ICC が か 0 XU& bản Inco incou化 rms 2000 びên

2000

がi, bổ sung Incotemis 1990 Incoterms 2000 không thay đổi nhiều

v<5i Incoterms 1990, cụ 化も Vミn gぶ 巧 叫ên 13 かéu kiか Vぶ 巧n gẹ>i và

が hiệu nhií Incoterms 1990 vẫn chia 4 nhóm 化 ,F,C,D) và đặc ぶも!がc nhóm như cíỉ Bか cạnh 化 ,Ịncotenns 2000 có một số khác

Trang 24

虹ệ t so vđi Incoterms tnがc Nh 血g kb お が が quan trọng nhを giữa

Incoterms 200(Wà Incotenns 1990 ほ:

• Qui định trong điẻu kiか FAS người bán 化m 化ủ tục thôrtg

quan xuất khẩu (ưước 化y は nghĩa vụ cむ người muか

• Qui 巧nh 巧 nghĩa vụ bô'c が hàng trong ぶễu kiか FCん

• Quỉ định trong điẻu kiか D巨Q ng麻 mua は m 化ú tục {hồng quan nhập khẩu (仰 化 が y ]à nghĩa vụ của người わされ

Thêm Vお đ ó ,がc từ nが なong Inco化rms 2000 が ホ がđもmかdがch5

cho chính がc, nhất (JU細 và dễ hiểu h加 so Vぶ các Incoiがms けlíớc がy.

m cíia ! c c , qui phạm kh6ng numg tính bắt

mà mang ih khuyên nhH, nn kh6ng mặc nhin ứp dụn Nếu

áp dụng cầ。 thỏa thìiậ" t> が が i iác và gki rõ " が vàơ trong

có nghĩa ほ người bán おao hàng khi đặt hàng hóa dưdi quyẽn định

đoが của người mua 巧i cd sỡ của người bán hoặc 巧 I mかか a なem qui đinh (ví du: xưởnも nhà máy, kho tàng—), hàng hóa かlía dけỢc 化m thủ tục thòng quan 州 を 恍ẩu và chưa bốb hàng lên phư饥g tiか tiを nhệin

Điều kiện này thé hiか nghĩa vụ がa người bán ở phạm vi íốĩ thiểん và

ngưdi mua phむ chịu mọỉ phí tẩn が rủỉ ro từ khỉ oỉìặn hàng 巧 ỉ cけが cứa

ng 娩 bán

Tuy nhi細 nếu がc bên muốn ng脚 bán chịu trách nh巧m bも hàng 巧n phương tiが chuyên chở tại địa ぶểm か và chịu rủi ro và c お phí が円 về

Trang 25

V巧c bốc hàng が,thì ホ知 này かが điíỢc q山かnh 巧 ràng bàng các:h bổ sung thêm 化 ngữ cụ thể trong hỢp が ng mua bán Không lìên ぶ か ng

ぶ 如kiか nか khi người mua không化ể írự cりをhoが がá nがp はmがc

化日 tục xuất khấu Trong mtông hヴp như パ y, nên ぶ か ng điều Ici か

FCん vdi cí指u kiか nguừi bán がng ý 巧 bốc hàng và chịu chi phí Vる nỉi

hàng Nếu việc giao hàng diễn ra không lại cơ sở c白a người bán, thì người bán không có nghĩa vụ dỡ hàng

防ều kiか nか が 化ể ぷdụng cho mẹùか 附n g化 化Vか t ả iお cả Vか tải

phương化化

"Ngiíời chuyên chỏ" là bấi 巧 ngiíけi ぉ0, mà 化eo hが đồng vậin なi,

cam kếll tự mình 化が h巧n hoặc đứng ra đảm trách V巧c かuyên chở

bàng かíờng がt, dườiìg bも đ肋ng hàng khônも điíờng biển, điíờng 化か

nội ホa hoãc kết hớp cむ phương 化化 vận ỉải đ á

Nếu người mua chỉ định mか ng腑í khác, Ichông か お ほ người chuがn

chる, tiến hảnb nhか hàng 做 người bán 加 か coHるお hoàn 化るnh nghĩa

vy おao hàng 她 hăng お được おao cho nがời dược chỉ 巧nh đó

3 FAS - Free Alongả 化 Ship し - named po な が ホ ip m en t)- の ao dọc mạn tàu (•.ぶる ng bốc hàng quỉ 巧 nh),

F 4 S が nghĩa は người bán giao hàng khi hàng h(ỉa dưỢc 巧t dẹ>c 化が

mạn 垃u tại cさng bốb hàng qui định Điéu này cố nghĩa ràng ngườỉ mua

かお chiu tを cả moi ホi phí và rủi ro vS mất mかhoỉlc hư hai dối Vか

化 巧hóa k ế化化がホế mが

执éu kiか FAS đòi hが người bな ほnn h ủ tục ル òng quan xu な Ichẩu cho

hàng hóa

Trang 26

ĐÂY LÀ QUI ĐỊNH NGƯỢC VỚI CÁC BẢN INCOTERMS TRƯỚC

ĐÓ THEO CÁC BẢN 的COTERMS c日 ĐIỀU IGỆN NÀY Đか Hẻ)I

NGƯỜI MUA LÀM THỦ TỤC THÔNG QUAN XUẤT KHẨU

Tuy nhiên, nếu cầc bên muốn người mua làm thủ tục thông quan xuất khẩu, 侃 điむ nか cむ dược q山 かnh rõ &ng bằng cách が sung thêm

các từ ngữ chính xác thể hiện ý định đó trong hợp đồng mua bán

Đおu ki か này chỉ ぶ かng か 0 vận t お đưろng biển hay dường th か が i

巧 u điểm n n h が か が Điều ki か FOB đòi hが ngiíời Mn 化 m 化ủ 叫 c

th己ng quan xuất khẩu cho hàng hóa Điều kiện này chỉ sử dụng cho vận

ぶ dường biến h巧 đường 化ỏy nが (íịa Nếu cむ bên khろng cố ジ巧nh

giao hàng qua lan can làu, thì nên sử dụng điều kiện FCA

も CFR - Cost and Frei か t (."named po け が か が inatíon) - H ền hàng が tíền cưdc ( cảng đến qui 巧 nh).

