1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPTQG 2019 - Toán - Liên trường THPT chuyên Nghê An - Lần 2 - có lời giải

25 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 2,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử THPT 2019 môn Toán- Liên Trường THPT chuyên Nghệ An- Lần 2-. File word .doc- Có đáp án- Có lời giải chi tiết- Bản đẹp chính xác , giá rẻ nhất hiện nay –https://choword.com- Website chuyên cung cấp tài liệu giảng dạy, học tập, giáo án, đề thi, sáng kiến kinh nghiệm... file word chất lượng cao tất cả các bộ môn)

Trang 1

ĐỀ LIÊN TRƯỜNG NGHỆ AN LẦN THỨ 2 NĂM 2019

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài 90 phút không kể thòi gian giao đề

MÃ ĐỀ 101 Câu 1. Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số f x( ) 2 ? 3x

A

32( )2.ln 3

x

32

Câu 4. Đầu mỗi tháng chị Tâm gửi vào ngân hàng 3.000.000 đồng theo hình thức lãi kép với lãi suất

là 0, 6% một tháng Biết rằng ngân hàng chỉ tất toán vào cuối tháng và lãi suất ngân hàngkhông thay đổi trong thời gian chị Tâm gửi tiền Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng kể từ khi bắtđầu gửi thì chị Tâm có được số tiền cả lãi và gốc không ít hơn 50.000.000 đồng ?

Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho điểm I(4;0;1) và mặt phẳng ( ) :2P x y 2z 1 0 Phương

trình mặt cầu  S có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng  P là

2

4.

Trang 2

Câu 11.Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2 z2  3z 3z0 là đường tròn có chu vi

Câu 12.Tìm tập xác định D của hàm số ylog 22  x

A D 0;4 B D0;4 C D �  ;4 D D 0;4

Câu 13.Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn  a b Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm;

số yf x  , trục hoành và hai đường thẳng x a, x b a b Thể tích khối tròn xoay

tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức

 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A // ( ) B  cắt và không vuông góc với ( )

C  �( ) D  ( )

Câu 17.Biết rằng đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê

dưới đây Hỏi đó là đồ thị của hàm số nào?

A y  x4 2x2 B y  x3 2x2 C y  x4 2x2 D y x 4 2x2

Câu 18.Cho hàm số yf x( ) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng về hàm số yf x( )?

A Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 4 trên

B Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 trên �

Trang 3

Câu 20 Mệnh đề nào sau đây sai?

A Đồ thị của hàm số ylogx có tiệm cận đứng

B Đồ thị của hàm số y2x có tiệm cận ngang

C Đồ thị của hàm số 1

3x

y có tiệm cận đứng

D Đồ thị của hàm số yln  không có tiệm cận ngang.x

Câu 21.Trong không gianOxyz, cho điểm A2; 1;0  và đường thẳng : 1 1 2

Câu 24.Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B , AB a 3, AC2a Tam giác SAB

đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC Tính theo a thể tích khối

chóp S ABC ta được kết quả:

Trang 4

Chọn khẳng định đúng.

A Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng 1;1

B Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng  1;3

C Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng  0;2

D Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng 1;1 và khoảng  3;4

Câu 29.Gọi S là tập hợp tất cả các nghiệm nguyên dương của phương trình ln(3e x 2) 2

Câu 35.Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A log 2 a 2loga B log a 2loga C loga33loga D log 3 1log

3

aa

Trang 5

Câu 36.Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD đỉnh S , khoảng cách từ C đến mặt phẳngSAB bằng 6

Gọi V là thể tích khối chóp S ABCD , tính giá trị nhỏ nhất của V

Câu 38.Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

6 x 2 x 3 x 6 x   có nghiệm thực?5 m 0

Câu 39.Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a vàSBA�SCA900

Biết góc giữa đường thẳng SA và mặt đáy bằng 45 Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt0phẳng (SAC)

Câu 40.Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị  C của hàm số y x 4 2x21, tiếp tuyến của  C

tại điểm có hoành độ x  và trục hoành Quay D xung quanh trục Ox tạo thành một khối2tròn xoay có thể tích:

A

2

2 4 1

2 4 1

ln d

ln 2 ln 3 ln 5( 1)

Câu 44.Ông An có một cái bình đựng rượu, thân bình có hai phần: phần phía dưới là hình nón cụt, phần

trên là hình cầu bị cắt bỏ 2 đầu chỏm.

