1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT QG 2019 - Toán - Toán học tuổi trẻ - Lần 2 - có ma trận, lời giải

16 642 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử THPT 2019 môn Toán- Tạp chí toán học tuổi trẻ loa62n 2. File word .doc- Có đáp án- Có lời giải chi tiết- Bản đẹp chính xác , giá rẻ nhất hiện nay –https://choword.com- Website chuyên cung cấp tài liệu giảng dạy, học tập, giáo án, đề thi, sáng kiến kinh nghiệm... file word chất lượng cao tất cả các bộ môn)

Trang 1

THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI 2019

ĐỂ SỐ 2

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Câu 1 Cho f là hàm số liên tục trên R thỏa mãn

f xfx    x R Giá trị tích

phân

3

4

4

( )

f x dx

C 2 2 + 1 D 2 2 - 1

Câu 2 Cho hình chóp SABC, đáy ABC là tam giác

đều cạnh a, SA vuông góc với đáy và SA = a Gọi

M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và

CA Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và SN

bằng

A

4

a

B

17

a

C

17

a

D

3

a

Câu 3 Hàm số

2

f x  x  xxxđạt giá trị lớn

nhất khi x bằng

Câu 4 Giá trị của giới hạn 9 99 99 9

10

lim

n

n n 

      

bằng

C 10

10 81

Câu 5 Cho tứ diện OABC có các góc tại đỉnh O

đều bằng 90 và OA = a, OB = b, OC = c Gọi G là

trọng tâm của tứ diện Thể tích của khối tứ diện

GABC bằng

A

6

abc

B

8

abc

C

4

abc

D

24

abc

Câu 6 Một cuộc họp có sự tham gia của 5 nhà

Toán học trong đó có 3 nam và 6 nữ, 6 nhà Vật lý trong đó có 3 nam và 3 nữ và 7 nhà Hóa học trong

đó có 4 nam và 3 nữ Người ta muốn lập một ban thư kí gồm 4 nhà khoa học với yêu cầu phải có đủ

cả ba lĩnh vực ( Toán, Lý, Hóa ) và có cả nam lẫn

nữ Nếu mọi người đều bình đẳng như nhau thì số cách lập một ban thư kí như thế là

Câu 7 Số hạng không chứa x trong khai triển

9

2 1

1 x x

x

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Descartes

Oxyz cho điểm M( a, b, c ) Gọi A, B, C theo thứ

tự là điểm đối xứng của M qua mặt phẳng (yOz), (zOx), (xOy) Trọng tâm của tam giác ABC là

a b c a b c a b c

G       

3 3 3

a b c

G  

C 2 ,2 ,2

a b c

G 

a b c a b c a b c

G       

Câu 9 Cho hàm số yx3 x mvới m là một

tham số thực Số điểm cực trị của hàm số đã cho bằng

Câu 10 Một nhóm học sinh gồm 6 bạn nam và 4

bạn nữ đứng ngẫu nhiên thành 1 hàng Xác suất để

có đúng 2 trong 4 bạn nữ đứng cạnh nhau là

A 1

1 3

C 2

1 2

1

Trang 2

Câu 11 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a M

là một điểm bất kì bên trong tứ diện Tổng khoảng

cách từ M đến các mặt của khối tứ diện là

A Một đại lượng phụ thuộc vị trí của M

B 2

3

a

C

2

a

D

3

a

Câu 12 Cho tanx = m Giá trị của sinx3 osx

c

x c

bằng

1

m

m 

C

2

2

1

m

2 2

1

m

Câu 13 Số mặt phẳng cách đều tất cả các đỉnh của

một hình chóp tứ giác là

Câu 14 Cho tứ diện SABC có trọng tâm G Một

mặt phẳng qua G cắt các tia SA, SB và SC theo thứ

tự tại A’, B’ và C’ Đặt SA' m,SB' n,SC' p

SASBSC

.Đẳng thức nào dưới đây là đúng

4

mnp

mn np  pm

C 1 1 1 4

m n  p

D m n p  4

Câu 15 Giá trị của tổng

2 2 4 4 98 98

A

99

3

99

2

99

2

Câu 16 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy

là hình vuông ABCD cạnh a, độ dài cạnh bên cũng bằng a Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh

SA và BC Góc giữa MN và SC bằng

A 30 B 45 C 60 D 90

log (log ) log (log ) 2xx  có tập nghiệm là

A (1, 16] B [16,  )

C (0, 16] D (2, 16]

Câu 18 Cho dãy số (un) thỏa mãn u1 = 1 và un = un-1 + n với mọi n  Khi đó 2 lim n2

n

u n

  bằng

2

Câu 19 Cho z là một số phức khác 0 Miền giá trị

của z z z z

z

A [2,  ) B [ 2, 2]

C [2,4] D [2, 2 2]

( ) ( 1) ( 2) ( )

f xx  x   x n đạt giá trị nhỏ nhất khi x bằng

A 1

2

n 

B

2

n

C ( 1)

2

n n 

D 1

2

n 

Câu 21 Phương trình mặt phẳng cách đều hai

đường thẳng d 1: 1 1 2

xyz

A -11x + 5y + 7z – 1=0

B 11x - 5y - 7z +1=0

C -11x + 5y + 7z +1=0

Trang 3

D -11x + 5y + 7z + 11=0

Câu 22 Cho log27 a log9b2 5và

2

log b log a 7.Giá trị của ab bằng

Câu 23 Điều kiện cần và đủ để

xyzxyz m  m  là

phương trình của một mặt cầu

A m > 0 B m < -1 hoặc m > 10

C 1  m 10 D -1 < m < 10

Câu 24 Trên giá sách có 20 cuốn sách Số cách

lấy ra 3 cuốn sao cho giữa 2 cuốn lấy được bất kì

luôn có ít nhất hai cuốn không được lấy là

A 3

16

16

A

C 3

20

20

A

Câu 25 Một hình lăng trụ có tổng số đỉnh và số

cạnh bằng 200 thì có số đỉnh là

Câu 26 Giá trị của tổng 1 1 12 20191

    ( ở đó

i2 = -1 ) bằng

Câu 27 Cho hàm số ( ) 21

1

f x

x

 Giá trị của ( )n (0)

C !(1 ( 1) )

2

n

n  

D. !(1 ( 1) )

2

n

n

Câu 28 Cho tam giác ABC Tập hợp các điểm M

2

MA MB MC  MAMB MC

A một đoạn thẳng

B một đường thẳng

C một đường tròn

D một elip

Câu 29 Số a > 0 thỏa mãn

2 3

1

ln 2

a

dx

xx

2

4

Câu 30 Đường thẳng nối hai điểm cực trị của đồ

thị hàm số

2 (4 2 ) 6 2( 9)

y

x

 cách gốc tọa độ

một khoảng lớn nhất khi m bằng

A 1

1 2

Câu 31 Thể tích khối trụ nội tiếp một mặt cầu có

bán kính R không đổi có thể đạt giá trị lớn nhất

bằng

A 4 3

9 3R

9 3R

C 2 3

9 3R

D 4 3 3

Câu 32 Cho hàm số ( ) 4

x x

f x 

 Giá trị của

f  f    f 

2

C 99

Câu 33 Gieo một con súc sắc năm lần liên tiếp.

Xác suất để tích các số chấm xuất hiện ở năm lần gieo đó là một số tự nhiên có tận cùng bằng 5 là

A.1

211 7776

C 2

5 486

Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Descartes

Oxyz, cho hai điểm A(3, 2, 1) và B(-1, 4, -3) Điểm

M thuộc mặt phẳng (xOy) sao cho MA MB lớn nhất là

3

Trang 4

A M(-5, 1, 0) B M(5, 1, 0)

C M(5, -1, 0) D M(-5, -1, 0)

Câu 35 Hình vuông nội tiếp elip (E) có phương

trình

2 2

2 2 1

ab  thì có diện tích bằng

A

2 2

2 2

4a b

2 2

2 2

a b

ab

C.a2b2 D ab

Câu 36 Cho tanx – tany = 10 và cotx – coty =5.

