1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Lập dự toán chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh theo pháp luật ngân sách nhà nước từ thực tiễn tỉnh Bạc Liêu

79 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 744,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Chương 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ LẬP DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC .... 21 Chương 2: THỰC TRẠNG VỀ CÔNG TÁC LẬP DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

Trang 1

VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM

HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI

Trang 2

VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM

HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI

HÀ NỘI, năm 2019

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

T i m o n ản Luận văn n y ết quả ủ qu tr nh t n h p v n hi n

Trang 4

MỤC LỤC

MỞ ĐẦU 1

Chương 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ LẬP DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 8

1.1 Nhữn vấn ề ơ ản về ập to n hi th ờn xuy n n n s h nh n ớ 8

1.1.1 Khái niệm, đặc điểm và yêu cầu của lập dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước 8

1.1.2 Vai trò của lập dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước 14

1.2 Các ph ơn ph p ập to n hi n n s h tại h nh quyền ị ph ơn 15

1.2.1 Lập dự toán dựa trên các yếu tố đầu vào 15

1.2.2 Lập dự toán theo phương pháp gia tăng 17

1.2.3 Lập dự toán theo mức không 17

1.2.4 Lập dự toán trên cơ sở kết quả đầu ra 19

1.3 C nh n tố ảnh h ởn ến n t ập to n hi n n s h 20

1.3.1 Chiến lược phát triển và kế hoạch hoạt động hàng năm 20

1.3.2 Cân đối các nguồn lực của tổ chức 20

1.3.3 Chất lượng đội ngũ lập dự toán 21

Chương 2: THỰC TRẠNG VỀ CÔNG TÁC LẬP DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU 23

2.1 Kh i qu t ặ iểm tỉnh Bạ Li u 23

2.1.1 Đặc điểm tự nhiên 23

2.1.2 Đặc điểm xã hội 24

2.2 Th trạn về ơ hế ph n ấp quản ý N n s h Nh n ớ tr n ị n tỉnh Bạ Li u thời i n qu ( i i oạn 2015-2018) 25

2.3 Th trạn về ập to n hi th ờn xuy n n n s h ấp tỉnh tại tỉnh Bạ Liêu ( i i oạn 2015-2018) 31

2.3.1 Nguyên tắc phân bổ ngân sách chi thương xuyên ngân sách cấp tỉnh tỉnh Bạc Liêu (giai đoạn 2016-2018) 31

2.3.2 Công tác lập dự toán chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh 31

2.3.3 Công tác phân bổ, giao dự toán chi ngân sách tỉnh 33

Trang 5

2.3.4 Công tác kiểm soát các khoản chi thường xuyên ngân sách qua kho bạc nhà nước 34 2.3.5 Công tác chấp hành lập dự toán chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (giai đoạn 2015-2018) 36 2.3.6 Công tác thanh tra, kiểm tra chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh 40

2.4 Đ nh i n t ập to n hi th ờn xuy n n n s h ấp tỉnh tại tỉnh

Bạ Li u 41

2.4.1 Những kết quả đạt được 41 2.4.2 Những hạn chế đối với công tác lập dự toán chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh tại tỉnh Bạc Liêu 45

Chương 3: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC LẬP DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU 50

3.1 Nhữn ăn ể x y n iải ph p ho n thiện n t ập to n chi

KẾT LUẬN 66 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 6

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

CHXHCNVN : Cộn hò xã hội hủ n hĩ Việt N m GRDP : Gross Domestic Product

(T n sản phẩm quố nội) HĐND : Hội ồn nh n n

Trang 7

DANH MỤC CÁC BẢNG BIẺU Bảng 2.1 Chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh (2015-2018) 35

Trang 8

h ó Với việ ập to n, n ời n ầu ở mỗi t h ó thể iều phối

n uồn nh n t i, vật một h ó hệ thốn v huy ộn n uồn òn thiếu

ể th hiện nhiệm vụ tron năm Đó òn ơ sở ể ph n n nhiệm vụ ủ mỗi nh n, mỗi ộ phận tron t h nhằm th hiện mụ ti u ặt r Nếu ở

o nh n hiệp, to n xem một phần ủ ế to n quản trị v thiết ập tùy theo nhu ầu quản trị ở từn t h th tron hu v n , to n n n s h phần h n thể thiếu ủ ế to n n n s h Tại h nh quyền ị ph ơn , ập

to n ơ sở ể n ối n n s h h n năm Qu tr nh n y òi hỏi s phối h p

ủ nhiều ơ qu n, n n nh ủ ị ph ơn th m i v o qu tr nh x y n

to n n n s h theo ịnh h ớn ph t triển inh tế - xã hội tron từn thời ỳ

Tỉnh Bạ Li u nằm tr n n ảo C M u, thuộ Đồn ằn s n Cửu Lon thuộ miền ất n m ủ Việt N m, với iện t h ất t nhi n 2.570 km2

Bạ Liêu ó nhiều n tộ h nh u sinh sốn nh n ời Ho , n ời Việt, n ời Khmer, n ời Chăm tron nhiều năm qu , tỉnh ã x ịnh nhiệm vụ ph t triển inh tế- xã hội, n n o hất n uộ sốn tron nh n n một tron nhữn

Trang 9

i ụ thể về h th x y n ịnh m Quản ý n n s h ở n ớ ũn ó nhiều th y i tron nhiều thập ni n qu theo h ớn ập to n n n s h theo ết quả ầu r Hệ thốn n y ho n to n h với ập to n tr n n uồn ầu

v o m u n y t h n ở Việt N m vẫn n th ờn xuy n sử ụn Nhữn y u ầu về ập to n tr n ết quả ầu r ã Luật N n s h năm

2015 ề ập, nh n ến n y vẫn h ó một văn ản ph p qui n o h ớn ẫn ể triển h i tr n th tế

Xuất ph t từ tầm qu n trọn , ý n hĩ ho họ v th tiễn ủ n t ập

to n n n s h, t iả ã họn ề t i “Lập to n hi th ờn xuy n n n s h

ấp tỉnh theo ph p uật n n s h nh n ớ từ th tiễn tỉnh Bạ Li u” m uận văn thạ sĩ ủ m nh

2 Tình hình nghiên cứu đề tài

Thời i n qu , ã ó nhiều n tr nh n hi n u ó nội un i n qu n ã

ý ó i n qu n ến việ ập to n; ã h i qu t to n ộ qu tr nh ập to n ở một ơn vị ó ph n ấp quản ý, qu tr nh ập to n i từ tuyến Trun t m viễn thốn ấp huyện, th nh phố ến Viễn Th n tỉnh tron i i oạn 2010-2012 Tuy nhi n, iểm hạn hế ủ uận văn h qu n t m ến t nh ạn tron h n

xử hi ph tron n nh viễn th n ể ó thể ảm ảo to n h p ý nhất

Luận văn ủ t iả Ho n Thi Thơ (2014) “C n t ập to n tại C n

ty TNHH MTV Cản Đ Nẵn ” ũn viết về ập to n tại một o nh n hiệp

Qu n iểm ủ uận văn ã h i qu t n t ập to n tại một ơn vị ị h vụ

Trang 10

vấn ề h n xử hi ph vẫn h oi trọn tron n t ập to n hi phí

Nh n hun , nội un n hi n u n u tr n ã hỉ r nhữn thiếu sót tron

qu tr nh ập to n, th ờn ỏ qu h n xử hi ph m hỉ tr n nền tản ủ nội un inh tế ủ hi ph Cơ sở ý uận h y ý thuyết nền về ập to n

h ề ập ến Nhữn ất ập về hệ thốn ịnh m - ơ sở ủ ập to n

h n hi n u n uận ỹ

Đối với qu n iểm n hi n u tiếp theo, ề t i tập trun v o to n ở

hu v n , ó thể một ơn vị h nh h nh, hoặ một sở n nh n o ó Đặ iểm hun ủ h ớn n hi n u n y: to n ơ sở ể x ịnh m n n s h

ấp hoặ n ối n n s h tron một t h n o ó Điển h nh uận văn o họ

ủ t iả Vũ Thị Minh Huyền (2011) “N hi n u n t ập to n n n s h tại Đ i Kh t n thủy văn hu v Việt Bắ ” một n hi n u ở một ơn vị s

n hiệp Luận văn ó u iểm ắn với ặ thù ủ một ơn vị n n s h ấp

ph t, n n qui tr nh ập to n phải theo qui ịnh ủ Luật n n s h hiện h nh Tuy nhi n, uận văn ũn vẫn tr n nền truyền thốn , h hỉ r nhữn ất ập tron hệ thốn ịnh m hoặ nhữn ịnh h ớn ể ập n n s h tr n ết quả

ầu r

Luận văn thạ sĩ ế to n (2018) “Ho n thiện n t ập to n hi th ờn xuy n n n s h s n hiệp i o ụ ủ th nh phố Đ Nẵn ” ủ t iả N uyễn Thị Hồn Hạnh, tr ờn Đại họ Kinh tế Đ Nẵn ; ã r h i h ớn ho n thiện n t ập to n hi th ờn xuy n n n s h s n hiệp i o ụ , h ớn

th nhất i n qu n ến ho n thiện hệ thốn ịnh m ph n n n s h hiện n y

i n qu n ến ho n thiện về sun m ấp n n s h, ũn nh h x y

n ịnh m hi hoạt ộn iản ạy v họ tập H ớn th h i ó t nh hất i

mở về ập to n theo ết quả ầu r , ũn nh h th t h th n tin phụ

vụ ho n t ập to n

Luận văn thạ sĩ inh tế (2011) “Ho n thiện n t ập to n hi th ờn xuy n n n s h tại tr ờn ị Đại họ Sầm Sơn” ủ t iả L Huỳnh L u,

