BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KẾ TOÁN QUẢN TRỊ CÓ ĐÁP ÁN. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KẾ TOÁN QUẢN TRỊ CÓ ĐÁP ÁN. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KẾ TOÁN QUẢN TRỊ CÓ ĐÁP ÁN. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KẾ TOÁN QUẢN TRỊ CÓ ĐÁP ÁN. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KẾ TOÁN QUẢN TRỊ CÓ ĐÁP ÁN. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KẾ TOÁN QUẢN TRỊ CÓ ĐÁP ÁN. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KẾ TOÁN QUẢN TRỊ CÓ ĐÁP ÁN. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KẾ TOÁN QUẢN TRỊ CÓ ĐÁP ÁN. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KẾ TOÁN QUẢN TRỊ CÓ ĐÁP ÁN. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KẾ TOÁN QUẢN TRỊ CÓ ĐÁP ÁN. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KẾ TOÁN QUẢN TRỊ CÓ ĐÁP ÁN
Trang 1KẾ TOÁN QUẢN TRỊ 4
CHƯƠNG 5: DỰ TOÁN: HỆ THỐNG HOẠCH ĐỊNH LỢI NHUẬN VÀ KIỂM SOÁT HOẠT ĐỘNG
Câu hỏi cho câu 1 tới câu 5
Công ty ABC dự kiến sẽ bán được 200.000sp trong tháng 7/2006 BGĐ hy vọng rằng, tốc
độ tăng trưởng doanh thu là 5% mỗi tháng Nhu cầu tồn kho thành phẩm cuối mỗi tháng bằng 80% số lượng sản phẩm dự kiến sẽ tiêu thụ trong tháng tới Số lượng sản phẩm tồn kho ngày 30/0/2006 là 150.000 đơn vị Mỗi sản phẩm cần 4kg nguyên vật liệu với giá mua dự kiến là 12.000 đồng/kg Có 800.000kg NVL tồn kho vào 30/06/2006
Câu 1: Nhu cầu tồn kho thành phẩm cuối tháng 8 là bao nhiêu?
A. 160.000sp
B. 168.000sp
C. 176.400sp
D. 186.220sp Câu 2: Khối lượng cần sản xuất của tháng 8 là bao nhiêu?
A. 210.000sp
B. 218.000sp
C. 218.400sp
D. 229.320sp
E. Câu 3: Nhu cầu tồn kho đầu kì của quý III là bao nhiêu?
A. 150.000sp
B. 176.400sp
C. 326.400sp
D. 494.400sp
E. Câu 4: Khối lượng sản phẩm cần sản xuất của quý III là bao nhiêu?
A. 630.550sp
B. 806.900sp C.D. 815.720sp665.720sp
E. Câu 5: Giả sử rằng, công ty lập kế hoạch sản xuất 600.000sp trong quý III năm
2006 Nhu cầu tồn kho NVL cuối quý III bằng 25% NVL sử dụng trong quý Chi phí mua NVL ước tính trong quý là bao nhiêu?
A. 26.400.000.000đ
B. 36.000.000.000đ C.D. 28.800.000.000đ36.600.000.000đ
E. Câu hỏi cho câu 6 đến câu 8
F. Công ty N ghi nhận số liệu quá khứ về việc thu tiền bán hàng cho những giao dịch bán hàng trả chậm như sau:
G. 70% doanh thu trong tháng sẽ thu được tiền trong tháng ấy
H. 15% doanh thu trong tháng sẽ thu được tiền trong tháng tiếp theo
Trang 2I. 10% doanh thu trong tháng sẽ thu được tiền trong tháng thứ hai sau tháng bán hàng
