bài tập trắc nghiệm môn những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa mác lênin bài tập trắc nghiệm môn những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa mác lênin bài tập trắc nghiệm môn những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa mác lênin bài tập trắc nghiệm môn những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa mác lênin
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI • • « KHOA GIÁO DỤC CHÍNH TRỊ• *
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MÔN NHỮNG NGUYÊN LÝ c ơ BẢN CỦA CHỦ NGHĨA MÁC-LÊNIN
(PHẦN III- PHẦN LÝ LUẬN VỀ CHỦ NGHĨA XÃ HỘI)
Những người thực hiện:
1 TS Lê Văn Sự (cliủ nhiệm).
2 T h.s Mai Văn Huy.
3 Th.s Tạ Thị Thanh Tâm.
Hà Nội - 2011
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI KHOA GIÁO DỤC CHÍNH TRỊ
BÀI TÁP TRẮC NGHIỆM MÔN NHỮNG NGUYÊN LÝ c ơ BẢN CỦA CHỦ NGHĨA MÁC-LÊNIN
(PHÀN III- PHÀN LÝ LUẬN VÈ CHỦ NGHĨA XÃ HỘI)
THƯ VIỆN ĐẠI HỌC HÀ NÔI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
J IU I liệu: Ế J J J J
Những người thực biện:
1 TS Lê Văn Sự (chủ nhiệm).
2 Th.s Mai Văn Huy.
3 Th.s Tạ Thị Thanh Tâm.
Hà Nội - 2011
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
-rắc nghiệm đang là một hình thức thi phát triển rộng rãi hiện nay ở nước
ta ở một số trường Đại học đã thử nghiệm việc thi các môn khoa học Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh bằng hình thức này Kết quả cho thấy, nó có nhiều ưu thế, song cũng có không ít những khó khăn Khó khăn từ cả phía người ra đề thi lẫn thí sinh làm bài thi.
Trong năm học 2006 - 2007, ban giám hiệu nhà trường Đaị học Hà Nội có chủ trương đem hình thức thi trắc nghiệm áp dụng vào thực tế.Thực hiện chủ trư ơng này, khoa Giáo dôc chính trị, bộ môn Những nguyên cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin đã triển khai một số đề tài khoa học cấp trường nhằm biên soạn một ngân hàng câu hỏi cho các môn Triết học, Kinh tế chính trị học, Tư tưởng Hồ Chí Minh (3 đề tài NCKH cấp trường 2008, 2009) Để đáp ứng việc thi trắc nghiệm một cách đồng bộ đối với môn Những nguyên cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin, chúng tôi đã đăng ký đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường năm 2010 - 2011 với mục đích biên soạn 500 câu hỏi phần lý luận Mác - Lênin về CNXH.
Đề tài triển khai từ tháng 9 - 2010 và được thực hiện gồm 3 thành viên của
bộ môn Những nguyên cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin Phân công cụ thể như
l.TS Lê Văn Sự, chủ nhiệm đề tài, biên soạn nội dung chương VIII (Những vấn đề chính trị - xã hội có tính quy luật trong tiến trình cách mạng xã hội chủ nghĩa.
2.Ths Mai Văn Huy, biên soạn nội dung chương IX (Chủ nghĩa xã hội, hiện tiực và triển vọng).
3 GV Tạ Thị Thanh Tâm, biên soạn nội dung chương VII (Sứ mệnh lịch sử
củ giai cấp công nhân và cách mạng xã hội chủ nghĩa _ _ _ _ _ _ _ _ _ - = = = = 1
sau:
1
THƯ VIỆN ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
Trang 4Qua sự đúng góp chân tình của hai phản biện và anh chị em đồng nghiệp, chúng tôi đã tiến hành chỉnh sửa Đến nay, đề tài cơ bản đã hoàn thành, đi vào giai đoạn tiếp tục lấy ý kiến đúng góp, mong sự góp ý của các phản biện khoa học và các đồng nghiệp trong khoa để đề tài được hoàn thiện hơn nữa trong thời gian tới.
Hà Nội, tháng 5-2011.
Thay mặt nhóm thực hiện đề tài
Chủ nhiệm đề tài.
W :
Trang 5Chưong v n
SỨ MỆNH LỊCH s ử CỦA GIAI CẤP CÔNG NHÂN VÀ CÁCH MẠNG XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA.
ĩ SỨ MỆNH LỊCH s ử CỦA GIAI CẤP CÔNG NHÂN
Câu 1 Lý luận khoa học nào sau đây không thuộc ba bộ phạn cấu thành Chủ nghĩa Mác - Lênin:
A Triết hoc Mác - Lênin.
B Kinh tế chính trị Mác - Lênin.
c Đường lối Cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam.
D Chủ nghĩa xã hội khoa học.
Câu 2 Khái niệm “Chủ nghĩa xã hội” có ý nghĩa gì?
A phong trào đấu tranh của nhân dân chống lại chế độ tư hữu.
B ước mơ của nhân dân về một xã hội tốt đẹp hơn.
c chế độ xã hội nhân dân xây dụng dưói sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản
D Cả A, B và c
Câu 3 Tư tưởng xã hội chủ nghĩa là gì?
A Là hệ thống những quan niệm phản ánh nhu cầu, ước mơ của nhân dân lao động về một xã hội tốt đẹp.
