chương trình khung bộ giáo trình tiếng nga dành cho sinh viên chuyên ngữ chương trình khung bộ giáo trình tiếng nga dành cho sinh viên chuyên ngữ chương trình khung bộ giáo trình tiếng nga dành cho sinh viên chuyên ngữ chương trình khung bộ giáo trình tiếng nga dành cho sinh viên chuyên ngữ chương trình khung bộ giáo trình tiếng nga dành cho sinh viên chuyên ngữ
Trang 1Bộ GÍAO DỤC VA ĐAO TẠO■ ■ ■
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ
Đ Ể TÀI NGHIÊNCỨU KHOA HỌC CẤP BỘ
MÃ S Ố B 2001-44-03
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG BỘ GIÁO TRÌNH TIẾNG NGA
DÀNH CHO SINH VIÊN CHUYÊN NGỮ ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ■ ■ ■
(GIAI ĐOẠN Cơ SỞ VÀ GIAI ĐOẠN NÂNG CAO)
HÀNỘI -2003
Trang 2NỘI DUNG
CHƯƠNG I
c ơ s ở KHOA HỌC CỦA CHƯƠNG TRÌNH KHUNG
BỘ GIÁO TRÌNH TIẾNG NGA
3
1 ĐẶT VẤN Đ Ể
2 TỔNG QUAN V Ề THỰC T Ế NGUỒN SÁCH, GIÁO TRÌNH TIÊNG NGA TRONG GIAI ĐOẠN HIỆN N A Y 3
3 MỤC ĐÍCH BIÊN SOẠN NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH BỘ GIÁO TRÌNH TIẾNG N G A 5
4 NHỮNG NGUYÊN TẮC c ơ BẢN 5
CHƯƠNG II NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG BỘ GIÁO TRÌNH TIẾNG NGA 1 NỘI DUNG GIAO TIẾP 9
2 HỆ THỐNG CHỦ ĐIỂM 14
3 NỘI DUNG NGÔN NGỮ 16
3.1 TỐI THIỂU VỂ NGỮ Â M 16
3.2 TỐI THIỂU VỀ Từ VỰNG 19
3.3 TỐI THIỂU VỂ T ừ PHÁP, c ú PHÁP GIAI ĐOẠN c ơ s ở 73
3.4 TỐI THIỂU VỂ Từ PHÁP, c ú PHÁP GIAI ĐOẠN NÂNG CAO 106
Trang 3CHƯƠNG I
c ơ s ở KHOA HỌC CỦA CHƯƠNG TRÌNH KHUNG
BỘ GIÁO TRÌNH TIẾNG NGA
1 ĐẶT VẤN ĐỂ
Chươne trình khung về nội dung Bộ giáo trình tiếng Nga được biên soạn cãn cứ:
- Quvết định số 2677/GD-ĐT ngày 3-12-1993 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tao quy định vé cấu trúc và khối lượng kiến thức tòi thiểu cho các cáp đào tạo trong bậc đại học;
- Quyết định số 2678/GD-ĐT ngày 3-12-1993 cùa Bộ Giáo dục và Đào tao và hướng dẫn sò' 59/ĐH cùa Vụ Đại học quy dịnh khối lượng kiến thức giáo dục đại cương tối thiếu cho giai đoạn 1 của chương trình đại học;
- Quyết định số 7153/QĐ-BGD&ĐT/ĐH ngày 25/12/2001 về việc Xây dựng chương trình khung giáo dục đại học khối ngành Ngoại ngữ và Chương trình khung giáo dục đại học ngành tiếng Nga theo còng văn số 11696/ĐH&SĐH ngày 3-12-2003;
- Chương trình cử nhân ngoại ngữ của Trường Đại học ngoại ngữ ban hành kèm theo Quyết định số 578/1999/QĐ-ĐT ngày 24-3-1999 của Hiệu trưởng Trường Đại học ngoại ngữ;
- Bộ chuẩn chương trình quốc gia về tiếng Nga như một ngoại ngữ cho người nước ngoài ban hành theo Quyết định số 198/349 ngày 15-7-1997 cùa Bộ Giáo dục Liên bang Nga
2 TỔNG QUAN V Ể THựC T Ế NGUỒN SÁCH, GIÁO TRÌNH TIẾNG NGA TRONG GIAI ĐOẠN HIỆN NAY
Trước những chuyển biến, thay đổi cơ chế, chính sách trong giáo dục của nước
Nga trong những năm đầu thập niên 90 thời hậu xô viết, ấn phẩm xuất bản, nhất là sách giáo khoa trong lĩnh vực khoa học xã hội nhàn văn ở ngay trên đát Nga rất hạn chế về số lượng và chủng loại Mãi cho đến những năm gần đày (đầu những nãm 2000) danh mục sách giáo khoa đã dần định hướng trở lại, nhiều đẩu sách mới trong nhiều lĩnh vực, cả tự nhiên và xã hội đã được xuất bản theo chương trình cải cách giáo dục, trong đó có chương trình quốc gia về biên soạn sách giáo khoa Cơ chế in ấn xuát bản thông thoáng, mang tính thương mại nhiều hcm Nhiều cơ sờ giáo dục có nhà xuất bản, nhà in riẻng, tự đảm nhận việc biên soạn, phát hành sản phẩm cùa mình, sản phẩm đặt hàng từ các cơ sở khác, của cá nhàn, các tổ chức phi chính phủ w Nhiều đầu sách giáo khoa, sách tra cứu, sách tham kháo đã được xuất bản, một số săch thuộc hàng kinh điển đã phát hành trước đây, nay được tái bán lại Trước những thay đòi toàn diện, trên qui mò lớn nêu trên cúa việc in án, xuất bàn, tình trạng chạy theo thị trường là tất yếu Nếu nhìn từ góc độ người sứ dụng sách giáo khoa trong phạm vi chuyên môn hẹp, như ngành dạy tiếng Nga chăng hạn chúng tôi thív rất rõ rằng trong những năm gần đãy số lượng ấn phẩm nhiều hơn, chúng loại sách đa dạna hơn, nhung hầu hết là sách phục vụ cho đào tạo ngắn hạn ( 3 - 6 tháng là chú yếu), sách giáo khoa cho dào tạo dài hạn, nhất là máng sách dùng cho các đôi tượng người nước
3
Trang 4ngoài nghiên cứu, học tiếng Nga như một chuyên nỵành ờ các trường đại học chuyên ngữ chi dếm trên đầu ngón tay Chúng tôi chi sơ hộ phàn ánh tình hình thực tế trong những năm gán đây về in ấn xuất bán sách, nhất là máng sách cho dạy và học liếng Nga.mà chúng tôi được biết và đã có trong tay (có thế nói là khá đáy đú) làm cơ sớ dê hiếu thêm tính cấp thiết cùa việc biên soạn Khung chương trình về nội dung giao tiếp và nội duns ncôn ngữ làm cơ sở cho việc biên soạn bộ giáo trình tiếns Nga cho sinh viên chuyên ngữ Việt Nam trong giai đoạn hiện nay.
