1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TS247 DT de thi thu thpt qg mon hoa truong thpt quoc oai ha noi nam 2019 co loi giai chi tiet 37009 1558926831

28 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 802,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu nung các chất trên đến khối lượng không đổi trong các bình kín không có không khí, rồi cho nước vào các bình, số bình có thể tạo lại chất ban đầu sau thí nghiệm là: A.. Khi cho X hoặ

Trang 1

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; K = 39; Na = 23; Ca = 40; Mg = 24; Al

= 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Zn = 65; Ag = 108; Cu = 64, Ba = 137; Br = 80

Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn (00C, 1atm) Bỏ qua sự hòa tan của chất khí trong nước

Câu 41 (NB) (ID: 341522): Cho các chất: HCOO-CH3, CH3-COOH, CH3-COOCH=CH2, CH3-CH2-CHO và (COOCH3)2 Số chất trong dãy thuộc loại este là

A. 4 B. 2 C. 3 D. 1

Câu 42 (NB) (ID: 341523): Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là

A. CH3COOH B. CH3NH2 C. CH3COOC2H5 D. C2H5OH

Câu 43 (NB) (ID: 341524): Cho dãy các kim loại sau: K, Ca, Mg, Fe, Cu Số kim loại trong dãy có khả năng tác dụng với nước ở điều kiện thường là

A.5 B. 4 C. 3 D. 2

Câu 44 (NB) (ID: 341525): Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch nào sau đây không có hiện tượng hóa học xảy

ra?

A. Dung dịch Na2CrO4 B. Dung dịch AlCl3

C. Dung dịch NaHCO3 D. Dung dịch NaAlO2

Câu 45 (TH) (ID: 341527): Hình bên minh họa cho thí nghiệm xác định sự có mặt của C và H trong hợp chất hữu

cơ Chất X và dung dịch Y(theo thứ tự) là

TRƯỜNG THPT QUỐC OAI KỲ THI KHẢO SÁT NĂM 2019 -LỚP 12

Môn: Hóa Học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề: 001

Trang 2

A. CaO, H2SO4 đặc B. Ca(OH)2, H2SO4 đặc

C. CuSO4 khan, Ca(OH)2 D. CuSO4.5H2O, Ca(OH)2

Câu 46 (TH) (ID: 341528): Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là

A. Tinh bột B. Xenlulozo C. Saccarozo D. glicogen

Câu 47 (NB) (ID: 341529): Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A. Saccarozo B. Xenlulozo C. Tinh bột D. Glucozo

Câu 48 (TH) (ID: 341530): Cho sơ đồ sau: dpnc

XNa  Hãy cho biết X có thể là chất nào sau đây?

A. NaCl, Na2SO4 B. NaCl, NaNO3

C. NaCl, NaOH D. NaOH, NaHCO3

Câu 49 (VD) (ID: 341531): Cho các chất: AgNO3, Cu(NO3)2, MgCO3, Ba(HCO3)2, NH4HCO3, NH4NO3 và Fe(NO3)2 Nếu nung các chất trên đến khối lượng không đổi trong các bình kín không có không khí, rồi cho nước vào các bình, số bình có thể tạo lại chất ban đầu sau thí nghiệm là:

A. 4 B. 6 C. 5 D. 7

Câu 50 (VD) (ID: 341532): Hai chất hữu cơ X, Y đều có công thức phân tử C4H6O4 X tác dụng với NaHCO3, giải phóng khí CO2, Y có phản ứng tráng gương Khi cho X hoặc Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng đều thu được một muối và một ancol Công thức cấu tạo của X và Y tương ứng là:

A. CH3-OOC-CH2-COOH và H-COO-CH2-CH2-OOC-H

B. CH3-OOC-CH2-COOH và H-COO-CH2-OOC-CH3

C. HOOC-COO-CH2-CH2 và H-COO-CH2-COO-CH3

D. CH3-COO-CH2-COOH và H-COO-CH2-OOC-CH3

Câu 51 (VD) (ID: 341533): Este Z đơn chức, mạch hở được tạo thành từ axit X và ancol Y Đốt cháy hoàn toàn 2,15 gam Z thu được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được 2,75 gam muối Công thức của X và Y lần lượt là

A. CH3COOH và C3H5OH B. C2H3COOH và CH3OH

C. HCOOH và C3H7OH D. HCOOH và C3H5OH

Câu 52 (NB) (ID: 341534): Tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây không phải của KNO3?

