1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TS247 DT de thi thu thpt qg 2019 mon vat li truong thpt chuyen phan boi chau nghe an lan 1 co loi giai chi tiet 32035 1552638219

13 82 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi có dòng điện xoay chiều với tần số góc ω chạy qua thì tổng trở đoạn mạch là: A.. Biên độ, dao động tổng hợp của hai dao động này có giá trị lớn nhất khi độ lệch pha của hai dao động

Trang 1

SỞ GD & ĐT TỈNH NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI

CHÂU (Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 LẦN 1

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1[320969]: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C Khi có dòng

điện xoay chiều với tần số góc ω chạy qua thì tổng trở đoạn mạch là:

A

2

2 1

R

C

   B

2

2 1

R

C

   C 2  2

R  C

Câu 2[320971]: Một vật dao động điều hòa theo phương trình xAcos t ( trong đó A, là các hằng số, là hằng số) Tần số góc của dao động là

A 2

Câu 3[320972]: Một con lắc lò xo dao động với phương trình cos 4

3

xA  t 

 cm ( t tính bằng

giây) Tại thời điểm t=0, vật nặng có li độ bằng

A 3

2

A

B

2

A

2

A

2

A

Câu 4[320973]: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số Biên độ, dao động tổng hợp của hai dao động này có giá trị lớn nhất khi độ lệch pha của hai dao động bằng

A 2n 1.0,5π với n  0; 1; 2 C 2n 1π với n  0; 1; 2

B 2nπ với n  0; 1; 2 D 2n 1.0, 25π với n  0; 1; 2…

Câu 5[320974]: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R , cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số góc thay đổi

đượC Khi trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì tần số góc có giá trị là

RC

LC

LR

 

Câu 6[320975]: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu tụ điện thì

A điện áp cùng pha với dòng điện B điện áp ngược pha với dòng điện

C điện áp lệch pha 450 so với dòng điện D điện áp lệch pha 900 so với dòng điện

Câu 7[320976]: Một vòng dây dẫn phẳng có diện tích 0,5 m2 đặt trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng

từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây Nếu cảm ứng từ tăng đều từ 0,1 T đến 0,5 T trong thời gian 0,1 s thì độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

Câu 8[320977]: Cường độ âm tại điểm A trong môi trường truyền âm là I=10-7W/m2 Biết cường độ âm chuẩn là Io=10-12W/m2 Mức cường độ âm tại điểm A bằng

Câu 9[320978]: Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với

A tần số âm B mức cường độ âm C cường độ âm D đồ thị dao động âm

Câu 10[320979]: Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng

A pha ban đầu nhưng khác tần số

B biên độ nhưng khác tần số

C biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian

D tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

Câu 11[320981]: Một vật dao động điều hòa, khi gia tốc của vật có giá trị cực tiểu thì vật cách biên âm

8 cm Biên độ dao động của vật là

Trang 2

A 16 cm B 8 cm C 4 cm D 12 cm

Câu 12[320982]: Trong sóng cơ, công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v , bước sóng và chu kì T của

sóng là

A

2

v

T

T



Câu 13[320984]: Một sóng cơ truyền trục Ox với phương trình tính bằng m, u5cos 6  tx mm ( trong

đó x tính bằng m, t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng bằng

A 1/6 m/s B 6πm/s C 3m/s D 6m/s

Câu 14[320988 ]: Một sóng cơ hình sin truyền trên một phương có bước sóng λ Gọi d là khoảng cách ngắn

nhất giữa hai điểm mà hai phân tử của môi trường tại đó dao động lệch pha nhau 90o Tỉ số

d

 bằng

Câu 15[320992 ]: Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Tần số

góc của con lắc là

A 1

2

g

l

l

g

l g

Câu 16[320994 ]: Biên độ dao động cưỡng bức của hệ không phụ thuộc vào

A tần số của ngoại lực B biên độ của ngoại lực

C tần số riêng của hệ D pha ban đầu của ngoại lực

Câu 17[321002 ]: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình 10 cos 2

3

 cm ( t tính bằng

s) Quãng đường chất điểm đi được trong một chu kì là

Câu 18[321006 ]: Từ thông qua một khung dây dẫn biến thiên theo thời gian có biểu thức

200

cos 100

2

t

 mWb ( trong đó t tính bằng s) thì trong khung dây xuất hiện một suất điện động

cảm ứng có giá trị hiệu dụng bằng

Câu 19[321026 ]: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều khi cảm kháng của

cuộn dây là ZL, dung kháng của tụ điện là ZC, tổng trở của đoạn mạch là Z Hệ số công suất của mạch

