Sau phản ứng hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được là; Cau 50NBID: 336591: Tai nhitng bai dao vang, nuoc song cùng với đất ven sông thường bị nhiễm hóa chất X rât độc do thợ làm vàng s
Trang 1
“=
TuyenSinh247 com
SO GIAO DUC VA DAO TAO KI THI THU THPT QUOC GIA LAN 2- NAM 2019
QUANG NAM Bai thi: KHOA HOC TU NHIEN
Thời gian làm bài: 50 phúi, không kê thời gian phát đề
Mã đề thi: 322
Họ và tên thí sinh: - Số báo danh: -: : - -
Cho biét: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; Ca=40; Cr=52;
Fe=56; Cu=64; Zn=65; Sr=88; Ag=108; Ba=137
Cau 41(TH)(ID: 336577): Cho 0,03 mol Glyxin (H2N-CH2-COOH) phan ứng hoàn toàn với dung dich KOH du, thu được m gam muôi Giá trị của m là:
A 3,42 B 3,39 C 2,94 D 2,91
Cau 42(NB)(ID: 336579): Ở nhiệt độ thường Nito khá tro về mặt hóa học đo:
C Nguyên tô Nito có độ âm điện lớn D Phân tử Nito có liên kết 3 bền vững
Câu 43(NB)(D: 336581): Kim loại X có màu trăng ánh bạc, cứng nhất trong số các kim loại Sự có mặt của X trong thép làm tăng độ cứng của thép X là:
Câu 44(NB)(ID: 336582): Hợp chất nào sau đây-có tính lưỡng tính:
Cau 45(NB)(ID: 336584): Chat nao sau day co tinh bazo:
Cau 46(NB)(ID: 336586): Phat biéu nao sau day la sai ?
A Ở điều kiện thường, các kim loại rắn đêu có tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim
B Nguyên tử của hấu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng
C Ở điều kiện thường, trừ thủy ngân, các kim loại đều ở thể rắn và có cấu tạo tinh thể
D Các kim loại đều có tính khử mạnh, có thê khử được axit, phi kim, dung dịch muối
Cầu 47(NB)(D: 336587): I phân tử triolein có bao nhiêu nguyên tử oxi:
Cau 48(TH)(ID: 336588): Este X co cong thuc phan tu la C4aHsO2 Thuy phan hét 0,12 mol X bang dung dich NaOH dư thu được 11,52g mudi Cong thuc cau tao thu gon cua X là:
Câu 49(TH)(ID: 336590): Cho 11,2g bột sắt vào dung dịch CuSO¿ dư Sau phản ứng hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được là;
Cau 50(NB)(ID: 336591): Tai nhitng bai dao vang, nuoc song cùng với đất ven sông thường bị nhiễm hóa chất X rât độc do thợ làm vàng sử dụng đê tách vàng và tạp chât Chât X cũng có mặt trong vỏ săn Chât X là:
Câu 51(NB)(ID: 336593): Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Có thê dùng lượng dư dung dịch NaOH đề làm mềm nước cứng có tính cứng toàn phần
1 | Truy cập trang Tuyensinh247.com đề học Toán — Lý — Hóa — Sinh — Văn — Anh — Sử - Địa - GDCD
tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 2B NaHCO: được dùng đề pha chế thuốc giảm đau dạ dày do chứng thừa axit
C NaOH là chất răn, hút âm mạnh, tan nhiêu trong nước, khi hòa tan tỏa nhiệt mạnh
D CaCO; tan rất ít trong nước, phản ứng với dung dịch HCI giải phóng khí COa
Câu 52(NB)(ID: 336594): Thủy phân hoàn toàn l đisaccarit G thu được 2 chất X và Y Hidro hóa X hoặc Y đêu thu được ancol 6 chức là đông phân của nhau Chât G là:
Câu 53(NB)(ID: 336596): Ðun nóng etyl fomat với dung dịch HaSO¿ đặc nóng sản phẩm thu được là:
Cau 54(NB)(ID: 336597): Cho cac polime: polietilen, xenlulozo, tinh bot, nilon-6, nilon-6,6, polibutadien Số polime tong hop là:
Cau 55(NB)(ID: 336599): Cho cac chat sau: metyl acrylat, anilin, fructozo, triolein S6 chat lam mat màu nước brom là:
Câu 56(NB)(ID: 336601): Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y như sau:
£
Phương trình hóa học xảy ra trong hệ có thể là:
A 2AI + 2H›O + 2NaOH —> 2NaAlOa + 3H; B Na2SO3@) + H2SO4 — NaaSƠa + SO¿ + HO
C Ca(OH)aq) + 2NH4Clay — CaCl2 + 2NH3 + 2H20 D 2KC103¢) eo KC] + 30>
Câu 57(NB)(ID: 336602): Dung dịch chất nào sau đây (nồng độ khoảng 0,1M) làm quỳ tím hóa đỏ ?
