1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT QG 2019 - Toán - Sở GD ĐT Yên Bái - có lời giải

22 567 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử THPT 2019 môn Toán- Sở GD và ĐT Yên Bái. File word .doc- Có đáp án- Có lời giải chi tiết- Bản đẹp chính xác , giá rẻ nhất hiện nay –https://choword.com- Website chuyên cung cấp tài liệu giảng dạy, học tập, giáo án, đề thi, sáng kiến kinh nghiệm... file word chất lượng cao tất cả các bộ môn)

Trang 1

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Hàm số đồng biến trên khoảng 2;   B Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;2

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2. D Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0

Câu 4 [NB]: Họ nguyên hàm của hàm số   3

Trang 2

A 2 1.

3 2

x y

b a

b a

 là

Câu 11 [NB]: Cho hàm số ylog ,0a xa1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Nếu 0 a 1 thì hàm số đồng biến trên khoảng 0;  

B Đạo hàmcủa hàm số ' 1

ln x

y a

C Tập xác định của hàm số là 

D Nếu a 1 thì hàm số đồng biến trên khoảng 0;  

Câu 12 [TH]: Cho tứdiệnABCDABAC BD DC,  Khẳng định nào sau đây đúng?

7 6

11 6

a

Câu 16 [TH]: Một hình hộp chữnhật có ba kích thước làa, b, c Gọi (S) là mặt cầu đi qua 8 đỉnh của

hình hộp chữ nhật đó Diện tích của hình cầu (S) theo a, b, c bằng

Trang 3

Câu 19 [TH]: Hàm số yf x  có đồthị như hình vẽ bên Sốnghiệm

x C

cos

x

Câu 21 [TH]: Cho mặt cầu S O R và mặt phẳng  ;    Biết khoảng cách từ O tới   bằng d Nếu

dR thì giao tuyến của mặt phẳng   với mặt cầu S O R là đường tròn có bán kính bằng ; 

A R2d2 B R2 2d2 C R2 d2 D Rd

Câu 22 [TH]: Cho hàm số 4 2

y x  x  Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng2;  

B Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0

C Hàm sốnghịch biến trên khoảng 2; 

D Hàm sốnghịch biến trên khoảng  ;0

Câu 23 [NB]: Đồthị hình bên là của hàm số nào trong các hàm số dưới

đây?

A 1

1 2

x y

số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi?

Trang 4

A 102.423.000 đồng B 102.017.000 đồng.

Câu 27 [VD]: Một vật chuyển động với gia tốc a t  6t m s / 2 Vận tốc của vật tại thời điểm t 2

giây là 17 m / s Quãng đường vật đó đi được trong khoảng thời gian từ thời điểm t  giây đến thời 4điểm t  giây là:10

Câu 31 [TH]: Thể tích của một khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằngavà chiều cao bằng a 2 là:

Câu 35 [TH]: Cho hình lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình bình hành Tỉ số thể tích của khối

tứ diện AA 'B 'C và khối lăng trụ đã cho là:

Câu 36 [TH]: Số nghiệm của phương trình 2

4

Trang 5

Câu 38 [TH]: Biết đồ thị của hàm số y x 4 2mx21 có ba điểm cực trị A0;1 , , B C Các giá trị của

tham số m để BC  là:4

Câu 39 [VD]: Cho hình chópS.ABCcó đáyABClà tam giác vuông tại B AB, 3 ,a BC4a Cạnh bên

SA vuông góc với mặt phẳng đáy Góc tạo giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 600 Gọi M là trung điểm của

AC Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SM bằng

A 220 triệu đồng B 210 triệu đồng C 216 triệu đồng D 212 triệu đồng

Câu 42 [VD]: Trong không gianOxyz, cho A1; 2; 1 ,  B0;1;0 , C3;0;1 Diện tích mặt cầu nhận

đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC làm đường tròn lớn là:

 Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng

y x m  cắt đồ thị  C tại hai điểm thuộc hai nhánh là:.

.2

.3

a

Câu 45 [VD]: Cho hàm số 2 1

2 2

x y x

 có đồ thị  C Gọi M x y (với  0; 0 x  ) là điểm thuộc 0 1  C ,

biết tiếp tuyến của  C tại M cắt tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt tại A và B sao cho

Câu 46 [VD]: Cho hàm số f x dương thỏa mãn   f  0 ex f x2 '  f x f x' , x 1 Giá trị

Trang 6

Câu 47 [VD]: Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có chiều cao là a và AB'BC' Thể tích lăngtrụ là

A

3

3.2

a

3

3.4

a

3

3.6

a

3

3 3.2

định nào dưới đây khẳng định đúng?