C f g nghĩa người bán がが hàng khi tiàng hóa qua lan n u

【ại cng bốc hàng.

Người bán かむ trả c phí 0 và cước V táỉ cẩn thiếl dể difa hàng tới

cg đến q山 ホnh, nAg rủi về mất m và hiĩ hại d筑 がi hàng hốa cũng nhiT m chi phí ph かお nh Ih m do c tình huốhg xầy ra u thời ểm giao hàng dưỢc chuyển người bán sang người mua Ichi hàng qua ỉan can u tại cảng hàng.

Đu ki C FR i h người bn phお化細g quan xu khẩu hàng hóỉi Điêu ki nか か ĩ ぶ かng cho Vか ほi đường biển và đường 化 か がi

巧ん Nếu c bên không cố ý định ao hàng qua lan can tàu thì nên

dụng điều kiện CPT.

ん CIF - Cost^ Insurance and Freight (…named port o f d が tínatton) _ Tiển hàn も bảo hiểm và cư か ( …cẳ 雌 đến が iM |nh).

Trang 27

hóa, cũng như các chi phí phát sinh thê化 do các tình huống Xさ y ra sau

化が điếm giao hàn色 dược chuyển 化 người bán sang người mua (khi

hàng qua lan can tàu tại cảng bốc 化lìg) Tuy nhおn ,化eo ぶéu kiか C1F

người bán còn phềli mua bảo hiểm hàng hải để bầo vệ cho người mua

びước nbũhg rủi ro và mも mむ hoặc hư hại tのng quá trình chuyên chも

Do がん ngưが bán が が わ が đồng bảo h iể mけけả phí bảo hiểm Người

mua cần lư u 》 rằng theo ホẻu kì卽 CIF người bán chỉ ptỊミỉ mua bảo hiểm với phạm vi tối thiểu Nếu người mua muốn được bảo hiểm với phạm vi rộng hơn, người mua cần thỏa thuận lõ ràng Vが người bán hoặc

tự mình mua bさo hiểm thêm.

かều kiện CIF đòỉ hが người bか phるi thông quan xuを khむ hàng hóỉi

かêu kiện này cỉứ áp かng cho Vか lải đường biも và đường 化か 口が

巧ん Nếu các bをn'曲む巧 c ó 》 dịnh giao hàng (]ua b n c a n thì nên ぶ

か ng điéu kiお CIP

7 0 ? 1 ' - じ 8 げおが? &141'0(."1131116(1 が 3 。 6 が化が 1118 け〇 11 ) - € け か

p h f化るtぶ し ぶ ぶđến q u i巧nh).

ぴ f が nghĩa は người bán おao hàng cho ngưỡi chuがn かở do chính

người bần cW đ ịn h ,けgười bán かむじả chi phí vậỉn は i oần thiみ お đưa

h 化g hóa がi ncJi q山がnh, người mua Ị)hが かịu mが rủi ro và がc phいôn

かか sỉnh sau khi hàng đã được がao như trên

"Người かuyか chở" は bất 巧 người nào, mà theo hợp dồng パn はi,

なm kを tự m ìn h化 がhiか hoặc đứnも が がm じむh viか chuyか chろ

が 巧 đưかg sắt, dường が, dường tiàng 址如ら đưỉíng bみ!, dường thủy

nがなa hoが kをhか cか か 的 巧 化 化Vか なiが.

Nẽ\i CÓ những ngiíời chu パ n かろ k ế 6な nhau được S な かng để V か

chuyển hàng hóa tói nヴi đến qui かnh, thì rủi ro chuyển おao khi liàng

h(5a được お ao cho ngưが か 叫 ên chỏ đầu úên.

执(ều kiか CPT 化 けみ ngưが bán か お 化 如g íỊuan xuを khẩu hàng hóa

のều kiện này c6 化ể áp dụng cho m<?i Ị)hư加g 化化 Vか tâi, kS cả vậin

ぶ (Jaか 加n g化化.

Trang 28

& CIP - Carriage ãnd Insurance Paid To (••• named が ace of

desUnation) - Cưđc phi 巧 bắo hiếm trẫ t ぶ レ ndi đến qui định).

cが が nghĩa は người b な giao hàng hóa cho người chuyên chd do họ chỉ 巧nh, người bán かが trá c虹 phí vận tẫi cần 化说 d ế điね liàng hóa tđi

nが đến qui định, nhưtiち người mua phお chịu mが rủi ro và các phỉ tổn

phát sinh 化êm sau khí hàng hóa dã đưỢc -giao như irén Tuy nhiên,化eo

điều kiện CIP người M n còn Ị)hむ mua bào hiếm が お o vệ cho người

mua trước nhỉhtg rủi ro về mất mất hoặc hư hại đốíí với hàng h(5a trong quá trình chuyên chỏ

Do がy, ngiíời bか 巧 hợp đổng bお hiểm và けá phí bむ hiểm

Ngưỡỉ mua cẫn lư u 》 rằng theo điều kiか CIP rigườỉ bán chi phむ mua

bミ0 hiếm Vぶ phạm vi tốỉ thiếu Nếu người mua muốn đưが mua bâo

hiểm Vが phạm vi rộng hơn, tM ngưõi mua cần 化ỏa 化uận rỗ ràng V巧

ngiTời bさn hoặc tự mình mua bẩo hiểm thêm.

