Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozo.. Amin X là Cau 13 TH ID: 300186: Cho cac phat biéu sau: a Hidro hoa hoan toan glucozo tao ra axit gluconic b Phản ứng thủy phân xenlu
Trang 1x-
TuyenSinh247.com Hoc la thich ngay!
SỞ GIÁO DỤC & DAO TAO BAC NINH ĐÈ THỊ THPT QUỐC GIA LÀN 1-NĂM HỌC 2018-2019
Ngay thi: 01/11/2018 Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Ma dé thi: 543
Họ, tên thí SÏn: o5 6 G5 555 2 9 1 9 998995.5695958995555598896 Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=l1; Li=7; Be=9; C=12; N=l14; O=1ó6; F=l19; Na=23; Mg=24;
Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108;
I=127; Ba=137;
Câu 1 (TH) (ID: 300174) : Cho 2 hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là CạHNOa Khi phản ứng
voi dung dich NaOH, X tao ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z còn Y tạo ra CHz=CHCOƠNa và khí T Các chất Z và T lần lượt là:
C CH30H va NHs3 D CH30H va CH3NH2
Câu 2 (VD) (ID: 300175): Hoà tan hết 1,84 gam hén hop Mg va Fe trong dung dịch HNO2 dư thấy thoát ra
0,04 mol khí NO duy nhất Số mol Mg và Fe lần lượt là:
A 0,03 và 0,03 mol B 0,03 và 0,02 mol Œ 0,02 và 0,03 mol D 0,01 và 0,01 mol Câu 3 (THỊ) (ID: 300176): Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Các dung dịch glyxin, alanin đều không làm đổi màu quỳ tím
B Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiểm
C Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị -amino axit
D Tripeptit Gly-Ala-Gly co phan ung mau biure
Câu 4 (VD) (ID: 300177): Xà phòng hóa 14,8 gam h6n hop este gam HCOOC2Hs va CH3COOCHS bang
lượng NaOH vừa đủ Các muối tạo thành được sây khô đến khan và cân được 15 gam Giả thiết các phản ứng
xảy ra hoàn toàn Số mol HCOOCzHs và CH:COOCH: lần lượt là:
Cau 5 (VD) (ID: 300178): X là một hexapeptit được tao thanh tu mot a-aminoaxit no, mach ho co 1 nhom COOH và 1 nhóm NHạ Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol X cần vừa đủ 18,144 lít O2 đktc thu được sản phẩm gồm CO:, H2O, Na CTPT của ơ-aminoaxit tạo lên X là
1 | Truy cập trang Tuyensinh247.com dé hoc Toan — Ly — Hóa — Sinh —- Văn — Anh — Sử — Địa —
Trang 2Câu 6 (NB) (ID: 300179): Chất nào sau đây là chất điện li yêu
Câu 7 (NB) (ID: 300180): Chất béo là trieste của axit béo với
Câu 8 (NB) (ID: 300181): Ở điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozo Tên gọi của X là
Cau 9 (TH) (ID: 300182): Thủy phân 0,03 mol Saccarozo một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân là 80%) Khi cho toàn bộ X tác dụng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch AgNOa trong NHa,
đun nóng thì khối lượng Ag thu được là
Cau 10 (VD) (ID: 300183): Cho 9,3 gam mot ankyl amin X tac dung voi dung dich FeCl3 du thu duoc 10,7 gam kết tủa Công thức cấu tạo của X là
Câu 12 (TH) (ID: 300185): Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí
Dung dịch X không làm đối màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng Amin X là
Cau 13 (TH) (ID: 300186): Cho cac phat biéu sau:
(a) Hidro hoa hoan toan glucozo tao ra axit gluconic
(b) Phản ứng thủy phân xenlulozo xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ
(c) Xenlulozo trinitrat là nguyên liệu để sản xuất thuốc súng không khói
(d) Saccarozo bi hóa đen trong H›SƠ¿ đặc
(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozo được dùng đề pha chế thuốc
