câu hỏi trắc nghiệm môn đường lối cách mạng của đảng cộng sản việt nam câu hỏi trắc nghiệm môn đường lối cách mạng của đảng cộng sản việt nam câu hỏi trắc nghiệm môn đường lối cách mạng của đảng cộng sản việt nam câu hỏi trắc nghiệm môn đường lối cách mạng của đảng cộng sản việt nam câu hỏi trắc nghiệm môn đường lối cách mạng của đảng cộng sản việt nam câu hỏi trắc nghiệm môn đường lối cách mạng của đảng cộng sản việt nam
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI • • •
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN ĐƯỜNG LỐI CÁCH MẠNG
CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
ĐÈ TÀI KHOA HỌC CẤP TRƯỜNG
ThS Nguyễn Văn Thư Chủ nhiệm đề tài ThS Le Thị Thu Thúy Thành viên
H a n o i U n iv e r s it y
liifiilijiill
000079151 Hà Nội 2012
Trang 2PHẦN MỞ ĐẦU
1 Tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề tài và tính cấp thiết của đề tài
Thực hiện chủ trương chủ trương đổi mới giảng dạy và học tập các môn khoa học
Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh của Bộ Giáo dục và đào tạo, môn học Đường loi cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam được đưa vào giảng dạy trong các trường đại học và cao đẳng từ khóa 2008 cùng với các môn Những nguyên lý cơ bản của chù nghĩa Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chỉ Minh Đen nay đã triển khai thực hiện giảng
dạỹ, học tập được cho 2 khóa 2008 và 2009 Năm 2009 Bộ Giáo dục và đào tạo phổi
hợp với Nhà xuất bản Chính trị quốc gia biên soạn và xuất bản Giáo trình Đường loi cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Được tái bản có sửa chữa, bổ sung trong
các năm 2010, 2011) Vừa qua được sự chỉ đạo của Hội đồng khoa học và Phòng Quản
lý khoa học Trường Đại học Hà Nội, Khoa Giáo dục chính trị đã thực hiện xây dựng
Đề cương chi tiết và sau đó là Chương trình chi tiết cho môn học Như vậy môn học này đã có nội dung thống nhất, ổn định thông qua giáo trình và tài liệu học tập đầy đủ.Trong chủ trương đổi mới việc dạy và học các môn khoa học Mác - Lênin, tư tưởng
Hồ Chí Minh của Bộ Giáo dục và đào tạo và Trường Đại học Hà Nội, có yêu cầu đổi mới phương pháp kiểm tra, đánh giá bằng hình thức trắc nghiệm khách quan, Khoa Giáo dục chính trị đã xây dựng được bộ câu hỏi trắc nghiệm cho các môn Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê nin và môn Tư tưởng Hồ Chí Minh Đen nay chúng tôi thấy cần thiết phải xây dựng một bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam để sử dụng cho việc thi, kiểm tra, đánh giá khách quan, chính xác, hoàn thiện ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
Đe tài Câu hỏi trắc nghiệm Đường loi cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
được đăng ký là đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường tại Trường Đại học Hà Nội từ tháng 9/2011, được nhóm tác giả phân công nhiệm vụ như sau:
- ThS Nguyễn Văn Thư: Chủ nhiệm đề tài, phụ trách các chương mở đầu, I, II, III, IV
- ThS Lê Thị Thu Thúy: Thành viên, phụ trách các chương V, VI, VII, VIII
Nhận xét phản biện tại cơ sở:
- ThS Lê Văn Bát
- TS Lê Văn Sự
2 Mục tiêu, nhỉệm vụ của đề tài
- Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm sử dụng cho thi, kiểm tra đánh giá môn học, đáp ứng yêu cầu cấp thiết trong việc giảng dạy, học tập Có tính ổn định cao và khả năng
sử dụng lâu dài Sau này, nếu thấy phù họp có thể cho phép sinh viên tiếp cận, sử dụng rộng rãi như một tài liệu bổ trợ học tập
- Bộ câu hỏi trắc nghiệm giúp đánh giá chính xác kiến thức của người học, có sự phân loại người học ở các mức độ khác nhau Trone quá trình xây dựng đề tài có tính đên những đặc điểm riêng, các chuyên ngành đào tạo của Trường Đại học Hà Nội dựa trên nền tảng, thế mạnh về ngoại ngữ Bộ câu hỏi được xây dựng hoàn toàn độc lập, không chịu ảnh hưởng hoặc trùng lắp với bất kỳ đề tài nào trước đó
Trang 3CHƯƠNG MỞ ĐẦU ĐÓI TƯỢNG, NHIỆM v ụ NGHIÊN c ử u
Câu 1 Đảng Cộng sản Việt Nam là đội tiên phong, đại biểu trung thành lợi ích củ.a
A giai cấp công nhân
B nhân dân lao động và cả dân tộc Việt Nam
c Cả hai phương án trên
C âu 2 Mục đích của Đảng Cộng sản Việt Nam là xây d ự n g
A nước Việt Nam độc lập, dân chủ, giầu mạnh
B xã hội công bằng, vãn minh
c chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản
D Cả ba phương án trên
C âu 3 Nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho hành động của Đảng Cộng sản Việt Nann
là:
A Chủ nghĩa Mác - Lênin
B Chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh,
c Truyền thống dân tộc và tinh hoa trí tuệ nhân loại
C âu 5 Vấn đề cơ bản trong hoạt động lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?
A Quy định vai trò lãnh đạo đất nước trong hiến pháp
B Quy hoạch cán bộ cho các vị trí chủ chốt trong chính quyền, đoàn thể
c Trung thành tuyệt đối với chủ nghĩa Mác - Lênin
D Đề ra đường lối cách mạng và hoạch định đường lối
Câu 6 Việc đề ra đường lối cách mạng và hoạch định đường lối là vấn đề cơ bản
A trong hoạt động lãnh đạo của Đảng
B trong tổ chức, xây dựng Đảng
c do Điều lệ Đảng quy định
D do đòi hỏi của cách mạng
Câu 7 Hệ thống quan điểm, chủ trương, chính sách về mục tiêu, phương hướng., nhiệm vụ và giải pháp của cách mạng Việt Nam là:
A Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
B Tư tưởng của Hồ Chí Minh
c Đường lối của Quốc tế cộng sản
D Cả A, B, c
Câu 8 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam được thể hiện qua các N ăn bản nào?
A Cương lĩnh, nehị quyết của Đảng Cộng sản Việt Nam
B Điều lệ Đảng Cộne sản Việt Nam
c Hiến pháp, pháp luật của nhà nước
D Cả ba phương án trên
Câu 9 Đường lối cách mạng của Đảng toàn diện và phong phú vì:
A Có đường lối chung, xuyên suốt cả quá trình cách mạng
B Có đườne lối cho từng thời kỳ lịch sử
4
Trang 4c Có đường lối cho từng lĩnh vực hoạt động.
D Cả ba phương án trên
C âu 10 Đường lối độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội thuộc về:
A Đường lối chung, xuyên suốt cả quá trình cách mạng
B Đường lối cho từng thời kỳ lịch sử
c Đường lối cho từng lĩnh vực hoạt động
C âu 11 Đường lối cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân thuộc về:
A Đường lối chung, xuyên suốt cả quá trình cách mạng
B Đường lối cho từng thời kỳ lịch sử
c Đường lối cho từng lĩnh vực hoạt động
C âu 12 Đường lối công nghiệp hóa, hiện đại hóa thuộc về:
A Đường lối chung, xuyên suốt cả quá trình cách mạng
B Đường lối cho từng thời kỳ lịch sử
c Đường lối cho từng lĩnh vực hoạt động
C âu 13 Môn Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam có đối tượng nghiên cứu là:
A Tổ chức và hoạt động của Đảng Cộng sản Việt Nam
B Các phong trào đấu tranh của nhân dân tò khi Đảng ta ra đời
c Hệ thống quan điểm, chủ liuong, chính sách của Đảng Cộng sảnViệt Nam
D Cả A va B
C âu 14 Môn Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam có mối quan hệ mậtthiết với môn Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin và Tư tưởng HồChí Minh vì:
A Cỏ cùng đối tượng và phương pháp nghiên cứu.
B Cùng nằm trong chương trình khung do Bộ Giáo dục và đào tạo quy định,
c ĐườnglốicủaĐảngxLiấjtótừchủn^mM^-I^nin,tưliiỏngHồơiíMmh
D C à A v à B
Câu 15 Những vấn đề cần làm rõ khi nghiên cứu đường lối cách mạng của Đảng Cộng sàn Việt Nam:
A Sự ra đời tất yếu của Đảng.
B Quá trình hình thành, bổ sung, phát triển đường lối
c Kết quả thực hiện đường lối.
D Cả ba phương án trên
Câu 16 Cơ sở phương pháp luận để nghiên cứu, học tập môn Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam là:
A Dựa trên nền tảng tư tưởng văn hóa dân tộc và triết học phương Đông
B Thế giới quan, phương pháp luận khoa học của chủ nghĩa Mác - Lênin
c Các quan điểm có ý nghĩa phương pháp luận của Đảng, Hồ Chí Minh
D Cả B và c
Câu 17 Môn Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam trang bị cho sinh viên các kiến thức cơ bản gì?
A Thân thế, sự nghiệp của các lãnh tụ cách mạng
B Các biến cố, sự kiện lịch sử trọng đại của dân tộc
c Sự ra đời của Đảng, đường lối của Đảng qua các thời kỳ cách mạng
D Cả A, B và c
Câu 18 Chon phương án đúng nhất: Ý nghĩa của việc học tập, nghiên cứu môn Đường
lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam là:
A Khẳng định sự ra đời của Đảng là tuân theo quy luật khách quan
B Vai trò của Hồ Chí Minh đổi với cách mạng nước ta
Trang 5c Bồi dưỡng niềm tin, phấn đấu theo mục tiêu, lý tưởng của Đảng.
D Cả ba phương án trên
CHƯƠNG I
S ự RA ĐỜI CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM VÀ CƯƠNG LĨNH CHÍNH
TRỊ ĐẦU TIÊN CỦA ĐẢNG
I HOÀN CẢNH LỊCH s ử RA ĐỜI CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
1 Hoàn cảnh quốc tế
Câu 19 Hoàn cảnh quốc tế cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX tác động đến thế giới và Việt Nam:
A Sự chuyển biến của chủ nghĩa tư bản
B Ảnh hưởng của chủ nghĩa Mác - Lênin
c Cách mạng Tháng Mười Nga thành công, Quốc tế Cộng sản ra đời
c Chủ nghĩa bành trướng bá quyền.
D Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
Câu 22 Đặc điểm nào thuộc về chủ nghĩa đế quốc ?
A Tích cực khai phá, truyền bá văn minh cho các dân tộc lạc hậu
B Tăng cường áp bức, bóc lột nhân dân lao động và các dân tộc thuộc địa
c Xuất khẩu thành tựu khoa học kỹ thuật và công nghệ ra thế giới
D Cả B và c
Câu 23 Chủ nghĩa đế quốc có tác động gì đến thế giới ?
A Tạo ra mâu thuẫn giữa các nước đế quốc với các dân tộc thuộc địa
B Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc diễn ra mạnh mẽ
c Khủng hoảng kinh tế thế giới và thất nghiệp tăng cao
Sai-Câu 25 Chủ nghĩa đế quốc đã tác động tiêu cực tới Việt Nam như thế nào ?