Trang 11

tr ờn Đại họ N n n hiệp H Nội; ã n u n n t ập to n inh ph

hi th ờn xuy n một tron nhữn hoạt ộn qu n trọn ậ nhất i p tr ờn

ị Đại họ Sầm Sơn h i th tối n uồn t i h nh ho s n hiệp i o ụ o tạo

ồn thời sử ụn n uồn t i h nh ó một h hiệu quả nhất

Luận văn thạ sĩ (2004) “N hi n u ho n thiện ph ơn th ập to n

n n s h nh n ớ Việt N m” ủ t iả N uyễn Đ Th nh, Tr ờn Đại họ Kinh tế TP HCM, ũn ã h i qu t nhữn ặ tr n tron ập to n ở hu v

n Tuy nhi n, ơ sở ý thuyết ủ ập to n h ề ập nhiều, vấn ề

về ập to n theo ết quả ầu r h ề ập

“Gi o tr nh ý thuyết quản ý T i h nh n ” NXB T i h nh (2010) ủ t

iả TS Phạm Văn Kho n v TS Ho n Thị Th y N uyệt ã r một số ý thuyết hiện ại về quản ý t i h nh n theo ết quả ầu r , nh n h ề ập ụ thể tới

ph ơn th ập to n trun hạn v ập ế hoạ h t i h nh trun hạn, khai thác hiệu quả nhất n uồn , ặ iệt n uồn từ NSNN

N o i r òn ó một số n tr nh n hi n u h ó i n qu n ến ề t i

nh :

Luận n tiến sĩ (2013) “Ho n thiện ơ hế ập to n hi n n sách nhà

n ớ ắn với ế hoạ h ph t triển inh tế - xã hội ở Việt N m” ủ t iả N Thanh Hoàng ã hệ thốn hó s ắn ết iữ ập to n NSNN với ế hoạ h ph t triển inh tế - xã hội, ã ón óp một phần nhỏ v o n uộ ải h T i h nh

n nói ri n v th hiện tốt ế hoạ h ph t triển inh tế - xã hội ến năm 2020 nói chung Luận n tiến sĩ (2008): “Đ i mới quản ý hi NSNN tron iều iện inh

tế thị tr ờn ở Việt N m ủ N uyễn Thị Minh, ã n hi n u việ i mới quản ý chi NSNN, tron uận n n y ũn ã ề ập một phần tới n n s h trun hạn Luận n: “Đ i mới ập ế hoạ h ph t triển inh tế - xã hội ị ph ơn ắn với

n uồn ”, (2010) ủ Vũ C ơn ã i n hi n u vấn ề i mới ập ế hoạ h

ph t triển KTXH ị ph ơn ắn với n uồn nh nh n , vật , t i , uận n n y hủ yếu i s u n hi n u m h nh ế hoạ h tron iều iện Luận

Trang 12

phụ vụ nhu ầu ph t triển ở Việt N m” ủ N uyễn Thị Ph H ã thể hiện rõ về

th trạn qu tr nh x y n , th hiện, quản ý h ơn tr nh hi ti u n n s h ở Việt N m v so s nh với n ớ ó tr nh ộ ph t triển h nh u Kh i qu t về việ quản ý, th hiện h ơn tr nh n y với th nh t u v hạn hế ủ nó Một

số iải ph p về ơ hế h nh s h nhằm n n o hiệu quả hi ti u n n s h

Nh n hun , nhữn n tr nh n hi n u tr n ã ề ập v m rõ vấn

ề ý uận v ph p ý n t ập to n n n s h nh n ớ , ã ó nhữn ón góp quan trọn về ý uận v th tiễn Tuy nhiên mỗi công trình nghiên c u một nội dung nhất ịnh, ũn nh một tr ờng h p cụ thể nhất ịnh ối với công tác này Hiện n y, h ó n tr nh n hi n u nào về th c tiễn ối với n t ập

to n hi th ờn xuy n n n s h ấp tỉnh từ th c tiễn tỉnh Bạc Liêu một h hệ thốn

3 Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu

3.1 Mục đích nghiên cứu:

Tr n ơ sở quy ịnh ph p uật hiện h nh, th tiễn p ụn quy ịnh

ó, ế thừ n tr nh ho họ ủ t iả i tr ớ , n hi n u một h

hệ thốn về ập to n hi th ờn xuy n n n s h ấp tỉnh tại tỉnh Bạ Li u

3.2 Nhiệm vụ nghiên cứu:

+ N hi n u hệ thốn ơ sở ý uận về ập to n hi th ờn xuyên ngân

4 Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu

4.1 Đối tượng nghiên cứu: Đối t n n hi n u ủ uận văn công tác

ập to n hi th ờn xuy n n n s h ấp tỉnh tại tỉnh Bạc Liêu một h hệ

thốn theo ph p uật n n s h nh n ớ

Trang 13

- Phạm vi về thời i n: Luận văn n hi n u tron hoản thời i n từ

năm 2015 ến năm 2018

5 Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu

Đề t i c nghiên c u tr n ơ sở ph ơn ph p uận của triết học Mác -

L nin, qu n iểm ờng lối, chủ tr ơn , chính sách củ Đản v nh n ớc về pháp luật nói chung và luật n n s h nh n ớc nói ri n , tron ó ó quy ịnh

về lập d to n hi th ờng xuyên ngân sách cấp tỉnh

Đề t i òn c nghiên c u bằng nhiều ph ơn ph p nh : Ph ơn ph p ý luận kết h p với th c tiễn, phân tích, t ng h p, suy luận; Ph ơn ph p thống kê,

Ph ơn ph p n hi n u iển hình, cụ thể: Tr n ơ sở tiến hành thu thập nghiên

c u t iệu, tài liệu, số liệu trên cả ph ơn iện lý luận th c tiễn ở tron n ớc nói chung và tại tỉnh Bạc Liêu nói riêng có liên quan tr c tiếp ến ề tài luận văn, tác giả tập h p, thốn ể phân tích nghiên c u, so s nh, ối chiếu, từ ó r t r những nhận xét, nh i v r nhữn qu n iểm củ nh n ể xây d ng và

nh i th c trạn , ũn nh ề xuất các giải pháp góp phần nâng cao hiệu quả công tác lập d to n hi th ờng xuyên ngân sách cấp tỉnh

6 Ý nghĩa lý luận và thực tiễn của luận văn

Luận văn óp phần làm sáng tỏ các vấn ề lý luận và pháp lý về lập d toán

hi th ờng xuyên ngân sách cấp tỉnh Do ó, uận văn ó thể c sử dụng làm tài liệu tham khảo tron ơ sở o tạo chuyên về luật kinh tế

Luận văn sẽ cung cấp một số thông tin hữu ích cho việc nghiên c u th c tiễn

về lập d to n hi th ờng xuyên ngân sách cấp tỉnh từ th c tiễn tỉnh Bạc Liêu thời

Trang 14

gian qua, có giá trị trong việc nghiên c u ề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả lập

d to n hi th ờng xuyên ngân sách cấp tỉnh tr n ịa bàn tỉnh trong thời gian tới

7 Kết cấu của luận văn

N o i phần mở ầu, ết uận, nh mụ t i iệu th m hảo, uận văn ồm ó

Trang 15

Chương 1

CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ LẬP DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN

NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 1.1 Những vấn đề cơ bản về lập dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước

1.1.1 Khái niệm, đặc điểm và yêu cầu của lập dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước

D to n s t nh to n, iến một h to n iện mụ ti u ồn thời hỉ rõ

h th huy ộn v sử ụn n uồn ể th hiện mụ ti u tr n D to n tập h p hỉ ti u iểu iễn một h ó hệ thốn ới ạn số n và giá trị.[4]

Điều 4 ủ Th n t 77/2017/TT-BTC ủ Bộ T i h nh về h ớn ẫn hế

ộ ế to n n n s h ũn ã n u rõ: ối t n ủ ế to n n n s h ồm n t

ập to n v t nh h nh ph n to n inh ph ấp Điều 7 ủ Th n t n y

ũn qui ịnh rõ nhiệm vụ ủ ế to n n n s h ồm ó ả to n thu v hi n n

s h Nh vậy, ó thể ết uận n t to n h n hỉ ần thiết tron o nh

n hiệp m òn tron t h n D to n n n s h một nội un h n thể thiếu tron n t ế to n ở h nh quyền ị ph ơn

Nh vậy, ập to n NSNN h u ầu ti n v i i oạn hởi ầu tron một quy tr nh n n s h ở mỗi quố i nói hun v ở ị ph ơn nói ri n Quy

tr nh NSNN t nh từ hi ơ qu n nh n ớ ó thẩm quyền th hiện việ h ớn

Trang 16

quyền o nhất ph huẩn Nh vậy, quy tr nh NSNN qu tr nh hoạt ộn ủ

n n s h từ hi ắt ầu h nh th nh ho ến hi ết th ể huyển s n n n s h

ủ năm t i h nh mới, o ồm h u: ập to n NSNN; hấp h nh to n NSNN; iểm to n, quyết to n, i m s t NSNN

Gi i oạn ập to n n n s h nh n ớ , i i oạn th hiện việ x y

n v quyết ịnh to n n n s h nh n ớ h n năm Gi i oạn n y tiến

h nh tron hoản thời i n h n iốn nh u ở quố i Chẳn hạn, ở Anh,

Đ i i oạn ập v ph huẩn to n n n s h 6 th n ; Nhật 7 th n , Ph p

14 th n , Mỹ 18 th n [13, tr 189]