Cau 58(TH)(ID: 336604): Hoa tan hoan toan m gam Al vao dung dich NaOH du, thu được 3,36 lít khí (đktc) Giá trị của m là:
A 8,10 B 2,70 C 4,05 D 5,40
Câu 59(NB)(ID: 336605): Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây phản ứng với bột lưu huỳnh:
Câu 60(NB)(ID: 336606): Chất rắn nào sau đây có màu đỏ nâu:
Câu 61(NB)(ID: 336607): Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit:
A Tinh bot B Xenlulozo C Glucozo D Saccarozo
Câu 62(ÑB)(ID: 336609): Kim loại nào sau đây không phải là kim Toại kiểm:
Câu 63(NB)(ID: 336610): Polime nao sau day là polime trùng hợp:
Cau 64(NB)(ID: 336611): Chat nao sau day dién ly yéu:
Câu 65(TH)(ID: 336612): Cho các sơ đồ phản ứng sau (theo đúng ti lệ mol):
2 | Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán — Lý — Hóa — Sinh — Van — Anh — Sử - Địa - GDCD
tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 3C7HisO2N2 (X) + NaOH — Xj + X2 + H20
Xi + 2HCl — X3 + NaCl
X4 + HCl — X3
X4 — To nilon-6 + H2O
Phát biểu nào sau đây là sai?
A Xa không làm đổi màu quì tím âm B X có phản ứng với dung dịch HCI
C Phân tử khối của X¡ nhỏ hơn Xa D X¿ là chất rắn ở điều kiện thường
Câu 66(TH)(ID: 336614): Bảng đưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng chât lỏng
nguyên chât hoặc dung dịch trong nước: X, Y, Z, T, G
Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
Các chất X, Y, Z„ T, G lần lượt là:
A Axit fomic, etyl axetat, glucozo, axit glutamic, etyl amin
B Axit glutamic, etyl fomat, glucozo, axit fomic, metyl amin
C Axit fomic, etyl fomat, glucozo, axit glutamic, etyl amin
D Axit glutamic, etyl fomat, fructozo, axit fomic, anilin
Câu 67(VD)(ID: 336617): Hỗn hợp X gồm MgCO: và CaCOa Cho m gam X vào 500 ml dung dịch HCI 1,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và dung dịch Y chứa mị gam chat tan Gia tri của my; năm trong khoảng nào sau đây ?