Giá trị của tan(x – y) là

C - 1

1 10

Câu 37 Giá trị của tổng 9 9 9

9 10 99

CC  C bằng

A. 9

100

99

C

C. 10

100

Câu 38 Trong không gian với hệ tọa độ Descartes

Oxyz cho mặt cầu (S) có phương trình

2 2 2 9

xyz  và điểm A(0, -1, 2) Gọi (P) là mặt

phẳng qua A và cắt mặt cầu (S) theo một đường

tròn có chu vi nhỏ nhất Phương trình của (P) là

A y 2z 5 0 B y2z 5 0

C y 2z 5 0 D x y 2z 5 0

Câu 39 Số mặt đối xứng của một hình chóp tứ

giác đều là

Câu 40 Một túi đựng 20 tấm thẻ được đánh số từ

1 đến 20 Rút ngẫu nhiên ra hai tấm thẻ Xác suất

để tích của hai số ghi trên hai tấm thẻ rút được là

một số chia hết cho 4 bằng

A 1

1 2

C 1

2 3

Câu 41 Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA = a,

SB=b, SC= c và  BSC 120 , CSA   ,90

ASB   Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC.60

Độ dài đoạn SG bằng

A 1 2 2 2

3 abcab bc ca 

B a2b2c2ab bc

C 1 2 2 2

3 abcab ca

D 1 2 2 2

3 abcab bc

Câu 42 Kí hiệu M và m lần lượt là giá trị lớn nhất

và nhỏ nhất của hàm số y x 2 4 x2 Khi đó

M + m bằng

A 25

1 4

4

Câu 43 Kí hiệu M và m theo thứ tự là giá trị lớn

nhất và nhỏ nhất của hàm sốysin3x c os5x Khi

đó M – m bằng

Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Descartes

Oxy cho hai điểm A(1, a) và B( -a, 2) Diện tích tam giác OAB có thể đạt giá trị nhỏ nhất bằng

Câu 45 Số các số tự nhiên có 5 chữ số mà các chữ

số của nó tăng dần hoặc giảm dần là

A A105 B C105

9 9

9

2C

Câu 46 Giả sử 1 2

1

i i

 là một nghiệm ( phức ) của phương trìnhax2bx c 0 trong đó a, b, c là các

số nguyên dương Thế thì a+b+c nhỏ nhất bằng

Câu 47 Điều kiện của tham số m để phương trình

log log 2

8 x 3xm có nhiều hơn một nghiệm là

A m<-2 B m> 2

Trang 5

C -2 <m< 0 D -2 <m < 2

Câu 48 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai

đường cong 2

y x và y 2 x bằng

A 5

C 7

7 6

Câu 49 Số các giá trị nguyên dương của k thỏa

mãn 2k có 100 chữ số khi viết trong hệ thập phân là

Câu 50 Giá trị của giới hạn

0

(2 1)(3 1) (n 1)

lim

1

n

xx

A ln(n!) B ln2ln3…lnn

5

Trang 6

MA TRẬN

STT Chuyên

đề Đơn vị kiến thức

Cấp độ câu hỏi

Tổng Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1

Hàm số

C20 C42 C43

8

-logarit

10

Phương trình, bất phương trình mũ - logarit

12

Nguyên

hàm –

Tích phân

16

Số phức

19

điểm, vecto, đa điện

C13 C39

C8, C25

Trang 7

23 Bài toán max, min 0

24

HHKG

Thể tích, tỉ số thể tích

C5

26

Khối tròn xoay

29

Tổ hợp – xác suất

-CSN

Xác định thành phần

34

Giới hạn – Hàm số

liên tuc – Đạo hàm

38

PP tọa độ trong mặt phẳng

giác

NH N XÉT Đ ẬN XÉT ĐỀ Ề

M c đ đ thi: KHÁ ức độ đề thi: KHÁ ộ đề thi: KHÁ ề thi: KHÁ

Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm khách quan.

