471m Câu 3: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đề cạnh bằng a,cạnh bên SA vuông góc với đáyA. Biết rằng đường thẳng SC hợp với mặt phẳng đáy một góc 0 60.. Khoảng cách từ điểm
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
HÀ NỘI
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 06 trang)
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT LỚP 12 NĂM 2019
Bài kiểm tra môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
v t t m s trong đó t là khoảng thời gian tính bằng
giây Tính quảng đường vật đó đi được trong khoảng thời gian từ giây thứ 3 đến giây thứ 10?
A 994m B 945m C 1001m D 471m
Câu 3: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đề cạnh bằng a,cạnh bên SA vuông góc với đáy
Biết rằng đường thẳng SC hợp với mặt phẳng đáy một góc 0
60 Thể tích của khối chóp S ABC bằng
a
2 a Câu 6: Với mọi số thực dương a và m n, là hai số thực bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A a m n a m n B
m
m n n
a a a
a a a
Câu 7: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên trên 5; 7 như sau
Mệnh đề bài dưới đây đúng?
Trang 3Câu 21: Biết đường thẳng y x 2 cắt đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
tại hai điểm phân biệt A,B có hoành độ lần
lượt là x x Khi đó giá trị của A, B x Ax B bằng
x
x x
Câu 24: Cho hàm sốy f x có bảng xét dấu như sau:
Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.0; B. ; 2 C.3;1 D.2; 0
Câu 25: Cho hàm số y f x liên tục trên R và có bảng biến thiên
Khẳng định nào dưới đây sai?
A M 0; 2 là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số B f 1 là một giá trị của tiểu của hàm số
C x0 0 là điểm cực đại của hàm số D.x0 1 là điểm cực tiểu của hàm số
Câu 26 : Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P :2y2y z 1 0 Khoảng cách từ điểm
Câu 27: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng
Trang 4A.2 B.1 C.0 D.3
Câu 28: Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy S và chiều cao h tương ứng được tính bởi công thức
nào dưới đây?
A.V S h B. 1
.3
V S h C.V 3 S h D 1
2
V S h Câu 29: Trong không gian Oxyz,cho mặt cầu 2 2 2
Câu 31: Cường độ của ánh sáng đi qua môi trường nước biển giảm dần theo công thức I I e0 x , với I 0
là cường độ ánh sáng lúc ánh sáng bắt đầu đi vào môi trường nước biển và x là độ dày của môi trường đó (
x tính theo đơn vị mét) Biết rằng môi trường nước biển có hằng số hấp thu 1, 4 Hỏi ở độ sâu 30 mét thì cường độ ánh sáng giảm đi bao nhiêu lần so với cường độ ánh sáng lúc ánh sáng bắt đầu đi vào nước biển?
Câu 34: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 3 a Điểm H thuộc cạnh AC với HCa Dựng đoạn thẳng
SH vuông góc với mặt phẳng ABC với SH2 a Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng SAB bằng
Trang 5Câu 36: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 2;1 , B 2; 1;3 và điểm M a b ; ; 0 sao cho
MA MB nhỏ nhất Giá trị của a b bằng
Câu 37: Cho hình nón tròn xoay có chiều cao bằng 4 và bán kính đáy bằng 3 Mặt phẳng P đi qua đỉnh
của hình nón và cắt hình nón theo thiết diện và một tam giác cân có độ dài cạnh đáy bằng 2 Diện tích của thiết diện bằng
Câu 38: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên:
Tìm tất cả cá giá trị m để bất phương trình f x 1 1 m có nghiệm?
Trang 6Câu 42: Cho hình nón có chiều cao 2R và bán kính đường tròn đáy R
Xét hình trụ nội tiếp hình nón sao cho có thể tích khối trụ lớn nhất, khi
đó bán kính đáy của khối trụ bằng:
D 2;0;0 Câu 44: Cho phương trình 2x m.2 cosx x 4, với m là tham số thực Gọi m là giá trị của m sao 0
cho phương trình trên có đúng một nghiệm thực Khẳng định nào dưới đây đúng?
