Với đề thi này nhằm giúp HS ôn luyện tốt cho kì thi sắp tới, tạo cho các em HS một tiền đề tốt, chuẩn bị tinh thần vững vàng.. Giá trị cực đại của hàm số bằng: A... Gọi D là điểm đối xứ
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUANG TRUNG
TỔ TOÁN
(Đề thi có 5 trang)
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 MÔN: TOÁN, LỚP 12, LẦN 3
Thời gian làm bài: 90 phút
Mục tiêu: Đề thi thử THPT Chuyên Quang Trung - Bình Phước - Lần 3 bám khá sát đề thi thử THPTQG, trong đề thi xuất hiện một số câu hỏi hay và lí thú Với đề thi này nhằm giúp HS ôn luyện tốt cho kì thi sắp tới, tạo cho các em HS một tiền đề tốt, chuẩn bị tinh thần vững vàng Đề thi gồm chủ yếu kiến thức lớp 12,
11, không có kiến thức lớp 10, giúp HS ôn tập đúng trọng tâm Kiến thức dàn trải ở tất cả các chương giúp
HS có cái nhìn tổng quát về tất cả các kiến thức đã được học
Câu 1 (NB): Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ Giá trị cực đại của hàm số bằng:
A. 1 B. 2
Câu 2 (NB): Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ Hàm số đã cho đồng biến trên
khoảng nào dưới đây?
Câu 4 (NB): Cho đồ thị hàm số f x liên tục trên 1;3 và có đồ thị như
hình vẽ Gọi M vàm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã
cho trên 1;3 Giá trị Mm bằng :
Trang 2Câu 6 (NB): Tìm tập nghiệm của phương trình 2
2
Câu 7 (NB): Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau :
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:
Trang 4Câu 23 (TH): Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ Số nghiệm của phương
'
ln 3
x y
4
Câu 29 (VD): Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P : x2y2z100 Phương trình mặt phẳng
Q với Q song song với P và khoảng cách giữa hai mặt phẳng P và Q bằng 7
3 là:
A. x2y2z 3 0, x2y2z170 B. x2y2z 3 0, x2y2z170
D. x2y2z 3 0, x2y2z170 D. x2y2z 3 0, x2y2z170
Trang 5Câu 30 (VD): Người ta đổ một cái cống bằng cát, đá, xi măng và sắt thép như hình vẽ bên dưới Thể tích nguyên vật liệu cần dùng là:
Câu 34 (VD): Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x2
f e m có đúng 2 nghiệm thực là:
Trang 6Câu 37 (VD): Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4xm2x 1 0 có 2 nghiệm
1ln
2
x x
e
C e
e
C e
Câu 41 (VD): Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết BAC30 ,0 SAa và
BABCa Gọi D là điểm đối xứng với B qua AC Khoảng cách từ B đến mặt SCD bằng :
D M MD C N NC, đường thẳng AM cắt đường thẳng A D' ' tại P , đường thẳng BN cắt đường
thẳng B C tại Q Thể tích của khối ' ' PQNMD C bằng: ' '
Trang 7Câu 43 (VDC): Thể tích lớn nhất của khối trụ nội tiếp hình cầu có bán kính R
Câu 48 (VDC): Trong không gian Oxyz cho A0;1; 2 , B 0;1; 0 , C 3;1;1 và mặt phẳng
Q :x y z 5 0 Xét điểm M thay đổi thuộc Q Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2
MA MB MC
bằng:
Trang 8Hàm số đã cho đồng biến trên 1; 0 và 1;
Hàm số đã cho nghịch biến trên ; 1 và 0;1
Trang 9Đồ thị hàm số là hàm đa thức bậc ba có nét cuối cùng đi lên a 0 Loại các đáp án A