Có thê nói rằng từ đầu thập niên 90 của thiên niên ký trước, việc giáng dạy tiếng ’ Nga ớ Việt Nam chịu ảnh hường trực tiếp của cuộc khún2 hoàng chinh trị ở Liên xỏ Các giáo trình, tài liệu giảng dạy tiếng Nga do người Nga biên soạn dường như vắng bóng ớ hầu hết ờ các trường đại học chuyên ngữ Việt Nam Lý do cơ bán có lẽ rát dề hiểu và được siãi thích khái lược ờ trên Thực tế giảng dạv tiếng Nga ớ các trường đại học chuvên ngữ cho thấy những tài liệu, sách giáo khoa mới cập nhật vé nội diiiu> và phương pháp biên soạn không nhũng không đù mà thậm chí không có đế phục vụ cho giáng dạy và học tập Một số sách giáo khoa mới xuất bản cuối những năm 90 chúng tòi đã có và đưa vào sử dụng tại khoa tiếng Nga Đại học ngoại ngữ Hà Nội từ những năm 1997-1998 đã thực sự
bù đáp những thiếu hụt về tài liệu giảng dạy, nhưng vì tính chất và đặc điểm của giáo trình cho đối tượng người học ngay trên đất Nga, cho nên trong quá trình giảng dạy cho sinh viên đã bộc lộ không ít những bất cập Bộ sách đầu tiên sau thời xô viết có mặt tại Việt Nam là bộ " riepcneKTHBa" Đây là bộ sách dùng cho giai đoạn nàng cao, nhưng thực chất cũng là tài liệu cho các đối tượng học ngắn hạn Bộ sách trọn bộ gồm 5 tập, nhưng vì nhu cầu cấp thiết, ra tập nào phát hành sử dụng ngay tập đó Quyến 1 xuất bản năm 1997, tập
5 mãi tới năm 2003 mới được xuất bản Bộ sách thứ hai - "PyccKHỈí A3biK no-HOBOMy" là
bộ sách dùng cho giai đoạn cơ sở, gồm 22 bài được chia làm 3 tập Tập 1 ra mắt năm
1998, tập 3 - năm 2003 Đày là bộ sách được biên soạn theo phương pháp của Acxônôva,
có chú trọng đến phát triển kỹ năng giao tiếp, nhưng trọng tâm vẫn nghiêng về hệ thống hoá nội dung kiến thức ngôn ngữ, công thức hoá các quy luật tồn tại của các hiện tượng ngữ pháp cơ bản, cốt lõi cho giai đoạn cơ sở, nội dung kiến thức nhân văn, nhất là kiến Iliức vail hóa - chất liệu cốt lõi dể dạy nội dung giao tiếp trong dạy tiếng, chưa được quan tâm thích đáng Có lẽ vì đây là bộ sách giáo khoa có tính phổ cập, không nhằm cho một đối tượng người học cụ thể, dùng trên đất bản ngữ, như ý định và mục đích của bộ sách, cho nên khi đưa bộ sách vào sử dụng cho sinh viẻn chuyên ngữ của Việt Nam không thể
tránh khỏi những khó khăn, bất cập Cuốn giáo trình "BpeMfl H JHOAH, 1999" là tài liệu
dùng cho đối tượng sinh viẻn đã học qua giai đoạn cơ sờ, tiếp tục hoàn thiện kỹ xảo ngôn
ngữ và kỹ năng giao tiếp Có lẽ bộ sách "fTpaKTHMecKHH Kypc pyccicoro «3biKa, 1997" của
tác giả Lariôkhina gồm 2 tập là bộ sách duy nhất cho sinh viên nước ngoài giai đoạn nâng cao có định hướng chuyên ngữ, được sử dụng tại khoa ngữ văn trường Tổng hợp quốc gia mang tên Lômònôxôp Cùng với những bộ sách nêu trên còn có các đầu sách khác như cuốn: "Russian express 1, 1999"; " 28 y p ơ K O B pyccKoro H3biKa /ỰIH HâHHHatoLUHX ,2000";
"Mto Bbi cKa3ann, 2000"; 'T Io r o B o p n M , 1999"; " riporpecc, 2002"; "rioexaiin!, 2002" vv
Từ thực tế có tính khái quát nêu trên về hiện trạng nguồn tài liệu, giáo trình do người Nga biên soạn và thực tế sử dụng để giảng dạy tiếng Nga tại khoa trong giai đoạn hiện nay chúng tôi có một sô nhận xét sau đày:
1 Giáo trinh chú yếu dùng cho các đối tượng đào tạo ngắn hạn tại môi trường nướcNga
2 Chi có I cuốn dành cho đối tượng chuyên n°ữ giai đoạn nàng cao, nhưng chodôi tượng học tại môi trường nước Nga
4
Trang 53 Nội dung ngôn ngữ chi giới hạn trong phán khái quát nhữno kiên thức ngón ngữ tối thiểu ở giai doạn cơ sở.