A m0 5; 1 B m0 5 C m0 1; 0 D m0 0
Câu 45: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC vuông tại C, CH vuông góc với AB tại H, I là trung điểm của
đoạn HC Biết SI vuông góc với mặt phẳng đáy, 0
90
ASB
Gọi O là trung điểm của đoạn AB O là , '
tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABI Góc tạo bởi đường thẳng OO vàm mặt phẳng ' ABC bằng:
Câu 46: Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ Hỏi
hàm số y f f x 2 có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 48: Trong không gian cho hai điểm ,A B cố định và độ dài đoạn thẳng AB bằng 4 Biết rằng tập hợp
các điểm M sao cho MA3MB là một mặt cầu Bán kính của mặt cầu bằng:
Trang 7A 3 B 9
3
2
Câu 49: Cho hàm số bậc bốn y f x có đồ thị như hình vẽ Số giá trị nguyên
của tham số m để phương trình f xmm có 4 nghiệm phân biệt là:
Trang 8Sử dụng công thức tính quãng đường xe đi được trong khoảng thời gian từ a đến b là:
Trang 10Bán kính tăng lên ba lần nên bán kính mới của hình trụ là 3R
Trang 11Mặt phẳng Q song song với mặt phẳng P :ax by cz d 0 thì có phương trình
Vậy phương trình có tập nghiệm
Trang 12Cách giải:
Ta có 1
1 0 0
Các em có thể bấm máy bằng cách thử đáp án log 108 trừ các biểu thức trong các đáp án 72
Kết quả nào nhận được là 0 thì ta chọn
làm đường tiệm cận ngang
Cách giải:
Đồ thị hàm số 1
4 1
x y x
nhận đường thẳng
14
y làm đường tiệm cận ngang
Chọn C
Trang 13Từ hình vẽ ta thấy đồ thị hàm số là đồ thị của hàm đa thức bậc ba có hệ số a0 nên loại B và C
Nhận thấy điểm có tọa độ 1;3 thuộc đồ thị hàm số nên thay x 1;y3 vào hai hàm số còn lại ta thấy chỉ có hàm số yx33x1 thỏa mãn nên chọn D
Trang 14Để có số hạng không chứa x trong khai triển thì: 2 k20 0 k 10
Vậy số hạng không chứa x trong khai triển là:
20
4 2 2
Trang 16Nên lúc này cường độ ánh sáng giảm đi 42
e lần so với cường độ ánh sáng lúc bắt đầu đi vào nước biển
Chọn B
Câu 32: (VD)
Trang 17Thể tích khối lăng trụ có chiều cao h và diện tích đáy S là V h S
Tính toán các cạnh dựa vào định lý Pytago và hệ thức lượng trong tam giác vuông
Trang 19 mà A Q nên A nằm khác phía với mặt
phẳng Q bờ là mặt phẳng P Suy ra A không thuộc mặt cầu cần tìm nên không có mặt cầu thỏa mãn
+) Gọi S là đỉnh hình nón và O là tâm đường tròn đáy của hình nón Giả sử P cắt nón theo thiết diện là
tam giác SAB
+) Gọi M là trung điểm của AB , tính SM , từ đó tính S SAB
Cách giải:
Trang 20Gọi S là đỉnh hình nón và O là tâm đường tròn đáy của hình nón
Giả sử P cắt nón theo thiết diện là tam giác SAB
Gọi M là trung điểm của AB ta có
- Đặt ẩn phụ t x 1 1, tìm điều kiện của t ( t D )
- Xét hàm f t và lập bảng biến thiên trên D
Bất phương trình f t m có nghiệm nếu min
D f t m
Cách giải:
Đặt t x 1 1 thì t 1; Với x3 thì t3
Bảng biến thiên của f t :
Do đó bất phương trình f t m có nghiệm khi và chỉ khi m 4
Chọn A
Câu 39 (VD):
