1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TS247 DT de thi thu thpt qg 2019 mon vat li truong thpt han thuyen bac ninh lan 2 co loi giai chi tiet 27474 1547439209

19 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi dòng điện có tần số góc 1 LC chạy qua đoạn mạch thì hệ số công suất của đoạn mạch này A.. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc ω chạy qua thì tổng trở của mạch là A... Số vòng dâ

Trang 1

Hm

SỞ GD & ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KHỐI 12 – LẦN 2

NĂM HỌC: 2018 – 2019 Môn: Vật Lí

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(40 câu trắc nghiệm)

Họ và tên thí sinh:……… Số BD:………

Câu 1: (ID 305696) Mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, dòng điện có biểu thức i =

I0cosωt, độ tự cảm L, điện dung C Hệ thức đúng là

A. ω2 = LC B. LCω2 = 1 C. ω = LC D. LCω = 1

Câu 2: (ID 305697) Quan sát người ta đánh đàn ghi ta, ta thấy trên cùng một dây đàn, nếu bấm ở các phím khác nhau thì âm cơ bản phát ra cũng khác nhau là do

A. Năng lượng âm khác nhau B. tai người nghe

C. tần số âm khác nhau D. vận tốc âm khác nhau

Câu 3: (ID 305698) Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định Phát biểu nào sau đây đúng?

A Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin

B Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

C Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng

D Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

Câu 4: (ID 305699) Trong một đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

A. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện B. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện

C. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện D. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện

Câu 5: (ID 305700 ) Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s) Tại t =

2s, pha của dao động là

A. 10 rad B. 40 rad C. 20 rad D. 5 rad

Câu 6: (ID 305701) Các chất sau: không khí ở 00C; không khí ở 250C; nước và sắt Sóng âm truyền nhanh nhất trong

A. nước B. không khí ở 00C C. không khí ở 250C D. sắt

Câu 7: (ID 305702) Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kỳ T và tần số f của một sóng

A.vvf

T

v v

fD.

1

  v

f

T

Câu 8: (ID 305703) Bước sóng của một trong các bức xạ màu lục có trị số là

Trang 2

Câu 9: (ID 305704) Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C Khi dòng điện có tần số góc 1

LC chạy qua đoạn mạch thì hệ số công

suất của đoạn mạch này

A. phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch B. phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch

Câu 10: (ID 305705) Suất điện động cảm ứng trong cuộn dây có hệ số tự cảm 0,2H khi dòng điện có cường

độ biến thiên 400A/s là

Câu 11: (ID 305706) Cho mạch dao động lí tưởng: điện dung 1µF, hiệu điện thế cực đại là 4V Năng lượng điện từ trong mạch có giá trị

A. 8.10-6J B. 16.10-6J C. 4.10-6J D. 2.10-6J

Câu 12: (ID 305707) Thí nghiệm giao thoa khe Y-âng, ánh sáng có bước sóng λ Tại A trên màn quan sát cách S1 đoạn d1 và cách S2 đoạn d2 có vân tối khi

A. d2 – d1 = kλ (k = 0; 1; 2;…) B. 2 1 1

2

  k 

d d  (k = 0; 1; 2; …)

C. 2 1

2

 

d d k

2

   

d d k  (k = 0; 1; 2;…)

Câu 13: (ID 305708) Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

A. 2 m

k

m

k m

Câu 14: (ID 305709) Tại điểm O trên mặt nước, có một nguồn sóng dao động theo phương thẳng đứng tạo sóng trong lan rộng ra xung quanh với chu kỳ là 1,5s Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là 3cm Vận tốc truyền sóng là

A. 4cm/s B. 2cm/s C. 0,5cm/s D. 4,5cm/s

Câu 15: (ID 305710) Trong mạch dao động LC lí tưởng, đại lượng không phụ thuộc vào thời gian là

A. năng lượng điện từ B. cường độ dòng điện trong mạch

C. điện tích trên một bản tụ D. năng lượng từ và năng lượng điện

Câu 16: (ID 305711) Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc ω chạy qua thì tổng trở của mạch là

A.