A Đưa các nhà truyền giáo, thương nhân, thám hiểm tới Việt Nam
B Tạo ra chữ quốc ngừ cho Việt Nam
c Tấn công xâm lược, chiếm đóng, thống trị Việt Nam
D Ca A, B v a C
Câu 26 Chủ nghĩa Mác ra đời trong hoàn cảnh nào?
A Phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân phát triển mạnh
B Được Lênin phát triển
c Giai cấp cỏns nhân cần có hệ thổne lý luận khoa học
Trang 6c Bãi công, lãn công, phá hoại máy móc.
D Tổ chức đấu tranh vũ trang
C âu 28 Sự ra đời của đảng cộng sản là:
A Yêu cầu khách quan của cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân
B Ý muốn chủ quan của giai cấp công nhân
c Ý muốn chủ quan của c Mác và Ph Ăngghen
D Cả A, B, và c
Câu 29 Hoàn chỉnh câu sau trong Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản (1848): “Trong
tất cả các giai cấp hiện đang đối lập với giai cấp tư sản thì chỉ có giai c ấ p làgiai cấp thực sự cách mạng”
A Thương thuyết, thỏa hiệp với các đảng phái tư sản
B Tranh cử chiếm đa số trong quốc hội giành quyền lập chính phủ
c Tổ chức, lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền, xây dựng xẫ hội mới *
D Xuất khẩu cách mạng vô sản.
Câu 31 Để thực hiện thắng lợi nhiệm vụ chủ yếu, đảng cộng sản phải:
A Luôn đứng trên lập trường của giai cấp công nhân.
B Mọi chién lược, sách lược phải xuất phát từ lợi ích của giai cấp công nhân,
c Đại biểu cho quyền lợi toàn thể nhân dân lao động.
D Cả A, B và c
Câu 32 Vì sao đảng cộng sản phải đại biểu cho quyền lợi của toàn thể nhân dân lao
động?
A Để tuyên truyền, nânệ cao vị thế cho đảng cộng sản.
B Thu hút lực lượng quần chúng đông đảo cho cuộc đấu tranh
c Giải phóng giai cấp mình phải đồng thời với các tầng lớp lao động khác.Câu 33 Chọn phương án chính xác để hoàn chỉnh nhận định của Hồ Chí Minh: “ Chủnghĩa Mác - Lênin đ ã quần chúng nhân dân và cả những phần tử ưu tú, tíchcực ở các nước thuộc địa vào phong trào cộng sản”
A mở đường cho
B lay chuyển, lôi cuốn
c khuyến khích, kêu gọi
D đi sâu vào
Câu 34 Cách mạng Tháng Mười Nga thành công khi nào?
A 1905
B 1917
c 1919
D 1921
Câu 35 Ý nghĩa to lớn của Cách mạng Tháng Mười Nga đối với cách mạng thế giới:
A Chủ nghĩa Mác - Lênin từ lý luận đã trở thành hiện thực
B Mở đầu thời đại cách mạng chống đế quốc giải phóng dân tộc
7
Trang 73 Đổi tirọng và phạm vi nghiên cửu của đề tài
- Hệ thống các câu hỏi được xây dựng trong bộ câu hỏi trắc nghiệm luôn bám sát đối tượng nghiên cứu của môn học, đó là hệ thống các quan điểm, chủ trương, chính sách của Đảng Cộng sản Việt Nam từ cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân đến cách mạng
xã hội chủ nghĩa
- Phạm vi nghiên cứu của bộ câu hỏi trắc nghiệm bao quát toàn bộ nội dung kiến thức của Giáo trình Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Bộ Giáo dục và đào tạo, Nhà xuất bản Chính trị quốc gia, 2011) có tập trung vào các nội dung trọng tâm của môn học Ngoài ra bộ Câu hỏi trắc nghiệm còn mở rộng kiểm tra một số kiến thức về lịch sử Đảng, lịch sử đấu tranh yêu nước và phong trào cách mạng từ khi Đảng
ra đời thuộc nội dung Giáo trình Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (Hội đồng trung ương, Nxb Chính trị quốc gia, 2001) dành cho sinh viên chuyên ngành và Giáo trình Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (Bộ Giáo dục và đào tạo, Nxb Chính trị quốc gia, 2006) dành cho sinh viên không chuyên ngành các trường đại học và cao đẳng
4 Phương pháp nghiên cứu
- Trong quá trình biên soạn bộ câu hỏi trắc nghiệm luôn tuân theo phương pháp luận của Chủ nghĩa Mác - Lênin, các quan điểm có ý nghĩa phương pháp luận của Hồ Chí
Minh và các quan điểm của Đảng Cụ thể là tiếp cận, xem xét, đánh giá vấn đề phải đứng trên lập trường, quan điểm, lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân lao động Trong những nội dung cụ thể có thể sử dụng một số phương pháp riêng như phương pháp lịch sử, lôgich, phân tích, tổng hợp Một số câu hỏi yêu cầu có sự liên hệ, vận dụng giữa lý luận với thực tiễn; giữa kiến thức trong giáo trình với đời sống thực tế ngoài xã hội.
- Bộ câu hỏi đáp ứng đầy đủ các tiêu chí biên soạn của một đề tài khoa học: Tiêu chí khách quan và khoa học; toàn diện; thống nhất giữa lý luận và thực tiễn.
5 Cấu trúc nội dung và hình thức
Đề tài Câu hỏi ừác nghiệm gồm 1.140 câu hỏi có cấu trúc các chương, mục, phần cơ bản theo nội dung giáo trình Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam năm
2011, có phần đáp án trả lời câu hỏi để thuận tiện, dễ dàng trong quá trình sử dụng
3
THƯVlệNOẠI HỌC HÁ NỘI HANOI U N IVÉM SIĨY LIBRARY
Trang 8c Chủ nghĩa xã hội xây dựng thành công ở một nước tư bản.
D Cả A và B
Câu 36 Ý nghĩa to lớn của Cách mạng Tháng Mười Nga là:
A Cổ vũ phong trào đẩu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân thể giới
B Nâng cao vị thế, uy tín của Đảng Bônsêvich và V.I Lênin
c Động lực thúc đẩy sự ra đời của các đảng cộng sản trên thế giới
D Cả A và c
Câu 37 Vì sao nói với thắng lợi của Cách mạng Tháng Mười Nga, chủ nghĩa Mác - Lênin từ lý luận khoa học đã trở thành hiện thực?
A Cách mạng do Đảng Bônsêvich đứng đầu là Lênin lãnh đạo
B Chính quyền Xôviết công nông binh ra đời
c Chính phủ Sa hoàng bị lật đổ.
D Cả A, B và c
Câu 38 Với thắng lợi của Cách mạng Tháng Mười Nga, chủ nghĩa Mác đã trở thành
chủ nghĩa Mác - Lênin, đúng hay sai?
Câu 40 Vai trò của Quốc tế Cộng sản (Quốc tế III) đối với cách mạng thế giới:
A Trực tiếp dẫn đến cuộc Cách mạng Tháng Mười Nga
B Thúc đẩy phong trào cộng sản và công nhân quốc tế
c Dẩn đến sự ra đời của Đảng Cộng sản Đức, Hunggari.
D Cả A, B.
Câu 41 Vai trò của Quốc tế Cộng sản (Quốc tế III) đối với cách mạng Việt Nam:
A Thống nhất các tổ chức cách mạng.
B Truyền bá chủ nghĩa Mác -Lênin, chỉ đạo thành lập Đảng,
c Đề ra đường lối cơ bản cho cách mạng
D Cả ba phương án trên
Câu 42 Điền cụm từ thích hợp để hoàn chỉnh nhận định sau của Nguyễn Ái Quốc: “
An Nam muốn cách mạng thành công thì tất phải n h ờ ”
A đệ nhất quốc tế
B đệ nhị quốc tế
c đệ tam quốc tế
2 Hoàn cảnh trong nước
Câu 43 Thực dân Pháp tấn công xâm lược Việt Nam vào năm nào, ở đâu ?
Trang 9D Không có quốc hiệu.
Câu 47 Biểu hiện của chính sách áp bức về chính trị của thực dân Pháp áp dụng ở Việt Nam:
A Tước đoạt chủ quyền
B Du nhập văn hóa phương Tây
c Áp dụng hạn chế phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
D Cả B va c
Câu 48 Đe dập tắt ý chí phản kháng của nhân dân Việt Nam, thực dân Pháp đã sử dụng biện pháp chủ yếu gì?
A Hòa hoãn, thương lượng
B Tuyên truyền, mỵ dân
c Dụ dồ, mua chuộc
D Đàn áp đẫm máu.
Câu 49 Chế độ cai trị về chính trị của người Pháp ở Đông Dương là:
A Gián tiếp cai trị thông qua chính quyền Nam triều
B Thiết lập bộ máy trực tiếp cai trị
c Thiết lập bộ máy trực tiếp cai trị đến cấp huyện.
D Trị vì nhưng không cai trị.
C âu 50 Dưới chế độ quân chủ của triều đình nhà Nguyễn, nhân dân đã có quyền tự
Câu 52 Chính sách “chia để trị” của thực dân Pháp ở Việt Nam thực chất là gì?
A Thể hiện tình trạng cát cứ địa phương
B Thỏa hiệp phân chia quyền lực giữa Pháp và chính quyền Nam triều,
c Chia sẻ, tranh giành quyền lực trong nội bộ chính quyền thuộc địa
D Làm suy yếu sức mạnh đoàn kết của nhân dân ta.
Câu 53.-Chính sách “Chia để trị” thực dân Pháp ở Việt Nam là chia rẽ về:
A Dân tộc.
B Tôn giáo,
c Miền vùng
D Cả ba phương án trên
Câu 54 Liên bang Đông Dương bao gồm các bộ phận nào ?
A Việt Nam, Lào, Campuchia
B Việt Nam, Lào, Campuchia, Mianma
c Bắc Kỳ, Trung kỳ, Nam Kỳ, Lào, Cămpuchia
D Bắc Kỳ, Trung kỳ, Nam Kỳ, Lào, Cămpuchia, một phần Quảng Châu Loan Câu 55 Đứng đầu Liên bang Đông Dương là:
A Thôna, sứ
Trang 10A Đàn áp dã man các phong trào phản kháng.
B Thiết lập bộ máy trực tiếp cai trị
c Xây dựng hệ thống nhà tù dày đặc để giam cầm các chiến sỹ cách mạng
D Bắt phu đưa vào làm việc trong các đồn điền cao su ở Nam kỳ
Câu 60 Chính sách thống trị về kinh tế của thực dân Pháp ở nước ta là gì?
A Áp bức chuyên chế.
B Bần cùng hóa
c Nô dịch.
Câu 61 Biểu hiện của chính sách bần cùng hóa về kinh tế:
A Tước đoạt chủ quyền
B Đầu tư xây dựng hạ tầng cơ sờ
c Kìm hãm không cho công nghiệp nặng phát triển
D Cả A và B
C âu 62 Chính sách thống trị và khai thác thuộc địa của Pháp ở Đông Dương nhằm mục đích gì?