A. Chế tạo thuốc nổ B. Không tan trong nước

C. Dùng làm phân bón D. Bị phân hủy ở nhiệt độ cao

Câu 53 (TH) (ID: 341535): Cho các chất sau: glucozo, saccarozo, vinyl axetat, phenyl amin, metylfomat,

fructozo, etilen Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường là:

Trang 3

A. 2 B. 3 C. 4 D.5

Câu 54 (TH) (ID: 341536): Trong các chất sau đây, có bao nhiêu chất có liên kết CO-NH: caprolactam,

glyxylalanin, tơ lapsan, nilon - 7, protein, alanin, xenlulozo, ala-val-glu-lys

Câu 57 (NB) (ID: 341539): Chất nào sau đây có công thức phân tử là C3H4O2?

A. Vinylfomat B. Etylfomat C. Metylaxetat D. Phenylaxetat

Câu 58 (TH) (ID: 341540): Nếu thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Gly - Ala- Gly- Ala-Gly thì thu được tối

đa bao nhiêu đipeptit khác nhau?

A. 21,6 B. 22,95 C. 24,30 D. 21,45

Câu 62 (VD) (ID: 341544): Cho m gam bột Fe vào 200ml dung dịch hỗn hợp A chứa H2SO4 1M, Fe(NO3)3 0,5M

và CuSO4 0,25M Khuấy đều cho đến khí phản ứng kết thúc thoát ra khí NO và 0,75m gam hỗn hợp chất rắn Giá trị của m là

A. 33,6 B. 56 C. 43,2 D 32

Câu 63 (VD) (ID: 341546): Cho từ từ 200 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M vào 300 ml dung dịch

Na2CO3 1M thu được V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là:

A 3,36 B. 1,68 C. 2,24 D. 4,48

Trang 4

Câu 64 (VD) (ID: 341547): Chia 0,30 mol hỗn hợp X gồm C2H6, C2H4, C2H2 thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 5,40 gam H2O Cho phần 2 lội qua dung dich brom (dư) thấy khối lượng bình nước brom tăng 2,7 gam Phần trăm khối lượng của C2H6 có trong hỗn hợp X là

A. 34,05% B. 35,71% C. 33,33% D. 71,42%

Câu 65 (VD) (ID: 341548): Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol) etylic 460 là bao nhiêu (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

A. 5,4 kg B. 5,0 kg C. 6,0 kg D. 4,5 kg

Câu 66 (VDC) (ID: 341549): Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) tan hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít khí H2(đktc) Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a gam kết tủa Giá trị của m là

A. 10,4 B. 27,3 C. 54,6 D. 23,4

Câu 67 (VD) (ID: 341550): Trong các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch H2SO4 phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2

(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3

(3) Cho Ba vào dung dịch NaHSO3

(4) Cho Mg vào dung dịch NaHSO4

(5) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(6) Cho Na vào dung dịch CuSO4

Số thí nghiệm vừa có khí bay ra vừa có kết tủa là

A. 5 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 68 (TH) (ID: 341551): Dãy các polime khi đốt cháy hoàn toàn trong khí oxi đều thu được khí N2

A. tơ olon, tơ tằm, tơ capron, cao su buna -N B. tơ lapsan, tơ enang, tơ nilon-6, xenlulozơ

C. protein, nilon - 6,6, poli (metyl metacrylat), PVC D. amilopectin, cao su buna -S, tơ olon, PE

Câu 69 (VD) (ID: 341552): Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no, đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O Công thức phân tử của 2 amin là:

A. CH5N và C2H7N B. C2H7N và C3H9N

C. C3H9N và C4H11N D. CH5N và C3H9N

Câu 70 (TH) (ID: 341554): Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH

Trang 5

(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn

(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3

(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3

(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2

Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là

A. II, V, VI B. I, II, III C. II, III, VI D. I, IV, V

Câu 71 (VDC) (ID: 341361): Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Zn và ZnO với tỉ lệ mol tương ứng 4 : 3 vào dung dịch chứa 1,62 mol HCl và 0,19 mol NaNO3 Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và hỗn hợp khí Z gồm hai khí, trong đó có một khí hóa nâu được trong không khí, tỉ khối của Z đối với He bằng 6,1 Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A. 103,55 B. 107,92 C. 99,70 D. 103,01

Câu 72 (TH) (ID: 341364): Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2 - 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4-5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội

Phát biểu nào sau đây sai?