B Là những tư tưởng trong các tác phẩm văn học phản ánh hiện thực đời sống của những người lao động nghèo.
c Cả A, B, đều đúng.
Câu 4 Những yếu tố tư tưởng XHCN xuất hiện từ khi nào?
A Khi chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời
B Khi chế độ tư hữu xuất hiện,
c Khi giai cấp công nhân ra đời.
D Ngay từ thời cộng sản nguyên thủy
3
Trang 6Câu 5 Nhà tư tưởng XHCN nào đã khái quát quá trình tích lũy tư bản là quá trình
“cừu ăn thịt người”?
B Vì nó đã luận chứng về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.
c Vì nó đã dựa vào triết học và kinh tế chính trị để luận giải tính tất yếu sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.
D Cả A, B, c đều đúng.
Câu 7 Ph Ẩngghen đã đánh giá: “Hai phát hiện vĩ đại này đã đưa CNXH trở thành khoa học” Đó là hai phát hiện gì?
A Chủ nghĩa duy vật biện chứng và Chủ nghĩa duy vật lịch sử
B Chủ nghĩa duy vật lịch sử và Học thuyết giá trị thặng dư.
c Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân và Chủ nghĩa duy vật lịch sử
D Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân và Học thuyết giá trị thặng dư Câu 8 Phát minh nào của C.Mác và Ph.Ăngghen được coi là cơ sở lý luận trực tiếp hình thành bộ phận thứ ba trong học thuyết Mác?
A Chủ nghĩa duy vật lịch sử.
B Chủ nghĩa duy vật biện chứng,
c Học thuyết giá trị thặng dư.
D Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.
C âu 9 Chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư được C.Mác trình bày tập trung (chủ yếu) nhất trong tác phẩm nào?
A Hệ tư tưởng Đức.
Trang 7B Nội chiến ở Pháp,
c Bộ Tư bản.
D Phê phán cương lĩnh Ghôta.
C âu 10 Phát hiện nào sau đây là của C.Mác và Ph.Ảngghen?
A Chủ nghĩa duy vật lịch sử.
B Học thuyết giá trị thặng dư.
c Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.
D Nguồn gốc của gia đình, của chế độ tư hữu và của nhà nước.
Câu 12 Những điều kiện và tiền đề khách quan nào dẫn đến sự ra đời của Chủ nghĩa Mác?
A Sự ra đời và phát triển của nền đại công nghiệp TBCN.
B Sự trưởng thành của giai cấp công nhân.
c Những thành tựu khoa học tự nhiên và lý luận đầu thế kỷ XIX.
D Cả A, B, c đều đúng.
Câu 13 Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của CNXH KH?
A Sự phát triển của CNXH tò không tưởng đến khoa học.
B Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản
c Bộ Tư bản.
D Phê phán cưang lĩnh Gôta.
Câu 14 Tác phẩm “Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản” là của ai?
A C.Mác.
5
Trang 8D Hội liên hiệp công nhân quốc tế.
Câu 16 Nội dung cơ bản nhất mà nhờ đó CNXH từ không tưởng trở thành khoa học?
A Phản ánh đúng khát vọDg của nhân dân lao động.
B Lên án mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản.
c Phát hiện ra sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.
D Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế CNTB bằng CNXH.
Câu 17 Ai là người đầu tiên đưa CNXH từ lý luận thành thực tiễn sinh động?
Trang 9B Tính tất yếu và nội dung của cách mạng XHCN.
c Sự hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội CSCN
D Cả A, B, c đều đúng.
C âu 20 Phạm trù cơ bản nhất của CNXH KH là gì?
A Giai cấp công nhân.
B Sứ mệnh lịch của giai cấp công nhân,
B Giai cấp công nhân.
c Giai cấp địa chủ, phong kiến.
D Giai cấp nông dân.
Câu 22 Câu: “Thực hiện sự nghiệp giải phóng thế giới ấy - là sứ mệnh lịch sử của giai cấp vô sản hiện đại” là của ai?
A C.Mác.
B V.I.Lênin
c Ph.Ảngghen.
D H ồ Chí Minh.
Câu 23 Động lực chủ yếu chuyển biến từ CNTB lên CNXH là
A giai cấp công nhân.
B giai cấp tư sản.
c giai cấp nông dân.
D giai cấp địa chủ, phong kiến.
Câu 24 Giai cấp đi đầu thực hiện bước chuyển từ TBCN lên CSCN là
A giai cấp địa chủ, phong kiến.
7
Trang 10B giai cấp tư sản
c giai cấp công nhân.
D giai cấp nông dân.
Câu 25 C.Mác và Ph.Ăngghen dựa trên cơ sở nào để luận chứng về sứ mệnh lịch
sử của giai cấp công nhân?
A Chủ nghĩa xã hội không tưởng - phê phán.
B Chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư
c Triết học cổ điển Đức và kỉnh tế chính trị học cổ điển Anh.
B cấp lao động trong nền sản xuất đại công nghiệp,
c đông đảo trong dân cư.
D bị áp bức, bóc lột nặng nề nhất.
Câu 28 Xét về phương thức sản xuất, giai cấp công nhân mang đặc trưng cơ bản nào?