J. 5% doanh thu trong tháng sẽ thu được tiền trong tháng thứ ba sau tháng bán hàng
K. Doanh thu dự toán cho 6 tháng tới năm 2006 như sau:
R. Tháng 10 S. 1.000.000.000
T. Tháng 11 U. 1.200.000.000
X. Câu 6: Trong tháng 10, công ty N sẽ thu được bao nhiêu tiền từ doanh thu của tháng 8?
A. 490.000.000đ
B. 105.000.000đ
C. 70.000.000đ
D. 120.000.000đ
E. Câu 7: Tổng số tiền ước tính công ty sẽ thu được trong tháng 11?
A. 920.000.000đ
B. 1.020.000.000đ
C. 1.105.000.000đ
D. 950.000.000đ
E. Câu 8: Tổng số tiền ước tính công ty thu được trong quý IV năm 2006?
A. 2.795.000.000đ
B. 2.975.000.000đ C.D. 2.575.000.000đ2.955.000.000đ
E. Câu 9: Công ty P lập dự toán cho thời kì 1 năm Dự toán mức tồn kho đầu kỳ và cuói kì (chiếc) cho năm 2006 như sau:
006
H. 31/12/200 6
I. NVL trực tiếp
J. 40.000 K. 50.000
L. Sản phẩm dở dang
M. 10.000 N. 10.000
O. Thành phẩm P. 80.000 Q. 50.000
R. Nếu công ty P dự kiến sẽ bán 480.000 đơn vị sản phẩm trong năm, số lượng sản phẩm công ty cần sản xuất trong năm sẽ là:
Trang 3A. 480.000sp
B. 450.000sp C.D. 510.000sp520.000sp
E. Câu 10: Công ty P lập dự toán cho thời kì 1 năm Dự toán mức tồn kho đầu kỳ và cuói kì (chiếc) cho năm 2006 như sau:
006 H. 31/12/2006
I. NVL trực tiếp
J. 40.000 K. 50.000
L. Sản phẩm dở dang
M. 10.000 N. 10.000
O. Thành phẩm P. 80.000 Q. 50.000
R. Nếu 500.000sp được sản xuất trong năm, thì số NVL trực tiếp công ty mua vào trong năm sẽ là: (Biết rằng, 2 đơn vị NVL sẽ được dùng sản xuấ 1 đơn vị sản phẩm):
A. 1.000.000 đơn vị NVL
B. 990.000 đơn vị NVL
C. 1.010.000 đơn vị NVL
D. 1.030.000 đơn vị NVL
E. Câu 11: Dự toán nguyên vật liệu sẽ dựa trên:
A. Dự toán tiêu thụ sản phẩm
B. Dự toán hoạt động
C. Dự toán sản xuất
D. Nhu cầu tồn kho sản phẩm cuối kì
E. Câu 12: Kế hoạch tác nghiệp sẽ được thực hiện bởi:
A. Quản lý cao cấp
B. Quản lý cao cấp và quản lý trung gian
C. Quản lý cao cấp, quản lý trung gian và quản lý tác nghiệp
D. Quản lý tác nghiệp
F. Câu 13: Đâu là mục đích của dự toán:
A. Chuyển đổi các kế hoạch thành các chỉ tiêu định lượng
B. Phục vụ cho việc kiểm soát, đánh giá hiệu quả
C. Chỉ ra cách huy động và sử dụng nguồn lực để thực hiện kế hoạch
D. Tất cả các phương án trên
G. Câu 14: Đâu không phải là một giai đoạn của quy trình dự toán
A. Giai đoạn lập kế hoạch
B. Giai đoạn thực hiện dự toán
C. Giai đoạn ra quyết định
D. Giai đoạn kiểm soát
E. Câu 15:Dự toán hoạt động của doanh nghiệp thương mại không có:
Trang 4A. Dự toán bán hàng và quản lý
B. Dự toán vốn bằng tiền C.D. Dự toán sản xuấtDự toán mua hàng hóa
E. Câu 16: Số lượng sản xuất dự kiến sẽ được tính bằng:
A. Số lượng tiêu thụ dự kiến + Số lượng tồn kho cuối kì dự kiến – Số lượng tồn kho đầu kì dự kiến
B. Số lượng tiêu thụ dự kiến - Số lượng tồn kho cuối kì dự kiến + Số lượng tồn kho đầu kì dự kiến
C. Số lượng tiêu thụ dự kiến + Số lượng tồn kho cuối kì dự kiến + Số lượng tồn kho đầu kì dự kiến
