1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

119 đề thi thử THPT QG 2019 toán chuyên thái bình lần 3 có lời giải

26 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi , ,A B C lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm M trên các trục Ox, Oy, Oz.. Viết phương trình mặt phẳng trung trực   của đoạn thẳng AB... Thể tích của khối tứ diện ' OO AB có

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

MÃ ĐỀ 485

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 – MÔN

TOÁN NĂM HỌC: 2018 - 2019

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 6 (TH): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M1;2;3 Gọi , ,A B C lần lượt là hình

chiếu vuông góc của điểm M trên các trục Ox, Oy, Oz Viết phương trình mặt phẳng ABC

Câu 8 (TH): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;3; 4  và B  1; 2; 2 Viết

phương trình mặt phẳng trung trực   của đoạn thẳng AB

A   : 4x2y12z 7 0 B   : 4x 2y12z17 0

C   : 4x2y12z17 0 D   : 4x 2y12z 7 0

1

Trang 2

Câu 9 (TH): Cho dãy số  u n ,n   là cấp số cộng có * u4u7 5 Tính tổng 10 số hạng đầu tiên củadãy số đó

Câu 10 (TH): Cho hàm số yf x  có đồ thị hàm số là đường cong trong hình vẽ

bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Giá trị cực đại của hàm số là 4

B Giá trị cực tiểu của hàm số là -4

C Giá trị cực đại của hàm số là -1

D Giá trị cực tiểu của hàm số là 1

Câu 11 (NB): Cho hình chữ nhật ABCD, hình tròn xoay khi quay đường gấp khúc ABCD quanh cạnh

AB trong không gian là hình nào dưới đây?

Câu 12 (NB): Tính lim 3 1

3

n n

ln 3

x y

1

3 ln 3'

1

x y

Câu 15 (TH): Hàm số F x  2sinx 3cosx là một nguyên hàm của hàm số:

A f x  2cosx3sinx B f x  2cosx3sinx

C f x  2cosx 3sinx D f x  2cosx 3sinx

Câu 16 (TH): Cho hàm số y ax0a1 có đồ thị hàm số  C Mệnh đề nào sau đây là sai ?

A Đồ thị  C có tiệm cận y  0 B Đồ thị  C luôn nằm phía trên trục hoành

C Đồ thị  C luôn đi qua M0;1 D Hàm số luôn đồng biến trên 

Câu 17 (VD): Một hộp đựng 7 viên bi đỏ đánh số từ 1 đến 7 và 6 viên bi xanh đánh số từ 1 đến 6 Hỏi cóbao nhiêu cách chọn hai viên bi từ hộp đó sao cho chúng khác màu và khác số

Câu 19 (VD): Cho tập hợp S 1;2;3; ;17 gồm 17 số nguyên dương đầu tiên Chọn ngẫu nhiên một

tập con có 3 phần tử của tập hợp S Tính xác suất để tập hợp được chọn có tổng các phần tử chia hết cho

3

Trang 3

Câu 20 (VD): Tính đến 31/12/2018, diện tích trồng rừng ở nước ta là 3.886.337ha Giả sử cứ mỗi nămdiện tích rừng trồng của nước ta tăng 6,1% Hỏi sau ba năm diện tích rừng trồng ở nước ta là bao nhiêuha? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 23 (VD): Cho hàm số f x có đạo hàm là   f x'   x 2 x5 x1 Hàm số f x đồng biến 

trên khoảng nào dưới đây?

Câu 25 (VD): Cho , ,a b c là các số thực dương khác 1 Hình vẽ bên là

đồ thị của ba hàm số ylog ,a x ylog ,b x ylogc x Khẳng định nào

1 1 2 1

Sxx

Trang 4

Câu 32 (VD): Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' có thể tích 120 cm3 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của

AB và AD Thể tích khối tứ diện MNA C' ' bằng:

Trang 5

Câu 38 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1;1;1 và mặt phẳng  P x: 2y0.Gọi  là đường thẳng đi qua A, song song với  P và cách điểm B  1;0; 2 một khoảng ngắn nhất Hỏi

 nhận vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương

11

c x

a xbxcxdx e  a b d e ab có 4 nghiệm thực phân biệt Hỏi phương trình sau

có bao nhiêu nghiệm thực?

4ax 3bx 2cx d  2 6ax 3bx c ax bxcxdx e

Câu 44 (VD): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAD là tam giác đều và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M và N lần lượt là trung điểm của BC và CD Bán kính của mặtcầu ngoại tiếp hình chóp S.CMN là:

Câu 45 (VD): Cho hình trụ có đáy là hai đường tròn O R và ;  O R , chiều cao bằng đường kính đáy.'; 

Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A, trên đường tròn đáy tâm O' lấy điểm B Thể tích của khối tứ diện

'

OO AB có giá trị lớn nhất bằng:

Trang 6

Câu 46 (VDC): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;1;1 , B2; 2;1 và mặt phẳng

 P x y:  2z0 Mặt cầu  S thay đổi đi qua , A B và tiếp xúc với  P tại H Biết H chạy trên một

đường tròn cố định Tìm bán kính của đường tròn đó

Trang 7

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Trang 9

Công thức tổng quát CSC có số hạng đầu là u và công sai 1 d u: nu1n1d

Tổng của n số hạng đầu của CSC có số hạng đầu là u và công sai d:1

n n

Khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB ta được hình trụ có

đường sinh CD, trục AB và bán kính đáy BC

Chọn: D

Câu 12:

Phương pháp:

Trang 10

Sử dụng các phương pháp tính giới hạn của dãy số để tính giới hạn bài cho.