A Có số lượng đông nhất trong dân cư
B Là giai cấp tạo ra của cải vật chất làm giàu cho xã hội.
c Là giai cấp trực tiếp hay gián tiếp vận hành những công cụ sản xuất có
tính chất công nghiệp.
D Cả A, B, c đều đúng.
Trang 11Câu 29 Xét về phương thức lao động, giai cấp công nhân là những người:
A Trực tiếp vận hành những công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp
B Trực tiếp hay gián tiếp vận hành những công cụ sản xuất có tính chất
công nghiệp.
c Gián tiếp vận hành những công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp
D Trực tiếp hoặc gián tiếp vận hành những công cụ sản xuất.
Câu 30 Xét trong quan hệ sản xuất TBCN, công nhân là giai cấp như thế nào?
A Nghèo khổ nhất, không có tài sản.
B Không có tư liệu sản xuất, làm thuê cho nhà tư bản
c Có số lượng đông, đi đầu trong cuộc đấu tranh chống giai cấp tư sản
D Cả A, B, c đều sai.
Câu 31 Xét trong quan hệ sản xuất TBCN, công nhân là giai cấp
A nghèo khổ nhất, không có tài sản.
B không có TLSX, làm thuê cho nhà tư bản
c trực tiếp tạo ra của cải vật chất cho xã hội.
Câu 33 Chọn đáp án dúng nhất: Mác - Ăngghen gọi giai cấp công nhân là giai cấp
vô sân bởi vì họ:
A Không có tài sản gì.
B Không có tư liệu sản xuất
c Là lực lượng đối kháng với giai cấp tư sản
9
Trang 12D Là người lao động làm thuê cho giai cấp tư sản.
Câu 34 Ở các nước XHCN, giai cấp công nhân là những người .?
A hoàn toàn không có tư liệu sản xuất.
B về cơ bản không có tư liệu sản xuất.
c cùng với nhân dân lao động làm chủ những tư liệu sản xuất chủ yếu.
D làm chủ những tư liệu sản xuất chủ yếu.
Câu 35 Ở các nước TBCN, giai cấp công nhân là những người ?
A không có hoặc về cơ bản không có tư liệu sản xuất.
B làm chủ những tư liệu sản xuất.
c hoàn toàn không có tư liệu sản xuất.
D về cơ bản không có tư liệu sản xuất.
Câu 36 Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì?
A Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa.
B Giải phóng giai cấp công nhân, cùng toàn thể nhân loại khỏi mọi áp bức, bóc lột.
c Xây dựng xã hội cộng sản chủ nghĩa văn minh.
D Tất cả các phương án trên.
Câu 37 Để thực hiện sứ mệnh lịch sử, bước thứ nhất giai cấp công nhân phải làm gì?
A Tiến hành cải tạo xã hội cũ.
B Thiết lập được nhà nước chuyên chính vô sản
c Tiến hành xây dựng xã hội mới.
D Tiến hành cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới.
Câu 38 Để hoàn thành sứ mệnh lịch sử, bước thứ hai giai cấp công nhân phải làm
gì?
A Tiến hành cải tạo xã hội cũ.
B Giành lấy chính quyền.
Trang 13c Tiến hành xây dựng xã hội mới.
D Tiến hành cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới
Câu 39 Chọn phương án đúng để hoàn thiện câu: Để giai cấp công nhân hoàn thành sứ mệnh lịch sử thì là quan trọng nhất
A giành chính quyền.
B cải tạo xã hội cũ
c cải tạo xã hội cũ, tổ chức xây dựng xã hội mới
D tổ chức xây dựng xã hội mới
Câu 40 Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân do các yểu tố khách quan nào quy định?
A Do địa vị kinh tế - xã hội và đặc điểm chính trị - xã hội.
B Do giai cấp công nhân là con đẻ của nền đại công nghiệp
c Do sự phát triển của lực lượng sản xuất dưới CNTB.
D Cả A, B, c đều đúng.
Câu 41 Lực lượng đại biểu cho quan hệ sản xuất TBCN là:
A Giai cấp công nhân.
B Giai cấp tư sản
c Tầng lớp trí thức.
D Tầng lớp tiểu tư sản.
Câu 42 Lực lượng đại biểu cho lực lượng sản xuất trong xã hội XHCN là:
A Giai cấp công nhân.
Trang 14B Tạo ra của cải làm giàu cho xã hội.
c Gắn liền với lực lượng sản xuất tiên tiến.
D Là giai cấp bị bóc lột nặng nề nhất.
Câu 46 Tìm ý đúng cho luận điểm sau: “Cùng với sự phát triển của nền sản xuất đại công nghiệp, giai cấp công nhân
A giảm về số lượng, nâng cao về chất lượng
B tăng về số lượng, nâng cao về chất lượng
c có trình độ tay nghề ngày càng cao
D ngày càng tăng về số lượng
Câu 47 Chọn phương án đúng: Giai cấp tư sản mà lớn lên thì giai cấp công
nhân ?
A tăng về số lượng.
B giảm đi về số lượng
c tăng về số lượng và chất lượng
D giảm về số lượng và tăng về chất lượng
Trang 15Câu 48 Câu “Vô sản tất cả các nước đoàn kết lại” là của ai?