Ở Việt N m, i i oạn ập v ph huẩn to n n n s h nh n ớ ó thời

i n hoản 6 th n , th ờn ắt ầu v o uối th n 05 ủ năm tr ớ v th ờn ết

th v o tr ớ n y 31/12 ủ năm tr ớ , hi to n ộ to n n n s h v n

ph n n n s h ở ấp n n s h ã quyết ịnh [25]

Theo quy tr nh th ập to n NSNN h u mở ầu nhằm x ịnh

mụ ti u, nhiệm vụ ộn vi n n uồn ho n n s h v ph n phối n uồn

ó Th hất ó việ ập ế hoạ h ủ nh n ớ về quy m n uồn ần phải huy ộn tron xã hội ể sử ụn ho nhu ầu hi ti u nhằm th thi h năn , nhiệm vụ ủ nh n ớ

Lập to n NSNN qu tr nh x y n v quyết ịnh to n thu hi n n

s h ủ Nh n ớ tron hoản thời i n nhất ịnh, th ờn một năm Nếu việ

ập to n NSNN tiến h nh tr n ơ sở ầy ủ ăn ho họ v phù h p với th tiễn, ảo ảm n tiến ộ thời i n quy ịnh th việ t h th hiện NSNN v quyết to n NSNN th sẽ ó hất n v hiệu quả hơn N ại, nếu

qu tr nh ập to n NSNN h n th hiện tốt, h n tr n ơ sở ho

họ v th tiễn, th việ hấp h nh v quyết to n NSNN sẽ ặp rất nhiều hó hăn;

h nh v thế, việ n hi n u p ụn ph p uật về ập NSNN rất qu n trọn

Có thể hiểu h i niệm về ập to n NSNN là tổng thể các phương pháp,

cách thức mang tính kinh tế, kỹ thuật nghiệp vụ do các chủ thể có th m quyền thực hiện để xây dựng và quyết định bảng dự toán thu, chi NSNN hàng năm

Trang 17

Kh i niệm hi th ờn xuy n n n s h nh n ớ quy ịnh tại Điểm 6,

Điều 4 Luật N n s h nh n ớ năm 2015: “Chi thường xuyên nhiệm vụ hi ủ

n n s h nh n ớ nhằm ảo ảm hoạt ộn ủ ộ m y nh n ớ , t h h nh trị, t h h nh trị - xã hội, hỗ tr hoạt ộn ủ t h h v th hiện nhiệm vụ th ờn xuy n ủ Nh n ớ về ph t triển inh tế - xã hội, ảo ảm quố phòn , n ninh.”

Chi th ờn xuy n ó phạm vi rộn , ắn iền với việ th hiện nhiệm vụ

th ờn xuy n ủ nh n ớ Khoản hi n y m n t nh hất ti u ùn , quy m v ơ

ấu hi th ờn xuy n phụ thuộ hủ yếu v o t h ộ m y nh n ớ Với xu thế

ph t triển ủ xã hội, nhiệm vụ hi th ờn xuy n ủ nh n ớ n y n i tăn

h nh v vậy hi th ờn xuy n ũn ó xu h ớn mở rộn [3]

Xét theo ĩnh v hi, hi th ờn xuy n o ồm:

- Chi cho các đơn vị sự nghiệp Đ y hoản hi ho ơn vị s

n hiệp n ập nhằm un ấp ị h vụ p n nhu ầu n n o n tr , ph t triển n uồn nh n , hăm só s hỏe ộn ồn , tạo ộn ể n n o năn suất o ộn , th ẩy ph t triển inh tế theo hiều s u Cụ thể:

- Chi cho các hoạt động quản l nhà nước (chi quản l hành chính :

hoản hi ể ảm ảo hoạt ộn ủ hệ thốn ơ qu n quản ý nh n ớ từ trun ơn ến ị ph ơn nh hi ho hệ thốn ơ qu n quyền , ơ qu n h nh

h nh, ơ qu n huy n m n ấp, viện iểm s t v tò n Tron xu h ớn ph t triển ủ xã hội, hoản hi quản ý h nh h nh h n hỉ ừn ại ở việ uy tr hoạt ộn quản ý ủ ộ m y nh n ớ ể i trị m òn nhằm mụ h phụ vụ

xã hội Hoạt ộn n y nhằm ảo vệ v hỗ tr ho hủ thể v hoạt ộn inh

tế ph t triển, hẳn hạn hoạt ộn ấp phép, n h n , hộ hẩu

- Chi cho hoạt động an ninh, quốc phòng và trật tự an toàn xã hội Khoản

hi ho n ninh nhằm ảm ảo trật t n to n xã hội, tạo r s y n nh ho n ời

n Chi quố phòn nhằm ảo vệ to n v n ãnh th quố i , hốn ại s x m ấn

ủ thế n n o i

Trang 18

- Chi khác: n o i hoản hi tr n, một số hoản hi h n ph t sinh ều

ặn v i n tụ tron th n ủ năm nh n vẫn thuộ về hi th ờn xuy n nh

hi tr i theo h nh s h ủ nh n ớ , hi trả ãi tiền v y o h nh phủ v y, hi

hỗ tr quỹ ảo hiểm xã hội

Chi th ờn xuy n qu tr nh ph n phối, sử ụn quỹ tiền tệ ủ Nh n ớ

ể p n nhu ầu hi ắn iền với việ th hiện nhiệm vụ th ờn xuy n ủ

Nh n ớ về quản ý KT-XH v nhằm uy tr ời sốn quố i

Chi th ờn xuy n nhữn hoản hi m n nhữn ặ tr n ơ ản:

- Chi th ờn xuy n m n t nh n ịnh: Xuất ph t từ s tồn tại ủ ộ m y Nhà n ớ , từ việ th hiện h năn , nhiệm vụ ủ Nh n ớ , òi hỏi phải ó

n uồn t i h nh n ịnh uy tr ho s hoạt ộn ủ ộ m y Nh n ớ T nh n ịnh ủ hi th ờn xuy n òn ắt n uồn từ n t nh ịnh tron từn hoạt ộn ụ thể ủ mỗi ộ phận thuộ ộ m y Nh n ớ

- L hoản hi m n t nh hất ti u ùn xã hội: C hoản hi th ờn xuyên hủ yếu nhằm tr n trải ho nhu ầu về quản ý h nh h nh Nh n ớ , về quố phòn , n ninh, về hoạt ộn xã hội h o Nh n ớ t h C hoản chi th ờn xuy n ắn với ti u ùn ủ Nh n ớ v xã hội m ết quả ủ h n tạo r h n hó v ị h vụ n ho hoạt ộn ủ Nh n ớ v y u ầu ph t triển ủ xã hội

- Phạm vi, m hi th ờn xuy n ắn hặt với ơ ấu t h ủ ộ m y Nhà n ớ v s họn ủ Nh n ớ tron việ un n h n hó n

hi ho ầu t ph t triển (Điểm 4, 5 Điều 4 Luật NSNN năm 2015), hi trả n ủ

n n s h nh n ớ (Điểm 7 Điều 4 Luật NSNN năm 2015)

Trang 19

Với nhữn ph n t h tr n, ó thể h i qu t nh s u: Lập dự toán chi thường

xuyên NSNN là tổng thể các phương pháp, cách thức mang tính kinh tế, kỹ thuật nghiệp vụ do các chủ thể có th m quyền thực hiện để xây dựng và quyết định bảng

dự toán chi thường xuyên NSNN hàng năm

Tóm ại, ập to n hi th ờn xuy n n n s h nh n ớ n ụ p n nhu ầu ơ ản v ở nhiều ĩnh v , ón v i trò quyết ịnh, nh : ảm ảo hoạt

ộn ủ Bộ m y Nh n ớ , un ấp ho xã hội h n ho n ộn thuần tuý

h nh h nh ph p ý, th thi uật ph p, n ninh trật t , ảo vệ ãnh th quố i Đồn thời, Nh n ớ sử ụn việ ập to n hi th ờn xuy n n n s h nh

n ớ ể óp phần quản ý xã hội v th hiện nhữn hiến u ti n nhằm th

ẩy inh tế ph t triển, xo ói iảm n hèo, iải quyết nhữn vấn ề ất ập về s

h nh ệ h ơ ấu inh tế v ph t triển iữ vùn , ị ph ơn

1.1.1.2 Đặ iểm ủ ập to n hi th ờn xuy n n n s h nh n ớ Hoạt ộn ập to n NSNN nói hun v ập to n hi th ờn xuy n NSNN nói ri n ồm một số ặ iểm nh s u:

- Đ tiến h nh h n năm v o tr ớ năm hấp h nh n n s h Ở n ớ t

th ờn ắt ầu uối th n 5 v ết th v o n y 31 th n 12 h n năm, hi to n

ộ to n n n s h v n ph n n n s h ở ấp n n s h ã ơ

qu n ó thẩm quyền quyết ịnh v ph n Đặ iểm về thời i n ập to n ho phép ph n iệt iữ hoạt ộn ập to n NSNN với hoạt ộn hấp h nh v hoạt

ộn quyết to n NSNN ù ở m ộ t ơn ối

- L i i oạn thể hiện rõ nhất s tập trun quyền ủ Quố hội tr n ơ

sở s ph n n tr h nhiệm iữ hệ thốn ơ qu n quyền nh n ớ với hệ thốn ơ qu n quản ý nh n ớ tron hoạt ộn n n s h, y ũn ấu hiệu ể

ph n iệt iữ h u ập to n NSNN với h u h tron qu tr nh NSNN

Việ i o to n quyền ho ơ qu n quyền tron việ quyết ịnh to n NSNN s thể hiện quyền về NSNN thuộ về nh n n v h nh họ n ời tạo r n uồn thu ủ NSNN