Trang 11

+) Đồ thị hàm có TCN: y  0

+) Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm 0;1 

+) Hàm số luôn đồng biến trên TXĐ

+) Đồ thị hàm số luôn nằm phía trên trục Ox.

+) Đồ thị hàm có TCN: y  0+) Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm 0;1 

+) Hàm số luôn nghịch biến trên TXĐ

+) Đồ thị hàm số luôn nằm phía trên trục Ox.

Cách giải:

Dựa vào lý thuyết của hàm số mũ y ax 0a1 ta có:

+) TXĐ: D 

+) Đồ thị hàm có TCN: y  0

+) Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm 0;1 

+) Hàm số luôn nghịch biến trên TXĐ

+) Đồ thị hàm số luôn nằm phía trên trục Ox.

Trang 12

10 0

Chọn ngẫu nhiên 3 phần tử trong 17 phần tử của tập S có n C173 680 cách chọn

Gọi A là biến cố: “Chọn ngẫu nhiên 3 phần tử của tập S sao cho tổng của 3 phần tử chia hết cho 3”.Trong tập hợp S có 5 số chia hết cho 3 là 3;6;9;12;15 , có 6 số chia 3 dư 1 là  1; 4;7;10;13;16 và có 6

số chia 3 dư 2 là 2;5;8;11;14;17 

Giả sử số được chọn là a b c, ,  a b c   chia hết cho 3

TH1: Cả 3 số , ,a b c đều chia hết cho 3  Có 3

Trang 14

000 0

00

Hàm số ylog ,b x ylogc x là các hàm đồng biến trên TXĐ  b c, 1

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số ylogc x đi qua điểm

Trang 15

Chọn: D

Câu 27:

Phương pháp:

+) Xác định giá trị của m để hàm số đã cho có cực trị.

+) Sử dụng hệ thức Vi-ét để tìm giá trị lớn nhất của biểu thức S

Gọi x x là hai điểm cực trị của hàm số 1, 2  x x1, 2 hai nghiệm của phương trình (*)

Trang 16

Giả sử x1x2 là 2 nghiệm phân biệt của phương trình (1) khi đó ta có bảng biến thiên:

Khối đa diện được tạo từ 6 đỉnh là 6 trung điểm của các cạnh của tứ diện

đều là khối bát diện đều có 6 đỉnh, 12 cạnh và 8 mặt

Khối bát diện đều là khối đa diện có 9 mặt đối xứng

Trang 17

+) Gọi x x là hoành độ của các điểm B, C Để tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1, 2 yf x  tại B, C vuông

góc với nhau f x f x  Áp dụng định lí Vi-ét tìm m ' 1 ' 2 1

Trang 18

2

a a

Trang 19

Chọn: A

Câu 36:

Phương pháp:

+) Tìm tọa độ điểm A d Oxy

+) Lấy điểm B bất kì thuộc d Xác định tọa độ B' là hình chiếu của B trên Oxy

+) Vì d' là hình chiếu vuông góc của đường thẳng d trên mặt phẳng tọa độ Oxyd' đi qua A và B''

Lấy B1; 2; 3 d Gọi B' là hình chiếu của B trên Oxy  B' 1; 2;0 

d' là hình chiếu vuông góc của đường thẳng d trên mặt phẳng tọa độ Oxyd' đi qua A và B'

Trang 20

+) Chia cả 2 vế của phương trình cho 3x

+) Đặt ẩn phụ

2

10 1

13

x

t   

, đưa phương trình về dạng phương trình bậc hai ẩn t

+) Để phương tình ban đầu có đúng hai nghiệm phân biệt thì phương trình bậc hai ẩn t hoặc có nghiệmkép t 1 hoặc có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn t1 1 t2  t11 t21 0

m

m b

luon dung a

Trang 21

2 2

2 2

2

2 2

215

Chú ý khi giải: Các em có thể tham khảo cách 2:

+) Lập phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A và song song với (P)

+) Khi đó  cần tìm là một đường thẳng nằm trong (Q) và đi qua A

+) Khi đó: d B ;min d B Q ;  

+) Lập phương trình đường thẳng d' đi qua B và vuông góc với (Q)

Trang 22

+) Gọi H là giao điểm của d' và (Q).

+) Khi đó H thuộc đường thẳng  hay  nhận AH là 1 VTCP

Câu 39:

Phương pháp:

+) Lấy tích phân từ 0 đến 2 hai vế của giả thiết

+) Sử dụng phương pháp đổi biến để biến dổi các tích phân

4 4

Trang 23

Xét hàm số  

2 311

Trang 24

+) Gắn hệ trục tọa độ.

+) Viết phương trình đường thẳng  là trục của CMN

+) Viết phương tình mặt phẳng trung trực  P của SC.

+) Tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp S.CMN là I  P  

  là trung điểm của MN.

Tam giác CMN vuông tại CE là tâm đường tròn ngoại tiếp CMN

Gọi  là đường thẳng qua E và vuông góc với ABCD   nhận k  0;0;1 là VTCP

143:

4

x y

Trang 25

Gọi C là hình chiếu của A lên mặt đáy chứa đường tròn O R và D là '; 

hình chiếu của B lên mặt đáy chứa đường tròn O R ; 

Khi đó ta có lăng trụ đứng OAD O CB '

Ta có

'

3 2

3 '

Trang 26

Giải phương trình logarit cơ bản: log     b

Ngày đăng: 16/06/2019, 07:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w