A Khai phá văn minh cho các dân tộc Đông Dương
B Bóc lột tài nguyên, mở rộng thị trường
c Khuếch trương thanh thế cho Pháp ở vùng Viễn Đông
A Chia sẻ lợi ích kinh tế với chính quyền Nam triều
B Tuyên truyền, mỵ_dân
c Thu được lợi nhuạn tối đa
D Cả ba phương án trên
Câu 65 Ngành nghề kinh tế nào chi tư bản Pháp mới được thực hiện ở Việt Nam?
A Chế biến sản phấm nông, lâm nghiệp
Trang 11A Cỏ trường dành riêng cho con cái người Pháp và quan lại Việt.
B Giảng dạy ngôn ngữ và văn hóa Pháp trong trường học
c Xây dựng, kiến trúc theo kiểu Pháp
D Dung túng, duy trì các hủ tục lạc hậu
C âu 76 Điền cụm từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau: Thực dân Pháp d ù n g
để ru ngủ nhân dân ta trong vòng nô lệ
A rượu, thuốc phiện, thuốc ngủ
B rượu, thuốc phiện, ma túy
c rượu, thuốc phiện
Câu 77 Từ Indochina thời thuộc Pháp được hiểu là:
B Cơ cấu giai cấp trong xã hội
c Mâu thuẫn cơ bản trong xã hội
D Cả ba phương án trên.
C âu 80 Dưới tác động của chính sách thống trị và khai thác thuộc địa của thực dân
Pháp, tính chất xã hội Việt Nam là xã h ộ i
A thuộc địa
B phong kiến nửa thuộc địa
c thuộc địa nửa phong kiến
D thực dân kiểu cũ
C âu 81 Thực chất của chế độ thuộc địa nửa phong kiến là gì?
A Triều đình nhà Nguyễn chỉ là chính quyền bù nhìn
B Nam kỳ là xứ thuộc địa; Bắc- Trung kỳ là xứ bảo hộ
c Nhà Nguyễn chỉ còn một nửa số quan lại
D Chính quyền thuộc địa và Nam triều chia đôi quyền lực
C âu 82 Trước khi Pháp xâm lược Việt Nam là một chế độ quân chủ phong kiến độc lập, đúng hay sai?
Trang 12A Mọi hoạt động đều chịu sự giám sát của chính quyền thuộc địa.
B Không có thực quyền
c Cộng tác với Pháp đàn áp nhân dân Việt Nam
D Cả ba phương án trên
Câu 86 Vì sao Pháp để cho chính quyền Nam triều tồn tại?
A Vì còn được nhân dân ủng hộ
B Vì lí do nhân đạo
c Để thực hiện giúp Pháp một số công việc
D Cả A, B và c
Câu 87 Chính quyền triều đình nhà Nguyễn tồn tại là để thực hiện một số công việc
mà người Pháp khộng muốn hoặc không thể làm như bắt phu, bắt lính, thu thuế, đảm bảo trật tự, trị an ở các địa phương đúng hay sai?
B Địa chủ phong kiến, nông dân
c Tư sản, tiểu tư sản
D Cả A và B
Câu 89 Nguyên nhân nào làm thay đổi cơ cấu giai cấp trong xã hội Việt Nam khi thực dân Pháp áp dụng chính sách khai thác thuộc địa?
A Theo xu thế của thế giới tư bản
B Xuất hiện các ngành kinh tế mới
c Do sự thỏa hiệp giữa chính quyền thuộc địa và Nam triều.
D Cả ba nguyên nhân trên.
Câu 90 Dưới tác động của chính sách khai thác thuộc địa, giai cấp địa chủ và nông dân ở Việt Nam thay đổi như thế nào?
A Chuyển biển như giai cấp địa chủ và nông dân mới theo phương Tây.
B Phát triển nhanh chóng cả về chất và lượng,
c vẫn tồn tại nhưng có sự phân hóa sâu sắc.
D Thay đổi hoàn toàn thành những giai cấp khác.
Câu 91 Người địa chủ khác với người phú nông ở đặc điểm chủ yếu nào?
Trang 13Câu 95 Giai cấp nông dân có tinh thần cách mạng cao, căm thù đế quốc thực dân bởivì:
A Bị áp bức, bóc lột nặng nề nhất
B Dễ được giác ngộ lý tưởng cách mạng
c Có môi trường nông thôn đấu tranh thuận lợi
D Có số lượng đông đảo nhất trong dân cư
Câu 96 Những giai cấp, tầng lớp nào mới ra đời khi Pháp thổng trị, khai thác thuộc địa ở Việt Nam?
A Đại địa chủ, phú nônậ
B Công nhân, tư sản, tiểu tư sản
c Trí thức, văn nghệ sỹ
D Tất cả các phương án trên
Câu 97 Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời vào khoảng thời gian nào?
A Từ cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất
B Từ cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai
c Từ sau chiến tranh thế giới thứ nhất
D Ngay sau khi Pháp xâm lược Việt Nam
Câu 98 Vì sao giai cấp công nhân Việt Nam có mối liên hệ chặt chẽ với giai cấp nông dân Việt Nam?
A Phần lớn xuất thân từ nông dân
B Mang hệ tư tưởng của giai cấp nông dân
c Do sự chỉ đạo của quốc tế cộng sản
D Cả ba phương án trên.
Câu 99 Đặc điểm riêng của giai cấp công nhân Việt Nam là gì?
A Ra đời trước giai cấp tư sản Việt Nam
B Có quần áo mầu nâu.
c Vừa ra đời đã được tiếp thu chủ nghĩa Mác - Lênin
D Cả Ạ và c
Câu 100 Biếu hiện sự phát triển nhanh chóng của giai cấp công nhân Việt Nam cá
về số lượng và chất lượng:
A Đến năm 1929 đã có 22 vạn người
B Từ người công nhân áo nâu trở thành công nhân áo xanh,
c Từ giai cấp tự mình đến giai cấp cho mình
D Cả ba phương án trên
Câu 101 Giai cấp tư sản Việt Nam có thể được chia thành các bộ phận nào?
A Tư sản công nghiệp - Tư sản thương nghiệp
B Tư sản dân tộc - Tư sản mại bản
c Tư sản công nghiệp (mại bản) - Tư sản thương nghiệp (dân tộc)
A Đúng
B Sai
Câu 104 Nhận định đúng về eiai cấp tư sản Việt Nam:
A Luôn bị tư sản Pháp - Hoa cạnh tranh, chèn ép
Trang 14B Thế lực và địa vị kinh tế, chính trị nhỏ bé, yếu ớt
c Không đủ khả năng lãnh đạo cách mạng
D Cả ba phương án trên
Câu 105 Luận cương chính trị (10-1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương nhận định: Tư sản thương nghiệp và tư sản công nghiệp thì hầu như đứng về phe đế quốc Nhận định đ ó với Cương lĩnh chính trị tháng 2-1930
A phe quốc gia dân tộc
B phe đế quốc
c phe các giai cấp bị áp bức, bóc lột
D phe chính quyền triều đình nhà Nguyễn
Câu 107 Gia đình nhà tư sản dân tộc Trịnh Văn Bô ở Hà Nội đã hiến cho cách mạng tới hơn 5000 cây vàng, đúng hay sai?
A Đúng
B Sai
Câu 108 Tiểu tư sản là những bộ phận nào dưới đây?
A Quan lại phong kiến cấp thấp, thợ thủ công, tiểu thương
B Học sinh, trí thức, viên chức, người làm nghề tự do
c Chức sắc tôn giáo, tăng lữ, quý tộc.
D Tư sản nhỏ, nhà buôn bị phá sản, văn nghệ sĩ.
Câu 109 Giới trí thức, học sinh là bộ phận quan trọng của giai cấp, tầng lớp nào
trong xã hội Việt Nam thời thuộc Pháp?
A Tư sản dân tộc.
B Tiểu tư sản
c Thượng lưu quý tộc
D Trung lưu bình dân.
Câu 110 Tiểu tư sản Việt Nam có lòng yêu nước, căm thù đế quốc, thực dân Có tinh
thần cách mạng cao Đúng hay sai?
A Đúng
B Sai
Câu 111 Chọn phương án đúng với_nhận định về tầng lớp tiểu tư sản trong Tuyểntập của Lê Duẩn (Nxb.Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2008): “Họ tỏ ra với thờicuộc'’:
Trang 15Câu 113 Đánh giá nào dưới đây không đúng về tiểu tư sản Việt Nam?
A Lập trường tư tưởng không vững vàng, hay hoang mang, dao động
B Có lòng yêu nước, căm thù đế quốc, thực dân, tinh thần cách mạng cao
c Thức thời, rất nhạy cảm với thời cuộc
D Đời sổng bấp bênh, dễ phá sản trở thành người vô sản
C âu 114 Những nhân vật nào dưới đây từng xuất thân từ tầng lớp tiểu tư sản trước khi tham gia hoạt động cách mạng?
A Võ Nguyên Giáp, Hồ Chí Minh, Phạm Văn Đồng
B Nguyễn Thái Học, Trường Chinh, Tố Hữu
c Trần Duy Hung, Tạ Quang Bửu, Cù Huy Cận
D Tất cả các nhân vật trên
Câu 115 Xắp xếp thứ tự các giai cấp trong xã hội Việt Nam theo trình tự ra đời trước - sau:
A Nông dân - công nhân - tư sản
B Công nhân - nông dân - tiểu tư sản.
c Địa chủ - tư sản - công nhân - tiểu tư sản
D Tư sản - công nhân - tiểu tư sản
Câu 116 Mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Việt Nam dưới thời Pháp thống trị là mâu
thuẫn giữa:
A Nhân dân Bắc Kỳ với địa chủ phong kiến
B Nông dân với địa chủ phong kiến
c Nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp
D Cả B và c
C âu 117 Mâu thuẫn vừa cơ bản, vừa chủ yếu trong xã hội Việt Nam dưới thời Pháp thống trị là mâu thuẫn g iữ a
A triều đình nhà Nguyễn với thực dân Pháp
B toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp
c nông dân với địa chủ phong kiến
A Tạm thời, có thể điều hòa được thông qua thương lượng
B Cơ bản, chủ yếu, quy định tính chất, nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam
c Thứ yếu, bên cạnh mâu thuẫn giữa vô sản thế giới với tư bản đế quốc
Câu 120 Tìm phươne án đúng nhất: Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp là mâu thuẫn:
Trang 16Câu 122 Nguyên nhân nào dẫn đến sự biến chuyển mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam trong những năm cuối TK XIX, đầu TK XX ?
A Quy luật tự diễn biến
B Chính sách thống trị và khai thác thuộc địa của thực dân Pháp,
c Ảnh hưởng, tác động của chủ nghĩa Mác - Lênin
Câu 123 Mâu thuẫn cơ bản, chủ yếu trong xã hội quy định những nhiệm vụ, mục tiêu chủ yếu của cách mạng Việt Nam Đúng hay sai?
A Đúng
B Sai
Câu 124 Đe giải quyết các mâu thuẫn cơ bản, chủ yếu của xã hội Việt Nam thời Pháp cai trị cần phải thực hiện nhiệm vụ chủ yếu gì?
A Chống đế quốc, chống phong kiến
B Xóa bỏ kinh tế, văn hóa thuộc địa
c Thực hiện khai dân trí, chấn dân khí, hậu dân sinh
D Cả A, B và c
Câu 125 Thực tiễn lịch sử Việt Nam thời Pháp cai trị đặt ra yêu cầu gì cho cáchmạng?