Phương pháp:
+) Đặt OO'h0 h 2R Tính bán kính r của trụ theo h
Trang 21+) Hàm số đồng biến trên y' 0 x và bằng 0 tại hữu hạn điểm
+) Cô lập m, đưa bất phương trình về dạng mg x x m ming x
Trang 22- Lấy nguyên hàm hai vế từ đẳng thức đạo hàm và kết hợp điều kiện tìm f x
- Tính các giá trị f 1 , f 2 , ,f 2019 thay vào tính tổng
Trang 23- Gọi bán kính đáy khối trụ là r0 r R
Trang 24Gọi N D M, , lần lượt là hình chiếu của F A E, , lên BC H là trực
tâm tam giác
Dễ thấy D1B1 (tứ giác FHDB nội tiếp), D2 C1 (tứ giác EHDC
nội tiếp)
Mà B1C1 (cùng phụ góc BAC ) nên D1D2 FDNEDC
Xét tam giác FDN đồng dạng tam giác EDM (g-g)
- Biến đổi phương trình và nhận xét tính đối xứng của nghiệm
- Tìm điều kiện để phương trình có nghiệm duy nhất suy ra m
Trang 25Với m 4 ta có: 2x 4.2 cosx x 4 *
Điều kiện: 4.2 cosx x 4 0 2 cosx x 1 0
* 2 x 4.2 cosx x 4 2x 4 cos x 2 x 2x2 x 4 cos x
Ta thấy: 2x22x2 2 2x 2x 4 và cos x 1 4 cos x 4
2x2 x 4 4 cos x x 1
Vậy với m 4 thì phương trình có nghiệm duy nhất
Kiểm tra các đáp án ta thấy A thỏa mãn
Chọn A
Câu 45 (VDC):
Phương pháp:
- Dựng tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
- Xác định góc giữa OO và mặt phẳng ' ABC, chú ý tìm một đường thẳng song song với OO suy ra góc '
Cách giải:
Gọi J tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB
Qua J kẻ đường thẳng vuông góc với IAB , cắt mặt phẳng trung
trực của SI tại O thì ' O là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SIAB '
Lại có O J' ABCOO',ABC OO OJ',
Do tam giác SAB vuông nên OO là trục đường tròn ngoại tiếp tam '
giác SAB hay OO'SAB
SSCSHCH hay tam giác SCH đều
Trang 26Phương trình f x x1 2 có 4 nghiệm phân biệt
Phương trình f x 0 có 3 nghiệm phân biệt, trong đó có 2 nghiệm đơn và 1 nghiệm kép (bội hai) Phương trình f x x22 có 2 nghiệm phân biệt
Suy ra phương trình y'0 có tất cả 3 4 2 2 11 nghiệm đơn phân biệt
Vậy hàm số đã cho có 11 điểm cực trị
Chọn B
Chú ý: Một số em có thể sẽ quên mất khi xét số nghiệm của phương trình f x 0 có 3 nghiệm phân biệt
mà không loại đi nghiệm kép dẫn đến chọn nhầm đáp án C là sai
Trang 28Cách giải:
Đồ thị hàm số f xm được tạo thành bằng cách
+) Từ đồ thị hàm số f x suy ra đồ thị hàm số f x bằng cách giữ đồ thị hàm số f x bên phải trục hoành, xóa đi phần đồ thị hàm số bên trái trục hoành và lấy đối xứng đồ thị hàm số f x bên phải trục hoành qua trục hoành
+) Từ đồ thị hàm số f x suy ra đồ thị hàm số f xm bằng cách tịnh tiến đồ thị hàm số f x dọc theo trục Ox sang bên trái m đơn vị
Từ đó ta có đồ thị hàm số f x như sau:
Quá trình tịn tiến đồ thị hàm số f x dọc theo trục Ox sang bên trái m
đơn vị không làm thay đổi số tương giao, do đó phương trình
Trang 29- Vẽ đường thẳng y x 1 trên cùng mặt phẳng tọa độ với f ' x
- Dựa vào mối quan hệ diện tích hình phẳng nhận xét các giá trị g 1 ,g 3 ,g 3 và kết luận