Trang 20

- Có s th m i ủ nhiều hủ thể, son iữ hủ thể th m i ó s

ph n ịnh rõ r n về quyền hạn, tr h nhiệm o ph p uật quy ịnh, ph n ịnh

rõ r n về quyền hạn v tr h nhiệm v to n NSNN s thể hiện mối qu n hệ

iữ i h ủ nh n ớ v i h ủ hủ thể h

- Đ tiến h nh theo một quy tr nh, thủ tụ hặt hẽ, uật hó Quy

tr nh th hiện phải hặt hẽ v phải ó ỹ thuật ho n thiện nhất, sử ụn nhiều n

ụ, nhiều hủ thể th m i mới ảo ảm t nh ph p ý v t nh hiệu quả o nhất

Với nhữn ặ iểm tr n, ập to n hi th ờn xuy n n n s h nh n ớ

óp phần th ẩy n n o hiệu quả sử ụn hoản hi NSNN nhằm tăn hiệu quả sử ụn vốn n n s h, ảm ảo tiết iệm, ó hiệu quả; ó t ộn h nh u

ến ời sốn KTXH, iữ vữn n ịnh, ặ iệt iải quyết vấn ề x

ủ xã hội nh : xo ói iảm n hèo, iải quyết việ m v vấn ề n sinh xã hội h ; óp phần iều tiết thu nhập n th hiện n ằn xã hội; iảm ớt hoản h ph n ho i u n hèo iữ vùn , hu v , tần ớp n ,

óp phần hắ phụ nhữn hiếm huyết ủ inh tế thị tr ờn ;

1.1.1.3 Y u ầu ối với việ ập to n hi th ờn xuy n n n s h nh

n ớ

Một to n hi th ờn xuy n NSNN oi tốt hi việ ập to n

ảo ảm y u ầu s u y:

- Lập to n hi th ờn xuy n NSNN phải ảm ảo qu n triệt ầy ủ, n

ắn qu n iểm ủ h nh s h t i h nh quố i tron từn thời ỳ

- Lập toán hi th ờn xuy n NSNN phải ó t nh to n iện, hả thi v

h n tất ả h ơn tr nh, n Ch nh phủ t i tr tr tiếp hoặ i n tiếp v ả nhữn h ơn tr nh n ủ Ch nh phủ n n o i t i tr

- L p to n hi th ờn xuy n NSNN phải x ịnh rõ tr h nhiệm v quyền hạn ủ ơ qu n Nh n ớ , Ch nh phủ, h nh quyền ấp, từn

nh n tron việ th hiện nhữn nhiệm vụ ề r tron to n NSNN

- Lập to n hi th ờn xuy n NSNN phải ắn hi ti u với ết quả v

ầu r từ hoản hi ti u Để ạt iều n y ập to n NS ần x ịnh rõ

Trang 21

mụ h, mụ ti u, ũn nh ết quả v ầu r mon i tron từn h ơn trình, n v nhữn hoạt ộn n n s h t i tr

- Lập to n hi th ờn xuy n NSNN ần ắn với hu n h trun

hạn Bởi ẽ phần ế hoạ h ph t triển inh tế - xã hội vĩ m ó thời hạn từ 5 năm

ến 10 năm tron hi ập to n NSNN ó thời hạn hỉ 1 năm n n h n phản nh

y u ầu ủ ế hoạ h 5 năm, 10 năm ph t triển inh tế - xã hội

- Lập to n hi th ờn xuy n NSNN phải ảo ảm t nh minh ạ h T nh

minh ạ h tron ập to n hi th ờn xuy n NSNN oi ti u huẩn qu n trọn ể n n o hất n ập to n NSNN nói hun

- Lập to n hi th ờn xuy n ập tr n ơ sở nhiệm vụ i o , nhiệm vụ ơ qu n ó thẩm quyền ph uyệt, hế ộ, ti u huẩn, ịnh m hi

o ơ qu n nh n ớ ó thẩm quyền quy ịnh Việ ập to n n n s h ủ

ơ qu n nh n ớ th hiện hế ộ t hủ, t hịu tr h nhiệm về sử ụn i n hế

v inh ph quản ý h nh h nh; ơn vị s n hiệp n ập th hiện quyền t hủ,

t hịu tr h nhiệm về th hiện nhiệm vụ, t h ộ m y, i n hế v t i h nh

th hiện theo quy ịnh ủ h nh phủ (Điều 42 Luật NSNN)

1.1.2 Vai trò của lập dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước

Với h i niệm tr n, ập to n hi th ờn xuy n n n s h nh n ớ có vai trò rất qu n trọn tron n t quản ý ở mọi t h Đối với h nh quyền ị

ph ơn , ó nhữn v i trò qu n trọn n i ật s u:

- L ơ sở ể h nh quyền ị ph ơn ph n n uồn , qu ó th hiện

mụ ti u ph t triển inh tế - xã hội ở ị ph ơn ó

- L ơ sở ể ơn vị sử ụn n n s h hi ti u theo ế hoạ h ã x y n nhằm th hiện nhiệm vụ ã ph n n Nhữn ất ập tron qu tr nh sử

ụn n n s h ũn ph t hiện qu qu tr nh n y, v ó ơ sở ể ho n thiện

x y n n n s h tron thời ỳ tiếp theo

- L ơ sở ể quyết to n n n s h ở ấp h nh quyền ị ph ơn nói hun v ấp tỉnh nói riêng

Trang 22

- L ơ sở ể nh i việ th hiện to n, từ ó ề xuất h ớn ho n thiện

n t ập to n hi th ờn xuy n ho thời ỳ tiếp theo

1.2 Các phương pháp lập dự toán chi ngân sách tại chính quyền địa phương

1.2.1 Lập dự toán dựa trên các yếu tố đầu vào

Lập to n tr n yếu tố ầu v o (Input based budgeting) h y ập

to n theo từn hoản mụ (Line item budgeting) một nội un truyền thốn tron

ập to n n n s h Bản hất ủ h ập n y v o nội un inh tế ủ hoản hi ủ một t h tron một năm t i h nh Quy ịnh mụ ụ hi n n

s h ở n ớ t ó qui ịnh về hoản mụ hi ập to n ồm nhữn nội un sau:

- D to n hi th nh to n ho nh n ( ồm tiền ơn , tiền n , phụ ấp, hoản ó t nh hất ơn , tiền th ởn )

- D to n hi về h n hó , ị h vụ, n hiệp vụ huy n m n (tiền iện, n ớ , iện thoại, vệ sinh, văn phòn phẩm, n ụ ụn ụ, vật t văn phòn h , th n tin i n ạ , tuy n truyền, quản o, hi hội n hị, n t ph , sử hữ , uy tu t i sản th ờn xuy n, mu sắm t i sản phụ vụ n t huy n m n, hi n hiệp vụ huy n m n h ) Tùy thuộ v o ặ iểm ủ từn ơn vị m hoản hi

n hiệp vụ huy n m n ó nhữn ặ thù riêng

Cơ sở ể ập to n hệ thốn ịnh m x ập ụ thể ho từn hoản mụ hi (từn n uồn ầu v o)

Tron n th tr n, n uồn ó thể số n o ộn tại t h , số

n n uy n vật iệu, h n hó , ị h vụ mu n o i ể th hiện nhiệm vụ ủ

t h Với n uồn on n ời, ở n ớ t th ờn thể hiện qu số o ộn ịnh i n tron một t h thốn nhất tron một thời ỳ Với n uồn oại

Trang 23

vật iệu, h n hó , ị h vụ; ần phải ắn hoạt ộn to n ụ thể v t ơn n với ó ịnh m về n ể th hiện n việ ; qu ó x ịnh số n

n uồn ầu v o iến

Đơn i ể x ịnh to n on số ịnh m ã ph huẩn tron một thời ỳ o ơ qu n ó thẩm quyền n h nh Chẳn hạn với tiền ơn th ơn

i h nh m ơn ơ sở tron thời ỳ, ùn m sun ho vùn , miền

v tỷ ệ tr h theo ơn Ch nh phủ hoặ ơ qu n ủ ộ òn n h nh một

số ịnh m về hi ti u (hội họp, i ại, iện thoại, xăn xe ) ể m ơ sở t nh

to n m to n ho từn ơn vị

Những ưu điểm:

- C h ập n y ơn iản, ễ t nh to n, ễ hiểu v h n òi hỏi một hệ thốn ế to n hiện ại C h ập n y ắn iền với iểm so t i ph ủ n uồn

ầu v o nh ơn v hoản ị h vụ mu n o i [55] Nếu ối hiếu với ơ

sở ý thuyết ở tr n, ý thuyết huẩn tắ h nh nền tản ho h th ập to n theo iểu truyền thống này

- Cách ập n y thuận i ho n t iểm so t ủ n ó i n qu n Nó phù h p với hu ỳ n n s h h n năm m ở ó ơ qu n h nh quyền y u

ầu so s nh với số th tế ủ năm tr ớ [44] [55] Nó ũn thuận i ho việ iểm toán và hỗ tr h nh quyền trun ơn iểm tr số tiền ã hi ti u ho từn hoản

mụ ụ thể o nhiêu [44] Tr h nhiệm iải tr nh về s th y i n n s h o nhữn th y i iều iện inh tế hi ập n n s h th hiện thuận i hơn hi tiến h nh ập n n s h theo hoản mụ

Những hạn chế:

C h ập to n n y ất h p ý ở iểm nó ắn với ầu v o hơn tr n

ết quả ầu r [55] [39] Mối qu n hệ iữ n uồn ầu v o v ết quả ầu r

h n thể hiện tron toán ngân sách [45] C h ập n y ó huynh h ớn

ỏ qu nhữn qu n t m về h nh s h h y m ị h vụ o nó tập trun qu nhiều về

m hi ho ầu v o

Trang 24

C h ập n y ản trở nhữn u ti n về hoạt ộn v h ơn tr nh v ản th n

h ập h ớn ến n uồn ầu v o [39] Nó ũn y hó hăn ể nh i hoạt

ộn hi to n n n s h h n hỉ r mụ ti u ủ t h ó ạt h y không? [44] [55]

N o i r , h tiếp ận n y nhấn mạnh v o iểm so t, o vậy h n huyến

h h o ồm ế hoạ h rõ r n tron n n s h

1.2.2 Lập dự toán theo phương pháp gia tăng

Lập to n theo ph ơn ph p i tăn một iến thể ủ ph ơn ph p ập

to n tr n từn hoản mụ truyền thốn , theo ó to n ập tr n ơ sở

to n ủ ỳ tr ớ hoặ ết quả hoạt ộn th tế ỳ tr ớ với nhữn iều hỉnh

Ph ơn ph p n y ó u iểm thuận i, nh nh hón , n ăn hặn xun ột

iữ ộ phận Tuy nhi n, hạn hế ủ ph ơn ph p ễ ẫn ến t nh trạn ãn

ph hi nhiệm vụ hi mỗi năm ó s th y i, v h n ó ộn ơ ể ắt iảm chi phí

1.2.3 Lập dự toán theo mức không

Lập to n tr n ơ sở m 0 (Zero se u etin ) p ụn nhằm

hắ phụ nhữn hạn hế ủ to n tr n ơ sở i tăn ởi v n uồn t i

tr ho một h ơn tr nh n o ó h n nhất thiết sẽ tiếp tụ tron t ơn i Đối với hệ thốn to n tr n m 0, to n ộ n n s h o ồm ả h ơn tr nh ũ

v h ơn tr nh mới nh i ại h n năm, v tất ả hoạt ộn ều về

m xuất ph t iểm (m 0) Ph ơn ph p n y th ẩy nh quản ý iải tr nh

Trang 25

từn hoạt ộn tron ộ phận ủ họ v họ iết rằn n n s h nh ho ộ phận

ủ họ ằn 0 Nếu họ h n th hiện hoạt ộn th họ sẽ h n ph n

ất ỳ n uồn n o v v vậy n việ tron ộ phận ủ họ sẽ uộ phải

ừn ại Theo ó, tất ả hi ph h n h p ý về ý thuyết ều ị ắt iảm C

nh quản ý sẽ phải u n ặt r u hỏi ụ thể nh s u:

- Hoạt ộn n y ó th s ần thiết h y h n ?

- Điều xảy r nếu ừn hoạt ộn n y ại?

- M ộ un ấp hiện tại ã thỏ n h y h ?

- Có nhữn ph ơn ph p n o h ể th hiện hoạt ộn n y?

- C hoạt ộn n y m ph t sinh o nhi u hi ph ?

- C i h thu từ hoạt ộn t nhất ó ù ắp hi ph ã ỏ r ? Lập to n tr n m 0 ó nhữn u iểm s u:

Th nhất: ph ơn ph p n y ó thể tạo n n ộn ể tiết iệm v ho n thiện n việ ở nhiều ộ phận tron một t h Chẳn hạn, nó i p truyền

th n iữ n ời o ộn tại ấp v huyến h h s th m i nhiều hơn ủ

nh quản ý tron qu tr nh ập n n s h ể r quyết ịnh [49] [54] [43] [56]

Th h i: ph ơn ph p n y i p oại ỏ h ơn tr nh ó ết quả ém hoặ hoạt ộn trùn ắp iữ h ơn tr nh [55] N o i r , ó một n

ụ to n tron n ắn hạn n n ó thể sử ụn với từn h nh th ập to n,

nh to n theo t h , to n theo h năn , to n theo h ơn tr nh [41] [38] Cuối ùn , ph ơn ph p n y ẫn ến nhiều th n tin tốt hơn về nội un v

phạm vi hoạt ộn ủ t h [43]

B n ạnh nhữn u iểm tr n, ph ơn ph p n y ó nhiều hạn hế Nó òi

hỏi một số n ớn iấy tờ m nó h n th s ần thiết ho việ r quyết ịnh [41] [50] [56]

N o i r , việ xem xét h n năm v nh i tất ả hỉ ti u ủ h ơn

tr nh ể ập n n s h iều h n thể v m i tăn hoạt ộn [55] [38] Schick

v H tiy (1982) ho rằn h ập n y tron th tiễn h n th tế, h n th

Trang 26

iểm tr hoạt ộn ủ t h [53] N o i r , việ t nh to n từ m 0

h n thể quản ý v hỉ ti u ể ập n n s h tại mỗi thời iểm ần phải ó s hảo

s t ỹ ỡn [55] [53]

1.2.4 Lập dự toán trên cơ sở kết quả đầu ra

Lập n n s h theo ết quả ầu r (Output based budgeting) là ph ơn th

ập n n s h tr n ơ sở tiếp ận th n tin ầu r ể ph n v nh i sử

ụn n uồn t i h nh nhằm h ớn v o ạt nhữn mụ ti u hiến ph t triển C h th ập n n s h n y ã p ụn ở nhiều n ớ tr n thế iới nh NewZe n từ năm 1996, Ch nh quyền ở nhiều n tại Ú (Vi tori , Queens nd,

T y Ú ) từ năm 1998 Luật N n s h Việt N m năm 2015 ũn ã ề ập về ập

n n s h theo ết quả ầu r

Đặ iểm ập n n s h theo ết quả ầu r :

- N n s h ập ăn theo nhu ầu th tế, h ớn tới n ời thụ

h ởn v mụ ti u ph t triển inh tế - xã hội;

- N n s h h p nhất iữ ế hoạ h hi th ờn xuy n v hi ầu t

Th h i: n n s h ập theo t nh hất mở, n h i, minh ạ h Việ

m rõ ản hất ủ ầu r ho phép ph n t h x n hơn ết quả ầu r với nhữn m ết quả n y t nh ón óp Kinh n hiệm ã ho thấy nh hoạ h ịnh h nh s h n y th ờn ặt u hỏi: tại s o h ơn tr nh n y ại th thi

Trang 27

ởi ơ qu n h nh phủ hơn tập trun v o m ộ hi ti u ầu v o tron quá

h [5]

Th , h th n y ũn t ộn ến ội n ũ n ộ n h ở ị

ph ơn hi họ phải hiểu iết rõ hơn i phải ỳ vọn , th nh n o ờn

nh thế n o, n việ ủ họ óp phần nh thế n o v o ết quả hun ủ t

h [5]

B n ạnh nhữn u iểm tr n, to n n n s h theo ết quả ầu r ũn ó nhữn hạn hế ủ nó Đó việ x ịnh rõ r n mụ ti u v ớ x ịnh ết quả

ầu r u n ặp nhiều hó hăn v o vậy sẽ ảnh h ởn ến to n hi ph to n ộ

Đó òn nhữn hó hăn i n qu n ến ph n hi ph ầu v o ho ầu r

v ết quả ầu r ; v o vậy i n qu n ến h n oạt vấn ề về hệ thốn ế to n

ũn nh ỹ năn t i hính khác S th y i h th ập to n n y òn i n

qu n ến ỹ năn v năn quản ý ấp ể ó thể x ịnh to n ủ một

ấp h nh quyền, tron hi y iều h n thể th y i nh nh hón [5]

1.3 Các nhân tố ảnh hưởng đến công tác lập dự toán chi ngân sách

1.3.1 Chiến lược phát triển và kế hoạch hoạt động hàng năm

Chiến ph t triển t h u n ơ sở qu n trọn ể ịnh h ớn ế hoạ h h n năm ủ mỗi t h Ở ấp h nh quyền ị ph ơn , hiến

ph t triển inh tế - xã hội ơ sở ể x ịnh mụ ti u, nhiệm vụ tron từn năm t i h nh ho từn sở, n nh Tr n ơ sở ó, ế hoạ h h nh ộn ụ thể triển h i ể x ịnh nhiệm vụ hi v tiến h nh x y n n n s h

Điều 41 Luật N n s h năm 2015 ũn ã n u rõ ơ sở ể ập ngân sách là

“Nhiệm vụ ph t triển inh tế - xã hội v ảo ảm quố phòn , n ninh, ối n oại,

nh ẳn iới” Nh vậy, hi x y n to n n n s h ho từn ơn vị ụ thể phải v o ờn ối, hủ tr ơn ph t triển ủ mỗi h nh quyền ị ph ơn

1.3.2 Cân đối các nguồn lực của tổ chức

Th n th ờn , ơn vị ấp ới hi ập to n th ờn x y n ở m

h o ể ó thể sử ụn n uồn t i h nh thuận i

Trang 28

Tuy nhi n, ý thuyết về inh tế u n hỉ r s h n hiếm về n uồn : từ on

n ời ến ơ sở vật hất v t i h nh Tron iều iện ó, hi ập to n n n s h

ần phải xem xét ỹ n uồn hiện tại ó ủ ể p n hả năn th hiện nhiệm vụ hi tron t ơn i h y h n Việ n ối n uồn th ờn ắn với

qu tr nh ập to n theo m h nh từ ới n hoặ m h nh hỗn h p Tron tr ờn

h p n ối n uồn ủ t h th ần phải ó s thảo uận iữ ấp thấp hơn v s ối s nh với n uồn hiện ó ở ơn vị

