1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TS247 DT de thi thu thpt qg mon toan thpt chuyen nguyen trai hai duong lan 1 nam 2019 co loi giai chi tiet 32130 1551587707

27 121 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cạnh góc 3 vuông của đáy lăng trụ bằng... Khi đó điểm H luôn thuộc đường tròn cố định có bán kính bằng: Câu 47 [VD]: Hình phẳng  H được giới hạn bởi đồ thị  C của hàm số đa thức bậc

Trang 1

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI

Mã đề 132

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 LẦN 1 Bài thi: TOÁN

Ngày thi: 23 - 24/02/2019

Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề)

Câu 1 [TH]: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 2a Độ lớn của góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng đáy bằng:

x y x

x y x

Câu 4 [TH]: Cho tập S1; 2;3; ;19; 20 gồm 20 số tự nhiên từ 1đến 20 Lấy ngẫu nhiên ba số thuộc S

Xác suất để ba số lấy được lập thành một cấp số cộng là

Câu 5 [TH]: Mặt phẳng  P đi qua A3; 0; 0 , B 0; 0; 4 và song song trục Oy có phương trình:

A 4x3z120 B 3x4z120 C 4x3z120 D 4x3z0

Câu 6 [VD]: Cho lăng trụ đều ABC A B C có ' ' ' AB2 3, BB'2.Gọi M N P, , tương ứng là trung điểm

của A B A C BC Nếu gọi ' , ' ',  là độ lớn của góc của hai mặt phẳng MNP và ACC' thì cosbằng:

Câu 7 [TH]: Lăng trụ có chiều cao bằng a, đáy là tam giác vuông cân và có thể tích bằng 2a Cạnh góc 3

vuông của đáy lăng trụ bằng

Trang 2

Câu 12 [VD]: Trong không gian Oxyz , cho A2; 0; 0 , B 0; 4; 0 , C 0; 0; 6 , D 2; 4; 6 Gọi  P là mặt

phẳng song song với mp ABC ,  P cách đều D và mặt phẳng ABC Phương trình của  P là:

Trang 3

Câu 21 [TH]: Hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên và dấu của đạo hàm được cho bởi bảng dưới đây:

Hàm số yf 2x2 nghịch biến trên khoảng:

Câu 25 [TH]: Cho hàm số có đồ thị như hình dưới đây Hàm số g x lnf x  

đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 4

Câu 31 [VD]: Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn các điều kiện z1  z2 2 và z12z2 4 Giá trị của

x y x

yxxC Xét hai điểm A a y ; A , B b y, B phân biệt của đồ thị  C

mà tiếp tuyến tại AB song song Biết rằng đường thẳng AB đi qua D 5;3 Phương trình của AB là:

21

Trang 5

Câu 44 [VDC]: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2

Ba điểm A B C, , phân biệt cùng thuộc mặt cầu sao cho MA MB MC, , là

tiếp tuyến của mặt cầu Biết rằng mặt phẳng ABC đi qua D1;1; 2 Tổng Tx02y02z02 bằng:

Câu 45 [VDC]: Trong không gian Oxyz , cho các điểm A0; 4 2;0 , B 0;0; 4 2, điểm Cmp Oxy  và

tam giác OAC vuông tại C ; hình chiếu vuông góc của O trên BC là điểm H Khi đó điểm H luôn thuộc đường tròn cố định có bán kính bằng:

Câu 47 [VD]: Hình phẳng  H được giới hạn bởi đồ thị  C của hàm số đa thức

bậc ba và parabol  P có trục đối xứng vuông góc với trục hoành Phần tô đậm

như hình vẽ có diện tích bằng:

A 37

712

C 11

512

Câu 48 [NB]: Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số:

Trang 6

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Gọi a’ là hình chiếu vuông góc của a trên mặt phẳng (P)

Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) là góc giữa đường thẳng a và a’

Cách giải:

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD Do S.ABCD là hình chóp tứ giác

đều nên SOABCD

22

a OA

x y x

Trang 7

Số phần tử của không gian mẫu là: C203 1140

Ba số a, b, c theo thứ tự lập thành CSC khi và chỉ khi 2

Như vậy, để ba số lấy được lập thành một cấp số cộng (giả sử 3 số đó là a, b, c ( a b c  )) thì ta chọn trước 2

số a và c cùng chẵn hoặc cùng lẻ

Ta có 4  a c 38  2 b 19

Khi đó, luôn tồn tại duy nhất 1 số b thỏa mãn yêu cầu đề bài

Số cách chọn bộ số (a, c) như trên là: 2.C102 90

Trang 8

Ta có: MNP  MNCP (do CP/ / ' '/ /B C MN ) và ACC'  ACC A' '