4 Nội dung kiến thức ngữ văn chung chi hạn chè’ trons các chú điếm về đất nước, con người Nga trẽn những máng rộng, phán kiến thức văn hoá giao tiếp thòng (hường, truyền thống, những giá trị về bản sắc văn hoá đặc trưng còn quá khiêm tốn
5 Định hướng của hầu hết các cuốn giáo trình thièn về dạy tổng hợp một số kỹ năng hoạt động lời nói cơ bản, ưu tiên nhiều đến kỹ nãng đọc - viết, nghe - viết, không chú trọng kỹ năng đọc - nói, nghe - nói Có một số giáo trình chú trọng đến nghe - nói, nhưng chí dừng lại ở cấp độ kiểm tra thao tác, cơ chế hình thành
và thực hiện hành động giao tiếp nhiều hơn là dạv phát triển kỹ nâng; và ngược lại, một số giáo trình chi chú trọng các bài tập phát triển kỹ năng dưới dạng tổng kết, đánh giá nhiều hơn là dạy quá trình hình thành, phát triển và hoàn thiện kỹ năng giao tiếp
Trong quá trình sử dụng tài liệu, giáo trình do người Nga biên soạn, chúng tôi đã tiến hành chọn lọc và định hướng cụ thể từng loại giáo trình cho từng giai đoạn và đối tượng người học Trên cơ sở đó đưa vào dạy thử và tổ chức tống kết, rút kinh nghiêm những giáo trình đã sử dụng Một trong những điểm rút ra từ thực tế giảng dạy là sự cần thiết tổ chức biên soạn bổ sung những giáo trình kỹ năng hoạt động lời nói đi kèm với những giáo trình này mới đảm bảo được quy trình dạy hoạt động giao tiếp tích cực ớ môi trường Việt Nam
ỉ MỤC ĐÍCH BIÊN SOẠN NỘi DUNG CHƯƠNG TRÌNH BỘ GIÁO
TRÌNH TIẾNG NGA
Việc soạn thảo Khung chương trình bộ giáo ưình tiếng Nga nhằm mục đích:
1 Quy định tối thiểu về những nội dung cơ bản sau đây:
1) N ội dung giao tiếp
2) Nội dung ngôn ngữ:
a) Từ vựngb) Ngữ pháp : Ngữ âm, Từ pháp, Cú pháp3) Hệ thống chủ điểm
làm cơ sở cho việc lựa chọn ngôn liệu và ngữ liộu để biên soạn giáo trình chính cũng như giáo trình dạy các kỹ năng cơ bản trong hoạt động lời nói (nghe, nói, đọc, viết) giai đoạn cơ sở và giai đoạn nâng cao cho sinh viên chuyên Nga vãn Đại học ngoại ngữ Hà Nội
2 Cung cấp nội dung giao tiếp, nội dung ngôn ngữ như một nguồn tài liệu tra cứu cho giáo viên, những người làm chương trình chuyên môn cho các khoá học ngăn hạn, hay nâng cao vể tiếng Nga
4 NHỬNG NGUYÊN TĂC c ơ BẢN
Nội dung Bộ giáo trình bao gổm nội dung ngôn ngữ (tối thiêu từ vựng, tối thiêu ngữ pháp: naữ âm, từ pháp, cú pháp), nội dung giao tiếp (các chương trình hành vi giao tiếp, hành dộng giao tiếp) và hệ thống các chủ điểm Khi soạn thào nội dung Bộ giáo trình chúng tôi tuãn theo những nguyên tắc sau:
5
Trang 64.1 NGUYÊN TẮC MÔ HÌNH HẺ THỐNG.
4.2 NGUYÊN TẮC ĐỊNH HƯỚNG GIAO TIẾP TÍCH CỰC.
4 3 N G U YỀN TẮ C XÂY NỘI DUNG T H E O MỤC ĐÍCH GIAO TIẾP, CH IỂN L ư ơ c GIAO T IẾ P
4 4 N G U YÊN TẮ C LỰA CHON NGỮ LIÊU , NGỒN L IỆ U TH EO CHỦ ĐỂ-TÌNH HUỐNG.
4.5 N G U YÊN TẮ C DƯA VAO ĐẤC TRƯ N G VĂN HOÁ VÀ NGÔN NGỮ C Ủ A T IẾ N G ME Đ ẻ
V À T IỂ N G NGA.
4.6 NGUYÊN TẮC TÍCH HƠP NĂNG L ự c NHẬN THỨC NGÔN NGỮ, VĂN HOÁ VÀ NĂNG
LỰ C GIAO T IẾ P CỦA NGƯỜI HO C.
Một trong nhữna nguyên tấc cơ bán mà chúng tôi trình bày nội dung giao liếp và nội dung neôn ngữ cùa Bộ giáo trình là nguyên tắc mô hình hệ thòng
Việc xày dựns mò hình nhằm miẽu tả hệ thống ngôn ngữ là cần thiết Như chúng
ta đã biết, trong quá trình giao tiếp, người sử dạna ngôn nsữ phái xử lý các " mỏ hình chức năng cùa hoạt dộng lời nói"
Trong những nghiên cứu về mò hình hành chức cùa ngôn ngữ dưới góc độ hệ thốna đã kháng định rằng: 1 M ỏ hình íạo sinh - sự sản sinh văn bản, quá trình chuyến tiếp
"nghĩa —> văn bán"; 2 Mỏ hình pliân tích - sự tiếp thu văn bản, quá trình chuyển tiếp "văn bán —> nghĩa" Xuất phát từ luận điếm trên, khi trình bày nội dung ngôn naữ, nội dung giao tiếp lời nói cùa Bộ giáo trình, chúng tôi dựa theo quan điểm kết hợp các mô hình trẽn
vì những lv giải sau đãy:
1 Hoạt động lời nói có thể thực hiện được là nhờ sự có mặt của một hệ thống ngòn ngữ , tương ứng cũng cần có sự mô hình hoá về các tính chất cùa hệ thống, chúng ta có thể
phán đoán, kiểm nghiệm theo kết quả sự hành chức của hộ thống ngôn ngữ, trước hết là
theo vãn bản, theo các đặc trưng của ngôn ngữ trong hoạt động giao tiếp thể hiện trên văn bản (Văn bản được hiếu với nghĩa rộng, văn bản nói và viết với tư cách là sản phẩm của hoạt động giao tiếp) Vì vậy, việc mô hình hoá hệ thống ngôn ngữ phản ánh quá trình chuyển tiếp "Văn bản > Hệ thống ngôn ngữ"
2 Khi sản sinh lời nói "nghĩa" cần được mã hoá bằng các yếu tố và quy tắc có trong hệ thống ngôn ngữ Khi tiếp thu lời nói thì việc phân tích văn bản, việc "giải mã" đó được thực hiện băng cach đối chiếu các yếu tô' của văn bản với các yẻu tố cùa hệ thông và
xừ lý chúng theo các quy tắc có trong hệ thống
Căn cứ vào cách tiếp cận vấn đé nẽu trên, trong quá trình soạn thảo nội dung ngôn ngữ cùa Bộ giáo trình, chúng tôi kết hợp vừa trình bày các hiện tượng ngôn ngữ theo hệ thống (theo các bình diện, cấp độ ngôn ngữ), vừa cố gắng mô tả chúng theo trình tự, quy luật hành chức của ngôn ngữ trong hoạt động lời nói
Nội dung ngôn ngữ được trình bày tuân thủ nguyên tắc mỏ hình hệ thống thể hiện trước hết trong việc tổng hợp, khái quát hoá các hiện tượng ngữ pháp tiếng Nga trên cơ sở
các quy luật, phạm trù ngôn ngữ theo quan điểm trong ngữ pháp chức năng, đi từ mô tả ý
nghĩa nội dung đến hình thức biểu hiện dưới dạng các cấu trúc ngữ pháp cơ bản có tần xuất cao trong hoạt động giao tiếp, tức là các cấu trúc ngữ pháp được chọn lựa dựa trên nguyèn tắc hành chức của ngòn ngữ trong hoạt động lời nói
N ội dunfi tối thiểu vé ngữ âm được trình bày theo hệ thống đi từ các nguyên âm, những đặc điểm cấu àm cùa nguyên âm khi kết hợp với phụ ảm, tính chất mểm hoá của phụ àm, vị trí cùa nguyên ãm sau những từ kết thúc là một phụ ảm cứng khi phát âm liền (không tách rời) vv : thứ tự các phụ âm , tương quan giữa các phụ àm theo đặc tính vang / không vang, cứng / mém vv đến những đặc trưng trọn" âm của từ ngữ điệu của càu - phát ngôn Mỏi hiện tượniỉ ngữ âm đẻu có phần minh hoạ và chú giúi cách sứ dụng