D. Số lượng tiêu thụ dự kiến - Số lượng tồn kho cuối kì dự kiến - Số lượng tồn kho đầu kì dự kiến
F. Câu hỏi cho câu 17 đến câu 19:
G. Một doanh nghiệp sản xuất đã xây dựng pp tính các khoản mục chi phí của CP SXC, căn cứ vào mức giờ máy hoạt động dự kiến là: 8.000h; 9.000h và 10.000h
H. Cách tính của các khoản mục cp SXC như sau:
- Chi phí động lực K. 200đ/giờ máy
- CP nhân công phân xưởng L. 10 triệu đồng + 250đ/giờ
máy
- CP dịch vụ mua ngoài M. 150đ/giờ máy
- CP bảo trì N. 7 triệu đồng + 100đ/giờ
máy
P. Câu 17: Dự toán cp SXC cố định với mức hoạt động 9.000h là:
A. 18.000.000đ
B. 18.900.000đ
C. 25.000.000đ
D. 20.000.000đ
E. Câu 18: Dự toán cp SXC biến đổi với mức hoạt động 8.000h là:
A. 20.000.000đ
B. 5.600.000đ
C. 6.300.000đ
D. 7.000.000đ
E. Câu 19; Dự toán chi phí SXC ở mức độ hoạt động 9.000h là:
A. 30.600.000đ
B. 31.300.000đ C.D. 28.900.000đ33.100.000đ
E. Câu 20: Chi phí sản xuất chung biến đổi được phân bổ dựa trên:
A. Số giờ máy hoạt động
Trang 5B. Số lao động trực tiếp
C. Số lượng sản phẩm cần sản xuất trong kì
D. Số lượng sản phẩm tiêu thụ trong kì
E. Câu 21: Chi phí sản xuất chung cố định được phân bổ dựa trên:
A. Số giờ máy hoạt động
B. Số lao động trực tiếp
C. Số lượng sản phẩm cần sản xuất trong kì
D. Số lượng sản phẩm tiêu thụ trong kì
G. Câu 22: Chi phí chuẩn lý tưởng là:
A. Chi phí có thể đạt được trong điều kiện sản xuất hoàn hảo
B. Có tác dụng động viên nhân viên
C. Chi phí có thể đạt được trong điều kiện sản xuất bình thường
D. Chất lượng sản phẩm sẽ tăng lên
H. Câu 23: Đâu là một căn cứ có thể lựa chọn để phân bổ cp SXC:
A. Thời gian lao động trực tiếp
B. Chi phí lao động trực tiếp
C. Số giờ máy hoạt động
D. Cả 3 phương án trên
E. Câu 24: Mô hình tổng quát về tính biến động chi phí không áp dụng khi phân tích biến động:
A. Cp NVL trực tiếp
B. Cp nhân công trực tiếp C.D. Cp SXC cố địnhCp SXC biến đổi
E. Câu 25: Công ty TNHH C chuyên sản xuất pho mát Trong tháng 1 năm 2002, công ty lập dự toán sẽ săn xuất 60.000 pho mát, với lượng nguyên vật liệu dự toán tiêu hao là 15.000kg Giá mua ước tính mỗi kg nguyên liệu là 50.000đ Số liệu cp thực tế được ghi nhận trong tháng 1 năm 2002 như sau:
F. Số lượng bánh phomat sản xuất: 60.800 bánh phomat
G. Lượng nguyên vật liệu sử dụng: 16.000kg
H. Giá mua NVL: 48.000đ/kg
I. Biến động giá NVL trực tiếp là:
A. 40.000.000đ (Không thuận lợi)
B. -30.400.000đ (Thuận lợi)
C. -32.000.000đ (Thuận lợi)
D. 38.400.000đ (Không thuận lợi)
E. Câu hỏi cho câu 26 đến câu 29
Trang 6F. Công ty ABC săn xuất lon đựng nước giải khát CP tiêu chuẩn để sản xuất một thùng lon (gồm 144 lon) được nhân viên kế toán quản trị, nhà quản lý sản xuất và các kỹ sư phụ trách công nghệ thiết lập như sau:
G. NVL trực tiếp H. Lao động trực tiếp
16.000đ/giờ
M. Lượng NVL trực tiếp mua vào là 240.000kg, với giá mua 810đ/kg Cp thực tế phát sinh để sản xuất 50.000 thùng lon được ghi nhận như sau:
N. NVL trực tiếp: Lượng sử dụng là 210.000kg
O. Lao động trực tiếp: 13.000 giừo và chi phí LĐTT là 210.600.000 đồng
P. Câu 26: Biến động giá nguyên vật liệu là:
A. 2.100.000đ (Không thuận lợi)
B. -2.100.000đ (Thuận lợi) C.D. 2.000.000đ (Không thuận lợi)-2.000.000đ (Thuận lợi)
E. Câu 27: Tổng biến động chi phí nguyên vật liệu là:
A. 6.100.000đ (Không thuận lợi)
B. 10.000.000đ (Không thuận lợi)
C. 10.100.000d (Không thuận lợi)
D. 10.200.000đ (Không thuận lợi)
E. Câu 28: Biến động hiệu suất lao động trực tiếp là:
A. 8.100.000đ (Không thuận lợi)
B. 8.000.000đ (Không thuận lợi)
C. -8.100.000đ (Thuận lợi)
D. -8.000.000đ (Thuận lợi)
E. Câu 29: Tổng biến động chi phí NCTT là:
A. 10.500.000đ (Không thuận lợi)
B. -10.500.000đ (Thuận lợi)
C. 10.600.000đ (Không thuận lợi)
D. -10.600.000đ (Thuận lợi)
E. Câu 30: Biến động cp NVL trực tiếp do:
A. Biến động giá NVL trực tiếp
B. Biến động lượng NVL trực tiếp
C. Tổng hợp của biến động lượng và biến động giá NVL trực tiếp
D. Tất cả các câu trên
F. Câu 31: Chi phí sản xuất chung có đặc điểm:
A. Gồm nhiều CP riêng biệt
B. Có bản chất của CP hỗn hợp
C. Phục vụ cho nhiều đối tượng
D. Tất cả các đặc điểm trên
E. Câu 32: Biến động hiệu suất phản ánh:
Trang 7A. Khả năng kiểm soát chi phí của doanh nghiệp
B. Hiệu quả của việc sử dụng các yếu tố đầu vào
C. Cả A và B
D. Không có câu nào đúng
F. Câu 33: Biến động chi tiêu phản ánh:
A. Khả năng kiểm soát chi phí của doanh nghiệp
B. Hiệu quả của việc sử dụng các yếu tố đầu vào
C. Cả A và B
D. Không có câu nào đúng
G. Câu 34: Công ty L, một nhà sản xuất quần áo mặc để câu cá Cp để sản xuất mỗi
bộ quần áo được xác định bằng tổng ba khoản mục chi phí biến đổi (NVL trực tiếp, LĐ trực tiếp và SXC biến đổi) và khoản cp SXC cố định CP SXC biến đổi được phân bổ vào giá thành sản phẩm dựa trên số giờ LĐTT ước tính Trong tháng
06 năm 2002, công ty ước tính rằng mỗi bộ áo quần cần 4h lao động để sản xuất
và hoàn thành, đơn giá SXC biến đổi ước tính là $12/giờ lao động Số lượng bộ quần áo dự toán sản xuất trong tháng là 1.040 bộ
H. Cp SXC biến đổi thực tế phát sinh trong tháng 06 năm 2002 là $52.164 với số lượng sản xuất thực tế là 1.080 bộ Số giờ lao động trực tiếp thực tế dử dụng là 4.536h
I. Tổng biến động chi phí sản xuất chung biến đổi là:
A. $324 (Không thuận lợi)
B. -$324 (Thuận lợi)
C. $342 (Không thuận lợi)
D. -$342 (Thuận lợi)
E. Câu 35: Tiếp theo câu 34, công ty L phân bổ cp SXC cố định vào giá thành sản phẩm căn cứ trên số giờ lao động trực tiếp ước tính Số liệu về cp SXC trong tháng
06 năm 2002 của công ty như sau:
F. Cp SXC cố định dự toán: $62.400
G. Cp SXC cố định thực tế phát sinh: $63.916
H. Tổng biến động chi phí SXC:
A. -$324 (Thuận lợi)
B. -$884 (Thuận lợi)
C. -$848 (Thuận lợi)
D. -$560 (Thuận lợi)
E. Câu 36: Dự toán linh hoạt là:
A. Thể hiện doanh thu và chi phídự kiến xảy ra tại mức độ hoạt động thực tế
