Ban đầu, con lắc dao động điều hòa với chu kỳ T0 tại một nơi rất gần mặt đất trong điện trường đều với vec tơ cường độ điện trường có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống và độ lớn 6000V
Trang 1MÂ
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI THỬ THPQG 2019 – LẦN 2
Bài thi : KHTN Môn thi thành phần : VẬT LÍ
Thời gian làm bài 50 phút
Họ và tên thí sinh : ……… SBD: ………
Câu 1: (ID 318018) Trong một thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1, S2 dao động với tần số f = 15Hz, ngược pha Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30m/s Điểm nào sau đây dao động sẽ có biên độ cực đại? (d1, d2 lần lượt là khoảng cách từ điểm đang xét đến S1, S2)?
A điểm M với d1 = 25m và d2 = 20m B điểm B với d1 = 27m và d2 = 21m
C điểm O với d1 = 25m và d2 = 21m D điểm P với d1 = 26m và d2 = 26,5m
Câu 2: (ID 318019) Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi
A ngược pha với li độ B vuông pha với li độ
C cùng pha với li độ D lệch pha π/4 so với li độ
Câu 3: (ID 318020) Con người phân biệt sóng siêu âm, hạ âm, âm thanh dựa vào
A bản chất vật lí của chúng khác nhau B tốc độ truyền của chúng khác nhau
C khả năng cảm thụ âm của tai người D biên độ dao động của chúng
Câu 4: (ID 318021) Một sóng cơ học lan truyền trong không khí có bước sóng λ Với k là một số nguyên, thì khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao động vuông pha nhau là
A d = (2k+1)λ/2 B d = (2k+1)λ C d = (2k+1)λ/4 D d = kλ
Câu 5: (ID 318022) Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sinωt thì dòng điện trong mạch là i = I0sin(ωt + π/6) Đoạn mạch điện này có
A ZL < ZC B ZL = ZC C ZL = R D ZL > ZC
Câu 6: (ID 318023) Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người
ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình Sóng điệnt ừ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại
A sóng trung B sóng ngắn C sóng dài D sóng cực ngắn
Câu 7: (ID 318024) Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?
A Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy
B Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường
C Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vec tơ cường độ điện trường và vec tơ cảm ứng từ tại một điểm luôn vuông góc với nhau
D điện từ trường không lan truyền được trong điện môi
Trang 2Câu 8: (ID 318025) Một học sinh khảo sát dao
động điều hòa của một chất điểm dọc theo trục Ox
(gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng), kết quả thu được
đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ x, vận tốc v,
gia tốc a theo thời gian như hình vẽ Đồ thị x(t),
v(t) và a(t) theo thứ tự đó là các đường
A (3) ; (2) ; (1)
B (2); (3); (1)
C (1); (2); (3)
D (2); (1); (3)
Câu 9: (ID 318026) Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc độ quay của rô to
A luôn bằng tốc độ quay của từ trường
B Nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường
C lớn hơn tốc độ quay của từ trường
D có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải
Câu 10: (ID 318027) Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của
A nhựa trong B hắc ín (nhựa đường) C sắt D thủy tinh
Câu 11: (ID 318028) Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp đặt vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U, cường độ hiệu dụng qua mạch bằng I, độ lệch pha giữa điện áp và dòng điện là φ Công suất trung bình mà mạch tiêu thụ không được tính bằng công thức nào dưới đây?
A
2
2 U
R
B P = I2R C P = UIcosφ D P = U2/R
Câu 12: (ID 318029) Mạch dao động lí tưởng là một mạch kín chứa
A một cuộn cảm thuần và một điện trở thuần
B một tụ điện và một cuộn cảm thuần
C một tụ điện và một điện trở thuần
D một nguồn điện và một tụ điện
Câu 13: (ID 318030) Chọn phát biểu sai khi nói về con lắc đơn?