6
Trang 7\ ộ i duriỊị lõi illicit vê lữ vựng bao gổm tròn 5000 đơn vị từ vựns có tần xuất sử
dim ì! cao trong giao tiếp Việc chọn lựa nlũrrm dơn vị lừ vựng trước hết dựa theo: 1 Nhu call thực tế, phạm vi giao tiếp dược đặt ra tronụ chương trình giáng dạy ở giai đoạn cơ sở
\J sĩiai đoạn nâna cao đối với sinh viên Việt Nam học tièng Nga tại Việt Nam 2 Nguồn đơn vị từ vựng tôi thiêu được quv định trons cuốn từ diên "Hệ thống tối thiểu từ vựng trong liếng Nga hiện đại" xuất bán nám 2003 cua tác giá v v Morcôpkin chú biên Khi
1 lột kè các dơn vị từ vựng tối thiếu chún2 tỏi đồng thời lập thành một bảng từ theo nguyên
uc lặp tự điên tra cứu, xếp theo vần chữ cái tiếng Nga Trong tống số trên 5000 đơn vị từ
\Ịnm nou trẽn, đè phân biệt với các đơn vị lừ vựns dùn2 cho giai đoạn cơ sờ, chúng tòi ilùns đáu sao quy ước lượng từ có tán xuất sứ dụng cao ớ giai đoạn nâng cao Cấu trúc danh mục từ hoàn toàn mở, có thè bổ sung tuỳ theo mục dích, nhu cầu giảng dạy
\'ộ i duiìiỊ tòi thiếu vé niỊữ pháp. Khi trình bày nội dung tối thiểu về ngữ pháp cliúnỉỉ tòi phân chia nội dung này thành 2 phần theo nauyên tắc vòng tròn đồng tâm, phần một (vòng 1) tương ứng với giai đoạn cơ sớ phần 2 (vòns 2) tương ứng với giai đoạn
n á n íỉ c a o
Nội duníỊ HỊịữ pliáp ờ vòng 1 được trình bày theo trình tự : I Nội dung rối thiểu vê
từ pluip: 2 Nội dung tỏi thiểu vé cú pháp. Các hiện tượng ngữ pháp được trình bày trong phần này kết hợp giữa mô hình tạo sinh và mò hình phàn tích, trong đó nội dung từ pháp
không chi phàn định theo từ loại mà còn phân định theo trình tự thực hiện hành vi giao tiếp có sự hiện diện của các từ loại, tức là mò tả các hiện tượng từ pháp trên cơ sở cấu trúc
cú pháp Mổi hiện tượng từ pháp được đưa ra đều có ví dụ minh hoạ, có phân tích, so sánh,
tons hợp các cách sử dụng và nội dung cần lưu ý ờ từng giai đoạn (giai đoạn cơ sở hay nâng cao) Nội dung tối thiểu về cú pháp ở giai đoạn cơ sở cũng được trình bày theo nguyên tắc mô hình hệ thống Từ câu đơn đến các câu phức Câu đơn theo mục đích giao tiếp, càu đơn một thành phần, càu đơn 2 thành phần, câu đơn có các thành phần mở rộng khác nhau, càu đồng loại có giới từ w Câu phức liên kết, phụ thuộc thông dụng và cần thiết cho hoạt động giao tiếp ở giai đoạn cơ sở Đày là những đơn vị cơ bản, phương tiện
để thể hiện nội dung giao tiếp Đặc thù của mỗi loại càu được trình bày theo quan điểm cú
pháp giuo tiếp, tức là lấy mục đích giao tiếp - nội dung cần cho giao tiếp để chọn phương
tiện biếu thị Mỗi loại cảu đều có phần ví dụ minh hoạ, có phần chú giái cách sử dụng và
những điểm cần lưu ý khi sứ dụng.
Nội dung rtỊ>ữ pháp ở vòng 2 được trình theo nguyẻn tắc lấy mô hình tạo sinh làm
cơ sớ cốt lõi, tức là đi từ mục đích sản sinh văn bán đến tiếp thu văn bản, cãn cứ vào nội dung cần giao tiếp đè tìm phương tiện thể hiện Đê mờ rộng kiến thức và khả năng sử dụng các đơn vị ngôn ngữ trong hoạt động giao tiếp ớ mức độ cao hơn giai đoạn cơ sở, khói kiến thức trong nội dung ngữ pháp ngay từ đáu vòng 2 (các hiện tượng ngữ pháp cả hình thái và cú pháp) được hệ thống hoá theo các nhóm nội dung biểu thị các quan hệ nghĩa: quan hệ chú thế, quan hệ khách thê, quan hệ định ngữ, quan hệ nhân quá, thời gian, mục đích, điều kiện, nhượng bộ Tổng số 127 mảu cáu trúc câu cơ bán có minh hoạ và chú giải cách sử dụng, những điểm cần chú ý khi sử dụng và thống kẻ kèm theo các mẫu càu cùng nhóm cấu trúc- ngữ nghĩa Các mẫu càu trúc cơ bán được trình bày theo trình tự
di từ cáu trúc mảu -> phạm vi ngữ liệu -> ngữ liệu đối chiếu -> những điếm cần chú ý khi sư dụng trong giao tiếp Đày là mội hướng mô tá nội dung ngòn ngữ, theo chúng tôi, vừa có hiệu quá trong cách giới thiệu nội dung cụ thè, vừa có tác dụng khái quát hoá, mỏ hình hoá nội dung cấu trúc giao tiếp của ngòn naữ trong cùng một tiểu hệ thống, vừa đưa
ra những đặc irưns cấu trúc - ngữ nghĩa có liên quan, dồng thời phàn định rõ ranh giới, phạm vi sứ dụng cua nhóm cấu trúc cùng mục đích giao tiếp mà nội dung được biêu thị cùn;! mọt loại phương tiện ngôn ngữ
7
Trang 8Nguvên tắc mò hình hệ thòng và định hướiiii 2Ìao tiếp tích cực thè hiện trong việc
đích giao tiếp trong các hành độn í! lời nói cự thè dược khái quát hoá thành chươntỊ trình hành vi íỊÌao tiếp - trong phần nội dung giao tiếp có 115 chương trình hành vi giao tiếp
biên soạn hệ thống chương trình hành vi giao tiếp chúng tòi dựa trẽn nguyên tắc đi từ hành động giao tiếp dơn gián, có tán số xuất hiện (sử đụng) cao trong hoạt động giao tiếp thông thường hàng ngày (sinh hoạt thường nhật, trao đổi thông tin tranh luận, giải đáp w „ ) đến các hoạt độns giao tiếp chuvèn ngành ( chú yếu là chuyên ngành ngữ văn) Tổ chức ngôn liệu trong các chươna trình hành vi giao tiếp dựa trẽn cơ sở quv luật hoạt động giao tiếp tự nhiên tro n g hàu hết các lĩnh vực mà người học có thế gặp trong cuộc sống sinh hoạt, trong còng tác chuvên môn, nghề nghiệp tương lai
Nguyên tắc định hướng giao tiếp, chú đề tình huống và dựa vào văn hoá, ngôn ngữ
mẹ đẻ và ngoại ngữ thè hiện rất rõ trong việc lựa chọn nội dung các chù diểm. Hệ thống chú điểm bao gồm 70 lĩnh vực khác nhau, bao quát hầu hết mọi hoạt động của con người
và thế giới tự nhiên Các chủ điểm được lựa chọn không những là cơ sở để làm phong phú,
đa dạng hoú nội dung giao tiếp, tạo điểu kiện “ iúp người học có thêm kiến thức toàn diện
về thế giới xung quanh, mở rộng tầm hiểu biết về vãn hoá xã hội, mà còn tạo điều kiện nàng cao động cơ, hứng thú trong học tập