A (19,0 ; 22,2) B (16,8; 18;4) C (26,3 ; 29,5) D (16,8 ; 20,0)
Cầu 68(VDC)(ID: 336619): Hỗn hợp X gom 2 hidrocacbon ké tiếp nhau trong dãy đồng đăng Đốt hoàn toàn X trong oxi du thu duoc hon hop Y gom hoi va khi Lam lanh đê loại bỏ hơi nước trong Y thu được hôn hợp khí Z có thê tích giảm 42,50% so với Y Tiệp tục dân toàn bộ hôn hợp Z qua dung dịch KOH dư (phản ứng hoàn toàn), thê tích khí thoát ra gôm 52,17% so với Z Các thê tích được đo ở cùng nhiệt độ và áp suât Phân trăm khôi lượng của hidrocacbon nhỏ hơn trong X là:
Câu 69(TH)(ID: 336620): Cho các phát biểu sau:
(a) Andehit axetic vừa có tính oxi hóa và tính khử
(b) Andehit axetic tác dụng với Ha (Ni, ) thu được ancol etylic
(c) Phenol phản ứng với dung dịch brom tạo kết tủa trắng
(d) Ancol etylic tác dụng với natrI kim loại giải phóng khí hidro
(e) Dung dịch axit axetic tác dụng được vớt Cu(OH)›
Số phát biểu đúng là:
Câu 70(TH)(ID: 336621): Cho các phát biểu sau:
(a) Thạch cao sống có trong tự nhiên dùng đề bó bột khi gãy xương
(b) Hỗn hợp AI và Na (tỉ lệ mol 1: 1) tan hoàn toàn trong nước dư
(c) Cho dung dich HCI vao dung dich Fe(NO3)2 thi khong xay ra phan ứng
(d) Kim loại Cu có độ dẫn điện lớn hơn so với kim loại Ag
(e) Muối KNOa được dùng để làm phân bón và chế tạo thuốc nỗ
(f) Hop chat CrO3 tan trong dung dịch NaOH dư thu được dung dịch màu vàng
3 | Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán — Lý — Hóa — Sinh — Van — Anh — Sử - Địa - GDCD
tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 4Số phát biểu đúng là:
Câu 71(TH)(ID: 336623): Cho sơ đồ chuyên hóa sau:
K,Cr,O, #804 MOR) Ne > P (mau vang)
Biết X, Y là các chất vô cơ, M,N, P là các hợp chất của Crom Cho các phát biểu sau:
(a) M vừa có tính khu va tinh oxi hoa
(b)N vừa có tính axit và bazo
(c) X là HaSO¿ loãng
(d) Y có thể là Cl2 hoac Bro
(e) P có tên gọi là Natri Cromit
Số phát biêu đúng là:
Câu 72(VD)(ID: 336624): Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần 9,016 lit O2 thu được 6,384 lít CO2 và 4,77 g HO Mặt khác m gam X phản ứng vừa đủ với x gam Brom (trong dung môi CC) Biệt thê tích các khí đo
o dktc Gia tri của x là:
A 1,6 B 5,6 C 4,8 D 3,2
Cau 73(VDC)(ID: 336627): Hinh vẽ bên mô tả thí nghiệm đốt sợi dây thép (cuộn quanh mẫu than) trong bình dung oxi
Có 1 số lưu ý sau:
1 Bình chứa oxi phải được giữ càng khô càng tốt, tránh cho thêm chất khác vào bình
2 Mẫu than môi có thể được cuộn quanh bởi sợi dây thép hoặc được sợi dây thép xuyên qua và có định ở đầu sợi thép
3 Mẫu than môi càng lớn thì càng có tác dụng môi cho phản ứng xảy ra
4 Nếu không dùng mẫu than, có thê đốt nóng sợi dây thép trên ngọn lửa đèn côn rồi đưa nhanh vào bình oxi
Đề thí nghiệm được an toàn và dễ thành công, có bao nhiêu lưu ý ở trên là hợp lý:
Câu 74(VDC)(ID: 336628): Cho 16,6g hỗn hợp X gồm AI, Fe (số mol Al va Fe bang nhau) vao 200 ml dung dich
