điều tra thời gian truy cập mạng Internet và thời gian truy cập mạng Internet phục vụ học tập chuyên ngành được đào tạo mỗi ngày của 60 sinh viên trong tổng số 484 1. Phân tổ mẫu theo tiêu thức thời gian truy cập mạng Internet và thời gian truy cập mạng Internet phục vụ học tập chuyên ngành được đào tạo mỗi ngày? 2. Sử dụng đồ thị thống kê thích hợp mô tả kết cấu sinh viên theo thời gian truy cập mạng Internet và thời gian truy cập mạng Internet phục vụ học tập chuyên ngành được đào tạo mỗi ngày? 3. Tính thời gian trung bình truy cập mạng Internet và truy cập mạng Internet phục vụ học tập chuyên ngành được đào tạo mỗi ngày của mẫu? 4. Tính Mốt về thời gian trung bình truy cập mạng Internet và truy cập Internet phục vụ học tập chuyên ngành được đào tạo mỗi ngày của mẫu bằng công thức và đồ thị, từ đó nêu lên đặc trưng của phân phối tổng thể mẫu? 5. Tính tỷ lệ sinh viên có truy cập mạng Internet để phục vụ học tập chuyên ngành mỗi ngày? 6. Hãy suy rộng kết quả về chỉ tiêu thời gian trung bình truy cập mạng Internet và truy cập mạng Internet phục vụ học tập chuyên ngành được đào tạo mỗi ngày của s inh viên khóa 58 với độ tin cây lần lướt là: 95%; 98% 7. Hãy suy rộng kết quả về tỷ lệ sinh viên khóa 58 có truy cập mạng Internet đẻ phục vụ học tập chuyên ngành mỗi ngày với độ tin cậy lần lượt là: 95%;98%
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
8 Âu Phương Thảo
Giảng viên hướng dẫn: Lê Thị Tuệ Khanh
Hà Nội,22/03/2019
Trang 2MỤC LỤC
ĐỀ SỐ 6 : 4
PHẦN 1:DỮ LIỆU THỐNG KÊ 5
I MẪU PHIẾU ĐIỀU TRA (ONLINE) 5
II.BẢNG KẾT QUẢ PHIẾU ĐIỀU TRA TÌNH HÌNH TRUY CẬP MẠNG INTERNET 6
III BẢNG THỐNG KÊ KẾT QUẢ ĐIỀU TRA 9
PHẦN 2 : LÝ LUẬN CHUNG 10
I MỤC ĐÍCH, ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG NGHIÊN CỨU 10
1 Mục đích nghiên cứu 10
2 Đối tượng , thời gian, không gian nghiên cứu 10
3 Nội dung nghiên cứu 10
II TỔNG HỢP VÀ PHÂN TÍCH THỐNG KÊ 12
1 Thiết kế phiếu điều tra 12
2 Phân tổ thống kê 12
3 Bảng thống kê 12
4 Đồ thị thống kê 13
5 Các tham số phân tích thống kê 13
PHẦN 3:TRÌNH BÀY NỘI DUNG BÀI TẬP 15
I.PHÂN TỔ MẪU THEO TIÊU THỨC THỜI GIAN 15
II ĐỒ THỊ THỐNG KÊ 15
1 Đồ thị thống kê miêu tả kết cấu sinh viên theo thời gian truy cập internet mỗi ngày của sinh viên 15
2 Đồ thị thống kê về kết cấu sinh viên theo thời gian truy cập internet phục vụ học tập chuyên ngành mỗi ngày của sinh viên 17
III.TÍNH THỜI GIAN BÌNH 18
1 Tính thời gian trung bình truy cập mạng Internet mỗi ngày của sinh viên 18