"Người chuがn か が ほ bる 巧 người nào, mà Uieo hか đồng \/ận tải,

cam kết が mình thが hi卸 hoặc がm trách V巧c chuyên chd bằng đ江かg

s ắ t,かfờng bも đường hăng không, đường biển, đường thủy nが巧a hoặic

kをhẹfp cお かư加g化 化 が.

Nも có những ngiíời chuがn chở k ế むを nhau được sな dụng が Vか

かuyển hàng hóa がi nơi đến q山巧nh, 航 r日i ro chuyển がao khi hàng

h(5a かfỢc がao dio ng前i chuyên chở đầu tiên.

Điều kiか c巧 化i hỏi ngびが bán かお比ông quan xuất khẩu hàng Ịiろa

Điều kiか nか が thể ぶ か ng cho mọi phương th化 vận tâù kể câ V か tさ i

đa ph的n g化化

9 DAF - D elivered At Fro が i げし "named ]ỉlace)- の ao tại biên がぶ

し ぶ a điểm qut định).

Ì)AF が ng的a 化 ng侦i bán giao hàng khi hàng hか dược đが ditói quyền

巧nh かが của người'mua が0 phương がn vận tâi かろ đến, ch饥 が £も

日ã hoàn 化ành 化ủ 叫c 化õng quan xuất khẩu, nh饰 g かira はm 化ủ tục

化ông quan nhập khẩu ろかa ぶểm và nơi qui (íịnh 巧i biên がか, nhưng

chưa qua b巧n gi か hải quan c日 a nưdc けみおáp Thuか nが "b巧n おが"

が thể ぶ かng cho bâi't 巧 dường biên g胤 nào kể cả biな お が của mtóc

xuみ khẩu Do が, (liều がc biệt quan trọng は điíờng biな が 化 か お がc

Trang 29

卸ih một cách chính がc bằng cá化 luõn 山õn かむ qui <ỉịnh 巧a 化ểm đếh

và nơi đến trong điều kiệ này.

Tuy nhiên, nếu các bên muốn người bấn chịu trấch nhiệm về việc dỡ

hàng hóa め ph的ng がn vận なi chở đến và chịu mが rủi ro và phいỔn が

dỡ hàng, th'i điều n c được q山かnh 巧 はng blíng cわh bổ sung 化

ngữ cụ thể trong hợp đổng mua bán

Điều kiか này có thể dược s なかng cho mが かương 化化 V か tâi khi

hàng hóa 过ược おao tại biên giới trên dざt liền Nざu việc おao hàng diễn

ra tại cảng đến, trên boong làu hoặc trên cầu cảng, Ihì nên sử dụng các điều kiện D巨s hoặc DEQ.

10 DES - D が vered Ex Ship レ ~named port of か stination) - Giao

tại tàu (• 一 : る ng đến quỉ đỉnh).

Z)£S có nghĩa 化 ngirời bán giao hàng 址 i hàng hか ,か 化 は m 化日 tục thông quan nhập k h ẩ u ,。がc がt dưới quyễn định đoが của người mua

じさn boong tàu ỏ cáng đến q 山 đかh Người bか phおかみ mが phí 巧n và

rủi の Hか quan đến かệc dưa hàng hốa tới cảng đếiv qui かnh, trước khi

dỡ hànも Nも các おn muốn người bán chịu phí tổn và rủi ro về viか dỡ hànも 侃 rỉên sなかng điều kiか DEQ.

がểu ỉdện này chỉ cố 化ể được が かng khi hàng hóa điĩợc giao bằng

dưỡng biển hoặc đư加 g 化凸y nが địa hoặc bằng V か なi da phương 化化

trên một tàu cng 'n.

1 1 DEQ - Delỉv が ed Ex Quay し .|1311164 po け ò f destínat わ n) - Giao

tại cầu cảng ( xản g đến quỉ định).

凸£ Q が ngtũa は ngurời bか がao hàng khi hàng hóも か 化 化日 tục

化ông quan nhập khむ ,đ江Ợc đặt dưdi quyền 巧nh đOạt ci)a ngなか muâ

trên cẫu cẳng tại cảng dến q山 địnti Ngưが bán Ị)hお chịu phいổn và rủi

ro u 細 quan đến việc がa hàng tới c る ng đến q 山 định 化 が hàng お n cầu

はu Điểu kiか DEQ đòi Mi nがが mua phải ほm れ白 tục 化細5 ũuan nhập khẩu hàng hóa và じả chỉ phí cho mọi thủ tục, thuế quan, các loại

thuế và 巧 phí khむ liên quan dến かお nliập khẩu.

ĐÂY LÀ MỘT QUI ĐỊNH NGUỢC LẠl VỚI CÁC BÀN INCOTRMS TRƯỚC TH0 CẢC BN INCOTERMS CO ĐIẾU KIỆN NÀY ĐÒI HỎI

Trang 30

Nếu cbên muấn q山巧nh cho ng的i bnghĩa vụ phẫi cu àn bộ

hがc mが が 細 か い み が おtr ả咖 nhか げ む が 巧ん 航 ホẻuncần điíỢc qui định rõ ràng bàng cá bổ sung iliêm từ ng な 巧 れể irong hợp đồng mua bán.