A khi vật nặng tích điện và đặt vào trong điện trường thì chu kỳ của con lắc thay đổi
B khi nhiệt độ của môi trường tăng lên thì chu kỳ dao động nhỏ của con lắc cũng tăng
C chu kỳ của con lắc đơn không phụ thuộc vào độ cao đặt con lắc
D khi đưa con lắc đơn từ không khí vào chân không thì chu kỳ dao động nhỏ của con lắc giảm
Câu 14: (ID 318031) Dòng điện trong chất khí là dòng dịch chuyển có hướng của các
A ion dương ngược chiều điện trường, ion âm và electron theo chiều điện trường
B ion dương theo chiều điện trường, ion âm và electron ngược chiều điện trường
C ion dương theo chiều điện trường, ion âm ngược chiều điện trường
D electron theo chiều điện trường
Câu 15: (ID 318032) Dao động tắt dần là một dao động có
A ma sát cực đại B biên độ giảm dần do ma sát
C biên độ thay đổi liên tục D chu kỳ tăng tỉ lệ với thời gian
Câu 16: (ID 318033) Chọn câu trả lời đúng Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng là để
A xác định tần số sóng B xác định chu kỳ sóng
C xác định năng lượng sóng D Xác định tốc độ truyền sóng
Trang 3Câu 17: (ID 318034) Máy biến áp là thiết bị
A Làm tăng công suất dòng điện xoay chiều,
B biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện 1 chiều
C biến đổi tần số dòng điện xoay chiều
D có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều
Câu 18: (ID 318035) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha?
A khi cường độ dòng điện trong một pha bằng 0 thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại khác 0
B Chỉ có dòng điện xoay chiều 3 pha mới tạo ra từ trường quay
C dòng điện xoay chiều 3 pha là hệ thống gồm 3 dòng điện xoay chiều 1 pha, lệch pha nhau góc π/3
D khi cường độ dòng điện 1 pha cực đại thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại cực tiểu
Câu 19: (ID 318036) Khi truyền âm từ không khí vào nước, kết luận nào không đúng?
A tốc độ âm tăng B tần số âm không đổi
C tốc độ âm giảm D bước sóng thay đổi
Câu 20: (ID 318037) Mạch chọn sóng trong máy thu sóng vô tuyến hoạt động dựa trên hiện tượng
A giao thoa sóng điện từ B phản xạ sóng điện từ
C khúc xạ sóng điện từ D cộng hưởng dao động điện từ
Câu 21: (ID 318126) Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần Gọi
U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch, i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch Hệ thức nào sau đây sai?
A
0 0
2
0 0
0
2 2
2 2
0 0
u i
1
U I D u i 0
U I
Câu 22: (ID 318128) Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyển điện, không có bộ phận
A tách sóng B khuếch đại
C phát dao động cao tần D biến điệu
Câu 23: (ID 318130) Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có giá trị
A cực tiểu khi hai dao động thành phần vuông pha
B cực đại khi hai dao động thành phần ngược pha
C cực đại khi hai dao động thành phần cùng pha
D bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần
Câu 24: (ID 318132) Một khung dây dẫn có diện tích S và có N vòng dây Cho khung quay đều với vận tốc góc ω trong một từ trường đều có cảm ứng từ B vuông góc với trục quay của khung Tại thời điểm ban đầu, mặt phẳng khung dây hợp với cảm ứng ứng từ một góc π/3 Khi đó, suất điện động tức thời trong khung tại thời điểm t là