2 Tính thời gian truy cập mạng Internet phục vụ học tập chuyên ngành được đào tạo mỗi ngày của sinh viên 19
IV.MỐT 19
1 Tính Mốt về Thời gian truy cập mạng Internet mỗi ngày 20
Trang 32.Mốt về Thời gian truy cập mạng Internet phục vụ học tập chuyên ngành được đào tạo mỗi ngày 21
3 Đặc trưng 22
V.TÍNH TỶ LỆ 22
VI SUY RỘNG KẾT QUẢ VỀ CHỈ TIÊU THỜI GIAN TRUNG BÌNH 23
1 Suy rộng kết quả về chỉ tiêu thời gian trung bình truy cập mạng Internet mỗi ngày của sinh viên khóa 58 với độ TRUNG tin cậy 95% 23
2 Suy rộng kết quả về thời gian trung bình truy cập mạng Internet phục vụ học tập mỗi chuyên ngành mỗi ngày được đào tạo mỗi ngày của sinh viên với độ tin cậy 98% 25
VII SUY RỘNG KẾT QUẢ VỀ TỶ LỆ SINH VIÊN 27
PHẦN 4: ĐÁNH GIÁ, KẾT LUÂN 29
I ĐÁNH GIÁ 29
II.GIẢI PHÁP 29
III TÀI LIỆU THAM KHẢO 30
1 Tài liệu Tiếng Việt 30
2 Tài liệu trên website 30
PHẦN 5: TỔNG KẾT 30
I.BẢNG PHÂN CÔNG NỘI DUNG 31
II BẢNG ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THÀNH VIÊN 32
Trang 4Đ S 6 Ề SỐ 6 Ố 6 : Yêu c u nhóm sinh viên đi u tra th i gian truy c p ầu nhóm sinh viên điều tra thời gian truy cập ều tra thời gian truy cập ời gian truy cập ập
m ng Internet và th i gian truy c p m ng Internet ph c v h c t p ời gian truy cập ập ục vụ học tập ục vụ học tập ọc tập ập chuyên ngành đ ược đào tạo mỗi ngày của 60 sinh viên trong tổng c đào t o m i ngày c a 60 sinh viên trong t ng ỗi ngày của 60 sinh viên trong tổng ủa 60 sinh viên trong tổng ổng
s 484 sinh viên khóa 58 thu c khoa VT-KT theo ph ố 484 sinh viên khóa 58 thuộc khoa VT-KT theo phương pháp chọn ộc khoa VT-KT theo phương pháp chọn ương pháp chọn ng pháp ch n ọc tập
m u ng u nhiên đ n gi n không l p l i; sau đó th c hi n các công ơng pháp chọn ản không lặp lại; sau đó thực hiện các công ặp lại; sau đó thực hiện các công ực hiện các công ện các công
vi c sau: ện các công
1 Phân tổ mẫu theo tiêu thức thời gian truy cập mạng Internet và thời gian truy cập mạng Internet phục vụ học tập chuyên ngành được đào tạo mỗi ngày?
2 Sử dụng đồ thị thống kê thích hợp mô tả kết cấu sinh viên theo thời gian truy cập mạng Internet và thời gian truy cập mạng
Internet phục vụ học tập chuyên ngành được đào tạo mỗi ngày?
3 Tính thời gian trung bình truy cập mạng Internet và truy cập mạng Internet phục vụ học tập chuyên ngành được đào tạo mỗi ngày của mẫu?
4 Tính Mốt về thời gian trung bình truy cập mạng Internet và truy cập Internet phục vụ học tập chuyên ngành được đào tạo mỗi ngày của mẫu bằng công thức và đồ thị, từ đó nêu lên đặc trưng của phân phối tổng thể mẫu?