A Đánh đuổi thực dân Pháp giành độc lập tự do
B Xóa bỏ chế độ phong kiến mang lại ruộng đất cho nông dân
c Quán triệt, thực hiện nghiêm túc học thuyết Tam dân
D Cả A và B
Câu 126 Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam xuất phát từ hoàn cảnh lịch
sử những năm cuối TK XIX đầu TK XX là gì?
A Chống đế quốc, ệiải phóng dân tộc.
B Chống phong kiến, mang lại ruộng đất cho nông dân
c Chống tư bản, mang lại nhà máy cho công nhân.
D Cả ba phương án trên.
Câu 127 Nhiệm vụ chống đế quốc, giải phóng dân tộc xuất phát từ mâu thuẫn cơ bản nâo dưới đây?
A Triều đình nhà Nguyễn với thực dân Pháp.
B Toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp,
c Nông dân với địa chủ phong kiến.
D Tư sản dân tộc với tư sản mại bản.
Câu 128 Nhiệm vụ chổng phong kiến xuất phát từ mâu thuẫn cơ bản nào dưới đây?
A Toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp
B Nông dân với địa chủ phong kiến
c Toàn thể nhân dân Việt Nam với địa chủ phong kiến
D Quan hệ sản xuất phong kiến lỗi thời với lực lượng sản xuất tư bản tiến bộ Câu 129 Người Pháp tuyên truyền sang Việt Nam là để:
A Khai phá văn minh cho các dân tộc lạc hậu ờ Đông Dương
B Cai trị, khai thác thuộc địa, mở rộng thị trường cho tư bản Pháp,
c Ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa cộng sản
D Cả ba phương án trên
Câu 130 Mục đích chính sự có mặt của người Pháp ở Đông Dương từ cuối TK XIX:
A Khai phá văn minh cho các dân tộc lạc hậu ở Đông Dương
B Cai trị, khai thác thuộc địa, mở rộng thị trường cho tư bản Pháp,
c Ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa cộng sản
D Cả ba phương án trên
Câu 131 Thực chất sứ mệnh khai phá văn minh cho các dân tộc lạc hậu ở Đông Dương của thực dân Pháp là gì?
Trang 17B Xuất, nhập khẩu; tài chính ngân hàng,
c Buôn bán muối, rượu, thuốc phiện
D Cả B và c
Câu 66 Tư bản Pháp bóc lột thậm tệ nhân dân Việt Nam ở những lĩnh vực
A Chế biến sản phẩm nông, lâm nghiệp
B Xuất, nhập khẩu, tài chính ngân hàng,
c Buôn bán muối, rượu, thuốc phiện
D Sức lao động, tài nguyên, thuế
Câu 67 Chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp đã làm biến chuyển các ngành nghề kinh tế ở nước ta, đúng hay sai?
lu 6ỹí Chọn phương án đủng nhấU-Một-sể-công trình ghi dấu ấn thời thuộc địa còn
tại^ơ Việt Năm:
A Sân bay Gia Lâm, Bạch Mai, Cát Bi, Nội Bài
B Dinh Toàn quyền, Phủ Thống Sứ, Hội trường Ba Đình
c Đường sắt xuyên Việt, Hà Nội - Vân Nam, Sài Gòn - Mỹ Tho
D Cầu Long Biên, Trường Tiền, Chương Dương
Câu 70 Thời thuộc Pháp nước ta đã có các ngành kinh tế mới như: Công nghiệp
điện, cơ khí, xây dựng, khai khoáng; thương mại, xuất nhập khẩu, tài chính ngân
A Xây dựng hệ thống giao thông tương đối hoàn chỉnh.
B Cho lập các cơ quan đại diện dành riêng cho người Việt,
c Du nhập các giống cây mới vào trồng như cao su, cà phê
D Nạân hàng Đông Dương hoàn toàn do tư bản Pháp năm giữ
Câu 74 Biểu hiện cùa nền văn hóa nô dịch mà người Pháp thực hiện ở nước ta:
A Ngăn chặn sự tiếp cận với văn hóa thế giới
Trang 18A Thể hiện trách nhiệm của quốc gia hùng mạnh, văn minh Châu Ảu.
B Cai trị, khai thác thuộc địa, mở rộng thị trường cho tư bản Pháp
c Xóa bỏ chế độ quân chủ, xây dựng nền cộng hòa theo hình mẫu nước Pháp
D Cả ba phương án trên
C âu 132 Phong trào đấu tranh yêu nước chống Pháp tại Việt Nam diễn ra theo các
hệ tư tưởng nào?
A Phong kiến và tư sản
B Vô sản
c Cả A và c
C âu 133 Đâu là một khuynh hướng chủ yếu trong phong trào đấu tranh yêu nước chống Pháp?
A Khởi nghĩa nông dân
B Phe chủ chiến trong triều đình nhà Nguyễn,
c Phe chủ hòa trong triều đình nhà Nguyễn
D Phong kiến và tư sản
Câu 134 Đâu là một khuynh hướng chủ yếu trong phong trào đấu tranh yêu nước
chống Pháp?
A Khởi nghĩa nông dân
B Phe chủ chiến trong triều đình nhà Nguyễn,
c Phe chủ hòa trong triều đình nhà Nguyễn
D Vô sản
C âu 135 Sự kiện nào không thuộc phong trào đấu tranh yêu nước theo khuynh hướng phong kiến?
A Phong trào c ần Vương
B Khởi nghĩa Yên Thế
c Khởi nghĩa Yên Bái.
D Khởi nghĩa Trương Định
C âu 136 Sự kiện nào không thuộc phong trào đấu tranh yêu nước theo khuynh hướng tư sán?
A Đông Kinh nẹhĩa thục
B Phong trào c ầ n Vương,
c Khởi nghĩa Yên Bái
D Phong trào “tẩy chay Khách trú”
C âu 137 Phong trào c ần Vương do ai chủ xướng?
A Vua Hàm Nghi - Tôn Thất Thuyết
B Vua Thành Thái - Phan Đình Phùng,
c Vua Duy Tân - Phạm Quang Bích
D Vua Khải Định - Trương Công Định
C âu 138 Tầng lớp sĩ phu tiến bộ sau thất bại cùa các cuộc-khởi nehĩa chống Pháp bắt đầu chịu ảnh hưởng của tư tưởng dân chủ tư sản Đủng hay sai?
Trang 19B Cải cách.
Câu 141 Phan Chu Trinh là đại diện cho xu hướng đấu tranh theo phương pháp nào?
A Bạo động
B Cải cách
Câu 142 Những điểm đáng chú ý trong hoạt động cách mạng của Phan Bội Châu:
A Đại diện cho xu hướng bạo động cách mạng
B Đi từ lập trường quân chủ lập hiến đến lập trường dân chủ tư sản
c Là người tiêu biểu cho chủ nghĩa quốc gia
D Cả ba phương án trên
Câu 143 Những điểm đáng chú ý trong hoạt động cách mạng của Phan Chu Trinh:
A Đại biểu cho xu hướng cải cách
B Đả kích vua quan phong kiến thối nát, đề xướng tư tưởng dân chủ tư sản
c Phản đối đấu tranh vũ trang và cầu viện nước ngoài
D Cả ba phương án trên
Câu 144 Điền cụm từ thích hợp để hoàn chỉnh đánh giá sau của Nguyễn Ái Quốc:
"Phan Bội Châu là tiêu biểu cho ”
A chủ nghĩa yêu nước Việt Nam
B chủ nghĩa quốc gia
c phong trào Đông Du
D tình hữu nghị Việt - Nhật
Câu 145 Điền cụm từ thích hợp để hoàn chỉnh đánh giá sau của tác giả Trần Dân Tiên trong tác phẩm “Vừa đi đường vừa kể chuyện”: Cụ Phan Chu Trinh yêu cầu Pháp
thực hiện cải lương, điều đó chẳng khác g ì
A đến xin giặc rủ lòng thương
B đuổi cọp cửa trước, rước beo cửa sau
c nuôi ong tay áo
D vẽ đường cho hươu chạy.
Câu 146 Khẩu hiệu thể hiện cho xu hướng cải cách của Phan Chu Trinh là:
A Vô sản loàn thé giới đoàn két lại.
B Khai dân trí, chấn dân khí, hậu dân sinh.
c Dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc.
D Không thành công cũng thành nhân.
Câu 147 Sự kiện thuộc về phong trào đấu tranh yêu nước theo khuynh hướng tư sản:
A Khởi nghĩa Bãi Sậy, Yên Thế, Yên Bái
B Phong trào Đông Du, Duy Tân, Đông Kinh nghĩa thục,
c Phong trào “tẩy chay Khách trú”; tỵ địa
D Cả B và c
C âu 148 Tổ chức, đảng phái chính trị không theo khuynh hướng vô sản tiêu biếu cho
phong trào yêu nước chống Pháp trước khi Đảng ta ra đời?
A Đảng Lập hiến; Đảng Thanh niên cao vọng
B Việt Nam nghĩa hòa đoàn
D ^ /iê LNam Thanhjiien cách mạng đồng chí hội I
C âu 149 Cuộc khởi nghĩã~YêiTBái (9-2-19307"diễn ra do tổ chức nào lãnh đạo?
A Việt Nam quốc dân đảng
B Trung Hoa quốc dân đảng,
c Việt Nam quang phục hội
D Đại Việt quốc dân đảng
Trang 20C âu 150 Đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ ngôi vua, thiết lập nền dân quyền là mụctiêu đấu tranh của Việt Nam quốc dân đảng do Nguyễn Thái Học làm thủ lĩnh Đúnghay sai?
A Đúng
B Sai
C âu 151 Mục tiêu đấu tranh của phong trào yêu nước theo khưynh hướng phong
kiến là gì?
A Khôi phục chế độ phong kiến độc lập
B Thiết lập chế độ quân chủ lập hiến,
c Thiết lập chế độ cộng hòa tư sản
D Cả ba phương án trên
C âu 152 Mục tiêu đấu tranh của phong trào yêu nước theo khuynh hướng tư sản là:
A Khôi phục chế độ phong kiến độc lập
B Giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp
c Thiết lập chế độ cộng hòa tư sản
D Cả B và c
C âu 153 Nội dung không thuộc mục tiêu đấu tranh của phong trào yêu nước theo khuynh hướng tư sản là:
A Khôi phục chế độ phong kiến độc lập
B Giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp
c Thiết lập chế độ quân chủ lập hiến
D Thiết lập chế độ cộng hòa tư sản
C âu 154 Nguyên nhân dẫn đến thất bại của phong trào yêu nước theo khuynh hướng
A Đè bẹp ý chí xâm lược của thực dân Pháp
B Gây nhiều tổn thất về vật chất, sinh mạng cho Pháp
c Tạo cơ sở xã hội thuận lợi cho việc tiếp thu chủ nghĩa Mác- Lênin
D Cả ba phương án trên
C âu 156 Sự thất bại của giai cấp phong kiến và tư sản trong những năm cuối TK XIX đầu TK XX chứng tỏ điều gì?
A Giai cấp phong kiến và tư sản không đủ sức lãnh đạo cách mạng
B Cách mạng Việt Nam lâm vào khủng hoảng, bế tắc
c Cần phải có giai cấp lãnh đạo mới, đường lối cách mạng phù hợp
D Phan Chu Trinh
Câu 158 Nguyễn Ái Quốc ra đi tìm đường cứu nước vào thời eian nào?