Y gom Cu(NO3)2 va AgNOs Sau khi phan ung ket thuc thu duge chat ran Z gom 3 kim loai Hoa tan toàn bộ lượng chat ran Z vao dung dich HCI du thu duoc 2,24 lit khi (dktc) va con lại 40,8g chât răn không tan: Nông độ mol/lít
cua Cu(NOs)2 trong Y là:
A 13 B 1,5 C 1,0 D 2,0
Cau 75(VDC)(ID: 336630): Thuy phan hết 7,612g hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức và 2 este đa chức cần dùng vừa hệt 80 mÍ dung dịch gôm KOH aM và NaOH 0,80M, thu được hôn hợp Y gôm muôi của axit cacboxylic và các ancol Đôt cháy hoàn toàn hôn hợp Y thu được muôi cacbonat ; 4,4352 lít CO2 (đktc) và 3,168g HO Giá trị của a là:
Cau 76(VDC)(ID: 336634): Cho dung dich X chứa đồng thời AICI: 0,1M va Al2(SO4)3 0,1M Nhỏ từ từ đến hết
Vì lít dung dịch NaOH 1,0M vào 100 ml dung dich X, sau do thém tu tu V2 ml dung dich HCl aM vào hệ Gọi V
4 | Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán — Lý — Hóa — Sinh — Van — Anh — Sử - Địa - GDCD
tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 5ml là tông thể tích dung dịch NaOH và dung dịch HCI được thêm vào ở trên Khối lượng kết tủa trong hệ phụ thuộc vào giá trị V được biêu diên theo đô thị sau:
A Wem
ct bod
=c hag = L1 Ly > V (ml) Giá trị tối thiểu của V để lượng kết tủa bị hòa tan hết là:
A 525,0 B 165,0 C 360,0 D 420,0
Câu 77(VDC)(D: 336637): Hỗn hợp E chứa ancol đơn chức X, axit 2 chức Y và este 2 chức Z đều no, hở và có tỉ
lệ số mol tương ứng là 3: 2: 3 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E cần dùng 6,272 lít Oa (đktc) Mặt khác, đun nóng m gam E trong 130 ml dung dich NaOH IM thu được dung dịch T và hỗn hợp 2 ancol đồng đăng kế tiếp Cô cạn dung dịch T, lây toàn bộ chất rắn nung với CaO, thu được duy nhất một hidrocacbon (hidrocacbon này là thành phân chủ yếu của khí thiên nhiên) có khối lượng 0,24g và chất răn (không chứa muối của axit cacboxylic đơn chức) Các phản ứng đạt hiệu suất 100% Phân trăm khối lượng của Y trong E có giá trị gần nhất với:
Câu 78(VDC)(ID: 336638): Hỗn hop X g6m FexOy, Fe, MgO va Mg Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO2 dư, thu được 6,72 lít hỗn hợp khí N›O và NO (đktc).có tỉ khối so với H; là 239/15 và dung dịch Y Cô can dung dich Y thu được 129,40g muối khan Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H;SO¿ đặc nóng du thu được 15,68 lit khi SO2 (san pham khu duy nhất, đktc) và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 104,00 gam muối khan Giá trị của m là:
A 22,86 B 26,16 C 27,20 D 28,80
Cau 79(VDC)(ID: 336640): Hén hợp E gém 3 peptit X, Y, Z déu mach ho (duoc tao nén tv glyxin va lysin) Chia hỗn hợp E thành 2 phan Phan 1 có khôi lượng 14,808g, được đem thủy phân hoàn toàn trong dung dịch KOH 1,0M thì dùng hết 180 ml Sau khi phản ứng kết thúc thu được hỗn hợp F chứa a mol muối của glyxin và b mol muối của Iysin Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn phan 2, thu duoc CO2 va hoi nudc co ti 1é thể tích là 1: 1 Tỉ lệ a: b