Đối với to n n n s h ở ấp h nh quyền ị ph ơn , to n hi n n

s h n o i y u ầu ph t triển inh tế xã hội ũn ần qu n t m ến n uồn thu ủ

n n s h ó ủ ể m n y u ầu hi h y h n ? Khoản 4, Điều 41 Luật

n n s h nh n ớ 2015 ó n u rõ việ to n phải tr n “Ph n ấp n uồn thu, nhiệm vụ hi n n s h v tỷ ệ phần trăm (%) ph n hi ối với hoản thu

h m to n tr n yếu tố ầu v o sử ụn , qu tr nh n y tùy thuộ rất ớn

v o hất n ủ ịnh m Một ịnh m h p ý, x n , ó t nh t h sẽ

óp phần ảm ảo tiết iệm n n s h; nếu h n sẽ ẫn ến t nh trạn sử ụn

ãn ph n n s h Do vậy, nếu ỳ n ịnh ịnh m qu u tron hi tiến ộ khoa

họ ỹ thuật th y i nh nh hón sẽ ẫn ến ịnh m h n phù h p Nếu tiếp

ận to n theo m 0, ội n ũ ập to n phải th ờn xuy n xem xét ến

n việ ủ ỳ hiện tại v mụ ti u hoạt ộn ủ ơn vị m nh, oại ỏ hoạt

ộn h n tồn tại ể to n hi ph ần thiết ho từn năm Thời i n v n s

ể th hiện h ập to n n y tốn hơn nhiều so với ập to n theo yếu tố ầu

v o Nếu tiếp ận to n theo ết quả ầu r nh nhiều n ớ hiện n y n triển

Trang 29

h i, on n ời nh n tố hủ qu n tron x ịnh m ộ ho n th nh ủ n việ , ủ ết quả ầu r ; qu ó m ơ sở ể x y n , ph n v quyết to n n n sách

Có nhiều h th ể ập to n ở hu v n , nh : to n theo yếu tố

ầu v o, to n tr n ơ sở i tăn , to n tr n ơ sở m h n , to n theo

h ơn tr nh v to n tr n ết quả ầu r Mỗi h th to n ều ó nhữn u

v hạn hế ủ nó; nh n tr n qu n iểm phải n h i, minh ạ h v ó t nh iểm tr Việ họn h th ập to n n o ần phải qu n t m ến n ối

hi ph v i h, tron ó hả năn ủ ội n ũ ập to n v hả năn iểm so t

ủ ấp o hơn vấn ề ần phải xem xét Đ y nhữn nền tản ể ánh giá việ ập to n hi th ờn xuy n tr n ị n tỉnh Bạ Li u

Trang 30

Chương 2 THỰC TRẠNG VỀ CÔNG TÁC LẬP DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU

2.1 Khái quát đặc điểm tỉnh Bạc Liêu

2.1.1 Đặc điểm tự nhiên

Tỉnh Bạ Li u nằm tr n n ảo C M u, thuộ Đồn ằn s n Cửu Lon , miền ất n m ủ Việt N m, với iện t h ất t nhi n 2.570 km2, hiếm ần 0.8% iện t h ả n ớ v n h n th 7 tron hu v Đồn ằn s n Cửu Long [1]

Bạ Li u ó ị h nh t ơn ối ằn phẳn , hủ yếu nằm ở ộ o tr n ới 1,2m so với m n ớ iển Bạ Li u nằm tron vùn h hậu nhiệt ới ió mù , ó

2 mù rõ rệt: Mù m từ th n 5 ến th n 11, mù h từ th n 12 ến th n 4 năm s u Hiện n y (t nh ến 31/12/2018), Bạ Li u ó 07 ơn vị h nh h nh

ấp huyện, o ồm 1 th nh phố (th nh phố Bạ Li u - trun t m h nh h nh ủ Tỉnh) v 01 thị xã (Gi R i), 05 huyện (Vĩnh L i, Hồn D n, Ph ớ Lon , Đ n Hải, Hò B nh), tron ó ó 63 ơn vị h nh h nh ấp xã, ồm ó 7 ph ờn , 7 thị trấn và 50 xã

* Đặc điểm kinh tế

Năm 2018, inh tế ủ tỉnh tăn tr ởn tốt, t n sản phẩm tron tỉnh

n n n hiệp ạt 10.686 tỷ ồn , tăn 5,20%; n n hiệp v x y n 4.184

tỷ ồn , tăn 13,16%; ị h vụ ạt 10.908 tỷ ồn , tăn 10,03% so với ùn

ỳ Cơ ấu inh tế huyển ị h theo h ớn tăn ần tỷ trọn n n hiệp v

ị h vụ: N n n hiệp hiếm 41,30%; n n hiệp - x y n 15,72% v ị h

vụ hiếm 41,47% tron GRDP T n sản phẩm (GRDP) nh qu n ầu n ời

ớ ạt 42,05 triệu ồn /n ời/năm. [30]

Với nhữn i thế về thi n nhi n, Bạ Li u ó nhiều tiềm năn ể ph t triển inh tế iển, o ồm: nh ắt hải sản, nu i trồn thuỷ sản, n n hiệp hế iến,

Trang 31

ị h vụ t n h p, u ị h v i o th n , ó ý n hĩ qu n trọn t ộn v o s

n hiệp ph t triển inh tế ủ tỉnh

Tỉnh Bạ Li u ã ó nhữn h nh s h ầu t t n ụn u ãi óp phần n n

ần ph ơn tiện h i th iển với n suất ớn ể th hiện việ nh ắt x ờ,

mở rộn iện t h nu i t m n n hiệp, n n n hiệp, n n ấp v x y n mới nh m y hế iến thuỷ sản với nhữn thiết ị v n n hệ ti n tiến theo

h ớn xuất hẩu v ó s ạnh tr nh tr n thị tr ờn thế iới [1]

2.1.2 Đặc điểm xã hội

- Hiện n y, n số ủ Bạ Li u 876.800.000 n ời, mật ộ n số 355

n ời/ m2; Bạ Li u ó nhiều n tộ h nh u sinh sốn nh n ời Ho , n ời Việt, n ời Khmer, n ời Chăm [35]

Theo ết quả nh i , tron hoản thời i n từ năm 2010 ến 2015, n số

ủ tỉnh Bạ Li u ó s iảm ơ họ Đó s ị h huyển o ộn i m việ tại

hu n n hiệp, tỉnh h v i m việ ở n ớ n o i Một số n ời i huyển t o ến Bạ Li u m ăn, số n ời n hèo, tr t o m thu tại

ị n tr n trại nu i t m, hu v ven iển, D n số Bạ Li u ph n ố

h n ều, mật ộ n số ở ph ờn , thị trấn o hơn nhiều ần so với xã, nhất vùn n ven iển

Số n ời tron ộ tu i o ộn tăn từ 440.920 n ời năm 2000 n 499.500 n ời năm 2005 v 527.115 n ời năm 2015 Theo số iệu thốn th 520.265 n ời ó hả năn th m i o ộn ( hiếm 98,1%) tron ó ó việ m

th ờn xuy n 428.309 n ời ( hiếm 82,32%) tuy ó việ m nh n h n th ờn xuy n 19.252 n ời ( hiếm 4,49%); h n ó việ m 19.532 n ời ( hiếm 3,86%) v số òn ại m nội tr

Quy hoạ h t n thể ph t triển inh tế - xã hội tỉnh Bạ Li u ến năm 2020 ã

ề r mụ ti u về ph t triển xã hội, tron ó tỷ ệ tăn n số t nhi n i i oạn

2011 - 2015 1,12%/năm v i i oạn 2016-2020 hoản 0,9 - 1,0%/ năm D o

hỉ ti u hủ yếu về ph t triển n số, o ộn tron thời ỳ quy hoạ h nh s u:

Trang 32

- Phấn ấu iảm tỷ ệ tăn n số t nhi n từ 1,22% năm 2010 xuốn òn 1,0% năm 2015 v 0,94% năm 2020, ến năm 2030 òn 0,87%

- Số n ời tron ộ tu i o ộn tăn từ 585.882 n ời năm 2010 n 619.290 n ời năm 2015 v 646.706 n ời năm 2020, năm 2030 706.620 n ời Chiếm 67,52% so với n số năm 2010, hiếm 67,5% so với n số năm 2015 hiếm 67,2% so với n số năm 2020 v 67,0% so với n số năm 2030

L o ộn m việ tron n nh inh tế - xã hội tăn từ 463.170 n ời năm 2010 n 504.720 n ời năm 2015 v 530.300 n ời năm 2020, năm 2030 582.960 n ời; hiếm 79,1% so số n ời tron ộ tu i o ộn năm 2010, hiếm 81,5% so số n ời tron ộ tu i o ộn năm 2015, hiếm 82,0% so số n ời tron ộ tu i o ộn năm 2020 v hiếm 82,5% so số n ời tron ộ tu i o

ộn năm 2030 [35, tr.47]

Với nhữn ặ iểm t nhi n v xã hội n u tr n ũn một tron nhữn yếu

tố óp phần ến n t ập to n hi th ờn xuy n n n s h ấp tỉnh ủ tỉnh

Bạ Li u v ơ qu n nh n ớ ó thẩm quyền sẽ ăn v o yếu tố n , m i

tr ờn xã hội ùn yếu tố h ể ó s t nh to n tron n t ập to n

hi th ờn xuy n n n s h ấp tỉnh ho phù h p

2.2 Thực trạng về cơ chế phân cấp quản lý NSNN trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu thời gian qua (giai đoạn 2015-2018)