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Cau 14 (NB) (ID: 300187): Axetandehit là hợp chất có công thức:
2 | Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán —- Lý - Hóa — Sinh — Văn — Anh — Sử — Địa —
Trang 3Câu 15 (NB) (ID: 300188): Đun nóng este etyl axetat với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu
được là
A CH3COONa va C2HsOH B CH3COONa va CH30H
C CoHsCOONa va C2HsOH D HCOONa va C2HsOH
Câu 16 (TH) (ID: 300189): Mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) là do hỗn hợp một số amin (nhiêu nhất là
trimeylamin ) và một số chất khác gây nên Khử mùi tanh của cá sau khi mô để nấu, ta nên dùng dung dịch gì sau đây
A axit clohidric B muối ăn Œ nước vôi trong D giấm ăn
Câu 17 (TH) (ID: 300190): Cho các phát biểu sau
(1) Dầu, mỡ động thực vật có thành phân chính là chất béo
(2) Dầu mỡ bôi trơn máy và dầu mỡ động thực vật có thành phan giống nhau
(3) Có thể rửa sạch các đồ dùng bám dầu mỡ động thực vật bằng nước
(4) Dau mỡ động thực vật có thể để lâu ngoài không khí mà không bị ôi thiu
(5) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa
(6) Chất béo là thức ăn quan trọng của con người
(7) Ở nhiệt độ thường, triolein tồn tại trạng thái rắn
Số phát biểu đúng là
Cau 18 (TH) (ID: 300191): Co thé nhan biét lo dung dung dich metylamin bang cach nao trong cac cach sau
A Thêm vài giọt dung dịch HaSOa
B Nhận biết bằng mùi
Œ Thêm vài giọt dung dịch NaazCOa
D Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dung dịch HCI đậm đặc lên phía trên miệng lọ đựng dung dịch metylamin
đặc
Câu 19 (TH) (ID: 300192): Trung hòa 0,1 mol một axit cacboxylic X cần dùng 100 ml dd NaOH 1M thu được
dung dịch chứa 9,4 gam một muối Tên của X là :
A axit acrylic B axit axetic C axit metacrylic D Axit oxalic
Câu 20 (TH) (ID: 300193): Dun nong hỗn hop ba ancol (metanol, propan-1-ol, propan-2-ol) ở 1700, HaSO¿
đặc, thu được tối đa bao nhiêu anken?
Câu 21 (VD) (ID: 300194): Cho 21,6 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử CzHsOzNa tác dụng hoàn toàn
với dung dịch NaOH thu được chất hữu cơ đơn chức Y và muối vô cơ Z Khối lượng của Y là
3 | Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán —- Lý - Hóa — Sinh — Văn — Anh — Sử - Địa —
Trang 4A.4,5 B 9,0 E144 D 17
Câu 22 (VD) (ID: 300195): Thủy phân triglixerit X trong dd NaOH người ta thu được hỗn hợp 2 muối gồm
natri oleat, natri stearat theo ti lé mol lan luot la 1:2 Khi dét chay a mol X thu duoc b mol CO2 vac mol H20
Lién hé gitra a, b, c la
Câu 23 (TH) (ID: 300196): Thủy phân hoàn toàn 0,03 mol peptit Gly-Ala-Glu thì cần số mol NaOH phản ứng vừa đủ là
Câu 24 (TH) (ID: 300197): Cho sơ đồ chuyền hoá sau : Tinh bột —> X —> Y —> Axit axetic X và Y lần lượt là:
A glucozo, etyl axetat B glucozo, ancol etylic
C ancol etylic, andehit axetic D mantozo, glucozo
Câu 25 (VD) (ID: 300198): Cho 0,45 mol hỗn hợp X gồm HaNCaH:(COOR); (axit glutamic) và
(H2N)2CsHoCOOH (lysin) vao 500 ml dung dich HCI 0,1M, thu được dung dịch Y Biết Y phản ứng vừa hết
voi 800 ml dung dịch NaOH 1M Số mol lysin trong hỗn hợp X là:
Câu 26 (VD) (ID: 300199): Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gôm hai ancol A và B thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 6,72 lít COa và 7,65g HO Mặt khác khi cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 2,8