có giá trị gần nhất với:
Cau 80(VDC)(ID: 336641): Tién hanh dién phân dung dịch chứa a mol KCI va b mol CuSOg voi dign cuc tro, màng ngăn xôp, cường độ dòng điện không đối I= 7,5A, trong thời gian t = 4632s, thu được dung dịch X, đồng thời anot thoát ra 0,12 mol hỗn hợp khí Nếu thời gian điện phân là 1,5t (s) thì tổng số mol khí thoát ra ở 2 điện cực
là 0,215 mol Giả sử trong quá trình điện phân nước bay hơi không đáng kể, hiệu suất điện phân đạt 100%, các khí sinh ra không tan trong nước, bỏ qua sự thủy phân của muối Cho các phát biểu liên quan đến bài toán:
(a) Tổng khối lượng 2 muối trước điện phân là 35,48g
(b) Nếu thời gian điện phân là 1,25t (s) thì nước đã điện phân ở 2 điện cực
(c) Giá trị của a, b lần lượt là 0,12 và 0,25
(d) Dung dịch X chỉ có 2 chất tan
(e) Đến thời điểm 1,5t (s), số mol H” sinh ra ở anot là 0,32 mol
Số phát biểu sai là:
5 | Truy cap trang Tuyensinh247.com để học Toan — Ly — Héa — Sinh — Van — Anh — Sử — Địa - GDCD
tot nhat!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 6
ĐÁP ÁN
HUONG DAN GIAI CHI TIET
Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com Cau 41:
Phương pháp: Tính toán theo phương trình phản ứng
Hướng dẫn giải:
H2N-CH2-COOH + KOH — HaN-CHz-COOK + HaO
=> mmuái = 0,03 113 = 3,39g
Đáp án B
Câu 42:
Hướng dẫn giải: Ở nhiệt độ thường Nito khá trơ về mặt hóa học do phân tử Nito có liên kết 3 bên vững
Đáp án D
Câu 43:
Phương pháp: Lý thuyết đại cương về kim loại
Hướng dẫn giải: Cr cứng nhất trong số các kim loại
Đáp án A
Câu 44:
Phương pháp: Hợp chất có tính lương tính khi có thể vừa cho và nhận proton (H”)
Hướng dẫn giải: AlaOa là chất lưỡng tính
Đáp án D
Cau 45:
Phương pháp: Chất có tính bazo khi thủy phân trong nước phân ly ra OH
Huéng dan giai: CsHsNH2 + H20 < CoHsNH3* + OH"
Dap an C
Cau 46:
Phương pháp: Lý thuyết về đại cương kim loại
Hướng dẫn giải:
6 | Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán — Lý — Hóa — Sinh — Van — Anh — Sử - Địa - GDCD
tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 7D sai Vì có kim loại có tính khử yêu như Cu, Ag không thể khử được axit như HCI, H:POx, HaSO¿ loãng
A, B, C déu dung
Dap an D
Cau 47:
Phương pháp: Định nghĩa về chất béo
Hướng dẫn giải:
Triolein có công thức là: (C¡7H::COO)3CaHs => có 6 nguyên tu oxi trong phan tử
Đáp án C
Cau 48:
Phương phap: Tinh toan theo phuong trinh phan ung
Hướng dẫn giải:
Gọi công thức tổng quát của este là RCOOR¡
RCOOR) + NaOH — RCOONa + RiOH
=> Muuái = R + 67 = 11,52 : 0,12 = 96 =>R = 29 (C:H:)
Vay este X la CoHsCOOCH3
Dap an D
Cau 49:
Phương pháp: Tính toán theo phương trình phản ứng
Hướng dẫn giải: nre = 11,2 : 56 = 0,2 mol
Fe + CuSOa — FeSOa + Cu
=> Mcu = 0,2.64 = 12,88
Đáp an A
Cau 50:
Hướng dẫn giải: Muối Xianua (CN) được sử dụng để tách vàng và tạp chất, và co mat trong vo san
Đáp án C
Cau 51:
Phương pháp: Phương pháp làm mềm nước cứng:
- Với nước cứng tạm thời:
+ Đun sôi
+ Thêm Ca(OH) via du
+ Thêm các dung dịch kiềm khác, dung dịch mudi CO3”, dung dich PO.*
- Với nước cứng vĩnh cửu:
Thêm các dung dịch muối COa?, dung dịch PO.*
Hướng dẫn giải:
A sai Vì nước cứng toàn phan bao ham cả nước cứng vĩnh cửu và tạm thời
=> Phải dùng phương pháp có thể làm mềm được cả 2 loại nước cứng Mà NaOH chỉ làm mềm nước cứng tạm thời
=> không thỏa mãn
B, C, D dung
Dap anA
Cau 52:
Phương pháp: Tính chất hóa học của cacbohidrat
Hướng dẫn giải: Saccarozo —> Glucozo + Fructozo
Hidro hóa Glucozo và Fructozo thu được ancol 6 chức là đồng phân của nhau CøH¡4Os
7 | Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán — Lý — Hóa — Sinh — Văn — Anh — Sử —- Địa - GDCD
tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 8Đáp án D
Cau 53:
Phương pháp: Lý thuyết phản ứng thủy phân este
2504 dac
Hwéng din giai: HCOOG:Hs + #20 ——“ HCOOH + C2H;0H
Dap an D
Cau 54:
Hướng dan giai: C6 4 polime tong hop trong day polime trén là: polietilen, nilon-6, nilon-6,6, polibutadien
Dap an B
Cau 55:
Hướng dẫn giải:
Có 3 chất có khả năng làm mat màu dung dich Br la: metyl acrylat (CH2=C(CH3)COOCHs) ; Anilin (Cs6HsNH2)
va triolein ((C17H33COO)3C3Hs)
Dap an D
Cau 56:
Hướng dẫn giải:
Thu lây khí Y bằng phương pháp đây nước => khí Y tan ít/không tan trong nước
Mặt khác, điều chế khi Y chỉ bằng cách nhiệt phân chất rắn chứ không sử dụng dung dịch
=> Đáp án D thỏa mãn
Đáp án D
Cau 57:
Hướng dẫn giải:
HNO2 làm quì tím hóa đỏ
NH3, NaOH la qui tím hóa xanh
NaCI: không làm quì tím đổi mau
Đáp án B
Cau 58:
Phương pháp: Tính toán theo phương trình phản ứng
Hướng dẫn giải: nu = 3,36: 22,4 = 0,15 mol
Al + H20 + NaOH —> NaAlOz + 1,5H;
=> m= ma = 27.0,1 = 2,7g
Dap an B
Câu 59:
Hướng dẫn giải: Ở điều kiện thường: Hg + S —> HgS|
Đáp án C
Cau 60:
Hướng dẫn giải:
Cu(OH)2: xanh
Fe(OH)»: trắng xanh
Fe203: nau do
Fe: xam
Dap an B
Cau 61:
Hướng dẫn giải:
§ | Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán — Lý — Hóa — Sinh — Van — Anh — Sử - Địa - GDCD
tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 9Polisaccarit: tinh bột, xenlulozo
Disaccarit: saccarozo
Monosaccarit: Glucozo
Dap an C
Cau 62:
Phuong pháp: Các kim loại kiểm là: Li, Na, K, Cs, Fr
Hướng dẫn giải: Ba là kim loại kiềm thổ
Đáp an A
Cau 63:
Phương pháp:
Polime trùng hợp là polime tổng hợp được tạo ra bởi phản ứng trùng hợp nhiêu monome mà không tạo sản phẩm nào khác
Polime trùng ngưng là polime tổng hợp được tạo ra bởi phản ứng trùng ngưng nhiều monome mà có tạo sản phẩm khác (HaO, )
Hướng dẫn giải:
Polime trùng hợp: Poli(vinyl clorua)
Polime trùng ngưng: Nion-6,6
Polime thiên nhiên: Polisaccarit, Protein
Đáp án B
Cau 64:
Phuong phap: Dinh nghia chat dién ly:
1 Chat dién li manh
- Chat dién li manh 1a chat khi tan trong nước, các phân tử hoà tan đều phan li ra ion
- Chat dién li manh gom:
+ Các axit mạnh như: HCl, HNO3, H2SO4, HBr, HI, HC1O4, HC1O3