A. Sau bước 3, hỗn hợp tách thành hai lớp: Phía trên là chất rắn màu trắng, phía dưới là chất lỏng

B. Sau bước 2, thu được chất lỏng trong suốt

C. Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là làm tăng tốc độ cho phản ứng xà phòng hóa

D. Phần chất lỏng sau khi tách hết xà phòng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam

Câu 73 (VDC) (ID: 341367): Hỗn hợp X gồm 2 hợp chất A (C2H7O3N) và B (C3H9O3N) Cho m gam X vào dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng thu được dung dịch Y và 5,6 lít (đktc) khí Z duy nhất Khí Z có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm Cô cạn Y thu được 25,3 gam chất rắn T Cho T vào dung dịch HCl thấy có thoát ra khí CO2 Các phản

ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 24,4 B. 21,6 C. 25,6 D. 20,5

Câu 74 (VD) (ID: 341378): Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

X (este no, mạch hở) + 2NaOH to X1 + X2 + X3

 X6 (este có mùi chuối chín) + H2O

Phân tử khối của este X là

Trang 6

A. 244 B. 230 C. 216 D. 258

Câu 75 (VDC) (ID: 341386): Để hòa tan hết 38,36 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 cần dùng 0,87 mol

H2SO4 loãng sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 111,46 gam muối sunfat trung hòa và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí không màu (có một khí không màu hóa nâu ngoài không khí) Tỉ khối hơi của Z so với H2 là 3,8 Phần trăm khối lượng Mg trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 28,15 B. 23,46 C. 25,51 D. 48,48

Câu 76 (VDC) (ID: 341387): Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là đieste của glixerol và các axit béo

(b) Protein đều có phản ứng màu biure

(c) Đun etylfomat trong dung dịch AgNO3/NH3 thu được kết tủa Ag

(d) Fructozo có độ ngọt hơn độ ngọt của glucozo

(e) Thủy phân bất kì chất béo nào cũng thu được glixerol

(f) Triolein tác dụng được với H2 (xúc tác Ni, to), dung dịch Br2, Cu(OH)2

(g) Tơ nilon-6,6 được tạo ra do phản ứng trùng hợp

(h) Thủy tinh hữu cơ plexiglas có thành phần chính là poli(metyl metacrylat)

Số phát biểu sai là

Câu 77 (TH) (ID: 341389): Cho các phát biểu sau:

(1) Công thức hóa học của phèn chua là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

(2) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường

(3) Quặng boxit có thành phần chính là Al2O3.2H2O

(4) Nhôm là kim loại màu trắng, nhẹ, có nhiều ứng dụng quan trọng

(5) Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+

(6) Có thể điều chế kim loại Na bằng phương pháp điện phân dung dịch NaCl

Số phát biểu đúng là

Câu 78 (VDC) (ID: 341400): Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp Al, Fe2O3, Cr2O3 sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn X Chia X thành 2 phần bằng nhau Hòa tan hoàn toàn phần 1 trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,016 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Hòa tan hết phần

2 trong 400 ml dung dịch HNO3 2M, thu được dung dịch Y và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Cho từ từ dung dịch NaOH 1M đến dư vào dung dịch Y thu được kết quả như hình vẽ sau:

Trang 7

Khối lượng Cr2O3 trong hỗn hợp ban đầu là

A. 7,29 gam B. 30,40 gam C. 6,08 gam D. 18,24 gam

Câu 79 (VDC) (ID: 341402): Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp hai este đơn chức, mạch hở E, F (ME < MF) trong 700 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch X và hỗn hợp Y gồm 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp Thực hiện tách nước Y trong H2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp Z Trong Z tổng khối lượng của các ete là 8,04 gam (hiệu suất ete hóa của các ancol đều là 60%) Cô cạn dung dịch X được 53,0 gam chất rắn Nung chất rắn này với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,72 lít hỗn hợp khí T (đktc) Cho các phát biểu sau:

(1) Chất F tham gia phản ứng tráng bạc

(2) Khối lượng của E trong hỗn hợp là 8,6 gam

(3) Khối lượng khí là 2,55 gam

gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 3,5 B. 4,7 C. 4,2 D. 5,6

Trang 8

CH3-COOH là axit; CH3-CH2-CHO là andehit

HCOO-CH3, CH3-COOCH=CH2, (COOCH3)2 là este → có 3 chất

Trang 9

Phương pháp: Dựa vào tính chất hóa học của Ba(OH)2: tác dụng được với axit, tác dụng được với muối (đk có kết tủa hoặc bay hơi)

Hiện tượng quan sát được phải là hiện tượng nhìn được bằng mắt thường: sự thay đổi về màu sắc, có xuất hiện kết tủa hay không, kết tủa màu gì, có khí thoát ra hay không, khí có màu hay mùi gì

Hướng dẫn giải:

A Ba(OH)2 + Na2CrO4 → BaCrO4↓ vàng + 2NaOH → hiện tượng xuất hiện kết tủa màu vàng

B 3Ba(OH)2 + 2AlCl3 → 2Al(OH)3↓ + 3BaCl2

Nếu Ba(OH)2 dư thì: Ba(OH)2 + 2Al(OH)3↓ → Ba(AlO2)2 + 4H2O

→ Hiện tượng: xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa có thể tan dần đến hết