A 5-6-1911
B 6- 5- 1911
Trang 21c 5-6-1913.
C âu 159 Những bước ngoặt chủ yếu trong hoạt động của Nguyễn Ái Quốc từ năm
1911 đến năm 1920?
A Tìm ra hạn chế của các nhà yêu nước đương thời
B Tìm ra hạn chế của các cuộc cách mạng dân chủ tư sản
c Đi theo con đường Cách mạng Tháng Mười Nga, Quốc tế cộng sản
c Chính quyền không thuộc về “sổ đông” quần chúng lao động
C âu 161 Nguyễn Ái Quốc cho rằng Cách mạng Tháng Mười Nga đã “thành công đến nơi” bởi vì;
A Xỏa bỏ được chế độ Sa Hoàng
B Tiêu diệt được chính quyền Bạch vệ và tầng lớp Cu-lắc
A Tìm ra lời p ả i cho cách mạng Việt Nam.
B Thấy rõ mối quan hệ giữa cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới,
c Đổn được với chứ nghĩa Mác - Lônin.
A Tiến hành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa
B Thực hiện cách mạng giải phóng các dân tộc thuộc địa
c Giành chính quyền ở các nước tư bản chủ nghĩa
D Cả B và c
C âu 168 Hoàn thiện câu thể hiện quan điểm của Nguyễn Ái Quốc: “Muốn cứu nước
và giải phóng dân tộc không có con đường nào khác con đường ”
Trang 22A Cách mạng Tháng Mười Nga thành công.
B Đọc luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin
c Trở thành người đảng viên Cộng sản
D Triệu tập Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản
C âu 170 Sau khi tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp và trở thàĩỊh người đảng viên Cộng sản, Nguyễn Ái Quốc đã có hoạt động gì nổi bật?
A Truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam
B Vạch phương hướng chiến lược cho cách mạng,
c Chuẩn bị điều kiện thành lập Đảng CSVN
C âu 172 Tổ chức tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam là:
A Hội liên hiệp thuộc địa.
B Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức Á Đông,
c Tân việt cách mạng đảng
D Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
C âu 173 Nguyễn Ái Quốc đã tham gia sáng lập các tổ chức, đảng phái nào dưới đây?
A Hội liên hiệp thuộc địa
B Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức Á Đông,
c Đảng Cộng sản Pháp
D Cả ba phương án trên
C âu 174 Hội Việt Namjiach mạnp thanh niên trước đây còn có tên gọi là gì?
A Việt Nam cách mạng đồng minh hội
B Việt Nam cách mạng đồng chí hội
c Việt Nam Thanh niên cách mạng đồng chí hội
D Việt Nam cách mạng đảng
Câu 17$ Hội Việt Nam cách mạng thanh niên còn có tên gọi tắt là gì?
A Cộng sản đoàn
B Tâm tâm xã
c Hội Thanh niên
D Duy tân hội
Câu 176 Nsuyễn Ái Quốc lập ra Hội Thanh niên tại Quảng Châu (Trung Quốc) vào
Trang 23C âu 177 Nguyễn Ái Quốc lập ra Hội Thanh niên tại Quảng Châu (Trung Quốc) trên
C âu 178 Hoạt động chủ yếu của Nguyễn Ái Quốc tại Hội Thanh Niên:
A Đào tạo cán bộ cho cách mạng Việt Nam
B Truyền bá chủ nghĩa Mác-Lênin
c Gửi thanh niên ưu tú đi học tập tại Liên Xô và Trung Quốc
D Cả ba phương án trên
Câu 179 Một hoạt động có ý nghĩa thực tiễn rất quan trọng để rèn luyện lập trường, quan điểm giai cấp công nhân của Hội Thanh niên:
A Ra tờ báo Thanh niên.
B Phong trào “vô sản hóa”
c Xuất bản cuốn Đường cách mệnh.
D Tăng số lượng công nhân trong Hội
Câu 180 Nội dung và ý nghĩa của phong trào “vô sản hóa” do Hội Thanh niên tổ chức từ năm 1928 ?
A Đưa hội viên về làm việc trong các nhà máy, hầm mỏ
B Rèn luyện lập trường, quan điểm giai cấp công nhân
c Truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin và lý luận giải phóng dân tộc
D Cả ba phương án trên
Câu 181 Vì sao năm 1925 khi từ Nga trở về Quảng Châu, Trung Quốc Nguyễn Ái Quốc đã không thành lập ngay Đảng Cộng sản Việt Nam?
A Do bị chính quyền Trung Quốc ngăn cấm.
B Chưa có đủ các điều kiện cần thiết về chính trị, tư tưởng và tổ chức,
c Chưa thật sự cần thiết, cấp bách đối với cách mạng Việt Nam.
D CảA, B vàC.
Câu 182 Hoàn thiện nhận định sau của Nguyễn Ái Quốc về vai trò của Hội Thanh niên: Từ quả trứng ấy (Hội Thanh niên) sẽ nở r a
A chim bồ câu hòa bình
B chim phượng hoàng xã hội chủ nghĩa
c con chim non cộng sản
C âu 183 Hệ thống quan điểm, tư tưởng của Nguyễn Ái Quốc về cách mạng Việt
Nam được thể hiện qua các tác phẩm nào?
A Khái quát quá trình xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp
B Lên án tội ác của thực dân Pháp đối với nhân dân Việt Nam
c Nêu mối quan hệ mật thiết của cách mạng thuộc địa với cách mạng vô sản
D Cả B và c
C âu 185 Trong Bản án chế độ thực dân Pháp, Nguyễn Ái Quốc đã ví chủ nghĩa đế
quốc như con vật gì?
A Con đỉa có hai cái vòi
B Con chim có hai cái cánh
23
Trang 24c Con rắn có hai cái đầu.
D Ma cà rồng
Câu 186 Trong Bản án chê độ thực dân Pháp, theo Nguyễn Ái Quốc muốn tiêu diệt
con đỉa chủ nghĩa đế quốc thì cần phải làm gì?
A Mối quan hệ giữa cách mạng dân tộc dân chủ và cách mạng XHCN
B Mối quan hệ giữa cách mạng thuộc địa và cách mạng vô sản
c Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa đế quốc
C âu 188 Đường cách mệnh có giá trị lý luận và thực tiễn to lớn đối với cách mạng
Việt Nam bởi vì:
A Đề cập những vấn đề cơ bản của đường lối cách mạng
B Chuẩn bị về tư tưởng chính trị cho việc thành lập Đảng
c Khái quát con đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc từ 1911 đến 1927
D Cả A và B
C âu 189 Tính chất và nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam theo Đường cách mệnh là:
A Cách mạng dân chủ tư sản, xây dựng nền dân quyền
B Cách mạng giải phóng dân tộc, đi lên chủ nghĩa xã hội
c Chiến tranh cách mạng, bảo vệ hòa bình thế giới
C âu 190 Lực lượng và sức mạnh của cách mạng theo Đường cách mệnh là:
A Tư sản dân tộc, địa chủ yêu nước cùng với giai cấp công - nông.
B Giai cấp công - nông và tầng lớp trí thức tiểu tư sản
c Toàn thể quần chúng nhân dân, trong đó cái cốt là công - nông
D Sức mạnh trong nước kết hợp với sức mạnh quốc tế
C âu 191 Nguyễn Ái Ụuốc khảng định trong Đường cách mệnh là cách mạng muốn
thẳng lợi thì cần phải có yếu tố gì?
A Đề cao vai trò của chủ nghĩa dân tộc
B Sự giúp đỡ của cách mạng vô sản thế giới,
Trang 25B Tăng cường các hoạt động ám sát, phá hoại, gây rối
c Giác ngộ và tổ chức quần chúng đấu tranh
D C ả B v a C
Câu 195 “Đường cách mệnh” của Nguyễn Ái Quốc được hình thành như thế nào?
A Tập hợp các bài đăng trên các báo “Người cùng khổ”, “Nhân đạo*’
B Tập hợp các tài liệu lý luận tuyên truyền trong phong trào “Vô sản hóa”,
c Tập hợp các bài giảng ở lóp huấn luyện chính trị của Hội Thanh niên
D Tất cả các phương án trên
C âu 196 Phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân Việt Nam bắt đầu phát triển khi nào?
A Từ cuối TK XIX cùng với phong trào yêu nước theo lập trường phong kiến
B Từ đầu TK XX cùng với phong trào dân tộc trên lập trường tư sản
c Từ chiến tranh thể giới thứ nhất (1914-1918) khi Pháp bắt công nhân đi lính
C âu 197 Phong trào công nhân trong giai đoạn 1926-1929 có những đặc điểm gì?
A Có hình thức chủ yếu là lãn công, phá hoại máy móc
B Đã có các tổ chức cách mạng lãnh đạo, mang tính chính trị rõ rệt
c Có sự liên kết giữa các nhà máy, các ngành, các địa phương
D Cả B và c
C âu 198 Phong trào công nhân và nông dân trong giai đoạn 1926 - 1929 đã có sự
liên kết, hỗ trợ lẫn nhau chống thực dân, phong kiến Đúng hay sai?
A Đúng
B Sai
Câu 199 Hoàn chỉnh nhận xét trong Văn kiện Đảng toàn tập, 1998: Điều quan trọng nhất trong phong trào công nông ở Đông Dương là có tính độc lập rõ rệt, không chịu ảnh hưởng như lúc trước nữa.
A dân tộc chủ nghĩa
B quốc gia chủ nghĩa
c quốc tế chủ nghĩa
D cài lưưng chủ nghĩa.
Câu 200 Nguyên nhân nào dẫn đến sự phân rã của Hội Việt Nam cách mạng nhanh niên vào năm 1929 ?
A Chính quyền Tưởng Giới Thạch cấm hoạt động.
B Sự chỉ đạo của Quốc tế Cộng sản.
c Ý muốn chủ quan của Nguyễn Ái Quốc.
D Hội không còn đủ khả năng lãnh đạo trong thời kỳ mới.
C âu 201 Chi bộ Cộng sản Việt Nam đầu tiên ra đời khi nào, ở đâu?
A Nhà số 48 - Phổ Hàng Ngang - Hà Nội
B Nhà số 5D - Phố Hàm Long - Hà N ộ i
c Nhà số 250 - Phố Văn Minh - Quảng Châu - Trung Quốc
C âu 202 Từ Hội Thanh niên dẫn đến sự ra đời của các tổ chức cộng sản nào?
A Đông Dương Cộng sản Đảng (6-1929)
B Đông Dương Cộng sản Liên đoàn (9-1929)
c An Nam Cộng sản Đảng (8-1929)
D Cả A và c
C âu 203 An Nam Cộng sản Đảng xuất phát từ tổ chức nào?
A Việt Nam cách mạng đồng minh hội
B Tân Việt cách mạng đảng
c Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
D Chi bộ Cộng sản Việt Nam đầu tiên
C âu 204 Đông Dương Cộng sản Liên đoàn xuất phát từ tổ chức nào?
Trang 26A Việt Nam cách mạng đồng minh hội.
B Tân Việt cách mạng đảng
c Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
D Chi bộ Cộng sản Việt Nam đầu tiên
C âu 205 Cả ba tổ chức cộng sản đầu tiên ở Việt Nam đều tự nhận mình là tổ chứctiền thân của Đảng Đúng hay sai?
