Tinh bột, saccarozơ và chất béo đều bị thủy phân trong môi trường axit.. Khi đun nóng X với dung dịch NaOH, thu được muối của axit cacboxylic và ancol no... Axit cacboxylic tạo muối Y và
Trang 1
<=
TuyenSinh247 com
SO GD & DT TP HO CHI MINH DE THI THU THPT QUOC GIA NAM 2019 LAN 2
Ngày thi 23/09/2019 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
?UN() Di CS) HIẾN 77g56 0 0 7 017/04)"
Số báo danh: - - - - - cc cc S230 98 2 3 S3 x2 se sesses
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=I;LI=7,C=12;N=14;O=1ó6;Na=23;Mg=24; Al=27,P=31;S5=32;CI=35,5;K=39; Ca=40;
Cr=52; Fe=56; Cu=64; Zn=65 ; Br= 80; Rb = 85,5 ; Ag = 108 ; Ba= 137
Cau 1 (NB) (ID: 301601): Thuy phan chat nao sau day thu duoc ancol?
Câu 2 (NB) (ID: 301602): Chat nao sau đây không tham gia phản ứng tráng bạc?
Câu 3 (TH) (ID: 301603): Đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn-chức, mạch hở cần 8,624 lít Oa (đktc), thu được 14,52 gam CO: Công thức phân tử của este là
Câu 4 (NB) (ID: 301604): Chất nào sau đây bị thủy phân trong môi trường axit (H')?
Cau 5 (TH) (ID: 301605): Suc V lit (dktc) khi axetilen vao dung dich Br2 thi Br2 phan tng tdi da 0,3 mol Gia tri cua V la
Câu 6 (TH) (ID: 301606): Đốt cháy hoàn toàn 4,712 gam một ancol no, hai chức, mạch hở thu được m gam CO;
và 4,464 gam HO Giá tri của m là
Cau 7 (TH) (ID: 301607): Cho m gam dung dich CH3COOH 4,5% tác dụng vừa du voi 200 ml dung dich NaOH
0,6M Gia tri cua m la
Cau 8 (NB) (ID: 301608): Hợp chất nào sau đây là chất béo?
Cau 9 (NB) (ID: 301609): Este X co cong thurc la CH3COOC2Hs Tén goi cua X là
A Vinyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D etyl propionat
Cau 10 (TH) (ID: 301610): Ung voi céng thu phan tir CsHsO2 $6 dong phan este là
1 | Truy cập trang Tuyensinh247.com đề học Toán — Lý — Hóa — Sinh — Van — Anh — Sử - Địa - GDCD
Trang 2A.3 B 4 x2 D 1
Cau 11 (TH) (ID: 301611): Phat biéu nào sau đây sai?
A Amilozơ và xenlulozơ có mạch không phân nhánh
B Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau
Œ Hiđro hóa saccarozơ thu được poliancol
D Tinh bột và xenlulozơ đêu là polisaccarit
Cau 12 (TH) (ID: 301612): Axit cacboxylic nao sau đây là axit béo?
Cau 13 (TH) (ID: 301613): Dun nong m gam glucozo voi luong du dung dich AgNO3 trong NH3, thu duoc 15,12 gam Ag Gia tri cua m la
Câu 14 (TH) (ID: 301614): Hợp chất X có công thức phân tử C4HsO2, cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được muối có công thức phân tử là CzHsOzNa và chất hữu cơ Y Chất Y là
Cau 15 (TH) (ID: 301615): Thuy phan este nao sau day, san pham thu duoc déu tham gia phan tng trang bac?
Câu 16 (THỊ) (ID: 301616): Lên men hoàn toàn 10,12 gam ølucozơ, thu được ancol etylic và V lít CO2 (đktc) Giá
trị của V là
Cau 17 (VD) (ID: 301617): Thuy phan hoan toan 10,12 gam este X trong dung dich NaOH, sau phan ứng thu được muối axit cacboxylic đơn chức và 3,68 gam ancol metylic Công thức của X là
Câu 18 (NB) (ID: 301618): Axit axetic không tác dụng với
A kim loại Na B dung dich KOH C dung dich Bro D CaCOa
Cau 19 (TH) (ID: 301619): Sục khí X vào lượng dư dung dịch AgNO¿ trong NHạ, kết thúc phản ứng thu được kết tủa màu vàng nhạt Khí X là
Câu 20 (TH) (ID: 301620): Số nguyên tử hidro (H) trong phân tử etylen glicol là
Câu 21 (THỊ) (ID: 301621): Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch NaOH?