C Ba(OH)2 + 2NaHCO3 → BaCO3↓ + Na2CO3 + 2H2O

→ Hiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng

D Không có hiện tượng gì

Chất X là CuSO4 khan vì để nhận biết ra có mặt nước,từ đó nhận ra được sự có mặt của H

CuSO4 khan (màu trắng) khi có hơi nước qua sẽ chuyển thành CuSO4.5H2O (màu xanh)

Chất Y là dd Ca(OH)2 để nhận biết được ra sự có mặt của CO2, từ đó nhận ra được sự có mặt của C

Ca(OH)2 khi có CO2 lội qua sẽ bị vẩn đục do xảy ra phản ứng

Trang 10

6nCO2 + 5nH2O anh sang,diepluc (C6H10O5)n + 6nO2↑

Đáp án A

Câu 47:

Phương pháp: Dựa vào sự phân loại cacbohidrat học trong chương 2 sgk hóa 12

Hướng dẫn giải:

Saccarozo thuộc loại đisaccarit

Tinh bột và xenlulozo thuộc polisaccarit

Glucozo thuộc monosaccarit

Trang 11

Suy luận: X có tác dụng với NaHCO3 giải phóng khí CO2 → X có chứa gốc axit -COOH

Y có phản ứng tráng gương → trong cấu tạo của Y phải có nhóm -CHO

X hoặc Y tác dụng với dd NaOH dư đều thu được 1 muối và 1 ancol → X, Yphải chứa chức este

Từ đó tìm ra CTCT phù hợp của X, Y

Trang 12

Hướng dẫn giải:

X có tác dụng với NaHCO3 giải phóng khí CO2 → X có chứa gốc axit -COOH

Y có phản ứng tráng gương → trong cấu tạo của Y phải có nhóm -CHO

X hoặc Y tác dụng với dd NaOH dư đều thu được 1 muối và 1 ancol → X, Yphải chứa chức este

Vậy CTCT X phù hợp là CH3-OOC-CH2-COOH hoặc C2H5-OOC-COOH

CTCT của Y phù hợp là H-COO-CH2-CH2-OOC-H hoặc HCOO-COOC2H5

Từ đáp án đối chiếu cặp X, Y tương ứng thỏa mãn là: CH3-OOC-CH2-COOH và HCOO-CH2-COOCH3

Đáp án A

Câu 51:

Phương pháp:

Đặt CTPT của este Z là RCOOR'

BTKL ta có: mO(Z) = 2,15 - mC - mH = ? => nO(Z) = ?=> nZ = 1/2nO(Z) = ? (mol)

RCOOR' + KOH → RCOOK + R'OH

Có: MRCOOK = 2,75 : nRCOOK = ? => R = ?

BTKL: mROH = mRCOOR' + mKOH - mRCOOK = ? (g)

→ MR'OH = mR'OH : nR'OH = ? → R' = ?

Trang 13

B Sai, vì KNO3 tan rất nhiều trong nước

C đúng, vì cung cấp dinh dưỡng nguyên tố K và N cho cậy trồng

Các chất có liên kết bội kém bền, anilin, phenol làm mất màu dd nước Br2 ở nhiệt độ thường

Các chất có nhóm -CHO trong phân tử là mất màu dd Br2 khi đun nóng

Hướng dẫn giải:

Các chất phản ứng với dd brom ở nhiệt độ thường là:

vinyl axetat (CH3COOCH=CH2); etilen (CH2=CH2) → có 2 chất

glyxylanlin: H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

tơ lapsan: -(O-CH-CH -O-CO-C H -CO)-

Trang 15

Đáp án A

Câu 58:

Phương pháp:

Từ pentanpetit cắt các đoạn nhỏ từng mắt xích để thu được dipeptit đúng theo thứ tứ

Chú ý: loại bỏ các đipeptit trùng nhau

các đipeptit tạo cùng các aminoaxit nhưng có đầu C và đầu N khác nhau thì sẽ khác nhau chứ không giống nhau

Hướng dẫn giải:

thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Gly - Ala- Gly- Ala-Gly thu được các đipeptit là:

Gly - Ala ; Ala- Gly → thu được 2 peptit

Trang 16

Các phương trình xảy ra:

3Fe + 2NO3- + 8H+ → Fe2+ + 2NO + 4H2O

Trang 17

nFe(NO3)3 = 0,2.0,5 = 0,1 (mol) → nNO3- = 0,3 (mol) và nFe3+ = 0,1 (mol)

nCuSO4 = 0,2.0,25 = 0,05 (mol) → nCu2+ = 0,05 (mol)

Các phương trình xảy ra:

3Fe + 2NO3- + 8H+ → Fe2+ + 2NO + 4H2O

Ngày đăng: 15/06/2019, 01:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w