Kiến thức tập trung trong chương trình lớp 12, câu hỏi lớp 11 chiếm 26%., câu hỏi thuộc kiến thức lớp 10 chiếm 10%.

Cấu trúc: tương đối giống các đề thi mẫu.

7

Trang 8

22 câu hỏi VD-VDC phân loại học sinh 3 câu VDC.

Chủ yếu các câu hỏi ở mức thông hiểu.

Đề thi phân loại học sinh ở mức Khá.

Câu 38 đề còn thiếu!

Trang 9

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 2

1

D

2B 3C 4C 5

D

6C 7 A

8B 9 A

10 D 11

B

12

D

13

C

14 C

15 D

16 A

17 A

18 D

19 D

20 A 21

C

22

D

23

D

24 A

25 B

26 A

27 D

28 C

29 B

30 B 31

A

32

C

33

B

34 B

35 A

36 B

37 C

38 A

39 D

40 B 41

D

42

A

43

C

44 B

45 C

46 B

47 C

48 C

49 C

50 B

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 Chọn D.

Ta có

3

4 4

0

4

2

s2

2 2 1

cos

Câu 2 Chọn B.

Gọi E là trung điểm của

MC Qua A kẻ một đường

thẳng song song với BC cắt

đường thẳng NE tại K Kẻ

AHSKH SK  Ta có

AM // KE  AM// SKE

Do đó d AM SN ,  d A SKE ,   Ta dễ chứng

d A SKEAH Tam giác SAK vuông ở A

và có AH là đường cao nên

AHSAAKaaa .

Suy ra

17

a

AH 

Câu 3 Chọn C.

Áp dụng kết quả cơ bản ab 2a b  ta được

f x   xxx     x x   Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = 1

Câu 4 Chọn C.

Chú ý kết quả cơ bản lim n 0

n

n a

   với a  Gọi L1

là giá trị của giới hạn cần tìm Thế thì

L lim

10

n n

n 

2

10 10 10 lim

10

n n n

n

 

1 1

1 10 10 lim

n

n

n

 

1

n

Câu 5 Chọn D.

Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, H và K1 lần lượt là hình chiếu của O và G trên mặt phẳng (ABC) Khi đó

1 1

1 4

GABC OABC

VOHG O

GABC OABC

abc

Câu 6 Chọn C.

Số cách chọn 4 nhà khoa học mà có đủ cả ba lĩnh vực là C C C52 16 71C C C51 62 71C C C51 61 72 1575

Số cách chọn 4 nhà khoa học nam mà có đủ cả ba lĩnh vực là 2 1 1 1 2 1 1 1 2

3 3 4 3 3 4 3 3 4 126

C C CC C CC C C

Trang 10

Số cách chọn 4 nhà khoa học nữ mà có đủ cả ba

lĩnh vực là C C C22 31 31C C C12 32 31C C C12 31 32 45

Vậy số cách lập một ban thư kĩ thỏa mãn yêu cầu

là:

1575 126 45 1404  

Câu 7 Chọn A.

9

1

k k i k i k i

i

x

Từ đây ta cho 2k – i = 0 thì tìm được 5 cặp (i, k)

thỏa mãn là (0,0), (2,1), (4,2), (6,3), (8,4) Vậy số

1 2 2 4 3 6 4 8

9 9 9 9 9 9 9 9

Câu 8 Chọn B.

Dễ thấy các điểm A, B, C có tọa độ là A(-a, b, c),

B(a, -b, c), C(a, b, -c) Thế thì tọa độ trọng tâm G

của tam giác ABC sẽ là , ,

3 3 3

a b c

G  

Câu 9 Chọn A.