A Hàm số g x nghịch biến trên khoảng     ; 2

B Hàm số g x đồng biến trên khoảng   2;0

C Hàm số g x nghịch biến trên khoảng   2;  

D Hàm số g x nghịch biến trên khoảng   2; 2

Câu 50 [VD]: Cho khối lăng trụtứ giác đềuABCD A 'B 'C 'D'có khoảng cách giữaABA’Dbằng 2, đườngchéo của mặt bên bằng 5 Biết A A AD'  Thể tích lăng trụ là

Trang 7

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Trang 8

Tứ diện đều có 6 mặt phẳng đối xứng.

Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay quanh trục Ox hình phẳng (H) được giới hạn bởi các

đường yf x  liên tục trên đoạn a b , trục Ox và hai đường thẳng ;  x a x b ,  là: 2 

b a

8

Trang 9

Cách giải:

Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay quanh trục Ox hình phẳng (H) được giới hạn bởi các

đường yf x  liên tục trên đoạn a b , trục Ox và hai đường thẳng ;  x a x b ,  là: 2 

b a

Nếu a  thì hàm số đồng biến trên khoảng 1 0;  

Nếu 0a1 thì hàm số nghịch biến trên khoảng 0;  

Gọi I là trung điểm của BC

Ta có: ABAC BD DC,   ABC BCD, là hai tam giác cân

Trang 10

Mặt cầu đi qua 8 đỉnh của hình hộp chữ nhật có tâm là tâm của hình hộp chữ nhật đó và có bán kính bằng

Trang 11

+) Giải phương trình logarit cơ bản.

Trang 12

Nếu a  thì hàm số đồng biến trên khoảng 1 0;  

Nếu 0a1 thì hàm số nghịch biến trên khoảng 0;  

Cho hàm số y ax

Nếu a  thì hàm số đồng biến trên khoảng 1 

Nếu thì 0a1 hàm số nghịch biến trên khoảng 

Trang 13

Chọn: B

Câu 25:

Phương pháp:

Để tìm GTNN, GTLN của hàm số f trên đoạn a b , ta làm như sau:; 

- Tìm các điểm x x1; ; ;2 x thuộc khoảng na b mà tại đó hàm số f có đạo hàm bằng 0 hoặc không có đạo; 

hàm

- Tính f x 1 ;f x 2 ; ;f x n ;f a f b  ;  

- So sánh các giá trị vừa tìm được Số lớn nhất trong các giá trị đó chính là GTLN của f trên a b ; số ; 

nhỏ nhất trong các giá trị đó chính là GTNN của f trên a b ; 

Cách giải:

0' 0

Công thức lãi kép, không kỳ hạn: A nM1r%n

Với: A n là số tiền nhận được sau tháng thứ n,

M là số tiền gửi ban đầu,

n là thời gian gửi tiền (tháng),

Trang 14

y ' đổi dấu từ - sang + tại điểm x 1

 Đồ thị của hàm số y x 3 3x1 có điểm cực tiểu là: 1; 1 

Trang 15

Số phần tử của không gian mẫu là: n      62 36

Gọi A: “tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai con súc sắc đó không vượt quá 5”

Trang 16

 2

25

Trang 17

Công thức lãi kép, không kỳ hạn: A nM1r%n

Với: A n là số tiền nhận được sau tháng thứ n,

M là số tiền gửi ban đầu

n là thời gian gửi tiền (tháng),

r là lãi suất định kì (%)

Trang 18

Cách giải:

Số tiền người đó có được sau 6 tháng đầu (2 quý) là: 100 1 2%  2 104,04 (triệu đồng)

Tổng số tiền người đó nhận được 1 năm sau khi gửi thêm tiền (4 quý) là: 100 104, 04 1 2%   4 220

Trang 19

Cách xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp:

- Xác định tâm O của đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy

- Từ O dựng đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng đáy

- Dựng mặt phẳng trung trực   của một cạnh bên nào đó

- Xác định I   d, I chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho

 vuông tại A, I là trung điểm của SCISIC IA  2

Từ (1), (2) suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC, bán kính

2

0 0

Trang 20

0 0

Trang 21

Diện tích tam giác ABC là:  22 3 2 3

f x

x x

Ngày đăng: 15/06/2019, 07:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w