Đi細 kiện riる y chỉ có 化各が dụng khi hàng bóa được giao biằng đường

bi も hoặc đường 化か nが địa h(5ặc bミ ng V か なi đa phương ホ化 khi が hàng 化はu おn cẫu はu tại cảng dến q山巧nh Tuy n h iên ,が'u cむ がn muốh qui dịnh cho ng江ời bán nghía vụ phるi cかu phí tôn và r白i ro trong việc di chuyển hàng h6a 化 cầu cảng tới một nが kMc (nhà ỉcho, nhà が, bến đỗ phưdng tiện がn lảし.) d irong hoặc ngoài cản.thì nên dụng

ぶ島I kiện DDƯ hoが DDP

t2> DDU - D 州 vered Duty Unpaid レ .named pla 化 が de が nation) —

の ao hàng ch め nộp thuế (…n が が n' が 巧 nh).

のD ư có nghĩa は người bán giao hàng cho ngưが mua ろ nơi đến q山 định,

người b細 chưa 化m thủ UỊC thông (]uan nliập khẩu và chifò d日 hàng khが

ph腑ng がn Vか だi chさ đến Người bán phải cWu mが かí tổn け rôi ro

1巧n quan đếh viむ đifa hàng tới nぶ đến quỉ ホnh, ngoが trừ c;ác "nghĩa vụ" (ở がy "ng扣a vụ" được hiểu bao がm :げむh nh巧m và 加 ro khi

はm 化ủ 叫c みお quan và irầ cむ phí tổn vS 化ủ 叫c ,かu ế q u a n ,化u ế và

các 巧 phí khácO liên.quan đỂÍn V巧c nliập khẩu ở nựớc hàng đ ẽ k Ngiíờì

mua phải làm những nghĩa vụ đó và phải chịu mọi phí tổn và rủi ro phるt

sinh か họ không làm được th日 tục thõng quan nhgp khẩu hàng hổa.Tuy nhi細 ,nêíi các bên muốn người bán thực hiか 化ủ 叫c hむ quan

nhập khẩu và chịu phí tổn và rủi ro khi はm thủ tục hお quan, c日ng như

がc phí tổn kháも 舶 かều này cằn đがc q山 仙h ràng bSng cá bổ

sung ホさm từngな cụ thế vào hỢp đるng mua bán.

かều kiか n à yが 化ể か dụng cho mがỊ)hư日n g化 化vậinはしnhưtig nも

V巧c がao hàng tại cảng đến げên boong はu hoがじên c む câng thì がn が

dụng điều kiện DES hoặc DEQ

13 DDP - D elhered Duty Paid (".named place o f <1 が tinatíon) - Giao đS n 々 p 化 u ế レぶ扣 đến quỉ định).

のDP có nghĩa 化 ngがi bán がao hàng か0 ngiíời mua tại ホa điểm đến

qui định, hàng が は m xong thủ 叫 c thông quan nhậ;p khẩu và ch饥 が

Trang 31

khỏi phương tiện がn はi chd đến Người b khるng những phẫi chịu のが

phí tổn và rủỉ ro liên qu抑 đến Vおc đぬ hàng がI nơi đến q山かnh, mà

còn phải 化が hiện bất kỳ "nghĩa vp" nào が đây "nghĩa vụ" dưỢc lũểu

ほ bao gồm trách nhiệm が cむ rủi の vé V巧c 化nuh ủ tục hお quan và ưẳ

phí tổn về th由叫c, thuế q u a n ,化uế và cむ 巧 phí kháり Hẽn quan dến

việc nhệip khẩu d nước hàng đến

Nếu điểu ki EX W quí định nghĩa vụ tô'i 加ểu của người b n thỉ ぶều

tdện DDP q山巧nh nĩa VỊỊ tぷ 化 C(}a người bán.

ÔI巧 がn sử ng điều ぉか n nếu người bán không ể irực tíếp hoặc án tiếp ほm được thủ tục nhập Ichẩu.

Tuy iứùên> nếu các bên muốn gほm bớt cho người bán nghĩa vụ phむ

化anh 化án một số cm phi phむじる khi nhập khấu hàng hóã かhư thuế giá

的 gia tănぉ VAT), thì cẩn quỉ định 访 尚ng bằng cách bổ sung thêm từ

nが cụ thể vào bỢp dồng mua bán.

Nếu các bên muốn người 田ua phリ chịu mọi rửi' ro và phí tổn vễ việc

がm thủ tục) nhか khẩu thì nên ぶ かng ホều kiか DDU

Điều kiện này cố thể ぶ dụng cho mọi phưcĩng thức vận はi, nhưng nếu

V巧c gỉao hàng tại cるng đếh 出ễn ra trên boong はu hoặc trên cẩu cẫng

th ìIié nか かngđiか kiさn DEShoが DEQ.

(Trか âか化巧nh ng柄a がm tắt cdc 化uật nが cãa ỉnco化rms 2000 muốn tìm hiểu cỉù ti を が n ị tham khâo け饰 g cuốn "Hướng dẫn siứ ng Incがenns 2000 " - cùng tか gíか.

Chức nむg chính ciỉa Inco化rm s は が お 化 ích việc Ị)hân かia trá か

nhiệm, chi phí và rỏi ro trong việc giao nhận hàng hóa giなa bên mua và

Thoạt n扣n, dvíờng như 巧là tối ưu nếu mお bên 巧 kを hか aồng がU cô'

gắng おが hạn nghĩa vụ cごa m化h càng じ càng tめ,như vậん nguừi bán 巧

c《 gấng 化的ng liTỢng cíể が hゆ (íổng 化eo ぶお kiか EXW, còn ngi/ời

mua, ngươc !ai, sẽ muô'n かêu kiên DDP.