Số điểm cực trị của hàm số đã cho cũng chính là

số điểm cực trj của hàm yx3 x Dựa vào tính

chất của hàm số có chứa dấu giá trị tuyệt đối

chúng ta dễ dàng vẽ được đồ thị của hàm

3

yxx như hình bên Từ đồ thị ta nhận thấy

hàm số này có 5 điểm cực trị

Câu 10 Chọn D

Chọn 2 bạn nữ trong 4 bạn thì có 2

4

C cách Ta

“buộc” hai bạn này vào nhau coi như một bạn nữ

thông thường Có 2 cách để “buộc” như thế ( vì

có thể là ab hoặc ba) Lúc này nhóm học sinh

gồm có 6 bạn nam và 3 bạn nữ ( trong đó có 1 bạn nữ “đặc biệt”) Ta xếp vị trí cho các bạn nam trước thì có 6! Cách Giữa các bạn nam có 5 vị trí xen kẽ với 2 vị trí đầu hàng và cuối hàng bây giờ

ta xếp 3 bạn nữ vào 3 trong 7 vị trí kia thì có A73 cách Vậy xác xuất cần tìm bằng

4 3

6 7

Câu 11 Chọn B.

Gọi x, y, z, t lần lượt là khoảng cách từ M đến các mặt phẳng (BCD), (CDA),

(DAB), (ABC) Ta có

MBCD BCD MCDA CDA

MDAB DAB MABC ABC

Cộng lại ta thu được (chú ý rằng

BCD CDA DAB ABC

SSSSS)

1

3

ABCD

3

S

cao của tứ diện đều ABCD Ta có

4 9 4

9

3

x y z t a   

Câu 12 Chọn D.

Ta có

Trang 11

2 3

2

2

2

3

sinx sin x

cosx cos x (tanx-1)(tan x

+1)

2 tan (tan x+1) 2sin sin x

1

( 1)(m 1)

n 2s

1

x c

x x

x

x c

x c

m

Câu 13 Chọn C.

Giả sử S.ABCD là hình

chóp tứ giác Gọi A’, B’,

C’, D’ lần lượt là trung

điểm của các đoạn SA,

SB, SC, SD và M, N, P,

Q tương ứng là trung

điểm của các đoạn AB, BC, CD, DA Khi đó các

mặt phẳng sau đây có tính chất cách đều tất cả

các đỉnh của hình chóp (A’B’C’D’), (A’B’NQ),

(C’D’QN), (A’D’PM), (B’C’PM) Vậy có tất cả 5

mặt phẳng

Câu 14 Chọn C

Gọi G 1 là trọng tâm của

tam giác ABC Khi đó

1

SGSGSA SB SC 

SGxSAySBzSCxmSA ynSB zpSC 

So sánh hai đẳng thức trên ta suy ra

0

Nhưng do SA SB SC  , ,

là ba vecto không đồng phẳng nên đẳng thức trên xảy ra khi và chỉ khi

Từ đây và do x y z  1ta thu được

4

m n  p

Câu 15 Chọn D.

Gọi S là tổng cần tính Từ công thức khai triển

nhị thức Newton chúng ta dễ dàng thấy

99

2

Câu 16 Chọn A

Gọi K là trung điểm của SD Dễ thấy tứ giác MNCK là hình bình hành Suy ra MN // CK Do đó góc giữa MN và SC chính là

KCS Tam giác SCD đều có CK

là trung tuyến nên CKSD

2

SK KCS

SC

Câu 17 Chọn A.

Bất phương trình đã cho tương đương với

2 2

log log (log ) log (log ) 2

3 log (log ) 3 log (log ) 2 2

x

x

Câu 18 Chọn D.

Từ giả thiết ta có

Trang 12

2

3

1

( 1)

( 2) (n 1)

2 3 n

( 1)

2

n n

n

n

u

n n n

Do đó lim 2 lim 1 lim1 1 1 1

n

     

Câu 19 Chọn D.

Đặtz a bi a b  ( , R) z a bi  Thế thì

2 2

2 2

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ab Mặt

khác

2

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a  hoặc 0 b 0

Như vậy ta có 2 z z z z 2 2

z

Câu 20 Chọn A.