8
Trang 9CHƯƠNG II
NỌI DUNG■
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG BỘ GIÁO TRÌNH TIẾNG NGA
1 NỘI DUNG GIAO TIẾP
P ẺH EB O E COflEP)KAHME
MHTEHUMOHHblíí MHHMMYM
1 KaK Ha AO no3flopoBaTbCfl.
2 KaK HaflO n03H3K0MMTbCfl.
4 KaK yKa3aTb Ha õ-beKT.
5 KaK nonpoujaTbCfl.
6 K a « y 3 H aT b , KTO 33M HTepecoB3BUJM íí B a c M e n o B ex ; Bbm cH M Tb, MTO 3TO 3a
oốteKT
7 KaK ÕpaTMTbCH K 3H3KOMOMy MJ1M H63H3KOMOMy HenOBeKy.
8 KaK BbmcHMTb couua/ibHbiũ cTaTyc MenoBeKa.
9 KaK y3HaTb HMR Koro-nnõo.
10 KaK M3BMHMTbCfl M OTBSTMTb Ha M3BMHeHMe.
1 2 KaK BbmcHMTb npMHaflne>KHOCTb Bemeũ (ÕTSGKTOB), BbmcHMTb poflCTBeHHbie
MJ1M ApyweCKMe OTHOUJ6HMFI
13.KaK COÕLụMTb o fleilCTBMM nrm COCTOHHMM.
co6eceflHmca.
9
Trang 1015-KaK y3HaTb, BjiafleeT nu co6eceflHHK qaHHbiM H3biKOM; cooÕLHMTb, K3KMM
H3biKOM B n afleeT co6eceflHM K.
1 6.K a K p a c c K a3aTb o CBOMX yBneHeH M H x.
17.KaK y3HaTb (paccKa3aTb), KaK KTO npoBOflMT cB 0Õ 0flH 0e Bpevm.
18.KaK OTnpocMTbcn c ypoKa.
1 9 K a B b i p 3 H T b B O C x n u e H n e
21.KaK CKa3aTb, KaK Bawl cjibiuiHo.
23 KaK CKa3aTb, CKOJibKO nero-nnõo Bbi xoTMTe KyriMTb.
24 KaK onnaTMTb noKynny.
25 K aK B 3flT b B CTO/IOBOÌÍ (6y<t>eTe, p e c T o p a H T e ) 33B TP 3K , o 6 e f l Id yjKMH.
26 KaK 3aKa3aTb HOMep B rocTMHime.
27 KaK CKa3aTb o CB06M 3flopoBbe.
28 KaK 3anncaTbCfl B perMCTpaType K Hy)KHOMy BaM Bpany.
29 KaK BGCTM ce6fl BO BpeMfl npnêMa M afleKBaTHO peampoBaTb Ha KOMaHAbi Bpasa.
30 KaK CKa3aTb o cxoflCTBe npeflMeTOB, J1MM, ABJieHMM.
31 KaK CKaaaTb cpaBHeHMe.
32 BbipaweHMe pa3peuieHHfl M 3anpemeHMfl (M0)KH0, Henb3»).
33 KaK flaTb oqeHKy fleiicTBMfl (ero xapaKTepMCTMKy).
BbipaweHHe.
35 KaK 0xapairrepn30BaTb õ-beKT.
36.C oB eT cflenaTb ST0-Hn6yflb M õemaHMe BbinojiHMTb fleMCTBMe B 6yflymeM.
HeKOTopoe BpeMfl.
38.KaK y3HaTb MJ1M coõiuMTb H33BaHMe Mero-nn6o.
39 Kax y3HaTb 0 3aHHTMM HJ1M COCTOJ1HMM HenoBeKa.
HanpaB/ieHO AeũcTBMe
10
Trang 11ịl.K a K nonpocMTb (npm<a3aTb / n0C0BeT0BaTb) BbinonHMTb fleiicTBMe
ị2.ripMBneHeHiie BHMM3HM8 co6eceflHMKa KaK y3Haĩb, KOTO JKflyT, BCTpenaiOT
43.KaK y3HaTb, OTKyfla npnõbin MHTepecyroinMÌí Bac He/iOBeK
ị5 Pa3roBop o TOM, KOMy KaKMe npo<t>eccMM HpaBHTCH.
46.KaK npnmacMTb B rocTM.
47.KaK OTKa3aTbCH OT npMmaiueHMn M3-3a oTcyrcTBMH BpeMeHM
48 KaK Bbip33HTb cB o e OTHOiueHMe K np uxo fly Koro-HMÕyflb.
49 KaK no3flpaBMTb c AHẽM poKfleHMfl, c npa3flHMKOM.
50 KaK y 3 H a T b MJ1M coõiH M Tb o M ecTO H axow aeH M M H ero -rm õ o MJ1M K o ro -n n õ o
51.KaK CKa3aTb o MẽCTe npo)KMBaHMfl M yHẽõbi (pãoTbi).
53.KaK CKa3aTb o fleiicTBMM, KOTopoe npoMcxoflMT ceŨHac.
55 Kak CKa3aTb o fleiicTBMM, KOTopoe np0M30ííflẻT B õyaymeM.
56 KaK y3HaTb MilII coõiụMTb o BpeMeHM AeíícTBMH, oTHGCêHHoro K npoLUíioMy.
57 KaK y3HaTb MJ1M coõmMTb o napanne/ibHo coBepuiaeMbix fleiicTBMflx.
58 KaK y3HaTb liiiM coõmMTb, rfle MOỈKHO coBepuiMTb KaKoe-nnõo fleiicTBMe.
59 KaK y3HaTb MJ1M COOỐmHTb o HaHMHMM HilM OTCyTCTBHM Hero-JlM6o, Koro-rm6o.
60 KaK y3HaTb MJ1M COÕUịMTb o MeCTe pOJKfleHMH MJ1M nOCTOHHHOro npoMMBaHMH
npn HaxojKfleHMM HenoBexa B ApyroM ropofle, B apyroíí cTpaHe
63 KaK Bbipa3MTb KaKoe-nnõo xcenaHMe.
64 KaK CKa3aTb, ecnn B3M MTO-TO HeriOHflTHO.
65.KaK yTOHHMTb npeflMeT pa3roBopa.