Trang 32

Trong thực tế, sự việc れông giãn đơn như vậly Ng俯i bán h巧 người

mua kh細 g dễ 化 ng が đưが một hợp đồng thu か が h加 bằng が 地 trút

hết じむh nhiệm, chi phí và rủi ro 化ng đầu đối はc ciỉa mình Đ ể lựa

chọn diSu kiện thư饰g mại người ta cần ch ú 》 tới cむ yếu が 巧u:

々 Tình hình thị mrờn も

G iácả

々 Khả năng thuê かưong tiか vậln tảいà mua bảo hiểm

々 胤 る năng はm ホむỊỊC 化細g quan xuấít nhập khẩu

々 cお quỉ ホnh け hがng dẫn của Nhà nước

下rong đó, thế và lực của các bẽn mua, bán, tập quán thương mại và loại hàng hóa ほ nhữhg yếu tốquyết định các Vざn đễ sau:

• Người bán が liên 化 chối thực hiện nghĩa vụ お sung nào が hay

không?

• Ngi/ời bな cố sむ な ng はm が nhおu h加 化 chuẩn bị が hàng cho

người mua n呂ay tại cơ sỏ của mình hay không?

• VỊ thế cなa người mua có cho phép họ đòi hỏi người bán nhận các

ng时a vụ mở 巧巧 hが không?

• Ngifời bれ が 化é thực hiか cむ ng抗a vụ bổ sung đurợc h巧 khồ巧 ?

Vるがc biか はhọ c ổ化《巧giá c ổなnh cạ加 なanh hơn khi mるrộỉỉg

các nghĩa vụ c凸a họ hay không?

• が cần ぶ か ng các điều kiか Vか ぶ biển FAS, FOB, CFR, hoặc CIF

khi hàng h(5a đuực ng江ời mua dự かnh bán が tnがc khi tới がか hay

không?

Ngư巧 bán Vミ người mua な khi cân nhấc việc ÌỊTâ chọn 巧ếu kiか 化 的 ! 巧

mại か0 từng がao ホか cụ thも Thường V巧c 1か chọn được xác か nh bdi chiến lược kình かanh cむ họ Như 化 Irình bàん việc lựa chẹm cお ホều

おか vận tải b苗n irong liẩu bを các tníờng hか phụ thuộc vào わが hàng

hóa v à 》 đinh bán hànc trong quá Irình Vか chuがn của người mua Còn

V巧c 1ゆchọn b ấ lc ứかé u k iか nい ciỉan h ó m F h巧 cむ ぶ 知 kiか nhốm

c か9 化がc vào khắ lìăng cúa người bán hoặc người mua, お sẽ ほ người

巧 được hỢp đồng が " む が が nhất.

những nưmà ngけが bn kỉiầ n かg thué pturơng けか がn biển

が が hoặc buộc f>hむ ぶ かng dường hàng hお quốc お ん 的 化 腑ng thích

đụng điều kiện c 円りC IF hở nh面巧 nmà người mua khẫ

Trang 33

nなg 化uê đưỢc が肋ng uか Vか tむ ciễ dàng Vか g iá rさ, thì họ 巧 cương quyもかọn liおu k i か F A S /F Oも C ũ n g 化が cách như v ậん V巧c lự a chọn

が化ぶ ẻu k i か C F R v à C IF phụ 化uộc け 0 v iか化u X を hỢp dồng bảo

h iể m c iỉa ngườỉ m ua và ng江 が bán và khả nân g k iế m dược hが dồ^g bâo h iể m có sức cạn h tranh nhất của họ.

v s 巧叫ên が'c, n h ữ n gがn n hむ nêu trê n c肺gđư ợ c かかn g d ố i Vぷ Vおc cun复 cấp nguyên phụ Uệu phục vụ sẫn xuất T ro n g c á c trường hợp đó, người bán thư加g かが bán 化eo cおホ細 k iか m d rộng như D D U /D D P

お nâng cao なnh cạn h tranh N h肺g k h i nhà xuを lchẩu nhろ bán hàng cho các 此むh hằng ỉớ n ,化ì nh航g người m ua nか có 化ể 化みわi hdn k h ỉ が

化u Xを v iệ c パn ch u yển đ ế がm bお hàn g được g ia o りúng hạn (ju st - in

- tim e) v ổ i g iá cạn h tranh nhất.

H a i が đổ 1.2 và 1.3 巧おか cむ bạn có kh ả nãn g lか ciìọ n dưọc những Incoterm s 化íc h hợp Vが đ iề u がn của nùnh いの《 が片 /ạか

IV N H Ữ N G B I Ê N D Ạ N G C Ủ A IN C O T E R Mも

T ro n g thực けễ n ,化肋ng Xか ra h iệ n tượng c á c bên がタ thêm m ột số 化

vào In co化rm s がかt được が ch ín h x á c ca o hơn nh前g q山 lỉịn h cむ

ぶ ểu k i かが c む nhấh m ạnh rằng Inco term s 吐ô ng おが hưづ ng dẫn

nào v ề v iか化êm 化 lìg ữ như 化も D o d(5, n ế íi cむ b ên khô ng 化s dか化0

mか化かg 巧化ương mがđ s hùnh化ành m àおが化íc h cむめđ前化êm thì

がgかかおkhó kh an rむrố i nか巧m じọng k h i kh細g c óが化ông h i知

v àおむ化たh 化ốhg nhất vé các tù*化ê m が.のv ậんmかk h iがđ ư a化 ろm

なc 化 ngなけ0 れのterm s thì cần gほいh ích rõ はnも cụ 化ể trong hợp dồn もが như V か m ới có 化 ể びánh được những p h iề n p h iĩc và tốn Icém

về sau.