A c Mác
B Ph.Ăngghen và C.Mác
c V.I.Lênin.
D Hồ Chí Minh.
Câu 49 Trong xã hội có giai cấp, cơ cấu xã hội nào có vai trò quan trọng nhất?
A Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp
B Cơ cấu xã hội - giai cấp
c Cơ cấu xã hội - dân số.
D Cơ cấu xã hội - dân tộc.
Câu 50 Chọn một phương án đúng nhất: Giai cấp nông dân khồng thể lãnh đạo cách mạng XHCN vì họ?
A Đông nhưng không mạnh.
B Không có chính đảng.
c j Không đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến.
D Không có hệ tư tưởng riêng.
Câu 51 Giai cấp nào không cổ hệ tư tưởng riêng?
A Giai cấp tư sản.
B Giai cấp công nhân,
c Giai cấp nông dân.
D Giai cấp phong kiến.
Câu 52 Trí thức được quan niệm là?
Trang 16A Họ không có hệ tư tưởng riêng.
B Họ không có lợi ích đối kháng trực tiếp với giai cấp tư sản
c Họ không đại diện cho một phương thức sản xuất độc lập.
D Người lao động đồng thời là người sở hữu nhỏ.
Câu 55 Giai cấp công nhân là giai cấp tiên tiến nhất bởi vì:
A Đại biểu cho phương thức sản xuất tiên tiến.
B Được trang bị lý luận khoa học và cách mạng.
c Có lợi ích cơ bản đối lập với lợi ích của giai cấp tư sản.
D Cả A, B là đúng.
Câu 56 Công nhân là giai cấp có ý thức tổ chức kỳ luật cao, vì?
A Lao động ứong nền sản xuất đại công nghiệp.
B sóng tập trung tại các đô thị
c Có tổ chức Đảng.
D Cả A, B, c đều đúng.
Câu 57 Công nhân là giai cấp có tinh thần cách mạng triệt để Vì?
A Có lợi ích cơ bản đối lập trực tiếp với lợi ích của giai cấp tư sản
B Không sở hữu tư liệu sản xuất,
Trang 17B Chủ nghĩa Mác kết họp với phong trào công nhán.
c Chủ nghĩa Mác - Lênin kết hợp với phong trào công nhân và phong trào
yêu nước.
D Cả A, B, c đều sai.
C âu 59 Quy luật hình thành Đảng Cộng sản theo quan niệm của chủ nghĩa Mác -
Lên in:
A Chủ nghĩa Mác kết hợp với phong trào công nhân.
B Chủ nghĩa Mác - Lênin kết hợp với phong trào công nhân,
c CNXH KH kết hợp với phong trào công nhân.
D Cả A, B, c đều đúng.
Câu 60 Đảng Cộng sản là tổ chức chính trị của giai cấp, tầng lớp nào?
A Giai cấp công nhân.
B Giai cấp tư sản.
c Giai cấp nông dân.
D Tầng lớp trí thức.
Câu 61 Quy luật hình thành Đảng Cộng sản Việt Nam:
A Chù nghĩa Mác, tư tưởng Hồ Chí Minh và phong trào công nhân.
B Chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ CM Minh và phong trào công nhân
c ) c h ủ nghĩa Mác - Lênin, phong trào công nhân và phong trào yêu nước.
D Chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, phong trào công nhân và phong trào yêu nước Việt Nam.
Câu 62 Tìm định nghĩa đúng nhất về Đảng Cộng sản:
A Là tổ chức chính trị cao nhất của giai cấp công nhân.
B Là tổ chức đại biểu cho lợi ích của giai cấp công nhân.
c Là tổ chức chính trị cao nhất, đại biểu cho lợi ích, trí tuệ của giai cấp công nhân và nhân dân lao động.
D Là tổ chức đại biểu cho trí tuệ của giai cấp công nhân
15
Trang 18Câu 63 Đảng Cộng sản Việt Nam là tổ chức chính trị đại biểu cho lợi ích của:
A Giai cấp công nhân Việt Nam.
B Dân tộc Việt Nam.
c Nhân dân lao động Việt Nam.
D Giai cấp công nhân, nhân dân lao động và dân tộc Việt Nam.
Câu 64 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Giai cấp công nhân là cơ sờ là nguồn
bổ sung lực lượng của Đảng Cộng sản.
A kinh tế.
B xã hội
c giai cấp.
D chính trị.
Câu 65 Những đảng viên của Đảng Cộng sản:
A Phải là những người công nhân.
B Không nhất thiết phải là công nhân.
c Bao gồm đại biểu của mọi lực lượng trong xã hội.
D Bao gồm những người giác ngộ chủ nghĩa Mác và tình nguyện vào đảng Câu 66 Công nhân trở thành đảng viên Đảng Cộng sản khi nào?
A Giác ngộ sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.
B Luôn đứng trên lập trường của giai cấp công nhân,
c Tự nguyện gia nhập Đảng.
D Tất cả các phương án trên.
Câu 67 Trí thức trở thành đảng viên Đảng Cộng sản khi?
A Giác ngộ sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.
B Luôn bảo vệ lợi ích của giai cấp công nhân,
c Tự nguyện gia nhập Đảng.