2

2  1 

  

R

C

B. R2  C 2 C. R2 C 2 D.

2

2  1 

  

R

C

Trang 3

Câu 17: (ID 305712) Một tụ điện điện dung 5µF được tích điện đến điện tích bằng 86µC Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ

Câu 18: (ID 305713) Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u =

U0sinωt thì dòng điện trong mạch là i = I0sin(ωt + π/6) Đoạn mạch điện này luôn có

A. ZL = ZC B. ZL < ZC C. ZL > ZC D. ZL = R

Câu 19: (ID 305714) Mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, dòng điện có biểu thức I =

I0cosωt, độ tự cảm L, điện dung C. Biểu thức tính năng lượng điện từ trong mạch là

0

1

1

2 1

2 1

Câu 20: (ID 305715) Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,2mm, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn ảnh là 1m, khoảng vân đo được là 2mm Bước sóng của ánh sáng là

A. 0,4.10-4µm B. 0,4µm C. 0,4.10-3µm D. 4µm

Câu 21: (ID 305716) Hai điện tích điểm nằm yên trong chân không tương tác với nhau một lực F Người ta giảm mỗi điện tích đi một nửa, và khoảng cách cũng giảm đi một nửa thì lực tương tác giữa chúng sẽ

A. tăng gấp đôi B. giảm một nửa C. không đổi D. giảm bốn lần

Câu 22: (ID 305717) Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do

A Ánh sáng bị khúc xạ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

B Tia đỏ có bước sóng dài hơn tia tím

C Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc

D Chiết suất của lăng kính có giá trị khác nhau đối với những ánh sáng đơn sắc khác nhau

Câu 23: (ID 305718) Trong môi trường truyền âm, tại hai điểm A và B có mức cường độ âm lần lượt là 90dB và 40dB với cùng cường độ âm chuẩn Cường độ âm tại A lớn gấp bao nhiêu lần so với cường độ âm tại B?

A. 1000 lần B. 3600 lần C. 100000 lần D. 2,25 lần

Câu 24: (ID 305719) Vật dao động tắt dần có

A. cơ năng luôn giảm dần theo thời gian B. li độ luôn giảm dần theo thời gian

C. pha dao động luôn giảm dần theo thời gian D. thế năng luôn giảm dần theo thời gian

Câu 25: (ID 305720) Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều

có hiệu điện thế hiệu dụng 220V Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484V Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế Số vòng dây của cuộn thứ cấp là

Câu 26: (ID 305721) Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng

A của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm

Trang 4

B của sóng âm tăng còn của sóng ánh sáng giảm

C của sóng âm giảm còn của sóng ánh sáng tăng

D của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng

Câu 27: (ID 305722) Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ m1 Ban đầu giữ vật tại vị trí lò xo nén 8cm, đặt vật nhỏ m2 (có khối lượng bằng vật

m1) trên mặt phẳng nằm ngang và sát với m1 Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động theo phương của trục lò xo Bỏ qua mọi ma sát Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên thì khoảng cách giữa hai vật m1và m2 là

Câu 28: (ID 305723) Đặt điện áp u = U 2 cosωt (V) (với U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm đèn sợi đốt có ghi 220V – 100W, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Khi đó đèn sáng đúng công suất định mức. Nếu nối tắt hai bản tụ điện thì đèn chỉ sáng với công suất bằng 50W Trong hai trường hợp, coi điện trở của đèn như nhau, bỏ qua độ tự cảm của đèn Dung kháng của tụ điện không thể là giá trị nào trong các giá trị sau?

Câu 29: (ID 305724) Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc ω quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có vec tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức e = E0cos(ωt +

2

) Tại thời điểm t = 0, vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vec tơ cảm ứng từ một góc bằng

A. 1800 B. 1500 C. 900 D. 450

Câu 30: (ID 305725) Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L

= 2.10-5H và một tụ xoay có điện dung biến thiên từ C1 = 10pF đến C2 = 500pF khi góc xoay biến thiên từ 00 đến 1800 Khi góc xoay của tụ bằng 900

thì mạch thu sóng điện từ có bước sóng là

Câu 31: (ID 305726) Hai chất điểm dao động điều hòa cùng T và có A1 = 2A2 = 2a trên cùng một trục Ox, khi chuyển động các chất điểm không cản trở nhau Tại t = 0, chất điểm thứ nhất đi qua vị trí x = a theo chiều âm, chất điểm thứ hai đi qua vị trí x = -a/2 theo chiều dương Tìm tmin để khoảng cách giữa hai chất điểm đó xa nhất?