Câu 22 (TH) (ID: 301622): Hợp chất X là một saccarit, trong công nghiệp X còn được dùng dé san xuat ancol etylic và tạo thuốc súng không khói Hợp chất X là
2 | Truy cập trang Tuyensinh247.com dé hoc Toan — Lý — Hóa — Sinh — Van — Anh — Sir— Dia - GDCD
Trang 3Câu 23 (THỊ) (ID: 301623): Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozo, lấy toàn bộ dung dịch thu được cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNOa trong NHạ thì thu được bao nhiêu gam két tua Ag?
Câu 24 (TH) (ID: 301624): Phát biểu đúng là
A Tinh bột và xenlulozơ đều có thể kéo thành sợi để chế tạo tơ nhân tạo
B Chất béo và ølucozơ là hai hợp chất hữu cơ đa chức
C Tinh bột, saccarozơ và chất béo đều bị thủy phân trong môi trường axit
D Tất cả các chất béo đều tôn tại ở trạng thái rắn như mỡ động vật
Câu 25 (VD) (ID: 301625): Cho hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl axetat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 16,4 gam muối và 3,84 gam ancol Phần trăm số mol của metyl axetat trong X là
Cau 26 (VD) (ID: 301626): Este X mach ho co cong thirc phan tu CsHgO2 Khi đun nóng X với dung dịch NaOH, thu được muối của axit cacboxylic và ancol no Số đồng phân của X thỏa mãn là
Cau 27 (VD) (ID: 301627): Cho 24 gam este có công thức phân tử C:HạO: tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH,
cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26,4 gam muối Công thức câu tạo của este là
Cau 28 (VD) (ID: 301628): Khối lượng saccarozơ thu được từ một tan nước mía chứa 13% saccarozơ với hiệu
suất thu hồi đạt 80% là
Cau 29 (VD) (ID: 301629): Dun nong hoan toan 12,9 gam este CH2=CHCOOCH3 voi 100 ml dung dich KOH
IM, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam rắn khan?
Câu 30 (TH) (ID: 301630): Este nao sau day khi tac dung voi dung dich NaOH, sản phẩm thu được chứa 2 muối?
Câu 31 (VD) (ID: 301861): Cho m gam một axit cacboxylic, mạch hở, không phân nhánh tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được sạm gam khối lượng muối khan Công thức phân tử của cacboxylic là
Cau 32 (VD) (ID: 301862): Thuc hién hai thi nghiém sau:
Thí nghiệm 1: Cho este X có công thức phân tử C:HạO¿ tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được hai mudi Y, Z (My < Mz) va ancol T duy nhất
3 | Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán — Lý — Hóa — Sinh — Van — Anh — Sử - Địa - GDCD
Trang 4Thí nghiệm 2: Thủy phân tinh bột thu được cacbohiđrat Xì Lên men X: thu được T
Nhận định nào sau đây đúng?
A Este X được tạo bởi các axit cacboxylic và ancol tương ứng
B Z là muối của axit axetic
C Axit cacboxylic tạo muối Y và hợp chất T có cùng khối lượng phân tử
D Este X không tham gia phản ứng tráng gương
Cau 33 (TH) (ID: 301863): Cho cac phat biéu sau:
(a) Dầu mỡ sau khi sử dụng, có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu
(b) Oxi hóa không hoàn toàn ølucozơ thu được sobitol
(c) Các anken có số nguyên tử cacbon từ C¡ đến Ca đều ở thể khí
(d) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
(e) Axit oxalic và glucozơ trong phân tử đều có 6 nguyên tử oxi
(f) Tinh bột, xenlulozơ và saccarozơ khi thủy phân đều thu được một loại monosaccarit
Số phát biểu sai là
Cau 34 (TH) (ID: 301864): Két qua thi nghiém của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A glucozo, triolein, etyl fomat B fructozo, vinyl axetat, saccarozo
C etilen glicol, tripanmitin, andehit axetic D glixerol, glucozo, metyl axetat
Cau 35 (TH) (ID: 301865): Thủy phân một este X mạch hở thu được glixerol va hai chat axit cacboxylic Y, Z Biết Y thuộc dãy đồng đăng của axit panmitic Z thuộc dãy đồng đắng của axit acrylic Chọn phát biểu đúng?