D Tất cả các phương án trên
Trang 19Câu 68 Chọn đáp án đúng nhất: Đảng Cộng sản có tập hợp được nhân dân lao động vì:
A Đảng có lợi ích cơ bản thống nhất với lợi ích của nhân dân lao động
B Đảng hiểu được mong muốn của nhân dân lao động,
c Đảng đáp ứng được nhu cầu của nhân dân lao động
D Lợi ích của Đảng Cộng sản và nhân dân lao động là một.
Câu 69 Giai cấp công nhân chuyển từ đấu tranh tự phát sang tự giác khi họ tổ
A Chủ nghĩa yêu nước
B Phong trào yêu nước Vỉệt Nam
c Truyền thống yêu nước
D Truyền thống dân tộc
Câu 71 Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam hoàn toàn trở thành phong trào tự giác?
A Năm 1920 (tổ chức công hội ở Sài Gòn được thành lập).
B Năm 1925 (cuộc bãi công của công nhân Ba Son),
c Năm 1929 (sự ra đời của 3 tổ chức Cộng sản).
D Năm 1930 (sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam).
Cân 72 Đặc điểm ra đời của giai cấp công nhân Việt Nam:
A Ra đòi trước giai cấp tư sản Việt Nam.
17
Trang 20B Ra đời sau giai cấp tư sản Việt Nam.
c Ra đời cùng với sự ra đời của giai cấp tư sản Việt Nam.
Câu 73 Nguyễn Ái Quốc lựa chọn con đường giải phóng dân tộc theo khuynh hướng cách mạng vô sản vào năm nào?
A Năm 1917.
B Năm 1918
c Năm 1919.
D Năm 1920.
Câu 74 Tổ chức tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam là tổ chức nào?
A Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.
B Đông Dương Cộng sản đảng,
c An Nam Cộng sản đảng.
D Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
Câu 75 Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: Đảng Cộng sản là chiến đấu,
là hộ tham mưu của giai cấp công nhân.
A đội tiên phong.
Câu 77 Cách mạng XHCN diễn ra do nguyên nhân sâu xa là ?
A Sự lớn mạnh của giai cấp công nhân
Trang 21B Sự hình thành và lãnh đạo của Đảng Cộng sản
c Sự phát triển của lực lượng sản xuất dưới CNTB
D giai cấp tư sản đã lỗi thời về phương diện lịch sử
Câu 79 Nguyên nhân cơ bản của Cách mạng XHCN là do ?
A sự xuất hiện chính đảng của giai cấp công nhân.
B sự phát triển của lực lượng sản xuất,
c số lượng công nhân ngày càng tăng.
D mong muốn của giai cấp công nhân.
Câu 80 Biểu hiện về mặt chính trị - xã hội của mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất trong xã hội TBCN là mâu thuẫn giữa giai cấp ?
A công nhân vói giai cấp nông dân.
B công nhân với giai cấp tư sản
c tư sản với giai cấp nông dân.
D tư sản với giai cấp địa chủ phong kiến.
Câu 81 Tiến trình của cuộc cách mạng XHCN có mấy giai đoạn?
Trang 22A Giải phóng giai cấp, giải phóng xã hội.
B Giành chính quyền về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động,
c Xóa bỏ bóc lột đem lại đời sống ấm no cho nhân dân.
D Cả A, B, c đều đứng.
Câu 83 Mục tiêu giai đoạn thứ hai cùa cách mạng XHCN là gì?
A Giành chính quyền về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động.
B Giai câp công nhân và nhân dân lao động tiến hành cải tạo xã hội cũ
c Giai cấp công nhân và nhân dân lao động xây dựng xã hội mới.
D Giai cấp công nhân và nhân dân lao động cải tạo xã hội cũ, xây dựng xả hội mói.
Câu 84 Mục tiêu cuối cùng của cuộc cách mạng XHCN là gì?
A Giành chính quyền về tay giai cấp công nhân.
B Giải phóng con người, giải phóng xã hội khỏi mọi áp bức bóc lột
c Đánh đổ CNTB.
D Cả A B, c đều đúng.
Câu 85 Lực lượng hàng đầu bảo đảm cho cách mạng XHCN thắng lợi là gì?
A Tầng lớp trí thức.
B Giai cấp công nhân,
c Giai cấp nông dân.
D Cả A, B, c đều đúng.
Câu 86 Cuộc cách mạng XHCN kết thúc khi nào?
A Giai cấp công nhân giành được chính quyền.
B CNXH được xây dựng thành công trên phạm vi thế giới.
c Giai cấp công nhân thiết lập được nhà nước chuyên chính vô sản
D Giai cấp công nhân xây dựng thành công CNXH ở một nước
Câu 87 Cuộc cách mạng XHCN đầu tiên diễn ra trong lịch sử là gì?
A Công xã Pari 1871
Trang 23A Giai cấp công nhân phải thực sự lớn mạnh.
B Giai cấp công nhân liên minh được với giai cấp nông dân
c Giai cấp công nhân phải thành lập được chính đảng của mình.
D Cả A, B, c.
Câu 90 Cuộc cách mạng XHCN chỉ diễn ra khi:
A Giai cấp công nhân nhận thức được sứ mệnh lịch sử của mình,
tì Giai cấp công nhân thực hiện được liên minh vói quàn chúng nhân dân lao động.
c Giai cấp công nhân thành lập được chính đảng của mình.