A R

Z

Z Z Z

D Z L Z C R

Câu 20[321028]: Sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

A tần số không đổi B bước sóng không đổi

C bước sóng giảm D tốc độ truyền âm giảm

Câu 21[321031]: Đặt một điện áp xoay chiều uU 2 cos t  ( trong đó U>0, >0 ) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là

L

U L

Câu 22[321034]: Đặt một hiệu điện thế U vào hai bản của một tụ điện có điện dung C  2 µF thì khi ổn

định độ lớn điện tích trên mỗi bản của tụ điện bằng Q  0, 2mC Giá trị U là

A 10 V B 40 V C 100 V D 0,4 V

Câu 23[321040]: Suất điện động xoay chiều 220 2 cos 100

12

  có giá trị hiệu dụng là

Câu 24[321041]: Phần cảm của máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực, rô to quay với tốc độ n

vòng/phút thì dòng điện do máy phát ra có tần số

Trang 3

A f = 60np B f = np C

60

np

60

n

f p

Câu 25[321042]: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình 4 cos

3

x t 

 cm ( t tính bằng s)

Kể từ t=0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x= -2cm lần thứ 2019 tại thời điểm

A 2019 s B 4018 s C 2018 s D 4037 s

Câu 26[321043]: Một con lắc lò xotreo thẳng đứng m=100g, k=100N/m Từ vị trí cân bằng giữ vật để lò xo giãn 5cm theo phương thẳng đứng rồi thả nhẹ, con lắc dao động điều hòa Lấy g=10m/s2,mốc tính thế năng ở

vị trí cân bằng Cơ năng của con lắc là

A 0,08 J B 12,5 mJ C 8 mJ D 0,125 J

Câu 27[321044]: Một nguồn âm điểm đặt tại O phát âm ra môi trường đẳng hướng, không hấp thụ và không

phản xạ âm Biết mức cường độ âm tại điểm A có giá trị 40 dB Tăng công suất nguồn âm lên gấp đôi thì mức

cường độ âm tại trung điểm của OA có giá trị là

A 46 dB B 49 dB C 80 dB D 43 dB

Câu 28[321045]: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k=25N/m một đầu được gắn với hòn

bi nhỏ có khối lượng m=100g Khi vật đang ở vị trí cân bằng, tại thời điểm t=0 người ta thả cho con lắc rơi tự

do sao cho trục của lò xo luôn nằm theo phương thẳng đứng và vật nặng ở phía dưới lò xo Đến thời điểm

t1=0,11s thì đầu trên của lò xo được giữ cố định Lấy g=102m/s2 Bỏ qua ma sát, lực cản Tốc độ của hòn

bi tại thời điểm t2=t1+0,1s gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 60 cm/s B 100 cm/s C 90 cm/s D 120 cm/s

Câu 29[321046]: Đặt điện áp xoay chiều 220 2 cos 100

6

 V ( t tính bằng s) vào hai đầu mạch điện

gồm điện trở thuần R=100Ω, cuộn cảm thuần L và tụ điện C ghép nối tiếp Tại thời điểm 1

600

t  s điện áp hai đầu tụ điện có giá trị bằng không Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

Câu 30[321047]: Một sóng cơ hình sin truyền trên trục Ox theo chiều từ O đến M rồi đến N với bước sóng λ

= 4cm, phương trình dao động của phần tử tại O là u0 = 4cos20πt ( t tính bằng s) Hai điểm M và N nằm trên trục Ox ở cùng một phía so với O và đã có sóng truyền qua Biết MN=1cm Tại thời điểm t1, M đang là đỉnh sóng, tại thời điểm t2 = t1 + 1/30 s tốc độ của phần tử tại N là

A 40 3cm/s B 80π cm/s C 20π cm/s D 40π cm/s

Câu 31[321048]: Ở mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn A, B cách nhau 18cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB =a.cos 20t ( t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 50cm/s Gọi M là điểm ở mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn Khoảng cách AM là

A 2,5cm B 2cm C 5cm D 1,25cm

Câu 32[321049]: Một sợi dây dài 40 cm đang có sóng dừng ngoài hai đầu dây cố định trên dây còn có 3 điểm khác đứng yên, tần số dao động của sóng trên dây là 25 Hz Biết trong quá trình dao động tại thời điểm sợi dây duỗi thẳng thì tốc độ của điểm bụng khi đó là 1,5 m/s Gọi x, y lần lượt là khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất giữa

hai phần tử dây tại hai điểm bụng gần nhau nhất trong quá trình dao động Tỉ số x

y bằng

A 1,04 B 1,56 C 1,42 D 1,17

Câu 33[321050]: Một sợi dây cao su nhẹ, đủ dài, một đầu gắn vào giá cố định, đầu còn lại gắn với vật

nhỏ có khối lượng 100 g đặt trên mặt sàn nằm ngang như hình vẽ Hệ số ma sát giữa m

vật với mặt sàn là 0,25 Độ cứng của dây cao su là 50 N/m Lấy g  10 m/s2 Ban đầu

giữ vật sao cho dây cao su giãn 5 cm rồi thả nhẹ Thời gian kể từ lúc thả cho đến khi vật dừng hẳn là