Trang 6

hình tròn đáy nằm trên mặt phẳng ( ) : 2R x y 2z 8 0 Một mặt phẳng ( )Q đi qua điểm(0; 2;0)

A  và vuông góc với trục của hình nón chia hình nón thành hai phần có thể tích lần

lượt là V và 1 V Biết rằng biểu thức 2 2 3

Câu 46.Cho số phức zvà gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2 8i 0 (z có phần thực1

dương) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 2 2 1 2

f xxmxmx  m x với m là tham số thực Biết

rằng hàm số yf x  có số điểm cực trị lớn hơn 5 khi 2

a m  b c a b c�� Giá

trị T    bằnga b c

Câu 48 Trong một hộp có chứa các tấm bìa dạng hình chữ nhật có kích thước đôi một khác nhau, các

cạnh của hình chữ nhật có kích thước là mn (m n, Σ��; 1 m n, 20, đơn vị là cm) Biếtrằng mỗi bộ kích thước (m,n) đều có tấm bìa tương ứng Ta gọi một tấm bìa là “tốt” nếu tấmbìa đó có thể được lắp ghép từ các miếng bìa dạng hình chữ L gồm 4 ô vuông, mỗi ô có độ dài cạnh là 1cmđể tạo thành nó.

Miếng bìa chữ L Một tấm bìa tốt kích thước

Rút ngẫu nhiên một tấm bìa từ hộp, tính xác suất để rút được tấm bìa “tốt”

Trang 7

Câu 49 Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên R và có đồ thị của hàm số yf x'( )như hình vẽbên dưới.

Để hàm số yf(2x36x đồng biến với mọi 3) x m m R ( � ) thì m asinb

C Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1; 2) và đồng biến trên khoảng (4;9)

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; 4) và đồng biến trên khoảng (4;9)

- HẾT

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 8

ĐÁP ÁN

1-D 2-C 3-A 4-A 5-A 6-D 7-D 8-A 9-C 10-A 11-B 12-B 13-A 14-D 15-C 16-C 17-A 18-D 19-D 20-C 21-D 22-A 23-B 24-A 25-A 26-B 27-D 28-C 29-C 30-B 31-A 32-B 33-B 34-B 35-C 36-D 37-D 38-A 39-B 40-A 41-C 42-B 43-C 44-C 45-A 46-B 47-D 48-A 49-A 50-A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Trang 9

Diện tích của hình phẳng cần tính là

0 2

Gọi M là số tiền một người gửi đầu mỗi tháng.

r là lãi suất trên một tháng

T là số tiền cả gốc và lãi sau n tháng

Cuối tháng thứ nhất người đó có số tiền là : T1 M Mr M  1r

Đầu tháng thứ hai người đó có số tiền là: M1 rM

Cuối tháng thứ hai người đó có số tiền là:       2 

Trang 10

Các nghiệm nguyên dương của bất phương trình là x1; x2; x3; x4.

Vậy bất phương trình đã cho có 4 nghiệm nguyên dương

Câu 7: D

+ Nhận xét đường thẳng x không thỏa mãn.0

+ Phương trình đường thẳng  d đi qua M 0,a và có hệ số góc k là: y kx a 

+ Phương trình hoành độ giao điểm của  d và  C là: 2  1

02

k a k

Trang 11

Cách 1:

Theo định lý Viet, ta có 1 2

32

Gọi M0; ;0m �Oy.Ta có uuurMA5; 2 m;1

M là hình chiếu vuông góc của A lên trục Oy� uuurMArj � uuur r

Tổng quát:Trong không gian Oxyz, cho A x y zA; ;A A

+ Gọi A A A lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên các trục Ox, Oy, Oz 1, ,2 3