A e = NBSωcos(ωt + π/6) B e = NBSωcos(ωt - π/3)
C e = NBSωsinωt D e = - NBSωcosωt
Câu 25: (ID 318135) Một vật có khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình x1 = 4cos10t (cm) và x2 = 6cos10t (cm) Lực tác dụng cực đại gây ra dao động tổng hợp của vật là
A 2N B 0,02N C 0,2N D 20N
Câu 26: (ID 318136) Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k = 20N/m, dao động với biên độ A = 5cm Khi vật cách VTCB 4cm, nó có động năng
A 0,009J B 0,0016J C 0,041J D 0,0225J
Trang 4Câu 27: (ID 318139) Đặt tại hai đỉnh A và B của một tam giác vuông cân ABC (AC = BC = 30cm) lần lượt các điện tích điểm q1 = 3.10-7C và q2 Cho biết hệ thống đặt trong không khí và cường độ điện trường tổng hợp tại đỉnh C có giá trị E = 5.104 V/m Điện tích q2 có độ lớn
A 4.10-7C B 6.10-7C C 2.10-7C D 1,33.10-7C
Câu 28: (ID 318140) Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M1 một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M2 vào hai đầu cuộn thứ cấp của máy M1 thì điện
áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp của M2 để hở bằng 13,75V Khi nối hai đầu cuộn thứ cấp của M2 với hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp của M2 để hở bằng 55V Bỏ qua mọi hao phí M1 có tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng
A 6 B 15 C 8 D 4
Câu 29: (ID 318141) Một con lắc đơn gồm một sợi dây nhẹ không dãn và một vật nhỏ khối lượng 100g, mang điện tích q Ban đầu, con lắc dao động điều hòa với chu kỳ T0 tại một nơi rất gần mặt đất trong điện trường đều với vec tơ cường độ điện trường có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống và độ lớn 6000V/m Bây giờ, đưa con lắc lên độ cao 1km so với mặt đất và ra khỏi điện trường thì thấy chu kỳ của con lắc vẫn là
T0 Lấy bán kính Trái Đất là 6400km, gia tốc trọng trường tại mặt đất là 9,8m/s2 và coi nhiệt độ không đổi khi lên cao Giá trị của q bằng
A - 51µC B - 61µC C 61nC D 51nC
Câu 30 : (ID 318143) Mạch điện một chiều gồm nguồn điện E = 12V, r = 0,1Ω Mạch ngoài gồm R1 = 1,1Ω
và biến trở R2 mắc nối tiếp Điều chỉnh R2 để công suất tiêu thụ trên R2 đạt cực đại, khi đó điện trở R2 bằng
A 4Ω B 1,2Ω C 0,1Ω D 1,1Ω
Câu 31 : (ID 318144) Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m và vật nhỏ khối lượng m = 1kg được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo, hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1 Tại M lò xo nén 10cm, tại O lò xo không biến dạng Vật được tích điện q = 2.10-5C đặt trong điện trường đều nằm ngang có chiều cùng với chiều dương từ M đến O, độ lớn 5.104V/m Ban đầu giữ vật M rồi buông nhẹ
để con lắc dao động Lấy g = 10m/s2 Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được khi dao động ngược chiều dương là
A 100cm/s B 40 5 cm/s C 20 5 cm/s D 80cm/s
Câu 32: (ID 318145) Cho 3 vật dao động điều hòa cùng biên độ A = 10cm nhưng tần số khác nhau Biết rằng tại mọi thời điểm, li độ, vận tốc các vật liên hệ với nhau theo biểu thức 1 2 3
x
2019(s)
v v v Tại thời điểm
t, các vật cách VTCB của chúng lần lượt là 6cm, 8cm và X3 X3 gần giá trị nào nhất sau đây?