A Số nguyên tử cacbon trong phân tử Y vàZ phải là số chăn
B Ở điều kiện thường X là một chất béo lỏng
C Este X không làm mất màu dung dich nude Br
D Đốt cháy hoàn toàn hỗn hop Y va Z, thu duoc số mol COa lớn hơn số mol HaO
Câu 36 (VDC) (ID: 301866): Hỗn hợp X gồm một este no, đơn chức, mạch hở và một ancol Y Đốt cháy hoàn toàn X cân vừa đủ 13,44 lit khi Oo (dktc), thu duoc 19,36 gam COa Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu
Z oF os s \ 8 8 fs ^
được một ancol duy nhât Y Biết trong X khôi lượng oxI băng 547 khôi lượng hôn hợp Tên este là
4 | Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán — Lý — Hóa — Sinh — Van — Anh — Sử - Địa - GDCD
Trang 5A metyl axetat B etyl axetat C metyl propionat D propyl fomat
Câu 37 (TH) (ID: 301868): Cho cac chat sau: glucozo, saccarozo, axit axetic, triolein, tinh bột, propan—1,3-điol
Số chất hoàn tan Cu(OH)2 6 điều kiện thường là
Cau 38 (VDC) (ID: 301872): X, Y la hai anđehit no, đơn chức; Z là một axit cacboxylic đơn chức, chứa I liên kết
C=C; biét X, Y, Z déu mach hở Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E gồm X, Y, Z, dan hét sản phẩm cháy qua bình đựng
dung dịch Ca(OH); dư, thu được 90 gam kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch giảm 35,28 gam Mặt khác, E tác dụng vừa đủ 0,48 moLH¿ Cho E tác dụng với lượng dư dung dich AgNO; trong NH3, thu duoc m gam Ag Biét X
và Y hơn kém nhau 28u, tổng số nguyên tử cacbon của X, Y, Z không quá 8: Giá trị lớn nhất của m là
Cau 39 (VDC) (ID: 301875): Cho m gam hỗn hợp E gồm este hai chức Y mạch hở và este đơn chức X tác dụng
vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp Z chứa hai muối và một ancol T duy nhất Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 1,08 mol On, thu được 14,84 gam Na2CQO3; tong s6 mol CO2 va H20 bang 1,36 mol Cho ancol T tac
dụng với Na (dư), thoát ra 1,792 lít khí (đktc) Biết để đốt cháy hết m gam E can vira du 1,4 mol Oo Phần trăm
khối lượng của Y có giá trị gần nhất với
Cau 40 (VDC) (ID: 301876): Hỗn hop E gom este hai chirc X va este ba chure Y; X va Y déu mach ho; X tao boi axit đa chức Đốt cháy hoàn toàn 0,07 mol E cần vừa đủ 0,85 mol Oz; thu được 9,72 gam HO Cho 12,416 gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp Z gồm ba muối có cùng số nguyên tử cacbon và hỗn hợp
T chứa hai ancol có số nguyên tử cacbon liên tiếp Cho toàn bộ T tác dụng hết với Na (dư) thây thoát ra 1,5232 lít
khí (đktc) Ha Khối lượng của ancol có phân tử khối nhỏ hơn trong T có giá trị gần nhất với
5 | Truy cap trang Tuyensinh247.com dé học Toan — Ly — Héa — Sinh — Van — Anh — Sử — Địa - GDCD
Trang 6
ĐÁP ÁN
HƯỚNG DÂN GIẢI CHI TIẾT
Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com Cau 1:
Phuong phap:
Thuy phan este co dang:
RCOOR’ thu duoc RCOONa + R’OH
RCOOCH=CHR’ thu duge RCOONa + R’CH2CHO
RCOOCH(R’)=CHR’”’ thu duoc RCOONa + R’COR’’
Hướng dẫn giải:
Thủy phân tripanmitin thu duoc ancol la glixerol
(CisH31COO)3C3Hs + NaOH — CisH31COONa + C3Hs(OH)3
Dap an B
Cau 2:
Phương pháp:
Chat không có nhóm —CHO trong phân tử sẽ không tham gia được phản ứng tráng bạc
Hướng dẫn giải:
Saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
Đáp an A
Chú ý: saccaro zơ thủy phân trong môi trường axit (H”) tạo thành glucozo va fructozo moi cé phan ứng tráng bạc Câu 3:
Phương pháp:
Goi cong thuc cua este no, don chuc, mach ho 1a: CnH2nO2
Đốt este này thu được: nnao = ncoa = 0,33 (mol)
BTNT “O” ta có: no(se) = 2ncoa † nHao - 2noa = ? (mol)
6 | Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán — Lý — Hóa — Sinh — Van — Anh — Sử - Địa - GDCD
Trang 7=> ncnH2no2 = 1/2no(œe) = ? (mol)
=> n = nco2/ Neste = ?