Trang 12

x x x

Trang 13

Vậy hàm số nghịch biến trên 1;0

Câu 20: C

Đáp án A đúng vì đồ thị hàm số ylogx có tiệm cận đứng là đường thẳng x 0

Đáp án B đúng vì đồ thị hàm số y  2xcó tiệm cận ngang là đường thẳng y0

Một vectơ chỉ phương của  là ur 2;1; 1 

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên

Trang 14

( 1;2; 1)

G   là trọng tâm ABC

333

A a

Trang 15

Dựa vào đồ thị hàm số yf x�  ta thấy:

+ Trên khoảng 0;2 đồ thị yf x� nằm phía trên trục hoành nên f x'    �0, x  0;2Vậy hàm số yf x  đồng biến trên khoảng  0;2 Chọn C

x

Vậy phương trình đã cho không cónghiệm nguyên dương

Tập con của S là: �.Số tập con là của S là1 tập.

Câu 30 : B

Độ dài đường sinh của hình nón là: lh2r2  8262 10 cm

Diện tích xung quanh của hình nón là: S rl .6.10 60   cm2

Câu 31 : A

Trang 16

Giả sử ta có hình chóp tứ giác đều S ABCD Gọi O là tâm hình vuông ABCD Suy ra SO là

chiều cao của hình chóp, 14

22

a SO

Trang 17

Gọi O là giao điểm của AC và BD Đặt AB x 2,SO h �OA OB x 

h x

Trang 18

Vì m�� nên không có m thỏa mãn

Câu 39: B

3 SABC

SAC

V d( B,( SAC ))

S

Gọi M I, lần lượt là trung điểm BC, SA , G là trọng tâm tam giác ABC

Vì �SBA�SCA900 nên CIBIISIAIGABC � Hình chiếu của S là điểm

H đối xứng với A qua G

43

SABC

SAC

V d( B,( SAC ))

Trang 19

Phương trình tiếp tuyến tại điểm  2; 9 : y24x 2 9 � y24x39  

Đồ thị  C giao với Ox tại hai điểm có hoành độ x � 1

x v

Trang 20

a b c

1 os

c x x

Câu 44: C

Gọi E là tâm khối cầu, F là trung điểm AB khi đó bán kính khối cầu là

Trang 21

Chiều cao khối nón nhỏ 1

5( ;( ))

3

hd A P  ; chiều cao khối nón cụt 2

10( ;( ))

3

hd A R  ; chiều cao khối nón ban đầu h h   1 h2 5

Gọi V là thể tích khối nón ban đầu, R và r lần lượt là bán kính đáy khối nón lớn và khối nón

nhỏ

3

h r

Do tam giác ABC cân tại C , gốc tọa độ O là trung điểm AB và các góc của tam giác đều bé

hơn 1200 nên ta dùng tính chất của điểm Torricelli ta có MA MB MC CD  � với D là điểm nằm khác phía C so với đường thẳng AB sao cho tam giác ABD đều Ta tìm được

Trang 23

  3 2  2  2

Để hàm số yf x  có số điểm cực trị lớn hơn 5 � hàm số f x có ba điểm cực trị với  

hoành độ dương � hàm số f x có hai cực trị dương thỏa '  y CD.y CT  0

suy ra phải có ít nhất một trong hai số m, n chia hết cho 4

Do hình chữ nhật có bộ kích thước m n cũng chính là hình chữ nhật có bộ kích thước, 

n m nên ta chỉ cần xét với kích thước m., 

KN1: m�{8,16} khi đó ta chọn n bất kì thuộc tập 2,3, 20} suy ra có 19+ 18 = 37 tấm bìa

Trang 24

Gọi A là biến cố rút đc tấm bìa “tốt” từ hộp 1

2 3

3

3

11

Bảng xét dấu của y’ như sau

Hàm số đồng biến trên các khoảng (2 cos7 ; 1); (2cos5 ;1); (2cos ; )

a b c

Trang 25

Bảng xét dấu đạo hàm của hàm số yf ��(mx m 1)2��như sau:

Suy ra hàm số h x( ) f ��(mx m 1)2��e mx1 đồng biến trên các khoảng

Ngày đăng: 15/06/2019, 06:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w