lít Ha các thể tích khí đều đo ở đktc A và B có công thức lân lượt là:
A C3H6O2 ; C2H6O2 B C:H:OH; C:H;OH C CH30H; C2HsOH D C3HgQ2 ; C2H6O2
Cau 27 (NB) (ID: 300200): Khi muốn khử độc, lọc nước, lọc khí người ta sử dụng vật liệu nào dưới đây
Câu 28 (VD) (ID: 300201): Thủy phân 7,92 gam etyl axetat bằng 300 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phan
ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 29 (TH) (ID: 300202): Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường
B Các amin ở điều kiện thường đều là chất khí
C Các protein đều dễ tan trong nước
D Axit-a-aminoaxetic con có tên gọi thường là alanin
Cau 30 (NB) (ID: 300203): Phan ứng nhiệt phân không đúng là:
C 2NaHCO;3 _¥, NazCO3 + CO2 + H20 D NH4NO3 _t 4 N2+ H2O
4 | Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toan — Ly — Héa — Sinh — Van — Anh — Sử — Địa —
Trang 5Câu 31 (TH) (ID: 300224): Cho dãy các chất: Vinyl propionat, phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tristearin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
Cau 32 (VDC) (ID: 300232): X là este no, đơn chức; Y là este đơn chức, không no chứa một liên kết đôi C=C (X Y đều mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol hỗn hợp E chứa X, Y (số mol X lớn hơn số mol Y) cần dùng 7,28 lit O2 (dktc) Dun 0,08 mol E véi dung dich NaOH (lây dư 20% so với phản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan và hỗn hợp F chứa 2 ancol đồng đăng kế tiếp Nung E với CuO thu được hỗn hợp G chứa 2 anđehit, lây toàn bộ hỗn hợp G tác dụng với AgNOz/NH; thu được 28,08 gam Ag Gia tri m là:
Câu 33 (VD) (ID: 300234): Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho NaHCOs3 vao dung dich CH3COOH
(2) Cho phân ure vào dung dịch Ba(OH)› đun nóng
(3) Cho FeaOa vào dung dịch HNO2 đặc, nóng
(4) Cho € vào dung dịch H2SƠ¿ đặc, nóng
(5) Cho AlaCa vào nước
(6) Cho NaHCOa vào dung dịch nước vôi trong
(7) Cho từ từ dung dịch HCI vào dung dịch NazCOa
Số thí nghiệm chắc chăn có khí thoát ra là:
Y gồm các muối của glyxin, alanin, glutamic, trong đó số mol muối của axit glutamic chiếm 1/§ tổng số mol
hỗn hợp muối trong Y Giá trị m là
Cau 36 (VDC) (ID: 300241): Hén hop X g6m (CH3COO)3C3Hs, CH3COOCH2CH(OOCCH3)CH20H,
CH3COOH, CH3COOCH2CH(OH)CH20H, C3Hs(OH); trong do CH3COOH chiém 10% tong s6 mol hén hop
Dun nong m gam hỗn hợp X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa 20,828 gam natri axetat va 0,6m gam slixerol Để đốt cháy m gam hỗn hợp X cần V lít khí Oa đktc Giá trị của V gần nhất với giá trị nào?
5 | Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toan — Ly — Héa — Sinh - Văn — Anh — Sử — Địa —
Trang 6Câu 37 (VDC) (ID: 300243): Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử CạH¡aO4a Từ X thực hiện các phản ung sau:
(a)X + 2NaOH —> Y+Z+T
(b)X+H2 —““> E
(c)E+2NaOH —'—› 2Y +T
(d) Y +HCI ——> NaCl +F
Chất F là
A CH:CHaOH B CH:z=CHCOOH C CH3CH2COOH D CH:COOH
Câu 38 (VDC) (ID: 300244): Hỗn hợp X gồm metyl fomat, đimetyl oxalat, glixerol triaxetat va phenyl axetat Thủy phân hoàn toàn 47,3 gam X trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam hỗn hợp muối và 15,6 gam hỗn hợp Y gồm các ancol Cho Y tác dụng với Na dư, thu được 5,6 lít khí Ha (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 47,3 gam X bang oxi, thu duoc 92,4 gam CO> va 26,1 gam H20 Giá trị của m là