5 Tính tỷ lệ sinh viên có truy cập mạng Internet để phục vụ học tập chuyên ngành mỗi ngày?
6 Hãy suy rộng kết quả về chỉ tiêu thời gian trung bình truy cập mạng Internet và truy cập mạng Internet phục vụ học tập chuyên ngành được đào tạo mỗi ngày của s inh viên khóa 58 với độ tin cây lần lướt là: 95%; 98%
7 Hãy suy rộng kết quả về tỷ lệ sinh viên khóa 58 có truy cập mạng Internet đẻ phục vụ học tập chuyên ngành mỗi ngày với độ tin cậy lần lượt là: 95%;98%
Trang 5PHẦN 1:DỮ LIỆU THỐNG KÊ
I MẪU PHIẾU ĐIỀU TRA (ONLINE)
Phiếu điều tra về thời gian truy cập mạng Internet của sinh viên
khóa 58 thuộc khoa VT-KT Trường đại học Giao thông-Vận tải
*Bắt buộc
1 Họ và tên
Câu trả lời của bạn
2 Lớp- Khóa
Câu trả lời của bạn
3 Thời gian truy cập mạng Internet mỗi ngày? *
Trang 6Thời gian truy cập mạngInternet phục vụ học tậpchuyên ngành được đàotạo mỗi ngày?1
Phạm Thị
Phượng
Kế toán tổng hợp 2- K58 10 giờ -> 12 giờ 30 phút2
Âu Phương
Thảo
Kế toán tổng hợp 2- K58 4 giờ ->6 giờ 60 phút3
8 Đỗ Thị Ngân
Kế toán tổng hợp 2- K58 từ 0 -> 2 giờ không sử dụng9
Phạm Thị Thu
Thủy
Kế toán tổng hợp 2- K58 4 giờ ->6 giờ 30 phút
Bùi Phương
Anh
Lớp KTVT &
DL K58 4 giờ ->6 giờ 30 phút15
Trần Thị Thảo
Hiên
Kế toán tổng hợp 2- K58 từ 0 -> 2 giờ 60 phút
Trang 7STT Họ và tên Lớp- Khóa
Thời gian truycập mạngInternet mỗingày?
Thời gian truy cập mạngInternet phục vụ học tậpchuyên ngành được đàotạo mỗi ngày?16
Phạm Thị Hiền
Mai
Kế toán tổng hợp 2-k58 10 giờ -> 12 giờ 60 phút
17 Lê Diệu Linh KTTH2- K58 từ 0 -> 2 giờ 90 phút
18 Nguyễn Thị Lý KTTH2- K58 4 giờ ->6 giờ 30 phút
19 Trịnh Thu Thuỷ Ktth2-k58 10 giờ -> 12 giờ 30 phút
20
Doãn Thị Diệu
Ánh
Kế toán tổng hợp 2- K58 2 giờ -> 4 giờ 60 phút
21 Phan Thị Vân KTTH2- K58 4 giờ ->6 giờ 60 phút
22
Nguyễn Thị
Phương Thảo
Kế toán tổng hợp 2- K58 2 giờ -> 4 giờ 30 phút
23 Phùng Thị Linh
KTVT&DL K58 2 giờ -> 4 giờ 30 phút24
Bùi Thanh
Lương
KTVT&DL K58 4 giờ ->6 giờ 30 phút
25 Mai Chí Bảo Ktvt&DL k58 6 giờ->8 giờ 90 phút
26 Đặng Biên Hòa
KTVT&DL K58 2 giờ -> 4 giờ 30 phút
27 Lê Hải Anh
KT VT DL K58 2 giờ -> 4 giờ không sử dụng28
Nguyễn thị Bảo
Ngân KTVT&Dl k58 2 giờ -> 4 giờ 120 phút
29
Thái Thị Mỹ
Hảo Du Lịch 58 2 giờ -> 4 giờ 30 phút
30 Mai Hồng Ngọc KTVTDL K58 4 giờ ->6 giờ 60 phút
31 Đặng Hồng Đức
KTVT&DL K58 4 giờ ->6 giờ 30 phút
Trần Thị Thuỳ
Linh
KTVT Ô TÔ - Khoá 58 6 giờ->8 giờ 30 phút
Trang 8STT Họ và tên Lớp- Khóa
Thời gian truycập mạngInternet mỗingày?
Thời gian truy cập mạngInternet phục vụ học tậpchuyên ngành được đàotạo mỗi ngày?