M ặic dù In co记rm s 2 0 0 0 không đ iía ra n h iむ b iế n か ng c日a In co化rm s

化itông h a y đưỢc sử dụng, nh加g trong Incoterm s luôn nhăc nhろ cá c bên

về かが cần q山かnh 巧 ràng, cụ 化ể vào trong hợp đồng nも m uốn áp dụng thêm cá c đ iề u kho ản nằm ngoài q u i đ ịn h cùa Inco term s.

V í dụ:

• E X W N g衍a vụ của ng i/ờ i bán được 化êm け0 ほ bốc h ỉin g lên

phương Uện của người m ua.

• C I F / C 1P N gưさi m ua cむがを m ua bảo h iもn thêm

Trang 34

♦ DEQ Nghĩa vụ của người bán được 化êm vào là chịu các chi phí

sau khi dd hàng

Trong 化ưけng mạứ quốc ぶ FOも CFR, CIF 化 nhííng ホều kiか được ぶ

dụng rất I"ộng rãi, ngoài ホ細 kiện FOも CFR, CIF đưỢc trình bày như ỉnco巧rms, (rong め が が người ta còn dùng những điều ỉòện này Vが chtít

ít 化巧 đổũ như:

FOB unかr 化ckle — FOB dưới cむ cẩu: người bな chịu mか rủi ro và

がn 化ất vể hàiìg hóa か0 đến khỉ cお cẩu móc hàng.

FOB stowed o r FOB 化immed - FOB san xếp tiàng: ngưが bán nhận

化êm trách nhiệm xếp hàng hoặc san hàng trong khoanも hẩm なu Nếu

hゆ がng không q山(ỉịnh が khお thì rủi ro, tổn thất hàng hな chuyển 化

người bán sang người’ mua khi かệc xếp (hoặc san) hàng dã được 化が

hiện xong

FOB sỉùpmeが 化 か stination - FOB chd hàng đến: người bán nhận

irácĩh nh巧m ứiuê はu がか ngiíời mua が chỏ hàng đến cầng q山 <íịnh, Vホ

加 の và dii phí về 化 uê tàu は do người mua phải chịu.

FOB Hner term s - FOB はu chが do ti如 cứớc はu かự dâ bao がm cả

chi phí bổb hàng và chi phí が hàng, nên người bán không phẩifrả chi

phí bốb が hàng

IB", FO - cげ free out - trong cước Vか ぶ か 的 p出 dỡ hànも ng腑i

b な không か ịu け ách nhiệm が かi phí cho か お が hàng hóa lên b 化

CIF, FIO - c げ free in and out - びong cưđc がn Iが ch府 が phí xếp

dỡ hàng; người t)án chịu phí bốc hàng おn ,かn phí dỡ hàng ngưdi mua

phẫỉ chịu

CIF liner term s - CIF 化 eo 化知 ki か tàu chかけong が cưđc pM mà người bán trả か0 帖ng はu 化 bao gồm cá chi phí bốb đa hàng.

CIF, CFS - CIF container freight station - CIF trạm gửi hàng

かn は inが: người bán hoàn 化ành nghía vụ giao hàng khi が が i hàng が

CFS.

c げ CY - C IF container yard - 口F bお conはiner, ngiíời bán hoàn

thành nghĩa vụ giao hâ"g khi đã gửi hâng が CY.

CIF ♦ c Iのng đó gけ hàng bao がm cả tiền hoa おng 化ommisおo n )か0

化ương nhân trung gian,

C1F 中 i acmg đó giá hàng đâ bao が m cả 相n けi t 化りmがが0 cho Vが

hoさc cho chju tiSn hàng.

Trang 35

Kf THU か NOO か TH 的 NG

CIF + s けong が giá hàng が bao がm cả chi Ị)hí dổi tiền けxchanが ).

CIF + w trong đó おる hàng đs bao がm câ chi phí mua bảo hiểm chiến

tranh (war risks)

CIF - WA 化 ong が giá hàng đs bの がm cる chi phí mua bảo wểm 化eo

ぶ ều k i か WA.

CIF und が か ホ,s は ckle - CIF dưới c ẩ u :化 eo が 加 ro và íổn かる vS

hàng h(5a được か chuyển 化 ng侦i bán sang ngưか mua khi cần cẩn của

Nがy 13りロ000 出ệp かnh Thưけng mại Việt - Mỹ đã đưỢc が kết

1扣12/2001 H巧p đわh bむ đầu cổ hiệu lực, để có thé phむ Iriển mạnh quan hệ buôn bán がlĩa hai mrđc, chiíng 化 cán chuẩn か げ lưかg mが

m ặ t,扛ong đó có việc nghiên cứu " cるc định nghĩa vS điều kiện ngoại

化附 ng ciỉa Hoa K》 ".B か trong buôn bán が ốc ^ n g iíờ i Mỹ が かói quen

sを dụng ぶ 如Idện 化がng mが Ci3a mỉnh Nるm 1919 お có nh前g q山

かnh vS nが が 化ương ciỉa Mỹ, nỉlm 1941 nhiflig q山(ỉịnh nか được 日y ban Lおn hiか がc か i ぶか Phòng Thư加g mが Mỹ, Hが(íồng Quốb gia

がc nhà nhか khむ M》 và Hが がng Quốb gia về nが が 化 肪ng Xかlại và

được xu& bân dưか かng 山yển tập Vがお n がi "Những (íịnh nghĩa n がại

化líơng ciia Mỹ か巧c siỉa がi nSm 1 9 4 1 " (The Rがised Amがcan

Foreiが Traか Definition,1941).