A 0,350 s B 0,475 s C 0,532 s D 0,453 s

Câu 34[321051]: Đặt một điện áp xoat chiều uU 2 cos t (U và ω > 0, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB Khi đó công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AM bằng công suất tiêu thụ trên đoạn MB Sự phụ

Trang 4

thuộc của điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch AN và MB theo thời gian được cho như đồ thị hình vẽ Giá trị

U gần nhất với đáp án nào sau đây?

A 20 V B 29 V C 115 V D 58 V

Câu 35[321052]: Điện năng được truyền từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một

phA Biết công suất của nhà máy điện không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1 Ban đầu điện

áp truyền đi bằng U thì công suất hao phí trên đường dây bằng 20% công suất ở nơi tiêu thụ Vào giờ cao điểm công suất tải tiêu thụ tăng thêm 10% thì phải tăng điện áp hiệu dụng nơi phát lên

A 1,41 lần B 2,13 lần C 1,73 lần D 4,03 lần

Câu 37[321054]: Hai điểm sáng dao động trên cùng một đường thẳng, xung quanh vị trí cân bằng chung O,

với phương trình dao động lần lượt là 1 8cos

6

x  t 

 cm và 2 4 3 cos

3

x  t 

 cm Khoảng cách giữa

hai điểm sáng khi chúng có cùng giá trị vận tốc là

Câu 38[321055]: Một vật sáng AB là một đoạn thẳng đặt vuông góc trục chính của thấu kính phân kì cho ảnh

ảo cao bằng nửa vật và cách vật 10 cm Tiêu cự của thấu kính bằng

Câu 39[321056]: Cho mạch điện như hình vẽ: E1 = 4V; E2 = 6V; r1 = r2 = 1Ω; R là

biến trở Thay đổi R để công suất trên R cực đại Giá trị công suất cực đại đó bằng

A 12,5 W B 50,0 W C 25,0 W D 9,0 W

Câu 40[321057]: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp

đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng với tần số f

25 Hz Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa một điểm cực đại và một điểm cực

tiểu giao thoa liên tiếp là 1 cm Sóng truyền trên mặt nước có tốc độ là

A 1,0 m/s B 2,0 m/s C 0,4 m/s D 2,5 m/s

R L C

Câu 36[321053]: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số

không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB, trong đó R là biến trở, cuộn cảm

thuần có hệ số tự cảm L, tụ điện có điện dung C thay đổi được Khi

C=C1 thì điện áp hai đầu đoạn mạch AM không phụ thuộc vào giá trị

của biến trở R, khi C=C2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

MB đạt giá trị cực đại Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tỉ

số 1

2

C

C theo R Giá trị của cảm kháng ZL là

A 100Ω B 200Ω C 150Ω D 50Ω

3

2

1

100 200 R(Ω)

1 2

C C

A M B

Trang 5

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com

Câu 1:

Phương pháp: Công thức tính tổng trở của đoạn mạch xoay chiều

Cách giải:

Vì mạch gồm R và C mắc nối tiếp nên tổng trở được tính theo công thức

2

2 1

R

C

  

Chọn A

Câu 2:

Phương pháp : Lí thuyết về phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ) với A là biên độ dao

động, ω là tần số góc, φ là pha ban đầu

Cách giải:

PTDĐ: x = Acos(ωt + φ) => tần số góc là ω

Chọn C

Câu 3:

Phương pháp: Thay t vào phương trình dao động

Cách giải:

Thay t = 0 vào phương trình cos 4

3

xA  t 

  ta được

A

Chọn B

Câu 4:

Phương pháp: Lí thuyết về tổng hợp hai dao động điều hòa cũng tần số

Cách giải:

Biên độ, dao động tổng hợp của hai dao động này có giá trị lớn nhất khi hai dao động cùng pha, nghĩa là

Δφ = 2nπ với n  0; 1; 2

Chọn B

Câu 5:

Phương pháp: Tần số góc khi xảy ra cộng hưởng trong mạch RLC mắc nối tiếp

Cách giải:

Mạch RLC nối tiếp xảy ra cộng hưởng khi tần số góc được xác định theo công thức 1

LC



Với L là hệ số tự cảm của cuộn dây và C là điện dung của tụ điện

Chọn B

Câu 6:

Phương pháp: Mối quan hệ về pha của cường độ dòng điện với điện áp hai đầu đoạn mạch trong mạch chỉ chứa tụ điện

Cách giải:

Trong mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện thì điện áp lệch pha 900 so với dòng điện

Chọn D

Câu 7:

Phương pháp: Áp dụng công thức tính suất điện động cảm ứng 

c e

t

Cách giải:

Trang 6

Áp dụng công thức .S.cos 0,5 0,1 0,5.cos 0

2 0,1

c

B

Chọn C

Câu 8:

Phương pháp: Áp dụng công thức tính mức cường độ âm

0

10 lg

L

I với I là cường độ âm tại điểm đang xét, I0 là cường độ âm chuẩn

Cách giải:

7 12 0

10

10 lg 10 lg 50

10

I

Chọn B

Câu 9:

Phương pháp: Các đặc trưng vật lý và sinh lí của âm

Cách giải:

Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với đồ thị dao động âm

Chọn D

Câu 10:

Phương pháp: Định nghĩa hai nguồn song kết hợp

Cách giải:

Hai nguồn song kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

Chọn D

Câu 11:

Phương pháp: Công thức tính gia tốc trong dao động điều hòa a = - ω2x

Cách giải:

Gia tốc của vật có giá trị cực tiểu là amin = - ω2A, nghĩa là vật ở vị trí x = A

Theo đề bài thì vật cách biên âm đoạn 8 cm, nghĩa là 2A = 8 cm => A = 4 cm

Chọn C

Câu 12

Phương pháp: Công thức tính bước sóng

Cách giải:

Công thức tính bước sóng là λ = vT với v là tốc độ truyền sóng và T là chu kì dao động

Chọn C

Câu 13:

Phương pháp: PT truyền sóng có dạng  cos 2 

x

Cách giải:

Đồng nhất giữa PT truyền sóng lí thuyết dạng  cos 2 

x

 và PT u5cos 6  tx mm ta có

2

rad s  f   Hz

 

 2

2

x

Do đó tốc độ truyền sóng λ = vf =2.3 = 6 m/s

Chọn D

Câu 14:

Phương pháp: Công thức tính độ lệch pha Δφ = 2πd/λ

Cách giải:

Hai điểm lệch pha nhau 900 khi Δφ = π/2 + kπ (k nguyên)

Trang 7

Theo đề bài, hai điểm gần nhau nhất(ứng với k = 0) lệch pha nhau 900 cách nhau khoảng d thì ta có

π/2 = 2π.d/λ => λ/d = 4

Chọn C

Câu 15:

Phương pháp: Công thức tính tần số góc trong dao động của con lắc đơn

Cách giải:

Tần số góc của con lắc đơn được tính theo công thức  g

l

với g là gia tốc trọng trường, l là chiều dài của

con lắc

Chọn C

Câu 16:

Phương pháp: Lí thuyết về dao động cưỡng bức

Cách giải:

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lựC

Chọn D

Câu 17:

Phương pháp: Quãng đường đi được trong 1 chu kì của vật dao động điều hòa là s = 4A

Cách giải:

PT dao động 10 cos 2

3

  => Biên độ A = 10 cm

Vậy quãng đường đi được trong một chu kì là s = 4A = 40 cm

Chọn B

Câu 18:

Phương pháp: Áp dụng công thức tính suất điện động cực đại E0 = ω.Φ0

Cách giải:

Suất điện động cực đại xuất hiện trong khung dây E0 = ω.Φ0 = 100π.200/π = 20000mV = 20V

Suất điện động hiệu dụng 0 20

10 2

E

Chọn D

Câu 19:

Phương pháp: Công thức tính hệ số công suất của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp

Cách giải:

Hệ số công suất của đoạn mạch được tính theo công thức cos  R

Z

Chọn A

Câu 20:

Phương pháp: Lí thuyết về sự truyền sóng giữa các môi trường

Cách giải:

Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì tần số không thay đổi

Chọn A

Câu 21:

Phương pháp: Cường độ dòng điện trong mạch điện xoay chiều I = U/Z

Cách giải:

Vì mạch điện chỉ chứa cuộn cảm nên cường độ dòng điện hiệu dụng được tính theo công thức  

L

I

ZL

Chọn D

Câu 22:

Phương pháp: Áp dụng công thức tính điện tích của tụ điện Q = CU

Cách giải:

Áp dụng công thưcs Q = CU => U = Q/C = 0,2.10-3/2.10-6 = 100 V

Chọn C

Trang 8

Câu 23:

Phương pháp: Biểu thức của suất điện động xoay chiều e = E0cos(ωt + φ) và công thức tính suất điện động hiệu dụng

Cách giải:

12

Do đó suất điện động hiệu dung 0 220 2

200

Chọn C

Câu 24:

Phương pháp: Công thức tính tần số do máy phát điện xoay chiều 1 pha tạo ra

Cách giải:

Nếu máy phát điện xoay chiều 1 pha có p cặp cực và rô to quay với tốc độ n vòng/phút thì tần số nó tạo ra được tính theo công thức f = pn/60

Chọn C

Câu 25:

Phương pháp: Sử dụng vòng tròn lượng giác, công thức tính chu kì dao động

Cách giải:

Chu kì dao động T = 2π/ω = 2s

Số lần vật đi qua vị trí x = - 2 cm trong một chu kì là 2 lần

Để đi qua vị trí này 2019 lần = 2018 + 1 sẽ hết thời gian t = 1009 T + Δt

Với Δt là thời gian ngắn nhất đẻẻ vật đi từ vị trí ban đầu đến vị trí x = - 2 cm được thể hiện trong hình vẽ sau:

Từ hình vẽ suy ra Δt = T/2

Do đó T = 1009,5T = 2019s

Chọn A

Câu 26:

Phương pháp: Công thức tính cơ năng dao động và lí thuyết về con lắc lò xo dao động thẳng đứng

Cách giải:

Độ giãn của lò xo tại VTCB: 0 mg 0,1.10 0, 01m 1cm

Ban đầu kéo giãn lò xo 5 cm rồi thả nhẹ => biên độ dao động A = 4 cm

Cơ năng dao động của con lắc 1 2 1 2

W kA 100.0, 04 0, 08J

Chọn A

Câu 27:

Trang 9

Phương pháp: Công thức liên hệ giữa cường độ âm tại một điểm I P2

4 r

 và công thức tính mức cường độ

âm

0

I

L 10 lg

I

Cách giải:

Cường độ âm tại A và M (trung điểm của OA) được tính theo công thức

 

2

 

 

Mức cường độ âm tại điểm A và điểm M

 

Thay (1) vào (2) ta được

 

 

Chọn B

Câu 28:

Phương pháp: Lí thuyết về dao động của con lắc lò xo thẳng đứng

Cách giải

5 rad / s

Độ giãn của lò xo tại vị trí cân bằng 0 mg 0,1.10 0, 04m 4cm

Khi thả rơi tự do con lắc thì nó ở trạng thái không biến dạng và vận tốc của nó tại thời điểm t = 0,11s là v =

gt = 10.0,11 = 1,1 m/s = 110 cm/s

Khi này đầu trên của con lắc được giữ cố định => vật năng ở vị trí có li độ x   0 4cm

Áp dụng công thức

2

250

Do đó, từ thời điểm t = 0,11 s thì con lắc dao động với biên độ 8 cm, chu kì T = 0,4s

Suy ra tại thời điểm t2 = t1 + 0,1s = t1 + T/4 vật ở vị trí như hình vẽ

Chọn A

Câu 29:

Trang 10

Phương pháp: Áp dụng công thức tính công suất tiêu thụ và lí thuyết về đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp

Cách giải:

Điện áp hai đầu đoạn mạch 220 2 cos 100 2 2 1

Độ lệch pha giữa u và i là Δφ = π/3 rad

cos

cos 3

Z

 Công suất tiêu thụ của đoạn mạch

220 100

121 200

Z

Chọn D

Câu 30:

Phương pháp: Lí thuyết về sự truyền sóng cơ học kết hợp với giản đồ véctơ

Cách giải:

Độ lệch pha giữa hai điểm M và N là 2 2 1  

  d    rad

=> M dao động sớm pha hơn N góc π/2

Ta có hình vẽ sau

Từ hình vẽ ta thấy tại thời điểm t + T/3 thì điểm N đang ở vị trí có li độ x2 3cm

Tốc độ dao động của phẩn tử sóng tại N khi đó là 2 2 2 2  

v  A x  20 4 2 3 40 cm / s

Chọn D

Câu 31:

Phương pháp: Lí thuyết về giao thoa sóng hai nguồn cùng pha

Cách giải:

Bước sóng λ = v/f = 50/10 = 5 cm

Gọi M là điểm ở mặt chất lỏng cách nguồn A và B những khoảng d1, d2 PT sóng tổng hợp tại M là

Ngày đăng: 15/06/2019, 00:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w