66.KaK y3HaTb MJ1M coõmMTb, KOTopbm Mac
67.KaK nepeflaTb (JjaKT coBepineHMH fleiicTBMH, H3MMeHOB3HMfi fleiicTBHfl,
noflHepKHyrb ero pe3ynbTaTMBHOCTb.
68.KaK nepeflaTb npoqecc fleiicTBMfl.
69.KaK nepeflaTb noBTopneMocTb MJ1M eflMHMMHOCTb qeỉícTBMH
Trang 1270.KaK y3HaTb MĨ1M coõmMTb o HanpaBneHMM flBMweHMH.
71.KaK coõiUMTb 06 Mcn0flb3yeM0M BMfle TpaHcnopTa.
72.KaK nepeflaTb MHtJjopMaMMK), CK333HHyK) flpyrMM HsnoBeKOM.
73.KaK y3HSTb MJ1M coõmiiTb BpeMfl (Mac, MMHyTa) coBepujeHMfl fleiicTBMH.
75 KaK floroBopMTbCfl o BCTpene.
76 KaK Bbipa3MTb CBoe cornacne MJ1M H ecornacue.
77.KaK Bbipa3MTb flo/weHCTBOBaHMe.
79 KaK CKa3aTb, KOMy HTO Hy)KHO cflenaTb.
80.nepBbie CHOBa no Tenecị)OHy.
81.K aK nonpocMTb K Tene(ị>OHy HenoBeKa, KOTopblii BaM Hy>K0H.
8 2 K aK n o n p o c M T b n e p e fla T b MHỘopMaMMK) n o Tene4>OHy.
8 3 K aK B b ip a3M T b yflOBOJibCTBM e 14 J ill co w a n e H M e
85 KaK npaBM/ibHo HanMcaTb aflpec.
86 KaK õpaTMTbCH K HenoBeKy B nifiCbMG.
Hfl 3TOT Donpoc.
89 KaK Bbipa3MTb cBoê oTHoweHMe K MeMy-M/iM KOMy-nnõo.
90 KaK noflqep>KaTb pa3roBop.
91.KaK cnpocMTb li JIM coõinMTb o fleiiCTBMM, KOTopoe 6yfleT coBepuiaTbcn
95.KaK cnpocMTb MJ1M coõiMMTb o npocfceccMM, 3aH«TMM HejiOBeKa.
Trang 133 6.K a K B b ip a3MTb w enaH M e n o OTHOLueHMK) K fleHTenbH OCTM (H3MepsHMJO, n o c T y n - Ky) f lp y r o r o H e n o B e K a
97.KaK 0Õ03HaHMTb oÕTaeKT MbicriM M peHM.
38 Bbipa3MTb ycnoBMe coBepiueHMfl AeỉícTBMH.
nocneflOBaTenbHO.
f le ii CTBMfl.
onpeaeneHHOMy jiMuy.
11 1 K a K H a rm c a T b 33flBJ16HI46.
1 1 5 K aK H anM CaTb 3HHOT314MK).
13
Trang 163 NỘI DUNG NGƠN NGỮ
ỹỊ blKO BO E COflEP>KAHME
3 1 TỐI TH IỂU V Ể NGỮ ÂM
OOHETMKO-HHTOHAUMOHHbltí MHHMMYM
1 ) 3 B Y K H
a) TiiacHbie: [a]; [o]; [y]; [e]; [bi]; np0H3H0iueĩHHe [bi] Ha MecTe
opộorpaộnMecKoro u nocjie [iu], [>k], [u ], nocjie CJIOB, OKaHHHBaK)LiíHXC5ĩ Ha TBepjbiii connacHbiM npH CJ1HTHOM npOH3HOUICHHH, CMOTpH T a o c e np0H3H0iueHHe
c o m a c H b iM H
Ỗ) C o rjiacH b ie: [n], [n’j, [6], [6']; [m], [m'];[ộ], [ộ 1], [b], [b']; [t], [t'], [fl],
[a']; [c], [c'], [3] [3']; [in], [ * ] ; [m3; [h], [h'], jji], [ji*]; [p], [p'L [h*]; [k], [r], [x ], [k*],
i d M
-CoOTHOLLieHHC c o r jia c H b ix n o rJiyXOCTH-3BOHKOCTH.
OrjiymeHHe napHbix 3BOHKHX com acHHx Ha KOHựe cjio>Ba H nepefl TJiyxHMH
(CMOTpn TatoKe lipoMjHOLiieHHe n p e/in o ro B 6, 113, n e p e 3 ).
03BOHMeHHe napHbix TJiyxHX corjiacHbix nepezi niapHbiMH 3BOHKHMH
c o m a c H b iM H ( c m o t p h TaK)Ke n p 0 H 3 H 0 iu e H H e n p e z u io ro B c , k).
C o o T H o m e H H e c o r jia c H b ix n o TBepflOCTH-M JirKOCTM (aCCHMHJIilTHBHOe
CM H rneH H e c o m a c H b ix yKa3biBaeTCfl B O T flejibH b ix c jiO B a x ).
n e p e A c o m a c H b iM H c jie f ly t o m e r o c jio B a [ c ] , [c '], [3], [3']; n p e z u io r a 6 n e p e fl [b ], [b 1],
[ộ], [Ộ']; npe/uiora K nepea [k], [k'], [r], [r']~
PHTMHKa cjiOBa H pe/jyKUHH TJiacHbix B Ỗe3ynapnbix cjio ra x
1 0,HHOc.nc»KHbie, ABycjic»KHbie H Tpẽxcjio>KHbie cjiO)Ba; Tpếxcjio>KHbie H
nflTHCJiO/KHbie cjio B a
2 C;iOBa c nõoHHbiM yziapeHHeM
3 PcjjvKUMfl r n acHb ix [a], [o] n o c n e TBepzibix c o r n a c H b i x , CMOTpH TaioKe
npcHBHOLueHHe npezmora HO.
16
Trang 174 Hp0M3H0LiieHHe Ha MecTe a a , a o B 1-M H 2-M npeayaapHbix cjiorax.
5 P e / i y KLIHH r j i a c n o r o [a] riocjic MMIKHX corTiacHbix.
6 Pe,ayKLi,HJi [h ], [e] n o c jie M5UKHX c o m a c H b ix
7 np0H3H0iueHne 5e3yaapHbix OKOHMaHHH -e, M cyộcị)HKca -TeTb
8 Pe/iyKUHH m a c H o ro [e] n o c jie TBẽpnbix co rjia c H b ix
9 5e3yaapHbie rnacHbie Ha MecTe õyKBbi 3 B Hanajre cuoBa.