A Đủng
B Sai
C âu 206 Việc ba tổ chức cộng sản đầu tiên ra đời ở Việt Nam trong một thời gianngẳn có những hoạt động chia rẽ, phân tán chứng tỏ điều gì?
A Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào công nhân
B Có mâu thuẫn và rạn nứt trong nội bộ Hội Thanh niên
c Ảnh hưởng xấu đến phong trào cách mạng Việt Nam nói chung
C âu 209 Nguyễn Ái Quốc đã làm gì trước sự ra đời của ba tổ chức cộng sản?
A Từ Liên Xô trở về Trung Quốc
B Kêu gọi Đảng Cộng sản Trung Quốc giúp thành lập đảng,
c Nhân danh Quốc tế Cộng sản triệu tập hội nghị hợp nhất
B Hương Cảng, Trung Quốc,
c Quảng Châu, Trung Quốc
D Tân Trào Sơn Dương , Tuyên Quang
C âu 212 Tham gia Hội nghị họp nhât thành lập Đàna có bao nhiêu đại biêu ?
Trang 27Câu 213 Tham gia Hội nghị hợp nhất thành lập Đảng có đại biểu của các tổ chức cộng sản nào?
D Nguyễn Ái Quốc
Câu 215 Dưới sự chủ trì của Nguyễn Ái Quốc Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam đạt được kết quả gì ?
A Nhất trí bỏ qua các thành kiến, xung đột cũ
Câu 217 Khi nào Đảng Cộng sản Việt Nam quyết định lấy ngày 3-2 dương lịch hàng
năm làm ngày kỷ niệm thành lập Đảng?
A Hội nghị lần thứ nhất của BCHTW (10-1930).
B Đại hội toàn quốc lần thử nhất (3-1935)
c Đại hội toàn quốc lần thứ hai (2-1951).
D Đại hội toàn quóc làn thử ba (9-19Ố0).
2 Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng
Câu 218 Văn kiện nào thông qua tại Hội nghị hợp nhất thành lập Đảng được coi là Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng?
A Do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo
B Mang đường lối của Quốc tế Cộng sản
c Xác định các vấn đề cơ bản của cách mạng Việt Nam
D Cả ba phương án trên
27
Trang 28C âu 221 Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộne sản Việt Nam xác định vấn
đề cơ bản nào của cách mạng Việt Nam?
A Nguồn tài chính; hệ thống tổ chức; bộ máy lãnh đạo; người đứng đầu
B Tính chất; nhiệm vụ; lực lượng; vai trò của Đảng; đoàn kết quốc tế
c Kinh nghiệm, phương tiện, hình thức đấu tranh bí mật, đấu tranh vũ trang
D Cả B và c
Câu 222 “tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản” được Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng xác định là:
A Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
B Phương hướng chiến lược của cách mạng,
c Nhiệm vụ của cách mạng
D Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
C âu 223 Hoàn thiện câu về phương hướng chiến lược được xác định trong Cươnglĩnh chính trị 2-1930 của Đảng: “ và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộngsản”
D Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới
C âu 225 Theo phương hướng chiến lược trong Cương lĩnh chính trị 2-1930 cách mạng Việt Nam chia thành mấy giai đoạn chủ yếu?
A Hai giai đoạn
B Ba giai doạn
c Không chia thành các giai đoạn
Câu 226 Cương lĩnh chính trị tháng 2-1930 xác định nhiệm vụ chính trị của cách
mạng Việt nam là:
A Tịch thu toàn bộ sản nghiệp lớn của tư bản Pháp
B Chia ruộng đất và giảm sưu thuế cho nông dân
c Đánh đổ đế quốc Pháp và phong kiến giành độc lập
D Cả ba phương án trên
C âu 227 Cương lĩnh chính trị tháng 2-1930 xác định nhiệm vụ kinh tế của cách mạng là Việt Nam là:
A Tịch thu toàn bộ sản nghiệp lớn và ruộng đất của tư bản Pháp
B Chia ruộng đất và giảm sưu thuế cho nông dân
c Dân chúng được tự do tổ chức, thực hiện nam nữ bình quyền
D Cả A và B
Câu 228 Cương lĩnh chính trị tháng 2-1930 xác định nhiệm vụ văn hóa - xã hội cúa cách mạne Việt Nam là:
A Đánh đổ đế quốc Pháp và phong kiến giành độc lập hoàn toàn
B Chia ruộng đất và giảm sưu thuế cho nông dân
c Dân chúng được tự do tổ chức, thực hiện nam nừ bình quyền
D Cả A, B và c
Câu 229 Nhiệm vụ của cách mạng tư sản dân quyền và thổ địa cách mạne, đã bao hàm được nội dune nào dưới đây?
28
Trang 29A Dân tộc và dân chủ.
B Chống đế quốc và chống phong kiến
c Cách mạng thuộc địa và cách mạng vô sản
c Tiểu tư sản, trí thức, trung nông, Thanh niên, Tân Việt
D Phú nông, trung, tiểu địa chủ, tư bản An Nam
Câu 231 Giai cấp, tầng lớp nào được Cương lĩnh chính trị 2-1930 xác định cần phải hết sức liên lạc?
A Nông dân
B Công nhân
c Tiểu tư sản, trí thức, trung nông, Thanh niên, Tân Việt
D Phú nông, trung, tiểu địa chủ, tư bản An Nam
Câu 232 Giai cấp, tầng lớp nào được Cương lĩnh chính trị 2/1930 xác định cần phải lợi dụng, làm cho họ đứng trung lập?
A Nông dân
B Công nhân
c Tiểu tư sản, trí thức, trung nông, Thanh niên, Tân Việt
D Phú nông, trung, tiểu địa chủ, tư bản An Nam *
Câu 233 Tổ chức, bộ phận nào được Cương lĩnh chính trị 2-1930 xác định cần phải đánh đổ?
3 Ý nghĩa lịch sử sự ra đòi của Đảng
C âu 236 Cách mạng Việt Nam được Cương lĩnh chính trị 2-1930 xác định là:
A Hình ảnh thu nhỏ của cách mạng thế giới
B Cuộc tập dượt cách mạng ở một nước thuộc địa
c Cuộc thử nghiệm của Quốc tế Cộng sản ở Châu Á
D Bộ phận của cách mạng thế giới
C âu 237 Tìm ý nghĩa đúng nhất về sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam?
A Là kết quả sự quan tâm giúp đỡ của Quốc tế Cộng sản
Trang 30B Thống nhất về tư tưởng, chính trị và hành động cho cách mạng cả nước,
c Tăng thêm sức mạnh cho cách mạng thế giới
D Gây lo sợ cho chính quyền thuộc địa Đông Dương
Câu 238 Hoàn thiện câu đánh giá của Hồ Chí Minh về ý nghĩa sự ra đời của Đảng ta: “Nó chứng tỏ giai cấp vô sản t a và đủ sức lãnh đạo cách mạng
A đủ lớn mạnh
B phát triển như vũ bão
c đã trưởng thành
D bước lên vũ đài chính trị
C âu 239 Sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam dựa trên sự kết hợp những điều kiện nào?
A Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân
B Chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh với phong trào công nhân,
c Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước
C âu 240 Điền cụm từ thích hợp vào chố trống để hoàn thiện câu sau: “Đảng Cộng sản Việt Nam là sản phẩm của sự kết hợp chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân v à của nhân dân Việt Nam”
B Tranh thủ được sự ủng hộ của cách mạng thế giới
c Đóng góp vào sự nghiệp đấu tranh chung của nhân loại
D Cả ba phương án trên
C âu 242 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là một tất yếu khách quan của lịch sử, không phụ thuộc vào ý chủ quan của bất kỳ một cá nhân, nhóm người nào Điều đó đúng hay sai?
I CHỦ TRƯƠNG ĐÁU TRANH TỪ 1930-1939
1 Trong những năm 1930-1935
Câu 244 Hội nghị BCHTW lần thứ nhất (10-1930) quyết định đổi tên Đảng Cộng sản Việt Nam thành:
A Đône Dương Cộng sản Đảns
B Đảng Cộna sản Đông Dương,
c Đảng Lao động Việt Nam
D Đảng Dân chủ Việt Nam
Câu 245 Vì sao Đảne ta quyết định đổi tên thành Đảng Cộng sản Dông Dươna?
30
Trang 31A Theo chỉ thị của Quốc tế Cộng sản.
B Đe bao hàm được nhiệm vụ cách mạng toàn xứ Đông Dương,
c Theo đề nghị của cách mạng Lào và Campuchia
Câu 247 v ề tổ chức Hội nghị BCHTW lần thứ nhất (10-1930) đã bầu ra:
A Ban Chấp hành Trung ương chính thức
B Ban Chấp hành Trung ương lâm thời,
c Bộ Chính trị
D Ban Bí thư
Câu 248 Tổng Bí thư đựợc bầu trong Hội nghị BCHTW lần thứ nhất (10-1930)?
A Nguyễn Ái Quốc
B Trần Phú
c Lê Hồng Phong
D Hà Huy Tập
Câu 249 Chủ tịch Đảng được bầu trong Hội nghị BCHTW lần thứ nhất (10-1930)?
A Nguyễn Ái Quốc
B Tran Phú.
c Hoàng Quốc Việt
D Không bầu chức vụ này
Câu 250 Một luận cứ để Hội nghị BCHTW lần thứ nhất (10-1930) quyết định xóa
bỏ Chính cương vắn tẳt và Sách lược vắn tắt để thông qua Luận cương chảnh trị:
A Do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo không thông qua Quốc tế Cộng sản
B Nặng về nhiệm vụ giải phóng dân tộc, xem nhẹ đấu tranh giai cấp
c Do nội dung còn vắn tắt, sơ sài.
D Cả ba phương án ưên.
Câu 251 Luận cương chánh trị 10-1930 chỉ ra mâu thuẫn giai cấp gay gắt trong xã
hội Việt Nam là:
A Giữa toàn thể dân tộc ta với thực dân Pháp.
B Giữa thợ thuyền, dân cày, các phần tử lao khổ với địa chủ, đế quốc,
c Giữa giai cấp nông dân với địa chủ.
D C ả A v à C
C âu 252 Luận cương chảnh trị 10-1930 xác định cách mạng nước ta bỏ qua giai
đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa Đúng hay sai?
A Đúng
B Sai
Câu 253 Hoàn thiện câu sau về nhiệm vụ cách mạng trong Luận cương chảnh trị 10-
1930: “ Vấn đ ề là cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền”
A Chổng đế quốc giải phóng dân tộc
B Đánh phong kiến làm cách mạng ruộng đất
c Đánh tư sản cải tạo công thương nghiệp
Trang 32D Tông khởi nghĩa giành chính quyên.
Câu 255 Đường lối của Đảng trong Hội nghị Trung ương lần thứ nhất (10-1930) không đưa tư sản, tiểu tư sản, phong kiến địa chủ vào lực lượng cách mạng Đúng hay sai?
A Đề ra nhiều vấn đề cơ bản thuộc về chiến lược cách mạng
B Khẳng định lại nhiều vấn đề cơ bản trong Cương lĩnh 2-1930
c Thể hiện bước phát triển, cụ thể hơn trong nhận thức đường lối
D Cả B và c
C âu 258 Chọn phương án đúng nhận xét về Luận cương chánh trị 10-1930 so với Cương lĩnh 2-1930 của Đảng?