B. Có thể lập cho bất kỳ mức độ hoạt động nào trong phạm vi phù hợp
Trang 8C. Chỉ ra những biến động nào là do kiểm soát tốt chi phí, biến động nào là do thiếu kiểm soát chi phí
D. Hoàn thiện việc đánh giá hoạt động
E. Tất cả các câu trên
F. Câu 37: Công ty ABC sử dụng dữ liệu sau đây để đánh giá hệ thống hoạt động của công ty hiện hành Công ty bán sản phẩm với giá $10/đơn vị Mức giá này cũng được sử dụng để lập dự toán
J. Sản lượng tiêu thụ
K. 1.000.0 00
L. 990.000
M. Chi Phí biến đổi
N. $3.000
000
O. $2.500.00 0
P. Chi phí thực tế Q. $1.800
000
R. $1.850.00 0
S. Biến động lợi nhuận công ty ABC là bao nhiêu?
A. $410.000 (Thuận lợi)
B. $420.000 (Thuận lợi)
C. $450.000 (Thuận lợi)
D. $470.000 (Thuận lợi)
E. CHƯƠNG 7: KẾ TOÁN TRÁCH NHIỆM VÀ ĐỊNH GIÁ CHUYỂN NHƯỢNG
F. Câu 1: Đâu là một ví dụ về trung tâm chi phí:
A. Bộ phận bán vé và đặt chỗ của Công ty hàng không Vietnam Airline
B. Phân xưởng sơn của nhà máy lắp ráp oto Toyota
C. Nhà hàng Riverside của khách sạn Hương Giang Huế
D. Khách sạn Kinh thành Huế thuộc Tập đoàn khách sạn quốc tế AccorHotels
G. Câu 2: Đâu không phải là một lợi ích của sự phân cấp quản lý trong tổ chức:
A. Quản lý hiệu quả hơn (nhanh, chính xác)
B. Thúc đẩy nỗ lực, tăng sự hài lòng trong công việc
C. Sử dụng hiệu quả các nguuồn lực
D. Các nhà quản lý cấp cao có nhiều thời gian cho các chiến lược dài hạn
H. Câu 3: Phương pháp để đo lường hiệu quả của trung tâm đầu tư:
A. Tỷ suất sinh lời của vốn đầu tư
(ROI)
B. Thu nhập thặng dư (RI)
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
E. Câu 4: Lợi nhuận trong công thức tính ROI là:
A. Lợi nhuận sau thuế TNDN
B. Lợi nhuận trước thuế TNDN
C. Lợi nhuận trước thuế TNDN vfa lãi vay
Trang 9D. Cả 3 phương án trên
E. Câu 5: Đâu không phải là một biện pháp cái thiện ROI:
A. Giảm giá bán sản phẩm
B. Giảm vốn đầu tư
C. Tăng doanh số bán hàng
D. Giảm chi phí
E. Câu 6: Đâu không phải là một hạn chế của ROI:
A. ROI có khuynh hướng chú trọng đến sự thực hiện ngắn hạn hơn quá trình sinh lợi dài hạn
B. ROI không thể so sánh hiệu quả hoạt động của các trung tâm đầu tư có quy mô khác nhau
C. ROI không phù hợp với các mô hình vận động của dòng tiền sd trong phân tích vốn đầu tư
D. ROI có thể không hoàn toàn chịu sự kiểm soát của trung tâm đầu tư
F. Câu 7: Trường Đại học Kinh tế Đại học Huế là:
A. Một trung tâm chi phí
B. Một trung tâm doanh thu C.D. Một trung tâm lợi nhuậnMột trung tâm đầu tư
E. Câu 8: Kết quả của trung tâm chi phí được đánh giá căn cứ trên:
A. Khối lượng sản xuất
B. Lợi nhuận trong kỳ
C. Giá thành sản phẩm
D. Các mức biến động của chi phí sản xuất
E. Câu 9: Kết quả của trung tâm lợi nhuận được đánh giá căn cứ trên:
A. Khối lượng sản xuất
B. Lợi nhuận trong kỳ
C. Giá thành sản phẩm
D. Các mức biến động của lợi nhuận
E. Câu 10: Các số liệu ghi nhận tại công ty XYZ trong năm 2005 như sau:
F.