Ilp0H3H0iiieHHe OT/iejibHbix rpaM.MaTHHecKHX ộopvi
1 ripezuiovKHbiH naneiK cym ecTB H Tejib H bix c 0e3ynapHbiM oKOHHaHHeM - e
2 /JaTejibHbiH na;ie)K cymecTBHTejibHbix c yuapHbiMH H 6e3yaapHbiMH
DKOHHaHHHMH -y, -to.
3 TBopHTejibHbiH naae>K cymecTBHTejibHbix c 0e3y,qapHbiMH OKOHHaHHflMH
■OM, - o u , -e M , - e u
4 MMeHHTejibHbiH najie)K npnjiaraTejibHbix c 5e3yaapHbiMH oKOHHaHHHMH
■blit, - a n , - o e , - b ie
5 ripmiaraTejibHbie, OKaHHHBaK>iHHecfl[ Ha -KUŨ, -HUÙ, -X UÙ.
6 P o A H T ejib H biH naae>K n p H jra ra T e jib H b ix enH H CTBC H H oro HHCJia My>KCKoro
w c p e A H e r o p o zia H a -0 2 0 , - e z o
7 Ee3y,napHbie oKOHHaHHH rjiarojioB I cnpsDKeHHH -e iu b , - e m , - e M ,-e m e
8 Be3yaapHfaie oKOHHaHHH 3 jTHua MH0)KecTBeHH0r0 MHCJia ruarojioB II cnpfl/KeHHH -a m , - a m
rip0H3H0uieHHe npezmoroB c noc^eayiomHivi CJIOBOM
o, Ha, e, U3, c, uepe3, K.
Trang 185 B o r i p o c H T e j i b n o e npexuio>KeHHe 6 e 3 B o n p o c H T e j i b H o r o cjiOBa ( H K - 3 )
7 nõy^MTe/ibHbic iipe/UKVA'enHH.
8 ripHBCTCTBHH H oopameHHfl (M K-2a)
10 /ỊHỘỘepeHLuiauiiH BoripocHTeiibHbix npefljTO/KeHiHH c conocTaBHTenb-
11 rioBTopeHne Bonpoca c00ecejHHK0M.
12 nepeziBH/KeHHe MHTOHauHOHHoro uem pa B npejuTCOKeHHiix
mo.JK'e.
/ỊBycHHTarMeHHbie H MHorocHHTarivieHHbie npeflJiosKeHHH
1 y n o T p e o n e H H e M K -3 , H K - 4 B HeKOHeHHOH CHHTarMe n 0B ecT B 0B aT ejib -
H o r o npezyiO /K eH H H
2 ripe/mo)KeHH5! c nepeHHCJieHHeM.
3 npezuiO/KeHHfl c conocTaBJieHHeM.
4 CjICOKHOCOHHHCHHblC n p ejU lO K eH H H c C0ÍO3OM HO.
5 BonpocHTejibHbie npezuic»KeHHH c C0K)30M IUIU.
6 MHTOHaựHOHHOe 0Ộ0pMJieHHe CJIO)KHOnOữHHHẽHIHbIX npeflJIO)KeHHH c
COK)3HbIM CJIOBOM Komopblũ.
7 Cjio>KH ono,aH H H ẽH H bie npe/ụiOHceHHA c BpeM eH H biM C0K)30M K 0 2 d a
8 Cno>KHono,aHHHếHHbie npe,zụi(»KeHHfl c C0K>30M ec’Jiu.
9 C iT O K H o n o a H H H ẽH H b ie npe/uioHceHHH c C0K)30M n o m o M y n m o
Trang 19a K K o p / ie o iĩ
U K K V p a T H O C T b *aKKVpaTHbiíi*
a K T
a K T e paKTepcKHỈí
Trang 20Ó a i I K p O T *6aHfl*
6ap
ố a p a ố a n
óapaóam unK óapaHHHa*
ó a c K e T ỏ o / ióacKCTốo/incr( Kia)1
Trang 22ổ o c i ỉ o i i 6 p o c a T i> - 6 pocM Ti>
Trang 23Bece;iHTb(cfl)-noi3cce.nnTb(cfl) Beceiio
Bece^ocTb Becejiblii
B e T e p H H a p u b iii
BeTKa Bewep BesepHMH
Trang 25lio s p a iH T b - iio 'ip u iK n T b *
B o c c r a i m e *
IS O C C T a ilO B H T b - B O C C T a iia B JIH B a T b *
B o c c T a i i o B j i c i w c * IỈO CTO K
B O C T O p l*
B O C T O p X C IIIIO
B O C T O p )K C IIH b Ù Ì BOCTOMII b l i ĩ*
Bocxnmarbca Bocxmueime
Trang 26IỈ L>I 11V / K /IC II ( 11 bi Ỉ I ) *
B b in a c T b - B b in a / ia T b *
H b lllM C a T b - B b llIH C b llỉa T b
i H j i i m c b i B U T b - B b i i i H c a T i ) lỉb in H lia T b - B b in H T b l3 b lIIH T b = B b lIIM B a T b
l ỉ b i n o í i n e n n e
B b lilO J lH H T b - B b ir iO / IH ilT b
B b in O / IH flT b - B b in O J IIIH T b
B b i r i V K J I b l i i *BbinyCKHHK*
BblCTaBKa BblCTaBOHHblH BblCTpeJI*
B b l C T p e J I H T b - B b l C T p e J l f l T b *
D D I C T y n a T b D b l C T y n H T b
BblCTynHTb-BblCTynaTb BbicTyruieHHe
BblTamHTb BblTHpaTb BblTilHyTb*
B H /IO C T b *
r
r a a
Trang 27I v i y ổ m i a
i v i y ổ o K H Ì í *r;iy6oico*
1VIVĨIO
I V i y i I O C T b I'J i y ii b i Hr/ivxoỉi*
I'jIf l/ ie T bnieB*
['M C 3 ;io *
r H H J I O H *
r o B o p n T b - C K a 3 a T broBopvii*
r o B H / iH H a *
r o ; i
r o / i o B i w i n aro.no Baro/ioil
ropjio rOpHblH ropo/1
r o p o / ic K o i iropoKaimu*
Trang 28A a p i i T b - i i o / i a p H T bAapoM*
/laTa
/ Ịa T b - / ia B a T bAana
flBaABaanaTbiH ABa^uaTb
/!Ba>K.abi
ABenaAnaTbiH/ỊBeHa/maTb
/ỈB e p b
ABecTH/ỊBMraTe/ibflBHraTbCfl/ỊBVDKCHHeABoeABOỈÌKa
Z IB O H H O H * ílB O p
A B O p e il
A B O p H O B b lH *
A B V C T O p O M ỈIb lỉÌ* / le B O J ib B a n H f l* /le B C T B e H H O C T b * /le B O M K íl
AeByuiKa
/ l e B A H O C T O
; i e B H T í i a / i n a T b i i i a e B H T H a u a T b
/ l e B H T b l i i
/te B H T b/leBATbcoT/ie/1
Trang 29; u i p u > K e p / U I C K C T a
iỊH C B H H K
/UieBHOÍÍ
/ I H e M
A H O */10AOÓaBHTb-^OÓaBvlHTb
/loóaBKa
^oóaB^eHíie
/loóeHcaTb /Ịo6HTbCfl-,aOốMBaTbCfl noópo*
/ lO B e p M T b - A O B e p írr b * /lO B C p M T b -A O IỈC p H T b *
;io B o ;in T b - ;io n e c T M
; i O I Ỉ O ; i C II ( A O I K Ư I I ) n a - o , - bl )
/I0!30;n>ll0
; i o r o B a p n i 3a T b c « - ; i o r o i ỉ o p i i T b C H
/ l o r o B o p *
Trang 30/lO CTU TOM IIb lH
; i o c t h raTi>-/ự>cTU I II V T b
; U ) C T i i r i i v T b - ; i 0 C T i i r a i !)