A Khác biệt hoàn toàn
B Cơ bản thống nhất nhưng có mặt khác biệt,
c Cơ bản khác biệt nhưng có mặt thống nhất
D Khác về chiến lược nhưng thống nhất về sách lược
Câu 259 Một điểm khác biệt (hạn chế) của Luận cương 10-1930 so với Cương lĩnh
2-1930?
A Không nêu được lực lượng chủ yếu là công - nông
B Không nêu được mâu thuẫn chủ yếu giữa dân tộc ta với Pháp,
c Đề ra phương pháp vũ trang bạo động.
D Xác định phải đoàn kết chặt chẽ với giai cấp vô sản Pháp
Câu 260 Nội dung nào không thuộc điểm khác biệt (hạn chế) của Luận cương 10/1930 so với Cương lĩnh 2-1930 ?
A Không nêu được lực lượng chủ yếu là công - nông
B Không nêu được mâu thuẫn chủ yếu giữa dân tộc ta với Pháp,
c Đề ra phương pháp vũ trang bạo động
D Cả A và c
C âu 261 Hệ quả của việc xác định chưa đúng mâu thuẫn chủ yểu giữa toàn thể đân tộc ta với thực dân Pháp xâm lược là:
A Chĩa mũi nhọn đấu tranh vào địa chủ phong kiến
B Không đặt nhiệm vụ chống đế quốc lên hàng đầu
c Đặt trọng tâm thực hiện nhiệm vụ quốc tế vô sản
D Cả A và B
Câu 262 Chọn một phương án về điểm khác biệt (hạn chế) của Luận cương 10-1930
so với Cương lĩnh 2-1930 ?
A Khôna nêu được lực lượng chủ yếu là côn2 - nông
B Không thấy rõ vai trò một bộ phận tư sản, tiểu tư sản, địa chủ phone kiến,
c Đe ra phương pháp vũ trang bạo động
D Cả A và c
C âu 263 Hệ quả của việc xác định chưa đúng vai trò tích cực của một số bộ phận trong eiai cấp tư sán, tiểu tư sản, địa chủ phong kiến là:
32
Trang 33A Đặt trọng tâm vào đấu tranh giải phóng dân tộc.
B Không đề ra được chiến lược liên minh dân tộc và giai cấp rộng rãi
c Quốc tể Cộng sản gửi thông báo phê bình
D Cả A và c
Câu 264 Đảng ta đã xác định những nguyên nhân nào dẫn đến điểm khác biệt của Luận cương chánh trị 10-1930?
A Mang ý chủ quan của Trần Phú
B Chưa hiểu hết đặc điểm xã hội Việt Nam
c Nhận thức còn giáo điều và ảnh hưởng tả khuynh
A Thiên về hòa hoãn, nhượng bộ với tư bản đế quốc
B Nặng về bạo lực và đấu tranh giai cấp, tuyệt đối hóa công nông,
c Chủ trương gác tranh chấp cùng tồn tại hòa bình
D Cả A và c
C âu 267 Vì sao Đảng ta mới ra đời đã phát động phong trào cách mạng 1930 - 1931?
A Khủng hoảng kinh tể thế giới làm tăng mâu thuẫn trong xã hội.
B Muốn kiểm nghiệm đường lối chống đế quốc, phong kiến đã đề ra
c Khẳng định vai trò lãnh đạo của Đảng
D Cả A, B và c
Câu 268 Gọi là cao trào Xôviết Nghệ Tĩnh bởi vì:
A Là đỉnh cao của phonệ trào 1930-1931.
B Phong trào được cố vẩn do chính quyền Xôviết Nga cử sang.
c Lập được chính quyèn theo hình mẫu Xổviét ở các địa phương Nghệ lĩnh.
D C ảA vàC
Câu 269 Thành quả lớn nhất cùa phong trào cách mạng 1930-1931 là gì?
A Lập được chính quyền Xôviết ở các địa phương Nậhệ Tình.
B Khẳng định quyền và năng lực lãnh đạo của giai câp công nhân
c Quốc tế Cộng sản công nhận Đảng Cộng sản Đông Dương là Chi bộ độc lạp.
D Cả ba phương án trên
Câu 270 Quan điểm của Đàng và Nguyễn Ái Quốc đổi với sai lầm trong phong ứào
Xô viết Nghẹ Tĩnh 1930-1931:
A Không chủ trương khởi nghĩa giành chính quyền ở các địa phương
B Phê phán biểu hiện tả khuynh của Xứ ủy Trung Kỳ
c Chuyển hướng hoạt động, bảo toàn lực lượng, tránh bạo động riêng lẻ
D Đe, địa phú, hào
C âu 272 Sau cao trào Xôviết Nghệ Tĩnh đen thời kỳ thoái trào của cách mạng Đúnghay sai?
33
Trang 34A Đúng.
B Sai
Câu 273 Tổn thất to lớn của cách mạng sau cao trào Xôviết Nghệ Tĩnh?
A Toàn bộ Ban CHTW và đảng viên của Đảng bị địch bắt
B Hệ thống tổ chức Đảng bị phá vỡ từ trung ương đến địa phương,
c Mối liên minh công nông bị tiêu diệt từ trong trứng
D Cả A, B và c
Câu 274 Yêu cầu cấp bách sau phong trào cách mạng 1930-1931 là gì?
A Khôi phục lại chính quyền Xô viết
B Thành lập lực lượng vũ trang và căn cứ địa cách mạng,
c Khôi phục tổ chức Đảng và phong trào cách mạng
A Khôi phục lại chính quyền Xôviết
B Thực hiện triệt để khẩu hiệu tả khuynh của Xứ ủy Trung Kỳ.
c Xóa bỏ luật lệ hà khắc, thuế vô lý, độc quyền muối, rượu, thuốc phiện
D Cả A và B
Câu 277 Vào năm 1934 Lê Hồng Phong được giao phụ trách tổ chức quan trọng nào?
A Cục hải ngoại của Đảng Cộng sản Đông Dương
B Ban lãnh đạo ở ngoài của Đảng Cộng sản Đông Dương,
c Cục hải ngoại của Ban lanh đạo ờ ngoài
D Ban Bí thư Đảng Cộng sản Đông Dương
Câu 278 Sự kiện chủ yếu nào đánh dấu thắng lợi cuộc đấu tranh khôi phục hệ thống
tổ chức Đảng trong giai đoạn 1930-1935 ?
A Các cấp ủy Đảng lần lượt được lập lại (1931-1933)
B Ban lãnh đạo ở ngoài của Đảng được thành lập (1934)
c Đại hội đại biểu lần thứ nhất của Đảng (3-1935)
Câu 279 Đại hội đại biểu lần thứ nhất của Đảng diễn ra khi nào, ở đâu?
A Hương cảng, Trung Quốc (10-1930)
B Thượng Hải, Trung Quốc ( 6-1932)
c Ma Cao, Trung Quốc (3-1935)
D Tân Trào, Sơn Dương, Tuyên Quang
Câu 280 Nhiệm vụ chủ yếu được đề ra tại Đại hội đại biểu lần thử nhất của Đảng (3- 1935):
Trang 35Câu 283 Chủ nghĩa phát xít xuất hiện trong khoảng thời gian nào?
A Đầu những năm 20 của thế kỷ XX
B Đầu những năm 30 của thế kỷ XX
c Đầu những năm 40 của thế kỷ XX
Câu 284 Chủ nghĩa phát xít có những đặc điểm gì?
A Thế lực phản động, dã man, tàn bạo nhất
B Đàn áp, tiêu diệt các lực lượng dân chủ, hòa bình,
c Gây chiến tranh thống trị thế giới, tiêu diệt Liên Xô
D Cả A, B và c
C âu 285 Phe “Trục” bao gồm các nước nào sau đây?
A Đức - Ý - Tây Ban Nha
B Đức - Ý - Nhật Bản
c Anh - Pháp - Mỹ
D Liên Xô - Trung quốc - Nhật Bản.
Câu 286 Phe Đồng minh bao gồm các nước nào sau đây?
A Đức - Ý - Tây Ban Nha.
B Đức - Ý - Nhật Bản
c Anh - Pháp - My.
D Liên Xô - Trunẹ quốc - Nhật Bản.
Câu 287 Đại hội VII Quoc tế Cộng sản (7-1935) xác định kẻ thù nguy hiểm trước mắt của giai cấp vô sản và nhân dân lao động thế giới là:
A Chủ nghĩa đế quốc nói chung
A Đẩu tranh lật đổ chủ nghĩa tư bản, giành chính quyền
B Chống chiến tranh và chủ nghĩa phát xít, bảo vệ dân chủ, hòa bình,
c Đưa phong trào vô sản quốc tế vào hoạt động bí mật
D Cả A và B
35
Trang 36Câu 290 Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện câu sau: Đại hội VII Quốc tế Cộng sản(7-1935) vạch r a của giai cấp vô sản và nhân dân lao động thế giới là chốngchiến tranh và chủ nghĩa phát xít, bảo vệ dân chủ, hòa bình.
A nhiệm vụ chủ yếu, lâu dài
A Rút vào hoạt động bí mật, bảo toàn lực lượng
B Tham gia tích cực vào mặt trận Đồng minh chống phát xít
c Lập mặt trận nhân dân rộng rãi chổng phát xít, đòi dân chủ, hòa bình
A Dần trao trả độc lập cho các nước thuộc địa.
B Cải cách xã hội và thả tù chính trị ở Bắc Phi, Đông Dương,
c Thành lập Khối liên hiệp Pháp
D Cả ba phương án trên
Câu 295 Tài liệu “Chung quanh vấn đề chính sách mới” công bố 10-1936 nêu rõ chủ
trương và nhận thức mới của Đảng ta để đáp lại thiện chí của Mặt trận nhân dân Pháp Đúng hay sai?
A Đúng
B Sai
Câu 296 Tài liệu “Chung quanh vấn đề chính sách mới’’ công bố 10-1936 nêu rõ chủ trương và nhận thức mới của Đảng ta căn cứ vào hoàn cảnh lịch sử và thực hiện chiến lược mới của Đại hội VII Quốc tế Cộng sản Đúng hay sai?
B Đòi quyền dân chủ dân sinh
c Tách Việt Nam khỏi Liên bang Đông Dương
D Cả A và B
Câu 298 Trong văn kiện "Chung quanh vấn đề chính sách mới" công bố tháng 10-
1936 Đảng ta xác định nhiệm vụ trước mắt là:
A ChốnR đế quốc, phong kiến giành độc lập dân tộc ruộng đất cho dân cày
B Chống phát xít, chốns chiến tranh đế quốc
36
Trang 37c Chống bọn phản động thuộc địa và tay sai, đòi tự do dân chủ, hòa bình.
A Từ bí mật, không hợp pháp sang họp pháp, nửa hợp pháp
B Từ hợp pháp, nửa hợp pháp sang bí mật, không hợp pháp,
c Từ đấu tranh quyết liệt sang vừa hợp tác vừa đấu tranh
D Tinh giản hóa tổ chức và đom giản hóa biện pháp đấu tranh
C âu 301 Quyết định chuyển tò bí mật, không hợp pháp sang hợp pháp, nửa hợp pháp, công khai và nửa công khai thuộc về nội dung nào trong văn kiện“Chung quanh vấn đề chính sách mới” công bố 10-1936 Đảng ta?