Ta viết lại hàm số đã cho thành

2

( ) 2(1 2 ) 1 2

( 1) 1 2

1 2

( 1)

1 2

4

n n

n

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

1 2

n

x 

Câu 21 Chọn C.

d 1 có vecto chỉ phương là u  1 (2,3,1)

tương ứng

với d 2 có u 2 (1,5, 2)

Gọi (P) là mặt phẳng cách đều d 1 và d 2 thì (P) có một vecto pháp tuyến

nu u1, 2  ( 11,5,7)

 

   

1

A( 1,1, 2) d  và B(2, 2,0) d2 Trung điểm

đoạn AB là 1, 1,1

I  

  (P) đi qua I nên có

phương trình là

Câu 22 Chọn D.

Ta biến đổi như sau

3 3

1

3

Câu 23 Chọn D.

Phương trình đã cho có thể viết lại thành

(x1) (y2) (z 3) m 9m10

Phương trình này là phườn trình của một mặt cầu khi và chỉ khi

2 9m 10 0 1 m 10

Câu 24 Chọn A.

Gọi a b c, , (1a b c  20)tương ứng là vị trí của 3 cuốn sách được lấy Để giữa 2 cuốn lấy được bất kì luôn có ít nhất 2 cuốn không được lấy thì điều kiện cần và đủ là b a 2và c b 2 Tức là 5     a 4 b 2 c 20 Như vậy số cách lấy ra 3 cuốn sách thỏa mãn yêu cầu chính là số cách lấy ra 3 số nguyên dương trong 16 số( từ 5 đến 20 có tất cả 16 số) và bằng 3

16

C

Câu 25 Chọn B.

Ta biết rằng số đỉnh của hình lăng trụ luôn là một

số chẵn Giả sử một hình lăng trụ có 2n đỉnh Khi

đó số cạnh của hình lăng trụ sẽ bằng 3n Theo bài

Trang 13

ra ta có 2n+3n = 200  n=40 Vậy lăng trụ đó có

80 đỉnh

Câu 26 Chọn A.

Gọi S là tổng cần tính Áp dụng công thức tính

tổng của cấp số nhân ta có

2020 1010 2020

2020 2019 2020 2019

1

0 1

1

i i

S

i

Câu 27 Chọn D.

Trước hết ta viết lại hàm số đã cho thành

2

f x

Từ đó

( ) ( )

n

f x

Dễ dàng thấy rằng nếu y 1

ax b

 thì

1

!( )

n

n

n

a

y

x b

Áp dụng kết quả này ta được

( )

n n

n

f x

Suy ra

1

n

n

f         

Câu 28 Chọn C.

Gọi G là trọng tâm tam

giác ABC và E là điểm

EAEB EC 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

(điểm E như thế luôn tồn tại duy nhất) Khi đó

đẳng thức trên tương đương với 3MG ME

hay 3MG ME Trên đường thẳng GE ta lấy 2

điểm P, Q thỏa mãn 3PG=PE, 3QG=QE Khi đó

quỹ tích điểm M thỏa mãn yêu cầu là đường tròn

đường kính PQ

Câu 29 Chọn B.

Ta có

2

2

2

ln 2

1

x

a x

Từ đó suy ra

2

2 5

a

a a

Câu 30 Chọn B.

Để đồ thị có 2 điểm cực trị thì PT y’=0 có 2 nghiệm phân biệt Ta tìm được điều kiện m< 0 hoặc 14

33

m  Khi đó đường thẳng nối hai điểm cực trị có phương trình là

2 (4 2 ) [2( 9

6 '

 Khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng này là

2

2 2

1 1

m m

(h 1) m 4 m h 4 0

(*) Khi h  thì 1 3

4

m  Khi h  thì (*) là phương1 trình bậc 2 của m Điều kiện cần và đủ để phương

' 4 (h 1)(h 4) 0

     

2 2

Khi h  5thì 4 2 4 1 0 1

2

Câu 31: Chọn A.

Gọi r, h, V tương ứng là bán kính đáy, chiều cao

và thể tích của khối trụ Ta dễ dàng thấy 2

4

h

r  R Và từ đó

2

h

V  hr  h R  

Bây giờ sử dụng bất đẳng thức Cauchy ta có

Ngày đăng: 15/06/2019, 06:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w