Theo が cho 化か,qui 巧nh c日a Mỹ が những khác biが rất 1か so Vが

Inco化rmん

Ví dụ: Có nhiều (íおu kiện FOB:

(II-A) FOB (named inland carrier at named inland point of departure)

- FOB (ngirời chuがn chở がi địa điíỢc かỈ がnいại ホểm khẻii hành nが

(íịa qui がnil),

Trang 36

。1—6 ) FOB かameđ inland carriが at named inland point QÍ đeỊỉaiture) freight prepaid 10 (named point of exportation) FOB (ngưdi chuyên chô

がi địa được chí (lịnh が điểm khが hành n ががa q山 định) 州化 phí 化 trả tđi (điểm xuẩít kh む qui đわれ

リI—C) FOB けameđ inland carrier at named inland point o f departure) freight allowed のけ amed point) - FOB-(ngtfời chu が n chở nội ホ a dược chỉ ホnh が điểm khが hành nが巧a aui かnh) cước phí dã trả tđi ゆ qui định)

けI—D) FOB (named inland carrier at named point of expoけation) - FOB か が が ホuがn chd nが địa được chỉ định tạỉ điếm xuな khẩu q山 định)

(n~ 巨) FOB vesが1(named port of shipment) - FOB ほu biển (cるng bốc hàng q山巧nh).

(II-F) FOB (named inland point in country of importation) - FOB (địa

ぶểm nが巧a q山ホnh ろ nước nhỊip Ichẩu)

(Xem chi ti を trong cuấn ‘ Hu'inK (íẩn 化 か hành kình ん Htnh XNK tại V 巧 t Num '

じ ùng giả).

の'vậ ん khi お m phán V ホ người Mỹ về điẻu ki か化 ư加 g mại cần qui か nh h も

s化巧 rànも cụ 化ể để tránh bか nh血g ữanh chấp vể sau.

Trang 37

Ii9 扣 嘶 NOOệlTHUONo

TÓM TẮT CHƯƠNG

Đ ể có ể đàm pM n, ký kết và chức thực ỉừệtt tói

các hỢp đẩrtg ngoại 化曲か g, cẩtt nắm vững ĩncoterms

(ỉentatíonai Commercial Ter 化リ .

Chức nng cMnh cảa Incoterms íà gíâi ích Vc phân

chia ách nhiệm, C M pM và rãi ro trong việc giao

nhận hàng hóa giữa bên mua và ằèn bắA

Incoterms được Phòng ThỉửMg mại qW'c が び CC) tại

Pari xuất bản tần u tiên vào năm 1 9 3 6 , 化 が が tt

nay đ t ^ sữa bổ sung tt lầtt vào các năm 1953,

1 9 6 7 ,7 i9 81990 2000• Các Incoterms sau

hoàn thiện hơn Incoterms ước, nhưng kkitg phủ

nhận ỉncoterms tniớc Incoterms eM mang tính k h t^ n

rA Mn muến か み ng ỉ pMi gW rd vâo trong h

c ó 。 điều kiện, đtíỢc phâ。 chia thành

4 nhóm: E, F, c, D.

Ngoài điều kiện chuẩn trong ỉnctHerms,

điềtt kiện đặc biệí ứưo tập quàn thương

còn có nhỉữtg mạị rtêng cua

m s ấ quốc gia/ địa phương.

Cần nghiên cứu kỹ ỉnc<aerms đê

Trang 38

BÀI TẬP CHƯƠNG I

1 So がnh Inco化rms 2000 vđi Incotげms

1990-2 Trình bày mục ぶか và かạm vi が かng c日a InのKrms.

3 Theo anh (cỉiị) Việt Nam đも đang và が áp dụng những Incoterms

nào? Tại sao?

ん 日ể 化 がhiか C hínhがch Nがạ i化肪lìg ciỉa ViがNa町 theo anh (chり

khi áp dụng Incoterms cần chd trọng ấp dụng nhtog điều kiện nào?

の saが

5 TYên cư加 g vị mか nlià quản が, anh (chり がy cho biết ý k倫1 c 白a

m ình:1巧u Việt Nam có nên tiみ me xuな khẩu 化 が 出ễu kiか FOB

nhか khấu theo (íiều kiか CIF は かủ yếu níĩa hay không? Tại sao?

6 So がnh 2 <liều kiか FOB và CIR Theo anh ドh ị )抑 をIchむ theo

điむ kiか FOB có an toàn h加 xuな khấu thieo ホều kiか CIF

陆ônが T ạisaが

7 So がnh 2 かéu kiか FOB và ロF Thが anh (chị) nhか khẩu 化eo

đおu kiか FOB có nがy wểm hơn nliập Ichấu theo ぶ細 kiện CIF

không? Tại sao?

も 邮 y so がnh cむ 巧p diều kiか trong Incoterms 2000: FOB và FCん

CFR và CPT, GIF và GIP Hか cho biết vì sao "khi hai bên không

có ý địiìh おao hàiig (Ịua lan can tàu", thì nな sử dụng ぶều kiか

FCẲ かが cho FOB, c ý r íhay cho c邸 , CIP th巧 かo CIF.