Thời i n qu , hệ thốn văn ản quy phạm ph p uật ã triển h i

th hiện ph n ấp quản ý NSNN theo quy ịnh ủ Luật NSNN năm 2015 o

ơ qu n Trun ơn n h nh, ơ ản tỉnh Bạ Li u ã ảm ảo ầy ủ nhữn quy ịnh về ph n ấp quản ý n uồn thu, nhiệm vụ hi, tỷ ệ phần trăm ph n hi

n uồn thu, chi iữ Trun ơn v ị ph ơn

Tr n ơ sở văn ản quy ịnh, h ớn ẫn ủ Trun ơn v t nh h nh inh tế - xã hội ủ ị ph ơn , Tỉnh Bạ Li u ã n h nh N hị quyết quy ịnh về thời ỳ n ịnh n n s h ị ph ơn tỉnh Bạ Li u i i oạn 2017-2020

(Nghị quyết số 11/2016-NQ- ĐND ngày 08/12/2016 của ĐND tỉnh Bạc Liêu ;

ph n ấp n uồn thu, nhiệm vụ hi iữ ấp n n s h ị ph ơn tỉnh Bạ Li u

Trang 33

năm 2017 (Nghị quyết số 12/2016-NQ- ĐND ngày 08/12/2016 của ĐND tỉnh

Bạc Liêu ; tỷ ệ phần trăm (%) ph n hi hoản thu iữ ấp n n s h ị

ph ơn tỉnh Bạ Li u năm 2017 (Nghị quyết số 13/2016-NQ- ĐND ngày

08/12/2016 của ĐND tỉnh Bạc Liêu), Ủy n nh n n tỉnh ã n h nh quyết

ịnh triển h i th hiện theo n quy ịnh Đồn thời, tron qu tr nh quản lý, iều h nh, hi ần iều hỉnh, sun , ị ph ơn ã n h nh văn ản n

quy ịnh v phù h p với t nh th tế ủ ị ph ơn

Nh n hun , văn ản quy ịnh, h ớn ẫn hiện n y về ph n ấp quản ý NSNN p ụn thời ỳ n ịnh n n s h 2017-2020 ảm ảo n ối thu, hi n n

s h iữ ấp h nh quyền ở ị ph ơn ; ảm ảo th hiện nhiệm vụ hi theo ịnh m hi ti u v t nh hủ ộn tron quyết ịnh to n n n s h, quyết

to n n n s h ủ ấp qu ó óp phần th hiện v ho n th nh hỉ ti u

ph t triển inh tế - xã hội ủ tỉnh Bạ Li u

- Đ nh i về ph n ấp n uồn thu: Bạ Li u một tron nhữn tỉnh hó hăn ủ ả n ớ ; nền inh tế hủ yếu sản xuất n n n hiệp v nu i trồn thủy sản; òn phải nhận sun n ối từ n n s h Trun ơn , tỷ ệ ph n hi

n uồn thu ho tỉnh h ởn 100% ã tạo s hủ ộn tron quản ý, iều h nh, n

ối n n s h ủ ị ph ơn

- Về ph n ấp nhiệm vụ hi: Cơ ản Luật NSNN năm 2015 v văn ản

ới Luật ã ph n ấp rõ nhiệm vụ hi ủ từn ấp n n s h, một số ất ấp tr ớ

y ã hắ phụ , tạo iều iện thuận i ho qu tr nh quản ý, iều hành và

th hiện NSNN

Tr n ơ sở Luật NSNN năm 2015, Quyết ịnh số 46/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 ủ Thủ t ớn Ch nh phủ v văn ản h ớn ẫn ủ Trun ơn ,

tr n ơ sở nh i t nh h nh th hiện ịnh m ph n to n hi th ờn xuy n ngân sách Nh n ớ i i oạn 2011-2016, ị ph ơn ã x y n v n h nh

N hị quyết, Quyết ịnh về ịnh m ph n to n hi th ờn xuy n n n s h

Nh n ớ năm 2017 tỉnh Bạ Li u (Nghị quyết số 14/2016/NQ- ĐND ngày

Trang 34

20/12/2016 của UBND tỉnh Bạc Liêu m ơ sở ph n to n hi th ờn xuy n

n n s h Nh n ớ năm 2017 p ụn ho ni n ộ n n s h 2017-2020

Định m ph n to n hi n n s h ị ph ơn ó một số nội un ã

t h ri n nhóm hi ho on n ời, nhóm hi hoạt ộn N o i r , ó t nh sun n uồn ể th hiện nhiệm vụ hi ặ thù nh : hi th hiện h nh s h, nhiệm vụ h nh trị ủ Đản ; Đại hội theo nhiệm ỳ ủ T h h nh trị - xã hội; hi phụ vụ n t iều h nh, ãnh ạo, tiếp t n, h nh tiết ủ Th ờn

tr UBND tỉnh; inh ph iải quyết hiếu nại, tố o; inh ph th hiện một số nhiệm vụ ặ thù ủ ơn vị theo ph n ấp ủ UBND tỉnh Khắ phụ

nhữn ất ập v tạo s n ằn tron inh ph hoạt ộn iữ ơn vị

Việ th hiện ho n hi v ơ hế t hủ t i h nh ã tạo iều iện ho

ơn vị n ối n uồn inh ph ể th hiện nhiệm vụ i o, th h nh tiết iệm, hốn ãn ph , tạo th m n uồn thu nhập ho n ộ, n h , vi n

h v n ời o ộn ; n n o năn tron n t quản ý; tinh thần, tr h nhiệm ủ từn ơ qu n, ơn vị v tạo tinh thần m việ ho n ộ, n h ,

vi n h tron qu tr nh n t

Tr n ơ sở n uồn thu ạt , ộn với số sun từ n n s h Trun

ơn , nh n hun t nh h nh th hiện nhiệm vụ hi th ờn xuy n ảm ảo;

c h nh s h n sinh xã hội u n th hiện ầy ủ, ịp thời Nhu ầu inh

Trang 35

m ph n ể th hiện mụ ti u nhiệm vụ inh tế - xã hội, quố phòn , n ninh hầu hết ều thấp so với nhiệm vụ i o Do ó, h n năm ều phải sun

n o i to n h v o ịnh m ho ơn vị ể ảm ảo th hiện

nhiệm vụ i o

Một số nhiệm vụ hi ó mụ ti u, h nh s h n sinh xã hội, Trun

ơn sun ho ị ph ơn tr ớ n y 30/9 ị ph ơn h triển h i th hiện

ịp o v ớn mắ tron qu tr nh t n h p ối t n , hồ sơ, thủ tụ , nh n ết

th năm n n s h h n huyển n uồn s n năm s u ể triển h i th hiện

tiếp sẽ ị v o ết ngân sách (trích 50% bổ sung quỹ dự trữ tài chính theo

quy định Khi ị ph ơn quyết to n nhiệm vụ hi ó mụ ti u, h nh s h n

sinh xã hội, với Trun ơn , Trun ơn t nh ủ số ã sun ho ị ph ơn ,

h n oại trừ số h n huyển n uồn, ị hủy to n ẫn ến ị ph ơn sẽ

h n ủ n uồn ể th hiện

- Về v y n ủ h nh quyền ị ph ơn : Việ ho phép ị ph ơn

v y n nh hiện n y ã tạo s hủ ộn tron huy ộn vốn ầu t ủ

ị ph ơn , n ạnh ó nó òn s n sẽ ớt nh nặn n n ủ n n s h Trun

ơn , tăn tr h nhiệm v hiệu quả sử ụn vốn v y ủ ị ph ơn

- Một số nội un h về quản ý NSNN:

+ Về thu ph , ệ ph ị ph ơn ã thốn v n h nh nhữn nh mụ

ph v ệ ph n theo quy ịnh, tạo iều iện ho ơn vị thu v ảm ảo inh

ph hoạt ộn , o ó n uồn thu n y ã ơ ản i v o nề nếp, số thu n ịnh h n năm Tuy nhi n, to n năm 2017, 2018 Trun ơn ều i o tăn o so với năm

tr ớ v qu o so với số th tế ph t sinh n n số thu ả năm h n ạt to n

i o

Qu tr nh th hiện ơ qu n, ơn vị t h thu ph , ệ ph hấp h nh tốt việ quản ý sử ụn tiền ph , ệ ph , n n o t nh hủ ộn v tr h nhiệm tron việ quản ý v sử ụn n uồn thu tiết iệm ó hiệu quả ù ắp hi ph ho n n

s h nh n ớ nh : th hiện ải h tiền ơn , x y n hạn mụ inh tế

Trang 36

M thu ph , ệ ph ã ph n ấp ho Hội ồn nh n n ấp tỉnh quyết ịnh

m thu ho phù h p với t nh h nh inh tế, xã hội tại ị ph ơn Nh n hun về

m thu ph , ệ ph hiện n y ơ qu n, ơn vị quản ý thu v n ời n

ồn t nh, qu tr nh t h thu ph ều ni m yết n h i về t n ph , ệ ph , m thu, văn ản quy ịnh, tr n ơ sở ó ề r iện ph p quản ý thu, nộp v o n n

s h nh n ớ ịp thời

+ C hoản thu họ ph , ph ị h vụ y tế v hoản thu s n hiệp h

( h n thuộ nh mụ ph v ệ ph theo quy ịnh)

Căn N hị ịnh số 86/2015/NĐ-CP n y 02/10/2015 ủ Ch nh phủ Quy ịnh về ơ hế thu, quản ý họ ph ối với ơ sở i o ụ thuộ hệ thốn i o ụ quố n v h nh s h miễn, iảm họ ph , hỗ tr hi ph họ tập từ năm 2015,