+ Cac bazo tan nhu: NaOH, KOH, Ca(OH), Ba(OH))
+ Hau hét cac mudi
2 Chất điện li yếu
- Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước chỉ có một số phân tử hoà tan phân li thành ton, phân còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch
- Các chất điện l¡ yêu gồm:
+ Các axit trung bình và yêu như: HaS, HzCO:, H:POx, HCOOH
+ Các bazơ không tan như: Mg(OH)z, Fe(OH)s, Fe(OH)a
Hướng dẫn giải:
Chất điện ly yếu: HF
Chat dién ly manh: NaCl, NaOH, HCl
Dap an B
Cau 65:
Phương pháp: Tính chất hóa học của amino axit
Hướng dẫn giải:
X4 — To nilon-6 + H20 (tơ nilon-6 la [-NH-(CH2)s-CO-]n)
=> X4 1a H2N-[CH2]s-COOH
X4+ HCl — X3
=> X3 la CIH3N-[CH2]s-COOH
X1 + 2HCI — X3 + NaCl
9 | Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán — Ly — Héa — Sinh — Van — Anh — Sử — Dia —- GDCD
tot nhat!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 10=> X1 la: H2N-[CH2]s-COONa
C7HisO2N2 (X) + NaOH — Xj + X2 + H20
=> X la H2N-[CH2]s-COONH3CH3 => X2 la CH3NH2
=> A sai, CH3NH? 1a 1 amin co tinh bazo, lam d6i mau qui tim 4m thanh màu xanh
B, C, D dung
Dap an A
Cau 66:
Phương pháp: Tính chất hóa học các chất hữu cơ
Hướng dẫn giải:
G làm quì tím hóa xanh => Loại D (Vì anilin không làm đối mau qui tim)
T phản ứng tráng bạc => Loại A và C (Vì axit glutamic không có nhóm ~CHO đề có phản ứng tráng bạc)
=> chỉ có đáp án B thỏa mãn
Đáp án B
Câu 67:
Phương pháp:
Xét các trường hợp sau và tính chất tan trong dung dịch ở mỗi trường hợp:
*Nếu hỗn hợp chỉ chứa MgCOa
*Nếu hỗn hợp chứa CaCOa
Khối lượng chất tan thu được sẽ nằm trong khoảng giá tri chat tan của 2 trường hợp
Chú ý: Chất tan chứa HCI dư
Hướng dẫn giải:
nHcI = 1,2.0,5 = 0,6 mol ; ncoa = 4,48 : 22,4 = 0,2 mol
*Nếu hỗn hợp chỉ chứa MgCOz:
MsCOa + 2HCI > MsC]› + HO + CO;
02— 0,4ar02— 0,2 — 0,2
=> Dung dịch thu được gồm co: MgCl (0,2 mol) va HCI du (0,2 mol)
=> m chat tan = 0,2.95 + 0,2.36,5 = 26,3 gam
*Néu hén hop chtra CaCO3:
CaCO3 + 2HCIl— CaCl2+H20+CO2
0,2 — 0,440.2 — 0,2 — 0,2
=> Dung dịch thu được gồm có: CaCl› (0,2 mol) va HCI du (0,2 mol)
=> m chat tan = 0,2.111 + 0,2.36,5 = 29,5 gam
Vậy 26,3 < mị < 29,5
Đáp án C
Cau 68:
Phuong phap:
Giả sử hỗn hop Y bao gồm 1 mol khí =— Biện luận các chất khí có trong X
Do các khí đo ở cùng nhiệt độ và áp suất nên tỉ lệ thê tích cũng chính là tỉ lệ số mol
Lam lạnh-Y thì V giảm 42,5% chính là thể tích HaO
Z + KOH du thi chỉ có COa phản ứng
=> V khí giảm chính là lượng khí COa phản ứng
Tính được số mol COz› và HaO Dựa vào mối tương quan 2 số liệu này biện luận hidrocacbon trong X thuộc dãy đồng đăng nào
=> Tìm được 2 chất trong X dựa vào phương pháp trung bình (số nguyên tử Cacbon trung bình)
=> Tính được số mol các chất dựa vào số mol sản phẩm cháy
10 | Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán — Lý — Hóa — Sinh — Van — Anh — Sử — Địa - GDCD
tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01