35 Trần Lan Anh KTTH2 - K58 6 giờ->8 giờ 120 phút
36
Nguyễn Thị
Ngọc Diệp
Kế toán tổng hợp 2- K58 2 giờ -> 4 giờ 60 phút
37 Trịnh Thị Thúy KTTH2 - K58 8 giờ -> 10 giờ 120 phút
38 LÊ THỊ SEN KTTH2_K58 6 giờ->8 giờ 60 phút
39
Nguyễn Đức
Thịnh
Kế toán tổng hợp 2- K58 2 giờ -> 4 giờ 60 phút40
Lưu Thị Bích
Phượng
Kế toán tổng hợp 2- K58 8 giờ -> 10 giờ 90 phút41
Đinh Thị Diệu
Linh
Kế toán tổng hợp 2- K58 2 giờ -> 4 giờ 60 phút42
Ngô Phương
Thảo
Kế toán tổng hợp 2- K58 8 giờ -> 10 giờ 30 phút
43 Đỗ Thị Phương
Kế toán tổng hợp 2- K58 8 giờ -> 10 giờ 30 phút
44 Vũ Thị Thái
Kế toán tổng hợp 2- K58 8 giờ -> 10 giờ 30 phút
45 Bùi Thị Hà
Kế toán tổng hợp 2- K58 2 giờ -> 4 giờ 30 phút
46 Hoàng Mỹ Linh
Kế toán tổng hợp 2- K58 4 giờ ->6 giờ 60 phút47
Nguyễn Thị
Như Quỳnh
Kế toán tổng hợp 2- K58 6 giờ->8 giờ 60 phút
48 Vũ Thị Oanh Ktvt ô tô - K58 6 giờ->8 giờ 60 phút
52 Hoàng Thị Uyên
Qtdn xây dựng-k58 4 giờ ->6 giờ 30 phút
Trang 9STT Họ và tên Lớp- Khóa
Thời gian truycập mạngInternet mỗingày?
Thời gian truy cập mạngInternet phục vụ học tậpchuyên ngành được đàotạo mỗi ngày?53
Nguyễn Thu
Trang
Qtdn xây dựng-k58 2 giờ -> 4 giờ 30 phút54
ô tô k58 2 giờ -> 4 giờ không sử dụng
57 Cù Anh Duy Ktvt ô tô k58 4 giờ ->6 giờ không sử dụng
58 Phan Thúy An KTTH 2- K58 4 giờ ->6 giờ 90 phút
59
Đoàn Thị
Khuyên KTTH 2- K58 6 giờ->8 giờ 90 phút
60 Lê Anh Tú KTTH2-K58 2 giờ -> 4 giờ 90 phút
III
BẢNG THỐNG KÊ KẾT QUẢ ĐIỀU TRA
Thời gian truy cập
mạng Internet mỗi
ngày?(giờ)
Số SV(người)
Thời gian truy cập mạng Internet phục vụhọc tập chuyên ngành được đào tạo mỗi
ngày?(phút)
Số SV(người)
Trang 10kê, từ đó chúng ta có một cái nhìn tổng thể hơn về thời gian truy cập Internet và thời gian truy cập internet đê phục vụ học tập chuyên ngành của sinh viên ngày nay.
2 Đối tượng , thời gian, không gian nghiên cứu.
- Đối tượng: Thời gian truy cập Internet của sinh viên khóa 58 thuộc khoa VT-KT”của trường Đại học Giao thông Vận tải
- Tổng thể mẫu : 60 sinh viên trong tổng số 484 sinh viên khóa 58 khoa VT-KT
- Thời gian: Ngày 13, 14 tháng 3 năm 2019
- Không gian: Trường đại học Giao thông Vận tải
3 Nội dung nghiên cứu.
- Với đề tài này, nhóm điều tra thống kê các số liệu để đưa ra những đánh giá nhận xét về thời gian truy cập mạng Internet và thời gian truy cập mạng Inernet để phục
vụ học tập chuyên ngành đào tạo mỗi ngày thông qua các tiêu thức sau:
+ Phân tổ mẫu theo tiêu thức thời gian
+ Lập đồ thị mô tả kết cấu
+ Tính thời gian trung bình
+ Tính Mốt
+ Tính tỷ lệ
+ Suy rộng kết quả về tỷ lệ và chỉ tiêu thời gian
-Điều tra thống kê:
Trang 11+ Sử dụng Phương pháp: Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản không lặp lại.
+ Phương pháp thu thập tài liệu:
Phỏng vấn gián tiếp (phiếu điều tra online)
Nhóm lựa chọn phương pháp này vì thuận tiện, dễ tổ chức, tiếp cận đến sinh viên
dễ dàng nhất thông qua mạng xã hội, tiết kiệm chi phí Bên cạnh đó, sử dụng phiếuđiều tra online dễ kiểm soát số lượng, thống kê kết quả đầy đủ kết quả tổng hợp lênexcel, rõ ràng giúp cho nhóm kiểm tra các phiếu trả lời có phù hợp hay không để
sử dụng phiếu trả lời đó, giúp cho điều tra được tiến hành nhanh chóng , chính xác hơn
Nhóm lựa chọn một số lớp thuộc khoa VT-KT để gửi link phiếu điều tra : KTTH2, KTVT ô tô, KTVT&DL Các bạn sinh viên đều có trình độ văn hóa, có ý thức nên việc điều tra tiến hành theo phiếu điều tra rất hiệu quả
Nhóm sử dụng phiếu điều tra này để tính toán phân tích số liệu cụ thể
Phỏng vấn trực tiếp (đặt ra câu hỏi trực tiếp )
Nhóm đặt ra một số câu hỏi để hỏi trực tiếp một số bạn sinh viên : Thời gian truy cập Internet mỗi ngày ngoài việc học tập thì bạn thường dùng để làm gì?