Sức sinh lợi trên vốn đầu tư ROI là:
E. Câu 11: Từ dữ liệu của câu 10, đâu là một cách tăng ROI lên 25%?
A. Tăng chi phí $1.000.000
B. Giảm chi phí $1.000.000
C. Giảm vốn đầu tư $1.000.000
D. Tăng vốn đầu tư $1.000.000
E. Vốn đầu tư bình quân F. $20.000.000
Trang 10E. Số liệu được ghi nhận tại Công ty thương mại X trong năm 2005 như sau:
00
00
0
L. Vốn đầu tư bình quân M. $1.000.0
00
N. Câu 12: Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu là:
E. Câu 13: Hệ số vòng quay của vốn:
E. Câu 14: Nếu tổng chi phí giảm đi $50.000 thì ROI thay đổi:
E. Câu 15: Công ty N có hai đơn vị trực thuộc số liệu kết quả hoạt động của hai đơn
vị trong năm 2005 được ghi nhận như sau:
I. Lợi nhuận J. $200.000 K. $900.000
L. Vốn đầu tư bình
quân
M. 1.000.00 0
N. 6.000.000
O. Giá sử dụng vốn của công ty là 10% Thu nhập thặng dư của đơn vị II là:
E. Số liệu cho câu 16 đến câu 18:
F. Số liệu về tình hình kinh doanh của công ty X trong năm 2004 như sau:
G. Chi phí biến đổi đơn vị H. 30.000đ
.000đ
M. Vốn hoạt động bình quân N. 500.000
.000đ
O. Sản lượng tiệu thụ (cái) P. 20.000
Q. Câu 16: Công ty có khả năng tiết kiệm được chi phí lao động trực tiếp 10.000.000đ mỗi năm bằng cách thuế mướn lao động rẻ hơn ROI của công ty là:
Trang 11E. Câu 17: Công ty có thể cắt giảm mức tồn kho bình quân 100.000.000đ mỗi năm bằng cách áp dụng mô hình tồn kho tối ưu ROI của công ty là:
E. Câu 18: Công ty dự định sẽ tăng chi phí quảng cáo lên thêm 20.000.000đ mỗi năm
để thúc đẩy việc tiêu thụ sản phẩm Với cách làm này, cty hy vọng doanh số sẽ tăng lên 10% ROI của công ty là:
ĐỊNH NGẮN HẠN
F. Câu 1: Chi phí chìm là thông tin thích hợp
C. Câu 2: Định phí là một thông tin thích hợp khi NQL xem xét một đơn hàng đặc biệt
C. Câu 3: Đâu là một thông tin thích hợp:
A. Thông tin liên quan đến tương lai
B. Các khoản chi phí không có sự chênh lệch
C. Chi phí phát sinh trong quá khứ
D. Không có đáp án nào đúng
E. Câu 4: Phương pháp định tính được NQL sử dụng để ra quyết định trong điều kiện năng lực sản xuất bị hạn chế
A. Đúng
B. Sai
F. Câu 5: Thông tin thích hợp là:
A. Thông tin liên quan đến tương lai
B. Thông tin liên quan đến các tình huống ra quyết định ngắn hạn
C. Thông tin có sự khác nhau giữa các phương án so sánh
D. Cả ba phương án trên
G. Câu 6: Công ty H có một số phụ tùng tồn kho trị giá 200.000.000đ Số phụ tùng này đã lỗi thời do sự thay đổi các tiêu chuẩn thiết kế Số phụ tùng này có thể bán
ra thị trường với giá 120.000.000, hoặc chúng sẽ được hiệu chỉnh cho phù hợp với tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành và sau đó bán ra với giá 240.000.000đ Chi phí cho