=> CTPT cua este
Hướng dẫn giải:
Gọi công thức cua este no, don chuc, mach ho la: CaH2nO2
No2 = 8,624 :22,4 = 0,385 (mol) ; ncoz = 14,52: 44 = 0,33 (mol)
Đốt este này thu được: nnao = nco¿ = 0,33 (mol)
BTNT “O” ta có: no¿ese) = 2nco2 † nao - 2noa = 2.0,33 + 0,33 — 2.0,385 = 0,22 (mol)
=> ncnW2no2 = l/2no(eie) = 0,11 (mol)
=>n =ncoz/ nạ¡e = 0,33/0,11 =3
Vay CTPT cua este la: C3H6O2
Dap an D
Cau 4:
Phuong phap:
Cac chat bi thủy phân trong môi trường H+ là: điissaccarit, poli saccarit, este, chat béo — lipit, peptit -protein
Hướng dẫn giải:
Saccarozo —!—> glucozo + fruc tozo
Dap an B
Cau 5:
Phuong phap:
ncana = l/2npr2 = ? => VcaH2(ÐKTC) =C2H2:22,4 = ?
Hướng dẫn giải:
C2H2 + 2Br2 — C2H2Br4
0,15 03 (mol)
=> Vocondktc) = 0,15 22,4 = 3,36 (lit)
Dap an B
Cau 6:
Phuong phap:
no2H2 = l/2npr2a = ? => Vc2H2(ÐKTC) = nc2H2.22,4 = ?
Hướng dẫn giải:
Gọi công thức của ancol no hai chức là: CaHan:2O:: x (mol)
CnHan:2O2 + O2 —> nCOz + (n+1)H2O
Theo PT: (14n +34) (n+1).18 (g)
=> 4,712 (n+1).18 = 4,464 (14n+34)
=> 84,8lón + 84.816 = 62,496n + 151,776
=> 22,32n = 66,96
7 | Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán — Lý — Hóa — Sinh — Văn — Anh — Sử —- Địa - GDCD
Trang 8Vậy công thức của este: C3HsO2z: 0,062
C3HsO2 — 3CO2
0,062 -— 0,186 (mol)
=> mco2 = 0,186.44 = 8,184 (g)
Dap an A
Cau 7:
Phuong phap:
PTHH: CH3COOH +NaOH — CH3COONa + H20
Tính mol.CH3COOH theo s6 mol NaOH
Hướng dẫn giải:
NNaoH = 0,2 0,6 = 0,12 (mol)
CH3COOH + NaOH — CH3COONa + H20
=> mcHacoon = 0,12 60 = 7,2 (ø)
=> Mdd cH3COoH = McH3cooH 100% : C% = 7,2.100% : 4,5% = 160 (g)
Dap an A
Cau 8:
Phuong phap:
Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo
Hướng dẫn giải:
Tristearin ( (C17H3sCOO)3C3Hs) la chat béo
Dap an B
Cau 9:
Phuong phap:
CTCT chung cua este: RCOOR’
Tên este = tên gốc hiđrocacbon R” + tên anion gốc axit (đuôi “at”)
Hướng dẫn giải:
CH:COOC›2H: có tên là: etyl axetat
Đáp án C
Cau 10:
Hướng dẫn giải:
Các đồng phân este có CTPT CaHsO2 là:
HCOOC2Hs; CH3COOCH3 => có 2 đồng phân
Dap an C
Cau 11:
Phuong phap:
Dựa vào kiến thức đã được học về chương 2 cacbohiđdrat
Hướng dẫn giải:
§ | Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán — Lý — Hóa — Sinh — Van — Anh — Sử - Địa - GDCD
Trang 9A, B, D dung
C sai vì saccarozo không có phản ứng cộng Ha
Đáp án C
Cau 12:
Phương pháp:
Axit béo là axit có chứa từ 12 đến 24 cacbon và eó mạch không phân nhánh
Hướng dẫn giải:
Axit stearic (C17H3sCOOH) la axit béo
Đáp án D
Cau 13:
Phuong phap:
Nelu = 2 NAg =?