D Tất cả các phương án trên.
Câu 91 Động lực của cuộc cách mạng XHCN là?
A Giai cấp tư sản, giai cấp công nhân, giai cấp nông dân.
B Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và những tầng lớp lao động khác.
c Giai cấp nông dân, gia cấp công nhân, tầng lớp tiểu tư sản.
D Giai cấp công nhân, tầng lớp trí thức, tầng lóp tiểu tư sản.
Câu 92 Động lực cơ bản, chủ yếu của cuộc cách mạng XHCN là gì?
21
Trang 24A Giai cấp nông dân.
B Giai cấp công nhân,
c Tầng lớp trí thức.
D Tầng lớp tiểu tư sản.
Câu 93 Giai cấp công nhân là động lực cơ bản, chủ yếu của cuộc cách mạng XHCN, vì:
A Là lực lượng chủ yếu tạo nên sự giàu có cho xã hội.
B Ngày càng phát triển cả về số lượng và chất lượng.
c Là lực lượng đi đầu trong công cuộc cải tạo, xây dựng CNXH.
D Tất cả các phưang án trên.
Câu 94 Động lực phát triển đất nước ừong giai đoạn hiện nay được Đảng ta xác định là gì?
A Đại đoàn kết toàn dân tộc.
B Xây dựng nền vãn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
c Xây dựng nền dân chủ XHCN.
D Cả A, B, c đều đúng.
Câu 95 Động lực chủ yếu để phát triển đất nước trong giai đoạn hiện nay đượ: Đảng ta xác định là gì?
A Đại đoàn kết toàn dân tộc.
B Xây dựng nền vãn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
c Xây dựng nền dân chủ XHCN.
D Xây dựng gia đình văn hóa XHCN.
Câu 96 Cách mạng XHCN do giai cấp, tầng lớp nào lãnh đạo?
A Giai cấp tư sản.
B Tầng lớp trí thức,
c Giai cấp công nhân.
D Giai cấp công nhân và tầng lớp trí thức
Trang 25Câu 97 Vì sao cách mạng XHCN là cuộc cách mạng triệt để nhất trong lịch sử?
Bởi vì cuộc cách mạng này:
A Xóa bỏ hoàn toàn áp bức búc lột.
B Giải phóng giai cấp công nhân,
c Giải phóng nhân dân lao động.
D Diễn ra trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội
Câu 98 Cách mạng XHCN diễn ra trên lĩnh vực nào?
Câu 100 Nhiệm vụ của cách mạng XHCN trên lĩnh vực chính trị là:
A Giành chính quyền về tay giai cấp công nhân.
B Mở rộng nền dân chủ XHCN.
c Xây dựng toàn diện hệ thống pháp luật.
1
D Tât cả các phương án trên.
Câu 101 Nhiệm vụ của cách mạng XHCN trên lĩnh vực kinh tế là:
A Cải tạo quan hệ sản xuất cũ.
B Xây dựng quan hệ sản xuất mới XHCN
c Phát triển lực lượng sản xuất.
D Tất cả các phương án trên.
23
Trang 26Câu 102 Nhiệm vụ của cách mạng XHCN trên lĩnh vực tư tưởng - vãn hóa là:
A Xây dựng thế giới quan, nhân sinh quan mới cho nhân dân lao động.
B Xây dựng con người mới XHCN.
c Đưa nhân dân lao động trở thành chủ thể sáng tạo các giá trị tinh thần.
Câu 104 Trong thời kì đấu tranh giành chính quyền, liên minh giai cấp dưới góc
độ nào giữ vai trò quyết định?
A Chính trị.
B Kỉnh tế
c Tư tưởng.
D Văn hóa - xã hội.
Câu 105 Nguyên tắc cơ bản trong việc thực hiện khối liên minh giai cấp là gì?
A Do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
B Liên minh trên cơ sở tự nguyện.
c Kết hợp đúng đắn lợi ích giữa các giai cấp, tầng lớp.
Trang 27D Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
C âu 107 Ở nước ta hiện nay, nội dung kinh tế quan trọng nhất của liên minh giai cấp là gì?
A Tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn
B Tiến hành thành công sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước,
c Xây dựng nền kinh tế tri thức
D Đa dạng hóa các hình thức hợp tác kinh tế giữa các giai tầng
Câu 108 Ở nước ta hiện nay, nội dung văn hóa - xã hội quan trọng nhất của liên minh giai cấp là gì?
A Phát huy bản sắc văn hóa dân tộc
B Phát triển kính tế gắn với bảo vệ môi trường sinh thái
c Phát triển kinh tế gắn liền với tiến bộ và công bằng xã hội.
D Đổi mới và thực hiện tốt các chính sách xã hội.
Câu 109 Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác là do:
A Mong muốn của công nhân.
B Mong muốn của nông dần.
c Mong muốn của các tầng lóp lao động khác.
D Do đòi hỏi khách quan của các giai tầng trên.
Câu 110 Trong quá trinh xây dựng CNXH, lực lượng nào giữ vai trò lãnh đạo?
A Giai cấp công nhân.
B Giai cấp nông dân
Trang 28B Kinh tế tư bản nhà nước,
c Kinh tế tư nhân.
D Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 112 Mục tiêu công nghiệp hóa, hiện đại hóa được Đảng ta đưa ra tại Đại hội Đảng lần thứ mấy?
A Đại hội X.
B, Đại hội IX
c Đại hội VIII.
D Đại hội VI.
Câu 113 Đại hội Đảng lần thứ X xác định xã hội XHCN mà nước ta đang xây dựng có mấy đặc trưng?
A Sáu.
B Bẩy
c Tám.
D Chín.
Câu 114 Sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước được Đảng ta xác định
sẽ cơ bản hoàn thành vào năm nào?
A Năm 2015.
B Năm 2020
c Năm 2025.
D Năm 2030.
Câu 115 Mục tiêu công nghiệp hóa, hiện đại hóa của nước ta đến năm 2020 là gì?
A Đưa nước ta trở thành một nước công nghiệp hiện đại.
B Đưa nước ta trở thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại
c Xây dựng xong cơ sở vật chất của CNXH.
D Cả A, B, c đều đúng.
Trang 29Càu 116 Đại hội lần thứ mấy của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định nền kinh tế nước ta có 5 thành phần kinh tế?
A Đại hội X.
B Đại hội IX
c Đại hội VII.
D Đại hội VI.
Câu 117 Theo quan điểm của Đảng ta: “Quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN” tức là bỏ qua yếu tố nào?
A Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng TBCN.
B Các yếu tố chính trị - vần hóa gắn với sự tồn tại của CNTB
c Bỏ qua các yếu tố kinh tế gắn với CNTB.
D Cả A, B, c đều đúng.
Cáu 118 Giai cấp công nhân Việt Nam sớm trở thành lực lượng chính trị độc lập
và giữ vai trò lãnh đạo cách mạng Việt Nam vì họ?
A Có “mối liên hệ tự nhiên” với giai cấp nông dân.
B Được kế thừa truyền thống bất khuất của dân tộc.
c Có số lượng đông và luôn đi đầu trong các cuộc đấu tranh.
D Sớm hình thành được một chính đảng thực sự cách mạng.
Câu 119 Giai cấp công nhân Việt Nam có “mối liên hệ tự nhiên” với đông đảo nhàn dân lao động là do:
A Sống chung trong một đất nước.
B Có chung truyền thống văn hóa, tâm lý.
c Đại đa số công nhân xuất thân từ nông dân.
Trang 30B Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau,
c Do có chung nền văn hóa, tâm lý.
D Do sự mong muốn của giai cấp công nhân,
m HÌNH THÁI KINH TÉ XÃ HỘI CỘNG SẢN CHỦ NGHĨA.
Câu 121 Lý thuyết phân kì hình thái kinh tế - xã hội CSCN lần đầu tiên được đề cập trong tác phẩm nào?
A Tuyên ngôn của Đảng cộng sản.
A Chủ nghĩa xã hội, thời kì quá độ, chủ nghĩa cộng sản.
B Thời kì quá độ, chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản
c Thời kì quá độ, chủ nghĩa cộng sản, chủ nghĩa xã hội
Trang 31D Chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản, thời kl quá độ.
Câu 125 Cách viết nào sau đây là đúng?
A Hình thái kinh tế, xã hội.
B Hình thái kinh tế.
c Hình thái kinh tể và xã hội.
D Hình thái kinh tế - xã hội.
Câu 126 Cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa kết thúc khi ?
A xóa bỏ chính quyền của giai cấp tư sản
B xây dựng dược nhà nước của giai cấp công nhân và nhấn dân lao động
c xóa bỏ được giai cấp bóc lột
D xã hội không còn giai cấp và nhà nước
Câu 127 Điều kiện xuất hiện hình thái kinh tế - xã hội CSCN là gì?
A Lực lượng sản xuất dưới CNTB phát triển đến một mức độ nhất định.
B Giai cấp công nhân thành lập chính đảng và đấu tranh giành chính quyền,
c Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản trở nên gay gắt không thể điều hòa.
D Tất cả các phương án trên.
Câu 128 Hình thái kinh tế - xã hội CSCN xuất hiện khi nào?
A Giai cấp công nhân thiết lập được nhà nước chuyên chính vô sản.
B Giai cấp công nhân thành lập được chính đảng.
c Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản trở nên quyết liệt.
D Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất dưới CNTB trở nên gay gắt.
Cáu 129 Hình thái kinh tế - xã hội CSCN ra đời do nguyên nhân nào?
A Do giai cấp tư sản nhường quyền lãnh đạo cho giai cấp công nhân.
B Kết quả hoạt động tự giác của giai cấp công nhân.
29
Trang 32Câu 131 Việt Nam quá độ lên CNXH bởi vì?
A Đảng Cộng sản Việt Nam đã có đường lối đúng đắn.
B Do sự phát triển của lực lượng sản xuất ở Việt Nam.
c Do phù hợp vói đặc điểm của đất nước và xu thế của thời đại.
D Nó đáp ứng được nguyện vọng và mong ước của nhân dân.
Câu 132 Dựa trên cơ sở nào Đảng ta khẳng định Việt Nam quá độ Lên CNXE không qua chế độ TBCN?
A Vì Việt Nam đã có những cơ sở vật chất của CNXH.
