1. Trang chủ
  2. » Tất cả

241399588-Cac-Hằng-Số-Điện-Moi-Của-Dung-Moi-Phản-Anh-Sơ-Bộ-Tinh-Phan-Cực-Của-Dung-Moi

4 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 18,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

các hằng số điện môi của dung môi phản ánh sơ bộ tính phân cực của dung môi.. Các dung môi có hằng số điện môi nhỏ hơn 15 thường được coi là không phân cực.. Bảng tính chất của các dung

Trang 1

các hằng số điện môi của dung môi phản ánh sơ bộ tính phân cực của dung môi Tính phân cực mạnh của nước được lấy làm chuẩn, ở 20 °C, hằng số điện môi là 80,10 Các dung môi có hằng số điện môi nhỏ hơn 15 thường được coi là không phân cực.

Bảng tính chất của các dung môi phổ biến Các dung môi được chia thành các nhóm không phân cực, phân cực aprotic, và phân cực protic và được sắp xếp theo độ phân cực tăng dần Độ phân cực được tính bằng hằng số điện môi Các dung môi có tính chất cao hơn của nước được in đậm

Dung môi Công thức hóa học Điểm sôi điện môi Hằng số Tỷ trọng Moment phân cực

Dung môi không phân cực

Pentane CH3-CH2-CH2-CH2-CH336 °C 1.84 0.626 g/ml 0.00 D

Cyclopentane C5H10 40 °C 1.97 0.751 g/ml 0.00 D

Hexane CH3-CH2-CH2-CH2

-CH2-CH3 69 °C 1.88 0.655 g/ml 0.00 D Cyclohexane C6H12 81 °C 2.02 0.779 g/ml 0.00 D

Benzene C6H6 80 °C 2.3 0.879 g/ml 0.00 D

Toluene C6H5-CH3 111 °C 2.38 0.867 g/ml 0.36 D

1,4-Dioxane /-CH2-CH2-O-CH2-CH2

-O-\ 101 °C 2.3 1.033 g/ml 0.45 D Chloroform CHCl3 61 °C 4.81 1.498 g/ml 1.04 D

Diethyl ether CH3CH2-O-CH2-CH3 35 °C 4.3 0.713 g/ml 1.15 D

Dung môi phân cực aprotic

Dichloromethane (DCM) CH2Cl2 40 °C 9.1 1.3266 g/ml 1.60 D

Tetrahydrofuran (THF) /-CH2-CH2-O-CH2

-CH2-\ 66 °C 7.5 0.886 g/ml 1.75 D Ethyl acetate CH3-C(=O)-O-CH2-CH377 °C 6.02 0.894 g/ml 1.78 D

Acetone CH3-C(=O)-CH3 56 °C 20.7 0.786 g/ml 2.88 D

Dimethylformamide

(DMF) H-C(=O)N(CH3)2 153 °C 38 0.944 g/ml 3.82 D

Acetonitrile (MeCN) CH3-C≡N 82 °C 37.5 0.786 g/ml 3.92 D

Dimethyl sulfoxide

(DMSO) CH3-S(=O)-CH3 189 °C 46.7 1.092 g/ml 3.96 D

Dung môi phân cực protic

Formic acid H-C(=O)OH 101 °C 58 1.21 g/ml 1.41 D

n-Butanol CH3-CH2-CH2-CH2-OH 118 °C 18 0.810 g/ml 1.63 D

Isopropanol (IPA) CH3-CH(-OH)-CH3 82 °C 18 0.785 g/ml 1.66 D

n-Propanol CH3-CH2-CH2-OH 97 °C 20 0.803 g/ml 1.68 D

Trang 2

Ethanol CH3-CH2-OH 79 °C 24.55 0.789 g/ml 1.69 D Methanol CH3-OH 65 °C 33 0.791 g/ml 1.70 D Acetic acid CH3-C(=O)OH 118 °C 6.2 1.049 g/ml 1.74 D

Petroleum ether 0.656

Tert-butyl methyl ether 0.741

Tert-butyl alcohol 0.781

Methyl isobutyl ketone 0.798

Isobutyl alcohol 0.802

Methyl ethyl ketone 0.805

Isoamyl alcohol 0.809

Trang 3

Toluene 0.867 Dimethoxyethane 0.868

Tetrahydrofuran 0.889

Hexamethylphosphorus

2-Ethoxyethyl ether 0.909 N,N-Dimethylacetamide 0.937 Diethylene glycol dimethyl ether 0.943 N,N-Dimethylformamide 0.944 2-Methoxyethanol 0.965

2-Methoxyethyl acetate 1.009

1-Methyl-2-pyrrolidinone 1.028 Hexamethylphosphoramide 1.03

Acetic anhydride 1.08 Dimethyl sulfoxide 1.092

Deuterium oxide 1.107 Ethylene glycol 1.115 Diethylene glycol 1.118 Propylene carbonate 1.21

1,2-Dichloroethane 1.245

Trang 4

Glycerin 1.261

Carbon disulfide 1.263

1,2-Dichlorobenzene 1.306

Methylene chloride 1.326

2,2,2-Trifluoroethanol 1.393

1,1,2-Trichlorotrifluoroethane 1.575

Carbon tetrachloride 1.594

Tetrachloroethylene 1.623

Dung môi phân cực là dung môi có thành phần là các phân tử phân cực, như nước chẳng hạn Phân tử nước có hai đầu phân cực, một đầu mang điện dương là dầu chứa H+ còn đầu còn lại là đầu âm có chứa nhóm OH- Dung môi phân cực thường dùng để hòa tan các chất

vô cơ có khả năng điện ly

Ngược lại dung môi không phân cực là dung môi mà các phân tử cấu thánh nó không có sự phân cực ở hai đầu phân tử Dung môi không phân cực thì có nhiều ví dụ như: benzen, dầu hoả, xăng, axeton,

Ngày đăng: 15/06/2019, 22:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w