Cau 40 (VDC) (ID: 300247): Nung m gam hỗn hợp X gồm FeCOa, Fe(NO2); trong bình chân không đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được chất rắn FezOa và 6,048 lít (ở đktc) hỗn hợp chỉ gồm hai khí Nếu cho 1⁄2 hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HzSO¿ loãng dư thì thu được tối đa bao nhiêu lít khí (đktc, sản
phâm khử duy nhất là NO)
6 | Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán — Lý - Hóa — Sinh - Văn — Anh — Sử — Địa —
Trang 9Phương pháp:
Gọi công thuc cua hexapeptit la: ConHi2n-4NoO7
PTHH: ConHi2n-4NoO7 + (Qn- 4,5)O2 — 6nCOz + (6n-2)H20 + 3N2
Goi cong thc cua a-aminoaxit no, mach ho co 1 nhom COOH va 1 nhom NH? 1a: CnaHan+1NO2
=> Cong thuc cua hexapeptit la: ConHi2n-4NoO7
PTHH: ConHi2n-4NoO7 + (9n- 4,5)O2 > 6nCOz + (6n-2)H20 + 3N2
Dựa vào khái niệm được học về chất béo SGK hóa 12 cơ bản trang 8
Hướng dẫn giải: Chất béo là trieste của các axit béo với glixeol
Dap an A
9 | Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toan — Ly — Héa — Sinh — Van — Anh — Sử — Địa —
Trang 10Câu 8:
Phương pháp:
Dựa vào tính chất đã được học ở chương 2: cacbohidrat SGK hóa 12 cơ bản 21-34 để trả lời
Hướng dẫn giải: X là xenlulozo
Đáp án C
Câu 9:
Phương pháp:
1 sac — 1 glu + Ifruc
NAg = 2NGlu + 2Nfruc = ?
Gọi công thức của ankyl amin 1a: CnH2n+1NH2
3CnHan-INH2 + FeC]a + 3H2O —> 3CnaHan:INH;CI + Fe(OH): |
Goi cong thuic cua ankyl amin la: CnH2n+1NH2
3CnHan:INH: + FeCl3 + 3H20 — 3CnHon+1NH3Cl + Fe(OH);
10 | Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán —- Lý - Hóa — Sinh — Văn — Anh — Sử — Địa —
Trang 11m (g) X + NaOH — (m +8,8) gam muối => khối lượng tăng là khối lượng của Na thay thế bằng H trong gốc
COOH => sự chênh lệch giữa Na và H là 22
Huong dan giai:
m (ø) X + NaOH — (m +8,8) gam muối => khối lượng tăng là khối lượng của Na thay thê bằng H trong gốc
COOH => sự chênh lệch giữa Na và H là 22
=> ncoo- = 8,8 :22 = 0,4 (mol)
m (ø) X + NaOH —> (m +10,95) gam muối => mạng = muci
=> nNH2 = nnci = 10,95 : 36,5 = 0,3 (mol)
Gol x vay lần lượt là số mol của Alanin và axit Glutamic
Nooo =X +2y =0,4 => oot
Trang 12(a) sai Hidro hoa hoan toan glucozo tao ra sobitol
(b) đúng vì trong dạ dày của động vật ăn cỏ có enzim xenlulaza phần hủy được xenlulozo
Viết PTHH của phan ung este etyl axetat voi NaOH ra sé chon duoc sản pham thu duoc
Huong dan giai:
Cong thuc este etyl axetat: CH3COOC2Hs
CH3COOC2Hs + NaOH — CH3COONa + C2HsOH
Trang 13Hướng dẫn giải:
Đê khử mùi tanh của cá sau khi mô nâu, ta cho một ít giâm ăn vì giâm ăn chính là axit CH:COOH nông độ từ
2-5%, axit sé phan ung voi cac amin tạo thành muôi => giảm bót được mùi tanh
(2) sai vì dầu mỡ bôi trơn là các hidrocacbon no, còn dầu mỡ động thực vật là các chất béo
(3) sai vì dầu mỡ động vật không tan được trong nước => không thể làm sạch được
(4) sai vì dầu mỡ động thực vật để lâu ngày sẽ bị ôi thiu do nối đôi C=C ở gốc axit không no bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo ra peoxit có mùi khó chịu
Ta thay nx = nnaon = 0,1 (mol) => axit don chức
Gọi công thức axit cacboxylic la: RCOOH
RCOOH + NaOH — RCOONa + H20
13 | Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán —- Lý - Hóa — Sinh — Văn — Anh — Sử — Địa —