; i o c T i ĩ > K e i ! n e
/IO C TO H H C T B O * /lO C T O H H b m *
;i0 C T 0 r i p n M e i ia T C / ib ii0 C T i> *
/Ịp a.v ia /ỊpUMaTMHCCKHM / ip a M a T y p r
A V X H ziv u ia *
/ I V I Iie B H b lH * / IV U IH C T b lii /IV I1 IH O *
A V I l I H b l i ì*
AblM
;u > ip u *
; i b i p K a * / I b i x a i m e *
/ i b i i i i a T b - n o i i b i i n a T ! )
30
Trang 31/ K C V ie illb lii
> K C j i c 3 i io 6 o T o i m i ) i i i *
>K c j l C311 ( V io p o >K II bl i i * / K c v ic a i lb l i i
> K H T e jIb C T B O *
>KHTb
> K V p H a J l / K v p H a jiM C T
> K y p n a jlH C T II K a / K v p i ỉ a l b l l b l i i
3 a
;u i 6 a B H b i i i *
3 a 6 a c T o m < a
Trang 32;ja iIO M m ia n > - 3 a il()M IIU T b
;ỉa iio M iiM T b - 3 a n ( ) M im a T b
.'taM CTKa*
M 'IC T II l>l ii * ỉ a i u n r a * ỉ ; u h m T U T b - iu iu m n a T b
n a m n T H M K * K im m n a T b - ia iu u T H T b
;ta H H IĨT b - 3 a H B JIflT b
;ỉ u » B K ' i i n e * :taH H
.i i i a i m e * iU U T b - IIO ỈIia T b .! I3 C u a
;iiỉe ;u H i> iii
3 II M a ÌH M im ii Ỉ H M O Ì Ì
; ì i a T ( > r ; i u m n > ! Ì i *
3/111 r 1)01 *
; U O *
33
Trang 333 a ;iV M i)iu a T i)C > i- a a ;iy M a T i)C > i*
:ỉa e x a T i> - :iu e ;o K U T b
.i a i u o n n T i ) ' ì a i l l l T C p C C O H a i l l l O C T I ) *
: ? a n n T c p o c o B a T i > ( c > i )
-i -i H T C Ị X 'c o -i ỉ a T [ ) ( c > -i ) *
u k u : j * :iaKn:!UTi>-.'iaica.ii>iiỉaTi>*
; ỉu K a 3 b iB a T b - 3 a K a ;ỉ a r b *
;s u K a n i i n n a T b - :ỉ a K o n i m í I> ỉa K a ilM H Iỉa T b C H -;ỉa K 0 1 IM H T I> C > i U IK U T *
■ ìn K Jl fO M U T b -3 a K il IOMI IT b *
3ilKjIK)HeiIHC*
3 a K J l I O M e i I I I b l ỉ í *
3 a K J lIO H M T b - 3 a K / IIO H a T b * K IK O II *
3 U M y > K e c T iỉo * :ỉU M y> K iiH M * 3UM b ic c v i *
;ỉa tin M a T i> - ;ja iiíiT i>
ỉ a i l H M a T b C M - ỉ a i l M I h O I
; s u i i h t ( - a , - o , - i > i )
.'ìa iiH T iie
Trang 34I I.H ỈC C T lIb lỉi
I i : ì i ( i i i i n n > ( o i) - n :ỉm m > r n > ( c > i) ii;ir o T ( ) iỉim > - u ir o T U B ;m iiU T i>II.Ỉ/UƯIII
I K U U I I H C
n i i a r c j i b C T i i o
11 v u r r b ( C H ) - H 3 / u iB a T b ( c m )
I i u e / i u e *II.?-.ỉa
11 Ỉ.10>K 11Tb- M 3 jia r a T b
M u o / K e im e
u iM c n a U.3MCIICH11C
iK ỉV H e H H e
II3 V M H T b - H 3 V H a T b
I f T H I U H b l H *11.111IIM C H H O
H.MCTb
I IM Ilo p T
UM U O p T H p O B ílT b tlM IIO p T H b lH
H M V m eCTB O
II Ma
im ane
l u u e H K a * iin ;iH B M / iy a / ib H h iií
Trang 37K O C M U H e C K H H *KOCTep
Trang 38K v i n a i i )
J I
j]a6opanTKa / l a ổ o p a T o p n a
/larepb
Jia/IHO
j i a / t o i i b * JiaKOHHHHblii*
/ K iM iia /ia M H O M K a / l a c K a * n a c K a T b * Jia C K O B O JIU C K O B b lH Jia C T O H K U * / l a v p e a T *
/lerKO
/ l e r K o e * r i e r K O B e p H b l i i *
/ le i'K O M b ic /ie m ib i ii*
yicKUMH
J i e i l l l l i b l i i / IC II H T b C M *
/IC H TU
Trang 39; i y r/iv)Ka*
J lb r O T H b lii * /IIO Ó H M b lịÌ ilỉO Ó H T b -IIO /IIO Ó H T b /IIO Ó O B a T b C A * yilO Ó O Bb
J110603 HaTCjlbHblii /H 0 6 0 ỈÌ
./1106011 b ITC TB O
jiiocTpa JiarvuiK a*
Trang 40M C H H T b O M IO M lM ia T b C fl
M c p a
M e p O IIp U H T H C MCCTO
M e c T o p o / K / ie im e MCCMU
M C T c l J l / 1
M CT ÍƯ Ư I11H c c K11 i Í
M e T a J i/ iy p n iM c c K H iiMeTa/i.nvpnm