PEAC PEAAPEACC APEFMACC A

 Hình chiếu vuông góc của hình bình hành lên ACC A' ' là hình bình

hành ECNF cos ECNF

MNCP

S S

Thể tích hình lăng trụ: VSh2a3 S day.aS day 2a2

Gọi độ dài cạnh góc vuông của đáy là 1 2 2 2 2 4 2 2

Trang 9

Cách giải:

Đặt 2xt t, 0 Phương trình trở thành: 2

t   t (2) Phương trình (2) có 2 nghiệm t t thỏa mãn 1, 2 t t1 2 2

Khi đó, (1) có 2 nghiệm phân biệt x x tương ứng, thỏa mãn: 1, 2 1 2 1 2

là khoảng cách từ điểm M đến điểm A 1; 0 Khoảng cách này nhỏ

nhất khi và chỉ khi M nằm giữa I và A (với I 1;3 là tâm đường tròn

0

1 0 1

Trang 10

lên (SAC) là tam giác SAO

Khi đó, cos cos   ;   SAO

SAB

S SAB SAC

77

Trang 11

Xác định số điểm đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm

Trang 13

+ Nếu  là số nguyên dương thì TXĐ: D

+ Nếu  là số nguyên âm hoặc bằng 0 thì TXĐ: D \ 0

+ Nếu  là không phải là số nguyên thì TXĐ: D0;

Trang 14

n C

Trang 15

+) Gọi d’ là đường thẳng qua M và song song d Khi đó: d;  d';

+) Để  d; min thì  là hình chiếu vuông góc của d’ lên  

Cách giải:

Dễ dàng kiểm tra được M 

Gọi d’ là đường thẳng qua M và song song d Khi đó: d;  d';

Để  d; min thì  là hình chiếu vuông góc của d’ lên  

Trang 16

r h

Trang 18

Gọi M, N lần lượt là điểm biểu diễn của z1, z2 trên mặt phẳng phức

Do z1  z2 2 M N, thuộc đường tròn tâm O bán kính 2

Gọi P, Q, R lần lượt là điểm biểu diễn của 2 ,z2 z2, 2z1 trên mặt

* Định nghĩa tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x( )

Trang 19

x x

Trang 20

 là trung điểm của AB

Đường thẳng AB đi qua D 5;3 và I 1;1 có phương trình là:

Xác định tọa độ điểm I thỏa mãn IA IB  0 I là trung điểm của AB, có tọa độ là I3;1; 4

Để MA MB nhỏ nhất thì MI2 nhỏ nhất M là hình chiếu vuông góc của I lên  

Trang 21

Khi đó, đường thẳng MI nhận n  1; 2; 3  làm 1 VTCP Phương trình đường thẳng IM là:

 Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt x x x (1, 2, 3 x x x khác 1, 2, 3 x0)

 Số điểm cực trị của hàm số sin ,  ; 

Dễ dàng kiểm tra f x  là hàm số chẵn  Nếu x0 là nghiệm của  1 thì x0 cũng là nghiệm của (1)

Do đó, phương trình có nghiệm duy nhất thì nghiệm đó chỉ có thể là 0

Trang 22

Thay x0 vào (1) ta có: 1.1 1 2

1 1 m m

Kiểm tra lại: với m2, phương trình   2 cos  1

x

x x

2

1

22

Trang 23

 và 2x4x22 đổi dấu tại 2 điểm này

4x đổi dấu tại x0

2x x1   m 0 2x 4x 2x m : có nhiều nhất 1 nghiệm trên đoạn [0;2]

Trang 24

  0;2   0;2

12max max ;

Chọn: C

Câu 44:

Cách giải:

Mặt cầu x2y2z2 9 có tâm O0; 0; 0 và bán kính R3

Gọi T là giao điểm của tia ID với mặt cầu Ta có: OT2 OI OMOI OM 32 9

Trang 25

OHBCOH ABCOHAHH di động trên mặt cầu đường kính OA

Mặt khác OHBHH di động trên mặt cầu đường kính OB

Trang 26

Kẻ KIAH tại I Ta có: AA'AKH  AA B H' '   AKH

Chọn: A

Trang 27

Cho hai hàm số yf x và yg x liên tục trên  a b;

Khi đó thể tích vật thể tròn xoay giới hạn bởi hai đồ thị số yf x , yg x và hai đường thẳng ,

V  fx d x

Cách giải:

Giải phương trình: x  sinxsinx  x  0 (1)

Xét hàm số f x sinx  xf ' x cosx 1 0, x Hàm số nghịch biến trên

 Phương trình (1) có tối đa 1 nghiệm Mà f     0 x  là nghiệm duy nhất của (1)

Thể tích khối tròn xoay tạo thành là:

x x

Ngày đăng: 15/06/2019, 00:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w