Nhóm nhận được câu trả lời từ đa số các bạn sinh viên: Chủ yếu khoảng thời gian truy cập mạng Internet thì các bạn sử dụng để lướt fb, xem phim, giải trí, nhắn tin,
… mà khoảng thời gian dùng để học tập là rất ít
Dùng phương pháp này để biết được ngoài khoảng thời gian sử dụng mạng để học tập phục vụ chuyên ngành thì các bạn sinh viên dùng khoảng thời gian truy cập đó
để làm gì
Nhóm sử dụng phương pháp phỏng vấn để hiểu rõ hơn về thời guan truy cậpmạng internet của sinh viên
II TỔNG HỢP VÀ PHÂN TÍCH THỐNG KÊ.
1 Thiết kế phiếu điều tra
- Xây dựng chỉ tiêu thống kê là tập hợp những chỉ tiêu thống kê nhằm phản
ánh bản chất của hiện tượng nghiên cứu Để có thể thu được những thông tin một
Trang 12cách chính xác và đầy đủ, phiếu điều tra bao gồm tập hợp các câu hỏi ngắn gọn, cóliên quan mật thiết với nội dung nghiên cứu.
- Với mục đích nghiên cứu là “ Thời gian truy cập mạng Internet và thời gian truycập mạng Internet phục vụ học tập chuyên ngành được đào tạo mỗi ngày của 60 sinh viên trong tổng số 484 sinh viên khóa 58 thuộc khoa VT-KT”, thông qua phiếu điều tra người được điều tra sẽ trả lời 2 câu hỏi là:
+ Thời gian truy cập mạng Internet mỗi ngày?
+ Thời gian truy cập mạng Internet phục vụ học tập chuyên ngành được đào tạo mỗi ngày?
+ Với thời gian sử dụngmạng internet để phục vụ học tập chuyên ngành
o Nhóm đi khảo sát trước bằng cách hỏi các bạn trong lớp để chọn ra khoảng thời gian phù hợp đó là từ 0 đến 120 phút Nhưng để có con số khách quan
Trang 13hơn thì trước đó Nhóm lựa chọn khaonrg thời gian từ 0 đến 150 phút để điềutra.
o Khi nhóm vào cuộc điều tra thì số các câu trả lời chỉ dừng lại đến con số
120 phút Vì vậy nhóm loại bỏ tổ 150 phút trong phiếu , và sử dụng vấn đề này vào đánh giá thời gian truy cập mạng internet của sinh viên
4 Đồ thị thống kê
- Đồ thị thống kê là các hình vẽ hoặc đường nét hình học dùng để miêu tả có tính chất quy ước các tài liệu thống kê Sử dụng con số kết hợp với các hình vẽ, đường nét màu sắc để trình bày và phân tích các đặc điểm số lượng của hiện tượng
- Vận dụng:
+ Biểu đồ hình tròn: giúp người xem nhìn nhận và đánh giá 1 cách nhanh chóng thông tin thu thập được về tỷ lệ sinh viên truy cập Internet theo giờ
+ Biểu đồ cột: giúp người xem không bị rối mắt bởi những con số
+ Biểu đồ đường gấp khúc: biểu diễn mối quan hệ giữa 2 tiêu thức
-Trên cơ sở số liệu và bảng đã có , nhóm đã mô tả kết cấu sinh viên theo thời gian truy cập mạng Internet và thời gian truy cập mạng Internet phục vụ học tập chuyên ngành được đào tạo mỗi ngày bằng biểu đồ hình tròn để có thể phản ánh rõ nhất
5 Các tham số phân tích thống kê
- Số bình quân (´x ): là mức độ biểu hiện trị số đại biểu theo một tiêu thức nào đó