A v ề nhiệm vụ trước mắt của nhân dân Đông Dương
B Nhận thức mới của Đảng về vấn đề dân tộc, dân chủ
c v ề hình thức tổ chức và biện pháp đấu tranh
D v ề đoàn kết quốc tế
Câu 302 Chủ trương thay đổi hình thức tổ chức và biện pháp đấu tranh của Đảng
trong giai đoạn 1936-1939 nhằm mục đích:
A Làm phong phú thêm hoạt động của Đàng.
B Mở rộng quan hệ với quần chúng, đấu tranh bằng khẩu hiệu phù hợp
c Đưa cách mạng ứở về quỹ đạo của tư sản dân quyền cách mạng.
D C ả A v à B
Câu 303 Chủ trương thay đổi hình thức tổ chức và biện pháp đấu tranh giai đoạn 193Ố-1939 của Đảng dựa trôn cơ sở nào?
A Sự thỏa hiệp nhượng bộ của chính quyền thuộc địa.
B Tranh thủ sự suy yếu của của chính quyền thuộc địa.
c Cương lĩnh hoạt động của Mặt trận nhân dân và chính phủ cánh tả Pháp.
D Cả A và B.
Câu 304 Nội dung nguyên tắc cần giữ vững khi thực hiện chủ trương mở rộng hình
thức tổ chức và biện pháp đấu tranh giai đoạn 1936-1939 của Đảng:
A Tránh sa vào chủ nghĩa công khai
A Vấn đề dân tộc không nhất thiết phải kết chặt vấn đề điền địa
B Vấn đề dân tộc nhất thiết phải kết chặt vấn đề điền địa
c Giải phóng dân tộc là số một, cách mạng ruộng đất là số hai
D Vấn đề thổ địa là cái cốt của cách mạng
C âu 306 Trong giai đoạn cách mạng 1936-1939 Đảng đề ra nhận thức mới gì về vấn dân tộc và dân chủ?
A Vấn đề dân tộc không nhất thiết phải kết chặt vấn đề điền địa
B Có thể thực hiện nhiệm vụ chống để quốc trước, cách mạng điền địa sau
c Có khi phải liên tiếp thực hiện cả hai nhiệm vụ
Trang 38D Cả ba phương án trên.
Câu 307 Theo nhận thức mới của Đảng về vấn đề dân tộc và dân chủ trong giai đoạn cách mạng 1936-1939 có thể nói rằng: Muốn đánh đổ đế quốc cần phải phát triển cách mạng điền địa ?
A Có thể
B Không thể
Câu 308 Hoàn thiện câu thể hiện nhận thức mới của Đảng về mối quan hệ giữa vấn
đề dân tộc và vấn đề dân chủ giai đoạn 1936-1939: “Cuộc dân tộc giải p h ó n g phải kết chặt với cuộc cách mạng điền địa”
c Chương trình hành động của Đảng Cộng sản Đông Dương 6-1932
D Chung quanh vấn đề chính sách mới 10-1936
Câu 310 Nhận thức mới của Đảng về mối quan hệ giữa vấn đề dân tộc và vấn đề dân chủ giai đoạn 1936-1939 đã bước đầu khắc phục được hạn chế của văn kiện nào?
A Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng 2-1930
B Luận cương chánh trị 10-1930
c Chương trình hành động của Đảng Cộng sản Đông Dương 6-1932
D Chung quanh vấn đề chính sách mới 10-1936
Câu 311 Đảng ta đã lãnh đạo phong trào dân chủ dân sinh 1936-1939 với những hoạt
động chủ yếu gì?
A Phong trào đấu tranh công khai của quần chúng nhân dân
B Chống độc quyền xuất nhập khẩu cũa tư bân Pháp và Hoa kièu
c Đấu tranh trên lĩnh vực báo chí và nghị trường
D Cả A và c
Câu 312 Nội dung nào không thuộc hoạt động chủ yếu trong phong trào dân chủ dân sinh 1936-1939?
A Phong trào đấu tranh công khai của quần chúng nhân dân
B Chổng độc quyền xuất nhập khẩu của tư bản Pháp và Hoa kiều,
c Đấu tranh trên lĩnh vực báo chí và nghị trường
D Cả A và c
Câu 313 Đấu tranh công khai trên lĩnh vực báo chí giai đoạn 1936-1939 thể hiện dưới hình thức nào?
A Thủ tiêu, cản trở in ấn sách báo của địch
B Xuất bản sách báo của Đảng và các tổ chức quần chúng,
c Sử dụng sách báo của địch đánh địch
D Cả ba phương án trên
Câu 314 Đâu tranh công khai trên lĩnh vực nghị trường eiai đoạn 1936-1939 thê hiện dưới hình thức nào?
A Phá vỡ hệ thống n&hị trườne của chính quyền thuộc địa Đông Dươna
B Đòi thành lập các cơ quan đại diện riêng dành cho người An Nam
c Tranh cử vào các cơ quan đại diện dành cho người An Nam
D Cả ba phương án trên
38
Trang 39Câu 315 Một bài học kinh nghiệm quan trọng trong phong trào dân chủ dân sinh
A Học tập, quán triệt nghiêm túc đường lối Quốc tế Cộng sản
B Tranh thủ Cương lĩnh, chính sách của Mặt trận nhân dân Pháp
c Nắm bắt cơ hội mâu thuẫn phát sinh do khủng hoảng kinh tế thế giới
D Giải quyết mối quan hệ giữa nhiệm vụ chiến lược với nhiệm vụ trước mắt.Câu 316 Những bài học kinh nghiệm quý báu trong phong trào dân chủ dân sinh
A Kết hợp các hình thức đấu tranh không hợp pháp, hợp pháp, công khai
B Xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất do Đảng lãnh đạo
c Giải quyết mối quan hệ giữa mục tiêu chiến lược với mục tiêu trước mắt
D Cả ba phương án trên
II CHỦ TRƯƠNG ĐẤU TRANH TỪ 1939-1945
1 Hoàn cảnh lịch sử và sự chuyển hướng chỉ đạo chiến lược
C âu 317 Hoàn cảnh lịch sử cụ thể nào tác động đến cách mạng Việt Nam?
A Chiến tranh thế giới thứ hai nổ ra
B Chính phủ Pháp ngả sang hữu
c Thực dân Pháp ở Đông Dương quay sang đàn áp cách mạng
D Cả ba phương án trên.
Câu 318 Hoàn cảnh lịch sử cụ thể nào trực tiếp tác động đến cách mạng Việt Nam?
A Chiến tranh thế giới thứ hai nổ ra.
B Mặt trận nhân dân và chính phủ Pháp tan vỡ.
c Thực dân Pháp ở Đông Dương quay sang đàn áp nhân dân.
Câu 320 Chính sách thống trị thời chiến trắng trợn mà thực dân Pháp áp dụng ở Việt
Nam khi chiến tranh thế giới thứ hai nổ ra có nội dung gì?
A Quân sự hóa tất cả các cơ quan dân sự.
B Tổng động viên, thực hiện nền “kinh tế chỉ huy” phục vụ cho chiến tranh,
c Đưa thanh niên Việt Nam sang Pháp đào tạo sĩ quan
D Cả ba phương án trên
Câu 321 Một biểu hiện của chính sách thống trị thời chiến thực dân Pháp áp dụng ở
Việt Nam khi chiến tranh thế giới thứ hai nổ ra:
A Tuyên bố tình trạng chiến tranh với phát xít Nhật
B Thủ tiêu tất cả các quyền dân chủ dân sinh ta vừa giành được,
c Phát xít hóa bộ máy, thẳng tay đàn áp Đảng Cộng sản Việt Nam
D Cả B và c
Câu 322 Giai đoạn 1940 - 1945 nhân dân ta chịu cảnh một cổ hai tròng áp bức, bóc lột Hai tròng đó là:
A Đe quốc Pháp và địa chủ phong kiến
B Đe quốc Pháp, phát xít Nhật và địa chủ phong kiến,
c Đe quốc Pháp và phát xít Nhật
39
Trang 40C âu 323 Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện câu sau: Ngày 22-9-1940 Nhật tiến quân vào Việt Nam Từ đó nhân dân ta chịu c ả n h
A một vai hai gánh
B một cổ hai tròng
c một tớ hai chủ
D một trâu hai cày
C âu 324 Một trong các quyết định quan trọng chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng của Đảng trong những năm 1939 - 1941 là:
A Phát động cao trào kháng Nhật cứu nước
B Kêu gọi Đồng minh giúp giải phóng Việt Nam
c Đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu
D Cả A và c
C âu 325 Để tập trung cho nhiệm vụ giải phóng dân tộc, trong những năm 1939 - 1941 Đảng ta quyết định tạm gác khẩu hiệu nào dưới đây?
A Đánh đổ địa chủ, chia ruộng đất cho dân cày
B Tịch thu ruộng đất của bọn đế quốc và Việt gian cho dân cày nghèo,
c Đánh đổ phát xít Pháp - Nhật.
D Xây dựng chính phủ công nông binh
C âu 326 Đảng ta đề ra khẩu hiệu nào dưới đây để thay cho khẩu hiệu “Đánh đổ địa chủ, chia ruộng đất cho dân cày” trong những năm 1939 - 1941?
A Đánh đổ địa chủ, chia ruộng đất cho dân cày ở nơi nào có thể được
B Tịch thu ruộng đất của bọn đế quốc và Việt gian cho dân cày nghèo
c Đánh đổ bọn đại địa chủ, phú n ô n g , cướp ruộng đất chia cho nông dân
D Tuyệt đối không động chạm đến ruộng đất của địa chủ phong kiến
C âu 327 Khẩu hiệu nào dưới đây đề ra để thay cho khẩu hiệu “Đánh đổ địa chủ, chia ruộng đất cho dân cày” trong những năm 1939 - 1941?
A Đánh đổ địa chủ, chia ruộng đất cho dân cày ở nơi nào có thể được
B Chia lại ruộng đất công cho công bằng và giảm tô, giảm tức
c Đánh đổ bọn đại địa chú, phú nông , cướp ruộng đất chia cho nông dân
D Tuyệt đối không động chạm đến ruộng đất của địa chủ phong kiến
Câu 328 Một trong các quyết định chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng của Đảng trong nhũng năm 1939 - 1941 ?
A Phát động cao trào kháng Nhật cứu nước, tổng khởi nghĩa giành chính quyền
B Kêu gọi quân Đồng minh giúp giải phóng Việt Nam
c Thành lập Mặt trận Việt Minh
D Cả A và B
C âu 329 Tên gọi của mặt trận dân tộc thống nhất trong những năm 1939-1945 ?
A Mặt trận phản đế Đông Dương
B Mặt trận dân chủ Đông Dương
c Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh
D Mặt trận Liên Việt
C âu 330 Một trong các quyết định chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng của Đảne trong nhừne năm 1939 - 1941 ?
A Phát động phong trào chống khủne bố trắng của thực dân Pháp
B Kêu eọi quân Đồng minh kéo vào giải phóng Việt Nam
c Xúc tiến chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang là nhiệm vụ trung tâm
D Cả A và c
C âu 331 Nội dung nào không thuộc sự chuyển hướng chiến lược cách mạna của Đảng trong những năm 1939 - 1941 ?
40