Câu 32: (ID 305727) Tại vị trí O trong một nhà máy, một còi báo cháy (xem là nguồn điểm) phát âm với công suất không đổi Từ bên ngoài, một thiết bị xác định mức cường độ âm chuyển động thẳng từ M hướng đến O theo hai giai đoạn với vận tốc ban đầu bằng 0 và gia tốc có độ lớn 0,4m/s2

cho đến khi dừng lại tại N (cổng nhà máy) Biết NO = 10m và mức cường độ âm (do còi phát ra) tại N lớn hơn mức cường độ âm tại M

là 20dB. Cho rằng môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm Thời gian thiết bị đó chuyển động từ M đến N có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 33: (ID 305728) Tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng, chiết suất n =

3 Hai tia phản xạ và khúc xạ vuông góc với nhau Góc tới i có giá trị là

Trang 5

A. 450 B. 300 C. 600 D. 500

Câu 34: (ID 305729) Một học sinh xác định điện dung của tụ điện

bằng cách đặt điện áp u = U0cosωt (U0 không đổi, ω = 314rad/s) vào

hai đầu một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với

biến trở R Biết 2 2 2 2 2 2

0 0

U U UC R , trong đó điện áp U giữa

hai đầu R được đo bằng đồng hồ đo điện đa năng hiện số Dựa vào

kết quả thực nghiệm được cho trên hình vẽ, học sinh này tính được

giá trị của C là

A. 5,20.10-3F B. 1,95.10-3F C. 1,95.10-6F D. 5,2.10-6F

Câu 35: (ID 305730) Con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m Tác dụng một ngoại lực cưỡng bức biến thiên điều hòa biên độ F0 và tần số f1 = 6Hz thì biên độ dao động A1 Nếu giữ nguyên biên độ F0 mà tăng tần số ngoại lực đến f2 = 7Hz thì biên độ dao động ổn định là A2 So sánh A1và

A2?

A. A1 = A2 = 0 B. A1 > A2 C. A1 = A2 D. A1< A2

Câu 36: (ID 305731) Một sợi dây CD dài 1m đầu C cố định, đầu D gắn với cần rung với tần số thay đổi đượC. D được coi là nút sóng Ban đầu trên dây có sóng dừng Khi tần số tăng thêm 20Hz thì số nút trên dây tăng thêm 7 nút Sau khoảng thời gian bao nhiêu sóng phản xạ từ C truyền hết một lần chiều dài của sợi dây?

Câu 37: (ID 305732) Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh áng với ánh sáng đơn sắc. Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,2mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 0,9m Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A. 0,5.10-6m B. 0,55.10-6m C. 0,6.10-6m D. 0,45.10-6m

Câu 38: (ID 305733) Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm 4,2mm có vân sáng bậc 5 Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai thì khoảng dịch màn là 0,6m Bước sóng λ bằng

Câu 39: (ID 305734) Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu mạch AB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát Khi rô to của máy quay đều với tốc độ n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 1A Khi rô to của máy quay đều với tốc độ 3n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 3 A Nếu rô to của máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch AB là

A. 2R 3 B. 2

3

R

3

R

Trang 6

Câu 40: (ID 305735) Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài 1m và vật nhỏ có khối lượng 100g mang điện tích 2.10-5

C Treo con lắc đơn này trong điện trường đều với vec tơ cường độ điện trường hướng theo phương ngang và có độ lớn 5.104

V/m Trong mặt phẳng thẳng đứng đi qua điểm treo và song song với vec

tơ cường độ điện trường, kéo vật nhỏ theo chiều của vec tơ cường độ điện trường sao cho dây treo hợp với vec tơ gia tốc trọng trường g một góc 540 rồi buông nhẹ cho con lắc dao động điều hòa. Lấy g = 10m/s2 Trong quá trình dao động, tốc độ cực đại của vật nhỏ là

A. 2,87m/s B. 3,41m/s C. 0,5m/s D. 0,59m/s

Trang 7

HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Câu 1:

Phương pháp giải:

Công thức tính tần số góc của dao động điện từ: 1

LC

Cách giải:

LC 1 LC

 Chọn B

Câu 2:

Phương pháp giải:

Khi bấm các phím khác nhau thì chiều dài dây đàn thay đổi, bước sóng thay đổi nên tần số âm thu được thay đổi

Cách giải:

Khi bấm các phím khác nhau thì chiều dài dây đàn thay đổi, bước sóng thay đổi nên tần số âm thu được thay đổi

 Chọn C

Câu 3:

Phương pháp giải:

Vật dao động điều hòa theo trục cố định có quỹ đạo chuyển động là đoạn thẳng

Cách giải:

Vật dao động điều hòa theo trục cố định có quỹ đạo chuyển động là đoạn thẳng

 Chọn C

Câu 4:

Phương pháp giải:

Mạch chỉ có tụ điện thì u sớm pha hơn i π/2

Cách giải:

Trang 8

Mạch chỉ có tụ điện thì u sớm pha hơn i π/2

 Chọn C

Câu 5:

Phương pháp giải:

Phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ) có (ωt + φ) là pha dao động

Cách giải:

Tại t = 2s pha dao động là 10.2 = 20 rad

 ChọnC

Câu 6:

Phương pháp giải:

Môi trường có mật độ phân tử càng lớn thì sóng âm truyền càng nhanh

Cách giải:

Sóng âm truyền trong sắt nhanh nhất vì sắt có mật độ phân tử lớn nhất

 Chọn D

Câu 7:

Phương pháp giải:

Bước sóng vT v f 1 v

     

Cách giải:

Bước sóng vT v f 1 v

     

 Chọn D

Câu 8:

Phương pháp giải:

Bức xạ màu lục có bước sóng nằm trong khoảng 0,5 m   0,575 m

Cách giải:

Bức xạ màu lục có bước sóng 0,55µm

 Chọn A

Câu 9:

Phương pháp giải:

Trang 9

Điều kiện xảy ra cộng hưởng điện: 1

LC

Khi xảy ra cộng hưởng điện thì ZL = ZC nên Z = R

Hệ số công suất cosφ = R/Z

Cách giải:

Điều kiện xảy ra cộng hưởng điện: 1

LC

Khi xảy ra cộng hưởng điện thì ZL = ZC nên Z = R

Hệ số công suất cosφ = R/Z = 1

 Chọn D

Câu 10:

Phương pháp giải:

Suất điện động cảm ứng e L i

t

Cách giải:

Suất điện động cảm ứng e L i

t

 = 0,2.400 = 80V

 Chọn D

Câu 11:

Phương pháp giải:

Năng lượng điện từ trong mạch LC bằng năng lượng điện trường cực đại và bằng năng lượng từ trường cực đại

Năng lượng điện trường cực đại W = 0,5CU02

Cách giải:

Năng lượng điện từ trong mạch: W = Wđmax = 0,5CU02 = 0,5.10-6.42 = 8.10-6J

 Chọn A

Câu 12:

Phương pháp giải:

Trong giao thoa Yang những điểm trên màn có vân tối khi d2 d1 k 1

2

   

  (k = 0; 1; 2;…)

Cách giải:

Trang 10

Trong giao thoa Yang những điểm trên màn có vân tối khi d2 d1 k 1

2

   

  (k = 0; 1; 2;…)

 Chọn D

Câu 13:

Phương pháp giải:

Tần số góc dao động điều hòa của con lắc lò xo là k

m

Cách giải:

Tần số góc dao động điều hòa của con lắc lò xo là k

m

 Chọn D

Câu 14:

Phương pháp giải:

Khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là λ

Vận tốc truyền sóng v =λ/T

Cách giải:

Khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là λ = 3cm

Vận tốc truyền sóng v = λ/T = 3/1,5 = 2cm/s

 Chọn B

Câu 15:

Phương pháp giải:

Trong mạch LC năng lượng điện từ trường không đổi

Cách giải:

Trong mạch LC năng lượng điện từ trường không đổi

 Chọn A

Câu 16:

Phương pháp giải:

Dung kháng ZC = (ωC)-1

Tổng trở Z R2(ZLZ )C 2

Cách giải:

Ngày đăng: 15/06/2019, 00:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w