Hướng dẫn giải:
Nag = 15,12 : 108 = 0,14 (mol)
1 glu— 2Ag
0,07 < 0,14 (mol)
=> mạ = 0,07 180 = 12,6 (g)
Dap an B
Cau 14:
Phuong phap:
Viết công thức câu tạo của mu6i ra sau do.suy nguoc lai CTCT cua este
Hướng dẫn giải:
CTCT của muối là CHạCOONa
=> CTCT cua X la: CH3COOCH=CH2
CH3COOCH=CH2 + NaOH — CH3COONa + CH3CHO
Vay Y la CH3CHO
Dap an B
Cau 15:
Phuong phap:
Khi thuy phan este ma san pham déu thu duoc trang bac => este co cau tao: HCOOCH=CHR’
Hướng dẫn giải:
Đề thu được chất có tham gia phản ứng tráng bạc thì trong cầu tạo phải có nhóm -CHO
HCOOCH=CH2 + NaOH — HCOONa + CH3-CHO
HCOONa va CH3-CHO deéu tham gia phan tng trang Ag
Dap an A
Cau 16:
Phuong phap:
Ce6Hi206 — 2CO2 + 2H20
9 | Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán — Ly — Héa — Sinh — Van — Anh — Sử - Địa - GDCD
Trang 10Tính toán mol COa theo mol CøH1zOs
Hướng dẫn giải:
NGiu = 23,4 : 180 = 0,13 (mol)
C6H1206 — 2CO2 + 2H20
0,13 => 0,26 (mol)
=> Vecoraktc) = 0,26.22,4 = 5,824 (1)
Dap an B
Cau 17:
Phuong phap:
=> NEsste X = NCH3OH = ?
=> Mx = mx: nx = ? (g/mol)
=> CTPT, CTCT cua X
Hướng dẫn giải:
NcH30H = 3,68 : 32 = 0,115 (mol)
=> NessteX = NcH30H = 0,115 (mol)
=> Mx = 10,12 : 0,115 = 88 (g/mol)
=> CTPT X: C4HgO2 => CTCT: C2HsCOOCHS3
Dap an A
Cau 18:
Phuong phap:
Dựa vào tính chất hóa học của axit axetic
+ Làm quỳ tím chuyển đỏ
+ Tác dụng với oxit ba zo, bazo
+ Tác dụng với KL đứng trước H trong dãy điện hóa
+ Tác dụng với muối (đk tạo thành chất kết tủa hoặc bay hơn)
Hướng dẫn giải:
CH:COOH không tác dụng với dd Bra
Đáp án C
Cầu 19:
Phương pháp:
Các ank -1 -in có phản ứng với dd AgNOz/NH: tạo ra kết tủa vàng
Hướng dẫn giải:
CH=C-CH3 + AgNO3 + NH3 — CAg=C-CH3]|vang nhat + NH4NO3
Vay A la propin
Dap an C
Cau 20:
Phuong phap:
Viết công thức của etylen glicol ra, sau đó tính được số H có trong phân tử
10 | Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán — Lý — Hóa — Sinh — Van — Anh — Sử - Địa - GDCD