A 9cm B 8,5cm C 7,8cm D 8,7cm
Câu 33: (ID 318146) Cho mạch RLC nối tiếp, cuộn cảm thuần, R là biến trở Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng U không đổi Khi điện trở của biến trở bằng R1 và R2 người ta thấy công suất tiêu thụ trong đoạn mạch trong hai trường hợp bằng nhau Công suất cực đại khi điện trở của biến trở thay đổi bằng
A
2
1 2
1 2
4R R
B
2
1 2
U
2 R R C
2
1 2
2U
2
1 2
U
Câu 34: (ID 318147) Một khung dây dẫn phẳng dẹt, quay đều quanh trục Δ nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có vec tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay Δ Từ thông cực đại qua diện tích
khung dây bằng 11 2 Wb
6 Tại thời điểm t, từ thông qua diện tích khung dây và suất điện động cảm ứng xuất
hiện trong khung dây có độ lớn lần lượt là 11 6Wb; e 110 2V
12
Tần số của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây là
Trang 5A 60Hz B 100Hz C 50Hz D 120Hz
Câu 35: (ID 318148) Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn A và B cách nhau 20cm dao động cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5m/s Xét trên đường thẳng
xy vuông góc với AB cách trung trực của AB là 7cm, điểm dao động cực đại trên xy gần A nhất, cách A là
A 8,75cm B 14,46cm C 10,64cm D 5,67cm
Câu 36: (ID 318286) M, N và P là 3 vị trí cân bằng liên tiếp trên một sợi dây đang có sóng dừng mà các phần
tử tại đó dao động với cùng biên độ bằng 3 cm Biết vận tốc tức thời của hai phần tử N và P thỏa màn vN.vP
> 0, MN = 40cm, NP = 20cm, tần số góc của sóng là 20rad/s Tốc độ dao động của phần tử tại trung điểm của
NP khi sợi dây có dạng một đoạn thẳng bằng
A 40 3 m/s B 40m/s C 40cm/s D 40 3cm/s
Câu 37: (ID 318287) Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A, B cách nhau 10cm, cùng dao động với tần số 80Hz và pha ban đầu bằng 0 Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40cm/s Điểm gần nhất nằm trên đường trung trực của AB dao động cùng pha với A và B cách trung điểm O của AB một đoạn
A 1,14cm B 3,38cm C 4,58cm D 2,29cm
Câu 38: (ID 318288) Đặt điện áp u = U 2 cosωt (V) (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn dây thuần cảm L, biến trở R và tụ điện C Khi R = R1 thì dòng điện trễ pha một góc α (α >0) so với điện áp hai đầu đoạn mạch và công suất tiêu thụ là P1 Khi R = R2 thì dòng điện trễ pha 2α so với điện áp hai đầu đoạn mạch và công suất tiêu thụ của mạch là P1 Khi R = R0 thì dòng điện trễ pha φ0 so với điện áp hai đầu đoạn mạch và công suất mạch tiêu thụ là cực đại Nếu P1 = P2 thì
A α = π/3 và φ0 = π/4 B α = π/6 và φ0 = π/4
C α = π/6 và φ0 = π/3 D α = π/3 và φ0 = π/3
Câu 39: (ID 318289) đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn
mạch AB theo thứ tự gồm cuộn dây không thuần cảm, tụ điện,
điện trở thuần mắc nối tiếp Gọi M là điểm nối giữa cuộn dây
và tụ điện, N là điểm nối giữa tụ điện và điện AN vào dao
động ký điện tử ta thu được đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của
điện áp theo thời gian như hình vẽ Biết cường độ dòng điện
hiệu dụng trong mạch là I = 3A Tổng điện trở thuần của mạch
điện bằng
A 150 3 B 50Ω
C 50 3 D 100Ω
Câu 40: (ID 318290) Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với cùng cường độ dòng điện cực đại I0 Chu kỳ dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1 Khi cường
độ dòng điện trong hai mạch có cùng độ lớn và nhỏ hơn I0 thì độ lớn điện tích trên một bản tụ điện của mạch dao động thứ nhất là q1 và của mạch dao động thứ hai là q2 Tỉ số q1/q2 là
A 2 B 1,5 C 0,5 D 2,5
Trang 6HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BAN CHUYÊN MÔN Tuyensinh247.com
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1:
Phương pháp giải:
Bước sóng λ = v/f
Hai nguồn ngược pha thì những điểm dao động cực đại sẽ cách hai nguồn d1, d2 thỏa mãn d1 – d2 = (2k+1)λ/2
Cách giải:
Bước sóng λ = v/f = 30/15 = 2m
Hai nguồn ngược pha thì những điểm dao động cực đại sẽ cách hai nguồn d1, d2 thỏa mãn d1 – d2 = (2k+1)λ/2
= 2k + 1
Vậy chỉ điểm M có d1 = 25m và d2 = 20m thì d1 – d2 = 5 dao động cực đại
Chọn A
Câu 2:
Phương pháp giải:
Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi ngược pha với li độ
Cách giải:
Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi ngược pha với li độ
Chọn A
Câu 3:
Phương pháp giải:
Sóng siêu âm có tần số lớn hơn 20000Hz Sóng hạ âm có tần số nhỏ hơn 16Hz Tai người chỉ nghe được âm thanh có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20000Hz
Cách giải:
Con người phân biệt sóng siêu âm, hạ âm, âm thanh dựa vào khả năng cảm thụ âm của tai người
Chọn C
Câu 4:
Phương pháp giải:
Độ lệch pha giữa hai điểm trên phương truyền sóng 2 d
Cách giải:
Hai điểm dao động vuông pha thì 2 d k (2k 1) d (2k 1)
Chọn C
Câu 5:
Phương pháp giải:
Độ lệch pha giữa u và i trong đoạn mạch là ZL ZC
tan
R
Cách giải:
Trang 7Độ lệch pha giữa u và i trong đoạn mạch là L C
L C
Chọn A
Câu 6:
Phương pháp giải:
Sóng cực ngắn có năng lượng lớn nên có khả năng xuyên qua tầng điện li Được ứng dụng trong phát thanh, truyền hình vô tuyến và liên lạc vệ tinh
Cách giải:
Sóng cực ngắn có năng lượng lớn nên có khả năng xuyên qua tầng điện li Được ứng dụng trong phát thanh, truyền hình vô tuyến và liên lạc vệ tinh
Chọn D
Câu 7:
Phương pháp giải:
Điện từ trường lan truyền trong tất cả các môi trường kể cả chân không
Cách giải:
Điện từ trường lan truyền trong tất cả các môi trường kể cả chân không Vì vậy nói điện từ trường không lan truyền được trong điện môi là sai
Chọn D
Câu 8:
Phương pháp giải:
Gia tốc biến đổi điểu hòa ngược pha so với li độ, sớm pha π/2 so với vận tốc
Vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha π/2 so với li độ
Cách giải:
Đường số (1) và số (2) dao động ngược pha nên chúng biểu diễn x và A Đương số (3) biểu diễn v
Chọn B
Câu 9:
Phương pháp giải:
Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc độ quay của rô to nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường
Cách giải:
Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc độ quay của rô to nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường
Chọn B
Câu 10:
Phương pháp giải:
Hằng số điện môi đặc trưng cho độ cách điện của môi trường
Cách giải:
Hằng số điện môi đặc trưng cho độ cách điện của môi trường
Sắt là chất dẫn điện nên nói về hằng số điện môi của sắt là vô nghĩa
Chọn C
Câu 11:
Phương pháp giải:
Công suất trung bình của mạch RLC là
2 2
R
Trang 8Cách giải:
Công suất trung bình của mạch RLC là
2 2
R
Công thức P = U2/R chỉ đúng khi mạch chỉ chứa R
Chọn D
Câu 12:
Phương pháp giải:
Mạch dao động lí tưởng là một mạch kín chứa một tụ điện và một cuộn cảm thuần
Cách giải:
Mạch dao động lí tưởng là một mạch kín chứa một tụ điện và một cuộn cảm thuần
Chọn B
Câu 13:
Phương pháp giải:
Chu kỳ dao động của con lắc đơn: T 2 l
g
Cách giải:
Chu kỳ dao động của con lắc đơn: T 2 l
g
Khi càng lên cao thì gia tốc trọng trường g càng giảm nên chu kỳ con lắc tăng Vậy nói chu kỳ của con lắc đơn không phụ thuộc vào độ cao đặt con lắc là sai
Chọn C
Câu 14:
Phương pháp giải:
Dòng điện trong chất khí là dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương theo chiều điện trường, ion âm và electron ngược chiều điện trường
Cách giải:
Dòng điện trong chất khí là dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương theo chiều điện trường, ion âm và electron ngược chiều điện trường