Đồ thị hàm số đi qua điểm 0;1 Loại đáp án B và D
Trang 10Giải phương trình logarit cơ bản: loga f x b f x a b 0 a 1
Trang 13Thể tích khối nón có bán kính đáy r , chiều cao h là 1 2
3
V r h
Cách giải:
Giả sử hình nón có đỉnh S và O là tâm đường tròn đáy Lấy A là điểm bất
kì trên đường tròn đáy ta có 0
Trang 15Ta có bảng xét dấu f ' x như sau :
Dựa vào đó ta thấy hàm số f x đạt cực đại tại x 1
Số nghiệm của phương trình f x m là số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng ym
song song với trục hoành
y song song với trục hoành
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đường thẳng 3
+) Hàm số y f x đồng biến trên 2; khi và chỉ khi y' 0 x 2;
+) Cô lập m, đưa bất phương trình về dạng
Trang 16T : Số tiền nhận được sau n năm
M : Số tiền gửi vào mỗi đầu thán
r : lãi suất (%/năm)
n : Số năm gửi tiết kiệm
Trang 18Phương pháp:
+) Gọi phương trình mặt phẳng Q theo phương trình mặt phẳng P
+) Sử dụng công thức tính khoảng cách từ điểm M x y z 0; 0; 0 đến mặt phẳng P : AxByCz D 0 là
Trang 19Ta có ADD A' ' và BCC B là các hình chữ nhật ' ' O là trung điểm
của AD A D ', ' O là trung điểm của ' B C BC ' , '
Trang 20+) Số nghiệm của phương trình f t m là số giao điểm của đồ thị hàm số y f t và đường thẳng
ym song song với trục Ox
Số nghiệm của phương trình f t m là số giao điểm của đồ thị hàm số y f t và đường thẳng ym
song song với trục Ox
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy phương trình f t m hoặc có 1 nghiệm t0, hoặc có 2 nghiệm trong đó
có 1 nghiệm t0 và một nghiệm t0 khi và chỉ khi 0
4
m m
Trang 21+) Với x0 Chia cả 2 vế cho x ta có : 2
2
2
2 2
11
x x
Trang 22Chọn B
Câu 37:
Phương pháp:
+) Đặt t 2x 0, đưa phương trình về dạng phương trình bậc hai ẩn t
+) Tìm điều kiện của t thỏa mãn ycbt
Trang 23+) Lấy A B, d Xác định tọa độ điểm ', 'A B lần lượt đối xứng , A B qua P
+) Đường thẳng d' đối xứng với d qua P nên d' đi qua A B Viết phương trình ', ' d'
Cách giải:
Gọi I d P I t ; 2t 1; t 2
Lấy A0; 1; 2 d Gọi A' là điểm đối xứng với A qua P
Gọi là đường thẳng qua A và vuông góc với : 1
Trang 24Gọi O là trung điểm của ACBO ACB O D, , thẳng hàng
Ta có ABC cân tại B BAC BCA300 ABC1200 Dễ thấy
ABCD là hình thoi nên ADC ABC1200
Trong ABCD kẻ AH CD H CD, trong SAH kẻ
73
4
a a
Trang 25Ta có khối PQNMD C là khối lăng trụ tam giác có 2 đáy là tam giác ' ' MPD' và NQC '
+) Gọi h r lần lượt là chiều cao và bán kính đáy của hình trụ ,
+) Biểu diễn h theo , R r
+) Sử dụng công thức tính thể tích khối trụ là V r h2
+) Sử dụng BĐT Cô-si cho ba số không âm 3
3
a b c abc
Trang 263 6
Trang 28+) Tìm tọa độ điểm I thỏa mãn IA IB IC 0
+) Biểu diễn biểu thức MA2MB2MC2 bằng cách chèn điểm I Đánh giá
Trang 29+) Gọi PQ là đoạn vuông góc chung của và ' Xác định tọa độ các điểm ,P Q
+) Gọi H K lần lượt là hình chiếu của , M trên , ', đánh giá a b PQ
Gọi H K lần lượt là hình chiếu của , M trên , ' MH a MK, b
Gọi PQ là đoạn vuông góc chung của và '