2016 ến năm họ 2020-2021; Th n t i n tị h số BLĐTBXH n y 30/3/2016 ủ i n Bộ Gi o ụ v o tạo, Bộ T i h nh v Bộ

09//2016/TTLT-BGDĐT-BTC-L o ộn - Th ơn inh v Xã hội h ớn ẫn th hiện một số iều ủ N hị ịnh

nh h nh s h v n ời n tộ hiếm tỷ ệ h n n n m thu họ ph ị

ph ơn quy ịnh t ơn ối rất thấp so với hun ịnh m tối ho phép C

ơ sở i o ụ ại họ , i o ụ n hề n hiệp n ập ũn h n nhiều n n số thu

n y ph t sinh h n ớn so với nhu ầu hi ủ ị ph ơn Tuy nhi n th n uồn thu

n y ũn phần n o tạo iều iện ho ơ sở i o ụ n ập n ối ể tr n

trải ho hoạt ộn iản ạy

Cũn nh họ ph , o ịnh m ph n n n s h ho n t h m hữ ệnh thấp, iều iện m sốn n ời n òn thấp n n i ị h vụ y tế ủ tỉnh hiện

Trang 37

ũn hỉ mới v o ết ấu một phần hi ph v o m i thu N uồn thu n y ể

ại hết ho ơ sở y tế n ập ể tr n trải hi ph ho hoạt ộn h m v iều trị ệnh Hiện n y ị ph ơn n x y n ộ tr nh iều hỉnh i ị h vụ h m ệnh, hữ ệnh heo h ớn n n s h Nh n ớ iảm ấp ối với hoản hi

ết ấu tron i ị h vụ h m ệnh, hữ ệnh, từn ớ iảm ần m

n n s h hỗ tr v tăn ờn hả năn t ảm ảo hi th ờn xuy n từ n uồn s

n hiệp y tế ủ từn ơn vị theo quy ịnh hun

Đối với hoản thu từ hoạt ộn s n hiệp h ũn ph t sinh h n nhiều, phần ớn hoạt ộn s n hiệp ủ ơ sở y tế v i o ụ o tạo n

ập th hiện, n uồn thu n y hủ yếu nh ể tr n trải, ù ắp hoản hi ph phụ vụ n t thu, số òn ại sun v o n uồn inh ph hoạt ộn th ờn

xuy n ho ơn vị hoạt ộn theo quy ịnh

+ Về nội un , phạm vi, thời i n tr nh v i o to n NSNN, quyết to n NSNN, n h i NSNN: Đị ph ơn ảm ảo i o to n NSNN, quyết to n ị

ph ơn h n năm n thời i n, nội un , iểu mẫu, theo quy ịnh Tuy nhi n, hệ thốn iểu mẫu theo văn ản h ớn ẫn Trun ơn ph t sinh n y

n nhiều, một số iểu mẫu ị trùn ắp, một số nội un t n h p hỉ ti u hun h ó iểu mẫu n o quy ịnh, ị ph ơn phải x y n th m iểu mẫu ể

ảm ảo thể hiện ầy ủ nội un i o to n, quyết to n NSNN ủ ị

ph ơn

C n h i n n s h h n năm phải th hiện qu nhiều nội un ( n h i

to n tr ớ hi tr nh HĐND, n h i to n s u hi ph uyệt; n

h i th hiện n n s h quý, 06 th n , năm; n h i quyết to n; ), hệ thốn

iểu mẫu n h i qu nhiều so với tr ớ y

+ Về ấp ph t NSNN, iểm so t hi ủ Kho ạ Nh n ớ : C văn ản

h ớn ẫn ủ KBNN Trun ơn về iểm so t hi n h nh tạo iều iện ho

n t iểm so t hi n y n hặt hẽ, vốn NSNN sử ụn hiệu quả, n

mụ h Tuy nhi n, một số nội un quy ịnh qu r ờm r , rắ rối, thiếu t nh th

Trang 38

hi thu hồi tạm n òn phụ thuộ v o ơn vị ã n ; h ó ơ hế quy ịnh việ

ỡn hế, thu hồi hồi tạm n ủ n n s h ấp ới

2.3 Thực trạng về lập dự toán chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh tại tỉnh Bạc Liêu (giai đoạn 2015-2018)

2.3.1 Nguyên tắc phân bổ ngân sách chi thương xuyên ngân sách cấp tỉnh tỉnh Bạc Liêu (giai đoạn 2016-2018)

Đảm ảo nội un hi theo ịnh m hi n ịnh tron thời ỳ n n s h 2011-2015 v éo i hết năm 2016 v tron thời ỳ n n s h 2017-2020; sun tăn ơn v hoản hi theo ơn với m ơn 1.210.000 ồn /th n ; phụ

ấp n vụ (25%); hế ộ phụ ấp n t Đản , o n thể (30%); sun hi

ảm ảo một số nội un hi ằn Trun ơn i o nh s n hiệp i o ụ - o tạo, s n hiệp ho họ n n hệ; sun một số hoản hi ặ thù v ph t sinh

th ờn xuy n h n năm nh : th hiện h nh s h nhiệm vụ h nh trị ủ Đản ;

n t ảo vệ h nh trị nội ộ, h nh s h iện Tỉnh ủy quản ý n hỉ h u, inh ph Ban hỉ ạo th hiện quy hế n hủ

2.3.2 Công tác lập dự toán chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh

C n t ập to n n n s h tỉnh Bạ Li u triển h i th hiện theo quy ịnh ủ Luật N n s h, N hị ịnh ủ Ch nh phủ quy ịnh hi tiết v

h ớn ẫn thi h nh Luật N n s h hiện h nh, Th n t ủ Bộ T i h nh h ớn

ẫn th hiện N hị ịnh ủ Ch nh phủ, N hị quyết v văn ản h ớn ẫn ủ

ơ qu n ó thẩm quyền tại ị ph ơn về ph n ấp, quản ý, iều h nh n n s h tron từn thời ỳ

Quy tr nh ập to n hi n n s h tỉnh nh s u:

- B ớ 1: Th m m u v n h nh h ớn ẫn to n hi n n s h:

H n năm, ăn v o h ớn ẫn ủ Bộ T i h nh về x y n to n hi NSNN

ị ph ơn ; Chỉ thị ủ UBND tỉnh về x y n to n NSNN Sở Tài chính

th m m u UBND tỉnh ph ơn n t i h nh - ngân s h tr nh HĐND tỉnh i o ho huyện, thị xã, th nh phố; ph ơn n ph n n n s h theo từn ĩnh v ,

h ơn tr nh inh tế - xã hội ủ tỉnh

Trang 39

V o ầu quý III, UBND tỉnh i o ho Sở T i h nh n h nh văn ản ể

h ớn ẫn, ơn vị to n tr thuộ quận quản ý, ơn vị, t h

n n s h tỉnh hỗ tr ập to n thu, hi n ns h năm s u

- B ớ 2: D to n v t n h p to n n n s h ị ph ơn : C ơn vị ập

to n n n s h ửi về Sở T i h nh D to n hi n n s h ủ ơn vị

to n ã ập tr n ơ sở nhiệm vụ i o; h nh s h, hế ộ, ti u huẩn, ịnh m hi ti u hiện h nh, ịnh m ph n hi n n s h o ơ qu n ó thẩm quyền n h nh v t nh h nh th hiện to n ủ năm tr ớ D to n ập theo n nội un , mẫu iểu quy ịnh, thể hiện ầy ủ nội un hi theo từn oại h nh ơn vị to n nh hi th ờn xuy n, hi h n th ờn xuy n, inh ph t chủ, inh ph h n t hủ D to n hi n n s h ủ tỉnh ập tr n ơ sở nhiệm vụ ph t triển inh tế - xã hội v ảm ảo n ninh, quố phòn tr n ị n;

ph n ấp n uồn thu v nhiệm vụ hi; m sun ủ n n s h Trun ơn ho

n n s h tỉnh h n năm; ịnh m ph n n n s h D to n t n h p theo từn ĩnh v , nội un hi nh hi ầu t x y n ơ ản, hi th ờn xuy n ( hi

tiết hi s n hiệp inh tế, s n hiệp i o ụ - o tạo, s n hiệp y tế, s n hiệp

văn ho , s n hiệp ph t th nh, thể ụ thể th o, ảm ảo xã hội, quản ý h nh

h nh, n ninh, quố phòn , hi h .), phòn , n uồn ải h tiền ơn S u

hi to n hi ủ ơn vị ửi về Sở Tài chính ể xem xét, t n h p m

ăn x y n to n hi n n s h tỉnh h n năm, UBND tỉnh i o ho Sở T i chính hủ tr , phối h p với ơ qu n ó i n qu n nh Cụ Thuế, Kho ạ nh

n ớ ể t n h p, x y n to n hi n n sách ùn với to n thu NSNN

tr n ị n ể o o UBND tỉnh

- B ớ 3: L u hồ sơ ối với ầu t x y n ơ ản: Để ó một to n ầu

t x y n ơ ản phải i từ h u hảo s t thiết ế, ịnh m , ơn i Nh n hiện

n y, hất n thiết ế to n vẫn h o C ơ qu n nh n ớ i o thẩm quyền ph uyệt thủ tụ ầu t nh thẩm ịnh n, thẩm ịnh thiết ế ỹ thuật v t n to n, nhiều n thời i n thẩm ịnh hậm hơn nhiều với quy

Ngày đăng: 21/06/2019, 10:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w