của một tổng thể bao gồm nhiều đơn vị cùng loại Số bình quân được ứng dụng tính trong một số chỉ tiêu như: thời gian trung bình truy cập mạng Internet và truy cập mạng Internet phục vụ học tập chuyên ngành được đào tạo mỗi ngày
- Mốt ( M0): Đối với dãy số có khoảng cách tổ (Chỉ có ở dãy số lượng biến): Mốt
là lượng biến trên đó chứa mật độ phân phối lớn nhất Yêu cầu tính Mốt về thời gian trung bình truy cập mạng Internet và truy cập Internet phục vụ học tập chuyênngành được đào tạo mỗi ngày
- Phương sai mẫu (S 2 ) :
- Sai số trung bình chọn mẫu: σ´x theo thời gian trung bình truy cập Internet , σ w
theo tỷ lệ số sinh viên
Trang 14- Phạm vi sai số chọn mẫu: ε x theo thời gian trung bình truy cập Internet , ε p theo
tỷ lệ số sinh viên
Vận dụng cụ thể của các tham số này sẽ được phân tích rõ ở phần nội dung của bài tập này
Trang 15PHẦN 3:TRÌNH BÀY NỘI DUNG BÀI TẬP
I.
PHÂN TỔ MẪU THEO TIÊU THỨC THỜI GIAN
Phân tổ mẫu theo tiêu thức thời gian truy cập mạng Internet và thời gian truy cậpmạng Internet phục vụ học tập chuyên ngành được đào tạo mỗi ngày?
Thời gian truy cập
mạng Internet mỗi
ngày?(giờ)
Số SV(người)
Thời gian truy cập mạng Internet phục vụhọc tập chuyên ngành được đào tạo mỗi
ngày?(phút)
Số SV(người)
1
Đồ thị thống kê miêu tả kết cấu sinh viên theo thời gian truy cập
internet mỗi ngày của sinh viên
Thời gian truy cập Internet
mỗi ngày (giờ)
Số sinh viên(người)
Tỷ lệ truy cậptheo giờ (%)
Số đo góc(Độ)
Trang 16Ta có: Tỷ lệ % số sinh viên truy cập internet theo giờ
=Số sinh viên truy cập Internet theo giờ Tổng số sinh viên ×100%
Tỷ lệ % Số sinh viên truy cập internet 0-2 giờ mỗi ngày = 604 ×100 %= 6,7%Tương tự với các tổ sau nên ta có bảng trên
♦ Vẽ biểu đồ:
Ta có : Cách tính số đo góc với tỉ lệ tương ứng truy cập mạng Internet theo giờ = Tỷ lệ truy cập theo giờ (%) × 3,6º
Số đo góc của tỷ lệ truy cập 0-2 giờ = 6,7 × 3,6º = 24,12º
Tương tự với các tổ sau ta có bảng trên
≈ 1% tươngứng với 3,6 độtrên màn hình
ận xét :
Nhìn vào biểu đồ ta thấy tỷ lệ sinh viên truy cập internet theo giờ của tổ 2-4 giờ chiếm tỷ lệ lớn nhất, còn tổ 10-12 giờ chiếm nhỏ nhất trong tổng thời gian truy cập internet mỗi ngày của sinh viên
Trang 17Tỷ lệ SV truycập theo giờ(%)
Số đo góc(Độ)
Ta có: Tỷ lệ % Số sv truy cập Internet để phục vụ việc học theo phút
¿Số sinh viên truy cập theo phút
¤ 1% tương ứng với 3,6 độ trên màn hình
Nhận xét: Nhìn vào biểu đồ ta thấy tỉ lệ sinh viên truy cập internet theo giờ phục vụ cho học tập chuyên ngành của tổ 30 phút chiếm tỉ lệ lớn nhất, còn tổ
0 phút (không truy cập) chiếm nhỏ nhất trong tổng thời gian truy cập
internet phục vụ cho học tập chuyên ngành mỗi ngày của sinh viên
III.
TÍNH THỜI GIAN TRUNG BÌNH
Tính thời gian trung bình truy cập mạng Internet và thời gian truy cập mạng
Internet phục vụ học tập chuyên ngành được đào tạo mỗi ngày của mẫu?