B Vì nó phù hợp vói đường lối của Đảng Cộng sản Việt Nam.
c Vì nó phù hợp với đặc điểm của Việt Nam và xu thế của thời đại.
D Cả A, B, c đều đúng.
Câu 133 Đảng ta kiên trì con đường mà Hồ Chí Minh lựa chọn tức là?
A Giữ vững nền độc lập dân tộc.
B Thực hiện triệt để cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
c Thực hiện mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với CNXH.
D Hội nhập với nền kinh tế thế giới.
Câu 134 Đặc điểm nổi bật của thời kì quá độ lên CNXH là gì?
A Không còn giai cấp và đấu tranh giai cấp.
B Không còn nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế.
Trang 33c Tôn tại đan xen những yêu tô của xã hội mới và tàn tích xã hội cũ.
D Cả A, B, c đều đúng.
Câu 135 Thời kì quá độ từ CNTB lên CNXH là tất yếu khách quan để giai cấp công nhân có thể:
A Cải tạo, xây dựng, phát triển các quan hệ xã hội của CNXH.
B Tổ chức, sắp xếp, xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH
c Làm quen với công cuộc xây dựng CNXH.
D Tất cả các phương án trên.
Câu 136 Trong thời kì quá độ, nội dung cơ bản trên lĩnh vực kinh tế là:
A Cải tạo quan hệ sản xuất cũ.
B Xây dựng quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ lực lượng sản xuất,
c Thực hiện sắp xếp, bố trí lại các lực lượng sản xuất hiện có.
A Xây dựng nền vãn hóa mới XHCN.
B Khắc phục tư tưởng, tâm lý ảnh hưởng tiêu cực đến CNXH.
c Phổ biến tư tưởng khoa học và cách mạng của giai cấp công nhân.
D Tất cả các phưang án trên
Câu 139 Theo quan điểm của V I Lênin, đặc điểm nổi bật trong lĩnh vực kinh tế của thời kì quá độ lên CNXH là gì?
31
Trang 34A Chỉ có kinh tế nhà nước.
B Chỉ có kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể
c Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế.
Câu 141 Đặc trưng cơ bản của CNXH là .?
A Không có giai cấp và đấu tranh giai cấp.
B Không có khoảng cách giàu nghèo.
c Nhân dân làm chủ những tư liệu sản xuất chủ yếu.
D Cả A, B, c đều đúng.
Câu 142 Cơ sở vật chất - kỹ thuật của xã hội XHCN là gì?
A Công cụ thủ công.
B Nền công nghiệp cơ khí
c Nền đại công nghiệp.
Trang 35A Đại hội IV.
B Đại hội VI
c Đại hội VII.
D Đại hội Vin.
Câu 147 Mác dự báo sự xuất hiện hình thái kỉnh tế - xã hội CSCN ờ loại nước nào?
A Các nước tư bàn chú nghĩa phát triển
B Các nước tư bản chủ nghĩa trung bình
c Các nước tư bản chủ nghĩa thấp
D Các nước chưa qua giai đoạn tư bản chủ nghĩa
Câu 148 Nguyên tắc phân phối cơ bản trong xã hội XHCN là gì?
A Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu.
B Làm theo năng lực, hưởng theo lao động
c Phân phối theo phúc lợi xã hội.
D Phân phối theo sức lao động.
Câu 149 Nguyên tắc phân phối trong CNCS là gì?
A Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu.
33
Trang 36B Làm theo năng lực, hưởng theo lao động,
c Phân phối theo phúc lợi xã hội.
D Phân phối theo sức lao động.
Câu 150 Phân phối theo lao động trong thời kì quá độ lên CNXH là .?
A Phân phối theo sức lao động.
B Phân phối theo lao động.
c Lao động ngang nhau, trả công bằng nhau.
D Trả công lao động theo năng suất lao động.
Câu 151 Nhà nước XHCN mang tính dân tộc sâu sắc vì?
A Lợi ích của giai cấp công nhân với lợi ích của dân tộc là một.
B Nhà nước XHCN là nhà nước của dân tộc XHCN.
c Lợi ích giai cấp công nhân về cơ bản thống nhất với lợi ích dân tộc.
D Cả A, B, c đều sai.
Câu 152 Tám đặc trưng của CNXH mà nhân dân ta đang xây dựng hiện nay được
thông qua tại:
A Đại hội VI.
B Đại hội VII
c Đại hội IX.
Trang 37c cuộc cách mạng tư tưởng
Càu 157 Ở các nước tư bản phát triển, đời sống công nhân được nâng cao, vậy giai cấp công nhân có bị bóc lột lao động không?
Cáu 161 Giai cấp công nhân mang bản chất quốc tế vì địa vị kinh tế - xã hội của
họ trên thế giới là như nhau?
35
Trang 39Câu 169 Trong thời kì quá độ lên CNXH còn tồn tại nhiều giai cấp, nhiều tầng
Trang 40A Đúng
B Sai
Câu 175 Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: Trong công cuộc cải tạo và xây dựng CNXH, là lực lượng đi đầu.
A giai cấp nông dân
c tầng lớp trí thức.
Câu 176 Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: Ở các nước tư bản phát triển thì thời kì quá độ lên CNXH diễn ra so với các nước có trình độ tiền tư bản, kinh tế lạc hậu.