Chọn B
Câu 15:
Phương pháp giải:
Dao động tắt dần là một dao động có biên độ giảm dần do ma sát
Cách giải:
Dao động tắt dần là một dao động có biên độ giảm dần do ma sát
Chọn B
Câu 16:
Phương pháp giải:
Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng là để xác định tốc độ truyền sóng
Cách giải:
Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng là để xác định tốc độ truyền sóng
Chọn D
Câu 17:
Phương pháp giải:
Trang 9Máy biến áp là thiết bị có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều mà không làm thay đổi tần số dòng điện
Cách giải:
Máy biến áp là thiết bị có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều mà không làm thay đổi tần số dòng điện
Chọn D
Câu 18:
Phương pháp giải:
Dòng điện xoay chiều 3 pha là hệ thống 3 dòng điện xoay chiều 1 pha có cùng biên độ nhưng lệch pha nhau 2π/3
Cách giải:
Dòng điện xoay chiều 3 pha là hệ thống 3 dòng điện xoay chiều 1 pha có cùng biên độ nhưng lệch pha nhau 2π/3
Vì vậy khi cường độ dòng điện trong một pha bằng 0 thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại khác 0
Chọn A
Câu 19:
Phương pháp giải:
Tốc độ truyền âm trong các môi trường v = c/n
Cách giải:
Tốc độ truyền âm trong các môi trường v = c/n
Nước có chiết suất lớn hơn không khí nên vận tốc truyền âm trong nước nhỏ hơn trong không khí
Chọn C
Câu 20:
Phương pháp giải:
Mạch chọn sóng trong máy thu sóng vô tuyến hoạt động dựa trên hiện tượng cộng hưởng dao động điện từ
Cách giải:
Mạch chọn sóng trong máy thu sóng vô tuyến hoạt động dựa trên hiện tượng cộng hưởng dao động điện từ
Chọn D
Câu 21:
Phương pháp giải:
Mạch chỉ có điện trở thuần nên u và i cùng pha
Định luật Ôm cho đoạn mạch chỉ chứa R là I = U/R
Cách giải:
Với mạch chỉ có R, gọi u = U0cosφ là điện áp đặt vào hai đầu mạch thì cường độ dòng điện qua mạch là i =
I0cosφ
2 2
2
2 2
0 0
u i
2 cos 1
U I
Chọn C
Câu 22:
Phương pháp giải:
Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyển điện, không có bộ phận tách sóng
Cách giải:
Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyển điện, không có bộ phận tách sóng
Chọn A
Trang 10Câu 23:
Phương pháp giải:
Biên độ dao động tổng hợp: 2 2
Cách giải:
Biên độ dao động tổng hợp: 2 2
Biên độ A lớn nhất khi cosΔφ = 1 tức là hai dao động thành phần cùng pha
Chọn C
Câu 24:
Phương pháp giải:
Pha ban đầu là góc hợp bởi vec tơ pháp tuyến của khung dây với cảm ứng từ B
Cách giải:
Tại thời điểm ban đầu, mặt phẳng khung dây hợp với cảm ứng ứng từ một góc π/3, nên vec tơ pháp tuyến khung dây hợp với vec tơ cảm ứng từ góc π/6
Suất điện động tức thời trong khung: e = NBSωcos(ωt + π/6)
Chọn A
Câu 25:
Phương pháp giải:
Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số là một dao động điều hòa cùng phwng cùng tần số với biên độ A A12A222A A cos1 2
Tần số góc k
m
Cách giải:
Độ cứng k = mω2 = 0,2.102 = 20N/m
Vì hai dao động thành phần cùng pha nên biên độ dao động tổng hợp A = 6 + 4 = 10cm = 0,1m
Lực tác dụng cực đại gây ra dao động F = kA = 20.0,1 = 2N
Chọn A
Câu 26:
Phương pháp giải:
Cơ năng vật dao động điều hòa bằng tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ
Cơ năng W = 0,5kA2
Thế năng Wt = 0,5kx2
Cách giải:
Động năng của vật:Wđ = W – Wt = 0,5kA2 – 0,5kx2 = 0,5.50.(0,052 – 0,042) = 0,0225J
Chọn D
Câu 27:
Phương pháp giải:
Cường độ điện trường do điện tích điểm gây ra tại điểm cách nó đoạn r
2
k q E r
Vec tơ cường độ điện trường hướng ra xa nếu điện tích dương, hướng lại gần nếu điện tích âm
Cách giải:
Cường độ điện trường tại C là tổng hợp cường độ điện trường do hai điện tích đặt tại A và B gây ra
1 2
EE E