9 Một nhà x u ^ khấu 6 Tp Hồ Chí Minh, xuを khẩu が0 (số lượng が0 XK: 20.000 MT +/- 5 % ,が0 dưỢc đóng じong bao (3ay かn) bán がQ cho mか nhà nhập 址 む ở Sinがpore, が 〇 sẽ đがc đưa がn

Indonだia Hãy chọn ぶều kiか thư饥g mが (Incoterrm )化ích hỢp cho các じường hợp sau đây:

了rưồng hgp I: người bán chỉ muốh giao hàng lại cảng bốc hàng qui

đ ịn h ,化日Ọic xuẫ"tげ む け mが がng viか Ichむ がu do nguừl m u aが

Trường hか 比 người bán おao hàng 巧n tàu tại câng bốc hànも chịu

chi phí のn hàng và はm 化ủ tục xuな kliẩu; ng贿i mua lo 化uê tàu và

mua bầo hiểm

Trang 39

Trường hc?p in: ng肋i bむ lo 出uê tàu け mua bむ hiểm が đ饥 hàng

がi cảng đến

Trường hỢp IV: ng的i bán lo thuê はu để Vか chuyển hàng hóa tói cảng đến, còn người mua がlo mua bảo lùểm.

10 Mか nhà xuất 址ẩu ở Tp Hồ Chí Minh,; xuất khẩu 化 phê ぶ Mỹ,

hàng được đóng trong container Hãy chọn điều kiện thương mại (Incoterms) thích hợp cho các trường hợp sau:

- Trường hợp I: hàng đưỢc giao cho người mua ngay tại kho của nhà

xuを khẩu が Đむ なc - Viか N am ,化ủ 叫c xuな khẩu do người mua が

lo 1巧 u.

• Trường h(?p II: ngiíけi bむ k )化uê はu và mua bểio hiểm cho hàng

hóa

- Tr 的 ng hỢp in : người bán thuê か ương tiか 'vận けi が chở liàng tđi

địa điểm đến, người mua tự mua bảo hiểm cho hàng hóa,

- Triíờng h(?p IV: hàng đがc おao 化0 ngiíời Vか tải が CFS cảng

Bến Nかも化日叫c xu& khấu người bán lo, người mua tự わ thuê

phương tiện vận tải và mua bるo hiểm cho hăng hóa.

1 1 Mか nhà nhậip khẩu ろ Tp Hỗ Chí Minh, mua かiết bị ciỉa mか nhà

xuất khẩu Sinがpore, thiết bị 巧 được がao ぶ lừ Đ化 Hか chọn ぶểu

kiện 化 ưロ ng mại (Incotera« ) 曲 ch hợp cho c むけuởng hợp sau dây:

- Trường hẹỉp I: hàng điíỢc おao cho người Vか ふ が c 巧 cảng 化

thủ tục xuất khẩu người bán lo

- Trường hỢp 比 người mua muô'n nhận hàng an めàn lại cミng dến, thủ tục nhập khẩu người mua tự lo

- Trường họjp ni: ngiíời bán lo 化uê はu và mua bảo hiểm か〇 hàng

hóa

- Trường h(?p IV: ngiíời bán 化 uê J)hư日ng tiか Vか なi, người mua tự

lo mua bảo hiểm cho hàng hóa

12 Mか nhà nhập げ む ở Tp Hồ Chí Minh, lứiập khむ phân bón hóa

h(?c ciỉa mか nhà xuを khấu Koreも phân bón được cung cか が

Philipがnes Hお chọn điều kiか 化ương mại (Inco化n m )化ích họíp

cho các 加ờng hỢp sau:

- Trường hỢp I: người bán muốn cung cấp hàng an toàn tại cảng đến, thủ tục nhập khẩu người mua tự lo

Trang 40

- Trường hợp n: nhưng giá quá cao nên người mua kh台ng chấp

nhận Người bán (íề nghị: ngiíời bán thuê はu và mua bảo hiểm cho

hàng hốa

- Trường hỢp III: gは vẫn chưa hấp dẫn, nên người bán lại đưa ra phương á n :打gười bán ch! lo giao hàng lên tàu tại cảng đし chịu chi phí san xếp hàng và làm thủ lục xuất khâu, mọi việc còn lại người mua がlo.

- Tntông hか IV: ng肪i mua gか khó khむじong viむ 化uê はu, nên

おn cu 筑 c:ùng (íồng ý Vが か 肋lìg án: ng肪 i bán 化 uê はu, ngiíời mua

tự lo mua bẳo hiểm cho hàng hốa

Trên c 的ng vị nhà xuỄÍt khấu, xu な 址 ẩu cà phê ホ Mỹ, h かびる胤

cむ câu hが sau (chỉ cần びâ 做 vấn tất Có hay Khôngいrên が が が

か 神 ホều W ện化ư加g m ạ iびnco巧n m )化ích hợp Vが 灶â がng ciảa

Anh がhị) cố thể xin おấv phép nhập 吐ắu vào dみ nước người

mua đưỢc không?

(chị) có 化ể thuê はu chさ hàng Iđi cẩng đến q 山 巧nh đuợc

hônが

ん Anh (chị) có thể mua bảo がểm cho hàag h(5a <tược không?

5 Anh (chị) cố thế chấp nhか 化anh めán sau khi hàng được おao an

めàn tại cảng đến không?

6 Hàng が đóng trong containげ không?

1ん Trẽn cương vị nhà XỈC, xuấí khấu gạio が[nかnだia,hか じẫ 胤 các

が u hỏi な u (chỉ cần trầ lời ngán gọn Có hay Kh ろ nれ trên cd が が

chọn 化êu kiện thư加g mạii りncotがim )化たh hỢp Vぷ khả năng của

mình:

Anh (chị) が khả tiãng ほ m 化ủ 叫c xuất Ichẩu không ?

Anh (ch り cỏ 化 ể thuê được phương uか がn tải Ichôn が

28

Ngày đăng: 23/06/2019, 13:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm